152
CÁC RỐI LOẠN ĐÔNG MÁU THƢỜNG GẶP TRONG HỒI SỨC
1. ĐẠI CƢƠNG
Ri loạn đông máu một vấn đề thưng gp người bnh nng trong khoa
Hi sc, do nhiu nguyên nhân biu hiện lâm sàng đa dng. Mi nguyên nhân cn
phi nhng biện pháp điều tr đặc hiu h tr khác nhau. Trong những m gần
đây những hiu biết sâu hơn về bệnh nguyên điều tr m sàng các ri loạn đông
máu đã giúp ích cho vic chẩn đoán và xác đnh chiến lược điều tr tối ưu.
2. NGUYÊN NHÂN
- Nhim khun (52%):yếu t nguy cơ cao nhất ca ri loạn đông máu (giảm
tiu cu do giảm sinh, tăng phá hủy, tăng tiêu thụ ti lách, gim các yếu t đông máu).
- Đông máu rải rác trong lòng mch (DIC): chiếm 25%, biến chng ca rt
nhiu bệnh nguyên như nhiễm khun, chấn thương, các biến chng sản khoa…
- Mt máu nng (8%).
- Huyết khi vi mch (1%): ban huyết khi gim tiu cu tc mch
(thrombocytopenia thrombotic pupura - TTP ), hi chứng tan máu tăng ure huyết
(hemolytic uremic syndrome - HUS) là nhng bnh cnh hiếm gp,
- Gim tiu cu do heparin (heparin induced thrombocytopenia - HIT), bnh
nhân trong hi sức thưng phi dùng heparin (trọng lượng phân t thp hoc không
phân đoạn) để d phòng huyết khối tĩnh mạch sâu, lọc máu…
- Gim tiu cu do thuốc (10%): quinine, điều tr hóa cht, thuc chn kênh
calci, các thuc khác.
- Gim tiu cu do min dch (3%): hi chng kháng phospholipid hoc Lupus
ban đỏ h thống…
- Sau ghép ty xương (10%).
- Mang thai/ sau đ (21%).
- Các ri loạn khác: ung thư (10%), tăng huyết áp ác tính…
3. TRIU CHNG
3.1. Lâm sàng
- Bnh cảnh m ng đa dng, t không triu chng đến nhng biến chng
chy máu nguy him.
- Xut huyết dưi da và niêm mc: dng chm, dng ban hay mng bầm tím…
- Chy máu nng: chy máu tiêu hóa, chy máu não.
- Thiếu máu tan máu vi bnh lí vi mch (microangiopathic hemolytic anemia).
- St.
- Ri lon ý thc.
- Biu hin lâm sàng ca bnh chính.
153
3.2. Cn lâm sàng
- S ng tiu cu giảm dưới 150.000 tế bào/mm3.
- Xét nghim đông máu: Định lượng sn phm giáng hóa ca fibrinogen (FDPs)
tăng, D Dimer: tăng cao, Antithrombin(AT): thấp, Fibrinogen th bình thường do
chế tr trong giai đoạn sớm. Trường hơp DIC nng luôn thy gim fibrinogen
máu còn dưới 1 g/l.
- Mnh v hng cu.
- Xét nghim huyết ty đồ, sinh thiết ty xương đ tìm nguyên nhân…
- Các xét nghim khác: ure, creatinin, MRI s não…
4. CHẨN ĐOÁN
4.1 Chẩn đoán xác định: da vào lâm sàng và xét nghim.
- S ng tiu cu < 150000 /mm3.
- Prothrombin kéo dài, aPTT kéo dài, fibrinogen gim.
4.2. Chẩn đoán phân biệt
- Gim tiu cu gi do dùng chống đông không đy đ dẫn đến tiu cu b vón
làm máy đếm nhm, s dng kháng th đơn dòng abciximab tác động trc tiếp vào th
th Gb IIb/IIIa.
- Chẩn đoán phân bit TTP/HUS vi DIC.
- Suy gan cp.
4.3. Chẩn đoán nguyên nhân
a) Gim tiu cu
Lâm sàng: bnh cảnh đa dạng t không triu chng đến các ban, chm xut
huyết dưới da nng n nht xut huyết nguy him (chy máu ni s, xut huyết
tiêu hóa…)
Cn lâm sàng: tiu cu máu < 150000 /mm3.
