Câu hỏi trắc nghiệm Lp 10 Ban KHTN
Người soạn: Nguyn Văn Hòa Sở GD- ĐT Hà Nội
Chương I: Nguyên tử
u 1
HH1002NCB Những nhn định nào kng đúng?
1. Trong nguyên tử, số proton bng số đơn vị điện tích hạt nhân.
2. Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối.
3. S khối là khi lượng tuyệt đối của nguyên tử.
4. Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.
A. 1,2,3. B. 1,2,4. C. 1,3,4. D. 2,3,4.
PA: D
u 2
HH1001NCB Nhận định nào đúng?
1. S proton trong hạt nhân nguyên tử bằng s electron ở vỏ nguyên tử.
2. Trong hạt nhân nguyên tử, số proton bng số nơtron.
3. S hiệu nguyên tử bng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
4. Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu hunh mới có 16 nơtron.
A. 1,2. B. 1,3. C. 2,4. D. 3,4.
PA: B
u 3
HH1007NCV Trong tự nhn, bạc có 2 đồng vị trong đó đồng v 109Ag chiếm 44%.
Nguyên tử khối của của đồng vị thứ hai bao nhu, biết nguyên tử khối trung bình
của Ag là 107,88 ?
A.106 B. 107 C. 108 D. 109
PA: B
u 4
HH1007NCV Nguyên tố X hai đồng vị, với tỉ lệ số nguyên tử tương ứng của hai
đồng v 27/23. Hạt nhân của X 35 proton. Đồng vị thnhất có 44 tron, đồng
vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình ca X là
A. 79,25. B. 78,92. C. 79,92. D. 80,55.
PA: C
u 5
HH1007NCV Nguyên tử của nguyên tố X tổng số hạt proton, nơtron, electron
180, trong đó tổng số ht mang điện chiếm 58,89%. X là nguyên tố
A. flo. B. clo. C. brom. D. iot.
PA: D
u 6
HH1006NCH Trong ion XY32- chứa 30 proton. Trong nguyên t X cũng n
nguyên tử Y, số proton bng sốtron. X và Y lần lượt
A. cacbon và oxi. B. u hunh và oxi.
C. silic và oxi. D. nitơ và oxi.
PA: A
u 7
HH1003NCB Những nhn định nào đúng?
Các obitan trong một phân lớp
1. có cùng mức năng lượng.
2. khác nhau về mức năng lượng.
3. cùng định hướng trong không gian.
4. khác nhau về sự định hướng trong không gian.
A. 1,2 B.1,3 C. 1,4 D. 3,4
PA: C
u 8
HH1003NCB Số electron tối đa trên một obitan nguyên tử
A. n. (với n là số thứ tự lớp) B. 2n. (với n là s th t lớp)
C. 1. D. 2.
PA: D
u 9
HH1003NCB Số obitan trong các phân lớp s, p, d, f ln ợt
A. 1,2,3,4. B. 1,3,5,7. C. 1,4,9,16. D. 1,5,10,15.
PA: B
u 10
HH1005NCH Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?
A. 1s2 2s2. B. 1s2 2s2 2p5. C. 1s2 2s2 2p6. D.
1s2 2s2 2p7.
PA: D
u 11
HH1005NCH Cho biết cấu hình electron của X 1s2 2s2 2p2; Y 1s2 2s2 2p6 3s1;
Z 1s2 2s2 2p6 3s2; T 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; Q 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5; R 1s2
2s2 2p6 3s2 3p6. Các nguyên tố kim loại
A. X,Y,Z. B. X,Y,T. C. Z,T,Q. D. T,Q,R.
PA : A
u 12
HH1006NCB Nhận định nào đúng?
A. Tất cả các nguyên tmà nguyên t 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.
B. Tất cả các nguyên t mà nguyên t 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim.
C. Tất cả các nguyên tmà nguyên t 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.
D. Tất cả các nguyên tmà nguyên tcó 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.
PA: C
u 13
HH1002NCV Nguyên tố X có hai đồng vị là X1 và X2 . Đồng vị X1 có tổng số hạt
18. Đồng vị X2 tổng số hạt là 20. Biết rằng các loại hạt trong X1 bằng nhau, thành
phn phn trăm các hạt trong X bằng nhau. X2 có nguyên tử khi là
A. 12. B. 13. C. 14. D. 16.
PA: B
u 14
HH1005NCH Nguyên tử X lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X
điện tích hạt nhân
A. 14. B. 15. C. 10. D. 18.
PA : B
u 15
HH1005NCH Nguyên t X electron cui cùng điền vào phân lớp 3d5. Vậy nguyên
tử X số lớp electron
A. 3. B. 4. C. 5. D. 7.
PA : B
u 16
HH1007NCV Nguyên tX tổng số hạt 115, số hạt mang điện nhiều hơn shạt
không mang điện 25. Cấu nh electron ca nguyên tử X là
A. [Ne] 3s2 3p3. B. [Ne] 3s23p5. C. [Ar] 3d10 4s24p3. D. [Ar]
3d10 4s24p5.
PA: D
u 17
HH1007NCV Nguyên tử X tổng số hạt 52, s hạt không mang điện trong hạt
nhân gấp 1,059 lần s hạt mang điện dương. Nhận định nào không đúng với X?
A. X là phi kim. B. X có số khối là 35.
C. Điện tích hạt nhân của X là 17+. D. trạng thái bản, X có 3
electron độc thân.
PA: D
u 18
HH1005NCH Cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 không thca
A. ion Cl-. B. nguyên tử Ar. C. nguyên tử K. D. ion Ca2+.
PA: C
u 19
HH1006NCH các hợp chất NaF, NaCl, NaBr, MgO, CaO, BaO. Những hp cht
nào mà trong thành phn của chỉ những ion cấu hình electron lớp bên ngoài
là…2s2 2p6 ?
A. NaF, MgO. B. NaCl, CaO. C. NaBr, BaO.
D. NaF, CaO.
PA: A
u 20
HH1006NCH Nhận định nào không đúng?
A. S electron tối đa trong lớp thứ n là 2n2 electron.
B. S electron tối đa trong phân lớp s,p,d,f lần lượt là 2,6,10,14.
C. Trong mt obitan chỉ có thể có nhiều nhất một electron.
D. trạng thái bản, trong nguyên t các electron chiếm lần ợt những obitan
mức năngng từ thp đến cao.
PA: C