
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
B N ĐĂNG KÝ D ÁN Đ U TẢ Ự Ầ Ư
[01] Kính g i:ử
[02] Nhà đ u tầ ư :
Đăng ký th c hi n d án đ u t v i n i dung sau:ự ệ ự ầ ư ớ ộ
[11] 1. Tên d án đ u t :ự ầ ư
[12] 2. Đ a đi m: ; Di n tích đ t d ki n s d ng:ị ể ệ ấ ự ế ử ụ
[13] 3. M c tiêu, quy mô c a d án:ụ ủ ự
[14] 4. V n đ u t d ki n đ th c hi n d án: ố ầ ư ự ế ể ự ệ ự
[16] 5. Th i h n ho t đ ng: ờ ạ ạ ộ
[18] 6. Ki n ngh đ c h ng u đãi đ u t :ế ị ượ ưở ư ầ ư
7. Nhà đ u t cam k t:ầ ư ế
a) V tính chính xác c a n i dung đăng ký đ u t ;ề ủ ộ ầ ư
b) Ch p hành nghiêm ch nh các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.ấ ỉ ị ủ ậ ệ
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
[19] NHÀ Đ U TẦ Ư

PH L CỤ Ụ
H NG D N CÁCH GHI CAC MÂU VĂN BAN QUY ĐINH CHO NHA ĐÂU TƯỚ Ẫ Ư
(Không in ra phân nay)
[01] : Tên C quan c p Gi y ch ng nh n đ u tơ ấ ấ ứ ậ ầ ư
a)* Tr ng h p d an đâu t th c hiên ngoai khu kinh tê Chân Mây – Lăng Cô, cacươ ơ ư ư ư
khu công nghiêp tinh Th a Thiên Huê thi ghi: ư
- Uy ban nhân dân tinh Th a Thiên Huê; ư
- S K ho ch và Đ u t Th a Thiên Huở ế ạ ầ ư ư ế.
b) * Tr ng h p d an đâu t th c hiên trong khu kinh tê Chân Mây – Lăng Cô thiươ ơ ư ư ư
ghi: Ban quan ly khu kinh tê Chân Mây – Lăng Cô
c) * Tr ng h p d an đâu t th c hiên trong cac khu công nghiêp tinh Th a Thiênươ ơ ư ư ư ư
Huê thi ghi : Ban quan ly cac khu công nghiêp Th a Thiên Huê ư
[02] : Thông tin chính v t ng nhà đ u t :ề ư ầ ư
a) Đ i v i nhà đ u t là cá nhân:ố ớ ầ ư
H tên ọ(h tên, ch c v , ngày sinh, dân t c, qu c t ch)ọ ứ ụ ộ ố ị
Ch ng minh nhân dân/h chi u ứ ộ ế (s , ngày, n i c p)ố ơ ấ
Gi y t ch ng th c cá nhân khác đ i v i tr ng h p không có CMND/h chi uấ ờ ứ ự ố ớ ườ ợ ộ ế
(tên gi y, s , ngày, n i c p)ấ ố ơ ấ
N i đăng ký h kh u th ng trú:ơ ộ ẩ ườ
Ch hi n nay: ỗ ở ệ (đ a ch , đi n tho i, Fax, Email)ị ỉ ệ ạ
b) Đ i v i nhà đ u t là doanh nghi p/t ch c:ố ớ ầ ư ệ ổ ứ
Tên doanh nghi p/t ch cệ ổ ứ
Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh/Gi y ch ng nh n đ u t /Quy t đ nhấ ứ ậ ấ ứ ậ ầ ư ế ị
thành l p ậ(S , Ngày c p, N i c p)ố ấ ơ ấ
Thông tin v ng i đ i di n theo pháp lu t c a doanh nghi p/t ch c đăng kýề ườ ạ ệ ậ ủ ệ ổ ứ
đ u t , g m:ầ ư ồ
H tên ọ(h tên, ngày sinh, dân t c, qu c t ch)ọ ộ ố ị
Ch ng minh nhân dân/h chi u ứ ộ ế (s , ngày, n i c p)ố ơ ấ
Gi y t ch ng th c cá nhân khác đ i v i tr ng h p không có CMND/h chi uấ ờ ứ ự ố ớ ườ ợ ộ ế
(tên gi y, s , ngày, n i c p)ấ ố ơ ấ
Ch c vứ ụ
N i đăng ký h kh u th ng trú:ơ ộ ẩ ườ
Ch hi n nay: ỗ ở ệ (đ a ch , đi n tho i, Fax, Email)ị ỉ ệ ạ
[11] : Tên d án đ u t đ y đ vi t b ng ch in hoa ti ng Vi t và b ng ti ng n cự ầ ư ầ ủ ế ằ ữ ế ệ ằ ế ướ
ngoài (n u có)ế
[12] : Đ a ch đ y đ ị ỉ ầ ủ (s nhà/đ ng, ph /xã, ph ng/qu n, huy n/t nh, thành ph )ố ươ ố ươ ậ ệ ỉ ố
Ghi di n tích đ t d ki n s d ng (m2 ho c ha)ệ ấ ự ế ử ụ ặ
[13] : Ghi c th lo iụ ể ạ hình s n ph m/ho c d ch v , quy mô d ánả ẩ ặ ị ụ ự

Ví d : ụ
- S n xu t than ho t tính quy mô 500.000 t n/nămả ấ ạ ấ
- Xây d ng, kinh doanh khách s n 500 bu ng tiêu chu n 5 saoự ạ ồ ẩ
[14] : Ghi t ng v n đ u t b ng đ ng Vi t Nam, tr ng h p d án có v n đ u t n cổ ố ầ ư ằ ồ ệ ườ ợ ự ố ầ ư ướ
ngoài, b sung giá tr t ng đ ng theo đ n v ti n n c ngoàiổ ị ươ ươ ơ ị ề ướ
[16] : Th i h n ho t đ ng c a d án k t ngày c p Gi y ch ng nh n đ u tờ ạ ạ ộ ủ ự ể ư ấ ấ ứ ậ ầ ư
[18] : a) M c thu su t và mi n, gi m thu thu nh p doanh nghi p:ứ ế ấ ễ ả ế ậ ệ
b) Mi n thu nh p kh u:ễ ế ậ ẩ
c) Mi n, gi m ti n thuê, thu s d ng đ t, m t n c, m t bi n:ễ ả ề ế ử ụ ấ ặ ướ ặ ể
d) Ki n ngh khác ế ị (n u có)ế
[19] Tr ng h p có nhi u nhà đ u t thì t ng nhà đ u t ký tên; đóng d u ườ ợ ề ầ ư ư ầ ư ấ (n u có)ế
(N u nhà đ u t là doanh nghi p/t ch c thì ng i ký tên là ng i đ i di n theoế ầ ư ệ ổ ứ ươ ươ ạ ệ
pháp lu t c a doanh nghi p/t ch c đó)ậ ủ ệ ổ ứ

