
CÂU H I ÔN THI H C SINH GI I Ỏ Ọ Ỏ
L P 10Ớ
Câu 1: 1/Tinh b t, xenlulozo, photpholipit, và protein, là các đi phân t sinh h c.ộ ạ ử ọ
a/Ch t nào không tìm th y trong l c l p?ấ ấ ụ ạ
b/Nêu công th c c u t o và vai trò c a xenlulozo?ứ ấ ạ ủ
2/ T i sao có gi thuy t r ng ti th có ngu n g c t tb nhân s ?ạ ả ế ằ ể ồ ố ừ ơ
3/ Nh ng phát bi u nào sau đây là đùng? N u sai thì s a l i cho đúng.ữ ể ế ử ạ
a/TB TV đ trong dd nh c tr ng s b tr ng n c và b v ra.ể ượ ươ ẽ ị ươ ướ ị ỡ
b/Các tb có th nh n bi t nhau do màng sinh ch t có các d u chu n là pro bám màng.ể ậ ế ấ ấ ẩ
c/tb b ch c u ng i có kh năng thay đi hình d ng nh ng v n ho t đng bình th ng.ạ ầ ở ườ ả ổ ạ ư ẫ ạ ộ ườ
d/Các vi ng và vi s i là thành ph n b n nh t c a khung x ng tb.ố ợ ầ ề ấ ủ ươ
4/ a/otein đc t ng h p bào quan nào? Sau khi t ng h p chúng s đc v n chuy n ra kh i tb b ngượ ổ ợ ở ổ ợ ẽ ượ ậ ể ỏ ằ
con đng nào?ườ
b/Vì so n c đá n i trong n c th ng?ướ ổ ướ ườ
TL:
1/ a/Ch t không tìm th y trong l c l p là xenlulozoấ ấ ụ ạ
b/Công th c CT xenlulozo: (Cứ6H10O5)n
-Tính ch t: xenlulozo đc c u t o t hàng nghìn g c ấ ượ ấ ạ ừ ố
D glucozoβ− −
liên k t v i nhau b ng liên k tế ớ ằ ế
1, 4glucozitβ−
t o nên c u trúc m ch th ng, r t b n v ng khó b th y phân.ạ ấ ạ ẳ ấ ề ữ ị ủ
-Vai trò:
+C u t o thành tb th c v t.ấ ạ ự ậ
+ĐV ăn th c v t: là năng l ng cho c th .ự ậ ượ ơ ể
+Ng i và ĐV không t ng h p đc E xenlulaza nên không tiêu hóa đc nh ng nó có tác ườ ổ ợ ượ ượ ư
d ng đi u hòa h th ng tiêu hóa, làm gi m l ng m , colesteron trong máu, tăng đào th i ch t b ra ụ ề ệ ố ả ượ ở ả ấ ả
kh i c th .ỏ ơ ể
2/ Ti th có ngu n g c t VK hi u khí. B ng ch ngể ồ ố ừ ế ằ ứ
-ADN ti th gi ng ADN c a VK: c u t o tr n, d ng vòng.ể ố ủ ấ ạ ầ ạ
-Riboxm ti th gi ng riboxom c a VK v kích th c, và thành ph n rARN.ể ố ủ ề ướ ầ
-Màng ngoài c a ti th gi ng màng tb nhân chu n. Màng trong t ng ng v i màng sinh ch t c a ủ ể ố ẩ ươ ứ ớ ấ ủ
VK bi th c bào.ự
3/ a/ sai. Không b phá v vì có thành tbị ở
b/sai. D u chu n là gai glicoprotein.ấ ẩ
c/đúng.
