TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, B SUNG THUC
THM QUYN GII QUYT CA S THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2226/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2011 ca y
ban nhân dân tnh Hòa Bình)
Cp giấy phép bưu chính mới.
1.1. Trình t thc hin:
a) Chun b h sơ: Doanh nghiệp khai báo đầy đủ và chính xác thông tin trong hsơ cũng
như nộp các giy t cn thiết kèm theo trong hồ sơ (theo quy đnh ti Điu 6 Nghị đnh s
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011).
b) Np hồ sơ: Doanh nghiệp gi hồ sơ đề ngh cp giấy phép bưu chính về S Thông tin
Truyn thông tnha Bình.
c) Nhn kết qu: Doanh nghip nhận được giy phép cung ng dch vụ bưu chính trong
vòng 30 ngày k t ngày nhn được hsơ hợp l.
1.2. Cách thc thc hin:
- Hsơ np trc tiếp ti tr s S Thông tin và Truyn thông tnha Bình (đối vi h
sơ xin cấp phép cung ng dch vbưu chính trong phạm vi ni tnh).
- Hsơ chuyển qua h thống bưu chính.
1.3. Thành phn, số lượng hồ sơ
a) Thành phn hsơ (Quy đnh ti Khon 2, Điu 6 Ngh đnh s 47/2011/-CP ngày
17/6/2011) bao gm:
- Giấy đề ngh giấy phép bưu chính;
- Bn sao giy chng nhận đăng ký kinh doanh hoạt động bưu chính hoặc giy chng
nhận đầu tư hoạt đng bưu chính tại Vit Nam do doanh nghip tđóng dấu xác nhn
chu trách nhim v tính chính xác ca bn sao;
- Điu l t chc và hoạt động ca doanh nghip (nếu có);
- Phương án kinh doanh;
- Mu hợp đồng cung ng và s dng dch vụ bưu chính phù hợp với quy định ca pháp
lut về bưu chính;
- Mu biểu trưng, nhãn hiu, ký hiu đặc thù hoc các yếu t thuc h thng nhn din
ca doanh nghiệp được th hiện trên bưu gửi (nếu có);
- Bảng giá cước dch vụ bưu chính phù hợp với quy đnh ca pháp lut vbưu chính;
- Tiêu chun chất lượng dch vbưu chính công bố áp dng phù hp vi quy định ca
pháp lut về bưu chính;
- Quy đnh v mc gii hn trách nhim bi thường thit hại trong trường hp phát sinh
thit hi, quy trình gii quyết khiếu ni ca khách hàng, thi hn gii quyết khiếu ni phù
hp với quy đnh ca pháp lut về bưu chính;
- Phương án kinh doanh, gm các ni dung chính sau:
+ Thông tin v doanh nghip gm tên, địa ch, sđin thoi, sfax, đa ch thư điện t (e-
mail) ca tr s giao dch, văn phòng đại diện, chi nhánh, trang tin điện t (website) ca
doanh nghip (nếu có) và các thông tin liên quan khác;
+ Đa bàn d kiến cung ng dch v;
+ H thống và phương thức quản , điều hành dch v;
+ Quy trình cung ng dch v gm quy trình chp nhn, vn chuyn và phát;
+ Phương thức cung ng dch v do doanh nghip t t chc hoc hp tác cung ng dch
v vi doanh nghiệp khác (trường hp hp tác vi doanh nghip khác, doanh nghiệp đề
ngh cp giy phép bưu chính phải trình bày chi tiết v phm vi hp tác, công tác phi
hp trong vic bảo đảm an toàn, an ninh, gii quyết khiếu ni và bi thường thit hi cho
người s dng dch v);
+ Các bin pháp bảo đảm an toàn đối với con người, bưu gửi, mạng bưu chính và an ninh
thông tin trong hoạt đng bưu chính;
+ Phân tích tính kh thi li ích kinh tế - hi của phương án thông qua các chỉ tiêu
v sn lượng, doanh thu, chi phí, s lượng lao động, thuế nộp ngân sách nhà nước, t l
hoàn vốn đầu tư trong 03 năm ti k từ năm đề ngh cp phép.
b) Số lưng hồ sơ: 03 bộ (01 b là bn gc, 02 b là bn sao)
1.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận đủ hồ sơ hợp l
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc
1.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định theo quy đnh: S Thông tin và Truyn thông
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Thông tin Truyn thông
- Cơ quan phối hp (nếu có): Công an tnh
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép bưu chính
1.8. L phí: Hin đang thu theo quy đnh ti Quyết định s215/2000/QĐ-BTC, c th:
+ L phí cp giy phép m dch vụ bưu chính có thời hạn 5 năm: 5.000.000đ (trong
phm vi khu vc);
+ L phí cp giy phép m dch vụ bưu chính có thời hạn trên 5 đến 10 năm thu bằng 1,5
ln s lphí quy định trên.
