Trường THPT An Lão - Hi Phòng
Tổ Lý - KTCN – TIN
---------------
Câu hỏi ôn tập về Dòng điện xoay chiều
- Dao động và sóng điện từ
------------------
Câu1: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, nếu điện áp hiệu
dụng giữa hai bản tụ gấp hai lần điện áp hiu dụng giữa hai đầu cuộn dây
thuần cảm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch sẽ
A. Cùng pha với dòng điện trong mạch
B. Sm pha so với dòng điện trong mạch
C. Trễ pha so với dòng đin trong mạch
D. Vuông pha so vi dòng điện trong mạch
Câu2: Một đoạn mạch RLC nối tiếp gồm biến trở RX, cuộn cảm thuần có độ
tự cảm
2
1H và tụ điệnđiện dung
4
10F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
điện áp u = 200cos100t(v). Để cường dộ dòng điện hiệu dụng bằng 2A thì
RX có giá trị bằng
A. 50 3 B. 100
C. 50 D. 507
Câu3: Đặt điện áp u = U 2cost vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây
không thuần cảm có điện trở R và độ tự cảm L và tụ đin có đin dung C
mắc ni tiếp. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 2U, hai đầu tụ
điện là U 3. Kết lun nào sau đây đúng?
A. LC2 = 1
B. Hệ số công suất của cuộny cosd =
2
3.
C. R >L
D. Tng trở của đoạn mch lớn hơn dung kháng của tụ đin.
Câu4: Đặt điện áp u = 20 cos100t (v) vào hai đầu một đoạn mạch gồm một
cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L =
10
1H và điện trở thuần r = 10 mắc
nối tiếp thì công suất điện tiêu thụ trong cuộny là
A. 10 W. B. 25 W
C. 15 W D. 5 W
Câu5: Để giảm hao tổn điện năng khi truyền tải điện năng đi xa phương án ít
tốn kém nhất là
A. gim đin trở của đường truyn bằng cách tăng tiết diện dây dẫn.
B. Tăng hiệu đin thế hai đầu đường truyền nhờ biến áp.
C. Chọn loạiy dẫn có điện trở suất nhỏ nhất.
D. ng cường độ dòng điện trên dây truyn tải điện.
Câu6 : Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi
A. Một máy phát điện xoay chiều ba pha.
B. Ba máy phát điện xoay chiu một pha độc lập.
C. Ba dòng điện một pha lệch pha nhau
3
từng đôi một.
Câu 7: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là một nam châm
gm 6 cặp cực, quay với tần số góc 500 vòng/ phút. Tn số của dòng điện do
máy phát ra là
A. 50 Hz B. 300 Hz
C. 83 Hz D. 42 Hz
Câu8: Nếu đặt điện áp u = 100cos100t(v) vào hai đầu một cuộn cảm thun
có độ tự cảm L thì cường độ dòng đin tức thời qua cuộn dây có giá trị cực
đại bằng 2A. Độ tự cảm của cuộn dây bằng
A.
1H B.
2
1H
C.
2H D.
2
H
Câu9: Nếu đặt điện áp u = 100 2cos100t(v) vào hai đầu một đoạn mạch
chỉ có tụ điện với điện dung C thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua
đoạn mạch có giá trị bằng 0,5 A. Giá trị của điện dung C là
A.
2
10 4F B.
4
10F
C.
4
10.2 F D.
2
10. 4
F
Câu10: Nếu đặt điện áp u = 100cos100t(v) vào hai đầu một cuộn cảm thun
có độ tự cảm L =
2H thì biu thức cường độ dòng điện tức thời trong cuộn
dây này là
A. i = 2cos
2
100
t(A) B. i =
2cos
2
100
t(A)
C. i = 0,5 cos
2
100
t(A) D. i = 0,5
cos
2
100
t(A)
Câu11: Một y biến áp gồm cuộn sơ cấp có 1000 vòng dây và cuộn thứ
cấp có 400 vòng dây. Bqua hao phí năng lượng trong y. Nếu đặt vào hai
đầu cuộn sơ cấp một đin áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 110 V thì
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 44V B. 22V
C. 20V D. 25V
Câu12: Một đoạn mạch gồm đin trở thun R = 100 mc nối tiếp với t
điện có điện dung C =
4
10F. Nếu tần số dòng điện là 50 Hz thì hệ số công
suất của dòng điện qua đoạn mch bằng
A.
4
2. B.
2
2
B. 0,75 D. 0,8
Câu13: Đặt điện áp u = 100 2cost(v) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối
tiếp. Biết điện áp hiu dụng hai đầu cuộn cm thuần là 60 V, hai đầu tụ điện
là 140 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,4. B. 0,8.
C. 1,0. D. 0,6.
Câu14: Nếu đặt điện áp u = U0 cost(v) o hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh. Nếu 2 =
LC
1 thì phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Hệ số công suất của dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn 1.
B. Tổng trở của đoạn mạch ln hơn giá trị của điện trở thuần R.
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng không.
Câu15: Nếu đặt điện áp u = = 100 2cost(v) vào hai đầu doạn mạch gồm
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1H và có biến trở mắc nối tiếp. Công
suất điện tiêu thụ cực đại của đoạn mạch có thể thu được (bằng cách điều
chỉnh cho biến trở có giá trị thích hợp) là
A. 25 W B. 100W
C. 75 W D. 50 W
Câu16: Đặt điện áp u =50 2cos100t(v) vào hai đầu đoạn mạch RLC ni
tiếp. Biết điện áp hai đầu cuộn cảm thuần là 30v, hai đầu tụ điện là 60v.
Điện áp hai đầu điện trở thuần R là
A. 50v. B. 30v.
C. 40v. D. 20v.
Câu17: Xét mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Gọi UR, UL, UC lần
lượt là hiu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm
thuần L và hai đầu tụ điện C. Biết UR = UL =
2
C
U. Độ lệch pha giữa hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng đin là
A. u nhanh pha hơn i một góc /3.
B. u chậm pha hơn i một góc /3
C. u nhanh pha hơn i một góc /4
D. u chm pha hơn i một góc /4
Câu18: Trong mch ba pha mắc theo hình sao,c tải cũng mắc theo hình
sao thì điện áp dây so với điện áp pha là
A. Uy = Upha 3. B. Upha = Udây 3.
C. Udây = 3Upha. D. Upha = 3Udây.
Câu19: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 20 5, một cuộn
cm thuần có hệ số tự cảm L =
1,0 H và một tụ điện có điện dung C thay đổi.
Tần số dòng đin f =50 Hz. Để tổng trở của mạch bằng 60 thì điện dung C
của tụ điện là
A. 10-2/5 F B. 10-3/5 F
C. 10-4/5 F D. 10-5/5
Câu20: Cho dòng điện xoay chiều i = Iocost chạy qua mạch gm điện trở
thuần và cuộn cảm thun mắc nối tiếp. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha /2 so vi điện áp
giữa hai đầu điện trở.
B. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha vi điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch
C. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn dòng điện trong
mạch.
D. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần chậm pha /2 so với dòng
điện trong mạch.
Câu21: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i
=2cos100t(A), điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12v,
và sm pha /3 so với dòng điện. Biu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch là:
A. u = 12cos100t(v). B. u =
12 2cos100t(v).
C. u = 12 2cos (100t – /3) (v) D. u = = 12 2cos
(100t + /3) (v)
Câu22: Đặt vào hai đầu tụ điện C = 10-4/ (F) một điện áp xoay chiều u =
141cos(100t) (v). Dung kháng của tụ đin là
A. Zc = 50 B. Zc = 0,01 .
C. Zc = 10 . D. Zc = 100 .
Câu23: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá tr nhỏ n
cm kháng. Muớn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phi
A. ng đin dung của tụ điện.
B. Tăng hệ số tự cảm của cun dây.
C. Gim điện trở của mạch .
D. Gim tần số dòng điện xoay chiều.
Câu24: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm R =40 , ZL= 20 , Zc = 60
mắc ni tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một đin áp u = 240 2cos100t
(v). Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
A. i = 3 2cos100t (A). B. i = 6cos(100t
+ /4) (A).
C. i = 3 2cos (100t – /4) (A). D. i = 6cos (100t
/4) (A).
Câu25: Đặt vào hai đầu cuộn cảm thun một điện áp xoay chiều u =
200 2cost(v), dòng điện trong cuộn cảm cường độ I =2 A. Cảm kháng
của cuộn cảm là
A. 100. B. 200.
C. 100 2. D. 200 2.
Câu26: Trong mch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, khi xảy ra hiện
tượng cộng ng điện trong mạch thì hệ số công suất ca mạch
A. Bằng không. B. Bng 1.
C. Phụ thuộc vào R. D. Ph thuộc vào
ZL/ZC.
Câu27: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R =100, t điện C = 10-
4/(F) và cuộn cảm L = 2/(H) mc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều u = 200cos100t(v). Cường độ hiệu dụng trong mạch là
A. I = 2A. B. I = 1,4 A.
C. I = 1 A. D. I = 0,5 A.
Câu28: Mch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, R = 30, ZC
=20, ZL = 60. Tổng trở của mạch là
A. Z = 50. B. Z = 70.
C. Z =110. D. Z = 2500.
Câu29: Máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cun thứ cấp gồm 100
vòng, điện áp và cường độ dòng đin ở mạch sơ cấp là 120 v, 0,8 A. Mạch
thứ cấp chỉ có điện trở thuần. Điện áp và công suất ở mch thứ cấp là
A. 6v; 96W. B. 240v; 96W.
B. 6v ; 4,8W. D. 120 ; 4,8W.
Câu30: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện
trở thuần , cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt điện áp u = Uocos(t + /6) lên