Lĩnh v c : Đăng ký, qu n lý ph ng ti n giao thông c gi i đ ng b TÊN TH T C ươ ơ ườ
HÀNH CHÍNH:
C p l i đăng ký, bi n s ph ng ti n giao thông c gi i đ ng b t i Công an c p huy n ươ ơ ườ
TRÌNH T TH C HI N:
B c 1- Chu n b h s theo quy đ nh c a pháp lu tướ ơ
B c 2- Ch xe b m t đăng ký, bi n s xe, Ch xe là cán b chi n sĩ b đ i, Công anướ ế
xu t ngũ ho c chuy n công tác; h c sinh, sinh viên ra tr ng; n u đã thay đ i đ a ch , ườ ế
n i công tác thì đ c gi i quy t c p l i đăng ký, bi n s xe theo đ a ch th ng trúơ ượ ế ườ
ho c t m trú.
* Cán b ti p nh n h s ki m tra tính pháp lý c a h s : ế ơ ơ
Tr ng h p hô s đa đây đu, h p lê thiườ ơ vi t biên nh n và giao cho ch xe.ế
Tr ng h p hô s thiêu, hoăc không h p lê thi cán b tiêp nhân hô s h ng dân đêườ ơ ơ ướ
ng i đên nôp hô s lam lai cho kip th i.ườ ơ
B c 3- Nh n đăng ký, bi n s xe m i (tr ng h p lo i bi n 3 s thì đ i sang lo iướ ườ
bi n 4 s theo quy đ nh) t i tr s c quan đăng ký xe. ơ
Ch xe đ a gi y biên nh n, cán b tr k t qu ki m tra và tr đăng ký, bi n s xe cho ư ế
ch xe.
CÁCH TH C TH C HI N:
Tr c ti p t i tr s c quan đăng ký xe c a Công an qu n, huy n, th xã, thành ph ế ơ
thu c t nh, thành ph tr c thu c Trung ng. ươ
THÀNH PH N, S L NG H S : ƯỢ Ơ
a) Thành ph n h s , bao g m: ơ
Gi y khai đăng ký xe;
Công văn đ ngh i v i c quan, t ch c) ho c đ n đ ngh c p l i đăng ký, bi n ơ ơ
s xe (đ i v i cá nhân);
Đăng ký ho c bi n s xe cũ, h ng (tr ng h p đ i đăng ký, bi n s ) ườ
Không b t bu c ph i mang xe đ n đ ki m tra (tr xe c i t o, xe thay đ i màu s n). ế ơ
b) S l ng h s : ượ ơ 01 (m t) b .
- C quan th c hi n th t c hành chính: Công an qu n, huy n, th xã, thành ph thu cơ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng. ươ
* N u c p l i bi n s thì thu theo giá mua bi n s th c t .ế ế
- Tên m u đ n, m u t khai: Gi y khai đăng ký xe ( ơ m u 02)
TH I H N GI I QUY T:
+ C p l i đăng ký: Không quá 03 ngày n u n p đ h s theo quy đ nh; ế ơ
+ C p l i bi n s : Không quá 10 ngày, k t ngày n p đ y đ h s theo quy đ nh. ơ
Đ I T NG TH C HI N: ƯỢ
Cá nhân; T ch c
C QUAN TH C HI N: Công an qu n, th xã K T QU TH C HI N TH T CƠ
HÀNH CHÍNH:
Đăng ký, Bi n s xe
L PHÍ: Bi u m c thu theo khu v c I, II, III đ i v i các lo i ph ng ti n giao thông ươ
c gi i, Ban hành kèm theo Thông t 34/2003/TT-BTC ngày 16/4/2003 c a B Tàiơ ư
chính. TÊN M U Đ N, M U T KHAI: Ơ
YÊU C U, ĐI U KI N TH C HI N:
Không
CĂN C PHÁP LÝ:
+ Lu t Giao thông đ ng b ườ s 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008
+ Thông t s 06/2009/TT-BCA ngày 11/3/2009 c a B tr ng B Công an quy đ như ưở
vi c c p, thu h i đăng ký, bi n s các lo i ph ng ti n giao thông c gi i đ ng b . ươ ơ ườ
+ Thông t s 31/2009/TT-BCA ngày 25/5/2009 c a B tr ng B Công an quy đ như ưở
v tiêu chu n, trách nhi m c a cán b làm nhi m v đăng ký ph ng ti n và quy trình ươ
c p, thu h i đăng ký, bi n s các lo i ph ng ti n giao thông c gi i đ ng b . ươ ơ ườ
+ Thông t s 34/2003/TT-BTC ngày 16/4/2003 c a B tr ng B Tài chính quy đ như ưở
ch đ thu, n p và qu n lý, s d ng l phí c p gi y đăng ký và bi n s ph ng ti nế ươ
giao thông c gi i đ ng bơ ườ
+ Thông t s 115/2004/TT-BTC ngày 03/12/2004 c a B tr ng B Tài chính s aư ưở
đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 34/2003/TT-BTC ngày 16/4/2003 c a B ư
tr ng B Tài chính.ưở