Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án

Chia sẻ: Nguyên Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:69

1
325
lượt xem
80
download

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án được chọn lọc và tổng hợp những mẫu đề kiểm tra có nội dung bám sát với chương trình SGK Tiếng Anh 9 của bộ Giáo dục. Tham khảo đề thi giúp các em nắm vững kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh, củng cố vốn từ vựng mới và rèn luyện kỹ năng làm bài tập Tiếng Anh chính xác. Ngoài ra, quý thầy cô có thể sử dụng bộ đề này làm tài liệu tham khảo ra đề thi đánh giá năng lực học sinh, từ đó điều chỉnh phương pháp giảng dạy phù hợp giúp các em đạt kết quả cao trong môn học này.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT<br /> MÔN TIẾNG ANH LỚP 9<br /> NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)<br /> <br /> 1. Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tiếng Anh 9 năm 2017-2018 có đáp án Trường PTDTNT KonPlong (Bài kiểm tra số 1)<br /> 2. Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tiếng Anh 9 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Thủy An (Bài kiểm tra số 1)<br /> 3. Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tiếng Anh 9 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Trần Thị Nhượng (Bài kiểm tra số 1)<br /> 4. Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tiếng Anh 9 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Bình An (Bài kiểm tra số 2)<br /> 5. Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tiếng Anh 9 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Thủy An (Bài kiểm tra số 2)<br /> <br /> 6. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 9 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Huy Văn (Bài kiểm tra số 3)<br /> 7. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 9 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Nguyễn Trung Trực (Bài kiểm tra số 3)<br /> 8. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 9 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Trần Thị Nhượng (Bài kiểm tra số 3)<br /> 9. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 9 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Huy Văn (Bài kiểm tra số 4)<br /> 10. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 9 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Trần Thị Nhượng (Bài kiểm tra số 4)<br /> 11. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 9 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Phong Bình (Bài kiểm tra số 4)<br /> <br /> TRƯỜNG PTDTNT KONPLONG<br /> Tổ: Tiếng Anh<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1<br /> NĂM HỌC: 2017-2018<br /> Môn: Tiếng Anh<br /> Lớp: 9<br /> Thời gian: 45’ (không kể thời gian phát đề)<br /> <br /> ĐỀ CHÍNH THỨC<br /> A. USE OF LANGUAGE:<br /> I. Chọn câu trả lời đúng: (3.0 điểm)<br /> 1. I ………………… this movie 5 years ago.<br /> A. see<br /> B. have seen<br /> C. saw<br /> D. seeing<br /> 2. We used to ………………… badminton in the afternoon when we were in the countryside.<br /> A. play<br /> B. plays<br /> C. playing<br /> D. played<br /> 3. Rice is ………………in Asian countries.<br /> A. grown<br /> B. grow<br /> C. grew<br /> D. to grow<br /> 4. I wish I ………………… his name and his phone number.<br /> A. have known<br /> B. knowing<br /> C. know<br /> D. knew<br /> 5. She has taught English here ………………… 10 years.<br /> A. in<br /> B. since<br /> C. at<br /> D. for<br /> 6. My sister ………………go to the park when she was a child.<br /> A. used to<br /> B. use to<br /> C. uses to<br /> D. to use to<br /> 7. Mathematics and Literature are ……….. subjects in high schools.<br /> A. adding<br /> B. compulsory<br /> C. optional<br /> D. religious<br /> 8. Now fashion ………………want to change the traditional Ao Dai.<br /> A. dortors<br /> B. designers<br /> C. teachers<br /> D. farmers<br /> 9. It’s too hot now. I wish we ………………on the beach now.<br /> A. is<br /> B. was<br /> C. are<br /> D. were<br /> 10. Mary was really ………………….. by the beauty of Hanoi.<br /> A. impress<br /> B. impression<br /> C. impressive<br /> D. impressed<br /> II. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc: (2.0 điểm)<br /> 1. The garden is ________________ with trees and flowers. (beauty)<br /> 2. They enjoy the ___________________ atmosphere here. (peace)<br /> 3. The ___________________ unit of currency is the Ringit. (Malaysia)<br /> 4. Ao Dai is the ___________________ dress of Vietnamese women. (tradition)<br /> B. READING:<br /> Em hãy đọc đoạn văn rồi xem những câu bên dưới là đúng (T) hay sai (F): (2.0 điểm)<br /> Indonesia is an island nation in Southeast Asia. Its official name is the Republic of<br /> Indonesia. It is a member country of the Association of South East Asian Nations (ASEAN).<br /> The country's total area is 1,904,443 sq km. Like Vietnam and other countries in Southeast<br /> Asia, Indonesia enjoys tropical climate. The rupiah is the official monetary unit of Indonesia,<br /> consisting of 100 sen.<br /> The capital of Indonesia is Jakarta and it is also the largest city in the country. Other<br /> big cities are Bandung, Surabaya, Medan, Palembang... The population in 2004 was about<br /> 238,500,000. Indonesia is the world's fourth most populous country after China, India, and<br /> the United States. Islam, which is over eighty per cent of the population practice, is the<br /> country's official religion. In addition, there are other religions such as Protestantism,<br /> Catholicism, Buddhism, Hinduism...<br /> The national language is Bahasa Indonesia, which is a modified form of Malay. Besides,<br /> about 300 other languages and dialects are spoken. English is increasingly used as the<br /> language of business.<br /> 1. Indonesia is located in Southeast Asia.<br /> 2. All the countries in Southeast Asia enjoy tropical climate.<br /> <br /> _____<br /> _____<br /> <br /> 3. Islam is the only official religion in Indonesia.<br /> _____<br /> 4. There are more people in Indonesia than in the USA.<br /> _____<br /> 5. Indonesia is one of the countries of ASEAN.<br /> _____<br /> C. WRITING:<br /> I. Sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh: (1.0 điểm)<br /> 1. did / What/ do / on /Ba/ the weekend?<br /> _________________________________________________________________________<br /> 2. were / wish / I/ taller / I .<br /> _________________________________________________________________________<br /> II. Dựa vào từ gợi ý, viết thành câu hoàn chỉnh: (2.0 điểm)<br /> 1. I don’t have a new dictionary.<br />  I wish ………………………………………………………………………………….<br /> 2. She can do this work.<br />  This work ………………………………………………………………………………….<br /> <br /> …………………………………………….THE END……………………………………<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản