BỘ ĐỀ ÔN THI
TRẠNG NGUYÊNTRẠNG NGUYÊN
TÀI LIU TIU HC
TING VITTIẾNG VIỆT
V
ò
n
g
3
V
ò
n
g
3
ĐỀ S 1
Bài 1. Điền t hoc s thích hp vào ô trng
Câu 1. Bán mặt cho đất, bán …………….cho trời.
Câu 2. Bụng ……… ……dạ chu.
Câu 3. Bới …………tìm vết.
Câu 4. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo ……….. .
Câu 5. Bình cũ, rượu …… …….
Câu 6. Chn mt gửi …… ……..
Câu 7. Chim …… ……, cá lặn.
Câu 8. Chó …… …..mèo đậy
Câu 9. Ba …… ……một li.
Câu 10. Chia năm …… …….bảy.
Câu 11. Ba chìm, bảy …… ……, chín lênh đênh
Câu 12. Bán anh em xa, …… ……láng giềng gn.
Câu 13. Ba mt một …… …….
Câu 14. Bài …… …..bố trn.
Câu 15. Ba cọc …… …….đồng.
Câu 16. Ba ……………chích chòe.
Câu 17. Bán sống bán …… ……..
Câu 18. Bách chiến, bách …… …..
Bài 2. A)Ni 2 ô với nhau được cp tr trái nghĩa
Gian xo
Đau khổ
Tán thành
Đầy
Hin t
Tích cc
Ni
T tin
T ti
Trung thc
Vơi
Vui sướng
Tiêu cc
Dũng cảm
Chìm
Hèn nhát
Đoàn kết
Độc ác
Phản đối
Chia r
B) Ni ô ch bên trái vi ô ch bên phải để được câu đúng.
Bài 3. Chọn đáp án đúng
Câu 1. Dòng nào dưới đây là từ ghép?
a. cung cuồng, lung linh, lênh đênh b. phơi phới, run ry, xao xác
c. lóng lánh, náo nc, nhau nhu d. cây c, núi non, bãi b
Câu 2. Dòng nào dưới đây gồm các t viết đúng chính tả?
a. bương chải, lm khm, rt rè b. lung lay, rn ràng, dõng dc
c. rì rào, xấu xí, băn khoăng d. chăm chỉ, kiêng nhn, chinh phc
Câu 3. Đin t còn thiếu vào ch trống để hoàn thành đoạn thơ sau:
"Nếu chúng mình có phép l
Hóa trái bom thành trái ...
Trong rut không còn thuc n
Ch toàn ko vi bi tròn."
(Trích "Nếu chúng mình có phép l", SGK Tiếng Vit 4, tp 1)
a. hoa b. ngon c. thơm d. đẹp
Câu 4. Giải câu đố: Để nguyên có ngoài da
Thêm huyn li biến thành nhà cho chim.
T thêm huyn là t nào?
a. cu b. làng c. lng d. quàng
Câu 5. Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
"Đã có ai lắng nghe
Tiếng mưa trong rừng cọ
Như tiếng thác dội về
Như ào ào trận gió"
(Nguyễn Viết Bình)
a. nhân hóa b. so sánh
c. nhân hóa và so sánh d. nhân hóa và đảo ng
Câu 6. Dòng nào sau đây viết đúng tên người, tên địa lí nước ngoài?
a. Bạch Cư Dị, Công-gô, niagara
b. Tô-ki-ô, B Đào Nha, Tô-mát Ê-đi-xơn
c. Tô-ki-ô, B Đào Nha, Tô-mát Ê-đi-xơn
d. Ita-lia, Ấn Độ, Thích Ca Mâu Ni
Câu 7. T nào dưới đây có nghĩa là tuyên truyền, giải thích, động viên để ngưi khác
t nguyn làm mt việc nào đó?
a. dn vt b. loan tin c. vận động d. phò tá
Câu 8. Dòng nào sau đây viết sai chính t?
a. rung rinh, say mê b. sng s, xứng đáng
c. man mát, chí tu d. giàn gia, vng vc
Câu 9. Đoạn thơ sau đây có mấy t láy?
