intTypePromotion=1

Bộ đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Hóa lớp 12 năm 2019-2020

Chia sẻ: Ocmo999 Ocmo999 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:34

0
6
lượt xem
1
download

Bộ đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Hóa lớp 12 năm 2019-2020

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để đạt thành tích cao trong kì kiểm tra sắp tới, các em có thể tham khảo Bộ đề kiểm tra 1 tiết lớp 12 năm 2019-2020 môn Hóa (Chương 2) sau đây, nhằm rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Hóa lớp 12 năm 2019-2020

  1. BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II MÔN HÓA HỌC LỚP 12 NĂM 2019-2020
  2. ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: HÓA 12 (chương trình chuẩn) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) (CHO NGUYÊN TỬ KHỐI: H = 1; O = 16; N=14; K=39; C=12; Ag= 108; Ca = 40; Na = 23) Câu 1: Để hidro hóa hoàn toàn 0,2 mol triolein cần dùng tối đa bao nhiêu mol H2? A. 0,6. B. 0,2. C. 0,4. D. 1,2. Câu 2: Điều khẳng định nào sau đây không đúng? A. Glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn ở điều kiện thường, dễ tan trong nước. B. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. C. Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau. D. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2 (Ni/t0). Câu 3: Metyl propionat có công thức cấu tạo: A. HCOOC3 H7. B. C2H5COOCH3 . C. C2H5COOH. D. C3H7COOH . Câu 4: Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở? A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOH. C. HCOOCH3. D. HCOOC6 H5. Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,76 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 18,32. B. 19,24. C. 18,84. D. 14,64. Câu 6: Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ ta có thể dùng thuốc thử là: A. Cu(OH)2 . B. nước brom. C. dung dịch AgNO3/NH3 . D. dung dịch NaOH. Câu 7: Saccarozơ được cấu tạo từ: A. 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ. B. 2 gốc β-fructozơ. C. nhiều gốc α-glucozơ. D. 2 gốc α-glucozơ.
  3. Câu 8: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ? A. Tráng gương, tráng ruột phích. B. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic. C. Thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực. D. Nguyên liệu sản xuất PVC. Câu 9: Hợp chất CH2=CH–COO–CH2–CH3 có tên gọi A. vinyl propionat B. etyl acrylat C. etyl axetat D. etyl propionat Câu 10: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là: A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 11: Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ là: A. CH2OH[CHOH]4CHO. B. CHO[CHOH]4CHO. C. CH2OH[CHOH]3COCH2OH. D. CH2OH[CHOH]4CH2OH. Câu 12: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,6M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 9,0 gam. B. 8,6 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam. Câu 13: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo? A. (C17H33COO)2C2H4. B. CH3COOCH2C6 H5. C. C15H31COOCH3. D. (C17H35COO)3C3H5. Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. fructozơ. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. glucozơ. Câu 15: Xà phòng hóa tripanmitin bởi dung dịch NaOH thu được muối có công thức là A. C3H5(OH)3. B. C17H35 COONa. C. C17H31COONa. D. C15H31COONa. Câu 16: Dãy chất nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi? A. C4H9OH, CH3COOCH3, C2H5COOH . B. CH3COOCH3, C2H5COOH , C4H9OH. C. CH3COOCH3, C4H9OH, C2H5COOH . D. C2H5COOH, C4H9OH, CH3COOCH3. Câu 17: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là
  4. A. 64,8. B. 90,0. C. 75,6. D. 72,0. Câu 18: Cho các chất sau: etyl axetat, etanol, axit acrylic, tristearin và p-crezol. Trong các chất trên số chất phản ứng với dung dịch NaOH là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 19: Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của este? A. Dùng làm dung môi. B. Dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. C. Dùng để tráng gương, tráng ruột phích. D. Dùng để sản xuất chất dẻo như poli(metyl metacrylat). Câu 20: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường? A. Glixerol, tinh bột, glucozơ. B. Glucozơ, axit fomic, xenlulozơ. C. Glucozơ, saccarozơ, fructozơ. D. Andehit axetic, saccarozơ, glucozơ. Câu 21: Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm là A. C2H5COOH; HCHO. B. C2H5COOH; C2H5OH. C. C2H5COOH; CH2=CH-OH. D. C2H5COOH; CH3CHO. Câu 22: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được A. muối của axit béo và ancol. B. axit béo và glixerol. C. muối và etylen glicol. D. muối của axit béo và glixerol. Câu 23: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc (có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng). Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là: A. 30,0 B. 7,0 kg C. 21,0 kg. D. 42,0 kg Câu 24: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,34 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,40 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là A. C2H5COOCH3 và C2 H5COOC2 H5. B. CH3COOC2 H5 và CH3COOC3 H7. C. HCOOCH3 và HCOOC2 H5. D. CH3COOCH3 và CH3 COOC2 H5. Câu 25: Đun nóng 37,50 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn thu được 6,48 gam bạc. Giá trị của a là A. 11,40. B. 14,40. C. 13,40. D. 12,40.
