C NG HOÀ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
T KHAI THU THU NH P DOANH NGHI P
Dùng cho t ch c kinh doanh khai thu thu nh p doanh nghi p ế
t chuy n quy n s d ng đ t, chuy n quy n thuê đ t
A/ Ph n t ch c kinh doanh t kê khai:
1. Bên chuy n quy n:.
1.1- Mã s thu : ế
1.2- Tên t ch c kinh doanh:
1.3- Đ a ch tr s :
1.4- Ngành ngh kinh doanh chính:
2. Bên nh n quy n:
2.1- C s kinh doanh: ơ
a- Mã s thu : ế
b-Tên c s kinh doanh:ơ
c- Đ a ch tr s :
d- Ngành ngh kinh doanh chính:
2.2- T ch c, cá nhân không kinh doanh:
a- Tên :
b- Đ a ch :
c- Quy t đ nh thành l p i v i t ch c) ho c s ch ng minh nhân dân iế
v i cá nhân):
3. H p đ ng chuy n quy n s d ng đ t, quy n thuê đ t: S : .... ngày ....
tháng .... năm công ch ng ho c ch ng th c t i UBND ph ng (xã) xác ườ
nh n ngày ... tháng ... năm....
4. Đ t đ c chuy n quy n: ượ
4.1- Di n tích:.............................................m2
4.2- V trí:
4.3- Tr ng h p chuy n quy n:ườ
- Thu c di n ch u thu : ế
- Không thu c di n ch u thu : ế
4.4- Giá th c t chuy n quy n (đ/m ế 2 ):
1
M u s : 02/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông
t s 60/2007/TT-BTC ngàyư
14/6/2007 c a B Tài chính)
5. Xác đ nh thu nh p ch u thu thu thu nh p t chuy n quy n s d ng ế ế
đ t, quy n thuê đ t:
5.1- Doanh thu chuy n quy n s d ng đ t, quy n thuê đ t [đi m 4.1 nhân (x)
đi m 4.4]:
5.2- Chi phí chuy n quy n s d ng đ t, chuy n quy n thuê đ t:
a- Chi phí đ có quy n s d ng đ t, quy n thuê đ t
Trong đó:
- Giá v n c a đ t chuy n quy n:
- Chi phí đ n bù thi t h i v đ t :
b- Chi phí c i t o, san l p m t b ng:
c- Chi phí đ u t xây d ng k t qu h t ng: ư ế
d- Chi phí khác:
5.3- Thu nh p t chuy n quy n s d ng đ t, chuy n quy n thuê đ t [đi m
5.1 tr (-) đi m 5.2]:
5.4- S thu ph i n p theo thu su t 28% [đi m 5.3 nhân (x) 28%]: ế ế
5.5- Ph n thu nh p còn l i sau khi n p thu theo thu su t 28%: ế ế
5.6- T l thu nh p còn l i trên t ng chi phí [đi m 5.5 chia (:) đi m 5.2]:
5.7- S thu ph i n p theo bi u thu lu ti n t ng ph n: ế ế ế
6- T ng s thu ph i n p [đi m 5.4 c ng (+) đi m 5.7]: ế
Tôi cam đoan vi c khai trên đây đúng s th t xin ch u trách
nhi m tr c pháp lu t v s li u đã kê khai./. ướ
..........................., ngày......... tháng........... năm..........
NG I N P THU ho cƯỜ
Đ I DI N H P PP C A NG I N P THU ƯỜ
Ký tên, đóng d u (ghih tênch c v )
2
B/ Ph n ki m tra xác đ nh c a c quan thu ơ ế
1. Di n tích đ t th c t chuy n quy n s d ng: .......m ế 2
2. V trí đ t chuy n quy n:
3. Giá th c t chuy n quy n (đ/m ế 2 ):
4. Doanh thu t chuy n quy n s d ng đ t, chuy n quy n thuê đ t [đi m 1
nhân (x) đi m 3]:
5. Chi phí chuy n quy n s d ng đ t, chuy n quy n thuê đ t:
5.1- Chi phí đ có quy n s d ng đ t, quy n thuê đ t
Trong đó:
- Giá v n c a đ t chuy n quy n:
- Chi phí đ n bù thi t h i v đ t :
- Chi phí h tr :
5.2- Chi phí c i t o, san l p m t b ng:
5.3- Chi phí đ u t xây d ng k t qu h t ng: ư ế
5.4- Chi phí khác:
6- Thu nh p t chuy n quy n s d ng đ t, chuy n quy n thuê đ t [đi m 4
tr (-) đi m 5]:
7- S thu ph i n p theo thu su t 28%: ế ế
8- Ph n thu nh p còn l i sau khi n p thu theo thu su t 28%: ế ế
9- T l thu nh p còn l i trên t ng chi phí [đi m 8 chia (:) đi m 5]:
10- S thu ph i n p theo bi u thu lu ti n t ng ph n ế ế ế
11- T ng s thu ph i n p [đi m 7 c ng (+) đi m 10]: ế
..........................., ngày......... tháng........... năm..........
N B KI M TRA TÍNH THU TH TR NG C QUAN THU ƯỞ Ơ
(Ký, ghi rõ h tên)Ký tên, đóng d u (ghi rõ h tên và ch c v )
3