Ỏ ƯỢ
Ề
ƯỠ
CÂU H I L
NG GIÁ ĐI U D
NG NHI KHOA
ể ủ ẻ ạ ử 1. Hai giai đo n phát tri n c a tr trong t cung:
A. ………………………..
B. ………………………..
ớ ạ ủ ờ ơ ừ ẻ ế 2. Gi i h n c a th i kì s sinh là t lúc đ đ n:
A. 27 ngày C. 29 ngày
B. 28 ngày D. 30 ngày
ủ ể ệ ặ ờ ơ 3. Đ c đi m b nh lý c a th i kì s sinh là:
A. ễ ễ ẩ ị ệ Ít b nhi m các b nh nhi m khu n
ệ ễ ế ấ ặ B. B nh di n ti n n ng lên r t nhanh
ệ ế ề ẻ ạ ươ ả C. B nh liên quan đ n v n đ sinh đ : ng t, gãy x ấ ng, ch y máu não, màng não….
D. A, B đúng
E. B, C đúng
ưỡ ẻ ờ ầ ơ 4. Chăm sóc và nuôi d ng tr th i kì s sinh c n:
ả ả ữ ấ ế A. Đ m b o gi m D. Phòng xu t huy t não: tiêm
ấ vitamin K… ệ ả ả ẩ B. Đ m b o vô khu n, v sinh da
E. T t c đúng ấ ả ậ ụ ơ C. Tã lót và các v t d ng s sinh ả ạ ẽ ph i s ch s
ớ ạ ờ ượ ừ ẻ ượ 5. Gi i h n th i kì nhũ nhi đ c tính t khi tr đ c:
ế ầ A. 3 ngày đ n 12 tháng tu i ổ C. 3 tu n đ n 12 tháng ế
ế ầ ầ B. 4 tu n đ n 12 tháng tu i ổ D. 5 tu n đ n 12 tháng ế
ớ ạ ữ ủ ẻ ượ ờ ừ 6. Gi i h n th i kì răng s a c a tr đ c tính t :
ẻ ượ ổ A. Tr đ ế c 6 tháng đ n 6 tu i C. 1 tu i đ n 5 tu i ổ ổ ế
ế ế B. 12 tháng đ n 6 tu i ổ D. 1 tháng đ n 5 tu i ổ
ữ ể ặ ờ 7. Đ c đi m sinh lý th i kì răng s a:
ề ậ ẻ ể ộ A. Tr phát tri n nhanh v v n đ ng
ệ ầ ể ạ ấ B. H th n kinh cao c p phát tri n m nh
ớ ạ ế ườ ớ C. Thích ti p xúc v i b n bè và ng i l n
ữ ọ D. Sau 6 tháng b t đ u m c răng s a ắ ầ
E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ữ ụ ẻ ờ 8. Chăm sóc và giáo d c tr trong th i kì răng s a:
ứ ệ ụ ẻ ướ ặ A. Giáo d c tr có ý th c v sinh C. H ng d n cách ăn m c ẫ
ạ ộ ị ệ ớ D. S m cách ly các cháu b b nh B. T ch c các ho t đ ng vui ờ ổ ơ ứ ch i ngoài tr i E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ệ ế ờ 9. Chăm sóc và phòng b nh th i kì thi u niên :
ẻ ệ ụ ệ ễ ạ A. Giáo d c tr v sinh răng mi ng tránh nhi m l nh
ư ế ồ ọ ở ừ ổ B. Chú ý t th ng i h c ứ t ng l a tu i
ủ ọ C. Phòng h c ph i có đ ánh sáng ả
ệ ử ơ ạ ự ộ D. Tránh cho tr ch i trò ch i đi n t ẻ ơ và xem phim hành đ ng b o l c
ấ ả E. T t c các ý trên
ớ ạ ủ ẻ ờ 10. Gi ậ i h n th i kì d y thì c a tr :
ườ ổ ế ắ ầ ổ A. Tr gái th ẻ ng b t đ u lúc 910 tu i k t thúc lúc 18 tu i
ườ ổ ế ắ ầ B. Tr gái th ẻ ổ ng b t đ u lúc 1112 tu i k t thúc lúc 18 tu i
ườ ổ ế ắ ầ C. Tr trai th ẻ ổ ng b t đ u lúc 1314 tu i k t thúc lúc 18 tu i
D. A, C đúng
E. B, C đúng
ẻ ờ ệ ậ ầ 11. Chăm sóc và phòng b nh cho tr th i kì d y thì c n chú ý:
ẻ ế ụ ầ ể ụ ể A. C n giáo d c cho tr bi t yêu th d c th thao
ụ ớ ữ ệ ạ B. Giáo d c gi i tính quan h nam n lành m nh
ề ễ ườ ụ C. Đ phòng các b nh lây nhi m qua đ ệ ng tình d c
ư ề ệ ạ ố ố ượ D. Đ phòng các r i lo n hành vi nh nghi n thu c lá, r u, ma túy
ấ ả E. T t c các ý trên
ẻ ấ ễ ắ ế ễ ệ ệ ễ ễ ẩ ử ờ 12. Tr r t d m c các b nh nhi m khu n b nh di n bi n nhanh và d gây t vong th i kì :
ờ ờ A. Th i kì bào thai C. Th i kì bú m ẹ
ơ ờ ữ ờ B. Th i kì s sinh D. Th i kì răng s a
ớ ẻ ẻ ượ ủ ẻ ặ ớ 13. Cân n ng c a tr tăng lên g p đôi so v i lúc m i đ khi tr đ ấ c:
A. 34 tháng C. 56 tháng
B. 45 tháng D. 67 tháng
ẻ ừ ủ ổ ượ ứ 14. Cân n ng c a tr t ặ 1015 tu i đ c tính theo công th c:
A. X=20+4(n10) D. X=21+4(n10)
B. X=21+5(n10) E. X=22+5(n10)
C. X=20+5(n10)
ổ ở ứ ủ ề ẻ 15. Công th c tính chi u cao c a tr 1 tu i tr lên:
A. Y=65cm+5(n1) C. Y=75cm+5(n1)
B. Y=70cm+5(n1) D. Y=80cm+5(n1)
ế ố ả ưở ớ ự ưở 16. Nh ng y u t ữ bên trong nh h ng t i s tăng tr ẻ ể ấ ủ ng th ch t c a tr :
ế ố ộ ế ế ậ ư ế ế ế ượ A. Các y u t n i ti t nh tuy n giáp, tuy n c n giáp, tuy n yên , tuy n th ậ ng th n ...
ế ố ủ ề ế ộ B. Y u t di truy n liên quan đ n ch ng t c, gen
ị ậ ẩ ẻ ưỡ C. Các d t t b m sinh luôn làm tr suy dinh d ng
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
ể ầ ậ ặ ộ ở ẻ ổ 17. Đ c đi m phát tri n tinh th n v n đ ng ể tr 5 tháng tu i:
ượ A. Đ ng đ ứ c khi có ng ườ ỡ i đ
ể ự ồ B. Có th t ng i
ẻ ữ ượ ầ ươ ẳ ố C. Tr không gi c đ u t đ ng đ i th ng
ế ầ ộ D. Quay đ u v n i có ti ng đ ng ề ơ
ể ầ ậ ặ ộ ở ẻ ổ 18. Đ c đi m phát tri n tinh th n v n đ ng ể tr 1012 tháng tu i:
ế ơ ồ ơ ắ ế ế ỗ A. Bi t ch i đ ch i, s p x p các mi ng g hình tháp
ể ượ ờ ế ả ơ ơ ẹ B. Hi u đ c l i nói đ n gi n, phát âm 2 ti ng: bà i, m đâu.....