  5. ---------------------------------------------------------- HẾT ----------
  6. ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. Câu 2: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 3: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng: A. Tách nước B. Hidro hóa C. Đề hidro hóa D. Xà phòng hóa Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO. Câu 5: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ cần dùng A. nước và quỳ tím B. nước và dd NaOH C. dd NaOH D. nước brom Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni. B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm. D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo. Câu 7: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình A. Hidro hóa(có Ni xt) B. Cô cạn ở nhiệt độ cao. C. Làm lạnh D. Xà phòng hóa Câu 8: Chất béo là trieste của axit béo với: A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. glixerol. Câu 9: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau) tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Khối lượng Ag sinh ra là A. 108,0 gam. B. 64,8 gam. C. 86,4 gam. D. 43,2 gam. Câu 10: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây? A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường). C. Dd NaOH (đun nóng). D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng). Câu 11: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C15H31COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa:
  7. +H2 d­ (Ni,to) NaOH d­ ,to +HCl Trolein X Y Z Tên của Z là: A. axit oleic B. axit linoleic C. axit stearic D. axit panmitic. Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2? A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Protein. Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là: A. HCOOCH3 B. HCOOC2 H5 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2 H5. Câu 15: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít. Câu 16: Glicogen còn được gọi là A. tinh bột động vật B. glixin C. glixerin D. tinh bột thực vật Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là A. 0,1 và 0,1. B. 0,1 và 0,01. C. 0,01 và 0,1. D. 0,01 và 0,01. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi (đktc). Giá trị của V là : A. 1,12 B. 2,24. C. 3,36. D. 5,60. Câu 19: Vinyl axetat có công thức là: A. C2H5COOCH3. B. HCOOC2 H5. C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH=CH2. Câu 20: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối. Khối lượng mỗi muối là A. 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa. B. 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa. C. 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa. D. 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa. Câu 21: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH3COOC2 H5. B. CH3COOCH3. C.C2H5COOCH3. D.CH2=CHCOOCH3.
  8. Câu 22: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là: A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 23: Etyl axetat có công thức là: A. CH3COOC2 H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt. Tên gọi của este là A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl fomat. Câu 25: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là: A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 26: Hai chất đồng phân của nhau là A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 27: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat. Câu 28: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na. Câu 29: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ. Câu 30: Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng: A. Axit axetit B. Đồng (II) hidroxit C. Đồng oxit D. Natri hidroxit Câu 31: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit: A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH 2M, đun nóng. Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng. Giá trị của V là: A. 0,130. B. 0,135. C. 0,120. D. 0,125.
  9. Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O. Biết X có phản ứng tráng bạc, X là A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ Câu 34: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là A. 243,90 ml B. 300,0 ml C. 189,0 ml D. 197,4 ml Câu 35: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam. Câu 36: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 17,80 g. B. 18,24 g. C. 16,68 g. D. 18,38 g. Câu 37: Propyl fomat được điều chế từ: A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic. C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic. Câu 38: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat theo tỉ lệ mol 1: 2. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ giữa a, b, c là A. b – c = 4a B. b - c = a C. b – c = 2a D. b - c = 3a Câu 39: Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol, tripanmitat), 20% stearin (glixerol tristearat). Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng thu được từ 100kg loại mỡ đó là A. 206,50 kg. B. 309,75 kg. C. 103,25 kg. D. 51, 63 kg Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là : A. 18,28 gam. B. 16,68 gam. C. 20,28 gam. D. 23,00 gam.