"Chú bé lot chot
Các xc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh"
(T Hu)
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 10. Trần Đăng Khoa là tác giả ca bài thơ nào dưới đây?
a. Nếu chúng mình có phép l b. M m
c. Truyn c c mình d. Tre Vit Nam
Câu 11. Thành ng nào có nghĩa là “danh tiếng, tên tui và s nghiệp được lưu truyền
muôn đời”?
a. lòng son d st b. danh bất hư truyền
c. lưu danh thiên cổ d. c 3 đáp án
Câu 12. Có bao nhiêu cách m bài trong văn kể chuyn?
a. mt b. hai c. ba d. bn
Câu 13. Bin pháp ngh thuật nào được s dụng trong câu: “Chị S yêu Hòn Đất
bng cái tình yêu hầu như là máu thịt”?
a. so sánh b. nhân hóa c. so sánh và nhân hóa d. c 3 đáp án
sai
Câu 14. T nào trái nghĩa với t “nhanh nhẹn”?
a. thông minh b. thoăn thoắt c. cung quýt d. chm chp
Câu 15. T nào dưới đây là tính t ch độ cao?
a. lênh đênh b. công lênh c. lênh khênh d. lênh láng
Câu 16. Làm vic liên tc, bn b đưc gi là gì?
a. kiên trì b. kiên trung c. kiên c d. kiên tâm
câu 17. Trong các t sau, t nào là t láy?
a. châm chc b. thơm thảo c. tên tui d. thướt tha
Câu 18. T “ nhỏ” trong câu: Bà nhỏ thuốc đau mắt cho tôi” thuộc t loi nào?
a. tính t b. danh t c. động t d. không có phương án
Câu 19. T “đứng” trong khổ thơ sau thuộc t loi nào?
Vn còn bao nhiêu nng
Đã vơi dần cơn mưa
Sấm cũng bớt bt ng
Trên hàng cây đứng tui. (Sang thu Hu Thnh)
a. động t b. danh t c.tính t d. đại t
Câu 20. Bin pháp ngh thuật nào được s dụng trong câu: Trái nhót như ngọn đèn
tín hiu . (Phm Tiến Dut)
a. so sánh b. nhân hóa c. so sánh và nhân hóa d. c 3 đáp án
ĐỀ S 2
Bài 1. Chọn đáp án đúng.
Câu 1. B phn v ng trong câu “Màu vàng trên lưng chú chuồn chun lấp lánh” là?
a. lp lánh b. màu vàng c. trên lưng chú d. chú lp lánh
Câu 2. Tiếng “mẹ” gm nhng b phn cu to nào?
a. âm đầu, vn b. vn, thanh
c. âm đầu, vn, thanh d. âm đầu, thanh
Câu 3. Ai được mệnh danh là “vua tàu thủy?
a. Đặng Văn Ngữ b. Lương Đình Của
c. Bạch Thái Bưởi d. Nguyn Ngc
Câu 4. T nào không phi là t ghép phân loi trong các t sau?
a. ht lúa b. ht ngô c. ht đỗ d. hoa qu
Câu 5. Trong câu “Mặt đất đã kiệt sc bùng tnh dy, âu yếm đón lấy nhng giọt mưa
ấm áp, long lanh” sử dng bin pháp ngh thut gì?
a. nhân hóa b. so sánh c. so sánh, nhân hóa d. đảo ng
Câu 6. Trong các t, cm t sau, cm t hoc t nào không cùng nhóm vi các t còn
li?
a. hoa hng b. hoa cúc c. hoa điểm mười d. hoa lan
Câu 7. Trong câu “Cậu mi b cô giáo pht ch gì?” thì câu hỏi đã được s dng vi
mục đích gì?
a. khen b. chê c. khẳng định d. khuyên bo
Câu 8. Trong câu “Bà ngoại sang chơi nhà em” bộ phn ch ng là?
a. sang chơi b. bà ngoi c. bà ngoi sang d. nhà em
Câu 9. Bạch Thái Bưởi đặt tên cho nhng chiếc tàu là gì?
a. Tô-ki b. Pa-ri c. Hà Ni d. Hng Bàng
câu 10. T trái nghĩa với t “khóc” là từo?
a. ăn b. cười c. chy d. ung
Câu 11. T nào là động t?
a. bóng chuyn b. nhy nhót c. bóng bay d. trường hc
câu 12. T nào viết sai chính t?
a. nng nàn b. lut là c. lp lánh d. nết na
Câu 13. T nào khác vi t còn li?
a. xanh biếc b. xanh lam c. xanh lc d. xanh xao
Câu 14. Bin pháp ngh thuật nào được s dụng trong câu “Mặt đất đã kiệt sc bng
tnh dy, âu yếm đón lấy nhng giọt mưa ấm áp, trong lành”?
a. nhân hóa b. so sánh c. t trái nghĩa d. t đồng âm
câu 15. T nào viết sai chính t?
a. sum hp b. sc màu c. sâu thm d. chua sót
Câu 16. Giải câu đố: