Cấp Giấy chứng nhận tiêu chuẩn thực
phm thông thường nhập khẩu
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Vệ sinh an toàn thực phẩm và dinh dưỡng
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Bộ Y tế
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Cục An toàn vệ sinh thực phẩm
Cách thức thực hiện:
Qua Bưu điện Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực hiện:
Tất cả
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
Tên phí Mức phí Văn bản qui định
1.
Phí thẩm định, xét duyệt h
sơ công bố tiêu chuẩn sản
phẩm thực phẩm lần đầu:
200,000đồng/lần/sản
phẩm.
Quyết định số
80/2005/QĐ-BTC...
2.
Lệ Phí cấp giấy chứng nhận
công bố tiêu chuẩn sản
phẩm (1lần cấp/1sản
phẩm):
50.000 đồng/lần/sản
phẩm.
Quyết định số
80/2005/QĐ-BTC...
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận
Các bước
Tên bước
Mô tbước
1.
Bước 1: Cơ sở gửi hồ sơ về Cục An toàn vệ sinh thực phẩm (ATVSTP).
2.
Bước 2: Cục An toàn vệ sinh thực phẩm nhận hồ , trả giấy biên nhn
Tên bước
Mô tbước
cho đương sự.
3.
Bước 3:
Cơ quan tiếp nhận kiểm tra hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì sau
07 ngày làm việc có công văn yêu cầu cá nhân,doanh nghiệp bổ
sung và hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Hồ sơ bổ sung có dấu
văn thư ghi ngày nhận hồ sơ bổ sung.
4.
Bước 4:
Tổ chức thẩm xét sau 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ và lập phiếu thẩm xét theo qui định trình cấp
thẩm quyền phê duyệt.
5.
Bước 5: Trả kết quả cho sở và lưu hồ sơ.
Hồ sơ
Thành phần hồ
1.
1. Bản công bố tiêu chuẩn sản phẩm (theo Mẫu 1).
Thành phần hồ
2.
2. Bản tiêu chuẩn cơ sở do thương nhân ban hành (có đóng dấu), bao gồm
các nội dung: các chỉ tiêu cảm quan (mầu sắc, trạng thái, mùi vị ), chỉ tiêu
chất lượng chủ yếu, tiêu chuẩn chỉ điểm chất lượng, chỉ tiêu vệ sinh về hóa
lý, vi sinh vật, kim loại nặng; Thành phần nguyên liệu và phgia thực phẩm;
Thời hạn sử dụng; Hướng dẫn sử dụng và bảo quản; Chất liệu bao bì và quy
cách bao gói; Quy trình sản xuất (theo mẫu 2).
3.
3. Bản sao giấy chứng nhận đăngkinh doanh của thương nhân Việt Nam
hoặc Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của công ty sản xuất nước
ngoài (bản sao công chứng).
4.
4. Tiêu chuẩn sản phẩm (Products Specification) của nhà sản xuất hoặc phiếu
kiểm nghiệm (về chỉ tiêu cht lượng chủ yếu, chỉ tiêu chđiểm chất lượng và
các chỉ tiêu liên quan) của nhà sản xuất hoặc của cơ quan kiểm định độc lập
nước xuất xứ.
5.
5. Nhãn sản phẩm hoặc ảnh chụp nhãn sản phẩm và dthảo nội dung ghi
nhãn ph(có đóng dấu của thương nhân); Mẫu có gắn nhãn (nếu có yêu cầu
để thẩm định).
6.
6. Bản sao công chứng nước ngoài hoặc trong nước của một trong các Giấy
chứng nhận sau (nếu có): Chứng nhận GMP (thực hành sản xuất tốt);
Thành phần hồ
HACCP (hthống phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn); hoặc giấy
chứng nhận tương đương.
7.
7. Bản sao biên lai nộp phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp số chứng nhận cho
cơ quan có thẩm quyền cấp.
8.
8. Bản sao Hợp đồng thương mại (nếu có).
Số bộ hồ sơ:
02 b
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
1.
Mẫu bản công bố tiêu chuẩn sản phẩm. (Mẫu số 1 -
Quyết định 42/2005/QĐ-BYT ngày 08/12/2005).
Quyết định số
42/2005/QĐ-BYT...
2.
Mẫu tiêu chuẩn cơ sở. (Mẫu số 2 - Quyết định
42/2005/QĐ-BYT ngày 08/12/2005).
Quyết định số
42/2005/QĐ-BYT...