BỘ ĐỀ ÔN THI
TRẠNG NGUYÊNTRẠNG NGUYÊN
TÀI LIU TIU HC
TING VITTIẾNG VIỆT
V
ò
n
g
8
V
ò
n
g
8
ĐỀ S 1
Bài 1: Trâu vàng uyên bác
Câu 1: Phú quý ………..…… lễ nghĩa
Câu 2: Sinh cơ lập ……………..
Câu 3: Sông cạn đá ………………
Câu 4: S tht mất …………..
Câu 5: Thân lừa …………….. nặng
Câu 6: Thiên ……….…. vạn hóa
Câu 7: Tài t giai …….…….…
Câu 8: Thiên …….…… vạn mã
Câu 9: Ruột để ngoài ………….….
Câu 10: Tay làm, hàm ………….
Bài 2: Kh con nhanh trí
đức nhân kh phm vinh bt
hnh
hóa thy đào phúc kim nhân
Bài 3: Điền t
Câu hỏi 1: Điền t thích hp vào ch trng:
"Mt cái m màu ……….. hươu, vừa bằng ngón tay đứa bé mi đẻ và có l cũng
mềm như thế, mọc ngăn ngắn đằng trước. Cái đầu xinh xinh, vàng nut và i bng, ln
chủn hai cái chân bé tí màu đỏ hng."
(Tô Hoài)
Câu hỏi 2: Điền t phù hp vào ch trng: B phận "nơi đây" trong câu: "Nơi đây những
bông hoa mười gi bung n thật đẹp mắt." là ……….. ngữ.
Câu hỏi 3: Điền t thích hp vào ch trống: "Vườn ng ……….… là vườn hoa trong cung
vua." (tr.144, SGK Tiếng Vit 4, tp 2)
Câu hỏi 4: Điền t phù hp vào ch trống: “Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn,
có th nguy him gọi là thám ………..”
Câu hỏi 5: Điền t phù hp vào ch trng:
"Thâm …….iêm có nghĩa là sâu kín, gợi v uy nghi."
(tr124 SGK Tiếng Vit 4 - tp 2)
Câu hỏi 6: Điền t phù hp vào ch trng:
"Chúng ta phải yêu quý đất đai vì tấc đất tấc ………………."
Câu hỏi 7: Điền t phù hp vào ch trng:
ồng Tháp Mười ……….. bay thẳng cánh."
Câu hỏi 8: Điền t thích hp vào ch trng:
"Vượt Đại Tây Dương, Ma-gien-ng cho đoàn thuyền đi dọc theo b biển Nam Mĩ.
Ti gn mm cc nam thì phát hin một ……….. biển dn ti một đại dương mênh mông."
(Trích "Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất")
Câu hỏi 9: Điền t phù hp vào ch trống: "Đi học xa thường là đi nước ngoài được gi là
……….. học."(tr 133 SGK Tiếng Vit 4 - tp 2)
Câu hỏi 10: Điền t thích hp vào ch trng:
"Tiếng ………….. là liều thuc b."
TRC NGHIM 1
Câu 1. Biện pháp nhân hóa được th hin qua t ng nào trong kh thơ sau?
Trải qua mưa nắng vơi đầy
Men trời đất đủ làm say đất tri
By ong gi h cho người
Những mùa hoa đã tàn phai tháng ngày. (Nguyễn Đức Mu)
a. tri qua, say b. say, gi h c. gi h, tàn phai d. vơi đầy, men
Câu 2. Những câu văn trong bài tập đọc “Cánh diều tuổi thơ” của tác gi T Duy Anh đang
b đảo trt t. Em hãy sp xếp những câu sau để to thành một đoạn văn hoàn chỉnh.
(1) Tôi đã ngửa c sut mt thi mi lớn để ch đợi mt nàng tiên áo xanh bay xung t
tri và bao gi cũng hi vọng khi tha thiết cầu xin: “Bay đi diều ơi! Bay đi!”
(2) Sau này tôi mi hiểu đấy là khát vng.
(3) Ban đêm, trên bãi thả diu tht không còn gì huyn ảo hơn.
(4) Bu tri t do đẹp như một thm nhung khng l.
(5) Có cm giác diều đang trôi trên dải Ngân Hà.
(6) Có cái gì c cháy lên, cháy mãi trong tâm hn chúng tôi.
(7) Cánh diu tui ngọc ngà bay đi, mang theo nỗi khát khao ca tôi.
a. (3) (5)-(4)-(6)-(2)-(1)-(7) b. (3)-(4)-(5)-(1)-(7)-(6)-(2)
c. (4)-(3)-(5)-(7)-(6)-(1)-(2) d. (1)-(5)-(6)-(7)-(2)-(4)-(3)
Câu 3. T ng nào thích hp nhất để đặt trong du ngoặc kép trong đoạn văn sau?