d/Thành ph n b n nh t là s i trung gian.ầ ề ấ ợ
4/ a/con đng v n chuy n protein ra kh i tbườ ậ ể ỏ :
-Protein đc t ng h p t i riboxomượ ổ ợ ạ
-L i n i ch t h tướ ộ ấ ạ thành túi ti tếgôngitúi bóngmàng sinh ch tấ
b/N c đá n i trên n c th ng vìướ ổ ướ ườ :
-S h p d n t nh đi n gi a các phân t n c t o m i lk hidro y u. LK này m nh nh t khi nó n m ự ấ ẫ ỉ ệ ữ ử ướ ạ ố ế ạ ấ ằ
trên đng th ng qua tr c O-H c a phân t n c bên c nh và y u h n khi nó l ch tr c này.ườ ẳ ụ ủ ử ướ ạ ế ơ ệ ụ
- n c đá lk hidro b n v ng, m t đ phân t ít, kho ng tr ng gi a các phân t l n.Ở ướ ề ữ ậ ộ ử ả ố ữ ử ớ
-N c th ng lk hidro y u, m t đ phân t l n, kho ng tr ng gi a các phân t nh . V y n c đá ướ ườ ế ậ ộ ử ớ ả ố ữ ử ỏ ậ ướ
có c u trúc th a h n và n i trên n c th ng.ấ ư ơ ổ ướ ườ
Câu 2: 1/ a/Nêu có ch chung c a quá trình t ng h p ATP trong quang h p và hô h p theo thuy t hóa ế ủ ổ ợ ợ ấ ế
th m c a Michell và vai trò c a ATP đc t o ra trong quá trình này?ẩ ủ ủ ượ ạ
b/ chu trình C3, E nào có vai trò quang tr ng nh t?vì sao? Hãy tính hi u qu quang năng c a chu Ở ọ ấ ệ ả ủ
trình C3 (v i 1 ATP = 7,3Kcal; 1 NADPH = 52,7 Kcal) (cho bi t khi oxi hóa hoàn toàn 1 phân t ớ ế ử
C6H12O6 t o ra 674 Kcal)ạ
2/ T i sao đng hóa cacbon b ng ph ng th c quang h p cây xanh có u th h n so v i ph ng ạ ồ ằ ươ ứ ợ ở ư ế ơ ớ ươ
th c hóa t ng h p VSV?ứ ổ ợ ở
TL:
1/ a/ C ch chung :ơ ế

-Th c hi n thông qua photphoryl hóa g n g c Pự ệ ắ ố vô c và ADP nh NL t quá trình quang hóa ( QH)ơ ờ ừ ở
và oxi hóa ( HH) đ t o ATP.ở ể ạ
-Thông qua chu i v n chuy n đi n t và Hỗ ậ ể ệ ử + qua màng: t o ra s chênh l ch n ng đ ion Hạ ự ệ ồ ộ + hai bên
màng t o ra đi n th màng. Đây là đng l c kích thích b m ion Hạ ệ ế ộ ự ơ + ho t đng và Hạ ộ + đc b m qua ượ ơ
màng đi qua ph c h ATP sintetaza kích đng chúng t ng h p ATP t ADP và P vô c .ứ ệ ộ ổ ợ ừ ơ
- QH th c hi n t i màng tilacoit và c 3 ion HỞ ự ệ ạ ứ + qua màng s t ng h p 1 ATP. HH th c hi n t i ẽ ổ ợ Ở ự ệ ạ
màng trong ti th và c 2 Hể ư + qua màng s t ng h p đc 1 ATP.ẽ ổ ợ ượ
*Vai trò ATP:
- QH: cung c p ATP cho giai đo n kh APG Ở ấ ạ ử AlPG và giai đo n h i ph c ch t nh n Ri-1,5DPạ ồ ụ ấ ậ
- HH: sinh t ng h p các ch t; v n chuy n các ch t; co c , d n chuy n xung th n kinh,…Ở ổ ợ ấ ậ ể ấ ơ ẫ ề ầ
b/E quan tr ng nh t là: E Ribuloz 1,5 DP cacboxylaza vì: E này quy t đnh t c đ và chi u h ng ọ ấ ế ị ố ộ ề ướ
c a chu trình. Nó quy t đnh ph n ng đu tiên, ph n ng cacboxy hóa Ri-1,5DP.ủ ế ị ả ứ ầ ả ứ
2/ Hi u qu NL chu trình Cệ ả 3:
-Đ t ng h p 1 phân t Cể ổ ợ ử 6H12O6, chu trình ph i s d ng 12 NADPH, 18 ATP t ng đng v i 746 ả ử ụ ươ ươ ớ
Kcal.Vì 12 NADPH x 52,7 Kcal + 18 ATP x 7,3 Kcal = 746 Kcal.
