2020 câu h i tr c nghi m tuy n sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Sinh h c
Câu 1.
Căn c vào s đ sau c a m t h sinh thái: ơ
Sinh v t nào có sinh kh i l n nh t?
A. Sinh v t ăn t p. B. Sinh v t ăn c .
C. Sinh v t phân h y. D. Sinh v t s n xu t.
Câu 2.
Th t các phân t tham gia vào quá trình sinh t ng h p
prôtêin nh th nào? ư ế
A. mARN tARN ADN Polypeptit.
B. ADN mARN Polypeptit tARN.
C. tARN Polypeptit ADN mARN.
D. ADN mARN tARN Polypeptit.
Câu 3.
Các enzym nào tham gia vào vi c s a ch a các ti n đt
bi n? ế
A. Reparaza, Ligaza. B. ADN-Polymeraza, Ligaza.
C. Ligaza, Prôlêaza. D. ADN-Polymeraza.
Câu 4.
Đt bi n nào có th m t đi trong quá trình sinh s n sinh ế
d ng? ưỡ
A. Đt bi n ti n phôi. ế B. Đt bi n sôma tr i. ế
C. Đt bi n sôma l n. ế D. Đt bi n giao t . ế
Câu 5.
Bi n d nào không làm thay đi c u trúc c a gen? ế
A. Bi n d t h p. ế B. Bi n d đt bi n. ế ế
C. Bi n d th ng bi n. ế ườ ế
D. Bi n d th ng bi n và bi n d t h p. ế ườ ế ế
Câu 6.
D ng đt bi n nào sau đây làm bi n đi c u trúc c a ế ế
prôtêin t ng ng nhi u nh t? ươ
A. M t m t nuclêôtit sau mã m đu.
B. Thêm m t nuclêôtit b ba tr c mã k t thúc. ướ ế
C. Đo v trí gi a 2 nuclêôtit không làm xu t hi n mã k t ế
thúc.
D. Thay m t nuclêôtit v trí th ba trong m t b ba
gi a gen.
Câu 7.
Lo i đt bi n nào làm thay đi các gen trong nhóm gen ế
liên k t này sang nhóm gen liên k t khác? ế ế
A. Đo đo n NST. B. Chuy n đo n NST.
C. L p đo n NST. D. M t đo n NST.
Câu 8.
B NST trong t bào sinh d ng c a m t cá th đc ký ế ưỡ ượ
hi u là 2n+1, đó là d ng đt bi n nào? ế
A. Th m t nhi m. B. Th tam nhi m.
C. Th đa nhi m. D. Th khuy t nhi m. ế
Câu 9.
Ng i con trai có NST gi i tính ký hi u là XXY, m c h i ườ
ch ng nào sau đây:
A. Siêu n . B. Claiphent (Klinefelter). ơ
C. T cn (Turner). ơ D. Đao (Down).
Câu 10.
Do đt bi n gen qui đnh Hb; Ki u gen sau đây không m c ế
b nh s t rét?
A. HbSHbS. B. HbSHbs.
C. HbsHbs. D. T t c các ki u gen
trên.
Câu 11.
Hi n t ng giúp sinh v t có kh năng ph n ng k p ượ
th i tr c nh ng bi n đi nh t th i hay theo chu k ướ ế
c a môi tr ng là các: ườ
A. Th ng bi n. ườ ế B. Đôt bi n gen. ế
C. Bi n d t h p. ế D. Đt bi n gen và bi n ế ế
d t h p.
Câu 12.
Gi i h n c a th ng bi n là: ườ ế
A. M c ph n ng c a ki u gen tr c nh ng bi n ướ ế
đi c a môi tr ng. ườ
B. M c ph n ng c a môi tr ng tr c m t ki u ườ ướ
gen.
C. M c ph n ng c a ki u hình tr c nh ng bi n ướ ế
đi c a ki u gen.
D. M c ph n ng c a ki u hình tr c nh ng bi n ướ ế
đi c a môi tr ng. ườ
Câu 13.
M c đích ch y u c a k thu t di truy n là: ế
A. S d ng các thành t u nghiên c u v axit nuclêic.
B. S d ng các thành t u v di truy n vi sinh v t.
C. Chuy n m t đo n ADN t t bào cho sang t bào ế ế
nh n nh th truy n đ t ng h p m t lo i prôtêin
v i s l ng l n trong th i gian ng n. ượ
D. T t c đu đúng.
Câu 14.
Th truy n là gì?
A. Là vect mang gen c n chuy n. ơ
B. Là phân t ADN có kh năng t sao đc l p v i
ADN c a t bào nh n. ế
C. H p v i gen c n chuy n t o thành ADN tái t
h p.
D. T t c gi i đáp đu đúng.
Câu 15.
Đ tăng năng su t cây tr ng ng i ta có th t o ra ườ
các gi ng cây tam b i. Cây nào d i đây là thích h p ướ
nh t cho vi c t o gi ng theo ph ng pháp đó? ươ
A. Cây đu Hà Lan. B. Cây lúa.
C. Cây c c i đng. ườ D. Cây ngô.
Câu 16.
Tác nhân nào đc dùng ch y u đ gây đt bi n ượ ế ế
gen bào t ?
A. Chùm n tron. ơB. Tia Bêta.
C. Tia gamma . D. Tia t ngo i.
Câu 17.
Trong chăn nuôi và tr ng tr t ng i ta ti n hành phép ườ ế
lai nào đ t o dòng thu n đng h p v gen quý c n
c ng c đi sau?
A. Lai g n. B. Lai khác dòng.
C. Lai khác gi ng. D. Lai xa.
Câu 18.
Khi lai gi a các dòng thu n, u th lai bi u hi n cao ư ế
nh t th h nào? ế
A. F1 B. F2 C. F3 D. F4
Câu 19.
Hi n t ng b t th do lai xa có liên quan đn gi m ượ ế
phân c th lai là do: ơ
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939 Trang 1
2020 câu h i tr c nghi m tuy n sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Sinh h c
A. S không t ng h p gi a nhân và t bào ch t c a h p ươ ế
t .
B. S không t ng đng gi a b NST c a 2 loài v hình ươ
thái và s l ng. ượ
C. S không t ng đng gi a b NST đn b i và l ng ươ ơ ưỡ
b i c a 2 loài.
D. T t c gi i đáp đu đúng.
Câu 20.
T i sao không th s d ng t t c các ph ng pháp nghiên ươ
c u di truy n đng v t cho ng i? ườ
A. Vì ng i sinh s n ít và ch m (đi s ng m t th h ườ ế
kéo dài).
B. Vì lý do xã h i (phong t c, tôn giáo).
C. Không th gây đt bi n b ng các tác nhân lý hóa. ế
D. T t c các nguyên nhân trên.
Câu 21.
Ph ng pháp dùng đ xác đnh m t tính tr ng ng i ươ ườ
ph thu c vào ki u gen hay ph thu c nhi u vào đi u
ki n c a môi tr ng là ph ng pháp nào? ườ ươ
A. Ph ng pháp nghiên c u ph h . ươ
B. Ph ng pháp nghiên c u tr đng sinh. ươ
C. Ph ng pháp nghiên c u t bào. ươ ế
D. Ph ng pháp nghiên c u di truy n qu n th . ươ
Câu 22.
Đc đi m n i b t nh t c a Đi C Sinh là:
A. Có nhi u s bi n đi v đi u ki n đa ch t và khí h u. ế
B. Có s chuy n t đi s ng d i n c lên c n c a sinh ướ ướ
v t.
C. Cây h t tr n phát tri n m nh.
D. D i bi n cá phát tri n m nh.ướ
Câu 23.
S s ng xu t hi n trên trái đt khi:
A. Có s hình thành các côaxecva d i bi n. ướ
B. Có s hình thành l p màng kép lipôprôtêin phía ngoài
côaxecva.
C. Có s hình thành h enzym trong côaxecva.
D. Xu t hi n h t ng tác gi a prôtêin và axit nuclêic ươ
trong côaxecva.
Câu 24.
B u khí quy n nguyên th y c a trái đt có h n h p các
ch t khí sau ngo i tr :
A. CH4, H i n c. ơ ướ B. CH4, NH3, H i n c. ơ ướ
C. Hydrô. D. Oxy.
Câu 25.
Giai đo n ti n hóa hóa h c trong quá trình hình thành s ế
s ng trên trái đt đã đc ch ng minh trong phòng thí ượ
nghi m b i:
A. A.I.Oparin. B. H.Urey.
C. Miller. D. C B,C.
Câu 26.
Các y u t nào sau đây có th góp ph n vào quá trình ti n ế ế
hóa c a sinh v t?
A. Núi cao, sông dài ho c bi n c làm cách ly các qu n
th .
B. Các qu n th khác nhau sinh s n vào nh ng th i đi m
khác nhau trong năm.
C. Các qu n th khác nhau s ng trong các sinh c nh khác
nhau.
D. T t c các y u t trên. ế
Câu 27.
Đi u nào sau đây là đúng đi v i c u trúc c a qu n
th t ph i?
A. T l d h p gi m, đng h p tăng.
B. Bao g m các dòng thu n.
C. T n s t ng đi c a các alen các lôcút thay ươ
đi.
D. T t c gi i đáp đu đúng.
Câu 28.
Qu n th t ph i ban đu có toàn ki u gen Aa, sau 3
th h t th ph n, t l ki u gen đng h p t n t i ế
trong qu n th là:
A. 25% B. 50% C. 75% D. 87,5%
Câu 29.
Đc đi m nào là c a qu n th giao ph i?
A. Không có quan h b m , con cái.
B. Ch có quan h t v , ki m ăn. ế
C. Có tính đa hình v ki u gen và ki u hình.
D. T n s t ng đi c a các alen m i gen thay ươ
đi.
Câu 30.
Trong m t qu n th cây hoa mõm chó có 80 cây hoa
tr ng, 100 cây hoa h ng và 20 cây hoa đ bi t r ng ế
hoa đ có ki u gen C rCr,
hoa h ng có ki u gen C rCw, hoa tr ng có ki u gen
CwCw. T n s alen C r trong qu n th là:
A. 0,25 B. 0,35 C. 0,45 D. 0,65
Câu 31.
Hi n t ng nào sau đây không t o nên nguyên li u ượ
cho quá trình ti n hóa? ế
A. Đt bi n. ế
B. S bi n đi c th do vi c s d ng hay không s ế ơ
d ng các c quan. ơ
C. Gi m phân và s tái t h p trong th tinh.
D. Ti p h p và trao đi chéo trong gi m phân. ế
Câu 32.
Theo h c thuy t Đác-Uyn, lo i bi n d nào có vai trò ế ế
chính trong ti n hóa? ế
A. Bi n d xác đnh. ế B. Bi n d không xác đnh. ế
C. Bi n d t ng quan. ế ươ D. Bi n d t p nhi m. ế
Câu 33.
T n t i chính trong h c thuy t ti n hóa c a Đác-Uyn ế ế
là:
A. Ch a gi i thích đc nguyên nhân phát sinh bi n ư ượ ế
d và c ch di truy n các bi n d . ơ ế ế
B. Ch a phân bi t đc bi n d di truy n và bi n d ư ư ế ế
không di truy n.
C. Ch a hi u rõ c ch tác đng c a s thay đi c aư ơ ế
ngo i c nh.
D. Ch a thành công trong gi i thích c ch hình ư ơ ế
thành các đc đi m thích nghi c a sinh v t.
Câu 34.
Nhân t ti n hóa nào có tính đnh h ng? ế ướ
A. Đt bi n. ế B. Giao ph i.
C. Ch n l c t nhiên. D. Cách ly.
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939 Trang 2
2020 câu h i tr c nghi m tuy n sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Sinh h c
Câu 35.
Nhân t nào làm bi n đi t n s t ng đi c a các alen ế ươ
m i lôcút trong qu n th nhanh nh t?
A. Đt bi n gen. ế B. Giao ph i.
C. Ch n l c t nhiên.
D. Ch n l c t nhiên và bi n đng di truy n. ế
Câu 36.
loài c chăn nuôi Spartina b NST có 120 NST đn, loàiơ
c này đã đc hình thành theo ph ng th c nào? ượ ươ
A. Cách ly t nòi đa lý.
B. Cách ly t nòi sinh thái.
C. Lai xa k t h p v i đa b i hóa. ế
D. Ch n l c nhân t o.
Câu 37.
Đi u nào đúng trong s hình thành loài theo quan ni m c a
sinh h c hi n đi?
A. Loài m i đc hình thành t s tích lũy m t đt bi n ượ ế
có l i cho sinh v t.
B. Loài m i đc hình thành t các bi n d t h p m i ượ ế
cá th .
C. Loài m i đc hình thành t m t hay m t t p h p ượ
qu n th t n t i trong quá trình ch n l c t nhiên.
D. Loài m i đc hình thành b i s phân ly tính tr ng t ượ
m t loài ban đu d i tác đng c a ch n l c t nhiên. ướ
Câu 38.
Kh o sát các hóa th ch trong s ti n hóa c a loài ng i ta ế ườ
có th k t lu n đi u gì? ế
A. H ng ti n hóa c a loài ng i là t đn gi n đn ướ ế ườ ơ ế
ph c t p.
B. Đng l c c a s ti n hóa c a loài ng i là ch n l c t ế ườ
nhiên.
C. Đng l c ch y u c a s ti n hóa loài ng i là các ế ế ườ
nhân t xã h i nh lao đng, ti ng nói và t duy. ư ế ư
D. Nhân t sinh h c nh bi n d , di truy n và ch n l c t ư ế
nhiên không còn có tác d ng.
Câu 39.
D a vào b ng ch ng nào sau đây đ có th k t lu n ế
ng i và v n ng i ngày này xu t phát t m t t tiên ườ ư ườ
chung?
A. Ng i và v n ng i có các nhóm máu gi ng nhau. ườ ượ ườ
B. B x ng có thành ph n và cách s p x p gi ng nhau. ươ ế
C. Đu có th ch t o và s d ng công c lao đng. ế
D. Th tích và c u t o c a b não gi ng nhau.
Câu 40.
N u b ăn lá trong l i th c ăn trên ph n l n b tiêu di t ế ướ
thì nh h ng gì đn l i th c ăn? ưở ế ướ
A. Qu n th di u hâu b tiêu di t.
B. B ăn lá sinh s n nhanh đ t o ngu n th c ăn cho chim.
C. Chim ăn sâu b chuy n sang ăn nhái c .
D. Qu n th châu ch u s tăng s l ng. ượ
Câu 41.
Đi m nào gi ng nhau trong s t nhân đôi ADN và t ng
h p mARN?
A. Nguyên t c b sung.
B. Do tác đng cùng m t lo i enzym.
C. Th i gian di n ra nh nhau. ư
D. T t c đu đúng.
Câu 42.
Ai đã phát hi n ra tia X có th gây ra đt bi n? ế
A. J. Watson. B. T.H.Morgan.
C. H.Muller. D. Chargaff.
Câu 43.
Lo i đt bi n gen nào sau đây không làm thay đi ế
chi u dài c a gen và t l gi a các lo i nuclêôtit trong
gen?
A. M t 1 c p nuclêôtit và đo v trí gi a 2 c p
nuclêôtit.
B. Thay th m t c p nuclêôtit b ng m t c p nuclêôtitế
khác lo i.
C. Đo v trí gi a 2 c p nuclêôtit và thay th m t c p ế
nuclêôtit b ng m t c p nuclêôtit cùng lo i.
D. Thêm m t c p nuclêôtit và thay th c p nuclêôtit ế
này b ng m t c p nuclêôtit khác.
Câu 44.
Cho các b ba ATTGXX trên m ch mã g c ADN,
d ng đt bi n nào sau đây gây h u qu nghiêm tr ng ế
nh t?
A. ATXGXX B. ATTGXA
C. ATTXXXGXX D. ATTTGXX
Câu 45.
T n s đt bi n t nhiên m t gen x y ra 1 đt ế
bi n trong: ế
A. 10 l n t sao. B. 100 l n t sao.
C. 104 106 l n t sao. D. 1050-10100 l n t sao.
Câu 46.
H i ch ng Đao ng i là h u qu c a hi n t ng ườ ượ
nào?
A. Ti p h p l ch c a NST khi gi m phân. ế
B. Phân ly không đng đu c a các NST.
C. M t c p NST sau khi t nhân đôi không phân ly
k sau nguyên phân.
D. Không phân ly c a m t c p NST k sau phân
bào I hay phân bào II c a gi m phân.
Câu 47.
S hình thành h p t XYY ng i là do? ườ
A. C p NST gi i tính XY sau khi t nhân đôi không
phân ly k sau phân bào I c a gi m phân b t o
giao t XY.
B. C p NST gi i tính XX c a m sau khi t nhân đôi
không phân ly k sau phân bào I c a gi m phân t o
giao t XX.
C. C p NST gi i tính b sau khi t nhân đôi không
phân ly phân bào II c a gi m phân t o giao t YY.
D. C p NST gi i tính c a b và m đu không phân
ly k sau phân bào I c a gi m phân t o giao t XX
và XY.
Câu 48.
Th t b i ki u gen AAaa gi m phân cho các lo i
giao t nào?
A. 100% Aa B. 1 AA : 1 aa
C. 1 AA : 4 Aa : 1 aa D. 1AA : 2Aa : 1 aa
Câu 49.
đu Hà-Lan, b NST 2n = 14, có bao nhiêu th tam
nhi m kép khác nhau có th hình thành?
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939 Trang 3
2020 câu h i tr c nghi m tuy n sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Sinh h c
A. 7 B. 14 C. 21 D. 28
Câu 50.
Đc đi m nào không ph i c a th ng bi n? ườ ế
A. Là các bi n d đnh h ng. ế ướ
B. X y ra đng lo t trong ph m vi m t th , m t nòi hay
m t loài.
C. Có th di truy n đc cho các th h sau. ượ ế
D. Không là nguyên li u cho ti n hóa và ch n gi ng. ế
Câu 51.
u đi m n i b t nh t c a k thu t di truy n là: Ư
A. Có th k t h p thông tin di truy n c a các loài r t xa ế
nhau.
B. Có th s n xu t đc các hóoc-môn c n thi t cho ượ ế
ng i v i s l ng l n. ườ ượ
C. S n xu t đc các vacxin phòng b nh trên qui mô công ượ
nghi p.
D. T t c đu đúng.
Câu 52.
Th truy n là gì?
A. Plasmit c a vi khu n.
B. Th th c khu n Lambda.
C. Phân t ADN có kh năng mang gen ghép và t nhân
đôi đc l p.
D. T t c đu đúng.
Câu 53.
T i sao trong chăn nuôi và tr ng tr t đ c i thi n v năng
su t thì u tiên ph i ch n gi ng? ư
A. Vì gi ng qui đnh năng su t.
B. Vì ki u gen qui đnh m c ph n ng c a tính tr ng.
C. Vì các bi n d di truy n là vô h ng. ế ướ
D. T t c các lý do trên.
Câu 54.
Đ gi i thích hi n t ng u th lai, ng i ta cho r ng: ượ ư ế ườ
AA < Aa > aa. Đó là gi thuy t nào? ế
A. Gi thuy t d h p, gen tr i l n át gen l n. ế
B. Tác đng c ng g p c a các gen tr i có l i.
C. Gi thuy t siêu tr i. ế
D. Gi thuy t đng tr i. ế
Câu 55.
Hi u qu c a gây đt bi n nhân t o ph thu c vào y u t ế ế
nào?
A. Li u l ng và c ng đ c a các tác nhân. ượ ườ
B. Li u l ng c a các tác nhân và th i gian tác đng. ượ
C. Đi t ng gây đt bi n và th i gian tác đng. ượ ế
D. T t c các y u t trên. ế
Câu 56.
Đ t o dòng thu n n đnh trong ch n gi ng cây tr ng,
ph ng pháp hi u qu nh t là: ươ
A. Cho t th ph n b t bu c.
B. L ng b i hóa các t bào đn b i c a h t ph n.ưỡ ế ơ
C. Lai các t bào sinh d ng c a 2 loài khác nhau. ế ưỡ
D. T b i hóa các t bào thu đc do lai xa. ế ượ
Câu 57.
Năm 1928...............đã s a ch a tính b t th cây lai thu
đc trong lai xa b ng cách t b i hóa các t bào sinh ượ ế
d c:
A. Cácpêsênkô B. Missurin
C. Lysenkô D. Muller
Câu 58.
m t loài th c v t, gen A qui đnh tính tr ng hoa
vàng là tr i so v i alen a qui đnh tính tr ng hoa
tr ng. Cho cây hoa vàng ki u gen Aa t th ph n b t
bu c qua 2 th h liên ti p thì t l cây hoa vàng F2 ế ế
là bao nhiêu?
A. 3/8 B. 5/8 C. 1/ 4 D. 3/4
Câu 59.
N u trong ph h trên, ng i con gái s 17 l y ế ườ
ch ng ki u gen d h p thì kh năng con c a h có
th có tính tr ng nghiên c u là bao nhiêu %?
A.0% B. 25% C. 50% D. 100%
Câu 60.
B ng ph ng pháp nghiên c u t bào nhau thai bong ươ ế
ra trong n c i c a ph n mang thai 15 tu n ng iướ ườ
ta có th phát hi n đi u gì?
A. Đa tr m c h i ch ng Đao.
B. M m c h i ch ng tam nhi m X.
C. M b mù màu, con b b nh máu khó đông.
D. Con m c b nh thi u máu h ng c u hình li m. ế
Câu 61.
Đi phân t h u c đu tiên hình thành trong quá ơ
trình ti n hóa hóa h c là: ế
A. Axit amin, prôtêin B. Nuclêôtit, axit nuclêic
C. Axit amin, axit nuclêic D. Prôtêin, axit nuclêic
Câu 62.
Trong quá trình ti n hóa ti n sinh h c, s ki n nào là ế
quan tr ng nh t?
A. S k t h p các đi phân t h u c thành ế ơ
côaxecva.
B. S hình thành màng kép lipôprôtêin coaxecva.
C. S t o thành h enzym trong coaxecva.
D. S t ng tác gi a prôtein và axit nuclêic. ươ
Câu 63.
Đi u nào không đúng?
A. Ngày nay ch t s ng ch đc t ng h p b ng con ựợ
đng sinh v t. ườ
B. Các đi u ki n lý, hóa h c nh thu ban đu c a ư
trái đt hi n nay không còn n a.
C. S t ng h p ch t s ng theo con đng phi sinh ườ
v t hi n nay v n còn ti p di n. ế
D. Ngày nay n u ch t s ng đc t ng h p ngoài c ế ượ ơ
th sinh v t s b phân h y ngay b i các sinh v t d
d ng.ưỡ
Câu 64.
Đi u ki n c n và đ đ nghi m đúng đnh lu t phân
ly đc l p c a Men-Đen là:
A. B và m đu ph i thu n ch ng.
B. Có quan h tính tr i, tính l n hoàn toàn.
C. M i gen ph i n m trên m t NST riêng r .
D. T t c đu đúng.
Câu 65.
Cho lai gi a 2 cá th có ki u gen AA x aa (A là tr i
so v i a) thi th h F2 s có t l ki u gen: ế
A. 1 đng h p: 3 d h p. B. 100% d h p.
C. 1 đng h p: 1 d h p. D. 3 d h p: 1 đng h p.
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939 Trang 4
2020 câu h i tr c nghi m tuy n sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Sinh h c
Câu 66.
Trong phép lai gi a 2 th đu thu n ch ng: đu h t vàng,
tr n và đu h t xanh, nhăn đc F1 toàn cây đu h t ơ ượ
vàng, tr n. Cho các cây F1 t th ph n th h F2 nh n ơ ế
đc 4 ki u hình: h t vàng, tr n, h t vàng nhăn, h t xanh ượ ơ
tr n, h t xanh nhăn. K t qu trên có th cho ta k t lu n gì ơ ế ế
v các alen qui đnh hình d ng h t và màu s c h t?
A. Các alen l n luôn luôn bi u hi n ra ki u hình.
B. Các alen n m trên các NST riêng r .
C. Gen alen qui đnh m i c p tính tr ng đã phân ly t do
trong quá trình gi m phân hình thành giao t .
D. Các alen n m trên cùng m t c p NST.
Câu 67.
Đ phát hi n m t tính tr ng do gen trong ti th qui đnh,
ng i ta dùng ph ng pháp nào? ườ ươ
A. Lai phân tích. B. Lai xa.
C. Lai thu n ngh ch.
D. Cho t th ph n hay lai thân thu c.
Câu 68.
Morgan đã phát hi n nh ng qui lu t di truy n nào sau đây?
A. Phát hi n ra qui lu t di truy n liên k t gen. ế
B. Phát hi n ra qui lu t di truy n liên k t v i gi i tính. ế
C. Quy lu t di truy n qua t bào ch t. ế
D. C A và B.
Câu 69.
M t loài m i có th đc hình thành sau 1 th h : ượ ế
A. T s cách ly đa lý.
B. m t qu n th l n phân b trên m t vùng đa lý r ng
l n.
C. N u có s thay đi v s l ng NST đ v t qua rào ế ượ ựợ
c n sinh h c.
D. T s bi n đi t n s các alen c a qu n th giao ph i. ế
Câu 70.