ắ ạ ữ ườ ớ ạ C. Nh c l i nh ng âm ng i l n đã d y
D. B, C đúng
E. A,B, C đúng
ể ầ ậ ặ ộ ở ẻ ổ 19. Đ c đi m phát tri n tinh th n v n đ ng ể tr 24 tháng tu i:
ẽ ườ ẳ C. V vòng tròn, đ ng th ng ượ ậ A. Đi nhanh ch y nhanh , leo ạ c b c thang đ D. B, C đúng ượ ắ B. Nói đ c câu dài, hát câu ng n E. A,B, C đúng
ệ ở ễ ấ ạ ầ ố ờ 20. Các r i lo n tâm th n d xu t hi n các th i kì:
A. Nhũ nhi C. Niên thi u ế
B. Răng s aữ D. D y thì ậ
21. Vaccine BCG phòng b nh:ệ
A. S i ở D. Quai b ị
B. Ho gà E. U n ván ố
C. Lao
22. Vaccine Sabin phòng b nh:ệ
A. S i ở D. Quai b ị
B. Lao E. U n ván ố
ạ ệ C. B i li t
ầ ư ể 23. Đi m c n l u ý khi tiêm phòng vaccine BCG cho tr : ẻ
ở A. 0.05ml1ml tiêm trong da cơ C. Tiêm cánh tay trái
delta D. B, C đúng ướ B. 0.05ml1ml tiêm d i da c ơ E. A, C đúng delta
ể ự ề ưỡ ủ ệ ổ 24. Đ th c hi n 1 bu i tiêm ch ng an toàn, đi u d ầ ng c n:
ủ ầ A. Thông báo cho bà m có con c n tiêm ch ng ẹ
ả ị B. Ph i tiêm đ và đúng l ch ủ
ụ ầ ủ ị ụ ẩ ồ ố C. Chu n b d ng c đ y đ , bu ng tiêm, thu c tiêm....
ệ ự ả ả ả ữ ạ ố ổ ệ ộ ấ ấ D. B o qu n vaccine có hi u l c, ph i gi l ng su t bu i tiêm, nhi t đ th p nh t 08
0C
E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ạ ươ ở ộ ủ ố 25. Các lo i vaccine trong ch ng trình tiêm ch ng m r ng qu c gia:
ố A. Vaccine phòng: lao, ho gà, u ng ván, b i li ạ ệ ở t, s i
B. Vaccine phòng viêm gan B
ậ ả C. Vaccine phòng viêm não Nh t B n
D. A, B đúng
E. A,B, C đúng
ậ ả ủ 26. Tiêm ch ng phòng b nh viêm não Nh t B n: ệ
ẻ ổ A. Tr ề <5 tháng tu i, li u C. Tiêm 3 mũi
0.5ml/l nầ ắ ạ D. Tiêm nh c l i sau 34 năm ẻ ề ổ B. Tr <5 tháng tu i, li u 1ml/l n ầ E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ừ ở ẻ ượ ủ ị 27. Tiêm ch ng phòng ng a S i – Quai b Rubella lúc tr đ c:
A. 510 tháng tu iổ
B. 1215 tháng tu i ổ
ắ ạ ẻ ượ ặ ổ C. Tiêm nh c l i lúc tr đ ổ c 46 tháng tu i, ho c 1112 tu i
D. A,C đúng
E. B, C đúng
ủ ể 28. Tiêm ch ng vaccine Hemophylus influenza typ b (Hib) đ phòng:
A. Viêm ph i ổ C. Viêm não Nh t B n ậ ả
ế ấ B. Tiêu ch y ả D. Xu t huy t não
ệ ự ự ệ ả ổ ữ ạ l nh 29. Khi th c hi n bu i tiêm ch ng ph i th c hi n b o qu n vaccine có hi u l c, gi ự ấ ả ệ ộ ấ ố ổ ả ủ t đ th p nh t: ................................................... ệ vaccine su t bu i tiêm, nhi
ế ẻ ố ề ầ 30. N u tr s t trên 38,5 ẻ ố
oC c n cho tr u ng Paracetamol li u:
A. 10mg15mg/kg cân n ng ặ D. A,C đúng
B. 15mg20mg/kg cân n ng ặ E. B, C đúng
C. Lau mát h s t ạ ố
ị ỉ ỉ 31. Ch dùng thu c khi có ch đ nh: ố
ễ A. Dùng kháng sinh khi có nhi m trùng
ế ể ệ ơ B. Dùng vitamin khi có nguy c , bi u hi n thi u vitamin
ụ ướ ả ấ ướ ệ ấ C. B i ph n ồ ệ c, đi n gi i khi có d u hi u m t n c
ệ ủ D. Dùng thu c h s t khi thân nhi ố ạ ố ẻ t c a tr trên 38.5
oC
ấ ả E. T t c các ý trên
ườ ơ ể ườ ư ố ưở 32. Các đ ng đ a thu c vào c th , đ ng lý t ấ ng nh t là:
ườ ố ườ ướ A. Đ ng u ng C. Đ ng tiêm d i da
ườ ắ ườ ạ B. Đ ng tiêm b p D. Đ ng tiêm tĩnh m ch
ộ ố ẻ ố 33. M t s thu c kháng sinh không nên dùng cho tr nh : ỏ
ế ễ A. Streptomycine gây đi c vĩnh vi n
ả ưở ể ủ ế ự ấ ươ B. Tetracyclin nh h ng x u đ n s phát tri n c a răng, x ng
C. Enteroseptol gây nh ượ ơ ở ẻ c c tr
D. T t c đ u đúng ấ ả ề
ộ ố ố ượ ượ ề 34. M t s thu c không đ c nhai, không đ ư c nghi n nát nh :
A. Men tuy n t y ế ụ D. T t c đ u sai ấ ả ề
ậ ạ B. Nhu n tràng (d ng viên) E. T t c đ u đúng ấ ả ề
C. Aspirin pH8
ơ ể ế ễ ề ầ ạ ộ 35. Các lo i vitamin tan trong d u d tích lũy gây đ c cho c th n u dùng quá li u nh : ư
A. Vitamin E , K, PP B. Vitamin B, C, K, E
C. Vitamin A, K, E, D E. T t c đ u sai ấ ả ề
D. Vitamin A, C, E, K
ố ượ ộ ớ 36. Khi pha thu c Ampicilin không dd c tr n v i:
A. Glucose, dextran
B. Lactat, Natri Biocarbonate
C. Vitamin nhóm B, vitamin nhóm C
D. Kháng sinh nhóm Aminoglycosid
E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ả ủ ả ố ộ 37. Erythromycine là gi m đ thanh th i c a các thu c nào sau đây:
E. A, B, C đúng A. Theophylin C. Cafein
B. Diaphylin D. A, B đúng
ề ể 38. Phát bi u nào sau đây là SAI v Paracetamol:
ố ạ ố ả A. Là thu c h s t, gi m đau kháng viêm
ề ầ ặ B. Li u dùng 10mg15mg/ kg cân n ng, ngày 14 l n
ố ỉ C. Ch dùng khi s t cao trên 38.5
oC
ệ ả ườ ợ ố ạ D. Có hi u qu trong các tr ng h p s t cao, tay chân l nh
39.
ố ợ ể ườ ượ ử ụ ộ ườ 40. Thu c l i ti u th ng đ c s d ng r ng rãi trong các tr ợ ng h p sau:
D. T t c đ u đúng ấ ả ề A. Phù suy th n ậ
E. A, B đúng B. Suy tim
ế C. Tăng huy t áp
41. Cách dùng thu c nào sau đây là SAI: ố
ổ ố A. Corticoid u ng bu i sáng, sau ăn
ố B. Aspirin nhai nát u ng lúc no
ả ề ố ố ậ C. Seluxen u ng r i đ u trong ngày, ch ng co gi t
ổ ố ố D. Hypothiazid u ng bu i t i lúc no
ể ặ 42. Đ c đi m vàng da sinh lý:
