Ệ
CÂU H I TR C NGHI M BLOCK 5 BÀI Ề Ố
Ứ
Ạ
Ỏ Ạ ƯƠ Ệ SINH LÝ B NH Đ I C
Ắ NG V R I LO N CH C NĂNG TIÊU
HOÁ
ơ ế ể ệ ạ
1. Bi u hi n nào sau đây không do c ch tăng co bóp d dày gây ra:
ạ
ạ ự
ự ạ ị ậ ị ượ
c khí và d ch lên th c qu n. ứ ị ng v . A. Thành d dày co m nh áp sát vào nhau. B. Tăng áp l c trong lòng d dày ứ ư C. L u thông th c ăn b ch m. D. Trào ng ả E. C m gíác nóng và đau t c vùng th
ể ệ ạ
2. Bi u hi n nào sau đây không do c ch gi m co bóp d dày gây ra:
ự ươ
ậ ố ả ườ ươ ả ượ ơ ế ả ộ ng ch u. ng l c, gi m nhu đ ng. ng x
ự ị
c khí và d ch lên th c qu n. ặ ụ
ệ ợ ả A. Gi m tr ạ B. D dày sa xu ng đ ố ấ C. D u óc ách lúc đ i. ả ượ D. Trào ng ả E. C m giác n ng b ng, ăn không tiêu. 3. Quan ni m nào sau đây không phù h p:
ụ ộ ể ườ ườ ặ ng g p ặ ng g p
ớ i.
ổ A. Loét d dày tá tràng là m t b nh c c b , th B. Loét d dày tá tràng là m t b nh toàn th , th ấ C. Loét d dày tá tràng là m t b nh có tính ch t mãn D. Loét d dày tá tràng g p E. Loét d dày tá tràng g p
ộ ệ ộ ệ ộ ệ ặ ở ọ m i gi ặ ở ọ ứ m i l a tu i. ợ ạ ạ ạ ạ ạ ệ
4. Quan ni m nào sau đây không phù h p:
ệ
ề ơ ế ệ A. Loét d dày tá tràng là hai b nh khác nhau v c ch sinh b nh ề ẩ ệ B. Loét d dày tá tràng là hai b nh khác nhau v ch n đoán ượ ề ệ ng C. Loét d dày tá tràng là hai b nh khác nhau v tiên l ệ ị ề ề D. Loét d dày tá tràng là hai b nh khác nhau v đi u tr ỉ E. Loét d dày tá tràng cũng ch là m t b nh mà thôi. ị ế ị ộ ệ ằ ấ ằ ữ ạ ạ ạ ạ ạ 5. Cân b ng trong s bài ti t d ch v là cân b ng gi a 2 nhóm ch t:
ệ ạ
ể ệ ấ ớ ủ 6. M t cân b ng ti
ườ ệ ả ả
ế ố ủ ế ố ủ ế ố ủ ế ố ủ ế ố ủ ả ả ườ ả ả ả ự A. Pepsine và HCl B. NaHCO3 và Mucine C. HCl và NaHCO3 D. Pepsine và Mucine ạ ả E. H y ho i và b o v niêm m c. ạ ế ị ằ t d ch trong loét d dày th hi n v i : ệ ả ạ h y ho i tăng , b o v gi m ạ ệ ng h y ho i tăng , b o v bình th ạ ng , b o v gi m h y ho i bình th ạ ệ h y ho i tăng , b o v tăng ệ ả ạ h y ho i gi m , b o v gi m A Y u t B. Y u t C. Y u t D. Y u t E. Y u t
ớ ấ ể ệ
7. M t cân b ng ti
ệ ả ệ
ả ả ả ườ ườ ệ ả ế ố ủ ế ố ủ ế ố ủ ng ng , b o v gi m ế ị ằ t d ch trong loét tá tràng th hi n v i : ạ h y ho i tăng , b o v gi m ạ h y ho i tăng , b o v bình th ạ h y ho i bình th
ể ấ ế ế ầ ở ớ ề ặ l p bi u mô b m t t nh y
8. Ch t nh y c a niêm m c d dày do các t
ế ế ữ ạ ạ ướ t ra d bào ti i nh ng kích thích:
ả
ạ ự ấ ả
ạ
ế ị t d ch ủ ế ạ
10. Trong c ch b nh sinh c a loét d dày tá tràng, thuy t đa toan đã không gi
ả i
ở ườ ị ộ
A Y u t B. Y u t C. Y u t D. Câu A và B đúng E. Câu A và C đúng ầ ủ và trong các tuy n ti ơ ọ A. C h c B. Hóa h cọ ầ C. Th n kinh phó giao c m ả ầ D. Th n kinh giao c m E. Câu A, B, C đúng. ệ ủ ổ ệ 9. S xu t hi n c a loét trong b nh loét d dày tá tràng không ph i : ụ ộ ự ệ ượ tiêu hóa c c b . A. Do hi n t ng t ự ấ ủ B. Do s t n công c a các acidopeptic ố C. Do r i lo n co bóp tế D. Do đa toan đa ti ằ ấ E. Do m t cân b ng ti ế ệ ơ c:ượ ườ ườ i b h i ch ng ZollingerEllíson ệ ng ị ứ ợ ng h p loét ợ ng h p không b loét c a nh ng b nh nhân thi u máu Biermer
ữ ườ ủ ữ ị ố ự i mà s bài ti t
ố
ự ơ ế ế ị t d ch v acide còn t ề ấ ị loét t
ộ ố ị ạ ướ ườ ạ ố
11. Bình th
ủ ộ c tác đ ng c a
ộ
ộ
ụ ủ ạ
ầ ủ ủ ớ ệ ệ ả
ầ ả ủ ớ ướ ạ ạ i niêm m c
ự ự ự ệ ự ấ ả ề thích đ A. Các tr B. Các tr ạ ỉ ả C. T i sao loét ch x y ra trên nh ng ng ố ệ ử ụ ị D. Vi c s d ng các thu c ch ng toan và trung hòa toan đi u tr ạ ủ ổ ộ i m t s v trí nh t đ nh. E. S đ n đ c và khu trú c a ỡ ủ ứ ng, s c ch ng đ c a niêm m c d dày tá tràng tr ụ các acidopeptíc ph thu c vào: ạ ẹ ủ A. S toàn v n c a toàn b niêm m c ể B. S tái t o nhanh và liên t c c a bi u mô C. S hi n di n đ y đ c a l p nh y b o v ệ D. S phong phú và có hi u qu c a l p mao m ch d E. T t c các câu trên đ u đúng.
ạ ẩ ượ (vi khu n, r u, café,
ộ
12. Theo Davenport trong loét d dàytá tràng, các y u t ứ
ế ố ạ
ế t pepsine
ạ ố
ế ộ ế ượ ạ ệ ạ ộ ố thu c,...) tác đ ng làm đ t gãy các barrière niêm m c, làm cho: A. Loét B. Gia tăng bài ti C. Giãn m chạ D. R i lo n huy t đ ng E. Các ion H+ khuy ch tán ng c vào thành d dày kéo theo m t lo t h qu ả
ủ c a nó.
ỡ ủ ứ ế ạ ả ố
13. Trong loét d dày tá tràng, thuy t suy gi m s c ch ng đ c a niêm m c đã
ầ ượ
ở ẻ tr con
loét
loét
ị
ạ ả i thích đ c: ph n nào gi ườ ợ ữ A. Nh ng tr ng h p loét ộ ủ ổ ự ơ B. S đ n đ c c a ự ủ ổ C. S khu trú c a ộ ị D. Đ toan d ch v ấ ả E. T t c các câu trên đ u sai.