- Gim tiu cu do heparin (Heparin induced thrombocytopenia : HIT)
+ Thưng xy ra t ngày th 5 10 sau dùng heparin.
+ Đỏ da, hoi t v trí tiêm heparin, các triu chứng toàn thân như sốt, khó
th, nhp tim nhanh do tiêm heparin liều bolus tĩnh mạch.
+ Gim tiu cu: gim > 50% s ng tiu cu sau 5 10 ngày dùng heparin
lần đầu tiên.
+ S ng tiu cầu thưng < 100 G/l.
+ Khi lâm sàng biu hin nghi ng test huyết thanh m kháng th ph
thuc heparin (ELISA dương tính).
- Gim tiu cu do nguyên nhân min dch.
+ Là mt hi chứng đặc trưng bởi:
Tiê u câ u gia m dươ i 100 G/l.
Tăng mâ u tiê u câ u trong tu y xương.
Đời sống tiểu cầu ngắn.
Có kháng thể kháng tiểu cầu ở trong huyết tương.
154
+ Các nguyên nhân xác định được như:
Do b các bnh nhim trùng nng, nhim ký sinh trùng.
Các bnh có lách to.
Các bnh t miễn: ban đỏ ri rác, viêm nút động mạch, viêm đa khớp
dng thp.
Các bnh v máu: suy ty ơng, tủy, ung thư máu, ung thư hch,
ung thư nơi khác xâm lấn vào ty xương, thiếu máu tiêu huyết t min...
b) Đông máu nội mch ri rác (DIC)
- Chn đoán DIC một chẩn đoán loại tr, không mt xét nghim đơn đc nào
đủ ý nghĩa để khẳng đnh chẩn đoán.
- Tiêu chun chẩn đoán đông máu nội mch ri rác ca hip hội đông cầm máu
quc tế (International Society on Thrombosis and Haemostasis - ISTH) năm 2001 đưc
b sung bng cách tính đim da vào các ch s theo bng sau.
Bảng 1.1. Tiêu chuẩn chẩn đoán DIC theo ISTH 2001 có sửa đổi
Chỉ số
Điểm
Số lƣợng tiểu cầu
>100 G/l
0
50 - 100 G/l
1
< 50 G/l
2
D-Dimer so với giới hạn cao bình
thƣờng (dấu ấn tăng tiêu fibrin)
< 2 ln
0
2 5 ln
2
> 5 ln
3
Thời gian prothrombin
Kéo dài ≤ 3 giây
0
Kéo dài > 3 và ≤ 6 giây
1
Kéo dài > 6 giây
2
Fibrinogen
≥ 1 g/l
0
< 1 g/l
1
- Chẩn đoán DIC khi tng s điểm 5.
c) Ban huyết khi gim tiu cu tc mch/ hi chứng tan máu tăng ure
huyết(Thrombotic thrombocytopenic purpura- TTP/ Hemolytic uremic syndrome-
HUS).
- TTP mt trong các bnh huyết khi tc vi mạch. Điu quan trng cần lưu
ý chng ch đnh truyn khi tiu cu cho các ngưi bnh y khi không tình
trng chy máu đe dọa.
- Năm tiêu chuẩn để chẩn đoán ban huyết khi gim tiu cu tc mch:
+ Thiếu máu tan máu vi bnh lí vi mch.
+ Gim tiu cu.
+ Suy thn.
+ St.
+ Ri lon ý thc.
155
- Ch 40% trường hp gặp đầy đủ c năm chứng trên.
- Thay huyết tương một trong nhng biện pháp được cho hiu qu nht
trong việc điều tr cu sống người bệnh, đồng thời cũng là tiêu chuẩn chẩn đoán.
d) Các nguyên nhân kéo dài thời gian đông máu.
Một điều quan trng xét nghim đông máu toàn bộ, trong đó Prothrombin
time (PT) aPTT. Xét nghim bin pháp nhanh chóng, hu hiu nhất để theo dõi
các yếu t đông máu tại mt hoc nhiu thời điểm. Khi nồng đ các yếu t đông máu
giảm dưới 50% thì các xét nghiệm đông máu (PT, aPTT) s kéo dài.