ầ ả ề ầ ị A. X y ra lúc 4872h đ u sau sinh C. Không c n đi u tr
ẹ B. Bilirubin tăng nh 812mg% D. T t c đ u đúng ấ ả ề
ả ờ ố 43. N i câu tr l i
50. Bilirubin 44. Vàng da sinh lý 45.
tăng ấ r t nhanh trong 24h sau sinh 53. Bilirubin
46. 47. 51. ệ Vàng da b nh lý
tăng 48. 49. 54. Vàng da quá ng ngưỡ tăng trên 12mg% trong 72h đ uầ sau sinh 56. Bilirubin ẹ nh 812mg%
ế ở ẻ ệ 57. Vàng da b nh lý không do tán huy t tr em, Ừ: NGO I TRẠ
ể ữ A. Thi u năng giáp D. Vàng da do s a m ẹ
ệ ẩ B. B nh Galactosemic b m sinh ở ẻ tr ẹ ị ể có m b ti u E. Vàng do ườ ng đ ệ ị C. B nh quánh niêm d ch
ầ ư ự ệ ế ẻ 58. Khi th c hi n chi u đèn cho tr vàng da c n l u ý:
ẻ ế ủ ế ả A. Kho ng cách c a tr đ n đèn chi u là 60cm
ả ắ ườ ặ ồ ẻ ằ ặ B. Dùng v i tr ng lót gi ng tr n m ho c nôi ho c l ng kính
ở ư ế ỗ C. Tr t th sau m i 3h
ệ ắ ẻ ằ ả D. B o v m t cho tr b ng kính đen
E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ể ả ữ ẻ ế ơ 59. Nh ng nguy c có th x y ra khi chi u đèn cho tr là:
ươ ắ A. H nhi ạ ệ ộ t đ ng m t do ánh sáng D. T n th ổ ỳ hu nh quang B. Tăng nhi ệ ộ t đ
E. T t c đ u đúng ấ ả ề ấ ướ C. M t n ế c do chi u đèn
ữ ể ẻ ầ 60. Nh ng đi m c n luwu ý khi chăm sóc tr vàng da, Ừ: NGO I TRẠ
ệ ộ ầ A. Theo dõi nhi t đ 24h/ l n
ượ ơ ể ư ị B. Tăng l ng d ch đ a vào c th 2030%
ế ệ ầ ả C. Theo dõi k t qu xét nghi m Bilirubin 23 ngày/ l n
ườ ẻ D. Th ẹ ng xuyên cho tr bú m
ạ ầ ư ấ ề 61. Chi u đèn t ế i nhà, c n t ố ẹ ư v n cho b m nh ng đi u sau:
ế ậ A. V n hành h th ng chi u đèn ệ ố D. Theo dõi nhi ệ ộ t đ
ắ ậ ộ ạ ầ ử ụ B. Che m t và che b ph n sinh E. Tránh s d ng các lo i d u bôi
d c ụ F. T t c đ u đúng ấ ả ề ẻ ặ C. M c qu n áo cho tr khi chi u ế
ầ đèn tránh b ngỏ
ế ố ẩ ở ẻ ơ ế ễ ơ 62. Các y u t liên quan đ n nguy c nhi m khu n tr s sinh:
ẻ ẻ ẻ ặ ố ẩ A. Tr đ non, đ cân n ng th p ấ D. D ch ị i: có phân su, b n, có
mùi hôi... ỡ ố ớ B. V i s m, kéo dài trên 24h
E. T t c đ u đúng ấ ả ề ẹ ố ễ
C. M s t ho c nhi m khu n ẩ ặ ộ ẻ quanh cu c đ
ệ ấ ờ 63. Các d u hi u nghi ng viêm màng não:
D. T t c đ u đúng ấ ả ề A. Thóp ph ngồ
E. A, C đúng B. Co gi tậ
C. C c ng ổ ứ
ẻ ố 64. Chăm sóc tr u n ván r n, Ừ: ố NGO I TRẠ
ử ố ằ ướ ố A. R a r n b ng n c mu i sinh lý
ở B. Đ bé ể phòng yên tĩnh, thoáng mát
ị ở ệ C. Hút d ch mũi mi ng
ườ D. Th ắ ng xuyên t m cho bé
ệ ấ E. Cung c p oxy theo y l nh
ẻ ị ố ể ố ố ị 65. Các dung d ch dùng đ chăm sóc r n khi tr b u n ván r n:
ướ ố A. Thu c tímố B. N c mu i sinh lý
C. Betadin E. T t c đ u đúng ấ ả ề
D. Oxy già
ẻ ị ủ ứ ệ ễ ẩ 66. Tri u ch ng chung c a tr b nhi m khu n:
ủ ấ ả ọ A. Ng li bì khó đánh th c ứ D. Nôn t ứ t c m i th
ử ộ ơ ườ B. C đ ng ít h n bình th ng E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ặ ỏ C. Bú kém ho c b bú
ươ ố ấ ể ố 67. Ph ng pháp t ẻ ố t nh t đ phòng u n ván r n cho tr :
A. ệ ằ ố V sinh r n h ng ngày
ủ ệ ể B. Theo dõi bi u hi n lâm sàng c a b nh ệ
ẹ ố ờ C. Tiêm phòng u n ván cho m trong th i kì mang thai
ố D. Chăm sóc t ẻ t cho tr sau sinh
ự ể ệ 68. Dùng kháng sinh d phòng khi có các bi u hi n sau, Ừ: NGO I TRẠ
ỡ ố ớ ướ A. V i s m, tr c 24h
ộ ẻ ủ ệ ể ộ B. M t trong các bi u hi n nhi m trùng quanh cu c đ c a m ẹ ễ
C. S t ố
ẩ ườ ễ ế ệ D. Nhi m khu n đ ng ti t ni u trên
ệ ặ ẩ ườ ặ ở ẻ 69. 3 b nh nhi m khu n n ng th ễ ng g p ỏ tr nh :
A. ...................................
B. ...................................
C. ...................................
ẩ ạ ể ễ 70. Các bi u hi n nhi m khu n t ệ ỗ i ch :
ủ ặ ố A. Ch y m tai ho c soi tai có D. T y đ xung quanh r n ho c ặ ệ ả ể ấ ả ữ bi u hi n viêm tai gi a ỏ ủ ố ch y m r n
B. Đau khi s n n các kh p ớ ờ ắ E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ủ ề F. C. Nhi u m n m ngoài da ụ
ể ở ẻ 71. Nguyên nhân nào suy đây có th gây nôn tr em:
ệ ườ A. Nôn do b nh ngoài đ ng tiêu hóa
ệ ễ ườ B. Nôn do b nh nhi m trùng đ ng tiêu hóa
ẹ ạ C. Nôn do h p phì đ i môn v ị
ộ ộ D. Nôn do ng đ c
E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ầ ượ ấ ứ ệ 72. Các b nh sau c n đ ạ c c p c u ngo i khoa ngay, Ừ: NGO I TRẠ
A. ị ơ Thoát v c hoành
ộ ẩ ẩ ạ ắ B. T c tá tràng, teo ru t b m sinh, phình to đ i tràng b m sinh
ả ấ ấ ướ C. Tiêu ch y c p m t n ứ ộ ặ c m c đ n ng
ộ ồ ắ D. T c ru t, l ng ru t ộ
ừ ộ E. Viêm phúc m c viêm ru t th a ạ
ấ ầ ẻ ề ậ ọ 73. L p KH chăm sóc tr nôn tr v n đ quan tr ng nh t c n làm là: ớ ấ
ệ ồ ấ ướ ệ A. Theo dõi d u hi u sinh t n ấ C. Theo dõi d u hi u m t n ấ c
ế ấ ự ệ ệ ố B. Phòng ch t nôn vào ph qu n ả D. Th c hi n y l nh thu c
gây s c ặ ế ộ ả ả ưỡ E. Đ m b o ch đ dinh d ng
ị 74. Đ nh nghĩa táo bón:
A. Đi ngoài phân r n ắ
ữ ầ ờ B. Th i gian đi ngoài gi a hai l n trên 3 ngày
ữ ầ ờ C. Th i gian đi ngoài gi a hai l n trên 4 ngày
D. A,B đúng
E. A, C đúng
ệ ầ ạ ậ ỏ ị 75. Nh n đ nh tình tr ng b nh nhi táo bón c n h i:
ữ ẻ ẹ ế ố A. Tr bú s a m hay bú bình D. Y u t tâm lý
ấ B. Tính ch t phân E. T t c đ u đúng ấ ả ề
C. Thói quen ăn u ng ố
ầ 76. Chăm sóc tr táo bón c n làm, ẻ Ừ: NGO I TRẠ
ế ộ ề ụ A. Ch đ ăn nhi u ra xanh C. Th t tháo ngay khi có táo bón
ề ướ ố ệ ậ ầ B. U ng nhi u n c D. T p đi v sinh 1 ngày/ l n
ẻ ầ ư ể ệ ệ 77. Đ phòng b nh t a mi ng cho tr c n làm:
ẻ ậ A. Cho tr c tráng C. Không cho tr ng m đ ch i ồ ơ ẻ ố u ng n ỗ ữ ệ ướ mi ng sau m i b a ăn D. T t c đ u đúng ấ ả ề ệ B. V sinh răng mi ng cho tr ẻ
ệ ằ h ng ngày
ệ ẻ ấ 78. Kháng sinh nào sau đây dùng đ tr t a mi ng, kháng n m cho tr em: ể ị ư
A. Cefalexin C. Gentamycin
B. Monomycin D. Nystatin