  10. ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Propyl fomat được điều chế từ: A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic. C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic. Câu 2: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình A. Hidro hóa(có Ni xt) B. Cô cạn ở nhiệt độ cao. C. Làm lạnh D. Xà phòng hóa Câu 3: Chất béo là trieste của axit béo với: A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. glixerol. Câu 4: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau) tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Khối lượng Ag sinh ra là A. 108,0 gam. B. 64,8 gam. C. 86,4 gam. D. 43,2 gam. Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat. Câu 6: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na. Câu 7: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ. Câu 8: Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng: A. Axit axetit B. Đồng (II) hidroxit C. Đồng oxit D. Natri hidroxit Câu 9: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây? A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường). C. Dd NaOH (đun nóng). D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng). Câu 10: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C15H31COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa:
  11. +H2 d­ (Ni,to) NaOH d­ ,to +HCl Trolein X Y Z Tên của Z là: A. axit oleic B. axit linoleic C. axit stearic D. axit panmitic. Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2? A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Protein. Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là: A. HCOOCH3 B. HCOOC2 H5 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2 H5. Câu 14: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít. Câu 15: Glicogen còn được gọi là A. tinh bột động vật B. glixin C. glixerin D. tinh bột thực vật Câu 16: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối. Khối lượng mỗi muối là A. 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa. B. 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa. C. 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa. D. 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa. Câu 17: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH3COOC2 H5. B. CH3COOCH3. C.C2H5COOCH3. D.CH2=CHCOOCH3. Câu 18: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là: A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 19: Etyl axetat có công thức là: A. CH3COOC2 H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH. Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt. Tên gọi của este là A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl fomat.
  12. Câu 21: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là: A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 22: Hai chất đồng phân của nhau là A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 23: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit: A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ Câu 24: Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. Câu 25: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 26: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng: A. Tách nước B. Hidro hóa C. Đề hidro hóa D. Xà phòng hóa Câu 27: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO. Câu 28: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ cần dùng A. nước và quỳ tím B. nước và dd NaOH C. dd NaOH D. nước brom Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni. B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm. D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo. Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH 2M, đun nóng. Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng. Giá trị của V là: A. 0,130. B. 0,135. C. 0,120. D. 0,125. Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O. Biết X có phản ứng tráng bạc, X là A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ
  13. Câu 32: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là A. 243,90 ml B. 300,0 ml C. 189,0 ml D. 197,4 ml Câu 33: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam. Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là A. 0,1 và 0,1. B. 0,1 và 0,01. C. 0,01 và 0,1. D. 0,01 và 0,01. Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi (đktc). Giá trị của V là : A. 1,12 B. 2,24. C. 3,36. D. 5,60. Câu 36: Vinyl axetat có công thức là: A. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH3COOCH3 D. HCOOC2 H5. Câu 37: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 17,80 g. B. 18,24 g. C. 16,68 g. D. 18,38 g. Câu 38: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat theo tỉ lệ mol 1: 2. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ giữa a, b, c là A. b – c = 4a B. b - c = 3a C. b – c = 2a D. b - c = a Câu 39: Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol, tripanmitat), 20% stearin (glixerol tristearat). Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng thu được từ 100kg loại mỡ đó là A. 206,50 kg. B. 309,75 kg. C. 103,25 kg. D. 51, 63 kg Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là : A. 18,28 gam. B. 16,68 gam. C. 20,28 gam. D. 23,00 gam.
  14. ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Etyl axetat có công thức là: A. CH3COOC2 H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH. Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt. Tên gọi của este là A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl fomat. Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat. Câu 4: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ. Câu 5: Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng: A. Axit axetit B. Đồng (II) hidroxit C. Đồng oxit D. Natri hidroxit Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là A. 0,1 và 0,1. B. 0,1 và 0,01. C. 0,01 và 0,1. D. 0,01 và 0,01. Câu 7: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây? A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường). C. Dd NaOH (đun nóng). D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng). Câu 8: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C15H31COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là: A. HCOOCH3 B. HCOOC2 H5 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2 H5. Câu 10: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
  15. A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít. Câu 11: Propyl fomat được điều chế từ: A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic. C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic. Câu 12: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình A. Hidro hóa(có Ni xt) B. Cô cạn ở nhiệt độ cao. C. Làm lạnh D. Xà phòng hóa Câu 13: Chất béo là trieste của axit béo với: A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. glixerol. Câu 14: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na. Câu 15: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau) tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Khối lượng Ag sinh ra là A. 108,0 gam. B. 64,8 gam. C. 86,4 gam. D. 43,2 gam. Câu 16: Glicogen còn được gọi là A. tinh bột động vật B. glixin C. glixerin D. tinh bột thực vật Câu 17: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối. Khối lượng mỗi muối là A. 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa. B. 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa. C. 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa. D. 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa. Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa: +H2 d­ (Ni,to) NaOH d­ ,to +HCl Trolein X Y Z Tên của Z là: A. axit oleic B. axit linoleic C. axit stearic D. axit panmitic. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2? A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Protein. Câu 20: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
