Cp Giy pp sn xuất đối vi nhng dự án đầu tư sản xuất rượu có quy mô dưới 3 triu
t/năm trên đa bàn thành ph Hà Ni.
- Mã th tc hành chính: T-HNO-153862-TT
a. Trình t thc hin:
- T chc/Công dân:
+ Chun b hồ sơ.
+ Np hồ sơ tại B phn Tiếp nhn hsơ hành chính (TNHS HC): Số 331 đường Cu
Giy, Qun Cu Giy, Hà Ni.
+ Nhn phiếu nhn hồ sơ và hẹn tr kết qu.
+ Nhn thông báo b sung h sơ (Nếu có).
+ Nhn kết qu.
- Sở Công Thương:
+ B phận TNHS HC hướng dn t chc/Công dân thc hin các th tục theo quy đnh,
viết phiếu nhn hồ sơ và hẹn tr kết qu giao cho khách.
+ Các b phn ca S gii quyết htheo quy đnh.
+ Tr kết qu.
b. Cách thc thc hin:
Trc tiếp ti tr sở cơ quan 331 Cầu Giy - qun Cu Giy - Hà Ni.
c. Thành phn, số lượng hồ sơ:
1. Đơn đề ngh cp giy phép sn xuất rượu (theo mu ca ph lục 1, Thông tư số
10/2008/TT-BCT ngày 25/7/2008 ca BCông Thương);
2. Bn sao hp l giấy phép đầu hoặc giy chng nhận đăng ký kinh doanh; bản sao
hp l giy chng nhn mã s thuế;
3. Tài liu pháp liên quan đến cơ sở vt cht, trang thiết b k thuật và con người:
- Báo cáo kết qu hot động kinh doanh ca doanh nghiệp trong 05 năm gần nht (hoc
k t khi được cấp đăng ký kinh doanh đến khi xin cp phép sn xuất rượu nếu thi hn
dưới 5 năm), trong đó nêu rõ ch tiêu sản lượng sn xuất đối vi tng nhóm sn phm
rượu, các khon thuế đã np, li nhuận (đối với các cơ sở đang hoạt đng);
- D kiến kết qu hoạt đng sn xut kinh doanh (sản lượng tng nhóm sn phm, np
thuế, li nhuận) cho 5 năm tiếp theo k từ năm xin cấp Giy pp;
- Bng kê danh mc máy móc, thiết b chuyên ngành các công đoạn chính như: nấu, lên
men, chưng cất, chiết rót…;
- Bng kê danh mc thiết b chuyên ngành đo lường, kim tra chất lượng men rượu, hàm
lượng đường, nồng độ cn;
- Bng kê danh mc các máy móc, thiết b để kim tra nhit độ, độ m; bn thiết kế h
thng điu chnh nhiệt độ, độ m;
- Bng kê din ch (bao gm khu chế biến và khu bo qun tng din tích không dưới
500m2), sơ đồ thiết kế nhà xưởng, kho tàng, văn phòng làm vic và các khu ph tr khác.
Hsơ chng minh quyn s hữu nhà xưởng, công trình quyn s dụng đất (hp đng
thuê, giy chng nhn quyn s dng đất…);
- Bn sao hp l bng cp, giy chng nhn chuyên môn, giy chng nhn sc khe và
hp đồng lao động vi người lao động k thuật, người trc tiếp sn xut.
4. Tài liệu liên quan đến cht lưng và v sinh an toàn thc phm: Bn sao hp l hồ sơ
công b tiêu chun sn phm, Giy chng nhn tiêu chun sn phm còn hiu lc;
5. Bn sao hp l Giy chng nhn đủ điu kin v sinh an toàn thc phm.
6. Bn sao hp l các giy t xác nhn quyn s hu hoc s dng hp pháp nhãn hiu
hàng hóa cho các sn phẩm rượu.
7. Tài liệu liên quan đến bo vệ môi trường và phòng chng cháy n
8. Bn chp kèm bn gc để đi chiếu Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trường (đối vi nhà máyng sut thiết kế t 50.000 lít sn phẩm/năm tr lên)
hoc giy xác nhận đăng ký bản cam kết bo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyn
cp;
9. Bn sao hp lvăn bản thm duyt v phòng cháy và cha cháy hoc biên bn kim
tra đm bo an toàn v phòng cháy chữa cháy do quan cảnh sát phòng cháy và cha
cháy có thm quyn cp;
10. Hthiết kế và danh mục phương tin, thiết b phòng cháy, cha cháy.
Doanh nghip phi t chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca hsơ.