ể ệ ẻ ằ ư ệ ả ạ ấ ị 79. Có th v sinh răng mi ng cho tr b ng v i th a, khăn s ch có th m dung d ch:
A. Natri Bicarbonate 5% D. A, B đúng
B. Nystatin E. A, B, C đúng
C. M t ong ậ
ễ ử ự ể ạ ả ạ ấ 80. Trong các lo i teo th c qu n sau, lo i nào nguy hi m và d t vong nh t:
ự ả ướ ả ớ A. Teo th c qu n mà túi cùng trên và d i khiông thông v i khí qu n
ả ỗ ả ở ớ B. Teo th c qu n có l ự dò v i khi qu n túi cùng trên
ả ỗ ả ở ớ ướ C. Teo th c qu n có l ự dò v i khi qu n túi cùng d i
ả ỗ ả ở ớ ướ D. Teo th c qu n có l ự dò v i khi qu n túi cùng trên và cùng d i
ị ậ ẩ ở ầ ử ạ Ừ Ạ 81. Các d t t b m sinh ấ ứ tre c n x trí c p c u ngo i khoa, NGO I TR :
ẻ A. Tr có h u môn màng ậ C. Tr b t c ru t ộ ẻ ị ắ
ẻ ị ự ả ẻ ị ứ ầ ơ B. Tr b teo th c qu n D. Tr b s t môi đ n thu n
ẻ ị ủ ứ ệ ộ 82. Tri u ch ng c a tr b teo ru t non:
ậ ừ A. Nôn ra m t ngay sau sinh t 12 C. Không tiêu phân su
24h ộ D. Nhìn, s b ng có quai ru t rõ ướ ớ B. B ng ch ụ ng, gõ trong ờ ụ sau l p da căng bóng
ẻ ơ ử ộ ị 83. X trí và chăm sóc tr s sinh b teo ru t:
ặ ạ ị ườ A. Đ t sonde hút d ch d dày C. Nh n ăn nuôi qua đ ng tĩnh
ị m ch ạ ả B. B i ph n ệ c, đi n gi i cân
ồ ụ ướ ề ằ b ng ki m toan D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
ẻ ơ ứ ệ ấ ộ ớ ị 84. Tri u ch ng lâm sàng s m nh t khi tr s sinh b teo ru t là:
C. 2448h sau sinh không th y trấ ẻ A. Nôn
tiêu phân su ướ B. B ng ch ụ ng ấ ấ D. Suy hô h p c p
E. T t c đ u sai ấ ả ề
ẻ ị ự ử ẩ ả 85. X trí chăm sóc tr b teo th c qu n b m sinh:
ẻ ể ậ ầ ẫ A. C n chuy n tr đi ph u thu t
ẻ ườ ư ệ ế ẫ ậ B. Không cho tr ăn quan đ ng mi ng n u ch a ph u thu t
ẻ ạ ậ ẫ C. Sau ph u thu t 48h cho tr ăn qua sonde d dày
ầ ọ ờ D. Hút h u h ng khi có đ m dãi trào lên
ấ ả E. T t c các ý trên
ệ ứ ữ ẹ ẹ ầ ả ằ ỏ 86. Nuôi con b ng s a m góp ph n b o v s c kh e bà m vì:
ẹ ố ố ơ A. Giúp bà m ăn u ng t t h n
ữ ẹ ấ ờ ờ ỉ B. Bà m không m t th i gian pha s a nên có th i gian ngh ng i ơ
ậ C. Làm ch m quá trình có thai
D. A, C đúng
E. B, C đúng
ứ ỏ ẻ ệ 87. Dâu hi u ch ng t ệ ả tr bú hi u qu :
ẻ A. Tr mút nhanh và sâu
ẻ ế B. Khi tr mút có ti ng phát ra
ỉ ồ ạ ậ ồ ế C. Mút ch m rãi r i ngh r i l i mút ti p
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
ủ ữ ệ ẻ ấ 88. D u hi u tr bú đ s a:
ể ể ầ A. Tăng cân và phát tri n bình C. Đi ti u trên 6 l n/ ngày
th ngườ D. A, B đúng ể ầ B. Đi ti u trên 4 l n/ ngày E. A, B, C đúng
ữ ẻ 89. Không nên cai s a cho tr khi:
ướ ướ A. Tr c 9 tháng D. Tr c 12 tháng
ướ ướ B. Tr c 10 tháng E. Tr c 15 tháng
ướ C. Tr c 11 tháng
ế ộ ẻ ổ 90. Ch đ ăn c a tr 6 tháng tu i: ủ
A. Bú m ẹ D. T t c đ u đúng ấ ả ề
ộ ặ B. B t đ c 200ml x 2 b a ữ E. T t c đ u sai ấ ả ề
ề ả C. Hoa qu nghi n 24 thìa
ẻ ắ ổ 91. Nguyên t c cho tr ăn b sung:
ầ ờ ữ ệ ố A. Th i gian cho ăn tăng d n, gi v sinh ăn u ng
ấ ượ ứ ừ ặ ầ ế B. Ch t l ng th c ăn, ăn t loãng đ n đ c d n
ấ ượ ứ ừ ặ ầ ế ầ ữ ệ ố C. Ch t l ng th c ăn, ăn t loãng đ n đ c d n, cho ăn tăng d n, gi v sinh ăn u ng
ấ ượ ứ ầ ấ ưỡ D. Ch t l ng th c ăn, cho ăn tăng d n, ăn giàu ch t dinh d ng
ườ ẹ ẻ ợ 92. Nh ng tr ữ ng h p m không nên cho tr bú:
ẹ ẹ ị ặ A. M m c các b nh nhi m ễ C. M b suy tim n ng ẩ ườ ắ khu n thông th ệ ng ẹ ị ư D. M b đau l ng
B. M m c HIV ẹ ắ
ẹ ờ ừ 93. Trong th i kì mang thai m tăng trung bình t :
A. 810 kg C. 1214 kg
B. 1012 kg D. 1416 kg
94. Trong ô vuông th c ăn nhóm nào là trung tâm : ứ ấ ứ A. Th c ăn c b n ơ ả D. Th c ăn cung c p vitamin và ứ ố mu i khoáng ứ ấ B. Th c ăn cung c p protein
E. S a m ẹ ữ ứ ấ C. Th c ăn cung c p nhi ệ ượ t l ng
ặ ạ ộ ổ 95. Phân lo i SDD đ 1 d a vào cân n ng theo tu i: ự
ủ ặ ọ ượ ủ ườ A. Cân n ng c a tr còn 7080% tr ng l ẻ ẻ ng c a tr bình th ng
ủ ặ ọ ượ ủ ườ B. Cân n ng c a tr còn 6070% tr ng l ẻ ẻ ng c a tr bình th ng
ủ ặ ọ ượ ủ ườ C. Cân n ng c a tr còn 8090% tr ng l ẻ ẻ ng c a tr bình th ng
D. T t c đ u đúng ấ ả ề
E. T t c đ u sai ấ ả ề
ứ ệ ẻ ộ 96. Tri u ch ng lâm sàng c a tr SDD đ 2 (trung bình): ủ
ừ ạ ố C. R i lo n tiêu hóa t ng đ t ợ ượ ẻ ủ ủ ng c a tr còn 6070% ẻ bình ể ế ẻ D. Tr có th bi ng ăn A. Cân n ng c a tr ặ ọ tr ng l ườ ng th
E. T t c đ u đúng ấ ả ề ỡ ướ ụ i da: b ng,
B. M t l p m d ấ ớ mông , chi…
ề ẻ ấ ấ ọ ưỡ 97. V n đ quan tr ng nh t trong chăm sóc tr suy dinh d ặ ng n ng:
ằ A. Cân bé h ng ngày
ứ ộ ề ể ầ ưỡ B. Đo vòng cánh tay, đo chi u cao h ng tu n đ đánh giá m c đ suy dinh d ằ ng
ệ ấ ầ ấ C. L y d u sinh hi u 3 l n / ngày
ẻ ưỡ ễ ặ ẩ D. Cách ly tr suy dinh d ể ng n ng sang phòng riêng đ tránh nhi m khu n chéo
E. T t c đ u sai ấ ả ề
ế ố ơ ở ẻ 98. Y u t nguy c gây SDD tr em:
ẹ ẻ ẻ ụ ị ế A. Tr sinh non. Tr sinh nh cân D. D ch v y t kém
ẻ B. Tr sinh đôi sinh ba E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ị ậ ẩ C. Tr có d t ẻ t b m sinh
ế ạ ưỡ ầ ượ 99. SDD là tình tr ng thi u……(1)…. và các ……(2)……..dinh d ng. (1),(2) l n l t là:
ấ A. Ch t – vi ch t ấ
B. Protein – vi ch t ấ
ưỡ ấ C. Dinh d ng – vi ch t
D. Protein – năng l ngượ
100. ả ưở ự ể ế ề tr ng đ n s phát tri n v ……(2) ầ ổ ặ ở ẻ ……(1)…tu i và có nh h SDD hay g p ầ ượ ộ ậ …….., tinh th n, v n đ ng. (1),(2) l n l t là:
ướ ặ ướ ặ A. D i 3 tu i – cân n ng ổ D. D i 5 tu i – cân n ng ổ
ướ ề ướ ề B. D i 3 tu i – chi u cao ổ E. D i 5 tu i– chi u cao ổ
ướ ướ ổ C. D i 3 tu i – th ch t ể ấ ổ F. D i 5 tu i– th ch t ể ấ
ưỡ ề ộ ị ở 101. Đ i v i tr suy dinh d ố ớ ẻ ng đ 3 nên đi u tr :
ệ ệ ỉ A. Nhà C. B nh vi n huy n, t nh ệ
ế ệ ệ ươ B. Tr m y t ạ xã D. B nh vi n trung ng
E. 1. Trẻ iướ d 1 tu iổ
I.
