intTypePromotion=1

Bộ 7 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Chia sẻ: Yunmengjiangshi Yunmengjiangshi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:34

0
32
lượt xem
3
download

Bộ 7 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ 7 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án) là tài liệu luyện thi học kì 1 hiệu quả dành cho các bạn học sinh lớp 8. Cùng tham khảo và tải về đề thi để ôn tập kiến thức, rèn luyện nâng cao khả năng giải đề thi để chuẩn bị thật tốt cho kì thi kết thúc học kì 1 sắp diễn ra nhé. Chúc các bạn thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ 7 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)

  1. BỘ 7 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 8 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
  2. 1. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT thị xã Nghi Sơn 2. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH& THCS Lương Mông 3. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Cộng Hòa 4. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Khâu Tinh 5. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nam Tiến 6. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ 7. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn
  3. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I THỊ XÃ NGHI SƠN NĂM HỌC 2020-2021 Môn: HÓA HOC - Lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm (4 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia. B. Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành C. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất phản ứng. D. Không có mệnh đề nào đúng. Câu 2. Trong các định nghĩa về nguyên tử sau đây, định nghĩa nào là đúng A. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện. B. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, bị phân chia trong các phản ứng hóa học C. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi electron mang điện tích âm. D. Tất cả đều đúng. Câu 3. Dãy công thức hóa học đúng là A. CaO2, Na2O, H2SO4, Fe(OH)3, B. Na2O, NaCl, CaO, H2SO4 C. Na2O, P5O2, H2SO4, NaCl. D Na2O, HSO4, Fe(OH)3, CaO2. Câu 4. Trong hợp chất AxBy A có hóa trị a, B có hóa trị b. Công thức quy tắc hóa trị là: A. ax = by B. ab = xy C. ay = bx D. abx = bya Câu 5. Các công thức hóa học biểu diễn nhóm đơn chất là A. Fe, CO2 , O2 B. KCl , HCl , Mg C. HCl, Al2O3, CO2 D. Na , H2 , Ag Câu 6. Cho các chât sau: Cl2; H2SO4; Cu(NO3)2. Phân tử khối của các chất lần lượt là A. 71; 98; 188 B. 70; 98; 18 C. 71; 188; 98 D. 71; 180; 98 Câu 7. Cho biết khối lượng của cacbon bằng 3kg, khối lượng của CO 2 bằng 11kg. Khối lượng của O2 tham gia phản ứng là A. 9 kg B. 8 kg C. 7,9 kg D. 14 kg Câu 8 . Oxit nào giàu oxi nhất (hàm lượng % oxi lớp nhất) A. Al2O3 B. N2O3 C. P2O5 D. Fe3O4 II. Phần tự luận (6 điểm). Câu 1 (0,5 điểm): Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Al (III) và (SO4) (II) Câu 2 (1,5 điểm): Một hợp chất có phân tử khối bằng 62. Trong phân tử, nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo khối lượng, còn lại là nguyên tố natri. Hãy lập công thức hóa học của chất trên? Câu 3 (1,0 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau: a) K + H2O ----> NaOH + H2 b) Al2O3 + H2SO4 ----> Al2(SO4)3 + H2O Câu 4 (1,0 điểm): a) Tính thể tích (đktc) của 22 gam khí CO2 . b) Tính số mol và khối lượng của: 1,5.1023 phân tử N2 Câu 5 (2,0 điểm): Cho 4,8 gam Magie tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) dư, thu được dung dich magie clorua MgCl2 và khí H2. a) Viết phương trình hóa học xảy ra. b) Tính khối lượng HCl cần vừa đủ cho phản ứng trên. c) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (ở đktc) . (Cho C = 12; Mg=24; Cl = 35,5; O=16; H=1; N = 14; Na = 23; Cu = 64; S = 32; Al = 27; P = 31; Fe = 56). ---- Hết ---- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Học sinh không được sử dụng tài liệu.