ề ế ệ ủ ạ ả
14. Các thuy t v c ch b nh sinh c a loét d dàytá tràng không gi
i thích đ ượ c
ữ ơ ả ủ ệ
ế ề ơ ư ặ ỳ ủ ơ ủ ổ loét
ườ
ủ ổ ợ ng h p loét ấ ề ả loét
ủ ớ ạ
nh ng đ c tr ng c b n c a b nh loét là: A. Tính chu k c a c n đau và s khu trú c a ữ B. Nh ng tr ự ồ ở tá tràng C. S đ ng nh t v gi ầ Ổ loét là nguyên nhân hay h u qu c a các tri u ch ng th n kinh D. ự ấ E. S b t th ẩ ấ
ầ ườ 15. Vi khu n Hélicobacter pylori đ ệ
ủ ớ ề ặ ế ạ bào niêm m c
Ở Ở ầ Ở ữ ớ
ự ở ẻ tr con ở ạ ệ ẩ d dày và i ph u b nh c a ứ ệ ả ủ ậ ệ ả ng c a l p nh y b o v niêm m c. ượ c tìm th y: ạ ị 100% b nh nhân b loét d dàytá tràng A. ầ ủ ớ ph n sâu c a l p nh y bao ph v i b m t t B. ầ C. gi a l p nh y D. Câu A và C đúng E. Câu B và C đúng
ơ ế ẫ
16. C ch d n đ n loét nào sau đây không do Hélicobacter pylori gây ra: ủ
+
ế ả ơ ế
ế t acide
ị ả ạ
+ khuy ch tán ng
ế ậ ượ c
ạ A. Ngăn c n c ch feed back c a H B. Tăng gastrin trong máu kéo dài làm tăng ti C. D s n niêm m c tá tràng ậ ạ D. Xâm nh p t o thu n cho H E. Ho t hóa pepsine
ư ư ệ ề ả ố ỉ
17. Trong cùng m t hoàn c nh và đi u ki n s ng nh nhau nh ng ch có m t s ầ
ộ ị ự ề ộ ố i nào đó b loét mà thôi. Đi u n y nói lên trong s hình thành loét có vai trò
ế ố ể ạ th t ng ế ố ộ ế n i ti t ế ố ầ th n kinh ườ ế ố môi tr ưỡ ế ố dinh d ng ng
ủ ả ự
18. a l ng do tăng co bóp có s tham gia c a c 2 nguyên nhân toàn thân và c c b
ụ ộ
ườ ng c a:ủ A. Y u t B. Y u t C. Y u t D. Y u t E. Y u t Ỉ ỏ ặ g p trong: ạ A. Lo n năng giáp ngườ B. Đái tháo đ ở C. Kích thích b i các stress tâm lý ộ ườ ị ứ D. D ng đ ng ru t E. Viêm ho c uặ
ế ỉ ỏ ơ ế ể ẫ ấ ả
19. C ch nào sau đây có th d n đ n a l ng do gi m h p thu:
ế ị
ẩ ạ ế ấ ủ
ế ậ ả 20. a l ng mãn không d n đ n h u qu :
ẫ ế ộ
ngưỡ
A. Tăng co bóp ru tộ ủ ả B. Gi m ti t d ch c a các tuy n tiêu hóa ộ ấ ạ ố C. R i lo n tính ch t th m th u c a niêm m c ru t D. Câu B và C đúng E. Câu A, B, C đúng Ỉ ỏ ố ạ A. R i lo n huy t đ ng ấ ả B. Gi m h p thu C. Suy dinh d ế D. Thi u máu ngươ E. Còi x ả ậ ủ ế ấ
ỉ ỏ 21. Các h u qu trong a l ng c p, ch y u là do: ể
ế ươ
ạ ễ ỵ ạ ầ ng và giãn m ch ộ
ụ ả ấ ướ
ộ ị ắ ễ ế ấ c và m t Natri ạ ầ ổ ắ ẽ ộ ườ
22. Khi m t đo n ru t b t c, thì ph n ru t bên trên ch t c s tăng c
ng co bóp
ụ ị
ơ ị
ộ ụ ng tăng nhu đ ng trên thành b ng
ặ A. Cô đ c máu và chuy n hóa k khí B. Thoát huy t t C. Tr y m ch và nhi m đ c th n kinh D. Gi m huy t áp và nhi m acide E. M t n ộ gây ra: ụ A. Đau b ng liên t c, k ch phát ừ ụ B. Đau b ng t ng c n, k ch phát ệ ượ C. Hi n t D. Câu A và C đúng E. Câu B và C đúng ấ ộ ớ ắ ệ ế ạ ử ạ ộ ị
23. Trong t c ru t, d u hi u báo đ ng s m cho bi
t đo n ru t đã b ho i t ặ ho c
ệ
ừ
ấ ụ ơ ể
ạ ế ộ
2, H2 và CH4.
ộ ạ viêm phúc m c là d u hi u: ơ A. Ng ng c n đau b ng ụ ừ ụ B. Đau b ng t ng c n chuy n sang đau liên t c ướ ụ C. Ch ng b ng ễ D. Nhi m trùng E. R i lo n huy t đ ng ụ ướ ắ ộ ng b ng trong t c ru t là do:
ề
ế ậ ơ ồ ơ ế ệ ủ ả ứ 25. C ch chính d n đ n các h u qu th phát trong s đ c ch b nh sinh c a
ố ố ơ ế 24. C ch gây ch ố ơ A. Nu t h i d chỨ ị B. ẩ C. Vi khu n lên men ứ ạ D. Khí i 80% là N l ấ ả E. T t c các câu trên đ u đúng ẫ ế ơ ộ ắ t c ru t là do: ấ ạ A. R i lo n h p thu
ố ự ộ ủ ạ
ộ ạ
ạ ướ ả ố ạ B. R i lo n co bóp ộ C. S căng giãn quá đ c a đo n ru t ế D. Thi u oxy n i t ng ệ c đi n gi E. R i lo n n i
ủ ắ ế ố ư ế ộ ộ
26. Trong s đ c ch b nh sinh c a t c ru t, y u t
ủ đ a đ n th ng ru t là do:
ề ơ ồ ơ ế ệ ạ ố ấ A. R i lo n tính th m ạ ướ ố i máu B. R i lo n t ạ ứ ố ố C. R i lo n s c s ng ẩ D. Vi khu n tăng sinh E. Các câu trên đ u đúng
ả ậ
ạ ữ
27. H u qu nào sau đây không do táo bón gây ra: ễ ứ ầ
ậ ồ ồ ỉ
ấ ấ c t
ự
ạ ạ ệ
ố A. Nh ng r i lo n th n kinh (cáu k nh, d t c gi n, b n ch n,...) ộ ừ ụ ả ẩ B. H p ph s n ph m đ c t phân ụ ướ ừ phân quá múc C. H p ph n ằ D. Phân n m lâu trong tr c tràng ả ạ E. R i lo n ph n x đ i ti n ườ ẩ ủ ộ ố ớ ơ ể ậ ng ru t đ i v i c th v t ch : ố 28. Vi khu n chí đ
ả ậ
ằ ầ ệ ủ ế ự t cho s c kh e v t ch n u có s cân b ng sinh thái
ủ
ẩ ỏ ậ ứ ế i cho v t ch mà thôi ặ
ấ ớ A. Có vai trò sinh lý r t l n B. Có vai trò ngăn c n vi khu n gây b nh xâm nh p C. Là c n thi ợ ỉ D. Ch có l E. Có l ọ
ậ ạ ợ i ho c có h i tùy tr ẩ ườ ạ 29. G i là lo n khu n đ ằ ệ ợ ườ ng h p. ộ có: ng ru t khi ố ườ ng u ng ạ ộ
ố ng s ng
ổ t đ t ng t,... ộ ủ ng xuyên ho c đ t ng t c a hoàn c nh và môi tr ẩ ặ ộ ở ố
ườ ở ộ ru t nhóm vi khu n gây b nh s ng ị ằ ổ ổ ổ ộ ộ ế ế ữ ẩ ố
A. Dùng kháng sinh b ng đ ậ ụ ờ ế ộ ẩ B. Ph u thu t b ng, li u pháp tia x , thay đ i th i ti ả ườ C. Thay đ i th ặ ệ D. Thay đ i ho c bi n đ ng ặ E. Thay đ i ho c bi n đ ng gi a 2 nhóm vi khu n s ng h ng đ nh và không ị ở ộ ru t ằ h ng đ nh
ằ ườ ạ ố ườ
30. Sau khi dùng kháng sinh b ng đ
ố ng u ng, r i lo n th ặ ng g p là:
ạ ả ố
31. Thuy t suy gi m s c ch ng đ c a niêm m c d dày tá tràng gi
A. S tố B. Đau b ngụ Ỉ ỏ C. a l ng D. Táo bón ấ E. Kém h p thu ả ườ ườ ứ ợ ộ ị ng h p loét mà n ng đ d ch v v n bình th
ượ ườ ỡ ủ ồ ứ ư ạ ị ẫ ấ c b t th ượ c: i thích đ ự ng, (2) S khu trú ấ ủ ề ố ng v s và ch t c a
ế ữ (1) Nh ng tr ủ ổ c a loét, (3) nh ng không ch ng minh đ ớ l p mucine. A. (1) B. (2)
C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
ế ố ả ạ ỷ hu ho i tăng, (2) Y u t hu ho i gi m, (3) mà
ế ố 32. Trong loét tá tràng: (1) Y u t ườ ệ ạ ả b o v thì bình th ỷ ặ ng ho c gi m.