* Slượng h: 02 (bộ)
d. Thi hn gii quyết:
11 ngày làm vic (K t ngày tiếp nhn h sơ hp l).
e. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
T chc/cá nhân.
f. quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Sở Công Thương Hà Nội.
- Cơ quan hoặc người có thm quyền được y quyn hoc phân cp thc hin (nếu có):
Giám đốc Sở/Phó Giám đốc Sở được y quyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: B phn TNHS HC và Phòng Qun lý ng nghip
Sở Công Thương Hà Nội.
- Cơ quan phối hp (nếu có): Không
g. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép.
h. L phí:
Không
i. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh Cp Giy phép sn xuất rượu.
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Không.
l. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 40/2008/NĐ-CP ngày 07/04/2008 ca Chính ph v sn xut, kinh doanh
rượu.
- Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/9/2006 v nhãn hàng hóa.
- Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 ca Chính phủ quy định chi tiết và hưng
dn thi hành mt sđiu ca Lut Bo vmôi trường.
- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 về đánh giá môi trường chiến lược, đánh
giá tác động môi trường, cam kết bo vmôi trường.
- Ngh quyết s 59/NQ-CP ngày 17/12/2010 ca Chính ph v việc đơn giản hóa th tc
hành chính thuc phm vi chức năng quản lý ca Sở Công Thương.
- Quyết định 21/2007/QĐ-BYT ngày 12/3/2007 ca B trưởng B Y tế v ban hành “quy
đnh về điu kin sc khỏe đối vi những người tiếp xúc trc tiếp trong quá trình chế
biến thc phm bao gói sn và kinh doanh thc phẩm ăn ngay”.
- Quyết định 42/2005/QĐ-BYT ngày 08/12/2005 ca B trưởng B Y tế v vic ban hành
Quy chế công b v tiêu chun sn phm thc phm
- Quyết định 39/2005/QĐ-BYT ngày 28/11/2005 ca B trưởng B Y tế quy định v các
điều kin vệ sinh chung đối với cơ sở sn xut thc phm.
- Thông tư s 10/2008/TT-BCT ngày 25/7/2008 ca B Công thương hưng dn thc
hin mt s điu ca Nghị đnh s40/2008/NĐ-CP ngày 07/04/2008 ca Chính ph v
sn xuất, kinh doanh rượu.
- Thông tư 04/2004/TT-BCT ngày 31/3/2004 hướng dẫn thi hành NĐ số 35/2003/NĐ-CP.
- Quyết định 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/08/2008 quy đnh chức năng, nhim v, quyn
hn và t chc b máy ca Sở Công Thương Hà Nội.
- Tiêu chun Việt Nam (Rượu trng - Quy đnh k thuật) TCVN 7043:2009 năm 2009
ca B KH&CN.
- Tiêu chun Việt Nam (Rượu mùi - Quy đnh k thuật) TCVN 7044:2009 năm 2009 của
B KH&CN.
- Tiêu chun Việt Nam (Rượu vang - Quy đnh k thuật) TCVN 7045:2009 năm 2009
ca B KH&CN.
- Tiêu chun Vit Nam (Etanol tinh chế - Quy đnh k thuật) TCVN 1052:1971 năm 2009
ca B KH&CN.
Mu
TÊN DOANH NGHIP...
----- CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: / Hà Nội, ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP SN XUẤT RƯỢU
Kính gi: Sở Công Thương Hà Nội
Tên doanh nghip:...............................................................................................................
Tr s giao dch:...................................... Điện thoi:.........................Fax:.........................
Địa điểm sn xut...............................................................................................................
Giy chng nhn đăng ký kinh doanh số........... ngày....... tháng....... năm......
do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................
Đề ngh Sở Công Thương Hà Nội xem xét cp Giy phép sn xut các loi
rượu:........................................ ………..(1)
Quy mô sản lượng sn phẩm rượu................................................................... , ...............(2)
Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy đnh ti Nghị đnh s 40/2008/NĐ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Chính ph v sn xuất, kinh doanh rượu và Thông tư
s 10/2008/TT-BCT ngày 25 tháng 7 năm 2008 của B Công Thương hướng dn thc
hin mt s điu ca Nghị đnh s40/2008/NĐ-CP. Nếu sai xin hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut./.
Người đi din theo pháp lut ca doanh
nghip
(H và tên, ký tên, đóng dấu)