Y BAN NN DÂNC NGA H I CH NGHĨA VI T NAM
T NH LONG ANĐ c l p - T do - H nh phúc
------- ---------------------------------A
QUI Đ NH
“V/v qu n lý, c p phép thăm dò, khai thác và hành ngh khoan n c ướ
d i đ t”ướ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 2322/2004/QĐ-UB ngày 9/7/2004ế
c a y ban nhân dân t nh Long An).
-------------
M Đ U
M c đích c a qui đ nh nh m đ m b o :
- Qui ho ch, qu n lý, s d ng h p ngu n tài nguyên d i ướ
n c đ t.ướ
- Đ m b o ngu n n c sinh ho t cho m i ng i dân. ướ ườ
- Qu n lý ch t l ng tài nguyên n c d i đ t. ượ ướ ướ
- B o v ngu n n c d i đ t, qu n các đ i t ng hành ướ ướ ượ
ngh khoan, l p đ t gi ng khai thác n c d i đ t. ế ướ ướ
CH NG IƯƠ
NH NG QUI Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh .
Qui đ nh này áp d ng cho vi c c p phép thăm dò, khai thác
n c d i đ t c p gi y phép hành ngh khoan n c d i đ tướ ư ướ ư
(tr n c khoán thiên nhiên) trong ph m vi t nh Long An. ướ
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng. ượ
Qui đ nh này áp d ng đ i v i các t ch c,nhân trong n c ướ
ngoài n c (g i chung t ch c, nhân) ho t đ ng thăm dò,ướ
khai thác hành ngh khoan n c d i đ t trên đ i bàn t nh Long ướ ướ
AN.
Đi u 3. Gi i thích t ng .
Tong qui đ nh này, các t ng d i đ y đ c hi u nh sau : ướ ượ ư
1. N c d i đ t (n c ng m) đ c hi u n c thiênướ ướ ướ ượ ướ
nhiên t n t i và l u thông trong các t ng ch a n c d i m t đ t và ư ướ ướ
là n c nh t đ n h i l (hàm l ng CL <600mg/lít).ướ ế ơ ượ
1
2. N c khoán n c thiên nhiên d i đ t, n i l ra trênướ ướ ướ ơ
m t đ t, ch a m t s h p ch t tính h ot tính sinh h c v i n n
cao theo qui đ nh c a tiêu chu n Vi t Nam, ho c theo tiêu chu n
n c ngoài đ c nhà n c Vi t Nam cho phép áp d ng.ướ ượ ướ
3. Thăm dò n c d c đ t s d ng t h p các ph ngướ ướ ươ
pháp kh o sát đ a ch t đ đánh giá, xác đ nh tr l ng, ch t l ng ượ ượ
n c d i đ t d báo tác đ ng môi tr ng do khai thác n c gâyướ ướ ườ ướ
ra trên m t di n tích nh t đ nh đ ph c v thi t k công trình khai ế ế
thác n c theo yêu c u đ t ra.ướ
4. Khu v c khai thác khu v c đ c b trí các công trình ượ
khai thác n c d i đ t, bao g m c ph m vi m c n c d iướ ư ướ ướ
đ t b h th p do b m hút n c t công trình khai thác gây ra. ơ ướ
Đi u 4 . Th m quy n c p gi y phép, gia h n, đi u ch nh n i
dung gi y phép, thu h i gi y phép.
- y bna nnhân dân t nh y quy n cho Giám đ c S Tài
nguyên môi tr ng c p gi y phép, gia h n, đi u ch nh n i dungườ
gi y phép, thu h i gi y phép đ i v i các tr ng h p sau : ườ
a- Thi công l p đ t các lo i gi ng ph c v công tác thăm dò, ế
gi ng ph c v khai thác n c d i đ t v i qui nh h nế ướ ướ ơ
1000m3/ngày-đêm trên đ a bàn t nh Long An.
b- Khai thác n c d i đ t đ i v i các công trình gi ng khaiướ ướ ế
thác qui mô nh h n 1000m3/ngày-đêm. ơ
c- Hành ngh khoan n c d i đ t ph m vi ho t đ ng ướ ướ
trong t nh.
Đi u 5. C quan ti p nh n, qu n lý h s , gi y phép. ơ ế ơ
1. S Tài nguyên m i tr ng n i ti p nh n qu n ườ ơ ế
h s , gi y phép thăm dò, khai thác gi y phép hành ngh khoan ơ
n c d i đ t.ướ ướ
2. C quan qu n lý tài nguyên n c c p huy n, th .ơ ướ
- C quan qu n tài nguyên n c c p huy n, th cácơ ướ
Phòng Nông nghi p, Đ a chính các huy n, Phòng qu n đô th -
Đ a chính Th xã Tân An.
- Các c quan này trách nhi m h ng d n ch gi ng l pơ ướ ế
h s xin thăn dò, khai thác n c d i đ t theo qui đ nh, đ n gth i ơ ướ ướ
qu n theo dõi vi c thi công các gi ng khoan đã đ c Giám đ c ế ượ
S Tài nguyên Môi tr ng phép cho thi công l p đ t, ti n hành ườ ế
2
các công tác qu n tài nguy6en n c d i đ t theo h ng d n c a ướ ướ ướ
S Tài nguyên và Môi tr ng. ườ
3. Thăm dò, khai thác hành ngh khoan n c d i đ t ư ướ
đ c ghi vào t p đăng ký gi y phép, đ c l u gi trong h th ng cượ ượ ư ơ
s d li u c a S Tài nguyên và Môi tr ng đ theo dõi và thông báo ườ
đ nh kỳ trong ph m vi c n c. ướ
CH NG IIƯƠ
C P GI Y PHÉP THI CÔNG L P Đ T GI NG GI Y PHÉP THĂM
, KHAI THÁC N C D I Đ T CHO T CH C, CÁ NNƯỚ ƯỚ
Đi u 6 . Nguyên t c chung.
Vi c c p phép thăm dò, khai thác n c d i đ t ph i đ m b o ướ ướ
các nguyên t c sau :
1. N c d i đ t ch t l ng t t đ c u tiên cho ăn u ng,ướ ướ ượ ượ ư
sinh ho t.
2. Đ a đi m sinh khai thác ph i n m trong vùng ngu n n c ướ
d i đ t phù h p v i yêu c u s d ng không thu c dùng c mướ
khai thác, khu v c ch a n c s ch s d ng t các ngu n khác, ư ướ
ph i cách xa các khu v c b nhi m b n nh : chu ng tr i chăn nuôi, ư
nhà v sinh, bãi rác công c ng, nghĩa trang...
3. Tr l ng n c d i đ t trong khu v c còn trong gi i h n ư ướ ướ
cho phép khai thác. vùng khai thác n c d i đ t đã đ t t i tr ướ ướ
l ng th kha thác thì không đ c m r ng vi c khai thác n uượ ượ ế
ch a đ c b sung nhân t o.ư ượ
4. Các c quan th m quy n ch xét duy tc các d án kh thiơ
xây d ng công trình c p n c (l y ngu n n c d i đ t) khi ý ướ ướ ướ
ki n th a thu n b ng văn b n đ ng ý cho l y ngu n c a S Tàiế
nguyên và môi tr ng.ườ
Đi u 7 . Các tr ng h p thăn dò, khai thác n c d i đ t ườ ướ ướ
không ph i xin phép.
1. Khai thác s d ng n c d i đ t v i qui nh trong ướ ướ
ph m vi gia đình cho m c đích ăn u ng, sinh ho t, s n xu t nông
nghi p, ti u th công nghi p các m c đích khác t các gi ng ế
khoan chi u sâu nh h n 30m (t ng ch a n c quan h tr c ơ ướ
ti p v i ngu n n c m a ngu n n c m t), v i đ ng kính ngế ướ ư ướ ườ
khai thác nh h n 90mm thì không ph i sinh phép. ơ
3
2. Khai thác n c d i đ t t các gi ng khoan, gi ng đào ho cướ ướ ế ế
các d ng công trình khai thác đ thay th các gi ng khoan, gi ng đào ế ế ế
ho c các công trình đã b h h ng ho c gi m công s c khai thác; ư
l u l ng khai thác m c n c h th p nh h n gi i h n choư ượ ướ ơ
phép; k t c u t ng t n m trong khu v c khai thác đã đ cế ươ ượ
xác đ nh trong gi y phép thì không ph i xin phép.
Nh ng tr c khi thi công l p đ t gi ng m i, đ n v thi côngư ướ ế ơ
ph i l p ph ng án trám l p gi ng thi t k gi ng m i trình ươ ế ế ế ế
S Tài nguyên và m i tr ng phê duy t, giám sát. ườ
Đi u 8. Th t c c p phép thăm dò, khai thác n c d i đ t. ướ ườ
T ch c, nhân xin c p gi p phép thăm dò, khai thác n c ế ướ
d i đ t n p h s t i S Tài nguyên Môi tr ng, h s đ cư ơ ườ ơ ượ
làm thành 4 b , bao g m :
a. Đ n xin l p đ t gi ng thăm dò, khai thác n c d i đ tơ ế ướ ướ
(ph l c 01 02), xác nh n c a chính quy n đ a ph ng c p xã, ươ
ph ng.ườ
b. Danh sách các h s nhân kh u cùng s d ng n c (ph ướ
l c 3) xác nh n c a chính quy n đ a ph ng (xã, ph ng, th ươ ườ
tr n).
