
Th t c hành chính ủ ụ
Vi n thông và Internet-V Vi n thông ễ ụ ễ

Tên th t c : ủ ụ C p phép l p đ t cáp vi n thông trong vùng đ c quy n kinh t , th mấ ắ ặ ễ ặ ề ế ề
l c đ a c a Vi t Nam ụ ị ủ ệ
C quan th cơ ự
hi n : ệV Vi n thông ụ ễ
N i dung : ộ
Th t củ ụ C p phép l p đ t cáp vi n thông trong vùng đ c quy n kinh t ,ấ ắ ặ ễ ặ ề ế
th m l c đ a c a Vi t Namề ụ ị ủ ệ
- Trình t th c hi n:ự ự ệ
- Các T ch c n c ngoài có l p đ t tuy n cáp bi n đi qua vùng đ cổ ứ ướ ắ ặ ế ể ặ
quy n kinh t , th m l c đ a c a Vi t Namề ế ề ụ ị ủ ệ
- Doanh nghi p h t ng m ng thành l p theo pháp lu t Vi t Nam.ệ ạ ầ ạ ậ ậ ệ
- Doanh nghi p đ n B Thông tin và Truy n thông n p h s .ệ ế ộ ề ộ ồ ơ
- V Vi n thông – B Thông tin và Truy n thông nh n và th m tra.ụ ễ ộ ề ậ ẩ
- H t th i h n quy đ nh, B Thông tin và Truy n thông s c p phépế ờ ạ ị ộ ề ẽ ấ
cho Doanh nghi p Vi t Nam, T ch c, cá nhân n c ngoài n u đệ ệ ổ ứ ướ ế ủ
đi u ki n, s không c p phép n u Doanh nghi p Vi t Nam, t ch c,ề ệ ẽ ấ ế ệ ệ ổ ứ
cá nhân n c ngoài ch a đ đi u ki n.ướ ư ủ ề ệ
- Cách th c th c hi n;ứ ự ệ
- Tr c ti p t i tr s B Thông tin và Truy n thông - 18- Nguy n Du-ự ế ạ ụ ở ộ ề ễ
Hà N i.ộ
- Thông qua h th ng b u chính.ệ ố ư
- Thành ph n, s l ng h s : ầ ố ượ ồ ơ
- Đ n đ ngh c p phép l p đ t cáp vi n thông trong vùng đ cơ ề ị ấ ắ ặ ễ ặ
quy n kinh t , th m l c đ a c a Vi t Namề ế ề ụ ị ủ ệ
- Đ án xin c p phép l p đ t cáp vi n thông trong vùng đ c quy nề ấ ắ ặ ễ ặ ề
kinh t , th m l c đ a c a Vi t Nam.ế ề ụ ị ủ ệ
S l ng h s : 05 b (01 b là b n chính, 04 b là b n sao)ố ượ ồ ơ ộ ộ ả ộ ả
- Th i h n gi i quy t: ờ ạ ả ế 90 ngày k t ngày nh n đ h s h p lể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ
- Đ i t ng th c hi n th t c hànhố ượ ự ệ ủ ụ
chính: T ch cổ ứ
- C quan th c hi n th t c hànhơ ự ệ ủ ụ
chính:
- C quan có th m quy n quy t đ nh theo quy đ nh:B Thông tin vàơ ẩ ề ế ị ị ộ
Truy n thông ề
- C quan tr c ti p th c hi n TTHC: V Vi n thôngơ ự ế ự ệ ụ ễ
- C quan ph i h p: V K ho ch tài chính -ơ ố ợ ụ ế ạ B Thông tin và Truy nộ ề
thông ; B T ng Tham m u-B Qu c phòng;T ng c c an ninh - Bộ ổ ư ộ ố ổ ụ ộ
Công an
- K t qu th c hi n th t c hànhế ả ự ệ ủ ụ
chính: Gi y phépấ
- L phí (n u có): ệ ế
- L phí đ c bi t g n v i ch quy n qu c gia: L phí c p phép choệ ặ ệ ắ ớ ủ ề ố ệ ấ
t u bi n, máy bay n c ngoài vào vùng lãnh h i và đ c quy n kinhầ ể ướ ả ặ ề
t bi n đ i v i các ho t đ ng kh o sát, thi t k , l p đ t các côngế ể ố ớ ạ ộ ả ế ế ắ ặ
trình thông tin b u đi n. 600.000 USDư ệ
- Tên m u đ n, m u t khai (n u cóẫ ơ ẫ ờ ế
và đ ngh đính kèm): ề ị Không
- Yêu c u, đi u ki n th c hi n thầ ề ệ ự ệ ủ
t c hành chính (n u có): ụ ế
Đi u ki n 1: Cam k t tuân th quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam vàề ệ ế ủ ị ủ ậ ệ
các Đi u c qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam kýề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
k t ho c gia nh p.ế ặ ậ
Đi u ki n 2: Cam k t tuân th s giám sát c a C quan qu n lý cóề ệ ế ủ ự ủ ơ ả
th m quy n Vi t Nam và ch u m i chi phí cho ho t đ ng này.ẩ ề ệ ị ọ ạ ộ
- Căn c pháp lý c a th t c hànhứ ủ ủ ụ
chính:
Pháp l nh B u chính, Vi n thông ngày 25 tháng 5 năm 2002ệ ư ễ
Ngh đ nh s ị ị ố 160/2004/NĐ-CP ngày 03/09/2004 c a Chính ph quyủ ủ
đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Pháp l nh B u chính, Vi nị ế ộ ố ề ủ ệ ư ễ
thông v vi n thông ề ễ
Quy t đ nh ế ị 215/2000/QĐ-BTC c a B Tài chính v ban hành m củ ộ ề ứ
thu l phí c p gi y phép ho t đ ng b u chính vi n thôngệ ấ ấ ạ ộ ư ễ