Trong đa s các trưng hp ti khoa Hi sc, gim các yếu t đông máu thường
mc phi, do gim tng hp (suy gan, tổn thương gan cấp hoc mn, hoc thiếu ht
vitamin K…), mất quá nhiu (chn thương, mất máu nhiu) hoặc tăng tiêu th. Ngoài
ra còn có s hin din ca các kháng th c chế lưu hành (như trong bệnh hemophilia)
Bng 1.2. Nguyên nhân ca gim các yếu t đông máu
Xét nghim
Nguyên nhân
PT kéo dài, aPTT
bình thường
Thiếu ht yếu t VII
Thiếu ht vitamin K mc đ nh
Suy gan nh
S dng liu thp thuc chống đông kháng vitamin K
PT bình thưng,
aPTT kéo dài
Thiếu ht yếu t VIII, IX hoc XI
S dụng heparin không phân đoạn
Kháng th c chế và hoc kháng th kháng phospholipid
Thiếu ht yếu t XII hoc prekallikrein
PT và aPTT kéo dài
Thiếu ht yếu t X, V hoc II
Thiếu vitamin K nng
S dng thuc kháng vitamin K
Thiếu ht toàn b yếu t đông máu: suy gan, mất máu nặng, tăng
tiêu th ( DIC)
- Lâm sàng và chẩn đoán
+ Biu hin lâm sàng ca bnh nguyên.
+ Các du hiu chy máu, tùy theo mc đ thiếu ht các yếu t đông máu.
+ Xét nghim: gim các yếu t đông máu, thời gian đông máu kéo dài.
5. X TRÍ
5.1. Nguyên tc x trí
- Điu tr bnh nguyên là chính.
- Điu tr các nguyên nhân ri loạn đông máu.
- Điu tr thay thế và điều tr h tr.
5.2. X trí ban đầu
- Cm máu, ổn định các chc năng sng, bi ph th tích…
- Nhanh chóng chuyển người bệnh đến bnh viện đủ điều kiện điều tr.
156
5.3. X trí ti bnh vin
a) Gim tiu cu
- Truyn tiu cu khi tiu cu < 10 G/l hoc 20 G/l nhim trùng hoc
nguy cơ chảy máu, hoc dưi 50 G/l cn tiến hành các th thut, phu thut.
- Gim tiu cu do Heparin (HIT)
+ Ngng ngay heparin.
+ Dùng cht c chế thrombin trc tiếp: lepirudin, argatropan và bivalirubin.
+ Không được truyn tiu cu tr khi chảy máu đe dọa tính mng.
+ Khi tiu cu > 100.000/µl chng t bệnh đã hồi phc thì b sung thêm
warfarin duy trì cht c chế thrombin trc tiếp cho đến khi đạt được điều tr bng
warfarin.
b) Đông máu nội mch ri rác
- Điu tr thay thế.
+ B sung chế phm máu: truyn huyết tương tươi đông lạnh 10 15ml/kg/24h
(tương đương 3 – 4 đơn vị/ ngày, truyn 80 100 giọt/ phút ngay sau khi rã đông).
+ Truyn yếu t ta VIII khi có fibrinogen < 1 g/l.
+ Truyn tiu cu.
- Thuc chống đông.
+ Thuc chống đông được ch định khi D dimer tăng cao, nghiệm pháp
ợu dương tính và thời gian DIC > 6 h.
+ Heparin trọng lượng phân t thp (enoxaparine): 1 mg/kg/12gi tiêm i
da. Duy trì anti Xa 0,5 1.
+ Ngng thuc chống đông khi : nghiệm pháp rượu âm tính, D dimer gim và
tiu cầu tăng trở li.
- Thuc điu tr tiêu si huyết.
+ Ch định khi biu hin tiêu si huyết th phát tăng cao, lâm sàng chy
máu nng, fibrinogen tiếp tc gim, D dimer tăng cao.
+ Transamin tiêm tĩnh mạch 10 mg/kg x 2 4 ln/ ngày.
c) TTP/HUS
- Thay huyết tương (PEX) kết hp hoc truyn globulin min dch với điều tr
h tr (hi sc tun hoàn, hô hp, thn nhân tạo …).
- Thay huyết ơng: đưc chng minh bin pháp hiu qu để điều tr cu
sống người bệnh. Phác đồ điều tr TTP.
- Ch truyn khi tiu cu khi có chy máu nguy him.