
Khóa lu n t t nghi pậ ố ệ Nguy n Văn Linhễ
M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Các ho t đ ng c a con ng i trong nhi u th p k g n đây đã làm gia tăngạ ộ ủ ườ ề ậ ỷ ầ
đáng k nh ng tác nhân gây hi u ng nhà kính (n ng đ khí th i trong các ho tể ữ ệ ứ ồ ộ ả ạ
đ ng công nghi p, giao thông, s gia tăng dân s …), làm trái đ t nóng d n lên, tộ ệ ự ố ấ ầ ừ
đó gây ra hàng lo t nh ng thay đ i ạ ữ ổ trong môi tr ng t nhiên. N u chúng ta khôngườ ự ế
có nh ng hành đ ng k p th i nh m h n ch , gi m thi u ữ ộ ị ờ ằ ạ ế ả ể tác đ ng ộvà tìm ki mế
nh ng gi i pháp đữ ả ể thích ng thìứ h u qu ậ ả mang đ nế s vô cùng ẽn ng nặ ề.
Bi n đ i khí h u (BĐKH) là s bi n đ ng tr ng thái trung bình c a khíế ổ ậ ự ế ộ ạ ủ
quy n toàn c u hay khu v c theo th i gian t vài th p k đ n hàng tri u năể ầ ự ờ ừ ậ ỷ ế ệ m …
Nh ng bi n đ i này đ c gây ra do quá trình đ ng l c c a trái đ t, b c x m tữ ế ổ ượ ộ ự ủ ấ ứ ạ ặ
tr i và g n đây có thêm ho t đ ng c a con ng i. Bi n đ i khí h u trong th i gianờ ầ ạ ộ ủ ườ ế ổ ậ ờ
t th k XX đ n nay đ c gây ra ch y u đ n con ng i, do v y thu t ng bi nừ ế ỷ ế ượ ủ ế ế ườ ậ ậ ữ ế
đ i khí h u (ho c còn đ c g i là s m lên toàn c u-global warming) đ c coi làổ ậ ặ ượ ọ ự ấ ầ ượ
đ ng nghĩa v i bi n đ i khí h u hi n đ i. ồ ớ ế ổ ậ ệ ạ
Theo d báo c a y ban Liên Qu c gia v bi n đ i khí h u (IPCC), đ n nămự ủ Ủ ố ề ế ổ ậ ế
2100 nhi t đ toàn c u s tăng thêm t 1,4ệ ộ ầ ẽ ừ 0 C t i 5,8ớ0 C. S nóng lên c a b m tự ủ ề ặ
trái đ t s làm băng tan hai c c và các vùng núi cao, làm m c n c bi n dângấ ẽ ở ự ự ướ ể
cao thêm trung bình kho ng 90 cm (theo k ch b n cao), s nh n chìm m t s đ oả ị ả ẽ ấ ộ ố ả
nh và nhi u vùng đ ng b ng ven bi n có đ a hình th p. Cũng theo d báo này, cáiỏ ề ồ ằ ể ị ấ ự
giá mà m i qu c gia ph i tr đ gi i quy t h u qu c a bi n đ i khí h u trongỗ ố ả ả ể ả ế ậ ả ủ ế ổ ậ
m t vài ch c năm n a s vào kho ng t 5-20% GDP m i năm, trong đó chi phí vàộ ụ ữ ẽ ả ừ ỗ
t n th t các n c đang phát tri n s l n h n nhi u so v i các n c phát tri n.ổ ấ ở ướ ể ẽ ớ ơ ề ớ ướ ể
Vi t Nam là m t trong nh ng n c ch u nh h ng n ng n c a bi n đ iệ ộ ữ ướ ị ả ưở ặ ề ủ ế ổ
khí h u, trong đó khu v c đ ng b ng Sông H ng và đ ng b ng Sông C u Long sậ ự ồ ằ ồ ồ ằ ử ẽ
ch u nh h ng l n nh t c n c, còn khu v c mi n Trung là n i gánh ch u nhi uị ả ưở ớ ấ ả ướ ự ề ơ ị ề
thiên tai nh lũ l t, h n hán… ư ụ ạ t nh Th a Thiên Hu , bi n đ i khí h u khôngỞ ỉ ừ ế ế ổ ậ