  4. HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020- 2021 Môn: HOÁ HỌC-Lớp 8 Nội dung Điểm A. PHẦN TRẮC NGHIỆM 2 3 4 5 6 7 Câu 1 8 Mỗi câu đúng cho Đáp án C C B A D A A B 0,5 đ B. PHẦN TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm - Viết công thức dạng chung: Alx(SO4)y - Theo quy tắc hóa trị: X. III = y. II 0,5đ x II 2 1 - Chuyển thành tỉ lệ:    x  2, y  3 (0,5 điểm) y III 3 - Công thức hóa học là: Al2(SO4)3 - Gọi CTHH của hợp chất là NaxOy (x, y  N * ) 0,25đ 62,25,8 Số nguyên tử oxi :x = 1 0,5đ 100.16 2 62.74,2 (2 điểm) - Số nguyên tử oxi :y = 2 100.23 0,5đ  Công thức hóa học của hợp chất : Na2O 0,25đ 3 a. 2K + 2H2O   2KOH + H2 0,5đ (1 điểm) b. Al2O3 + 3H2SO4   Al2(SO4)3 + 3 H2O 0,5đ a. - Số mol khí CO2 : n= 22/44 = 0,5 (mol) 0,25đ 4 - Thể tích khí CO2 ở đktc là: V = n x 22,4= 0,5 x 22,4= 11,2 (l) 0,25đ (2 điểm) b. - Số mol N2 : n= 1,5.1023 /6. 1023 = 0,25 (mol) 0,25đ - Khối lượng của N2 là: m = 0,25 .28 = 7 (g) 0,25đ a. Phương trình hóa học: 0,5đ Mg + 2HCl   MgCl2 + H2 b. Số mol của 4,8 gam Mg là : n= 4,8/24 = 0,2 (mol) 0,25đ Theo PTHH: nHCl = 2.nMg = 2. 0,2 = 0,4 (mol) 5 Khối lượng HCl tham gia phản ứng: 0,25đ (3 điểm) mHCl = nHCl . MHCl = 0,4 . 36,5 = 44,6 (g) 0,5đ c. Theo PTHH: nH2 = nMg= 0,2 (mol) 0,25đ Thể tích khí hiđro sinh ra (ở đktc) là: VH2 = nH2 . 22,4 = 0,2 . 22,4 = 4,48 (l) 0,25đ Chú ý: - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa. - Phương trình viết đúng chưa cân bằng trừ ½ điểm phương trình đó.
  5. PHÒNG GD&ĐT BA CHẼ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS LƯƠNG MÔNG Năm học 2020 - 2021 Môn: Hóa 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Vận dụng Cộng Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1 -Cấu tạo nguyên -Tính phân tử Chất, tử. khối của hợp Nguyên chất. tử, Phân -Viết được tử quy tắc hóa trị. - Phân biệt được đơn chất, hợp chất Số câu 1 3 4 Số điểm 0,5 1,5 2 Tỉ lệ % 5% 15% 20% Chủ đề 2 Phân biệt được - Viết được Tính được khối Phản ứng hiện tượng hóa PTPỨ đúng lượng của một hoá học học và hiện - Lập phương chất trong phản tượng vật lí. trình hóa học.ứng khi biết khối Chỉ ra tỉ lệ số lượng của các nguyên tử, chất còn lại. phân tử - Biết dấu hiệu của hiện tượng sảy ra Số câu 1 1 1 2 5 Số điểm 0,5 0,5 3 1 5 Tỉ lệ % 5% 5% 30% 10% 50% Tính được khối Chủ đề 3 lượng và thể tích Mol và của chất tham gia tính toán và sản phẩm. hóa học Số câu 1 1 Số điểm 3 3 Tỉ lệ % 30% 30% TS câu 2 5 3 10 Tổng số điểm 1 5 4 10 Tỉ lệ % 10% 50% 40% 100%
  6. PHÒNG GD&ĐT BA CHẼ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS LƯƠNG Năm học: 2020 - 2021 MÔNG Môn: Hóa 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Phần 1. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm Câu 1. Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là : A. Chỉ biến đổi về trạng thái. B. Biến đổi về hình dạng. C. Có sinh ra chất mới. D. Khối lượng thay đổi. Câu 2. Phương trình đúng của photpho cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5 A. P + O2 → P2O5 B. 4P + 5O2 → 2P2O5 C. P + 2O2 → P2O5 D. P + O2 → P2O3 Câu 3. Trong nguyên tử các hạt mang điện là: A. Nơtron, electron. B. Proton, electron. C. Proton, nơtron, electron. D. Proton, nơtron. Câu 4. Phân tử khối của hợp chất CO là: A. 28 đvC B. 18 đvC C. 44 đvC D. 56 đvC Câu 5. Trong hợp chất AxBy . Hoá trị của A là a, hoá trị của B là b thì quy tắc hóa trị là: A. a.b = x.y B. a.y = b.x C. a.A= b.B D. a.x = b.y Câu 6. Đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trong oxi sau phản ứng thu được 5,6g Lưu huỳnh trioxit. Khối lượng oxi tham gia là : A. 2,4g B . 