2. Trẻ iướ d 2 tu iổ
F. A. 50. 00 0 đv H. B. 100 .00 0 đv J. C. 150 .00 0 đv L. D. 20 0.0 00
đv
ạ ằ ề ầ ố 102. Đ i v i tr SDD c n đ phòng b nh khô giác m c b ng cách cho u ng vitamin A li u ề ố ớ ẻ ổ ượ ọ ệ ươ ứ l ng theo tu i: ( ch n đáp áp t ng ng vd: 1 C; 2 B)
M. 1…………………
N. 2…………………
ế ố ế ở ơ ị 103. Y u t gây thi u vitamin D ẻ c đ a tr em là:
D. A, B đúng A. Tr đ non ẻ ẻ
E. A, B,C đúng B. Tr sinh đôi ẻ
ẻ ắ ệ ẩ C. Tr m c b nh tim b m sinh
ấ ủ ệ ệ ớ ế ấ 104. D u hi u s m nh t c a b nh thi u vitamin D là:
D. T t c đ u đúng ấ ả ề A. H th n kinh ệ ầ
ệ ươ E. T t c đ u sai ấ ả ề B. H x ng
C. H c ệ ơ
ẻ ắ ệ ươ ể ố ặ ấ ớ 105. Khi tr m c b n còi x ng n ng c p tính có th u ng t i:
C. 12.000 đv/ ngày A. 8000 đv/ ngày
D. 15.000 đv/ ngày B. 10.000 đv/ ngày
ậ ượ ừ 106. C th tr nh n đ ơ ể ẻ c vitamin D t ồ các ngu n sau:
A. S a m ẹ ữ
ữ ứ ự ạ B. Các lo i th c ph m: gan tr ng, s a… ẩ
ề ấ ả ạ C. Các lo i rau qu có ti n vitamin D h p th ụ ở ộ ru t
D. T t c đ u đúng ấ ả ề
E. T t c đ u sai ấ ả ề
ẻ ươ ậ ứ ệ ầ 107. Khi tr còi x ị ng b co gi t, co c ng thì can thi p đ u tiên là:
ở A. Hút đ m, th oxy ờ
B. Tiêm b p vitamin D ắ
ố C. Tiêm tĩnh m ch mu i Canxi ạ
ầ ố ố ậ D. Tim thu c an th n ch ng co gi t
ươ ệ 108. Còi x ả ng là 1 b nh ……….(1)…. X y ra trên 1 s c th mà h x ế ố ạ ố ơ ể ể ệ ươ ố ạ
ng đang còn trong giai đo n …..(2)……..liên quan đ n r i lo n chuy n hóa Canxi, ph t pho ……(3) ………
109. (1)………………………
110. (2)………………………
111. (3)………………………
112. ể ờ ố ấ ể ắ ắ Th i đi m t ẻ t nh t đ t m n ng cho tr :
C. 56h chi u ề A. 78h sáng
D. 16h B. 1011h sáng
ể ệ ươ ẻ ắ ố ờ ấ ấ 113. Đ phòng b nh còi x ng, tr t m năng t t nh t trong các ngày tr i m áp, sau sinh:
D. 1 tu n ầ A. 2 ngày
E. T t c đ u sai ấ ả ề B. 2 tu n ầ
C. 3 tu n ầ
ủ ệ ệ ễ ẩ ấ ấ ấ ặ 114. D u hi u n ng nh t trên lâm sàng c a b nh nhi m khu n hô h p:
ồ C. Rút lõm l ng ng c ự A. S tố
ả ướ D. Tím tái B. Ch y n c mũi
115. ệ ề ẻ ầ ị ị ườ ậ Tr em b nôn c n nh p vi n đi u tr trong tr ợ ng h p:
ấ ả ọ ứ ố A. Nôn t t c m i th C. Nôn khi u ng thu c ố
ả ẹ B. Nôn kèm tiêu ch y nh D. Nôn sau khi ho
116. ổ ượ ẻ ầ ố ở ế ở Tr trên 12 tháng – 5 tu i đ c đánh giá là th nhanh khi đ m t n s th là:
C. < ho c =40l/p ặ A. > ho c =40l/p ặ
D. < ho c =50l/p ặ B. > ho c =50l/p ặ
ở ầ ố ở ế ế 117. Đánh giá th nhanh ở ẻ ừ tr t 2 tháng đ n 12 tháng khi đ m t n s th là:
C. < ho c =40l/p ặ A. > ho c =40l/p ặ
D. < ho c =50l/p ặ B. > ho c =50l/p ặ
118. ẻ ướ ổ ị ượ ế ổ ặ ế Tr d i 2 tháng tu i b ho đ c x p là viêm ph i n ng n u có:
ở ặ ỏ A. Th nhanh >= 60l/p C. B bú ho c bú kém
ủ B. Ng li bì khó đánh th c ứ D. Co gi t ậ
ở ẻ 119. Virus là nguyên nhân gây NKHHCT tr em do:
A. Virus có ái l c v i đ ự ớ ườ HH ng
ễ ả B. Kh năng lây lan virus d dàng
ố ớ ễ ế ắ ả ị C. Kh năng mi n d ch đ i v i virus là ng n và y u
D. T t c đ u đúng ấ ả ề
ườ ẹ ặ ườ 120. NKHH trên th ng hay g p và nh trong các tr ng h p, Ừ: ợ NGO I TRẠ
ả ạ A. Viêm mũi – h ng ọ C. Viêm tai gi a, ho, c m l nh ữ
D. B. Viêm amidan Viêm thanh qu n ả
ướ ườ ặ ơ ồ ườ ợ 121. NKHH d ặ i ít g p và th ng n ng h n bao g m các tr ng h p nào sau đây:
ể ế ả A. Viêm thanh qu nả C. Viêm ti u ph qu n ph i ổ
ế ả B. Viêm ph qu n D. T t c đ u đúng ấ ả ề
ở ề ổ ồ ị 122. Kháng sinh tuy n 1 dùng cho tuy n c ế ế ơ s đi u tr viêm ph i bao g m:
D. A. Cotrimoxazole A, B đúng
B. Erythromycin E. A, B,C đúng
C. Amoxycilin
ộ ẻ ướ ổ ị ượ ế ổ ế 123. M t tr d i 2 thánh tu i b ho đ c x p là không viêm ph i n u:
ở A. Không th nhanh
ự ạ ồ B. Không rút lõm l ng ng c m nh
ệ ị C. Không có d u hi u nguy k ch ấ
ự ệ ệ ạ ấ ấ ở ị D. Không có các d u hi u th nhanh rút lõm ng c m nh và d u hi u nguy k ch
124. ấ ầ ư ế ẻ ễ ắ ẩ ậ L p k hoach chăm sóc tr nhi m khu n hô h p c n u tiên ch m sóc:
ườ ấ ệ ở A. Thông đ ng hô h p B. Theo dõi d u hi u khó th , tím ồ ự ấ tái, rút lõm l ng ng c
ố ề C. Ch ng s c và h s t ạ ố ố ế ộ ườ E. Ch đ ăn l ng, nhi u b a, ữ ỏ ề ẹ ố ng bú m , u ng nhi u ự ệ D. Th c hi n các y l nh ệ tăng c cướ n
125. ầ ướ ư ẫ ẻ ướ d ổ ề i 2 tháng tu i v nhà c n h ng d n thân nhân đ a tr ẻ ế đ n ướ ạ ế ấ Tr khám l c khi cho tr i n u th y:
