B đề cơ bản Ôn thi THPT Quc gia
Trang 1
_______________Đ S 01_______________
Câu 1: Trên mt phng tọa độ, điểm biu din s phc
32i
có ta đ
A.
2;3 .
B.
2;3 .
C.
3;2 .
D.
3; 2 .
Câu 2: Trên khong
0; ,
đạo hàm ca hàm s
7
logyx
A.
1.yx
B.
1.
ln7
yx
C.
D.
1.
ln7
yx

Câu 3: Trên khong
0; ,
đạo hàm ca hàm s
e
yx
A.
1
..
e
y e x
B.
1.
e
yx
C.
1
.
1
e
x
ye
D.
..
e
y e x
Câu 4: Tp nghim ca bất phương trình
24
x
A.
;2
B.
0; 2
C.
;2
D.
0; 2
Câu 5: Cho cp s nhân
n
u
vi
15u
22u
. Công bi ca cp s nhân đó bằng
A.
1
. B.
28
. C.
5
2
. D.
2
5
.
Câu 6: Trong không gian
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 3 2 0P x z
. Vectơ no ới đây l một vectơ
php tuyn của
P
?
A.
41;0; 1 . n
B.
13; 1; 2 .n
C.
33; 1;0 .n
D.
23;0; 1 .n
Câu 7: Cho hàm s
ax b
ycx d
có đồ th như hình bên dưới :
Ta đ giao điểm ca đ th hàm s đã cho với trc tung là
A.
0; 2 .
B.
2;0 .
C.
2;0 .
D.
0;2 .
Câu 8: Cho hàm s
fx
gx
liên tục trên đoạn
0;1
11
00
d 1, d 3f x x g x x

. Tích phân
1
0
2 3 df x g x x


bng
A.
9
. B.
5
. C.
10
. D.
11
.
Câu 9: Hàm s no có đồ th l đường cong trong hình v bên dưới?
B đề cơ bản Ôn thi THPT Quc gia
Trang 2
A.
42
41y x x
. B.
1
2
x
yx
. C.
32
41y x x
. D.
2
21yx
.
Câu 10: Trong không gian
,Oxyz
cho mt cu
2 2 2
: 1 2 1 9S x y z
. Tìm tọa độ tâm
I
và tính bán kính
R
ca
.S
A.
1;2;1I
3.R
B.
1; 2; 1I
3.R
C.
1;2;1I
9.R
D.
1; 2; 1I
9.R
Câu 11: Trong không gian
,Oxyz
góc gia hai mt phng
Oxy
Oxz
bng
A.
90 .
B.
60 .
C.
30 .
D.
45 .
Câu 12: Cho s phc
2,zi
phn o ca s phc
2
z
A.
4.
B.
4.i
C.
3.
D.
1.
Câu 13: Cho khi lập phương có cạnh bng
3.
Th tích khi lập phương đã cho bằng
A.
9.
B.
27.
C.
18.
D.
3.
Câu 14: Cho khi chóp
.S ABC
có đy l tam gic vuông tại
, 2, 4,A AB AC SA
vuông góc với đy v
3SA
(tham kho hình bên).
C
B
A
S
Th tích khối chóp đã cho bằng
A.
9.
B.
8.
C.
4.
D.
3.
Câu 15: Cho đường thng
mt cu
;.S O R
Gi
d
khong cách t
O
đn
.dR
S giao
đim ca
;S O R
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D. Vô s.
Câu 16: Phn o ca s phc
A.
3.
B.
7.
C.
7.
D.
3.
Câu 17: Cho khối nón có đường cao
,h
độ di đường sinh
l
v bn kính đy
.r
Din tích xung quanh
xq
S
ca khối nón được tính theo công thức no dưới đây?
A.
xq
S rl
. B.
1
2
xq
S rl
. C.
2
xq
S rl
. D.
xq
S rh
.
Câu 18: Trong không gian
,Oxyz
đưng thng
1 2 3
:3 4 5
x y z
d


đi qua điểm no sau đây?
A.
1; 2;3
. B.
1;2; 3
. C.
3; 4; 5
. D.
3; 4;5
.
Câu 19: Cho hàm s
42
y ax bx c
có đồ th l đường cong như hình bên dưới:
B đề cơ bản Ôn thi THPT Quc gia
Trang 3
x
y
-1
-1
-2
O
1
Đim cực đại của đồ th hàm s đã cho có tọa đ
A.
0; 1 .
B.
1;0 .
C.
1; 2 .
D.
Câu 20: Tim cn ngang của đồ th hàm s
41
2
x
yx
l đường thẳng có phương trình l
A.
4.y
B.
4.x
C.
2.x
D.
2.y
Câu 21: Tp nghim ca bất phương trình
2
log 1x
A.
; 2 .
B.
0;2 .
C.
0;1 .
D.
;1 .
Câu 22: Cho tp
M
có 10 phn t. S tp con gm 3 phn t ca tp hp
M
A.
3!.
B.
10!.
C.
3
10 .A
D.
3
10.C
Câu 23: Cho
dsin .x x f x C
Khẳng định no dưới đây đúng?
A.
cos .
f x x
B.
cos .
f x x
C.
sin .
f x x
D.
sin .
f x x
Câu 24: Nu
4
2
3 d 12f x x x


thì
4
2
df x x
bng
A.
6
. B.
0
. C.
2
. D.
10
3
.
Câu 25: Cho hàm s
sin 1f x x x
. Khẳng định no dưới đây đúng?
A.
2
d cos 2
x
f x x x x C
. B.
2
d cos 2
x
f x x x x C
.
C.
d cos 1f x x x C
. D.
2
d cos 2
x
f x x x C
.
Câu 26: Cho hàm s
()y f x
có đồ th như hình vẽ bên.
Hàm s đã cho đồng bin trên các khoảng no dưới đây?
A.
0; 2
. B.
0; 
. C.
0; 4
. D.
1;1
.
Câu 27: Cho hàm s
y f x
có bng bin thiên như sau:
B đề cơ bản Ôn thi THPT Quc gia
Trang 4
Đồ th hàm s
y f x
có điểm cc tiu là
A.
0; 2
. B.
3; 4
. C.
3
CT
x
. D.
.
Câu 28: Cho
a
,
b
là các s thực dương tùy ý. Khẳng định no sau đây đúng?
A.
ln ln lnab a b
. B.
ln ln lna b a b
.
C.
ln ln .lnab a b
. D.
ln ln .lna b a b
.
Câu 29: Cho hình phng
H
gii hn bởi đồ th hàm s
2
21y x x
trc hoành. Th tích ca vt
th tròn xoay khi quay
H
quanh trc hoành bng
A.
9
8
. B.
81
80
. C.
81
80
. D.
9
8
.
Câu 30: Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có tt c các cnh bng nhau:
Góc giữa đường thng
AB
và mt phng
ABC
bng
A.
30
. B.
90
. C.
60
. D.
45
.
Câu 31: Cho hàm s
y f x
có bng bin thiên như sau:
Tp hp tt c các giá tr ca
m
để phương trình
f x m
có ba nghim thc phân bit
A.
4; 2 .
B.
4; 2 .
C.
4; 2 .
D.
4; 2 .
Câu 32: Cho hàm s
fx
có đạo hàm
2
31 2 , .
f x x x x x
Khong nghch bin ca hàm
s
A.
2;0
. B.
; 2 ; 0;1
. C.
; 2 ; 0; 
. D.
2;0 ; 1; 
.
Câu 33: Chn ngu nhiên hai s khác nhau t
15
s nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được
hai s có tng là mt s l bng
A.
1
7
. B.
8
15
. C.
4
15
. D.
1
14
.
B đề cơ bản Ôn thi THPT Quc gia
Trang 5
Câu 34: Tích các nghim của phương trình
1
5
log 6 36 1
xx
bng
A.
6
log 5.
B.
5
log 6.
C.
5.
D.
0.
Câu 35: Cho s phc
z
tha mãn
12z i z
. Trong mt phng phc, qu tích điểm biu din
các s phc
z
A. l đường thng
3 1 0xy
. B. l đường thng
3 1 0xy
.
C. l đường thng
3 1 0xy
. D. l đường thng
3 1 0xy
.
Câu 36: Trong không gian
Oxyz
, vit phương trình đường thng
đi qua
1;1;0M
vuông góc
vi mt phng
: 4 2 0Q x y z
?
A.
1
4
1
xt
yt
z


. B.
1
14
xt
yt
zt



. C.
2
54
1


xt
yt
zt
. D.
1
14
xt
yt
zt

.
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
1; 2;3A
. Điểm đối xng vi
A
qua mt phng
Oxy
ta đ
A.
1; 2;3
. B.
1; 2; 3
. C.
1; 2; 3
. D.
1; 2; 0
.
Câu 38: Cho lăng trụ tam gic đều
.ABC A B C
có tt c c cnh bng
a
. Th tích khi tr hai đy
là hai hình tròn ngoi tip hai đy của lăng trụ đã cho bằng
A.
3
a
. B.
3
12
a
. C.
3
3
a
. D.
3
4
3
a
.
Câu 39: Ct khi nón
N
bi mt phẳng đi qua đỉnh to vi mt phng chứa đy một góc bng
0
60
ta đưc thit din mt tam giác vuông cân cnh huyn
2a
. Th tích khi nón
N
bng
A.
3
53
24
a
. B.
3
53
72
a
. C.
3
53
8
a
. D.
3
3
72
a
.
Câu 40: Trong không gian
,Oxyz
phương trình mặt phng
()P
song song v cch đều hai đường
thng
1:d
2
1 1 1
x y z
2:d
12
2 1 1
x y z


A.
2 2 1 0 xz
. B.
2 2 1 0 yz
. C.
2 2 1 0 xy
. D.
2 2 1 0 yz
.
________________________HT________________________