Công Ty C Phn Đầu Tư Công Ngh Giáo Dc IDJ
Giáo viên: Chu Th Thu
2011
1
CÁC VN ĐỀ LÍ THUYT CA DAO ĐỘNG ĐIU HÒA
Câu 1:
Chn kết lun đúng.
Năng lượng dao động ca mt vt dao động điu hòa:
A. gim 4 ln khi biên độ gim 2 ln và tn s tăng 2 ln.
B. gim 4/9 ln khi tn s tăng 3 ln và biên độ gim 9 ln.
C. gim 25/9 ln khi tn s dao động tăng 3 ln và biên độ dao động gim 3 ln.
D. tăng 16 ln khi biên độ tăng 2 ln và tn s tăng 2 ln.
Câu 2:
Chn phát biu đúng:
Lc đàn hi ca lò xo:
A. lc có xu hướng kéo vt tr li v trí cân bng.
B. lc có xu hướng kéo vt tr li v trí lò xo không biến dng.
C. có giá tr cc tiu ti v trí cân bng.
D. độ ln tính theo công thc F = kx.
Câu 3:
Phương trình dao động điu hòa ca mt vt có dng x = Asin(ωt + π/2).
Kết lun nào sau đây là sai?
A. Phương trình vn tc v = ω A cos ωt.
B. Động năng ca vt Eđ = 1/2 [m ω2A2cos2(ωt + ϕ)].
C. Thế năng ca vt Et = 1/2 [m ω2A2sin2(ωt + ϕ)].
D. Cơ năng E = 1/2[ m ω2A2].
Câu 4:
Đồ th biu din s biến thiên ca gia tc theo li độ trong dao động điu hòa có dng:
A. đon thng. B. đường thng. C. đường tròn. D. đường parabol.
Câu 5:
Đồ th biu din s biến thiên ca vân tc theo li độ trong dao động điu hòa có dng:
A. đường parabol. B. Đường tròn. C. đường elip. D. đường hypebol.
Câu 6:
Chn phat biu sai khi nói v năng lượng ca h dao động điu hòa:
Công Ty C Phn Đầu Tư Công Ngh Giáo Dc IDJ
Giáo viên: Chu Th Thu
2011
2
A. Cơ năng ca h t l vi bình phươngbiên độ dao động.
B. Trong quá trình dao động có s chuyn hóa gia động năng và thế năng và công ca
lc ma sát.
C. Cơ năng toàn phn đưc xác định bng biu thc E = 1/2m ω 2A2.
D. Trong sut quá trình dao động, cơ năng ca h được bo toàn.
Câu 7:
Khi nói v năng lượng trong dao động điu hòa, phat biu nào sau đây là sai?
A. Tng năng lượng là đại lượng t l vi bình phương ca biên độ.
B. Tng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.
C. Động năng và thế năng là nhng đại lượng biến thiên điu hòa.
D. Trong quá trình dao động luôn din ra hin tượng: khi động năng tăng thì thế năng
gim và ngược li.
Câu 8:
Khi tăng gp đôi biên d dao động điu hòa ca con lc lò xo thì:
A. cơ năng ca con lc cc đại tăng gp đôi.
B. động năng ca con lc tăng gp đôi.
C. vn tc cc đại ca vt tăng gp đôi.
D. thế năng ca con lc tăng gp đôi.
Câu 9:
Con lc lò xo dao động điêu hòa vi tn s f. Động năng và thế năng ca con lc dao động
vi tn s:
A. 4 f. B. 2f. C. f. D. f/2.
Câu 10:
Chn phát biu sai khi nói v năng lượng trong dao động điu hòa ca con lc lò xo:
A. Cơ năng ca con lc t l vi bình phương biên độ dao động.
B. Cơ năng t l vi bình phương ca tn s dao động.
C. Cơ năng là mt hàm s sin theo thi gian vi tn s bng tn s dao động.
D. s chuyn hóa qua li gia động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn được bo
toàn.