intTypePromotion=1

Câu hỏi trắc nghiệm Đại Cương về rối loạn cân bằng đường huyết

Chia sẻ: Đặng Quốc Dũng | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:8

0
232
lượt xem
59
download

Câu hỏi trắc nghiệm Đại Cương về rối loạn cân bằng đường huyết

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Xin giới thiệu tới các bạn học sinh, sinh viên "Câu hỏi trắc nghiệm Đại Cương về rối loạn cân bằng đường huyết". Tài liệu gồm có 36 câu hỏi trắc nghiệm có kèm đáp án. Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình học tập và nghiên cứu của các bạn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi trắc nghiệm Đại Cương về rối loạn cân bằng đường huyết

  1. ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CÂN BẰNG ĐƯỜNG  HUYẾT 1.Hạ glucose máu (1) Khi glucose máu giảm thấp một cách bất thường. (2) Khi   glucose máu giảm dưới 80mg%. (3) Và chỉ  có ý nghĩa khi chúng đi kèm với  những dấu chứng lâm sàng đặc trưng. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 2. Trong đói dài ngày, hạ  glucose máu có biểu hiện lâm sàng trung bình sau   (1) 40 ngày (2) 50 ngày). (3) Do kiệt cơ chất cần cho sự tân sinh đường. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 3. Hạ glucose máu nguyên nhân từ gan là do (1) Giảm dự trữ glycogène trong   gan. (2) Giảm tiết glucose từ  gan vào máu. (3) Giảm tạo glucose từ  các   nguồn khác. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 4. Hạ  glucose máu nguyên nhân từ thận, cơ chế  là do (1) Glucose máu vượt   quá ngưỡng thận. (2) Thiếu bẩm sinh men phosphatase  ở   ống thận. (3)   Gây mất glucose qua nước tiểu. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
  2. 5. Trong phẫu thuật cắt bỏ dạ dày, hạ glucose máu là do (1) Thức ăn xuống  ruột nhanh. (2) Tăng insuline chức năng. (3) Và tăng oxy hóa glucose trong  tế bào. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 6. Hạ glucose máu trong thiểu năng tuyến yên, cơ chế là do (1) Giảm ACTH.  (2) Giảm TSH. (3) Giảm GH. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 7. Triệu chứng của hạ  glucose máu trong giai đoạn đầu chủ  yếu là do (1)  Rối loạn hoạt động của hệ thần kinh trung ương. (2) Hệ giao cảm bị kích  thích gây tăng tiết catécholamine. (3) vì giảm nồng độ glucose 6 phosphate  trong tế bào. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 8. Hệ  phó giao cảm sẽ  bị  kích thích khi glucose máu (1) Giảm dưới 0.5g/l.  (2) Giảm dưới 0.3g/l. (3) Khi đó sẽ gây tăng nhịp tim và loạn nhịp. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 9. Biểu hiện của hạ  glucose máu trong giai đoạn mất bù là do: (1) Tổn  thương hành não. (2) Tổn thương vỏ não. (3) Dẫn đến những rối loạn về  cảm giác, ngôn ngữ, vận động. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3)
  3. E. (1), (2) và (3) 10. Trong hạ  glucose máu giai đoạn mất bù có biểu hiện liệt nửa người (1)   kèm dấu tổn thương bó tháp, Babinski (+). (2) Không kèm dấu tổn thương   bó tháp, Babinski (­). (3) Nếu điều trị kịp thời sẽ khỏi và không để  lại di   chứng. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 11. Yếu tố di truyền trong đái đường type 1 (1) Được quy định bởi một hoặc   nhiều gen. (2) Có mối quan hệ với MHC trên nhiễm sắc thể số 6. (3) Giải  thích những đáp ứng miễn dịch lệch lạc trên bệnh nhân đái đường. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 12. Yếu tố  môi trường trong đái đường type 1 được đề  cập nhiều nhất là bị  nhiễm các virus sinh đái đường ái tụy tạng, bằng cớ là: (1) Xuất hiện của  bệnh đái đường chịu  ảnh hưởng theo mùa (2) Giải phẩu bệnh phát hiện   hình ảnh viêm đảo virus (3) Một số virus có khả năng phá hủy tế bào bêta   tuyến tụy trong môi trường nuôi cấy. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 13. Yếu tố miễn dịch (1) Liên quan đái đường type 1 qua đáp ứng tự miễn sau   những tác động của yếu tố môi trường. (2) Liên quan với đái đường type I   qua rối loạn đáp  ứng miễn dịch trung gian tế  bào (3) Đáp  ứng phải rất  mạnh . A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
  4. 14. Bệnh lý tự  miễn  ở  đảo tụy gây đái đường type 1 (1) Diễn tiến chậm   nhưng liên tục, có thể  bảo vệ  súc vật thí nghiệm bằng các phương pháp  miễn dịch. (2) Diễn tiến nhanh nhưng không liên tục nên có thể  khống  chế  được. (3) Là cơ  sở  cho việc điều trị  đái đường bằng liệu pháp miễn   dịch. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 15. Yếu tố  môi trường trong đái đường type 2 (1) Liên quan với tuổi, độ  béo  phì, ít hoạt động thể lực  (2) Liên quan với nhiễm virus và độc tố thức ăn  (3) và có tính quyết định trong sự xuất hiện của bệnh. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 16. Triệu chứng gan nhiễm mỡ  trong đái đường cơ  chế  là do (1) Tăng tiêu  mỡ. (2) Tăng tạo mỡ. (3) gây tích tụ tại gan.. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 17. Triệu chứng đái nhiều trong đái đường là  (1) Do đa niệu thẩm thấu. (2)  Do hậu quả của tăng glucose máu trường diễn. (3) gây mất nước và điện  giải. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 18. Biến chứng nhiễm trùng trong đái đường là do (1) Giảm sức đề kháng. (2)   Giảm khả năng tạo kháng thể và thực bào. (3) thường gặp là lao phổi. A. (1) B. (2) C. (1) và (3)