8,8g C. 24g D. không tính được Câu 7. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất? A. Fe(NO3), NO, C, S B. Mg, K, S, C, N2 C. Fe, NO2 , H2O D. Cu(NO3)2, KCl, HCl Câu 8. Cho biết hiện tượng xảy ra khi cho 1 ít tinh thể thuốc tím vào cốc nước để yên, không khuấy? A. Tinh thể thước tím giữ nguyên ở đáy ống nghiệm B. Tinh thể thuốc tím tan dần trong nước C. Tinh thể thuốc tím lan tỏa dần trong nước
  7. D. Nước trong cốc có độ đậm nhạt khác nhau (phần dưới đậm hơn) E. Cả C và D Phần II. TỰ LUẬN ( 6 điểm) Câu 1: (3 điểm) Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau: t0 a ) Mg  O2  0 Mg O t b) H2  O2   H 2O t0 c) Al O2   Al2O3 c) Fe HCl    FeCl2  H 2 Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng trên? Câu 2 : (3 điểm) Cho 5,4 gam nhôm tác dụng t vừa đủ với khí oxi thu được 0 nhôm oxit theo phương trình hóa học sau: 4 Al  3O2  2 Al2O3 . a) Tính khối lượng nhôm oxit (Al2O3) tạo thành. b) Tính thể tích khí oxi (đktc) tham gia phản ứng. (Cho nguyên tử khối: C=12, O=16, Al=27) --------hết------------
  8. PHÒNG GD&ĐT BA CHẼ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HK I TRƯỜNG TH&THCS LƯƠNG MÔNG Năm học 2020 – 2021 Môn: Hóa 8 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM Biểu Gợi ý đáp án điểm Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm  8 = 4 điểm I. Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B B A D A B E II. Tự luận t0 a)2Mg  O2  2MgO 0,75đ Tỉ lệ: 2: 1: 2 0 t b)2 H 2  O2  2 H 2O 0,75đ Câu 1 3 điểm Tỉ lệ: 2: 1: 2 0 t c)4 Al 3O2  2 Al2O3 0,75đ Tỉ lệ: 4: 3: 2 d) Fe 2HCl  FeCl2  H 2 0,75đ Tỉ lệ: 1: 2: 1: 1 m 5, 4 - Số mol Al là: n    0, 2mol 0,5 đ M 27 t0 Pt: 4 Al  3O2  2 Al2O3 0,5đ Câu 2 Theo PT: 4 mol  3 mol  2 mol 3 điểm Theo Đề: 0,2 mol  0,15mol  0,1mol 0,5đ → mAl O  n.M  0,1.102  10, 2 g 2 3 0,75đ → VO  n.22, 4  0,15.22, 4  3,36l 2 0,75đ
  9. Tiết 36 KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC: 2020 – 2021 I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA 1. Kiến thức Chủ đề 1: Chất, nguyên tử, phân tử. Chủ đề 2: Phản ứng hóa học. Chủ đề 3: Mol và tính toán hóa học. 2. Kĩ năng + Tổng hợp kiến thức. + Rèn luyện kĩ năng tính toán, áp dụng lý thuyết vào cuộc sống. 3. Thái độ + Giáo dục ý thức cẩn thận. + lòng yêu thích môn học, đam mê khoa học. II. CHUẨN BỊ CỦA GV - HS. 1. GV: Đề kiểm tra theo nội dung đã ôn ở tiết ôn tập. 2. HS : Ôn tập các kiến thức theo nội dung tiết ôn tập. III. MA TRẬN ĐỀ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN HÓA HỌC - LỚP 8 Chương VD Chủ đề Biết Hiểu VD thấp cao 1. Chất (tinh khiết, hỗn hợp, tách chất, vật thể) TN 2. Nguyên tử (khái niệm, cấu tạo) TN 3. Nguyên tố hóa học (khái niệm, KHHH, NTK) TN 1 4. Đơn chất – hợp chất – phân tử (k/n, đặc điểm) TN 5. CTHH (ý nghĩa của CTHH, CT của đơn chất) TN 6. Hóa trị TN 1. Phân biệt hiện tượng vật lý / Hóa học TN 2. PƯHH (đ/n; diễn biến, khi nào xảy ra, nbiet) TN 2 3. Định luật bảo toàn khối lượng TN 4. Lập PTHH (cách lập + ý nghĩa) TN TL 1. Mol (đ/n, M, V?) TN 2. Chuyển đổi giữa m, V và n TN 3 3. Tỉ khối TN 4. Tính theo CTHH TN 5. Tính theo PTHH TN+TL ∑ câu 6TN 6TN 3TN+2TL
