
110 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ PHẢN XẠ VÀ
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
I. Sự phản xạ và khúc xạ (GỒM 110 Câu, từ câu 1 đến câu 110)
Câu 1. VL1225CBH Hai gương phẳng có mặt phản xạ hợp với nhau một góc 360.
Chiếu một tia sáng đến gương thứ nhất, tia phản xạ đến gương thứ hai rồi phản xạ
lại từ gương này. Góc tạo bởi tia tới đầu tiên và phản xạ cuối cùng từ gương thứ
hai là:
A. 360 B. 720 C. 560 D. 180
PA: B
Câu 2: VL1225CBB Gương phẳng được coi là gương cầu có tiêu cự
A.f = 0 B.f =¥ C.f > 0 D.f < 0
PA: B
Câu 3: VL1225CBH Một tia sáng được chiếu vào gương phẳng, cố định tia tới,
quay gương phẳng một góc a = 250 xung quanh một điểm cố định thì tia phản xạ
quay một góc là:
A. 250 B. 500 C. 750 D. Không
quay.
PA: B
Câu 4: VL1225CBH Điều nào sau đây là sai khi nói về sự tạo ảnh qua gương
phẳng:
A. Vật và ảnh luôn đối xứng nhau qua gương phẳng
B. Vật và ảnh luôn khác nhau về tính chất
C. Vật luôn cho ảnh đứng sau gương
D. Vật và ảnh luôn có kích thước bằng nhau
PA: C
Câu 5. VL1226CBH Một gương cầu lõm có tiêu cự 25 cm, điểm sáng S nằm trên
trục chính của gương cho ảnh ảo ở cách gương là 75 cm. Điểm sáng S ở cách
gương là:
A. 18,75 cm B. 37,5 cm C. 20 cm D. 18,75.
PA: A
Câu 6: VL1226CBH Trong cùng điều kiện, thị trường các gương sắp xếp theo
thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
A. Gương cầu lồi - gương phẳng - gương cầu lõm

B. Gương phẳng - gương cầu lồi - gương cầu lõm
C. Gương cầu lõm - gương phẳng - gương cầu lồi
D. Gương phẳng - gương cầu lõm - gương cầu lồi
PA: C
Câu 7: VL1226CBB Nhận xét nào sau đây là đúng đối với gương cầu lõm:
A. Chùm tia tới gương là chùm hội tụ (điểm hội tụ không trùng với mặt
gương) cho chùm tia phản xạ là chùm hội tụ.
B. Chùm tia tới gương là chùm phân kỳ cho chùm tia phản xạ là chùm phân
kỳ.
C. Chùm tia tới gương là chùm song song cho chùm tia phản xạ là chùm
song song.
D. Chùm tia tới gương là chùm phân kỳ cho chùm tia phản xạ là chùm phân
kỳ hoặc Chùm tia tới gương là chùm song song cho chùm tia phản xạ là chùm song
song.
PA: A
Câu 8: VL1226CBV Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của gương cầu lồi
có bán kính là 40cm thì cho ảnh có chiều cao bằng 2/5 chiều cao của vật. Khoảng
cách từ vật đến gương là:
A. 20cm B. 60cm C. 30cm D. 45cm
PA: C
Câu 9: VL1226CBV Đặt một vật AB vuông góc với trục chính của một gương
cầu, cách gương 30cm, ta thấy có một ảnh cùng chiều và lớn gấp hai lần vật. Tiêu
cự của gương cầu nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. f = -60cm B. f = 60cm C. f = 30cm D. f = -
30cm
PA: B
Câu 10: VL1226CBV Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu
lồi có ảnh nhỏ hơn vật 3 lần. Dịch vật dọc theo trục chính thêm 15cm thì ảnh nhỏ
hơn vật 1,5 lần. Tiêu cự của gương bằng:
A. -10cm B. -20cm C. -15cm D.-25cm
PA: A
Câu 11: VL1226CBH Vật sáng và ảnh thật của nó tạo bởi gương cầu.
A. Luôn di chuyển ngược chiều nhau.
B. Luôn cùng chiều nhau.
C. Luôn nằm trước mặt phản xạ gương và cùng chiều với nhau.

