QUY TRÌNH
C p m i Gi y phép kinh doanh bán l (ho c đ i lý bán l ) s n ph m
thu c lá đ i v i h kinh doanh cá th
1. Trình t th c hi n :
- T ch c, nhân: Chu n b đ y đ h s ơ đ n n p tr c ti p t i B ph n m tế ế
c a thu c UBND huy n; nh n phi u giao nh n và h n ngày nh n k t qu . ế ế
- B ph n m t c a: nh n ki m tra h s , vi t gi y h n, n u h s đ y đ ơ ế ế ơ
chuy n toàn b h s v phòng Kinh t huy n. ơ ế
- Phòng Kinh t huy n: ti p nh n, th gi i quy t, sau khi k t qu phòngế ế ế ế
Kinh t chuy n k t qu v B ph n m t c a tr k t qu theo phi u h n.ế ế ế ế
2. Cách th c th c hi n :
Tr c ti p t i B ph n m t c a thu c UBND huy n; ế
B c 1ướ :
Cán b công ch c t i B ph n m t c a thu c UBND huy n xem xét h s yêu ơ
c u gi i quy t th t c hành chính c a công dân, t ch c. N u h s đã đ y đ ế ế ơ
theo quy đ nh thì vi t gi y biên nh n đã nh n h s , h n ngày tr k t qu (xin ế ơ ế
s đi n tho i c a công dân, t ch c).
B c 2:ướ
Cán b công ch c t i B ph n m t c a thu c UBND huy n chuy n h s ơ
TTHC đ n phòng Kinh t đ gi i quy t. Phòng Kinh t trách nhi m xem xét,ế ế ế ế
th m đ nh c p gi y phép. Tr ng h p h s ch a h p l ho c sai sót, ườ ơ ư
trong vòng 07 ngày k t ngày ti p nh n h s c a th ng nhân, phòng Kinh t ế ơ ươ ế
văn b n yêu c u th ng nhân b sung thông báo cho B ph n m t c a ươ
đ c bi t.ượ ế
Sau khi k t qu chuy n v B ph n m t c a đ tr k t qu theo đúng th iế ế
gian quy đ nh.
B c 3:ướ
B ph n m t c a thu c UBND huy n l u tr k t qu gi i quy t, thu phí, l phí ư ế ế
theo quy đ nh, tr k t qu cho t ch c, công dân theo đúng th i gian đã h n. ế
Tr ng h p gi i quy t h s không đúng th i gian nh đã h n thì B ph n m tườ ế ơ ư
c a trách nhi m thông báo cho t ch c, công dân bi t do h n l i th i ế
gian tr k t qu . ế
3. Thành ph n, s l ng h s ượ ơ:
- Đ n đ ngh c p Gi y ch ng nh n kinh doanh bán l (ho c đ i lý bán l ) s nơ
ph m thu c lá;
- B n sao h p l Gi y ĐKKD có ghi rõ m t hàng kinh doanh thu c lá;
- Văn b n gi i thi u c a th ng nhân bán buôn ho c h p đ ng v i th ng nhân ươ ươ
bán buôn s n ph m thu c lá, trong đó ghi đ a đi m kinh doanh c a th ng ươ
nhân đó;
- Tài li u ch ng minh tính h p pháp v đ a ch , đ a đi m kinh doanh bán l
thu c lá c a th ng nhân là: Tài li u ch ng minh quy n s d ng đ a đi m kinh ươ
doanh; H p đ ng thuê ho c m n s d ng đ a đi m v i th i gian t i thi u là 01 ượ
năm.
* S l ng h s : 01 (b ). ượ ơ
4. Th i h n hi u l c c a Gi y phép kinh doanh s n ph m thu c lá :
Th i h n hi u l c c a Gi y phép kinh doanh s n ph m thu c là: 05 năm k
t ngày c p.
Tr c th i đi m h t hi u l c c a Gi y phép 30 ngày, th ng nhân ph i vănướ ế ươ
b n đ ngh c p l i Gi y phép kinh doanh g i v c quan qu n lý Nhà n c v ơ ướ
công th ng n i đã c p Gi y phép cho th ng nhân.ươ ơ ươ
5. Th i h n gi i quy t: ế
- Trong th i h n 10 ngày làm vi c (không tính ngày ngh theo quy đ nh) k t khi
nh n h s đ y đ , h p l . ơ
+ 01 ngày cho B ph n “ M t c a” ti p nh n và bàn giao h s . ế ơ
+ 08 ngày Phòng Kinh t th lý h s .ế ơ
+ 01 ngày B ph n ti p nh n h s và tr k t qu cho t ch c. ế ơ ế
- Tr ng h p h s còn thi u ho c ch a h p l , trong vòng 02 ngày k t ngàyườ ơ ế ư
ti p nh n h s , có văn b n yêu c u th ng nhân hoàn thi n.ế ơ ươ
6. Đ i t ng th c hi n th t c hành chính ượ : cá nhân, t ch c.
7. C quan th c hi n th t c hành chínhơ : Phòng Kinh t huy n.ế
8. K t qu th c hi n th t c hành chínhế : Gi y phép
9. L phí:
- Phí th m đ nh c p m i GPKD thu c lá: 300.000đ/gi y.
- L phí c p m i GPKD thu c lá: 50.000 đ ng/gi y.
10. Tên m u đ n, m u t khai ơ : Đ n đ ngh c p Gi y phép kinh doanh bán lơ
(ho c đ i lý bán l ) s n ph m thu c lá.
11. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính :
12. Căn c pháp lý c a th t c hành chính :
- Lu t Th ng m i. ươ
- Ngh đ nh s 119/2007/NĐ-CP ngày 18/7/2007 c a Chính ph v s n xu t
kinh doanh thu c lá.
- Thông t s 02/2011/TT-BTC ngày 08/01/2011 c a B Công th ng h ngư ươ ướ
d n th c hi n m t s quy đ nh t i Ngh đ nh s 119/2007/NĐ-CP ngày
18/7/2007 c a Chính ph v s n xu t và kinh doanh thu c lá;
- Căn c Thông t s 72/TT-LB ngày 08/11/1996 c a Liên B Tài chính - ư
Th ng m i H ng d n ch đ thu, n p và qu n lý phí th m đ nh và l phí c pươ ướ ế
gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh th ng m i quy ươ đ nh t i Ngh đ nh s
2/CP ngày 05/01/1995 c a Chính ph .