  10. PHÒNG GD&ĐT QUỐC OAI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I [2020-2021] TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA TÊN MÔN HỌC: HÓA HỌC 8 Thời gian làm bài: 45 phút (15 câu TN + 2 câu TL) Họ và tên:…………………………………………..SBD………………………Lớp………….. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1: Đâu là chất tinh khiết trong các chất dưới đây? A. Nước cất B. Nước mía C. Nước dừa D. Nước khoáng Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Trong mỗi nguyên tử luôn có số p = n. B. Trong mỗi nguyên tử luôn có số p = e. C. Trong mỗi nguyên tử luôn có số n > p. D. Trong mỗi nguyên tử luôn có số e > p. Bài 3: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng A. số notron trong hạt nhân. B. số proton trong hạt nhân. C. số proton và số notron trong hạt nhân. D. khối lượng nguyên tử. Bài 4: Dãy gồm toàn các CTHH của đơn chất là A. CuO, NH3, O3. B. N2, HCl, H2SO4. C. Mg, N2, O2. D. HCl, H2O, Na. Bài 5: Cách viết nào dưới đây biểu diễn 6 phân tử hidro? A. 6H B. 3H2 C. 2H3 D. 6H2 Bài 6: X và Y tạo được các hợp chất: XSO4 và YH3. CTHH của hợp chất tạo bởi X và Y là A. X2Y3 B. X3Y2 C. XY D. XY3 Câu 7: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý? A. Thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai. B. Sắt bị gỉ chuyển thành một chất màu đỏ. C. Về mùa hè, thức ăn bị thiu. D. Đốt cháy than tạo ra nhiều khí độc. Bài 8: Phản ứng hóa học là A. Quá trình biến hợp chất thành đơn chất. B. Quá trình biến đổi trạng thái của chất. C. Quá trình biến đổi chất này thành chất khác. D. Quá trình biến 1 chất thành nhiều chất. Bài 9: Cho m gam kim loại Al tác dụng hết với 3,2 gam khí oxi thu được 16 gam Al2O3. m là A. 10,8 B. 12,8 C. 11,8 D. 9,8 Bài 10: Cho sơ đồ phản ứng: P + O2 → P2O5. Hệ số lần lượt của P, O2, P2O5 trong PTHH là A. 1,1,1 B. 4,5,2 C. 2,5,2 D. 2,2,5 Bài 11: Công thức tính mol nào sau đây là sai? m V số nguyên tử M A. n= B. n= C. n= D. n= M 22,4 6,023.1023 m Bài 12: Dãy gồm các khí đều thu được vào lọ như mô tả hình vẽ là A. NH3; CO2 B. H2; N2 C. CO2; O2 D. O2; H2 Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: KClO3 → KCl + O2. Để được 6,72 lít O2 (đktc) cần m (g) KClO3. m là A. 24,5 B. 21,5 C. 22,5 D. 23,5 Câu 14: Khí A tạo bởi 2 nguyên tố C (chiếm 92,3%) và H. Biết MA = 26 g/mol. A có công thức là A. C2H4 B. CH4 C. C2H2 D. C6H6 Câu 15: Thể tích của khí oxi ở đktc là 2,24 (lít). Khối lượng của khí oxi trên là A. 1,6 gam B. 3,2 gam C. 16 gam D. 32 gam
  11. PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1. (2 điểm) Hoàn thành phản ứng hóa học sau? (Biết Cl hóa trị I) 𝑡𝑜 a) K + O2 → ? 𝑡𝑜 b) Al + Cl2 → AlCl3 c) Ca + HCl → ? + H2 𝑡𝑜 d) Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe Câu 2. (2 điểm) Hòa tan hết 12 gam Mg trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được MgCl2 và V (lít) khí H2 (đo ở đktc). a) Lập phương trình hóa học. b) Tính V?