T cu Hiền Lương, thuyền xuôi khong sáu cây s nữa là đã gặp bin c mênh mông. Nơi
dòng Bến Hi gp sóng biển khơi ấy chính là Ca Tùng. Bãi cát đây từng được ngi ca là
Bà Chúa ca các bãi tm. (Thụy Chương)
a. Ca Tùng b. Bà Chúa c. Bà Chúa ca các bãi tm d. Bến Hi
Câu 4. Dòng nào dưới đây gồm các t viết đúng chính tả?
a. dành dụm, thăm quan, cọ sát, gic giã
b. đường sá, xán lạn, sơ suất, chm tr
c. giành git, ph sá, trò chuyn, sn xut.
d. trăn trở, xúc tích, chi chut, trau chut.
Câu 5. Giải câu đố sau:
T by tuổi đã lên ngôi
Vic dân, việc nước trọn đời lo toan
M trường thi, chọn văn quan
Lp Quc T Giám luyện hàng danh nhân. Đó là vị vua nào?
a. Lý Nhân Tông b. Lý Thái T c. Lý Thánh Tông d. Lý Hung
câu 6. Cho các từ: “đứng đắn, nh nhn, nh nhen, rộng lượng”. Em hãy loại mt t không
thuộc nhóm nghĩa với các t còn li.
a. đứng đắn b. nh nhn c. nh nhen d. rộng lượng
Câu 7. Câu nào dưới đây thuộc câu kiểu “Ai làm gì?”
a. Nhng lá ngô rng dài, tr ra mnh m, nõn nà.
b. Những bông hoa mướp vàng tươi đã nở trên giàn mướp xanh mát.
c. Những đàn bướm vàng bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.
d. Nhng lá c đ thm php phi bay trong gió.
Câu 8. Thành ng, tc ng nào dưới đây khẳng định có ý chí nhất định s thành công?
a. Mt con ngựa đau, cả tàu b c. b. Đất khách quê người
c. Có công mài st, có ngày nên kim. D. Lá rng v ci
Câu 9. Trong bài th “Đoàn thuyền đánh cá”, đoàn thuyền ra khi vào thời điểm nào?
a. lúc rng sáng b. lúc giữa trưa c. lúc chiu tà d. lúc đêm mun
Câu 10. Dòng nào dưới đây chỉ gm t láy?
a. may mắn, tư tưởng, mp m, mp mp
b. ì m, ẩm ướt, êm , mong mi
c. ầm ĩ, cồng knh, lấp ló, mươn mướt
d. mi miết, b bãi, tươi tắn, m áp
ĐỀ S 2
Bài 1: Phép thuật mèo con.
Hãy ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau thành cặp đôi.
Bng 1
Cây
Kh
Con
Miêu
Trời đất
Mc
Thi gia
Trăng sáng
L phi
Th
Minh nguyt
Thiên địa
Thâm nghiêm
Mèo
Chut
T
Chân lý
Nhà thơ
Hu
Sâu kín
Bng 2
Tài tr
Du lch
Sa son
Thi sĩ
Tin thm
Chun b
Đài thọ
Tin cy
Tin vui
Chín chõ xôi
Nhà thơ
Cu khây
Huynh đệ
Tin tưởng
Vãn cnh
Lá xanh
Bng 3
Đại din
Trọng đại
Thanh phong
Lc hu
Gió mát
Lc quan
Phân vân
Lan can
Cui sông
H ngun
Thay mt
Ban công
Cũ kĩ
Vui v
Đầu ngun
Thưng ngun
BÀI 2. Chọn đáp án đúng
Câu 1. Trong các t sau, t nào không cùng kiu cu to vi các t còn li?
a. lun lách b. len li c. rì rào d. thưa thớt
Câu 2. Đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhn, san s cho nhau trong khó khăn, hoạn nạn, là nghĩa
ca câu thành ng nào?
a. Cày sâu cuc bm b. Chân lm tay bùn
c. Ba chìm by ni d. Nhường cơm sẻ áo
Câu 3. Tác gi nào đã viết những câu thơ sau:
“Tiếng ngc trong veo
Chim gieo tng chui
Lòng chim vui nhiu
Hót không biết mỏi.”?
a. Huy Cn b. Trần Đăng Khoa
c. Phm Tiến Dut d. Nguyễn Khoa Điềm
Câu 4. Nghĩa của “hòa” trong “hòa ước” giống nghĩa của “hòa” trong t nào dưới đây ?
a. Hòa nhau b. hòa tan c. hòa nhc d. hòa bình
câu 5. "Thân em xưa bụi tre. Mùa đông xếp li, mùa hè m ra." Là cái gì?