còn là nguy c mà đã tr thành hi n th c rõ ràng đó là ng i dân đ a ph ngơ ở ệ ự ườ ị ươ
th ng xuyên ph i gánh ch u tác đ ng c a các thiên tai nghiêm tr ng nh bão, lũườ ả ị ộ ủ ọ ư
l t, h n hán, rét đ m, rét h i, l c, t ,...Thiên tai và các hi n t ng th i ti t c cụ ạ ậ ạ ố ố ệ ượ ờ ế ự
Đ a lý Tài nguyên & Môi tr ng ~ ị ườ 1 ~ Niên khóa 2008-2012

Khóa lu n t t nghi pậ ố ệ Nguy n Văn Linhễ
đoan đang ngày càng tr nên th ng xuyên h n v i c ng đ m nh h n do nhở ườ ơ ớ ườ ộ ạ ơ ả
h ng c a bi n đ i khí h u.ưở ủ ế ổ ậ
V i ớt ng di n tích đ t t nhiên toàn t nh Th a Thiên Hu là 503,3 nghìnổ ệ ấ ự ỉ ừ ế
ha, trong đó h n 76% di n tích đ t ch y u ph c v cho s n xu t nông nghi p,ơ ệ ấ ủ ế ụ ụ ả ấ ệ
Th a Thiên Hu là m t trong nh ng t nh có l ng m a l n nh t c n c,ừ ế ộ ữ ỉ ượ ư ớ ấ ả ướ
l ng m a trung bình hàng năm l n h n 2500mm. M t khác v i đ a hình th pượ ư ớ ơ ặ ớ ị ấ
d n t Tây sang Đông v phía các huy n đ ng b ng ven bi n đã thúc đ y quáầ ừ ề ệ ồ ằ ể ẩ
trình tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ n tài nguyên đ t t nh Th a Thiên Hu .ộ ủ ế ổ ậ ế ấ ỉ ừ ế
Vi c nghiên c u tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ n tài nguyên đ t t nh Th aệ ứ ộ ủ ế ổ ậ ế ấ ỉ ừ
Thiên Hu tuy đã đ a ra nhi u các bi n pháp gi m thi u và thích ng nh ng v nế ư ề ệ ả ể ứ ư ẫ
ch a gi i quy t đ c các yêu c u b c thi t đ t ra v i bi n đ i khí h u ngày càngư ả ế ượ ầ ứ ế ặ ớ ế ổ ậ
gia tăng. Vì v y chúng tôi đã ti n hành th c hi n đ tài ậ ế ự ệ ề “Đánh giá tác đ ng c aộ ủ
bi n đ i khí h u đ n tài nguyên đ t do n c bi n dâng t nh Th a thiênế ổ ậ ế ấ ướ ể ở ỉ ừ
Hu và đ xu t các gi i pháp s d ng đ t h p lý”.ế ề ấ ả ử ụ ấ ợ
2. M c tiêu và nhi m v c a đ tàiụ ệ ụ ủ ề
a. M c tiêuụ
M c tiêu c a đ tài là xác đ nh đ c m c đ tác đ ng c a n c bi n dâng theoụ ủ ề ị ượ ứ ộ ộ ủ ướ ể
k ch b n bi n đ i khí h u đ n di n tích đ t li n b ng p, các lo i đ t và lo i hình sị ả ế ổ ậ ế ệ ấ ề ị ậ ạ ấ ạ ử
d ng đ t b nh h ng. Đ ng th i đ xu t đ c các mô hình, gi i pháp s d ng đ tụ ấ ị ả ưở ồ ờ ề ấ ượ ả ử ụ ấ
thích ng v i bi n đ i khí h u nh m gi m thi u và thích nghi v i bi n đ i khí h uứ ớ ế ổ ậ ằ ả ể ớ ế ổ ậ
giúp s d ng đ t hi u qu và n đ nh kinh t xã h i t nh Th a Thiên Hu .ử ụ ấ ệ ả ổ ị ế ộ ỉ ừ ế
b. Nhi m vệ ụ
Đ đ t đ c m c tiêu đã đ t ra thì nhi m v chính c a đ tài nh sau:ể ạ ượ ụ ặ ệ ụ ủ ề ư
- Thu th p các tài li u, d li u có liên quan đ n khu v c nghiên c u.ậ ệ ữ ệ ế ự ứ
- Phân tích, đánh giá các đi u ki n t nhiên, kinh t - xã h i c a khu v cề ệ ự ế ộ ủ ự
nghiên c u.ứ
- Kh o sát th c đ a đ xác đ nh đ c nh ng nh h ng c a bi n đ i khíả ự ị ể ị ượ ữ ả ưở ủ ế ổ
h u đ n tài nguyên đ t.ậ ế ấ
- Phân tích đ c đi m tài nguyên đ t, hi n tr ng s d ng đ t khu v c nghiênặ ể ấ ệ ạ ử ụ ấ ự
c u.ứ
Đ a lý Tài nguyên & Môi tr ng ~ ị ườ 2 ~ Niên khóa 2008-2012

Khóa lu n t t nghi pậ ố ệ Nguy n Văn Linhễ
- Tìm hi u bi n đ i khí h u và các k ch b n bi n đ i khí h u trên th gi i,ể ế ổ ậ ị ả ế ổ ậ ế ớ
Vi t Nam và t nh Th a Thiên Hu .ệ ở ỉ ừ ế
- Phân tích di n bi n tình hình bi n đ i khí h u t nh Th a Thiên Hu .ễ ế ế ổ ậ ở ỉ ừ ế
-Xác đ nh di n tích ph n đ t li n b ng p, lo i đ t và lo i hình s d ng đ tị ệ ầ ấ ề ị ậ ạ ấ ạ ử ụ ấ
b nh h ng theo k ch b n bi n đ i khí h u do n c bi n dâng.ị ả ưở ị ả ế ổ ậ ướ ể
- Đ xu t các mô hình, gi i pháp thích ng v i bi n đ i khí h u.ề ấ ả ứ ớ ế ổ ậ
3. Gi i h n ph m vi nghiên c u c a đ tàiớ ạ ạ ứ ủ ề
Gi i h n không gianớ ạ
Trong đ tài này chúng tôi nghiên c u s tác đ ng c a n c bi n dâng đ nề ứ ự ộ ủ ướ ể ế
tài nguyên đ t c a vùng đ ng b ng Th a Thiên. Tuy nhiên v i k ch b n bi n đ iấ ủ ồ ằ ừ ớ ị ả ế ổ
khí h u c a t nh Th a Thiên Hu thì m c n c bi n dâng ch nh h ng ch y uậ ủ ỉ ừ ế ự ướ ể ỉ ả ưở ủ ế
vùng đ ng b ng ven bi n, chính vì v y gi i h n không gian chính c a tác đ ng doồ ằ ể ậ ớ ạ ủ ộ
bi n đ i khí h u đ n tài nguyên đ t ch đ c xem xét vùng đ ng b ng ven bi nế ổ ậ ế ấ ỉ ượ ở ồ ằ ể
bao g m: Huy n Phong Đi n, huy n Qu ng Đi n, huy n Phú Vang, huy n Phúồ ệ ề ệ ả ề ệ ệ
L c, th xã H ng Trà, th xã H ng Th y, Thành ph Hu .ộ ị ươ ị ươ ủ ố ế
Còn các thông tin v đi u ki n t nhiên, đi u ki n kinh t - xã h i và m t sề ề ệ ự ề ệ ế ộ ộ ố
v n đ khác thì đ c p chung cho toàn t nh.ấ ề ề ậ ỉ
Gi i h n n i dungớ ạ ộ
nh h ng c a bi n đ i khí h u thì r t l n và tác đ ng r t nhi u lĩnh v cẢ ưở ủ ế ổ ậ ấ ớ ộ ấ ề ự
trong đó tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ n tài nguyên đ t đ c th hi n nh :ộ ủ ế ổ ậ ế ấ ượ ể ệ ư
Di n tích đ t b ng p, tính ch t đ t thay đ i, hi u qu s d ng đ t suy gi m. Tuyệ ấ ị ậ ấ ấ ổ ệ ả ử ụ ấ ả
nhiên đ tài ch t p trung nghiên c u các v n đ các n i dung ch y u sau:ề ỉ ậ ứ ấ ề ộ ủ ế
+ Di n tích đ t b ng p.ệ ấ ị ậ
+ Các lo i đ t b nh h ng.ạ ấ ị ả ưở
+ Các lo i hình s d ng đ t b nh h ng.ạ ử ụ ấ ị ả ưở
-K ch b n bi n đ i khí h u trong đ tài đ c s d ng theo k ch b n bi nị ả ế ổ ậ ề ượ ử ụ ị ả ế
đ i khí h u Vi t Nam đ c Chính Ph phê duy t.ổ ậ ệ ượ ủ ệ
- Mô hình n c bi n dâng đ c xây d ng theo d li u đ a hình hi n cóướ ể ượ ự ữ ệ ị ệ
(1/25.000 đ ng b ng và 1/50.000 vùng đ i núi).ở ồ ằ ở ồ
Đ a lý Tài nguyên & Môi tr ng ~ ị ườ 3 ~ Niên khóa 2008-2012

Khóa lu n t t nghi pậ ố ệ Nguy n Văn Linhễ
-Các mô hình s d ng đ t thích ng bi n đ i khí h u đ c đ xu t d a trênử ụ ấ ứ ế ổ ậ ượ ề ấ ự
các mô hình hi n có ho c tham kh o các mô hình tiêu bi u trong và ngoài n c cóệ ặ ả ể ướ
xem xét b sung cho phù h p t nh Th a Thiên Hu .ổ ợ ỉ ừ ế
4. Các ph ng pháp nghiên c uươ ứ
a. Ph ng pháp th ng kêươ ố
Ph ng pháp này d a vào các s li u thu th p liên quan đ n đ tài v đi uươ ự ố ệ ậ ế ề ề ề
ki n t nhiên, kinh t ệ ự ế - xã h i t nh Th a Thiên Hu . Trên c s các tài li u, sộ ỉ ừ ế ơ ở ệ ố
li u thu th p đ c ti n hành h th ng hoá các lo i b n đ , tài li u, s li u liênệ ậ ượ ế ệ ố ạ ả ồ ệ ố ệ
quan đ n đ tài, qua đó tránh đ c vi c d th a các s li u không c n thi t.ế ề ượ ệ ư ừ ố ệ ầ ế
Ngu n tài li u đ c th ng kê bao g m:ồ ệ ượ ố ồ
-Các tài li u, s li u v bi n đ i khí h u.ệ ố ệ ề ế ổ ậ
-Các báo cáo v đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i c a t nh Th a Thiên Hu .ề ề ệ ự ế ộ ủ ỉ ừ ế
-B n đ hi n tr ng s d ng đ t năm 2010 t nh Th a Thiên Hu và các b nả ồ ệ ạ ử ụ ấ ỉ ừ ế ả
đ hành chính, b n đ đ a hình, b n đ đ t,…ồ ả ồ ị ả ồ ấ
-Các s li u th ng kê v khí h u, th y văn qua các năm.ố ệ ố ề ậ ủ
b. Ph ng pháp kh o sát th c đ aươ ả ự ị
Đây là ph ng pháp truy n th ng và không th thi u đ c, chúng ta ti nươ ề ố ể ế ượ ế
hành kh o sát các vùng, khu v c có s thay đ i khi ch u tác đ ng c a bi n đ i khíả ự ự ổ ị ộ ủ ế ổ
h u. M t khác ph ng pháp này v a giúp chúng ta ki m tra l i đ chính xác c aậ ặ ươ ừ ể ạ ộ ủ
các tài li u, t đó b sung thêm các t li u m i n u c n thi t, đ ng th i có cáiệ ừ ổ ư ệ ớ ế ầ ế ồ ờ
nhìn t ng th v tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ n tài nguyên đ t t nh Th aổ ể ề ộ ủ ế ổ ậ ế ấ ỉ ừ
Thiên Hu .ế
c. Ph ng pháp b n đươ ả ồ
B n đ có kh năng bi u th tr c quan nh t, rõ ràng nh t tính không gian c aả ồ ả ể ị ự ấ ấ ủ
đ i t ng trên b m t đ t, đ ng th i nó cũng có kh năng th hi n s phân hoáố ượ ề ặ ấ ồ ờ ả ể ệ ự
các nhân t c nh quan cũng nh các đ n v c nh quan đ c l p. B n đ còn giúpố ả ư ơ ị ả ộ ậ ả ồ
các nhà qu n lý, quy ho ch có t m nhìn vĩ mô lãnh th đ ho ch đ nh chi n l cả ạ ầ ổ ể ạ ị ế ượ