-1 phân t Cử6H12O6 v i tr l ng NL là 764 Kcalớ ữ ượ
Hi u qu : (674/764 Kcal)x 100% = 88%ệ ả
+QH cây xanh s d ng hidro t Hở ử ụ ử 20 r t d i dào còn hóa năng h p VSV s d ng hidro t ch t vôấ ồ ợ ở ử ụ ừ ấ
c có hidro v i li u l ng h n ch .ơ ớ ề ượ ạ ế
+QH cây xanh nh n NL t ánh sáng m t tr i là ngu n NL vô h n, còn hóa năng h p VSV nh n ở ậ ừ ặ ờ ồ ạ ợ ở ậ
NL t các ph n ng oxi hóa r t ít.ừ ả ứ ấ
Câu 3: 1/S đ sau đây bi u di n hàm l ng ADN trong 1 tb c a m t quá trình phân bào (a: hàm ơ ồ ể ễ ượ ủ ộ
l ng ADN trong 1 tb).ượ
Thoi gian
Hàm luong ADN
VI
V
IV
III
II
I
4a
2a
a
a/Đây là quá trình phân bào gì?
b/Xác đnh các giai đo n t ng ng : I, II, III, IV, V, VI trong s đ?ị ạ ươ ứ ơ ồ
2/ Nêu đc đi m các pha trong k trung gian c a quá trình phân bào? Em có nh n xét gì v kì trung ặ ể ỳ ủ ậ ề
gian c a các lo i tb sau: tb VK, TB h ng c u, TB th n kinh, tb ung th ?ủ ạ ồ ầ ầ ư
3/ 10 tb sinh d c s khai phân bào liên ti p m t s l n nh nhau vùng sinh s n, môi tr ng cung c pụ ơ ế ộ ố ầ ư ở ả ườ ấ
2480 NST đn, t t c các tb con đn vùng chín gi m phân đã đòi h i mt tb cung c p thêm 2560 NST ơ ấ ả ế ả ỏ ấ
đn. Hi u su t th tinh c a giao t là 10% và t o ra 128 h p t . Bi t không có hi n t ng trao đi ơ ệ ấ ụ ủ ử ạ ợ ử ế ệ ượ ổ
chéo x y ra trong gi m phân. Hãy xác đnh:ả ả ị
a/B NST 2n c a loài và tên loài đó?ộ ủ
b/TB sinh d c s khai là đc hay cái?gi i thích?ụ ơ ự ả
TL:
1/ Đây là quá trình gi m phânả
-I là pha G1
-II là pha S, G2.
