
2020 câu h i tr c nghi m tuy n sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Sinh h cỏ ắ ệ ể ọ
Câu 1.
Căn c vào s đ sau c a m t h sinh thái: ứ ơ ồ ủ ộ ệ
Sinh v t nào có sinh kh i l n nh t? ậ ố ớ ấ
A. Sinh v t ăn t p. ậ ạ B. Sinh v t ăn c . ậ ỏ
C. Sinh v t phân h y. ậ ủ D. Sinh v t s n xu t. ậ ả ấ
Câu 2.
Th t các phân t tham gia vào quá trình sinh t ng h p ứ ự ử ổ ợ
prôtêin nh th nào? ư ế
A. mARN tARN ADN Polypeptit.
B. ADN mARN Polypeptit tARN.
C. tARN Polypeptit ADN mARN.
D. ADN mARN tARN Polypeptit.
Câu 3.
Các enzym nào tham gia vào vi c s a ch a các ti n đt ệ ử ữ ề ộ
bi n? ế
A. Reparaza, Ligaza. B. ADN-Polymeraza, Ligaza.
C. Ligaza, Prôlêaza. D. ADN-Polymeraza.
Câu 4.
Đt bi n nào có th m t đi trong quá trình sinh s n sinh ộ ế ể ấ ả
d ng? ưỡ
A. Đt bi n ti n phôi.ộ ế ề B. Đt bi n sôma tr i. ộ ế ộ
C. Đt bi n sôma l n. ộ ế ặ D. Đt bi n giao t . ộ ế ử
Câu 5.
Bi n d nào không làm thay đi c u trúc c a gen? ế ị ổ ấ ủ
A. Bi n d t h p. ế ị ổ ợ B. Bi n d đt bi n. ế ị ộ ế
C. Bi n d th ng bi n. ế ị ườ ế
D. Bi n d th ng bi n và bi n d t h p. ế ị ườ ế ế ị ổ ợ
Câu 6.
D ng đt bi n nào sau đây làm bi n đi c u trúc c a ạ ộ ế ế ổ ấ ủ
prôtêin t ng ng nhi u nh t? ươ ứ ề ấ
A. M t m t nuclêôtit sau mã m đu. ấ ộ ở ầ
B. Thêm m t nuclêôtit b ba tr c mã k t thúc. ộ ở ộ ướ ế
C. Đo v trí gi a 2 nuclêôtit không làm xu t hi n mã k t ả ị ữ ấ ệ ế
thúc.
D. Thay m t nuclêôtit v trí th ba trong m t b ba ộ ở ị ứ ộ ộ ở
gi a gen. ữ
Câu 7.
Lo i đt bi n nào làm thay đi các gen trong nhóm gen ạ ộ ế ổ
liên k t này sang nhóm gen liên k t khác? ế ế
A. Đo đo n NST. ả ạ B. Chuy n đo n NST. ể ạ
C. L p đo n NST. ặ ạ D. M t đo n NST. ấ ạ
Câu 8.
B NST trong t bào sinh d ng c a m t cá th đc ký ộ ế ưỡ ủ ộ ể ượ
hi u là 2n+1, đó là d ng đt bi n nào? ệ ạ ộ ế
A. Th m t nhi m. ể ộ ễ B. Th tam nhi m. ể ễ
C. Th đa nhi m. ể ễ D. Th khuy t nhi m. ể ế ễ
Câu 9.
Ng i con trai có NST gi i tính ký hi u là XXY, m c h i ườ ớ ệ ắ ộ
ch ng nào sau đây: ứ
A. Siêu n . ữB. Claiphent (Klinefelter). ơ
C. T cn (Turner). ớ ơ D. Đao (Down).
Câu 10.
Do đt bi n gen qui đnh Hb; Ki u gen sau đây không m cộ ế ị ể ắ
b nh s t rét? ệ ố
A. HbSHbS. B. HbSHbs.
C. HbsHbs. D. T t c các ki u gen ấ ả ể
trên.
Câu 11.
Hi n t ng giúp sinh v t có kh năng ph n ng k p ệ ượ ậ ả ả ứ ị
th i tr c nh ng bi n đi nh t th i hay theo chu k ờ ướ ữ ế ổ ấ ờ ỳ
c a môi tr ng là các: ủ ườ
A. Th ng bi n. ườ ế B. Đôt bi n gen. ế
C. Bi n d t h p. ế ị ổ ợ D. Đt bi n gen và bi n ộ ế ế
d t h p.ị ổ ợ
Câu 12.
Gi i h n c a th ng bi n là: ớ ạ ủ ườ ế
A. M c ph n ng c a ki u gen tr c nh ng bi n ứ ả ứ ủ ể ướ ữ ế
đi c a môi tr ng. ổ ủ ườ
B. M c ph n ng c a môi tr ng tr c m t ki u ứ ả ứ ủ ườ ướ ộ ể
gen.