D. Luôn cùng chiều và nằm về cùng phía so với gương
PA: A
Câu 12 VL1226CBV Đặt một vật AB vuông góc với trục chính của một gương
cầu, cách gương 30cm, ta thấy có một ảnh cùng chiều và lớn gấp 2 lần vật. Tiêu cự
của gương cầu nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. f = -60cm B. f = 60cm C. f = 30cm D. f = -30cm
PA: B
Câu 13: VL1226CBV Đặt điểm sáng S trên trục chính của gương cầu có bán kính
R (cm) và S cách đỉnh gương 20 cm. Gương cho ảnh ảo S’ cũng nằm trên trục
chính nhưng cách đỉnh gương 30cm. Bán kính của gương là:
A. 60cm ; B. -60cm ; C. 120cm ; D. -120cm
PA: C
Câu 14. VL1226CBH Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của gương
cầu lõm có bán kính 40 cm và cách gương 30 cm. Ảnh của vật tạo bởi gương là.
A. ảnh thật, cách gương 12 cm. B. ảnh thật cách gương 60 cm
C. ảnh ảo, cách gương 60 cm. D. ảnh ảo cách gương 12 cm
PA : B
Câu 15: VL1226CBV Một vật đặt trước một gương cầu có ảnh cao gấp 4 lần vật
và ảnh cùng chiều với vật. Khi giữ gương cố định và dịch chuyển vật lại gần gương
thì ảnh sẽ:
A. Dịch lại gần gương và độ cao của ảnh tăng lên.
B. Dịch ra xa gương và độ cao của ảnh tăng lên.
C. Dịch lại gần gương và độ cao của ảnh giảm đi.
D. Dịch ra xa gương và độ cao của ảnh giảm đi
PA: B
Câu 16. VL1226CBV Một điểm sáng A đặt trên trục chính của một gương cầu lồi
có bán kính 40cm và cách gương 20 cm. Cho A chuyển động thẳng đều theo
phương vuông góc với trục chính với vận tốc 1,5 cm/s. Trong đó ảnh A’ của A qua
gương sẽ chuyển dộng thẳng đều theo phương vuông góc với trục chính với vận
tốc.
A. 1,5 cm/s B. 2,5 cm/s C. 1,25 cm/s D. 0,75 cm/s
PA: D
Câu 17 VL1226CBV Vật sáng AB cách màn chắn 15cm có thể tìm được hai vị trí
của gương cầu lõm cách nhau 45cm đều cho ảnh rõ nét trên màn. Tiêu cự của
gương là:

A. f = 12cm B. f = 15cm C. f = 10cm D.f = 1 cm.
PA: C
Câu 39: VL1227CBV Một vật đặt vuông góc trên trục chính của một gương cầu
lõm tiêu cự 20cm, cho ảnh ảo cách vật 30cm. Xác định khoảng cách từ vật đến
gương.
A. 50cm B. 10cm C. 28,3cm D. 42,5cm
PA: B
Câu 18: VL1227CBH Một tia sáng đi từ môi trường 1 đến môi trường 2 dưới góc
tới 300. Góc khúc xạ bằng 200. Gọi vận tốc ánh sáng trong môi trường 1 và môi
trường 2 lần lượt là v1 và v2. Quan hệ giữa hai vận tốc này:
A. v1 < v2 B. v1 = v2
C. v1 > v2 D. Chưa xác định được tương quan giữa v1 và v2
PA: C
Câu 19: VL1227CBB Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì
A. Góc tới và góc khúc xạ liên hệ theo hàm bậc nhất
B. Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng tới
C. Tia khúc xạ và tia tới nằm về cùng một phía so với pháp tuyến tại điểm
tới.
D. Góc khúc xạ bằng góc tới.
PA: B
Câu 20. VL1227CBB Một người lặn dưới nước rọi một tia sáng lên mặt nước
dưới góc tới 300 góc khúc xạ bằng 41,300. Chiết xuất của nước là.
A.. 1,32 B. 1,35 C. 1,2, D. 1,47
PA: A
Câu 21 VL1227CBV Một người quan sát một con cá ở dưới đáy một bể nước có
chiều sâu h, theo phương vuông góc với mặt nước. Người ấy thấy con cá hình như
cách mặt nước 90cm.
Cho chiết suất của nước là n = 4/3. Tính h?
A. 120 B. 110cm C. 115cm D. 105cm
PA: A
Câu 22: VL1227CBB Biểu thức của Định luật khúc xạ ánh sáng là: (với i1 là góc
tới; i2 là góc khúc xạ; n1, n2 tương ứng là chiết suất của môi trường chứa tia tới và
tia khúc xạ).
A. sini1 = n21sini2 B. n12. sini1

C. 1
1 2
2
sin i
n .n
sin i = D. sini1. sini2 = n1/n2
PA : A
Câu 23 VL1227CBH Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi
trường trong suốt khác thì đại lượng nào thay đổi?
A. Tần số B. Vận tốc C. Bước sóng D. Cả B và C
PA: D
Câu 24: VL1227CBV Đồ thị nào dưới đây mô tả đúng sự phụ thuộc của góc khúc
xạ r vào góc tới i khi ánh sáng chiếu từ không khí vào nước?
A. B. C. D.
PA: D
Câu 25: VL1227CBH Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây
là sai;
A. Ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang
kém thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
B. Tia tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường thì tia khúc xạ
truyền thẳng.
C. Đối với mỗi cặp môi trường trong suốt nhất định, sin góc khúc xạ luôn tỉ
lệ thuận với sin góc tới.
D. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm.
PA: C
Câu 26 VL1227CBV Một người lặn trong nước đặt mắt tại A cách mặt nước 0,6m
để nhìn một bóng đèn ở B cùng nằm trên đường thẳng đứng AB (B trong không
khí). Biết điểm B cũng cách mặt nước 0,6m thì người ấy thấy đèn cách mặt nước
d’. Chiết suất của nước là 1,33 thì giá trị của d’ bằng:
A. 0,6m ; B. 0,8m ; C.1,20m ; D. 1,0m
PA: B
Câu 27: VL1227CBH Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n1 với vận
tốc v1, trong môi trường có chiết suất n2 với vận tốc v2. Hệ thức liên hệ giữa chiết
suất và vận tốc là:
A.
2 1
1 2
2
n v
n v
= B.
2 2
1 1
2
n v
n v
= C.
2 2
1 1
n v
n v
=
D.
2 1
1 2
n v
n v
=
r
0
i
r
0
i
r
0
i
r
0
i

