UBND TNH, THÀNH PHỐ….
Mu biu s 57
ƯỚC THC HIỆN CHI NSĐP THÁNG.... NĂM …...
(Dùng cho UBND tnh, thành ph trc thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: T đồng
STT
NI DUNG
D TOÁN
ƯỚC THC HIN
ƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG...
D TOÁN
CÙNG K
NĂM....
A
B
1
2
4
5
TNG S CHI NSĐP
A
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
I
Chi đầu tư phát trin
1
Chi đầu tư cho các dự án
2
Chi đầu tư và hỗ tr vn cho doanh
nghip cung cp sn phm, dch v công
ích; các t chc kinh tế; các t chc tài
chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh
nghip.
3
Chi đầu tư phát trin khác
II
Chi tr n lãi
III
Chi thường xuyên
1
Chi quc phòng
2
Chi an ninh và trt t an toàn xã hi
3
Chi giáo dc - đào tạo và dy ngh
4
Chi khoa hc và công ngh
5
Chi y tế, dân s và gia đình
6
Chi văn hóa thông tin
7
Chi phát thanh, truyn hình
8
Chi th dc th thao
9
Chi bo v môi trưng
10
Chi các hoạt động kinh tế
11
Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
12
Chi bảo đảm xã hi
13
Chi thường xuyên khác
VI
Chi b sung qu d tr tài chính
VII
D phòng ngân sách
VIII
Các nhim v chi khác
B
CHI T NGUN B SUNG CÓ MC
TIÊU T NSTW CHO NSĐP
1
Chương trình MTQG
2
Cho chương trình d án quan trng vn
đầu tư
3
Chi cho các nhim v, chính sách kinh
phí thường xuyên