Trong quá trình ti n hóa, nhi u loài m i đc hình thành ế ượ
t m t loài t tiên ban đu nh các loài chim h a mi ư
qu n đo Galapagos mà Đác-Uyn đã quan sát đc, đó là: ượ
A. S phân ly tính tr ng và thích nghi.
B. S cách ly đa lý. C. S ti n hóa t t . ế
D. S đng qui tính tr ng.
Câu 71.
Th i k sinh tr ng c a th c v t bãi b i sông Volga và ưở
b sông khác nhau nên chúng không giao ph i v i nhau,
đó là ph ng th c? ươ
A. Cách ly t nòi đa lý. B. Cách ly t nòi sinh thái.
C. Lai xa k t h p v i đa b i hóa. ế
D. Cách ly di truy n.
Câu 72.
Hi n t ng có nh ng loài có c u trúc c th đn gi n ượ ơ ơ
nh ng v n t n t i song song v i nh ng loài c th có c u ư ơ
trúc ph c t p là ví d ch ng minh đi u gì?
A. Ch n l c t nhiên là đng l c c a s ti n hóa. ế
B. Thích nghi là h ng ti n hóa ch y u. ướ ế ế
C. S đng qui tính tr ng.
D. Trong s ti n hóa không có s đào th i các d ng kém ế
thích nghi.
Câu 73.
B nh b ch t ng di truy n do m t đt bi n gen l n (a) ế
n m trên NST th ng. Trong m t c ng đng có s ườ
cân b ng v thành ph n ki u gen, t n s ng i b ườ
b ch t ng là 1/10 4. T n s t ng đi c a các alen A, ươ
a là:
A. A : a = 0.01 : 0,99 B. A : a = 0,04 : 0,96
C. A : a = 0,75 : 0,25 D. A : a = 0,99 : 0,01
Câu 74.
S di truy n tín hi u c a ng i đc th c hi n b i: ườ ượ
A. ADN và s t ng h p prôtêin.
B. S sao mã và gi i mã c a ARN.
C. Ti ng nói và ch vi t. ế ế
D. T t c gi i đáp đu đúng.
Câu 75.
Đt bi n gen là gì? ế
A. R i lo n quá trình t sao c a m t gen ho c m t
s gen.
B. Phát sinh m t ho c s alen m i t m t gen.
C. Bi n đi m t ho c vài c p nucleotit c a ADN. ế
D. Bi n đi m t ho c vài c p tính tr ng c a c ế ơ
th .
Câu 76.
Nh ng bi n đi nào sau đây trong ph m vi mã di ế
truy n -AAT-GXX- là tr m tr ng nh t đi v i c u
trúc gen.
A. AXTGAX B. AATAGXX
C. AAXGXX D. AATXXXGXX
Câu 77.
Trong b ng mã di truy n c a mARN có: Mã m đu
AUG, mã k t thúc UAA, UAG, UGA. B ba nào sau ế
đây c a gen có th b bi n đi thành b ba vô nghĩa ế
(không mã hoá axit amin nào c ) b ng cách ch thay 1
nucleotit.
A. AXX B. AAA C. XGG D. XXG
Câu 78.
Trong b ng mã di truy n c a mARN có:
Mã k t thúc: UAA, UAG, UGA. ế
Mã m đu: AUG.
U đc chèn vào gi a v trí 9 và 10 (tính theo h ng ượ ướ
t đu 5"- 3") c a mARN d i đây: ư
5"GXUAUGXGXUUAXGAUAGXUAGGAAGX3".
Khi nó d ch mã thành chu i polipeptit thì chi u dài
c a chu i là (tính b ng axit amin):
A. 4 B. 5 C. 8 D. 9
Câu 79.
Hai gen đu dài 4080 Ănstrong. Gen tr i A có 3120
liên k t hidro, gen l n a có 3240 liên k t hidro. Trong ế ế
1 lo i giao t (sinh ra t c th mang c p gen d h p ơ
Aa ) có 3120 guanin và xitozin; 1680 adenin và timin.
Giao t đó là:
A. AA B. Aa C. aa D. AAaa
Câu 80.
Có 3 nòi ru i gi m, trên NST s 3 có các gen phân b
theo trình t sau:
Nòi 1: ABCGFEDHI
Nòi 2: ABHIFGCDE
Nòi 3: ABCGFIHDE
Bi t r ng nòi này sinh ra nòi khác do 1 đt bi n đo ế ế
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939 Trang 5