n th tục hành chính: Cấp giấy phép hành nghkhoan nước dưới đất (có
đường kính ống chống hoặc ng vách ới 110 milimét và thuc công trình có
lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm hoặc đường kính ng chống hoặc ống vách
dưới 250 milimét và thuc công trình lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm đến dưới
3.000 m³/ngày đêm)
Sseri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-THA-193796-TT
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
NI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Trình tự thực hiện:
ớc 1. Chuẩn bị hồ sơ:
Tchức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pp luật.
Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ:
1. Địa điểm tiếp nhận:
B phận Tiếp nhận h trả kết quả, Sở Tài nguyên i trường tỉnh
Thanh Hoá (s 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hoá).
2. Thi gian tiếp nhận:
Trong gi hành chính c ngày t thứ 2 đến th 6 (trừ các ngày L, Tết theo
quy đnh).
3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ:
a) Đối với tổ chức, cá nhân:
- Thi đim nộp hsơ được tính theo ngày ghi trên du bưu điện i gửi hoặc ngày
Bphn Tiếp nhận hsơ và Trkết qu, STài nguyên và Môi trường ghi trên Giấy
biên nhận hồ sơ cho người nộp.
- Tchức, nhân đ nghị cấp phép thể đăng nhận Giấy phép qua đường
bưu điện ược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điểm b, khoản 2, Điều 1
Thông 36/2011/TT-BTNMT ngày 15/9/2011 của Bộ Tài nguyên Môi
trường).
b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cấp Giấy biên nhận hồ sơ cho người nộp.
Bưc 3. Xlý h :
- Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm vic, kể từ ngày nhận được hồ sơ đ
nghcấp phép, Sở Tài nguyên Môi trư
ờng trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ
hợp lệ của h đ nghị cấp phép, trường hợp hồ chưa đ
ầy đủ, không hợp
lthì thông báo bằng văn bản yêu c
ầu tổ chức, nhân đề nghị cấp phép bổ sung,
hoàn chỉnh hồ theo quy định (được sửa đổi, bổ sung do thống kê thi
ếu theo quy
định tại khoản 2, Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-
BTNMT ngày 12/10/2006
của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
- Trong thời hạn không quá bảy (07) ngày làm vic kể từ ngày nhận được văn
bản đ ngh của Sở Tài nguyên Môi trường (trong trường hợp cần thiết),
Phòng Tài nguyên và Môi trường địa phương nơi đăng địa chỉ thường trú của
t chức, nhân đnghị cấp pp tiến hành kiểm tra thực tế tr lời bằng văn
bản cho Sở Tài nguyên i trường(được sửa đổi, bổ sung do thống kê thiếu
theo quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT
ngày 12/10/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
- Trong thời hạn không qmười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận đư
ợc
hđ ngh cấp phép, trường hợp h không đđiều kiện cấp phép thì ST
ài
nguyên và Môi trường trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản n
cấp phép cho tổ chức, cá nhân đnghị cấp phép ư
ợc sửa đổi, bổ sung do thống
thiếu theo quy định tại điểm a, khon 3, Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-
BTNMT ngày 12/10/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường);
- Trong thời hạn không qba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ s
ơ
trình cấp phép, trường hợp không chấp nhận cấp phép thì UBND t
ỉnh thông báo
bằng văn bản, nêu do đ Sở Tài nguyên Môi trường trả lại hồ cho t
chc, cá nhân cấp pp (đư
ợc sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b, Khoản 2,
Điều 1 Thông tư 36/2011/TT-BTNMT ngày 15/9/2011 của Bộ T
ài nguyên và Môi
trường).
Bước 4. Trả kết quả.
1. Địa đim trả:
- B phận tiếp nhận hồ trả kết quả, Sở Tài nguyên i trường tỉnh
Thanh Hoá.
- T chức, nhân nộp p và lệ ptheo quy định, xuất trình Giấy biên nhận hồ
sơ và nhận kết quả.
2. Thời gian trả kết quả:
Trong gihành chính các ngày tthứ 2 đến th6 (trừ ngày nghLễ, Tết theo
quy định).
2. Cách thức thực hiện: Trc tiếp.
3. Hồ sơ:
a) Tnh phn h sơ ược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a, khoản 2
Điều 1 Thông số 36/2011/TT-BTNMT ngày 15/9/2011 của BTài nguyên
i trường), bao gm:
- Đơn đề nghị cấp phép hành ngh khoan nước ới đất (có mẫu): 01 bản chính;
- Quyết định thành lập tổ chức hoặc giấy đăng hoạt động kinh doanh của tổ
chc, nhân đnghị cấp phép (Bản sao chứng thực hoặc Bản sao chụp
xác nhận của quan cấp, trường hợp chỉ có Bản sao chụp thì phải kèm bản
chính để đối chiếu): 01 bản sao có chứng thc.
- Văn bằng, chứng chỉ của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật (Bản sao
chng thực hoặc Bản sao chụp xác nhn của quan cấp, trường hợp chỉ có
bản sao chụp thì phải kèm Bản chính để đối chiếu) và hợp đồng lao động đối với
trường hợp tchức, nhân đề nghị cp phép hợp đồng lao động với người chịu
trách nhiệm chính về kỹ thuật: 01 bản sao có chứng thực.
- Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan thăm dò, khoan
khai thác nước ới đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật của tổ
chc, cá nhân đề nghị cấp phép (có mẫu): 01 bản chính.
b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)
4. Thời hạn giải quyết: 18 ngày k từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- S Tài nguyên và Môi trường: không quá mười 15 ngày làm việc (được sửa đổi,
bsung do thng kê thiếu theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 13 Quyết định
số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12/10/2006 của Bộ Tài nguyên i trường).
- UBND tỉnh: không quá ba (03) ngày làm việc (được sa đổi, bsung theo quy
định tại điểm b, khoản 2, Điều 1 Thông số 36/2011/TT-BTNMT ngày
15/9/2011 của BTài nguyên vài trường).
5. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thm quyn quyết đnh theo quy đnh: UBND tỉnh Thanh a.
b) Cơ quan hoc ni thẩm quyền được uquyền hoc phân cấp thc hiện
(nếu): Không.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: S Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Thanh Hoá.
d) Cơ quan phối hp (nếu ): Png Tài ngun và Môi trường cấp huyện
(được sửa đổi, bổ sung do thống kê thiếu theo quy định tại điểm b, khoản 3, Điều
13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12/10/2006 của B Tài nguyên
i trường)
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân.
7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy phép hành nghkhoan (Mẫu số 01đ)
8. Phí, lệ phí
- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghkhoan nước dưới đất: 700.000 đồng/
bộ.
- Lphí: 100.000 đồng/01 giấy phép.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a,
khoản 2, Điều 1 Tng 36/2011/TT-BTNMT của B Tài nguyên Môi
trường), gồm:
- Đơn đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mu số 01a-M).
- Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan thăm dò, khai thác
ớc dưới đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật (Mẫu số 01c).
10. Yêu cầu hoặc điều kiện để được cấp thủ tục hành chính:
- Có quyết định thành lập tổ chức của cấpthẩm quyền hoặc giấy đăng ký hoạt
động kinh doanh do quan thẩm quyền cấp, trong đó nội dung hoạt động
liên quan đến ngành nghề khoan thăm dò, khoan khai thác nước dưới đất.
- Người đứng đầu tổ chc hoặc người chịu trách nhiệm chính vkỹ thuật của tổ
chc, cá nhân hành ngh(sau đây gọi chung người chịu trách nhiệm chính về
kỹ thuật) phải đáp ứng các điều kiện sau:
+ Đối với hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ:
trình đchuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất,
địa chất thủy văn, khoan và ít nhất hai (02) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực
hành nghề; hoặc công nhân khoan tay nghề bậc 3/7 hoặc ơng đương trở lên
và có ít nhất bốn (04) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực hành nghề;
Đã trực tiếp tham gia thiết kế, lập báo cáo hoặc thi công khoan ít nhất m (05)
ng trình thăm dò, khai thác nước ới đất.
ược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 Thông tư số
36/2011/TT-BTNMT của B Tài nguyên và Môi trường)
+ Đối với hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa:
trình độ chuyên n tốt nghiệp đại học tr lên thuộc các ngành địa chất, địa
cht thủy văn, khoan và ít nhất ba (03) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực hành
ngh; hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất, địa chất thủy
văn, khoan và có ít nhất năm (05) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực hành nghề;
Đã trực tiếp tham gia lập đề án, báo cáo thăm dò, thiết kế hệ thống giếng khai
thác hoặc chỉ đạo thi công ít nhất m công trình thăm dò, khai thác nước ới
đất có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm trở lên.
+ Người chịu trách nhiệm chính vkỹ thut phải người của tổ chức, cá nhân
hành ngh hoặc có hp đồng lao động với tổ chức, nhân hành nghtheo quy
định của pháp luật về lao động. Trường hợp hợp đồng lao động là loại xác định
thời hạn thì ti thời điểm nộp hồ sơ, thời hạn hiệu lực của hợp đồng lao động
phải còn ít nht làời hai (12) tháng.
- Máy khoan các thiết bthi ng khoan phải bảo đảm tính năng kỹ thuật
phù hợp, đáp ứng yêu cu đối với quy hành ngh an toàn lao đng theo
quy định hiện hành.
11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 có hiệu lực từ ngày 01/01/1999;
- Thông số 36/2011/TT-BTNMT ngày 15/9/2011 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về việc sửa đổi, bổ sung quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước
dưới đất ban nh kèm theo quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày
12/10/2006 của Btrưởng B Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường về việc Ban hành quy định v việc cấp phép hành ngh
khoan nước dưới đất;
- Quyết định số 2429/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 ca UBND tỉnh Thanh
Hoá quy định các loại phí, lệ pthuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân
dân tnh, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.
CÁC MẪU ĐƠN, TỜ KHAI HÀNH CHÍNH:
MẪU KẾT QUẢ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: