Cấp Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay
1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Ngưi làm đơn đề nghị cấp giấy phép, năng định người lái tàu bay phải
nộp hồ tới Cục Hàng không Vit Nam (Cc HKVN). Nội dung hồ sơ bao
gm các tài liu quy định theo tng lĩnh vực giấy phép và năng định c thể.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thi hạn 5 ngày m việc, k t khi nhn được h sơ, Cục HKVN
trách nhim thm định tính hợp l và đầy đủ ca h sơ thông báo vi
người làm đơn. Nếu h sơ không hợp l hoặc chưa đầy đ theo quy định,
thời gian đối vi th tc cấp giy phép, năng định sđược tính k t khi h
sơ đã được b sung đầy đ và đáp ứng yêu cu.
- Trong thi hn 20 ngày, k t khi thông báo v tính hợp l và đầy đ ca
h sơ, Cục HKVN s tiến hành t chức sát hạch theo quy định đối với loi
giấy phép năng định tương ứng. Nếu người m đơn đề ngh kng hoàn
thành tất c các nội dung t hạch trong thi hn 20 ngày t c phần t
hạch đạt yêu cu s được bảo lưu kết qu trong vòng 60 ngày theo quy định
của Chương E của Phần 7 Thông tư 01/2011/TT-BGTVT.
- Cục HKVN cấp giấy phép, năng định khi ngưi làm đơn đạt được kết qu
sát hạch theo quy định.
2. Cách thức thực hiện:
- Nộp h sơ trực tiếp tại Văn phòng Cục HKVN; hoặc
- Nộp qua h thng bưu chính.
3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phần h sơ:
- Đơn đề nghị cấp giy phép người lái tàu bay theo mẫu;
- yếu lịch có n nh và xác nhận của thủ trưởng đơn vị hoặc chính
quyền đa phương;
- Giấy chứng nhn sức khoẻ phù hợp với quy định của Bộ Y tế và Phn 8
Thông tư 01/2011/TT-BGTVT;
- Sổ ghi giờ bay huấn luyện và xác nhn của giáo viên xác nhận người đó đã
sẵn sàng cho kiểm tra sát hạch thực hành;
- Kết quả bài kim tra t hạch trên chủng loại, hạng, loại tàu bay phù hợp
với năng định đề nghị cấp;
- Bn sao chứng chỉ đủ trình độ ngôn ngữ tiếng Anh tối thiểu mức 4 theo
quy định tại Phụ ước 1 ca Công ước vhàng không n dụng quốc tế của
s đánh giá trình độ tiếng Anh cho nhân viên hàng không được Cục
HKVN cấp hoặc công nhận.
b) Sng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thi hạn 30 ngày, kể từ thi điểm nhn đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành cnh: Cá nhân.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thm quyn quyết định: Cục Hàng không Vit Nam;
b) Cơ quan hoặc người thẩm quyền được u quyền hoặc phân cấp thực
hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hin th tc nh chính: Phòng Tiêu chun an
toàn bay - Cụcng kng Việt Nam;
d) Cơ quan phi hợp: không có.
7. Kết qu ca vic thực hiện th tc nh chính:
- Giấy phép, năng định người lái tàu bay.
8. Phí, l phí:
- L phí: 50.000đ/giy phép.
- P sát hạch cấp giấy phép:
+ Lý thuyết: 500.000đ;
+ Thực hành: 1.700.000đ.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh cấp/gia hn/phục hồi giy phép, năng định người lái tàu bay
- Ph lục 1 quy định kiến thứcng không;
- Ph lục 2 Các yêu cầu v kiến thức năng định thiết b
- Ph lục 3 Các yêu cầu hưng dẫn bay cấp năng định thiết b
- Ph lục các yêu cầu chung v cho phép khai thác CAT II hoặc CAT III
- Ph lục kim tra vấn đáp trong khi thực hành CAT II hoặc CAT III
- Ph lục kim tra bay thc hành KIỂM TRA BAY THỰC NH CAT II
và CAT III.
- Ph lục các u cu chung đối vi phê chuẩn người lái khai thác CAT II
CAT III.
10. Yêu cầu hoặc điu kin thực hiện th tục hành chính:
A/ YÊU CẦU ĐỐI VỚI NĂNG ĐỊNH BAY BẰNG THIẾT B
Người làm đơn đề ngh năng định bay bằng thiết b phải:
- giấy phép i tàu bay với năng định loại hng tàu bay đề ngh cấp
năng định bay bng thiết b;
- Có giy chứng nhn sức khỏe loi 1 hoặc 2;
- s ghi gi bay huấn luyện xác nhn của giáo viên xác nhn ngưi đó
đã sẵn sàng cho kiểm tra sát hạch thực hành;
- Đạt bài kim tra t hạnh kiến thức hàng không tr khi ngưi đó đã có
năng định bay bng thiết b của chủng loại tàu bay khác;
- Đạt bài kiểm tra sát hạch thực hành:
+ Trên chủng loại, hng, loi u bay phợp vi năng định đề ngh
cấp;
+ Trên buồng i giđịnh hoặc thiết b hun luyn được phê chun
phù hợp với năng định đề ngh cấp.
- Kiến thức hàng không: Người làm đơn đề ngh cấp năng định bay bng
thiết b phi được hun luyện và được th hin trên h sơ huấn luyn kh
học huấn luyn mặt đất do giáo viên được phép thực hiện các nội dung hun
luyện v kiến thức hàng không áp dụng đối vi năng định bay bng thiết b.
- K năng bay: Người m đơn đề ngh cấp năng định bay bằng thiết b phi
được huấn luyện và được th hiện trên h sơ hun luyn khoá hun luyn
bởi giáo viên được phép thực hiện huấn luyn trên tàu bay hoặc trên thiết b
huấn luyn mô phng theo quy định.
- Kinh nghim hàng không: Người làm đơn đề ngh cấp năng định bay bng
thiết b phi được th hin tn h sơ huấn luyn ít nhất 40 gi bay bằng
thiết b tn u bay và đáp ứng các yêu cu khác v kinh nghim hàng
không theo quy định.
- S dụng buồng lái mô phng hoặc thiết b hun luyn giđịnh được phê
chuẩn: thi gian tối đa được tính đối vi việc huấn luyn năng định bay bng
thiết b bởi giáo viên được phép tiến hành trên bung lái mô phỏng hoặc
thiết b hun luyn giả định được phê chuẩn là:
+ 20 gi; hoặc
+ 30 gi nếu được hn thin theo chương trình huấn luyn được phê
chuẩn p hợp vi Phần 9 ca Thông tư 01/2011/TT-BGTVT.
B/ NĂNG ĐỊNH CHỦNG LOẠI TÀU BAY
- Phải được huấn luyn theo quy định và đạt được kinh nghim hàng không
quy định đối vi chủng loi tàu bay hoặc năng định hng loiu bay;
- Có xác nhn trong s ghi gi bay hoặc h sơ huấn luyn bi giáo viên được
phép xác nhn việc đáp ứng được các yêu cu phợp vi giấy phép cho
chủng loiu bay và các năng định hạng hoặc loiu bay vc nội dung:
+ Kiến thc ng không;
+ Các nội dung v khai thác.
- Phi đạti kim tra sát hạch thực hành đối với giy phép cho chủng
loi tàu bay và các năng định hng hoặc loi tàu bay;
- Không cần kim tra sát hạch thuyết b sung nếu người làm đơn đã có
năng định máy bay, u bay cánh quay, thiết b dùng lực nâng, khí cu
điu khin trong giy phép.
C/ NĂNG ĐỊNH HẠNG TÀU BAY
Người lái tàu bay đề ngh cấp năng định hng tàu bay:
a) xác nhận trong s ghi gi bay hoặc h sơ hun luyn bởi giáo viên
được phép xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu p hợp vi giấy phép cho
năng định hạngu bay đề ngh cấp v:
- Kiến thức hàng không;
- Các nội dung v khai thác
b) Phải đạt i kim tra sát hạch thực hành đối vi giấy phép cho năng định
hạngu bay đề ngh cp;
c) Không cn đáp ứng các yêu cầu v huấn luyện quy định ti Phần 7 Thông
tư 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 đối với năng định hng tàu bay đề
ngh cấp;
d) Không cần kiểm tra sát hạch thuyết b sung nếu người làm đơn đã
năng định máy bay, u bay cánh quay, thiết b dùng lực nâng, khí cu
điu khin trong giy phép.
D/ NĂNG ĐỊNH LOẠI TÀU BAY
1. Ngưi lái u bay đề ngh cấp mi hoc b sung năng định loi tàu bay
đồng thi với năng định chủng loi hoặc năng định hng tàu bay phi:
a) hoặc cùng lúc đạt được năng định bay bng thiết b phợp với
năng định chủng loi hoặc năng định loi tàu bay;
b) Có được kinh nghim trên tàu bay hoặc buồng lái giđịnh và được xác
nhận trong s ghi gi bay hoặc h sơ hun luyện cho thấy người đó đã đáp
ứng được c yêu cầu phù hợp vi giấy phép cho năng định hạng tàu bay đề
ngh cấp v:
- Các phương thức bay bình thường trong các giai đon của chuyến bay;
- Các phương thức bất thường và khẩn nguy liên quan đến hỏng hóc hoặc
hoạt động sai chức năng của trang thiết b, như là động cơ, các h thng
khung sườn;
- Phương thức s dụng thiết b bao gồm phương thc tiếp cn bằng thiết
b, tiếp cận hụt h nh dưới điều kiện bình thường, bất thưng khn
nguy, bao gồm c tình hung giả định hỏng động cơ;
- Phương thức đối với t lái mất kh năng m việc và phối hợp t bay,
bao gm việc phân ng nhim v thành viên t lái; phi hợp t bay s
dụng danh mục kiểm tra;
c) Phải đạt i kim tra sát hạch đối vi giy phép cho năng định hng
tàu bay đề ngh cp, th hin k năng và kiến thức cn thiết yêu cu đối với
khai thác an toàn tàu bay liên quan đến với nhim v người ch huy tàu bay
và lái phụ đối vi loạiu bay áp dụng;
d) Ngoi tr quy định ti khoản (5) dưới đây, phi thực hiện i kim tra
sát hạch k năng trong điều kin bay bng thiết b;
đ) Không cn kiểm tra kiến thức thuyết trong trường hợp người m
đơn có năng định y bay, u bay nh quay, u bay cất h cánh thng
đứng, khí cầu có điều khin trong giy phép;
e) Trong trường hợp m việc cho Người khai thác tàu bay AOC,
người lái phải:
- Đáp ứng các yêu cầu của các điểm (a), (d) và (đ) u trên cho loi u
bay đề ngh cấp năng định;
- Có xác nhận của trong h sơ huấn luyn rằng người m đơn đã hoàn
thành khoá hun luyện được pchuẩn phù hợp với năng định loi tàu bay
đề ngh cp ti cơ s huấn luyn được phê chun.
2. Người làm đơn đề ngh cấp năng định loại không cung cấp được tàu bay
đáp ng các cơ động và phương thức bay bằng thiết b theo các quy định cho
kim tra sát hạch thựcnh có th:
a) Được cấp năng định loi tàu bay vi giới hnch bay bng mắt”;
b) Để b giới hạn này, phải chứng tđược s thuân th các quy định ti
Phny cho mi loại tàu bay.
3. Cục HKVN cấp năng định loại u bay vi gii hạn “ch bay bng mắt
khi u bay không trang thiết bđể người làm đơn th hiện kh năng bay
bằng thiết b.
4. Người m đơn đề ngh cấp năng định loại máy bay nhiu động cơ, một
v trí lái có thđáp ng các quy định của khon (2) trên loi tàu bay tương t
có nhiu động cơ và nhiều v tlái.
5. Ngưi m đơn đề ngh cp năng định loại máy bay một động cơ, một
v trí lái có thđáp ng các quy định của khon (2) trên loi tàu bay tương t
một động cơ và nhiu v tlái.
Đ/ YÊU CẦU CHO PHÉP NGƯỜI LÁI KHAI THÁC CAT II VÀ III
1. Quy định chung: Người làm đơn đề ngh cấp phép phi ng khai thác
CAT II và III phi:
a) Có giy phép lái tàu bay với năng định bay bằng thiết b hoặc ATPL;
b) năng định chủng loi, hạng hoặc loại u bay phù hợp với phép đề
ngh cấp;
c) Hoàn thành các yêu cu v kim tra sát hạch thực hành.
2. Yêu cầu v kinh nghim: Người làm đơn đề ngh cấp phép phi ng khai
thác CAT II và III phảiít nhất:
a) 50 gi bay đêm vi chức năng PIC;
b) 75 gi bay thiết b theo điu kin bay thiết b thực tế hoặc giđịnh
không được tính quá:
- 25 gi bay vi điều kin bay thiết b giđịnh trên bung lái mô phỏng
hoặc thiết b hun luyện bay mô phng;
- 40 gi bay thiết b nếu hoàn thành khoá học được phê chuẩn do ATO
được phân loại p hợp thực hin.
c) 250 gi bay đườngi vi chức năng PIC.
3. Việc đạt i kiểm tra sát hạch thực hành cấp phép khai thác CAT II hoặc
III giá tr trong thi hn 12 tháng cho việc phục hồi phép đó trên loi u
bay tương ứng.