  12. ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) – Mỗi ý đúng = 0,4 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 A B B C D B A C B B Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 D C A C B PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1. Hoàn thành phản ứng hóa học sau? Điểm 𝑡𝑜 + Tìm được ? là K2O 0,25 đ a) 4K + O2 → 2K2O + Cân bằng đúng 0,25 đ 𝑡𝑜 0,5 đ b) 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3 + Tìm được ? là CaCl2 0,25 đ c) Ca + 2HCl → CaCl2 + H2 + Cân bằng đúng 0,25 đ 𝑡𝑜 0,5 đ d) 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe Câu 2. Hòa tan hết 12 gam Mg trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được MgCl2 và V (lít) khí H2 (đo ở đktc). a) Lập phương trình hóa học. + Viết đúng sơ đồ pư 0,5 đ Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 + Cân bằng đúng 0,5 đ 12 b) nMg = =0,5 mol 0,25 đ 24 Theo PTHH: nH2 = 0,5 mol 0,25 đ VH2 = 0,5.22,4 = 11,2 lít 0,5 đ Thiếu đơn vị -0,25 đ
  13. TRƯỜNG THCS KHÂU TINH KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 HỌ VÀ TÊN: ................................. Bài thi: Hóa học 8 LỚP: 8..... Thời gian làm bài 45’ I- TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào những đáp án mà em cho là đúng nhất: 1. Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi? A. proton, nơtron. B. proton, electron. C. electron. D. electron, nơtron. 2. Tính chất nào sau đây cho ta biết đó là chất tinh khiết? A. Không màu, không mùi. B. Có vị ngọt, mặn hoặc chua. C. Không tan trong nước. D. Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ xác định. 3. Cho các chất có công thức hóa học sau: Na, O3, CO2, Cl2, NaNO3, SO3. Dãy công thức gồm các hợp chất là? A. Na, O3, Cl2. B. CO2, NaNO3, SO3. C. Na, Cl2, CO2. D. Na, Cl2, SO3. 4. Biết Ca (II) và PO4 (III) vậy công thức hóa học đúng là A. CaPO4. B. Ca3PO4. C. Ca3(PO4)2. D. Ca(PO4)2. 5. Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí? A. Đập đá vôi sắp vào lò nung. B. Làm sữa chua. C. Muối dưa cải. D. Sắt bị gỉ. 6. Cho phương trình hóa học sau SO3 + H2O  H2SO4. Chất tham gia là? A. SO3, H2SO4. B. H2SO4. C. H2O, H2SO4. D. SO3, H2O. 7. Đốt cháy 12,8 g bột đồng trong không khí, thu được 16g đồng (II) oxit CuO. Khối lượng của oxi tham gia phản ứng là? A. 1,6 g. B. 3,2 g. C. 6,4 g. D. 28,8 g. 8. Khí lưu huỳnh đioxit SO2 nặng hay nhẹ hơn khí oxi bao nhiêu lần? A. Nặng hơn 2 lần. B. Nặng hơn 4 lần. C. Nhẹ hơn 2 lần. D. Nhẹ hơn 4 lần. 9. Phản ứng nào sau đây được cân bằng chưa đúng? A. CaO + H2O  Ca(OH)2. B. S + O2  SO2. C. NaOH + HCl  NaCl + H2O. D. Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + H2O. 10. Số mol của 11,2g Fe là A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,21 mol. D. 0,12 mol. 11. Để chỉ 3 phân tử Oxi ta viết?