và bi n pháp phù h p.ệ ợ
Trong đ tài này chúng tôi s d ng các công ngh , ph n m m đ ti n hànhề ử ụ ệ ầ ề ể ế
ch y mô hình DEM sau đó n i suy, ch ng ghép đ cho ra di n tích đ t, lo i hìnhạ ộ ồ ể ệ ấ ạ
Đ a lý Tài nguyên & Môi tr ng ~ ị ườ 4 ~ Niên khóa 2008-2012

Khóa lu n t t nghi pậ ố ệ Nguy n Văn Linhễ
s d ng đ t b nh h ng. Ngoài còn s d ng các ph n m m đ biên t p cácử ụ ấ ị ả ưở ử ụ ầ ề ể ậ
b n đ hành chính…ả ồ
d. Ph ng pháp mô hình hóaươ
Là ph ng pháp nghiên c u trên c s s d ng các mô hình tính toán đ dươ ứ ơ ở ử ụ ể ự
báo kh năng nh h ng cũng nh kh năng lan truy n nh h ng c a bi n đ iả ả ưở ư ả ề ả ưở ủ ế ổ
khí h u đ n tài nguyên đ t t nh Th a Thiên Hu . T đó xác đ nh đ c khu v cậ ế ấ ỉ ừ ế ừ ị ượ ự
ch u nh h ng n u x y ra tai bi n và có cách kh c ph c t ng ng.ị ả ưở ế ả ế ắ ụ ươ ứ
Chúng tôi s d ng ph n m m ARCGIS đ ch y mô hình DEM và xác đ nhử ụ ầ ề ể ạ ị
m c n c bi n dâng theo các k ch b n và d a vào đó xác đ nh đ c tác đ ng c aự ướ ể ị ả ự ị ượ ộ ủ
n c bi n dâng đ n lo i đ t, lo i hình s d ng đ t và hi u qu s d ng đ t.ướ ể ế ạ ấ ạ ử ụ ấ ệ ả ử ụ ấ
e. Ph ng pháp nhanh có s tham gia c a ng i dân (PRA)ươ ự ủ ườ
V i ph ng pháp này ch y u là đi thu th p, đi u tra, ph ng v n ý ki n có sớ ươ ủ ế ậ ề ỏ ấ ế ự
tham gia c a c ng đ ng đ xác đ nh đ c các khu v c b tác đ ng do bi n đ i khíủ ộ ồ ể ị ượ ự ị ộ ế ổ
h u.ậ
Ngoài ra c ng đ ng còn đ a ra các ý ki n đ xu t các gi i pháp s d ng đ tộ ồ ư ế ề ấ ả ử ụ ấ
thích ng v i bi n đ i khí h u và kinh nghi m s n có.ứ ớ ế ổ ậ ệ ẵ
5. C u trúc đ tàiấ ề
C u trúc c a đ tài ngoài ph n m đ u, ph n k t lu n, tài li u tham kh oấ ủ ề ầ ở ầ ầ ế ậ ệ ả
và ph l c thì n i dung chính đ c trình bày trong 4 ch ng:ụ ụ ộ ượ ươ
Ch ng 1: Khái quát v đi u ki n t nhiên, kinh t ươ ề ề ệ ự ế - xã h i và hi n tr ng sộ ệ ạ ử
d ng đ t t nh Th a Thiên Hu .ụ ấ ở ỉ ừ ế
Ch ng 2: Khái quát v bi n đ i khí h u và các k ch b n bi n đ i khí h u ươ ề ế ổ ậ ị ả ế ổ ậ ở
khu v c nghiên c u.ự ứ
Ch ng 3: Đánh giá tác đ ng c a bi n đ i khí h u do n c bi n dâng đ nươ ộ ủ ế ổ ậ ướ ể ế
tài nguyên đ t t nh Th a Thiên Hu .ấ ỉ ừ ế
Ch ng 4: Đ xu t các mô hình và gi i pháp thích ng v i bi n đ i khí h u.ươ ề ấ ả ứ ớ ế ổ ậ
Khóa lu n t t nghi p hoàn thành đ c trình bày trong 82 trang gi y A4, v iậ ố ệ ượ ấ ớ
25 hình, 24 b ng bi u, 15 tài li u tham kh o.ả ể ệ ả
Đ a lý Tài nguyên & Môi tr ng ~ ị ườ 5 ~ Niên khóa 2008-2012