  5. D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 19. Thương tổn mao mạch trong đái đường là do (1) Tích tụ  các glycoprotein  bất thường trong màng cơ  bản. (2) Tích tụ  các phức hợp kép có chứa  glucose hoặc những dẫn xuất của glucose (3) gây vữa xơ mạch máu.. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 20. Cơ chế trực tiếp dẫn đến hôn mê nhiễm acid céton trong đái đường type 1   là do (1) Giảm tưới máu não, rối loạn chuyển hóa tế  bào não. (2) Thiếu  máu não. (3) phối hợp với rối loạn điện giải và nhiễm độc. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) 21. Thương tổn tế  bào gan dẫn đến giảm glucose máu là do các cơ  chế  sau,   ngoại trừ: A. Giảm dự trữ glycogen trong gan B. Giảm tiết glucose từ gan vào máu C. Giảm tạo glucose từ lipid D. Giảm tạo glucose từ protid E. Ứ glycogen tiên phát ở gan 22. Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu là do   các cơ chế sau, ngoại trừ: A. Thiếu men phosphatase ở ống thận B. Giảm ngưỡng thận đối với glucose C. Nồng độ glucose máu vẫn bình thường D. Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu của ống thận E. Men phosphatase bị thiếu bẩm sinh 23.     Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu không  do cơ chế sau đây gây ra: A. Thiếu men phosphatase ở ống thận B. Giảm ngưỡng thận đối với glucose C. Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu của ống thận
  6. D. Giảm hấp thu glucose  ở  ống thận chứ nồng độ  glucose máu vẫn bình  thường E. Men phosphatase bị thiếu bẩm sinh 24.Trường hợp nào sau đây không gây tăng insulin chức năng: A. Phẩu thuật cắt bỏ dạ dày B. Giai đoạn tiền đái đường C. Béo phì D. Nhạy cảm với leucin E. U tế bào bêta tuyến tụy 25.Thiểu năng (Rối loạn) tuyến nội tiết nào sau đây không gây hạ glucose máu: A. Thiểu năng tuyến yên B. Thiểu năng vỏ thượng thận C. Cường vỏ thượng thận D. Thiếu hụt tế bào alpha của tụy E. Suy tủy thượng thận 26.Trong giảm glucose máu giai đoạn đầu, triệu chứng nào sau đây không do   catécholamin gây ra: A. Co mạch B. Tăng huyết áp C. Tăng tiết mồ hôi D. Giãn đồng tử E. Giảm nhịp tim 27.Thông thường, khi nồng độ  glucose máu giảm dưới mức nào sau đây thì sẽ  kích thích hệ phó giao cảm: A. 
  7. A. Rối loạn cảm giác B. Rối loạn thị giác C. Rối loạn ngôn ngữ D. Rối loạn vận động E. Rối loạn tuần hoàn 30.Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái đường: A.  Đái   đường  là bệnh chuyển  hóa có liên quan với  rối loạn sử  dụng  glucose ở tế bào B. Nguyên nhân do thiếu tương đối insulin C. Nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin D. Thể hiện với tăng glucose máu trường diễn E. Hết thảy đều do di truyền  31. Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái đường: A. ĐTĐ là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở  tế bào. B. ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tương đối hoặc tuyệt đối insulin C. ĐTĐ có biểu hiện tăng tiêu mỡ. D. ĐTĐ biểu hiện với tăng glucose máu trường diễn E. ĐTĐ do nguyên nhân duy nhất là di truyền 32. Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái tháo đường: A. ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin B. ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tương đối insulin C. ĐTĐ biểu hiện với tăng glucose máu trường diễn D. ĐTĐ là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở  tế bào E. ĐTĐ dù nguyên phát hay thứ phát đều có liên quan đến yếu tố di truyền 33.Đái đường thứ phát có thể xuất hiện sau những trường hợp sau, ngoại trừ: A. Phẩu thuật cắt bỏ tụy B. Cường phó giáp nguyên phát C. Thiểu năng tuyến giáp D. Tăng năng vỏ thượng thận E. Bệnh to cực 34 Đái tháo đường sẽ không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây: A. Bệnh to cực B. Phẩu thuật cắt bỏ tụy C. Ưu năng vỏ thượng thận D. Thiểu năng tuyến giáp E. Cường phó giáp nguyên phát
  8. 35. Các triệu chứng thần kinh nào sau đây không xuất hiện trong hạ đường  huyết giai đoạn mất bù: A. liệt 2 chi dưới B. liệt nửa người C. hôn mê D. run rẫy E. co giật 36. Biến chứng nhiễm trùng trong ĐTĐ thường là do các cơ chế sau, ngoại trừ: A. giảm khả năng tạo kháng thể B. nhiễm trùng cơ hội thoáng qua C. giảm khả năng của các tế bào thực bào D. nhiễm trùng thường là ở da và lao phổi E. giảm sức đề kháng của cơ thể ĐÁP ÁN  Câu 1: C Câu 2: D Câu 3: E Câu 4: D Câu 5: B Câu 6: E Câu 7: D Câu 8: A Câu 9: D Câu 10: C Câu 11 E Câu 12: E Câu 13: C Câu 14: C Câu 15: A Câu 16: C Câu 17: E Câu 18: E Câu 19: A Câu 20: C Câu 21: E Câu 22: D Câu 23: C Câu 24: A Câu 25: C Câu 26: E Câu 27: D Câu 28: C Câu 29: E Câu 30: E Câu 31: E Câu 32: E Câu 33 C Câu 34 D Câu 35 A Câu 36 D
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2