c. B n đ khu v c xác nh n v trí gi ng t l 1/25000, h a đ ế
v trí gi ng t l 1/500-1/1000 ghi s th a s c a t b n đ ế
( ph l c 4); xác nh n c a Phòng Nông nghi p - Đ a chính huy n
ho c Phòng Qu n lý đô th - Đ a chính th xã.
d. B n sau quy n s d ng đ t t i n i l p đ t gi ng ho c gi y ơ ế
th a thu n v trí l p đ t gi ng c a ch đ t (ph l c 5) ; th th c ế
c a chính quy n đ oa ph ng c p xã, ph ng, th tr n. ươ ườ
e. Thi t k d ki n gi ng khoan đ i v i công trình qui ế ế ế ế
nh h n 100m3/ngày.đêm (ph l c 6), ho c đ án thăm dò, khai thác ơ
n c d i đ t đ i v i công trình qui l n h n 100m3/ngàyướ ướ ơ
-đêm do đ n v thi công l âp (ph l c 7,8).ơ
f- Đ i v i gi ng khoan ph c v cho nhu c u s n xu t - kinh ế
doanh c a Doanh nghi p, nhà máy ph i ph ng án s d ng n c ươ ướ
kèm theo (ph l c 09).
g. Phi u th m tra hi n tr ng ý ki n c a Phòng Nông nghi pế ế
- đ a chính huy n, ho c phòng Qu n đô th - đ a chính th xã, đ c ượ
phê duy t c a UBND c p huy n, th (ph l c 10).
4
Đi u 9. Trình t c p gi y phép thăm dò, khai thác n c d i ướ ướ
đ t
1. Trong th i h n m i (10) ngày k t ngày nh n đ h s ườ ơ
h p l , S Tài nguyên môi tr ng th m đ nh (xem t các đi u ườ
ki n v ngu n n c, tình hình khai thác, môi tr ng...), c p gi y ướ ườ
phép cho thi công l p đ t gi ng thăm(ph l c 11), gi ng khai táhc ế ế
(ph l c 12). Tr ng h p h s không đ m b o các đi u ki n qui ườ ơ
đ nh thì đ c tr l i và có văn b n nêu rõ lý do cho bên xin phép. ượ
2. Khi đã đ c S Tài nguyên M i tr ng c p phép cho thiượ ườ
công, ch gi ng ph i kỳ k t h p đ ng v i Doanh nghi p đ c phép ế ế ượ
hành ngh khoan n c d i đ t trên đ a bàn t nh đ thi công theo ướ ướ
h s đ c duy t, đ ng th i báo cho c quan qu n Tài nguyên ơ ượ ơ
n c đ a ph ng bi t đ ki m tra, theo dõi và qu n lý.ướ ươ ế
3. Đ i v i công trình gi ng thăm dò, ch m nh t ba m i (30) ế ươ
ngày sau khi k t thúc công tác thi công l p đ t gi ng b m hút thíế ế ơ
nghi m, phân tích m u...
t ch c, nhân xin phép ph i n p báo cáo k t qu thăm ế
theo m u qui đ nh t i ph l c 13 c a Quy đ nh này cho S Tài
nguyên Môi tr ng đ th m đ nh, xem xét ra Quy t đ nh phêườ ế
duy t báo cáo k t qu thăm dò (ph l c 14). ế
4. Đ i v i công trình gi ng khai thác, ch m nh t sau b n m i ế ươ
lăm (45) ngày khi gi ng khoan đã thi công, ch gi ng ph i làm đ nế ế ơ
xin c p phép khai thác s d ng n c d i đ t (ph l c 15), kèm theo ướ ướ
h s hoàn công gi ng khoan g m các tài li u th nghi m v l u ơ ế ư
l ng, ch t l ng n c gi ng, k t c u gi ng v t t thi t b l pượ ượ ướ ế ế ế ư ế
đ t gi ng cho S Tài nguyên và Môi tr ng. Trong th i h n ba m i ế ườ ươ
(30) ngày k t ngày nh n h s hoàn công, S Tài nguyên môi ơ
tr ng s xem xét đ c p gi y phép khai thác n c d i đ t (phườ ướ ướ
l c 16) thì gi ng khoan đó đ c coi là s d ng h p pháp. ế ượ
5. Tr ng h p khi xin phép khai thác n c d i đ t mà có x yườ ướ ướ
ra tranh ch p, S Tài nguyên và Môi tr ng ph i thông báo b ng văn ườ
b n cho t ch c, nhân xin phép. Sau khi vi c tranh ch p đ c c ượ ơ
quan nhà n c th m quy n gi i quy t theo pháp lu t thì t ch c,ướ ế
nhân xin phép ph i làm l i th t c xin phép. Trình t , th t c c p
phép th c hi n theo qui đ nh t i đi u 8 và đi u 9 c a Qui đ nh này.
Đi u 10 . Th i h n, gia h n đi u ch nh n i dung gi y phép
thi công thăm dò n c d i đ t.ướ ướ
5