Tuy nhiên hin nay B Thông tin và Truyền thông đang tiến hành các th tục để trình B
i chính quyết định mới đ thay thế cho Quyết định s215/2000/QĐ-BTC nên mc thu
này s sự điều chnh.
1.9. Mẫu đơn, mẫu t khai: (được đính kèm ngay sau thủ tc hành chính này)
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Đối với trường hp cung ng dch vụ bưu chính trong phạm vi ni tnh doanh nghip
phi mc vn ti thiu là 02 t đồng Vit Nam;
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 28/6/2010.
- Nghị định s 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 hướng dn mt s ni dung ca Luật Bưu
chính.
- Quyết đnh s215/2000/QĐ-BTC ngày 29/12/2000 ca Bộ trưởng B Tài chính ban
hành mc thu l phí cp phép hoạt động Bưu chính Viễn thông.
MU GIẤY ĐỀ NGH CP GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
(Ban hành kèm theo Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính
ph)
(Tên doanh nghip)
------- CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ………. ……….., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGH CP GIẤY PHÉP BƯU CHÍNH
Kính gửi: …………………… (tên cơ quan cấp giy phép).
Căn cứ Luật bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Ngh đnh số …../20…../NĐ-CP ................................................................. ;
(Tên doanh nghiệp) ……… đề ngh (cơ quan cấp giy phép) ……… cp giy phép bưu
chính vi các ni dung sau:
Phn 1. Thông tin v doanh nghip
1. Tên doanh nghip viết bng tiếng Vit: (tên ghi trên giy chng nhận đăng ký kinh
doanh hoc giy chng nhận đầu tư, ghi bằng ch in hoa) .............................................
Tên doanh nghip viết tt (tên ghi trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giy
chng nhận đầu tư):
Tên doanh nghip viết bng tiếng nước ngoài (tên ghi trên giy chng nhận đăng ký kinh
doanh hoc giy chng nhận đầu tư):.......................................................................
2. Đa ch tr sở chính: (đa ch ghi trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giy
chng nhận đầu tư):
3. Giy chng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giy chng nhận đầu tư s: ………….. do
………. cp ngày …………………………… ti .............................................................
4. Vn điều l: ...........................................................................................................
5. Đin thoi: ………………………………. Fax: .......................................................
6. Website (nếu có) …………………. E-mail: ...........................................................
7. Người đại din theo pháp lut:
H tên ………………………………….. Gii tính: ......................................................
Chc v: ...................................................................................................................
Quc tch ……………………………. Sinh ngày: .......................................................
S CMND/h chiếu ……………………….. Cp ngày …………. ti ...........................
Nơi đăng ký h khẩu thường trú: ...............................................................................
Điện thoi: …………………………… E-mail: ..............................................................
8. Ngưi liên hệ thường xuyên:
H tên: ………………………… Gii tính: ....................................................................
Chc v: ......................................................................................................................
Điện thoi: ………………………… E-mail: ..................................................................
Phn 2. Mô t tóm tt v dch v
1. Loi dch vụ đề ngh cp phép: ................................................................................
2. Phm vi cung ng dch v: ......................................................................................
3. Phương thức cung ng dch v: ..............................................................................
Phn 3. Thi hạn đề ngh cp phép
Thi hn đề ngh cấp pp: …………… năm
Phn 4. Tài liu kèm theo
i liu kèm theo gm có:
1. ...................................................................................................................................
2. ...................................................................................................................................
Phn 5. Cam kết
(Tên doanh nghip) xin cam kết:
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác và tính hp pháp ca ni dung
trong giy đề ngh cp giấy phép bưu chính các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cp giấy phép bưu chính, (tên doanh nghiệp) s chp hành nghiêm chnh các
quy đnh ca pháp lut Việt Nam liên quan và các quy đnh trong giấy phép bưu chính.