-III là kì đu 1, gi a 1, sau 1.ầ ữ
-IV là kì cu i 1ố
-V là kì đu 2, gi a 2, sau 2ầ ữ

-VI là kì cu i 2ố
2/ Đc đi m kì trung gianặ ể :
-Pha G1 : gia tăng tbc, hình thành các bào quan, t ng h p các ARN và các protein chu n b các ti n ổ ợ ẩ ị ề
ch t cho s t ng h p ADN. Th i gian G1 r t khác nhau các lo i tb. Cu i pha này có đi m ki m soát ấ ự ổ ợ ờ ấ ở ạ ố ể ể
R tb v t qua R thì m i đi vào pha S, tb nào không v t qua thì đi vào quá trình bi t quá.ượ ớ ượ ệ
-Pha S: nhân đôi ADN và nhân đôi NST, nhân đôi trung t , t ng h p nhi u h p ch t cao phân t t ử ổ ợ ề ợ ấ ử ừ
các h p ch t nhi u năng l ng.ợ ấ ề ượ
-Pha G2 : ti p t c t ng h p protein, hình thành thoi phân bào.ế ụ ổ ợ
-TBVK : phân chia ki u tr c phân nên không kì trung gian.ể ự
-TB h ng c uồ ầ : không nhân, nên không có kh năng phân chia nên không có kì trung gian.ả
-TB th n kinhầ : kì trung gian kéo dài su t đi s ng c th .ố ờ ố ơ ể
-TB ung thư : kì trung gian r t ng n.ấ ắ
3/
a/Ta có :
x
x
2n(2 1)10 2480
2n.2 .10 2560
2n 8
− =
=
=�
TB ru i gi mồ ấ
b/ xác đnh gi i tínhị ớ :
S l n NP c a tb sinh d c s khaiố ầ ủ ụ ơ :
x
x
2n.2 .10 2560
2 32 x 5
=
= =� �
S tb sinh ra là 320ố
S giao t tham gia th tinhố ử ụ : 128 x 100/10 = 1280
S giao t hình thành t m i tb sinh giao tố ử ừ ỗ ử : 1280/320 = 4 con đcự
Câu 4: 1/VK lam t ng h p CHC c a mình t ngu n cacbon nào? ổ ợ ủ ừ ồ Ki u dd c a chúng là gì?ể ủ
2/ Vì sao VSV k khí ch có th s ng và phát tri n trong đi u ki n không có oxi không khí?ị ỉ ể ố ể ề ệ
3/ Nêu ng d ng c a VSV trong đi s ng?ứ ụ ủ ờ ố
TL
1/ VK lam có kh năng quang t d ng, s d ng ngu n NL cacbon c a COả ự ưỡ ử ụ ồ ủ 2
VK lam có kh năng c đnh Nả ố ị 2 t do (Nự2 NH3)
2/ Chúng không có E catalaza và 1 s E khác do đó không th lo i đc các s n ph m oxi đc h i cho ố ể ạ ượ ả ẩ ộ ạ
tb nh Hư202, các ion superoxit
3/ ng d ng:Ứ ụ
-X lí n c th i, rác th i.ử ướ ả ả
-S n xu t sinh ph i (giàu protein, vietamin, enzim,...)ả ấ ố
-Làm thu cố
-Làm th c ăn b sung cho ng i và gia súcứ ổ ườ
-Cung c p oxi.ấ
Câu 5: 1/ G t 1 c khoai tây r i c t làm đôi, khoát b ph n ru t t o hai c c A và B. Đt hai c c vào ọ ủ ồ ắ ỏ ầ ộ ạ ố ặ ố
đĩa petri.
- L y 1 c khoai tây khác có kích th c t ng t đem đun trong n c sôi 5 phút. G t v và c t đôi. ấ ủ ướ ươ ự ướ ọ ỏ ắ
Khoát ru t và làm thành c c C. Đt đĩa C vào đĩa petri.ộ ố ặ
- Cho n c c t vào đĩa petri.ướ ấ
- Rót dd đng đm đc vào c c B và C. Đánh d u n c dd b ng kim ghim.ườ ậ ặ ố ấ ướ ằ
- Đ yên 3 c c trong 24 gi .ể ố ờ
a/M c dd trong c c B, C thay đi nh th nào? T i sao?ứ ố ổ ư ế ạ