ơ ị ẻ ệ ề A. Nh p th nhanh h n ở D. Tr m t nhi u h n ơ
ở ơ ệ ấ ộ B. Khó th h n E. M t trong 4 d u hi u trên
C. Bú kém
ườ ấ ầ ư ẻ ị ở 126. Khi làm thông thoáng đ ng th cho tr b NKHH c p c n l u ý:
ự A. Áp l c máy hút đàm không quá 200mmHg
ự B. Áp l c máy hút đàm không quá 300mmHg
ư ố ẹ ạ ả ọ C. Đ a ng nh nhàng vào mũi, h ng tránh xây sát niêm m c mũi, tránh ch y máu
D. A, C đúng
E. B, C đúng
127. ỉ ể ủ ệ ấ ở Th nhanh là d u hi u ch đi m c a:
ổ ặ ấ ặ ệ A. Viêm ph i n ng C. B nh r t n ng
ạ B. Ho c m l nh ả D. Viêm ph iổ
ỉ ể ủ ự ệ ấ ồ 128. Rút lõm l ng ng c là d u hi u ch đi m c a:
ổ ặ ạ A. Viêm ph i n ng C. Ho c m l nh ả
ấ ặ ệ B. Viêm ph i ổ D. B nh r t n ng
ệ ể ấ ở ứ ế ổ 129. D u hi u nguy hi m toàn thân l a tu i 2 tháng đ n 5 tu i, Ừ: ổ NGO I TRẠ
ượ ấ ả ọ A. Không bú đ ấ c (bú r t kém) C. Nôn t ứ t c m i th
ậ ặ ạ ố ệ B. Co gi ủ t ng li bì D. S t cao ho c h thân nhi t
ụ ướ ắ ư ươ ễ ẩ ố 130. M c tiêu tr c m t đ a ra trong ch ấ ệ ng trình phòng ch ng b nh nhi m khu n hô h p
c p: ấ
ỉ ệ ắ ệ ỉ ệ ạ A. Gi m t l ả m c b nh ụ l m d ng kháng
C. Gi m t l ả sinh B. Gi m t l ả ỉ ệ ử t vong
ỉ ệ ắ ổ D. Gi m t l ả m c viêm ph i
ả ườ ặ 131. Nguyên nhân gây tiêu ch y th ấ ng g p nh t do virus:
A. E.coli D. Picornavirus
B. Rotavirus E. T t c đ u đúng ấ ả ề
C. Adenovirus
ả ườ ẩ ấ ặ 132. Nguyên nhân gây tiêu ch y th ng g p nh t do vi khu n:
A. Salmonella D. E.coli
B. Vibiocholerae E. Shigella
C. F.
ườ ể ả ớ ị 133. Nguyên nhân nào th ng làm tiêu ch y bùng thành d ch l n, nguy hi m:
A. Salmonella C. E.coli
B. Vibiocholerae D. Shigella
ế ố ả ở ẻ ơ 134. Y u t nguy c gây tiêu ch y tr em:
ệ ố ợ A. SDD C. Ăn u ng không h p v sinh
ẹ ẻ B. Tr không bú m , bú bình D. T t c đ u đúng ấ ả ề
ấ ướ ệ ấ ồ 135. D u hi u m t n c phác đ B:
ố ượ A. Không khát C. Không u ng đ c
ố B. U ng háo h c ứ
ệ ế ấ ồ ộ 136. D u hi u n p véo da thu c phác đ B:
ế ấ ế ấ ậ A. N p véo da m t nhanh C. N p véo da m t ch m < 2s
ế ậ ấ B. N p véo da m t ch m > 2s D. T t c đ u sai ấ ả ề
ư ữ ẻ ể ả 137. Nh ng đi m l u ý khi chăm sóc tr tiêu ch y:
D. ẻ ố ướ A. Không cho tr u ng n ọ c ng t A, C đúng
ẻ ố B. Không cho tr ăn u ng gì E. B, C đúng
ế ố ị C. Bù d ch n u tr không ăn u ng ẻ
ứ ượ ẻ ả ị 138. Công th c tính l ng d ch bù vào cho tr tiêu ch y: ặ ặ A. Cân n ng b nh nhi x 75mg ệ C. Cân n ng b nh nhi x 85mg ệ
ặ ặ B. Cân n ng b nh nhi x 75ml ệ D. Cân n ng b nh nhi x 85ml ệ
E. T t c đ u sai ấ ả ề
139. ặ ả ỏ ướ ầ Tiêu ch y kéo dài là đi phân l ng ho c tóe n c trên 3 l n/ ngày và kéo dài:
C. D i 1 tu n ầ ướ A. D i 2 tu n ầ ướ
D. Trên 1 tu n ầ B. Trên 2 tu n ầ
ể ả ộ ủ ệ ấ ả ồ ả ị 140. Đ đ m b o n ng đ c a các ch t đi n gi i, khi pha dung d ch ORS có 1 cách pha duy
ấ nh t là:
ớ ướ ể A. 1 gói ORS pha v i 1.5 lít n ộ c đun sôi đ ngu i
ớ ướ ể B. 1 gói ORS pha v i 1 lít n ộ c đun sôi đ ngu i
ớ ướ ể C. 1 gói ORS pha v i 2 lít n ộ c đun sôi đ ngu i
ớ ướ ể D. 1 gói ORS pha v i 0.5 lít n ộ c đun sôi đ ngu i
ể ệ ế ả ổ ị ấ ướ c c và đi n gi ị ả i cho tr trên 12 tháng đ n 5 tu i khi b tiêu ch y m t n ờ 141. Đ bù n ố ượ ặ n ng, s l ẻ ướ ượ ng bù d ch và th i gian đ c tính là:
ế ầ A. 30ml/kg trong 1h đ u và 70ml/kg trong 5h ti p theo
ế ầ B. 70ml/kg trong 30ph đ u và 30ml/kg trong 2.5h ti p theo
ế ầ C. 30ml/kg trong 30ph đ u và 70ml/kg trong 2.5h ti p theo
ế ầ D. 35ml/kg trong 1h đ u và 70ml/kg trong 5h ti p theo
142. ặ ỏ ướ ầ ờ Tiêu ch y c p ả ấ : đi tiêu phân l ng ho c tóe n c trên 3 l n/ ngày và th i gian kéo dài:
ầ A. D i 2 tu n ướ D. Trên 1 tu n ầ
B. Trên 2 tu n ầ E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ầ C. D i 1 tu n ướ
143. ẻ ắ ệ ệ ấ ầ ỏ Phân l ng, có nh y máu là d u hi u tr m c b nh:
ễ ả ả A. Tiêu ch y do nhi m E.coli C. Tiêu ch y do Rotavirus
ả ỵ ạ ấ ả ố B. Tiêu ch y do l D. Tiêu ch y do r i lo n h p thu
ệ ả ằ ỷ ệ ử ả 144. Bi n pháp nh m gi m t l t vong do tiêu ch y:
ử ụ ộ ấ ướ ề ố A. S d ng r ng rãi ORS D. Truy n d ch ch ng m t n ị c
ử ụ ướ ạ ả B. Cung c pấ , s d ng n c s ch E. S d ng r ng rãi và c i thi n ệ ưỡ ử ụ dinh d ộ ng C.
