1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN SẮT
u 1: Viết cấu hình electron của nguyên tố có Z = 26; X thuộc chi kì,phân nhóm nào của bảng
HTTH ?
A. 1s22s22p63s23p63d54s2 thuộc chu kì IV,nhóm VIIIA
B. 1s22s22p63s23p63d54s2 thuộc chu kì IV,nhóm IIA
C. 1s22s22p63s23p63d64s2 thuộc chu kì IV,nhóm VIIIB*
D. 1s22s22p63s23p63d54s2 thuộc chu kì IV,nhóm VIIB
u 2:So sánh bán kính nguyên tư, ion: Fe,Co,Fe2+,Fe3+ sắp xếp theo thứ tự bán kính tăng dn
A. Fe < Fe2+ < Fe3+ < Co B. Fe2+ < Fe3+ < Fe < Co
C. Fe3+ < Fe2+ < Co < Fe * D. < Co Fe < Fe2+ < Fe3+
*Câu 3: Sắp xếp các dung dịch muối sau(có cùng nồng độ mol/l): FeSO4 ,Fe2(SO4)3 ,KNO3
,Na2CO3 theo thứ tự độ pH tăng dần
A. FeSO4 < Fe2(SO4)3 < KNO3 < Na2CO3 B. Fe2(SO4)3 < FeSO4 < Na2CO3 < KNO3
C. Fe2(SO4)3 < FeSO4 < KNO3 < Na2CO3 * D. Fe2(SO4)3 < KNO3 < FeSO4 <Na2CO3
*Câu 4: Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phương pháp o trong các phương pháp sau:
A. Fe + HNO3 B. Ba(NO3)2 + FeSO4 *
C. Fe(OH)2 + HNO3 D. FeO + NO2
*Câu 5: Để điều chế muối FeCl2 có th dùng phương pp nào sau ?
A. Fe + Cl2 B. Fe + NaCl
C. FeO + Cl2 D. Fe + FeCl3 *
u 6: Để phân biệt Fe,FeO,Fe2O3 ta có th dùng các cp chất nào sau ?
A. Dung dịch H2SO4 ,dung dịch NaOH B. Dung dịch H2SO4 ,dung dịch NH4
OH
C. Dung dịch H2SO4 ,dung dịch KMnO4 * D. Dung dịch NaOH ,dung dịch NH4OH
u 7: Trong các oxit sau: FeO,Fe2O3 và Fe3O4 chất nào tác dụng với HNO3 gii phóng chất khí
? A. Chỉ có FeO B. Chỉ có Fe3O4
C. FeO và Fe3O4 * D. Fe3O4 Fe2O3
*Câu 8: Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta dùng phương pháp :
A. Điện phân dung dịch FeCl2 B. Khử Fe2O3 bằng Al
C. Kh Fe2O3 bng CO ở nhiệt độ cao * D. cả A và B
u 9: Cho 2 dung dịch muối FeSO4 ,Fe2(SO4)3 .Chất nào phản ứng với KI, KMnO4 trong môi
trường axit ?
A. FeSO4 phản ứng với KI ,Fe2(SO4)3 phản ứng với KMnO4
B. FeSO4 ,Fe2(SO4)3 đều phản ứng với KI
C. FeSO4 ,Fe2(SO4)3 đều phản ứng với KMnO4
D. FeSO4 phản ứng với KMnO4 ,Fe2(SO4)3 phản ng với KI *
u 10: Trong các cht sau: Fe,FeSO4 Fe2(SO4)3 .Chất chỉ có tính oxi hoá và chất chỉ có tính
kh lần lượt là:
A. FeSO4 Fe2(SO4)3 B. Fe và Fe2(SO4)3
C. Fevà FeSO4 D. Fe2(SO4)3 và Fe*
*Câu 11: Nung 24g hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong ống sứ có thổi luồng H2 dư đến khi phản ứng
hoàn toàn .Cho hn hợp khí tạo thành đi qua bình cha H2SO4 đặc,dư thì khối lượng bình tăng
7,2g .Khi lượng Fe và khối lượng Cu thu được là:
A. 5,6g Fe và 3,2g Cu B. 11,2g Fe và 6,4g Cu*
C. 5,6g Fe và 6,4g Cu D. 11,2g Fe và 3,2g Cu
u 12: Một kim loại M khi bị oxi hoá tạo ra một oxit duy nhất MxOy trong đó M chiếm 70%
khi lượng . M và công thức oxit là:
A. Fe và Fe2O3* B. Mn và MnO2
2
C. Fe và FeO D. Mg và MgO
*Câu 13: Cho mt đinh sắt vào 1 lit dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M .Sau khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch A có màu xanh nht mt phần và chất rắn B khối lượng
lớn hơn khối lượng đinh sắt ban đầu là 10,4g .Khi lượng đinh sắt ban đầu là:
A. 11,2g B. 5,6g C. 16,8g D. 8,96g*
u 14: Thể tích dung dịch FeSO4 0,5M cn để phản ứng hết với 100ml dung dịch chứa KMnO4
0,2M và K2Cr2O7 0,1M trong môi trường axit là:
A. 0,16 lit B. 0,32 lit C. 0,08 lit D. 0,64 lit
*Câu 15: Cho 3,04g hỗn hợp Fe2O3 và FeO tác dụng với CO dư đến khi phản ứng hoàn toàn
.Cht khí thu được cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5g kết tủa
Khối lượng Fe2O3 và FeOtrong hỗn hợp là:
A. 0,8g và 1,14g B. 1,6g 1,14g*
C. 1,6g và 0,72g D. 0,8 và 0,72g
*Câu 16: Th tich dung dịch HNO3 5M cần để tác dụng hết với 16g quăng pirit (có chứa 75%
FeS2n lại là chất trơ) tạo khí duy nhất là NO (có 80% HNO3 tham gia phản ứng ) là:
A. 0,5 lit B. 0,125 lit * C. 0,25lit D. 0,2 lit
u 17:Khử 39,2g hỗn hợp A gồm Fe2O3FeO bằng Co thu được hỗn hợp B gồm FeO và Fe.
Để hoà tan B cần vừa đủ 2,5 lit dung dịch H2SO4 0,2M thu đưc 4,48 lit khí (đktc)
Khối lượng Fe2O3 và FeO lần lượt là:
A. 32g và 7,2g* B. 16g và 23,2g
C. 18g và 21,2g D. 20g và 19,2g
Câu 18: Nung 16,8g Fe trong bình kín chứa hơi nước dư ,phản ứng hoàn toàn cho ra chất rắn có
khi lượng lớn hơn khối lượng Fe ban đầu là 38,1% . Công thc của chất rắn và thtích khí H2
giải phóng (đktc)
A. Fe2O3 và 4,48 lit B. FeO và 6,72 lit
C. Fe3O4 và 8,96 lit* D. Fe2O3 và 6,72 lit
u 19: Trong các dung dịch muối: 1. KNO3 , 2. Na2CO3 , 3. Al2(SO4)3 , 4. FeCl3 .Dung dịch bị
thuỷ phân tạo kết tủa và môi trường axit là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3
C. 3 và 4* D. 4 và 2
u 20:Cho các dung dịch muối sau: 1. Ba(NO3)2 2. K2CO3 3. Fe2(SO4)3
Dung dịch làm quỳ tím thành màu: đỏ,tím,xanh lần lượt là:
A. 1,2,3 B. 2,3,1 C. 3,2,1 D. 3,1,2*
u 21: Để điều chế Fe3+ ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau:
1. Fe + dung dịch HCl 2. Fe + dung dịch HNO3
3. Fe + Cl2 4. Fe2+ + dung dịch K I
A. Chỉ có 2 B. Chỉ có 3
C. 4 và 3 D. 2 và 3*
u 22: Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phương pháp o trong các phương pháp sau:
A. Fe + HNO3 B. Fe(NO3)3 + Fe *
C. FeS2 + HNO3 D. FeO + HNO3
u 23: Để điều chế FeO ta có thể dùng phản ứng :
A. 2Fe + O2 2FeO B. Fe2O3 + CO 2FeO + CO2
C. Fe(OH)2 0
t FeO + H2O * D. 2FeSO4 0
t2FeO + 2SO2 + O2
u 24:Cho m gam Fe vào bình có V=8,96 lit O2 nung cho đến phản ứng hoàn toàn thu được
mt oxit duy nhất trong đó Fe chiếm 72,41% khối lượng .Đưa bình về 00C thi áp suất trong bình
n 0,5 atm .Công thc oxit và khối lượng m là :
A. Fe3O4 và 16,8g B. Fe3O4 11,2g
3
C. Fe2O3 và 16,8g D. Fe3O4 và 5,6g
u 25: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 dư thu được 8,96lit(đktc) hỗn hợp X gồm NO và
NO2 có tỷ khối đối với oxi là 1,3125.Phn trăm theo thể tích của NO,NO2 khối lượng Fe l
à:
A. 50%NO;50% NO2 và 5,6g B. 25%NO,75% NO2 và 11,2g Fe
C. 75%NO,25% NO2 và 0,56g Fe D. 50%NO,50% NO2 0,56g Fe
u 26: Khử m gam Fe3O4 bằng V lit khí CO (đktc) thu được hỗn hợp A gồm FeO và Fe .Để
hoà tan hoàn toàn A cần 0,3 lit dung dịch H2SO4 1M thu được 4,48 lit khí (đktc)
m và V lần lượt là:
A. 11,6g và 2,36 lit B. 23,2g và 4,48 lit
C. 23,2g và 6,72 lit D. 5,8g và 6,72 lit
u 27: Thép là hợp kim của sắt chứa :
A. Lượngcbon lớn hơn 0,2% B. Lượng Cácbon lớn hơn 2%
C. Lượng Cácbon nhỏ hơn 0,2% D. Lượng Cácbon nhỏ hơn 2% *
u 28: Dẫn khí Clo vào dung dịch FeCl2 nhận thấy dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang
u nâu .Phản ứng xảy ra thuộc loại :
A. Phản ứng thế B. Phản ứng phân huỷ C. Phản ứng trung hoà D. Oxi hóa -kh
u 29: Cho 1,12g bột Fe và 0,24g bột Mg tác dụng 250ml dung dịch CuSO4 x M khuấy nhẹ
đến khi dung dịch hết màu xanh nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88g
Giá trị của x là :
A. 0,25 B. 0,2 C. 0,15 D. 0,1* E. Giá trị khác .......
u 30: Trong 4 dãy dưới đây :
A. I- ; OH- ; Fe3+ ; Fe2+ * B. H+ ; Ba2+ ; Na+ ; Al3+
C. Ag+ ; K+ ; Zn2+ ; Cu2+ D. Cl- ; Br - ; CO32- ; NO3-
u 31: Để điều chế Fe từ hợp chất của sắt người ta dùng phương pháp :
A. Điện phân nóng chảy oxit hay muối halôzen
B. Nhiệt luyện ( dùng chất khử mạnh ở nhiệt độ cao)
C. Thuỷ luyện ( Dùng kim loại mạnh đẩy nó ra khỏi muối )
D. CA,B và C
E. Kết quả khác cụ thể là .......................
u 32: Cho phản ứng oxi hoá -khử: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Phn ứng này xảy ra sự oxi hoá nào sau đây ?
A. Fe+2 + 2e Fe0 B. Fe0 Fe+2 + 2e
C. Cu+2 + 2e Cu0 D. Cu0 Cu+2 + 2e
u 33: Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thu được 0,448 lit khí NO duy nhất ở
đktc .G trcủa m bằng:
A. 1,12g* B. 1,35g C. 0,56g D. 5,6g
u 34: Sự biến đổi hoá học nào sau đây là sự khử ?
A. Fe Fe3+ +3e B. Fe Fe2+ +2e
C. Fe2+ Fe3+ +1e D. Fe3+ +1e Fe2+
u 35: Cho sơ đồ sau:
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lượt là:
A. 2,8,10 B. 8,10,2 C. 5,9,6 D. 10,2,8
u 36: Trong phản ứng oxi hoá -kh: 2FeCl2 + Cl2 2 FeCl3 Chn đáp án sai
A. Ion Fe2+ khử hai nguyên tử Cl
B. Nguyên tử Cl oxi hoá Fe2+
C. Ion Fe2+ bị oxi hoá
D. Ion Fe2+ oxi hoá nguyên t Cl
4
u 37: Cho phương trình phn ứng :
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên tương ứng là :
A. 2,18,3,3,9 B. 3,28,9,1,14 C. 4,30,3,4 ,15
D. 2,18,4,4,9 E. Kết quả khác cụ thể là ...................................
u 38: Trong phản ứng nhiệt nhôm (Al vi Fe2O3 phản ứng vừa đủ) người ta thu được chất rắn
khi lượng 214g . Khối lượng Al và Fe2O3 ban đầu lần lượt là:
A. 27g và 80g B. 54g và 160g* C. 54g và 80g D. 27g và 120g
u 39:Nung 28g Fe trong bình kín cha O2 dư thu được chất rắn nặng 39,2g gồm 2 oxit Fe2O3
và Fe3O4 .Phần trăm Fe biến thành Fe2O3 và Fe3O4 là :
A. 30% và 70% B. 50% và 50%
C. 40% và 60% * D. 60% và 40%
u 40: Cho 23,2g hỗn hợp X gồm Lưu huỳnh và Fe một bình kín không chứa không khí .Nung
bình trong một thời gian đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A.Cho A tác dụng với axit
H2SO4 loãng ,dư thu được khí B có tỷ khối đối với N2 là 1/1,2 .
Khối lượng của Lưu huỳnh và sắt trong hỗn hợp X là:
A. 3,2g và 20g B. 6,4g 16,8g*
C. 12g và 11,2g D. 17,6g và 5,6g
u 41: Một bình có V = 5,6 lit chứa không khí (ở đktc).Cho vàonh 30,4g FeSO4 nung cho
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn theo phương trình : 2FeSO4 Fe2O3 + 2SO2 + 1/2O2
Đưa nhiệt độ về 00C áp suất trong bình là:
A. 1,2 atm B. 2,4 atm C. 1,8 atm D. 2 atm*
u 42: Cho 60g hỗn hợp Lưu huỳnh và Fe vào bình kín (không có oxi) nung nhiệt độ cao đến
khi phản ứng hn toàn thu được chất rắn A.Cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ,dư còn
lại chất rắn D nặng 16g và khí D . Khối lượng Lưu huỳnh và sắt trong hỗn hợp X và tkhối của
D đối với H2ơng ứng là:
A. 32g S; 28g Fe ; d =17* B. 32g S; 28g Fe ; d =16
C. 16g S; 48g Fe ; d =1 D. 48g S; 12g Fe ; d =1
u 43: Trong bình kínth tích V = 5 lit chứa O2 (2,464 atm,27,30C) thêm 9,6g FeS2 (th
tích không đáng kể) nung bình cho đến phản ứng hoàn toàn ,sau đó đưa về nhiệt đ 27,30C thì áp
suất trong bình slà:
A. 1,1088 atm B. 2,16832 atm* C. 2,26588 atm D. 2,46402 atm
* Câu 44: Kh 1,6g Fe2O3 bằng CO (tạo thành Fe).Hỗn hợp khí CO và CO2 cho đi qua
Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa . % Fe2O3 bị khử và thể tích CO ktc) là:
A. 100% và 0,224 lit B. 100% và 0,672 lit *
C. 80% và 0,336 lit D. 85% và 0,896 lit
*Câu 45: Cho 4,48 lit CO tác dụng với FeO ở nhiệt độ cao sau phản ứng xong thu được chất rắn
khi lượng giảm 1,6g so với lượng FeO ban đầu .