b/Trong c c A có n c không? T i sao?ố ướ ạ
2/ a/Nêu c ch t, tác nhân, s n ph m, PT ph n ng c a quá trình lên men r u?ơ ấ ả ẩ ả ứ ủ ượ
b/T i sao th c t , quá trình lên men r u th ng ph i gi nhi t đ n đnh? pH thích h p cho quá ạ ự ế ượ ườ ả ữ ệ ộ ổ ị ợ
trình lên men r u là bao nhiêu? Tăng pH > 7 đc không? T i sao?ượ ượ ạ
TL
1/ a/M c dd đng trong c c B tăng vì:ứ ườ ố

-TB s ng có tính ch n l c.ố ọ ọ
-Th n c trong đĩa petri cao h n trong dd đng trong c c B ế ướ ơ ườ ố n c qua c khoai vào c c B b ng ướ ủ ố ằ
cách th m th u ẩ ấ m c n c dd đng c c B tăng.ự ướ ườ ố
b/DD đng c c C h xu ng vì: TB trong c c C ch t do đun sôi ườ ố ạ ố ố ế t m t do ấ ự đng khu ch tán ườ ế
ra ngoài dd đng c c C h xu ng.ườ ố ạ ố
c/Trong c c A không th y n c ố ấ ướ s th m th u không x y ra vì không có s chênh l ch n ng đ ự ẩ ấ ả ự ệ ồ ộ
gi a hai môi tr ng.ữ ườ
2/
a/ C ch t: tinh b t, đng glucozoơ ấ ộ ườ
-Tác nhân: n m men có trong n m men r u, có th có 1 s lo i n m m c, vi khu nấ ấ ượ ể ố ạ ấ ố ẩ
-S n ph m: v m t lid thuy t có etanol 48,6%, COả ẩ ề ặ ế 2 46,6%, glixerol 33,3%; axit sucxinic 0,6%; sinh
kh i tb 1,2% so v i l ng glucozo s d ng.ố ớ ượ ử ụ
-Ph ng trình: ươ
(C6H10O5)n + H2O nC6H12O6
C6H12O6 C2H5OH + CO2 + Q
b/Nhi t đ cao gi m hi u su t sinh r uệ ộ ả ệ ấ ượ
-pH : 4 – 4,5
-Không. N u pH l n h n 7 s t o glixeron là ch y u.ế ớ ơ ẽ ạ ủ ế
Đề
Câu 1: Thành ph n hóa h c c a tbầ ọ ủ
Hãy g i tên các liên k t gi a các aa trong phân t protein, các đng đn trong cacbohidrat, gi a các ọ ế ữ ử ườ ơ ữ
phân t n c, gi a các bazo nito trong ADN, gi a enzim và c ch t, gi a hoocmon và th quan màng. ử ướ ữ ữ ơ ấ ữ ụ
Đc đi m và vai trò c a các liên k t này trong tb s ng.ặ ể ủ ế ố
Câu 2: C u trúc tbấ
1/Nêu đc đi m c u t o phù h p v i ch c năng c a màng trong, ch t n n c a ti th ?ặ ể ấ ạ ợ ớ ứ ủ ấ ề ủ ể
2/Gi i thích ngu n g c bào quan chuy n hóa quan năng thành hóa năng trong các h p ch t h u c ?ả ồ ố ể ợ ấ ữ ơ
3/Phân bi t các lo i n i k t gi a các tb c nh nhau trong c th đa bào?ệ ạ ố ế ữ ạ ơ ể
Câu 3: Chuy n hóa v t ch t và năng l ngể ậ ấ ượ
1/Enzim xúc tác các ph n ng hóa h c x y ra d dàng trong đi u ki n bình th ng phù h p v i s ả ứ ọ ả ể ề ệ ườ ợ ớ ự
s ng b ng cách gi m năng l ng ho t hóa các ph n ng hóa h c. V y năng l ng ho t hóa là gì? C ố ằ ả ượ ạ ả ứ ọ ậ ượ ạ ơ
ch gi m năng l ng ho t hóa c a các ph n ng hóa h c khi có enzim xúc tác.ế ẩ ượ ạ ủ ả ứ ọ
2/Theo công c qu c t , enzim đc phân thành nh ng nhóm nào và tác d ng đc tr ng c a m i ướ ố ế ượ ữ ụ ặ ư ủ ỗ
nhóm?
