
1X. C p gi y phép xây d ng nhà riêng l t i nh ng đi m dân c nông thôn đã cóấ ấ ự ở ẻ ạ ữ ể ư
quy ho ch xây d ng đ c duy t thu c đ a gi i hành chính do mình qu n lýạ ự ượ ệ ộ ị ớ ả
12/08/2009
1.1. Trình t th c hi n: ự ự ệ
- N p h s t i UBNDộ ồ ơ ạ xã. C quan c p Gi y phép xây d ng có nhi m v ti p nh n h s xinơ ấ ấ ự ệ ụ ế ậ ồ ơ
c p Gi y phép xây d ng, ki m tra tính h p l c a h s theo quy đ nh.ấ ấ ự ể ợ ệ ủ ồ ơ ị
- Khi nh n đ h s h p l , c quan c p Gi y phép xây d ng ph i có gi y biên nh n, trong đóậ ủ ồ ơ ợ ệ ơ ấ ấ ự ả ấ ậ
h n ngày tr k t qu . Gi y biên nh n đ c l p thành 02 b n, 01 b n giao cho ng i xin c pẹ ả ế ả ấ ậ ượ ậ ả ả ườ ấ
Gi y phép xây d ng và 01 b n l u t i c quan c p Gi y phép xây d ng.ấ ự ả ư ạ ơ ấ ấ ự
- Tr ng h p h s xin c p Gi y phép xây d ng ch a h p l , c quan c p Gi y phép xây d ngườ ợ ồ ơ ấ ấ ự ư ợ ệ ơ ấ ấ ự
gi i thích, h ng d n cho ng i xin c p Gi y phép xây d ng, b sung h s theo đúng quy đ nh.ả ướ ẫ ườ ấ ấ ự ổ ồ ơ ị
Th i gian hoàn ch nh h s không tính vào th i h n c p Gi y phép xây d ng.ờ ỉ ồ ơ ờ ạ ấ ấ ự
1.2. Cách th c th c hi n:ứ ự ệ
- Tr c ti p t i tr s c quan hành chínhự ế ạ ụ ở ơ
1.3. Thành ph n, s lầ ố ư ng h s :ợ ồ ơ
a) Thành ph n h s , bao g m:ầ ồ ơ ồ
- Đ n xin c p Gi y phép xây d ng theo m u ơ ấ ấ ự ẫ
- B n sao m t trong nh ng gi y t v quy n s d ng đ t theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ộ ữ ấ ờ ề ề ử ụ ấ ị ủ ậ
- S đ m t b ng xây d ng công trình trên lô đ t và các công trình li n k n u có do ch nhà ơ ồ ặ ằ ự ấ ề ề ế ủ ở
đó t v . S đ m t b ng công trình ph i th hi n rõ các kích th c và di n tích chi m đ t c aự ẽ ơ ồ ặ ằ ả ể ệ ướ ệ ế ấ ủ
ngôi nhà, các công trình trên lô đ t, kho ng cách t i các công trình xung quanh và các đi m đ uấ ả ớ ể ấ
n i đi n, thông tin liên l c, c p - thoát n c v i các công trình h t ng k thu t công c ng bênố ệ ạ ấ ướ ớ ạ ầ ỹ ậ ộ
ngoài (n u có). Trên b n v ph i ghi rõ tên ch nhà, đ a ch n i , đ a đi m xây d ng và tên, đ aế ả ẽ ả ủ ị ỉ ơ ở ị ể ự ị
ch ng i v s đ đóỉ ườ ẽ ơ ồ
b) S l ng h s :ố ượ ồ ơ 01 (b )ộ
1.4. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
- 15 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s h p lệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ
1.5. Đ i tố ư ng th c hi n th t c hành chính:ợ ự ệ ủ ụ
- Cá nhân, T ch cổ ứ
1.6. C quan th c hi n th t c hành chính:ơ ự ệ ủ ụ

- C quan có th m quy n quy t đ nh: y ban nhân dân xãơ ẩ ề ế ị Ủ
- C quan tr c ti p th c hi n TTHC: y ban nhân dân xãơ ự ế ự ệ Ủ
1.7. K t qu th c hi n th t c hành chính:ế ả ự ệ ủ ụ
- Gi y phépấ
1.8. L phí:ệ
- L phí c p gi y phép xây d ngệ ấ ấ ự
- M c phí: theo quy đ nh c a HĐND c p t nhứ ị ủ ấ ỉ
1.9. Tên m u đ n, m u t khai:ẫ ơ ẫ ờ
Đ n xin c p gi y phép xây d ng (đính kèm theo th t c)ơ ấ ấ ự ủ ụ
1.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính:ầ ề ệ ự ệ ủ ụ không có
1.11. Căn c pháp lý c a th t c hành chính: ứ ủ ủ ụ
- Lu t s 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 v Xây d ngậ ố ề ự
- Ngh đ nh s 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 c a Chính ph v qu n lý d án đ u t xâyị ị ố ủ ủ ề ả ự ầ ư
d ng công trìnhự
- Ngh đ nh 24/2006/NĐ-CP ngày 6/3/2006 c a Chính ph s a đ i, b sung Ngh đ nh sị ị ủ ủ ử ổ ổ ị ị ố
57/2002/NĐ-CP ngày 3/6/2002 c a Chính ph v quy đ nh chi ti t thi hành pháp l nh phí và lủ ủ ề ị ế ệ ệ
phí
- Thông t 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 c a B Xây d ng quy đ nh chi ti t m t s n i dungư ủ ộ ự ị ế ộ ố ộ
c a Ngh đ nh 12/2009/NĐ-CP2009 c a Chính ph v qu n lý d án đ u t xây d ng côngủ ị ị ủ ủ ề ả ự ầ ư ự
trình.