  16. A. CH3COOC2 H5. B. CH3COOCH3. C.C2H5COOCH3. D.CH2=CHCOOCH3. Câu 21: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là: A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 22: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat theo tỉ lệ mol 1: 2. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ giữa a, b, c là A. b – c = 4a B. b - c = 3a C. b – c = 2a D. b - c = a Câu 23: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là: A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 24: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit: A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ Câu 25: Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. Câu 26: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 27: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng: A. Tách nước B. Hidro hóa C. Đề hidro hóa D. Xà phòng hóa Câu 28: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO. Câu 29: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là A. 243,90 ml B. 300,0 ml C. 189,0 ml D. 197,4 ml Câu 30: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam. Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi (đktc). Giá trị của V là : A. 1,12 B. 2,24. C. 3,36. D. 5,60. Câu 32: Hai chất đồng phân của nhau là A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 33: Vinyl axetat có công thức là:
  17. A. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH3COOCH3 D. HCOOC2 H5. Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 17,80 g. B. 18,24 g. C. 16,68 g. D. 18,38 g. Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni. B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm. D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo. Câu 36: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH 2M, đun nóng. Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng. Giá trị của V là: A. 0,130. B. 0,135. C. 0,120. D. 0,125. Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O. Biết X có phản ứng tráng bạc, X là A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ Câu 38: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ cần dùng A. nước và quỳ tím B. nước và dd NaOH C. dd NaOH D. nước brom Câu 39: Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol, tripanmitat), 20% stearin (glixerol tristearat). Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng thu được từ 100kg loại mỡ đó là A. 206,50 kg. B. 309,75 kg. C. 103,25 kg. D. 51, 63 kg Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là : A. 18,28 gam. B. 16,68 gam. C. 20,28 gam. D. 23,00 gam.
  18. ĐỀ SỐ 5 Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa: +H2 d­ (Ni,to) NaOH d­ ,to +HCl Trolein X Y Z Tên của Z là: A. axit oleic B. axit linoleic C. axit stearic D. axit panmitic. Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2? A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Protein. Câu 3: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH3COOC2 H5. B. CH3COOCH3. C.C2H5COOCH3. D.CH2=CHCOOCH3. Câu 4: Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là: A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 5: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat theo tỉ lệ mol 1: 2. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ giữa a, b, c là A. b – c = 4a B. b - c = 3a C. b – c = 2a D. b - c = a Câu 6: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là: A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 7: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit: A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ Câu 8: Propyl fomat được điều chế từ: A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic. C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic. Câu 9: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình A. Hidro hóa(có Ni xt) B. Cô cạn ở nhiệt độ cao. C. Làm lạnh D. Xà phòng hóa Câu 10: Chất béo là trieste của axit béo với: A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. glixerol. Câu 11: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
  19. C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na. Câu 12: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau) tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Khối lượng Ag sinh ra là A. 108,0 gam. B. 64,8 gam. C. 86,4 gam. D. 43,2 gam. Câu 13: Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. Câu 14: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 15: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng: A. Tách nước B. Hidro hóa C. Đề hidro hóa D. Xà phòng hóa Câu 16: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO. Câu 17: Etyl axetat có công thức là: A. CH3COOC2 H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt. Tên gọi của este là A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl fomat. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là : A. 18,28 gam. B. 16,68 gam. C. 20,28 gam. D. 23,00 gam. Câu 20: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat. Câu 21: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ. Câu 22: Để xác định trong nước tiểu của người bệnh nhân đái tháo đường người ta dùng: A. Axit axetit B. Đồng (II) hidroxit C. Đồng oxit D. Natri hidroxit
  20. Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là: A. HCOOCH3 B. HCOOC2 H5 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2 H5. Câu 24: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít. Câu 25: Glicogen còn được gọi là A. tinh bột động vật B. glixin C. glixerin D. tinh bột thực vật Câu 26: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối. Khối lượng mỗi muối là A. 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa. B. 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa. C. 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa. D. 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa. Câu 27: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là A. 243,90 ml B. 300,0 ml C. 189,0 ml D. 197,4 ml Câu 28: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam. Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi (đktc). Giá trị của V là : A. 1,12 B. 2,24. C. 3,36. D. 5,60. Câu 30: Hai chất đồng phân của nhau là A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 31: Vinyl axetat có công thức là: A. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH3COOCH3 D. HCOOC2 H5. Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 17,80 g. B. 18,24 g. C. 16,68 g. D. 18,38 g. Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng?
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2