145. ẻ ị ề ả ả
ồ ườ ẻ ứ ế ả ứ ẻ ạ ứ 1 tr b tiêu ch y 4 ngày li n, đ n ngày th 5 thì c ngày tr không tiêu ch y, r i sau ng. ả ứ i tiêu ch y. Trong 2 ngày : th 8 và th 9 tr tiêu bình th ư ậ ứ ả đó sang ngày th 6 th 7 l ẻ ị nh v y tr v tiêu ch y:
A. 1 đ t 6 ngày ợ
B. 1 đ t 7 ngày ợ
ợ ợ ợ C. 2 đ t: đ t 1 4 ngày, đ t 2 2 ngày
D. T t c đ u sai ấ ả ề
146. ấ ả ủ ụ T t c tác d ng c a ORS:
ầ A. C m tiêu ch y ả
ưỡ B. Nuôi d ng
ấ ướ ố C. Phòng, ch ng m t n c
ấ ướ ố ệ ả D. Phòng ch ng m t n c và đi n gi i
ẻ ị ề ả ấ ấ ọ 147. V n đ quan tr ng nh t khi chăm sóc tr b tiêu ch y là:
ướ ả A. Bù n ệ c đi n gi i
B. Dinh d ngưỡ
ậ ố C. Ch ng hăm loét vùng da quanh h u môn
ố D. Phòng ch ng lây lan
ườ ệ ả ắ ả E. Giúp ng i b nh gi m lo l ng tho i mái yên tâm
148. ệ ổ ả ở ẻ ụ ủ ẽ ệ Tác d ng c a vi c b sung k m trong b nh tiêu ch y tr em:
ờ ượ ả ả A. Làm gi m th i l ng tiêu ch y
ớ ợ B. Phòng đ t tiêu ch y m i sau 23 tháng ả
ẻ ệ ưở ố C. Giúp tr ngon mi ng và tăng tr ng t t
D. A và C đúng
E. A, B, C đúng
ả ườ ở ẻ 149. Nguyên nhân nào sau đây gây tiêu ch y ngoài đ ng tiêu hóa tr em:
ễ ấ ả A. Nhi m khu n hô h p trên ẩ C. Tiêu ch y do kháng sinh
ễ ẩ ẳ B. Nhi m khu n hô h p d ấ ướ i D. Tiêu ch y do căng th ng v ề
ả ả c m xúc
ả ạ ườ 150. Nguyên nhân gây tiêu ch y t i đ ng tiêu hóa:
A. Do vi khu nẩ C. Do kí sinh trùng
B. Do virus D. T t c đ u đúng ấ ả ề
ạ ả ở ẻ 151. Nguyên nhân gây tiêu ch y m n tính tr :
ứ ấ ộ A. H i ch ng kém h p thu D. T t c đ u sai ấ ả ề
ộ ấ ộ ườ B. Nhu đ ng ru t b t th ng E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ẩ ả ả ứ C. Các ph n ng tăng m n c m
ủ ấ ẻ ả ưỡ ệ 152. Cho tr tiêu ch y ăn đ ch t dinh d ặ ng đ c bi ấ ạ t là ch t đ m vì:
ỏ ệ ưỡ A. Chóng kh i b nh C. Phòng ch ng suy dinh d ố ng
ế ố ế B. Phòng ch ng thi u vitamin
D. Phòng ch ng thi u vitamin và ng ố ưỡ suy dinh d
153. ệ ả ỉ Trong tiêu ch y ch dung kháng sinh cho b nh nhân khi:
ấ A. Tiêu phân r t nhi u n ề ướ c C. Tiêu phân có máu
ố ề ầ B. Tiêu phân l ng và s t cao ỏ D. Tiêu phân l ng nhi u l n ỏ
ọ ườ ả ợ E. Không dung kháng sinh cho m i tr ng h p tiêu ch y
ơ ể ẻ ự ự ấ ướ ẻ ị 154. Khi tr b tiêu ch y, c th tr th c s m t n ả c khi:
ầ ầ ả A. Ngay sau l n tiêu ch y đ u tiên
ọ ượ ẻ ụ B. Ngay sau khi tr ng l ng tr t t 5%
ọ ượ ẻ ụ C. Ngay sau khi tr ng l ng tr t t 10%
ọ ượ ẻ ụ D. Ngay sau khi tr ng l ng tr t t trên 10%
ắ ệ ấ ủ ả ặ ề ấ ậ 155. H u qu n ng n nh t c a tre m c b nh th p tim:
ạ ứ ạ A. S ng đau t ư ớ i kh p C. Di ch ng t i tim
ươ ươ B. T n th ổ ng da D. T n th ổ ầ ng th n kinh
ệ ấ ườ 156. B nh th p tim th ng g p ặ ở :
ẻ ẻ A. Tr 410 tu i ổ C. Tr 920 tu i ổ
ẻ ẻ B. Tr 515 tu i ổ D. Tr 1318 tu i ổ
E. ệ ườ ặ ở ẻ B nh th ả ng x y ra ở ườ ng i già ít g p tr em
157. ề ế ộ ể ưỡ ẻ ấ ủ Phát bi u nào sau đây sai v ch đ dinh d ng c a tr th p tim:
ứ ộ ệ ạ ơ ỉ A. M c đ ngh ng i và th i gian tùy theo tình tr ng b nh ờ
ơ ạ ườ ư ặ ạ ớ ở ố i gi ị ng khi s ng đau các kh p, đang khó th , suy tim n ng, r i lo n nh p
B. Ngh ng i t ỉ tim n ngặ
ệ ố ẻ ế ả ơ ớ ỉ C. Tr nên ngh ng i tuy t đ i nay c khi các kh p đã h t viêm
ư ạ ộ ồ ộ D. Tránh xúc đ ng tâm lý m nh nh vui bu n đ t ng t ộ
ạ ươ ế ộ ố 158. Ăn nh t t ng đ i là ch đ ăn:
ố ộ ọ ố A. 23 gram mu i/ ngày ố ệ ố B. Tuy t đ i không ăn mu i ố D. Kiêng mu i, kiêng b t ng t, cá ả thu c có natri, không ăn h i ự ể ả s n cá bi n m c …
ố C. 45 gram mu i/ ngày
ầ ượ ọ ể ế ấ 159. Đ phòng b nh th p tim n u tr viêm h ng, viêm amidan, viêm xoang, c n đ ẩ c ch n ệ ề ị ẻ đoán đúng và đi u tr kháng sinh sau:
ố A. U ng Penicillin V
ắ B. Tiêm b p sâu B . Penicillin
C. U ngố Erthromycin 40mg/kg/24h
D. 1 trong 3 đáp án trên
160. ươ ệ ấ ặ ấ ổ T n th ng n ng nh t trong b nh th p tim:
A. Viêm c timơ C. Viêm màng trong tim
B. Viêm màng ngoài tim D. Viêm tim toàn b ộ
ẻ ị ỉ ả ễ ấ ầ Th p tim ch x y ra khi tr b viêm …..(1)…… do nhi m ….(2)…... . (1) và (2) l n
161. l tượ :
ọ ầ ẩ A. Da, h ng, amidan Liên c u khu n α ế tán huy t nhóm B
ế ầ ọ B. Da, h ng, amidan Liên c u khu n ẩ ß tán huy t nhóm A
ế ầ ọ C. H ng, amidan Liên c u khu n ẩ ß tán huy t nhóm A
ọ ẩ ầ D. H ng, amidan Liên c u khu n α ế tán huy t nhóm B
162. ố ớ ẻ ừ ấ ở ứ ổ ế ặ ấ ổ Đ i v i tr t 3060 ngày tu i, xu t huy t não –màng não hay g p nh t l a tu i:
A. 35 ngày tu iổ C. 45 ngày tu iổ
B. 40 ngày tu iổ D. 50 ngày tu iổ
ề ế 163. Đ phòng xuât huy t não cho tr : ẻ
ẻ ố A. Cho tr u ng vitamin A C. Tiêm vitamin D
ẻ ố B. Cho tr u ng vitamin K D. Tiêm vitamin K
164. ủ ứ ệ ế ấ ổ Tri u ch ng lâm sàng c a xu t huy t não –màng não ở ẻ ướ tr d ầ i 1 tu n tu i:
ạ ắ ẻ ạ ạ A. Tr trong tình tr ng ng t tr ng hay ng t tím
ử ộ ặ ắ ở B. Không c đ ng, không th , tim thoi thóp, m t tím hay tr ng b t ệ
ạ C. Toàn thân nhũng, h nhi ệ ộ t đ
ẻ ế ạ ẫ ơ D. Tr ng ngác, khóc y u, không c đ ng, tim v n đ p sau đó khóc to th đ u ở ề ử ộ
ấ ả E. T t c các ý trên
165. ẻ ị ừ ế ế ấ T ngày 30 đ n 60 sau sinh tr b xu t huy t não –màng não là do:
ữ ữ ở ẻ A. D tr vitamin A tr ít
ữ ẹ ẹ ấ ỡ B. S a m có ít vitamin K, nh t là khi m kiêng m
ẻ C. Không tiêm phòng vitamin K cho tr sau sinh
D. A và B
E. A, B, C đúng
ẻ ế ấ ắ 166. Nguyên t c chăm sóc tr xu t huy t não:
ặ ẻ ằ ầ A. Đ t tr n m đ u th p ấ C. Th oxy ở
ả ả ả ưỡ B. Đ m b o thông thoáng đ ườ ng D. Đ m b o dinh d ng
ả th ở
E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ẫ ớ ữ ậ 167. Nh ng nguyên nhân nào d n t i co gi t:
ạ D. A, C đúng A. H calci huy t ế
ạ ườ E. B, C đúng B. H đ ế ng huy t
ế ạ C. H huy t áp
ủ ố ể ặ 168. Đ c đi m lâm sàng c a s t cao lành tính:
ặ ổ A. G p b t c l a tu i nào ấ ứ ứ
ỗ ơ ờ ậ B. Th i gian kéo dài m i c n gi t trên 15ph
ố ầ ầ C. S l n tái phát trong 1 ngày không quá 4 l n
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
ủ ố ứ ạ ể ặ 169. Đ c đi m lâm sàng c a s t cao ph c t p:
ở ẻ ố ậ A. X y ra ả tr s t cao trên 39
oC
C. Co gi t toàn thân
ề ử ườ B. Ti n s không bình th ng D. T t c đ u đúng ấ ả ề
ẻ ơ ậ ầ 170. Chăm sóc tr trong c n co gi t c n làm:
ườ A. Không đ NB té ngã ể C. Làm thông thoáng đ ở ng th
ạ B. Theo dõi tình tr ng tri giác c a ủ D. H s t ạ ố
tr ẻ E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ẻ ơ ậ ầ 171. Chăm sóc tr trong c n co gi t c n làm, Ừ: NGO I TRẠ
ẻ ở ẻ ố ố A. Cho tr th oxy u ng thu c đ ườ ng
C. Cho tr mi ng ệ ự ệ B. Th c hi n y l nh thu c h s t ố ạ ố ệ ắ ằ t b ng đ ườ ng ậ D. C t c n co gi ơ ậ ặ ạ tĩnh m ch ho c nhét h u môn
172. ệ ạ ượ ộ ơ ị ể Thi u máu là tình tr ng b nh lý, khi l ng .....(1).... trong m t đ n v th tích máu ế ơ ấ ớ ạ th p h n gi i h n....(2).......