ế ố ả y u t A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
ế ầ ỏ
33. Thuy t th n kinhv nãoph t ng: (1) Không gi
ả ượ i đ
ườ ữ c nh ng tr ứ ệ ủ ạ ơ ở ố ự ạ ầ ạ ợ ng h p loét ả tr con, (2) D a trên c s r i lo n ph n x , (3) và các tri u ch ng th n kinh.
ở ẻ A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
ủ
ươ ưở ả ủ ổ ả ơ ế ạ ng viêm niêm m c ủ ế ở vùng ng ch y u
34. Vai trò c a Hélicobacter pylori trong loét là: (1) Gây t n th ạ d dày, (2) Ngăn c n c ch feedback c a H+, (3) nh h hang v .ị A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ấ
ỉ ỏ
ế ộ ấ ủ ấ ẩ ạ
ả ả ơ ế 35. Trong gi m h p thu gây ra a l ng, c ch là do: (1) Tăng co bóp ru t, (2) Gi m ố ế ủ t c a các tuy n tiêu hoá, (3) và do r i lo n tính ch t th m th u c a niêm bài ti ộ ạ m c ru t. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
ắ ệ ứ ị
36. Tri u ch ng đau liên t c trong t c ru t là do: (1) Đo n ru t đã b ho i t
ộ ộ ệ ắ ạ ấ ộ ặ ho c ườ ng
ắ ụ ạ ộ ơ ọ
ạ ử ộ ạ viêm phúc m c, (2) Đo n ru t tăng nhu đ ng kèm d u hi u r n bò, (3) th ặ g p trong t c ru t c h c. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
ố ắ Ứ ọ ạ ộ
37. R i lo n huy t đ ng trong t c ru t là do: (1)
ế ộ ạ ướ đ ng t ả ụ ộ ạ i phúc m c và ch ấ ấ i ru t và m t qua ch t ng b ng gây gi m oxy máu, (3) và còn do
đ ng t ầ
ạ Ứ ọ nôn, (2) nguyên nhân th n kinh. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ộ ắ ể ể ễ ễ
38. T c ru t cao gây: (1) Nhi m acide chuy n hoá, (2) Nhi m base chuy n hoá, (3)
ấ do m t Na+. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
ự
39. Vô toan d dày: (1) Là tình tr ng hoàn toàn không có HCl t
ườ ặ ườ ạ ị ấ t d ch v r t ít, (3) th ng g p trong các tr ị ị do trong d ch v , (2) ợ ng h p có
ạ ng t n t ế ị bào thành d dày.
ạ ạ Là tình tr ng bài ti ổ ế ươ th A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ẩ ể
40. Vi khu n chí
ớ ơ ẩ ệ ế ạ ở ộ ru t: (1) Có vai trò sinh lý trong tiêu hoá và chuy n hoá, (2) Đóng ợ ả i
ằ ủ ơ ể ủ ậ
ể ứ ộ
ụ ộ ứ ệ
ỉ ỏ
ả ứ ấ ộ
t d ch vào lòng ru t thì s tăng ti ộ ự ệ ườ ủ ạ vai trò ngăn c n theo c ch c nh tranh v i các vi khu n gây b nh, (3) có l cho c th c a v t ch khi có cân b ng. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) Ỉ ỏ 41. a l ng do tăng co bóp có th th phát: (1) Sau m t nguyên nhân c c b , (2) Sau ụ ộ m t nguyên nhân toàn thân, (3) và là nguyên nhân gây ra tri u ch ng đau b ng trong a l ng. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) Ỉ ỏ ế ị 42. a l ng do tăng ti ứ (1) Th phát bình th ộ ế ị t d ch y là m t ph n ng: ứ ộ ủ ng c a ru t, (2) B nh lý c a niêm m c ru t, (3) đ ng
ể ầ ớ ị ượ ộ ự ấ ng d ch có th tăng g p 80 l n so v i bình
c m t s công kích và khi đó l ng.