  14. A. 3O. B. O3. C. 3O2. D. 2O3. 12. Dãy chất nào sau đây chỉ kim loại? A. Đồng, Bạc, Nhôm, Magie. B. Sắt, Lưu huỳnh, Cacbon, Nhôm. C. Cacbon, Lưu huỳnh, Photpho, Oxi. D. Bạc, Oxi, Sắt, Nhôm. II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1(1 điểm): Nối cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp. A B Trả lời 1. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi. a. chất tinh khiết. ……… 2. Đốt than trong không khí. b. 170 đvC. ……… 3. AgNO3 có phân tử khối bằng c. Hiện tượng vật lí. ……….. 4. Nước cất là d. Hiện tượng hóa học. ……… Câu 2 (2 điểm): Lập phương trình hóa học các phản ứng sau: a. Ba + O2 BaO. b. KClO3 KCl + O2. c. Fe3O4 + CO Fe + CO2. d. Al + CuSO4 Al2(SO4)3 + Cu. Câu 3 (3 điểm): Cho 4,8 g kim loại Magie tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl theo phương trình: Mg + HCl MgCl2 + H2. a) Lập phương trình hóa học của phản ứng trên. b) Tính khối lượng Magie clorua MgCl2 tạo thành. c) Tính thể tích khí H2 sinh (ở đktc). Câu 4 (1 điểm): Một oxit của lưu huỳnh có thành phần trăm của lưu huỳnh là 50% và Oxi là 50%. Biết oxit này có khối lượng mol phân tử là 64 g/mol. Hãy tìm công thức hóa học của oxit đó. Cho biết nguyên tử khối: O=16, Cu=64, Mg=24, Fe=56, Cl=35,5, Ag =108, N=14. - HẾT -
  15. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM: 3 đ Mỗi phương án trả lời đúng = 0,25 đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp A D B C A D B A D B C A án II. TỰ LUẬN: 7 đ Câu Nội dung Điểm 1 Mỗi ý đúng 0,25đ 1Đ 1-c; 2-d; 3-b; 4-a 2 Mỗi PTHH cân bằng đúng: 0,5 đ 2Đ a. 2Ba + O2  2BaO. b. 2KClO3  2KCl + 3O2. c. Fe3O4 + 4CO  3 Fe + 4CO2. d. 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu. 3 3,0 Đ Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 (1) 0,5 đ 4,8 nMg  0,2 (mol) Theo (1): nH2 = nMgCl2 = nMg = 0,2 mol 0,5 đ 24 Khối lượng Magie clorua MgCl2 tạo thành mMgCl2 = 0,2. 95= 0,5 đ 19 (g) 0,75 đ Thể tích H2: VH2 = n.22,4 = 0,2.22,4 = 4,48 (lit) 0,75 đ 4 1Đ Đặt CTHH: SxOy Ta có: 32x  16 y  64 . 50 50 100 Suy ra x=1; y =2 Vậy CTHH là SO2. * Ghi chú Học sinh giải bằng phương pháp khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa. * Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: - Ôn tập lại kiến thức bài đã học. - Chuẩn bị bài tiếp theo.
  16. PHÒNG GD & ĐT PHÚ XUYÊN Kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020-2021 THCS NAM TIẾN Môn: Hóa Học 8 Họ và tên:.……………………………… Lớp: 8…... Mã đề: 100 Điểm Lời phê của giáo viên I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu) Chọn đáp án đúng nhất điền vào ô trống: Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu) Câu 1: Dãy nguyên tố kim loại là: A. K, Na, Mn, Al, Ca. B. Ca, S, Cl, Al, Na. C. Na, Mg, C, Ca, Na. D. Al, Na, O, H, S. Câu 2: Đốt cháy 2,8 gam Nhôm trong không khí có chứa Oxi thu được 3,8 gam Nhôm oxit. Tính khối lượng của khí Oxi đã dùng: A. 1 gam B. 2 gam C. 3 gam D. 4 gam Câu 3: Công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng là: A. m=n.M. B. M= n/m. C. M=n.m. D. M.m.n = 1 Câu 4: Hòa tan muối ăn vào nước, được dung dich trong suốt. Cô cạn dung dịch, những hạt muối ăn lại xuất hiện. Quá trình này được gọi là: A. hiện tượng hòa tan. C. hiện tượng vật lí. . B. hiện tượng hóa học D. hiện tượng bay hơi Câu 5: Chất thuộc hợp chất hóa học là: A. O2. B. N2. C. H2. D. CO2 Câu 6: Trong các vật sau, đâu là vật thể tự nhiên? A. Nhà ở. B. Quần áo. C. Cây cỏ. D. Đồ dùng học tập. Câu 7: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây? A. N2O5 B. NO C. N2O3. D. NO2 Câu 8: Trong 1 mol O2 có bao nhiêu nguyên tử? A. 6,02.1023 B. 12,04. 1023 C. 6,04. 1023 D. 18,06. 1023 Câu 9: Cho natri(Na) tác dụng với H2O thu được xút( NaOH) và khí H2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng? A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 B. 2Na + H2O 2NaOH + H2 C. Na + H2O NaOH + H2 D. 3Na + 3H2O 3NaOH + 3H2 Câu 10: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfuarơ SO2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng? A. 4FeS2 +11O2 → 2Fe2O3+8SO2 C. 4FeS2 +11 O2 → Fe2O3 + 8SO2 B. 2FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 D. FeS2 + O2 → Fe2O3 + 2SO2 Câu 11: Khí SO2 nặng hơn khí O2 bao nhiêu lần? A. 1,5 lần. B. 1,7 lần. C. 2 lần. D. 1,2 lần Câu12: Công thức tính thể tích chất khí (ở đktc): n A. V= B. V= n.24 C. V= n.M D. V= n.22,4 22,2 Câu 13: Cho 5,6g sắt Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl 2 và 0,2g khí H2. Khối lượng HCl đã dùng là: A. 7,3g B. 14,2g C. 9,2g D. 8,4g Câu 14: 6,4g khí sunfuarơ SO2 qui thành số mol phân tử là: A. 0,01 mol B. 0,1 mol C. 0,2 mol D. 0,5 mol Câu 15: Khối lượng của 0,5 mol CO2 là:
  17. A. 22g B. 28g C. 11,2g D. 44g Câu 16: Cho phương trình hóa học: 2Cu + O2 → 2CuO. Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng : số phân tử oxi : số phân tử CuO là: A. 1 : 2 : 2. B. 2 : 2 : 1. C. 2 : 1 : 2. D. 2 : 1 : 1. II. Tự luận (6 điểm ) Câu 17 (2đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau: a. Fe + O2 -----> Fe3O4; b. NaOH + FeCl3 ----> NaCl + Fe(OH)3 c. N2 + H2 → NH3 d. KNO3 ---->  Câu 18 (2đ): a.Tính số mol của 5,6 (gam) Fe ; b, Tính thể tích của 0,25 (mol) khí H2 ở đktc; c,Tính khối lượng của 13 gam Kẽm; d, Tính số mol của 18,06.1023 phân tử H2O Câu 19 (2đ) : Cho kim loại magie tác dụng với dung dịch axit clohđric (HCl) người ta thu được muối magie clorua ( MgCl2) và 44,8 lít khí hiđro H2. Viết phương trình hóa học và tính khối lượng axit clohiđric và khối lượng Magie cần dùng cho phản ứng? (Fe = 56; Zn = 65; H = 1; Cl =35,5; Mg = 24; C = 12; O = 16; S = 32) Bài làm ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………….
  18. PHÒNG GD & ĐT PHÚ XUYÊN Kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020-2021 THCS NAM TIẾN Môn: Hóa Học 8 Họ và tên:.……………………………… Lớp: 8…... Mã đề: 101 Điểm Lời phê của giáo viên I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu) Chọn đáp án đúng nhất điền vào ô trống: Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu) Câu 1: Cho phương trình hóa học: 2Cu + O2 → 2CuO. Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng : số phân tử oxi : số phân tử CuO là: A. 1 : 2 : 2. B. 2 : 2 : 1. C. 2 : 1 : 2. D. 2 : 1 : 1. Câu 2: Dãy nguyên tố kim loại là: A. K, Na, Mn, Al, Ca. C. Na, Mg, C, Ca, Na. B. Ca, S, Cl, Al, Na. D. Al, Na, O, H, S. Câu 3: Công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng là: A. m=n.M. B. M= n/m. C. M=n.m. D. M.m.n = 1 Câu 4: Cho 5,6g sắt Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl 2 và 0,2g khí H2. Khối lượng HCl đã dùng là: A. 7,3g B. 14,2g C. 9,2g D. 8,4g Câu 5: Chất thuộc hợp chất hóa học là: A. O2. B. N2. C. H2. D. CO2 Câu 6: Khí SO2 nặng hơn khí O2 bao nhiêu lần? A. 1,5 lần. B. 1,7 lần. C. 2 lần. D. 1,2 lần Câu 7 : Trong các vật sau, đâu là vật thể tự nhiên? A. Nhà ở. B. Quần