Khối lượng Fe thu được và % thể tích CO và CO2 thu được là:
A. 11,2g Fe ,40% CO và 60% CO2 B. 5,6g Fe ,50% CO và 50% CO2
*
C. 5,6g Fe ,60% CO và 40% CO2 D. 2,8g Fe ,75% CO 25% CO2
*Câu 46: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 sau khi phản ứng xong thì nng độ
của Cu2+ gim một nữa và thu được chất rắn A khối lượng bằng (m + 0,16)
m nồng độ muối ban đầu là:
A. 1,12g và 0,3M B. 2,24g và 0,2M
C. 1,12g và 0,4M* D. 2,24g và 0,3M
*Câu 47: Cho sắt nguyên chất Fe,Gang,Thép .Trong ba vật liệu này,vt liệu nào mềm nhất ,vật
liệu nào cứng và giòn nhất ?
5
A. Fe và thép B. Thép và gang
C. Fe và gang* D. Gang và Fe
*Câu 48: Cho 5,6g Fe vào 100 ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2AgNO3 .sau khi phn ứng
hoàn toàn mất hết màu của Cu2+ thu được 7,52g chất rắn B.Cho B tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng,dư thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) .Nng độ của Cu(NO3)2 và AgNO3 là:
A. C 23 )NO(Cu = 0,2M ,C 3
AgNO = 0,2M B. C 23 )NO(Cu = 0,4M ,C 3
AgNO = 0,2M *
C. C 23 )NO(Cu = 0,3M ,C 3
AgNO = 0,2M D. C 23 )NO(Cu = 0,4M ,C 3
AgNO = 0,3M
u 49: Cho 2,8g bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa Zn(NO3)2 0,2M,Cu(NO3)2 0,18M ,AgNO3
0,1M .Khi lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
A. 4,688g* B. 4,464g C. 2,344g D. 3,826g
u 50: Cho hn hợp gồm 1,2g Mg và 2,8g Fe vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và
AgNO3 0,2M . Nồng độ các ion trong dung dịch sau phản ứng hoàn toàn là:
A. C 2
Mg =0,2M; C 2
Fe = 0,1M B. C 2
Mg =0,25M; C 2
Fe = 0,1M
C. C 2
Mg =0,25M; C 2
Fe = 0,05M* D. C 2
Mg =0,3M; C 2
Fe = 0,1M
u 51: :Mt hỗn hợp A gồm Al và Fe được chia 2 phần bằng nhau
Phn I cho tác dụng với HCl dư thu được 44,8 lit khí (đktc)
Phn II cho tác dụng với NaOH dư thu được 33,6 lit khí (đktc)
Khối lượng Al và Fe có trong hỗn hợp là:
A. 27g Al và 28g Fe B. 54g Al và 56g Fe *
C. 13,5g Al và 14g Fe D. 54g Al và 28g Fe
u 52: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi,chia X thành 2
phần bằng nhau
Phn I tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lit khí (đktc)
Phn II cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lit NO duy nhất (đktc)
Kim loi M và % M trong hỗn hợp là:
A. Al với 53,68% B. Cu với 25,87%
C. Zn vi 48,12% D. Al với 22,44% *
u 53: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 .Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hn tn thu được
chất rắn A .A tác dụng với NaOH dư thu được 3,36 lit khí (đktc) còn lại chất rắn B.Cho B tác
dụng dung dịch H2SO4 loãng,dư thu được 8,96 lit khí (đktc) .
Khối lượng của Al và Fe2O3 tương ứng là:
A. 13,5g và 16g B. 13,5g và 32g *
C. 6,75g và 32g D. 10,8g và 16g