ợ ườ ế ị ễ
ặ ặ ộ ợ ộ ẩ ng h p nh : (1) Nhi m khu n ng h p u ru t (u
ậ ấ ộ ế t
ấ ủ ả ộ ạ ấ ẩ ạ ố
ướ tr ườ th A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ư ể ặ ả ỏ 43. I l ng do tăng ti t d ch có th g p trong các tr ườ ạ ộ ễ nhi m đ c n ng, (2) Viêm đ i tràng n ng, (3) và m t vài tr nhung mao tân t o).ạ A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ả ủ ả Ỉ ỏ 44. a l ng do gi m h p thu là h u qu c a: (1) Tăng co bóp ru t, (2) Gi m ti ị d ch tiêu hóa, (3) và còn do r i lo n tính ch t th m th u c a niêm m c ru t. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
ấ ướ ấ ấ ướ ế ạ
45. H u qu c a a l ng c p là: (1) M t n
c và h huy t áp, (2) M t n c và
ể ẫ ế ễ ể ả ủ ỉ ỏ ả i, (3) có th d n đ n nhi m acide chuy n hóa.
ậ ệ đi n gi A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
ấ ướ ệ ả ưỡ ậ
46. H u qu c a a l ng mãn là: (1) M t n
c và đi n gi i, (2) Suy dinh d ng, (3)
ươ ể ị ng.
ệ ộ
47. Trong t c ru t c h c, tri u ch ng đau liên t c là: (1) D u hi u báo đ ng, (2)
ả ủ ỉ ỏ ế có th b thi u máu, còi x A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ắ ệ ệ ứ ấ ạ ử ặ ụ ị ạ ộ ỏ ạ ộ ơ ọ ộ ệ t ru t, (3) ch ng t ứ đo n ru t đã b ho i t ho c viêm phúc m c.
ấ D u hi u li A. (1) B. (2) C. (1) và (3)
ệ ợ ộ ả 48. T c ru t có bi u hi n gi m nhu đ ng ru t, g p trong tr ệ t
ng h p: (1) Tê li ạ ườ ộ ơ ọ ộ ơ ặ ắ ắ ố D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ể ộ ở ộ ộ ru t, (2) T c ru t c năng, (3) và t c ru t c h c giai đo n cu i.
ắ ầ th n kinh A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
ộ ẫ ấ ề ệ ứ ợ ắ
49. Tri u ch ng nôn nhi u trong tr
ế ệ ượ ể ể ễ ễ ng h p t c ru t th p d n đ n: (1) Nhi m ả ng gi m
ộ ệ ơ t c hô
ng gi m thông khí gây thi u oxy trong t c ru t là do: (1) Li ể ế ả ướ ụ ườ acide chuy n hoá, (2) Nhi m base chuy n hóa, (3) có kèm theo hi n t Cl máu. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ả ắ ng b ng, (3) và do gi m th tích máu.
ệ ượ 50. Hi n t ấ h p, (2) Ch A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ạ ẩ ắ ộ
ạ ẩ ả
ưở ế ể ẩ ừ ổ ứ ộ 51. Viêm phúc m c trong t c ru t là do: (1) Vi khu n lan tràn qua thành đo n ru t ộ ườ ằ ng máu, (3) và các s n ph m đ c ả ng đ n toàn thân. ậ ạ ử có th gây nh h ạ ử ẩ vi khu n và t t , (2) Vi khu n xâm nh p b ng đ ch c ho i t
ợ ắ ướ ả ộ ọ ườ ng h p t c ru t là: (1) B i ph ụ ố ng b ng, gi ụ ồ i phóng
ụ ướ ng b ng, (2) Ch ng ch ệ ị b ho i t ừ t A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ị ượ ề ắ c áp d ng cho m i tr 52. Nguyên t c đi u tr đ ả ụ ố ệ cđi n gi i, ch ng ch ạ ậ ng ng i v t (3) và oxy li u pháp.