áo. C. Cây cỏ. D. Đồ dùng học tập. Câu 8: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây? A. N2O5 B. NO C. N2O3. D. NO2 Câu 9: Cho natri(Na) tác dụng với H2O thu được xút( NaOH) và khí H2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng? A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 B. 2Na + H2O 2NaOH + H2 C. Na + H2O NaOH + H2 D. 3Na + 3H2O 3NaOH + 3H2 Câu 10: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfuarơ SO2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng? A. 4FeS2 +11 O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C. 4FeS2 +11 O2 → Fe2O3 + 8SO2 B. 2FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 D. FeS2 + O2 → Fe2O3 + 2SO2 Câu 11: Trong 1 mol O2 có bao nhiêu nguyên tử? A. 6,02.1023 B. 12,04. 1023 C. 6,04. 1023 D. 18,06. 1023 Câu12: Công thức tính thể tích chất khí (ở đktc): n A. V= B. V= n.24 C. V= n.M D. V= n.22,4 22,2 Câu 2: Đốt cháy 2,8 gam Nhôm trong không khí có chứa Oxi thu được 3,8 gam Nhôm oxit. Tính khối lượng của khí Oxi đã dùng: A. 1 gam B. 2 gam C. 3 gam D. 4 gam Câu 14: 6,4g khí sunfuarơ SO2 qui thành số mol phân tử là: A. 0,01 mol B. 0,1 mol C. 0,2 mol D. 0,5 mol
  19. Câu 15: Hòa tan muối ăn vào nước, được dung dich trong suốt. Cô cạn dung dịch, những hạt muối ăn lại xuất hiện. Quá trình này được gọi là: A. hiện tượng hòa tan. C. hiện tượng vật lí. . B. hiện tượng hóa học D. hiện tượng bay hơi Câu 16: Khối lượng của 0,5 mol CO2 là: A. 22g B. 28g C. 11,2g D. 44g II. Tự luận (6 điểm ) Câu 17 (2đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau: a. Fe + O2 -----> Fe3O4; b. NaOH + FeCl3 ----> NaCl + Fe(OH)3 c. N2 + H2 → NH3 d. KNO3 ---->  Câu 18 (2đ): a.Tính số mol của 5,6 (gam) Fe ; b, Tính thể tích của 0,25 (mol) khí H2 ở đktc; c,Tính khối lượng của 13 gam Kẽm; d, Tính số mol của 18,06.1023 phân tử H2O Câu 19 (2đ) : Cho kim loại magie tác dụng với dung dịch axit clohđric (HCl) người ta thu được muối magie clorua ( MgCl2) và 44,8 lít khí hiđro H2. Viết phương trình hóa học và tính khối lượng axit clohiđric và khối lượng Magie cần dùng cho phản ứng? (Fe = 56; Zn = 65; H = 1; Cl =35,5; Mg = 24; C = 12; O = 16; S = 32) Bài làm ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………….
  20. ĐÁP ÁN VÀ BẢNG ĐIỂM 1. Trắc nghiệm khách quan: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Đề 100 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án A A A D D C C A A A C D A B A C Đề 101 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C A A A D C C C A A A D A B D A 2. Tự luận: Nội dung Điểm Câu 1: a. 3Fe + 2O2 → Fe3O4 0,5đ b. 3NaOH + FeCl3 → 3NaCl + Fe(OH)3 0,5đ c. N2 + 3H2 → 2NH3 0,5đ d. 2KNO3  0,5đ Câu 2: a, nFe = m/M = 5,6/56 = 0,1 mol 0,5đ nCO2 = m/M = 88/44 = 2 mol 0,5đ nCu = N/NA = 3,0115.1023 / (6,023.1023) = 0,5 mol 0,5đ nH2O = N/NA = 18,06.1023 / (6,023.1023) = 3 mol 0,5đ Câu 3: PTHH: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 0,5đ b. nH2 = V/22,4 = 44,8 / 22,4 = 2 mol 0,5đ Từ PTHH, ta có : 0,5đ nHCl = 2 . nH2 = 2. 2 = 4 mol => mHCl = nHCl . M = 4.36,5 = 146g nMg = nH2 = 2 mol => mMg = nMg . M = 2.24 = 48g 0,5đ Tổng kết điểm: Điểm SS 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Lớp 8C 30 8D 29 VII. Rút kinh nghiệm: ...…………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Nam Tiến, ngày tháng năm 2020 Phê duyệt của tổ chuyên môn Phê duyệt của BGH
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2