CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ
Câu 1:Cấu hình của ion 56
26 Fe3+ là:
a. 1s22s22p63s23p63d64s2 b. 1s22s22p63s23p63d64s1
c. 1s22s22p63s23p63d6 d. 1s22s22p63s23p63d5
Câu 2: Câu nào sau đây phát biểu sai?
a. Fe có khả năng tan trong dung dịch CuCl2.
b. Fe có khả năng tan trong dung dịch ZnCl2.
c. Zn có khả năng tan trong dung dịch FeCl2.
d. Zn có khả năng tan trong dung dịch FeCl3.
Câu 3: Sắt là nguyên t
a. Nhóm s b. Nhóm p
c. Nhóm d . d. Nhóm f.
Câu 4: Câu nào sau đây phát biểu đúng
a. Fe kim loại có tính oxi hoá.
b. Fe kim loại vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
c. FeCl3 có tính oxi hoá.
d. FeCl3 có tính khử.
Câu 5: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá-khử?
a. Fe + 2HCl FeCl2 + H2
b. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
c. FeCl3 + Fe 3FeCl2
d. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Câu 6: Cho phản ứng: FeCl3 + Fe 3FeCl2 cho thấy
a. Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+
b. Fe2+ bsắt kim loại oxi hoá thành Fe3+
c. Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt
d. Một kim loại có thể tác dụng với muối clorua của nó.
Câu 7: Hỗn hợp kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch FeCl2
a. Zn, Cu b. Al, Ag
c. Pb, Mg d. Zn, Mg
Câu 8: Cho phản ứng: Cu + FeCl3 CuCl2 + FeCl2 cho thấy
a. Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại.
b. Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn Fe2+.
c. Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt kim loại
d. Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối
Câu 9: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp: Fe +FeO; Fe + Fe2O3; FeO + Fe2O3
Để nhận biết lọ đựng FeO + Fe2O3 ta dùng thuốc thử là:
a. Dung dịch HCl b. Dung dịch H2SO4 loãng
c . Dung dịch HNO3 đặc d. C(a) và (b) đều đúng.
Câu 10: Cho 0,1 mol sắt oxit phản ứng vừa đủ với 0,4 mol axit HNO3 đặc. Sắt oxit đó là
a. Fe2O3 b. Fe3O4
c. FeO d. Không xác định được
Câu 11:m lượng oxi trong một oxit sắt FexOy không quá 25%. Oxit sắt đó là:
a. Fe2O3 b. Fe3O4
c. FeO d. Không xác định được
Câu 12: Hoà tan hết 30,4g hỗn hợp FeO, Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được
4,48 lit khí NO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá tr
của m là:
a. 48,4 g b. 96,8g
c. 9,68g d. 4,84g
Câu 13: Nhận biết 3 dung dịch FeCl3, FeCl2, AlCl3 ở 3 bình mất nhãn mà chỉ dùng mt
thuốc thử . Thuốc thử đó là:
a. Dung dịch NaOH b. Dung dịch KOH
c. Dung dịch Ba(OH)2 d. Cả (a), (b), (c) đều đúng
Câu 14: Hoà tan 2,42g oxit sắt từ tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc thu được X
lit (đktc). X có giá trlà:
a. 224ml b. 336ml
c. 112ml d. 448ml
Câu 15: Có 4 kim loại ở 4 lọ mất nhãn: Al, Fe, Mg, Ag.Hãy dùng 2 thuốc thử để nhận
biết.Hai thuốc thử đó là:
a. Dung dịch HCl và dung dịch NH3
b. Dung dịch H2SO4 và dung dịch Ba(OH)2
c. Dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3
d. Tất cả đều đúng
Câu 16: Cho khí CO khử hoàn toàn đến sắt một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có
4,48 lit CO2 (đktc) thoát ra.Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
a. 1,12 lit b. 2,24 lit
c. 3,36 lit d. 4,48 lit
Câu 17: Phản ứng nào sau đây, Fe2+ thể hiện tính khử.
a. FeSO4 + H2O đpdd Fe + 1/2O2 + H2SO4
b. FeCl2 đpdd Fe + Cl2
c. Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe
d. 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
Câu 18: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không có tính oxi hoá?
a. 2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2
b. 2FeCl3 + 2 KI 2FeCl2 + 2KCl + I2
c. 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + 2HCl + S
d. 2FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
Câu 19: Cho phản ứng:
Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Có các hệ số là:
a. 8; 30; 8; 3; 15. b. 4; 12; 4; 6; 6
c. 8; 30; 8; 3; 9 c. 6; 30; 6; 15; 12
Câu 20: Cho phản ứng:
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ các số là:
a. 10; 2; 8; 5; 1; 1; 8 b. 10; 2; 8; 5; 1; 2; 8
c. 5; 2; 8; 5; 1; 2; 8 d. 5; 2; 16; 5; 1; 2; 8
ĐÁP ÁN: 1-d; 2-b; 3c; 4-c;
5-b; 6-a; 7-d; 8-b; 9-d;
10-c; 11-d; 13-d; 15-b;
17-d; 18-d; 19-c; 20-b.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SẮT
Hãy chọn câu trả lời đúng :
Câu1: Chất và ion nào chỉ có tính khử?
a. Fe, Cl- , S , SO2 b. Fe, S2-, Cl-
c. HCl , S2-, SO2 , Fe2+ d. S, Fe2+, HCl, Cl-, Cl2
Câu 2: Cho các chất sau Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 ; s cặp chất
có phản ứng với nhau là:
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 3: Cho các dung dịch NaCl, NH4Cl, FeCl3, (NH4)2CO3. Kim loại phân biệt được tất cả các
dung dịch trên là:
a. Natri b. Kali c. Bari d. Rubi
Câu 4: Hợp chất nào của sắt phảnng với HNO3 theo sơ đồ?
Hợp chất Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + H2O + NO
a. FeO b. Fe(OH)2 c. FexOy (với y
x
3
2) d. tất cả đều đúng
Câu 5: Cho dung dịch meltylamin dư lần lượt vào dung dịch sau: FeCl3, AgNO3, NaCl, Cu(NO3)2.
Số kết tủa thu được là
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 6: Dung dịch HI thể khử các ion
a. Zn2+ thành Zn b. H+ thành H2 c. Fe3+ thành Fe d. Fe3+ thành Fe2+
Câu 7: Phản ứng Fe + 2FeCl3 = 3FeCl2 cho thấy:
a. Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt.
b. Mt kim loại có thể tác dụng được với muối clorua của nó.
c. Fe3+ bị sắt kim loại khử thành Fe2+
d. Fe2+ bị sắt kim loại bị ôxi hoá thành Fe3+
Câu 8: Phản ứng Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2 cho thấy:
a. Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại.
b. Đồng thể khử Fe3+ thành Fe2+
c. Đồng kim loại có tính ỗi hoá kém hơn sắt kim loại.
d. Sắt kim loại bị đồng kim loại đẩy ra khỏi dung dịch muối.
Câu 9: Trong các chất và ion sau: Zn, S, , Cl2 , FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, Cl- bao nhiêu chất đóng
cả hai vai trò vừa ôxi hoá vừa chất khử.
a. 4 b. 5 c. 6 d. 7
Câu 10: Đốt cháy 1 mol sắt trong ôxi thu được 1mol sắt ôxit. Công thức sắt ôxit này là:
a. FeO B. Fe2O3 c. Fe3O4 d. không xác định được
Câu 11: Chọn phát biểu đúng:
Cho thể khử chuẩn E0 Fe3+ / Fe2+ = + 0,771V
E0 Fe2+/ Fe = - 0,44 V
E0 Cu2+ / Cu = + 0,337V
Phản ứng tự diễn biến theo chiều:
a. 2Fe2+ + Cu 2Fe3+ + Cu2+
b. 2Fe3+ + Cu2+ 2Fe2+ + Cu
c. 2Fe2+ + Cu2+ 2Fe3+ + Cu
d. 2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+
Câu 12: Cho 4 cặp ôxi hkhử sau:
Fe2+ /Fe , Fe3+/ Fe2+ , Cu2+/ Cu , 2H+/H2y sắp xếp thứ tự tính ôxi hoá tăng dần của các
cặp trên
a. Fe2+ /Fe < 2H+/H2 < Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+
b. Fe2+ /Fe < Cu2+/ Cu < 2H+/H2 < Fe3+/ Fe2+
c. Fe3+/ Fe2+ < 2H+/H2 < Cu2+/ Cu < Fe2+ /Fe
d. Fe2+ /Fe < 2H+/H2 < Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+
Câu 13: Cho sơ đồ chuyn hoá sau:
Fe (nóng đỏ) + O2 A A + HCl B + C + H2O
B + NaOH D + G C + NaOH E
D + ? + ? E E t0 F
Các chất A, E và F là
a. Fe2O3, Fe(OH)2 và FeO b. Fe2O3 , Fe(OH)3 và Fe2O3
c. Fe2O3 , Fe(OH)2 và Fe2O3 d. Fe3O4 , Fe(OH)3 và Fe2O3
Câu 14: Bổ sung vào phảnng : FeS2 + HNO3 đc nhiệt độ NO2 …….
a. NO2 + Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + H2O
b. NO2 + Fe2(SO4)3 + H2O
c. NO2 + FeSO4 + H2O
d. NO2 + Fe2(SO4)3 +H2SO4 + H2O
Câu 15:Hoà tan 2,4 gam một ôxit sắt vừa đủ 90ml dung dịch HCl 1M. Công thức của ôxit sắt nói
trên là:
a. FeO b. Fe2O3 c. Fe3O4 d. không xác định được
Câu 16:Hoà tan hết m gam hn hợp FeO, Fe2O3 , Fe3O4 b ằng HNO3 đ ặc , nóng thu được
4,48 lit kh í NO2 (đktc), cô cạn dung d ịch sau ph ảnng thu được 145,2 gam mui khan. Giá
trị m sẽ là:
a. 33,6 g b. 46,4 g c. 42,8 g d. 136 g
Câu 17: Hàm lượng oxi trong một oxit sắt FexOy không lớn hơn 25%. Oxit sắt này thể là:
a. Fe3O4 b. Fe2O3 c. FeO d. không c định được
Câu 18: Hoà tan 10 gam h n h ợp b t Fe và Fe2O3 b ằng m t lượng dung dịch HCl vừa đ,
thu được 1,12 lit hidro (đktc) và dung dịch A. Cho NaOH dư vào thu được kết tủa, nung kết
tủa trong không khí đến khối lượng không đi được m gam chất rắn. m là:
a. 12 g b. 11,2 g c. 12,2 g d. 16 g
Câu 19: Hoà tan 8 gam hn hợp gồm Fe và kim loại M (hoả trị II, đúng trước H2 trong y hoạt
động hoá học) vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit H2ktc) . Mặc khác để hoà tan 4,8
gam M thì cần dùng chưa đến 500ml dung dịch HCl 1M . Kim loại của M là:
a. Ba b. Mg c. Zn d. Ca
Câu 20: Hoà tan hổn hợp x gồm 11,2 gam kim loại M và 69,6 gam oxit MxOy ca kim loại đó
trong 2 lit dung dịch HCl thu được dung dịch A và 4,48 lit khi H2 ktc). Nếu cũng hoà tan
hổn hợp x đó trong 2 lit dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và 6,72 lit khí NO (đktc)
a) Kim loại M là: a. Fe b. Cu c. Ca d. Na
b) Công thức MxOy : a. CaO b. Fe2O3 c. Fe3O4 d. FeO
ĐÁP ÁN:
1. B 2. D 3. C 4. D
5. A 6. D 7. C 8. B
9. B 10. A 11. A 12. B
13. D 14. D 15. B 16. B
17. C 18. B 19. B 20. a) A; b) C
CÂU HỎI TRẮC NGHIM MÔN HOÁ
PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Câu1
Chọn nội dung ở cột (II) cho phù hp khái niệm ở cột (I)
Cột I Cột II
A. Chất oxi hoá
B. Sự oxi hoá
C .Chất khử
D. Sự khử
1. là chất nhường electron
2. là chất có số oxi hoá giảm sau phản
ứng
3. là chất nhận electron
4. là chất có số oxi hoá tăng sau phản
ứng
5. là quá trình nhường electron
6. là quá trình nhận electron
Câu 2
Các câu sau, câu nào đúng câu nào sai?
A. Phản ứng trung hoà là phản ứng oxi hoá - kh
B. Phản ứng phân huỷ luôn là phản ứng oxi hoá - kh
C. Phản ứng thế trong hoá học vô cơ luôn là phản ứng oxi hoá - kh
D. Phản ứng trao đổi luôn là phản ứng oxi hoá - kh
E. Phản ứng điện phân luôn là phản ứng oxi hoá - kh
Câu 3
Chọn phát biểu sai:
A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay vài
nguyên tố.
B. Quá trình cho electron được gọi là sự oxi hoá. Quá trình nhận electron được gọi là s
khử.
C. Chất oxi hoá là chất chứa nguyên tố cho electron, chất khử là chất chứa nguyên tố nhận
electron.
D. Trong phản ứng trao đổi không có sự cho hay nhận electron.
Câu 4:
Ghép 1 chữ số ở cột I ( loại phản ứng hoá học) với 1 chữ cái ở cột II (sơ đồ phản ứng) cho
phù hp
Cột I Cột II
Loại phản ứng hoá học Sơ đồ phản ứng
1 Phân hu A X + Y XY
2 Hoá hợp B XZ + Y XY + Z
3 Quang hợp C XY Y + X