ướ n ướ ch A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
ậ ở
53. C ch gây ra táo bón là do: (1) V t ch
ạ ả ạ ướ ể ả ặ ng ng i c n tr phân di chuy n, (2) ượ ng
ể ả x đ i ti n, (3) và có th do tình tr ng tăng ho c gi m tr ắ ơ ế
ơ ế ạ ạ ệ ạ ố R i lo n ph n ự ơ l c c , co th t c k t tràng. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ứ ộ ấ ứ ệ
ư 54. Trong h i ch ng kém h p thu, đ c tr ng cho ch n đoán là tri u ch ng: (1) Đi ị ẩ ẫ ặ ợ ầ ầ ỡ ồ
ầ c u phân m , (2) Đi c u phân có s i th t, (3) có l n h ng c u trong phân. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ứ ị ộ ấ ả ặ ể
ể ệ ệ ệ ứ ấ ấ ả ẫ
ợ
ộ ặ ườ ấ 56. H i ch ng kém h p thu do nguyên nhân t
ẩ ạ ụ ậ ắ ỏ ụ i t y g p trong tr ỉ ị 55. H i ch ng kém h p thu do gi m HCl d ch v có đ c đi m là: (1) Gi m h p thu ạ ả protid, (2) Gi m h p thu lipid, (3) bi u hi n tri u ch ng phân s t có l n các h t ị ỡ m và s i th t. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ứ ẽ ố ợ ả ấ
ườ ợ
ặ i gan g p trong tr ỏ ủ ậ ủ ng h p: (1) H y ơ ậ
ấ 57. H i ch ng kém h p thu do nguyên nhân t ẽ ố ề ả ặ ắ ấ ỉ
ắ ng h p: (1) T c ngh n ng Wirsung, (2) Ph u thu t c t b t y, (3) và ch gây gi m h p thu lipid, protid mà thôi. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ộ ứ ạ ạ ế bào gan nhi u ho c t c ngh n ng m t ch , (2) S i m t, viêm gan, x ho i t gan, (3) và ch gây gi m h p thu lipid. A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ầ ạ ườ ứ ệ ấ ộ
58. Tri u ch ng g y đét trong h i ch ng kém h p thu là do: (1) H đ
ế ng huy t,
ượ ừ ạ ệ ơ ấ ng t protid, lipid, (3) gây c n ki t c ch t. ứ ạ (2) Tăng t o năng l
ộ ọ ế ẩ ườ A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3) ạ 59. G i là lo n khu n đ
ộ ẩ ự
ể ự ặ
ẩ ấ ủ ề ố ộ ng ru t khi có: (1) Bi n đ ng v s và ch t c a vi khu n ộ ệ ể ồ ạ ủ t c a các vi khu n gây b nh trong ru t, (3) và vi chí ru t, (2) S phát tri n ườ ể ẩ khu n có th phát tri n vào các khu v c khác mà bình th ng không có ho c có r t ítấ A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
ườ ạ ố
ặ
ộ 60. Theo Bernier, sau khi dùng m t lo i kháng sinh nào đó b ng đ ấ ằ ườ ố ố ng u ng thì r i ỉ ng g p nh t là: (1) Đau b ng, (2) a l ng, (3) và ch có 28% ộ ẩ c vi khu n chí ru t ụ ng u ng là còn gi ằ Ỉ ỏ ữ ượ đ
ườ ng.
ườ ạ lo n tiêu hóa th ệ b nh nhân dùng kháng sinh b ng đ bình th A. (1) B. (2) C. (1) và (3) D. (2) và (3) E. (1), (2) và (3)
Ệ
Ệ Ỏ Ạ ƯƠ Ề Ố Ạ BÀI SINH LÝ B NH Đ I C ĐÁP ÁN Ắ CÂU H I TR C NGHI M BLOCK 5 Ứ NG V R I LO N CH C NĂNG TIÊU HOÁ
Câu 1: Câu 2: Câu 3: Câu 4: Câu 5: Câu 6: Câu 7: Câu 8: Câu 9: C D A E E C D E C Câu 11: Câu 12: Câu 13: Câu 14: Câu 15: Câu 16: Câu 17: Câu 18: Câu 19: E E C A E E A D E Câu 21: Câu 22: Câu 23: Câu 24: Câu 25: Câu 26: Câu 27: Câu 28: Câu 29: E E B E C C E C E Câu 31: Câu 32: Câu 33: Câu 34: Câu 35: Câu 36: Câu 37: Câu 38: Câu 39: E C A E E C C B C
Câu 10: Câu 41 Câu 45 Câu 49 Câu 53 Câu 57 E E D A E C Câu 20: Câu 42 Câu 46 Câu 50 Câu 54 Câu 58 A C D B A E Câu 30: Câu 43 Câu 47 Câu 51 Câu 55 Câu 59 C E C C E C Câu 40: Câu 44 Câu 48 Câu 52 Câu 56 Câu 60 E E D C E D