3/Trong hô h p tb, ATP đc s n sinh nhi u nh t giai đo n nào và hãy nêu c ch t ng h p ATP?ấ ượ ả ề ấ ở ở ạ ơ ế ổ ợ
Câu 4: Phân bào
1/C ch nào đã đm b o b NST đc tr ng c a loài sinh s n h u tính đc n đnh qua các th h ?ơ ế ả ả ộ ặ ư ủ ả ữ ượ ổ ị ế ệ
2/Vinblastin, vincrictin là nh ng ch t có trong cây d a c n đc dùng ch a b nh ung th . Các ch t ữ ấ ừ ạ ượ ữ ệ ư ấ
này có vai trò là c ch s nhân lên c a tb ung th . Hãy nêu c ch tác d ng c a chúng lên tb ung th ?ứ ế ự ủ ư ơ ế ụ ủ ư
Câu 5:Sinh h c VSVọ
1/N i bào t là gì? Đây có ph i là hình th c sinh s n c a vsv không? Vì saoộ ử ả ứ ả ủ ? Nêu c u t o m t bào t ấ ạ ộ ử
và cho bi t ph ng pháp tiêu di t bào t vk có hi u quế ươ ệ ử ệ ả ?
2/T i sao vk gây viêm loét d dày có th s ng đc đi u ki n pH r t th p ( 2-3)ạ ạ ể ố ượ ở ề ệ ấ ấ ?
Câu 6:Th c hànhự
1/Trình bày nguyên li u, ph ng pháp ti n hành mu i cà chua rau c i. Hãy quan sát, gi i thích c s ệ ươ ế ố ả ả ơ ở
khoa h c c a hi n t ng.ọ ủ ệ ượ
2/T i sao khi mu i d a ng i ta dùng dung d ch mu i, đng và m t ít n c d a cũ r i nén ch t ạ ố ư ườ ị ố ườ ộ ướ ư ồ ặ
nguyên li u cho ng p n cệ ậ ướ ? N u d a đ lâu s có hi n t ng gìế ư ể ẽ ệ ượ ? vì sao ?
TL
N m m cấ ố
N m men r uấ ượ

Câu 1:
Các aa n i v i nhau b ng lk peptitố ớ ằ
Các phân t đng n i v i nhau b ng lk glicozitử ườ ố ớ ằ
Các phân t n c, các bazo nitric n i v i nhau b ng lk hidroử ướ ố ớ ằ
E và c chât, hoocmon và th quan màng n i v i nhau b ng lk hidro, lk ion, lk Vande vanơ ụ ố ớ ằ
Các lk peptit, glicozit là lo i lk c ng hóa tr b n v ng, nh đó các phân t , ph c h p phân t cũng ạ ộ ị ề ữ ờ ử ứ ợ ử
nh c u t o c a tb đc n đnh và b n v ng trong mt luôn thay đi.ư ấ ạ ủ ượ ổ ị ề ữ ổ
LK hidro, lk ion, lk Vande van là nh ng lk y u d t o thành đng th i cũng d phá v vì th chúng ữ ế ễ ạ ồ ờ ễ ỡ ế
t o nên tính m m d o, linh đng trong c u trúc s ng.ạ ề ẻ ộ ấ ố
Câu 2:
1.Đc đi m c u t o phù h p màng trong, ch t n n ti thặ ể ấ ạ ợ ấ ề ể
Màng trong ăn sâu vào trong ch t n n t o nên các mào làm tăng di n tích b m t c a màng, ch a ấ ề ạ ệ ề ặ ủ ứ
nhi u enzim hô h p và h d n chuy n electronề ấ ệ ẫ ề chu i chuy n electron hô h p.ỗ ề ấ
Màng trong ti th có nhi u lo i protein th c hi n các ch c năng khác nhau nh :ể ề ạ ự ệ ứ ư
Ph c h p c a dãy chuy n electronứ ợ ủ ề
Ph c h p ATP – sinteteza có ch c năng t ng h p ATPứ ợ ứ ổ ợ
Protein màng và protein kênh v n chuy n các ion (Naậ ể +, K+, Ca+, H+)
Protein v n chuy n ch đng các ch t t xoang gian màng vào trong ch t n n ti th (ATP, ậ ể ủ ộ ấ ừ ấ ề ể
ADP, H+, piruvat, axit béo, nucleotit,…)