ườ ồ A. Hemoglobin – bình th ủ ng c a B. H ng c u – trung bình ầ ườ ng ứ i cùng l a C. Hemoglobin – trung bình
ườ D. H ng c u – bình th ầ ủ ng c a
ồ ườ ng ứ i cùng l a
173. ổ ế ấ ở ẻ ệ ế ạ Thi u máu do thi u s t là lo i thi u máu ph bi n nh t ả tr .......(1)........ B nh x y ấ ở ẻ ừ ế ề ra nhi u nh t tr t ế ắ .....(2)........
ế ỏ ổ ế ỏ A. Nh – 6 tháng đ n 2 tu i ổ C. Nh – 3 tu i đ n 5 tu i ổ
ế ớ ổ ế ớ B. L n – 6 tháng đ n 2 tu i ổ D. L n – 3 tu i đ n 5 tu i ổ
ấ ắ ơ ể ủ ế ồ ườ 174. Ngu n cung c p s t ch y u cho c th con ng i là:
ế ẩ ố ữ ổ A. U ng các ch ph m s t ắ C. S a bò có b sung s t ắ
ứ ằ B. Th c ăn h ng ngày D. Tiêm thu c ch a s t ứ ắ ố
175. ế ắ ở ẻ ế Trong thi u máu thi u s t tr em:
A. <5 (cid:0) mol C. <10 (cid:0) mol
B. <8 (cid:0) mol D. <28 (cid:0) mol
ế ắ ằ ố ớ ẻ ế ệ 176. Đ i v i tr sinh non, sinh đoi nên phòng b nh thi u máu, thi u s t b ng cách:
ẹ ắ A. Cho tr bú mẻ ố ừ ứ C. Cho u ng ch ph m s t 20mg/ ẩ ế tháng th 2 ngày t ứ ổ B. Ăn th c ăn b sung s t ắ
D. T t c đ u đúng ấ ả ề
ố ươ ứ 177. N i ô t ng ng:
184. Hb d iướ 178. ẻ ổ Tr 6 tháng – 6 tu i 130g/l 179. 187. Hb d iướ 185. ẻ ổ ổ Tr 6 tu i – 14 tu i 110g/l
180. 181. 190. Hb d iướ ưở 188. Nam tr ng thành 120g/l 182. 183.
ệ ế ấ ạ ậ ướ ế ể 191. Ch đ ăn b nh nhi viêm c u th n c p giai đo n h t phù, có n ầ c ti u và huy t áp ế ộ ườ ng : bình th
ạ ươ ố A. Ăn nh t t ờ ng đ i trong th i gian 24 ngày
ạ ươ ố B. Ăn nh t t ờ ng đ i trong th i gian 48 ngày
ệ ố ạ ờ C. Ăn nh t tuy t đ i trong th i gian 24 ngày
ệ ố ạ ờ D. Ăn nh t tuy t đ i trong th i gian 48 ngày
ế ộ ệ ế ệ ầ ạ 192. Ch đ ăn b nh nhi viêm c u th n c p giai đo n phù, vô ni u và huy t áp cao: ậ ấ
ạ ươ ố A. Ăn nh t t ờ ng đ i trong th i gian 24 ngày
ạ ươ ố B. Ăn nh t t ờ ng đ i trong th i gian 48 ngày
ệ ố ạ ờ C. Ăn nh t tuy t đ i trong th i gian 24 ngày
ệ ố ạ ờ D. Ăn nh t tuy t đ i trong th i gian 48 ngày
193. ậ ấ ẽ ả ế ộ ự ứ ệ ệ ế ệ ầ Tri u ch ng phù trong b nh viêm c u th n c p s gi m, n u th c hi n ch đ ăn:
ế ạ ả ườ ỡ A. H n ch mu i n ố ướ c C. Gi m đ m, tăng đ ạ ng m
ườ ỡ ả ườ ỡ B. Tăng đ m, tăng đ ạ ng m D. Tăng đ m, gi m đ ạ ng m
194. ứ ệ ấ ệ Tri u ch ng phù trong b nh nhi SDD có tính ch t:
ề ấ ắ ề ấ A. Phù tr ng, m m, n lõm C. Phù tím, m m, n lõm
ứ B. Phù tr ng, c ng ắ D. T t c đ u sai ấ ả ề
ố ớ ệ ậ ấ ế ầ ườ 195. Đ i v i b nh nhân viêm c u th n c p, huy t áp th ng:
ệ ầ ầ ớ A. Tăng s m ngay trong tu n đ u b nh
ế ế ỉ ố B. Tăng huy t áp cao và ch tăng huy t áp t i đa
ườ C. Tăng th ụ ng xuyên liên t c
ẻ ế D. Tr không có tăng huy t áp
E. T t c đ u sai ấ ả ề
196. ậ ấ ệ ầ ơ ế Trong b nh nhi viêm c u th n c p, phù là do c ch :
ữ A. Gi ố mu i D. T t c đ u sai ấ ả ề
B. Gi ữ ướ n c E. T t c đ u đúng ấ ả ề
ự ả C. Gi m áp l c keo
ố ớ ẻ ậ ấ ệ ầ ờ 197. Đ i v i tr viêm c u th n c p protein ni u bao gi cũng:
ả A. Âm tính C. Trong kho ng 0.53g/l
B. D i 0.5g/l ướ D. Trên 4g/l
ứ ệ ệ ấ ộ ọ 198. G i là h i ch ng th n h khi b nh nhi có d u hi u: ậ ư
ệ ườ ườ A. Phù, protein ni u (+), protid máu bình th ng, lipid và cholesterol máu bình th ng
ệ ề ườ B. Phù, protein ni u (), protid máu gi m nhi u, lipid và cholesterol máu bình th ả ng
ệ ề C. Phù, protein ni u cao, protid máu gi m nhi u, lipid và cholesterol máu tăng cao ả
ệ ườ ườ D. Phù, protein ni u (), protid máu bình th ng, lipid và cholesterol máu bình th ng
ẻ ị ộ ứ ủ 199. Nguyên nhân c a tr b h i ch ng th n h : ậ ư
ủ ổ ứ ạ ệ ẩ ố A. B nh c a t ệ ch c t o keo C. B nh nhi m khu n: s t rét,
ễ giang mai... ệ ể B. B nh chuy n hóa
D. A, B đúng
E. T t c đ u đúng ấ ả ề
F.