Ch t n n ti th ch a nhi u thành ph n khác nhau và có vai trò quan trong đi v i ti th :ấ ề ể ứ ề ầ ố ớ ể
Các enzim oxi hóa axit piruvic thành axetil – coenzimA
Các enzim c a chi trình Crepủ
Các E t ng h p axit béoổ ợ
Riboxom. ADN, ARN, giúp ti th t ng h p 1 s lo i protein c n thi t cho riêng mình.ể ổ ợ ố ạ ầ ế
2.Gi i thích ngu n g c bào quan chuy n hóa quang năng thành nl hóa h c:ả ồ ố ể ọ
L c l p hình thành do k t qu s c ng sinh c a m t loài vk lam trong tb nhân th c, gi i thích vì:ụ ạ ế ả ự ộ ủ ộ ự ả
Màng ngoài c a l c l p t ng ng v i màng c a bóng màng th c bào. Màng trong t ng ng ủ ụ ạ ươ ứ ớ ủ ự ươ ứ
v i màng sinh ch t c a tb vk b th c bào.ớ ấ ủ ị ự
ADN c a l c l p t ng ng ADN c a vk lam đó là phân t d ng vòng, tr n không ch a histonủ ụ ạ ươ ứ ủ ử ạ ầ ứ
Trong l c l p có đ các lo i ARN, riboxm nên có th t ng h p 1 s protein cho mình. Riboxomụ ạ ủ ạ ể ổ ợ ố
c a l c l p gi ng riboxom c a vk có h ng s l ng 70S.ủ ụ ạ ố ủ ằ ố ắ
3.Phân bi t các lo i n i k t gi a các tb c nh nhau: có 3 d ng n i k tệ ạ ố ế ữ ạ ạ ố ế
-C u n i giàng bào (hay n i k t thông th ng)ầ ố ố ế ươ
+Ki u n i k t mà hai tb c nh nhau có màng sinh ch t x p sát nhau đn n i không phân bi t hai ể ố ế ạ ấ ế ế ổ ệ
màng, kho ng gian bào h p 2-3nm. C u n i đc hình thành t o kênh thông th ng nh s lk các ả ẹ ầ ố ượ ạ ươ ờ ự
protein connecxin màng trong c a hai tb.ở ủ
+Hai tb c nh nhau trao đi ch t tr c ti p và nhanh ch ng nh c u n i gian bào.ạ ổ ấ ự ế ố ờ ầ ố
-C u n i sinh ch tầ ố ấ
+Màng sinh ch t và thành xenlulozo c a tb TV có nh ng bi n đi hình thành c u sinh ch t đ đm ấ ủ ữ ế ổ ầ ấ ể ả
b o s lk và trao đi ch t c a các tb c nh nhau.ả ự ổ ấ ủ ạ
+Qua c u sinh ch t hai tb trao đi ch t tr c ti p cho nhauầ ấ ổ ấ ự ế
- N i k t v ng ch c (th dây ch ng): Ki u n i k t có s bi n đi hình d ng c a màng sinh ch t, cóố ế ữ ắ ể ằ ể ố ế ự ế ổ ạ ủ ấ
s tham gia c a protein lk và h vi s i giúp tăng c ng s k t n i gi a các tb v m t c h c mà ự ủ ệ ợ ườ ự ế ố ữ ề ặ ơ ọ
không có s trao đi ch t qua ph n n i k t này.ự ổ ấ ầ ố ế
Câu 3:
1.E xúc tác các ph n ng hóa h c x y ra d dàng trong đi u ki n bình th ng phù h p v i s s ng ả ứ ọ ả ễ ề ệ ườ ợ ớ ự ố
b ng cách gi m năng l ng ho t hóa các ph n ng hóa h cằ ả ượ ạ ả ứ ọ
Năng l ng ho t hóa là năng l ng c n thi t cho m t ph n ng hóa h c b t đu.ượ ạ ượ ầ ế ộ ả ứ ọ ắ ầ
E có th làm gi m NL ho t hóa các ch t tham gia ph n ng b ng các c ch sau:ể ả ạ ấ ả ứ ằ ơ ế
+ G n các c ch t vào trung tâm ho t đng, đnh h ng sau cho chúng d dàng ph n ng v i ắ ơ ấ ạ ộ ị ướ ễ ả ứ ớ
nhau.