C. M c ph n ng c a ki u hình tr c nh ng bi n ứ ả ứ ủ ể ướ ữ ế
đi c a ki u gen. ổ ủ ể
D. M c ph n ng c a ki u hình tr c nh ng bi n ứ ả ứ ủ ể ướ ữ ế
đi c a môi tr ng. ổ ủ ườ
Câu 13.
M c đích ch y u c a k thu t di truy n là: ụ ủ ế ủ ỹ ậ ề
A. S d ng các thành t u nghiên c u v axit nuclêic. ử ụ ự ứ ề
B. S d ng các thành t u v di truy n vi sinh v t. ử ụ ự ề ề ậ
C. Chuy n m t đo n ADN t t bào cho sang t bào ể ộ ạ ừ ế ế
nh n nh th truy n đ t ng h p m t lo i prôtêin ậ ờ ể ề ể ổ ợ ộ ạ
v i s l ng l n trong th i gian ng n. ớ ố ượ ớ ờ ắ
D. T t c đu đúng. ấ ả ề
Câu 14.
Th truy n là gì? ể ề
A. Là vect mang gen c n chuy n. ơ ầ ể
B. Là phân t ADN có kh năng t sao đc l p v i ử ả ự ộ ậ ớ
ADN c a t bào nh n. ủ ế ậ
C. H p v i gen c n chuy n t o thành ADN tái t ợ ớ ầ ể ạ ổ
h p. ợ
D. T t c gi i đáp đu đúng. ấ ả ả ề
Câu 15.
Đ tăng năng su t cây tr ng ng i ta có th t o ra ể ấ ồ ườ ể ạ
các gi ng cây tam b i. Cây nào d i đây là thích h p ố ộ ướ ợ
nh t cho vi c t o gi ng theo ph ng pháp đó? ấ ệ ạ ố ươ
A. Cây đu Hà Lan. ậB. Cây lúa.
C. Cây c c i đng. ủ ả ườ D. Cây ngô.
Câu 16.
Tác nhân nào đc dùng ch y u đ gây đt bi n ượ ủ ế ể ộ ế
gen bào t ? ở ử
A. Chùm n tron. ơB. Tia Bêta.
C. Tia gamma . D. Tia t ngo i. ử ạ
Câu 17.
Trong chăn nuôi và tr ng tr t ng i ta ti n hành phépồ ọ ườ ế
lai nào đ t o dòng thu n đng h p v gen quý c n ể ạ ầ ồ ợ ề ầ
c ng c đi sau? ủ ố ở ờ
A. Lai g n. ầB. Lai khác dòng.
C. Lai khác gi ng. ốD. Lai xa.
Câu 18.
Khi lai gi a các dòng thu n, u th lai bi u hi n cao ữ ầ ư ế ể ệ
nh t th h nào? ấ ở ế ệ
A. F1 B. F2 C. F3 D. F4
Câu 19.
Hi n t ng b t th do lai xa có liên quan đn gi m ệ ượ ấ ụ ế ả
phân c th lai là do:ở ơ ể
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939 Trang 1

2020 câu h i tr c nghi m tuy n sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Sinh h cỏ ắ ệ ể ọ
A. S không t ng h p gi a nhân và t bào ch t c a h p ự ươ ợ ữ ế ấ ủ ợ
t . ử
B. S không t ng đng gi a b NST c a 2 loài v hình ự ươ ồ ữ ộ ủ ề
thái và s l ng. ố ượ
C. S không t ng đng gi a b NST đn b i và l ng ự ươ ồ ữ ộ ơ ộ ưỡ
b i c a 2 loài. ộ ủ
D. T t c gi i đáp đu đúng. ấ ả ả ề
Câu 20.
T i sao không th s d ng t t c các ph ng pháp nghiên ạ ể ử ụ ấ ả ươ
c u di truy n đng v t cho ng i? ứ ề ở ộ ậ ườ
A. Vì ng i sinh s n ít và ch m (đi s ng m t th h ở ườ ả ậ ờ ố ộ ế ệ
kéo dài).
B. Vì lý do xã h i (phong t c, tôn giáo). ộ ụ
C. Không th gây đt bi n b ng các tác nhân lý hóa. ể ộ ế ằ
D. T t c các nguyên nhân trên. ấ ả
Câu 21.
Ph ng pháp dùng đ xác đnh m t tính tr ng ng i ươ ể ị ộ ạ ở ườ
ph thu c vào ki u gen hay ph thu c nhi u vào đi u ụ ộ ể ụ ộ ề ề
ki n c a môi tr ng là ph ng pháp nào? ệ ủ ườ ươ
A. Ph ng pháp nghiên c u ph h . ươ ứ ả ệ
B. Ph ng pháp nghiên c u tr đng sinh. ươ ứ ẻ ồ
C. Ph ng pháp nghiên c u t bào. ươ ứ ế
D. Ph ng pháp nghiên c u di truy n qu n th . ươ ứ ề ầ ể
Câu 22.
Đc đi m n i b t nh t c a Đi C Sinh là: ặ ể ổ ậ ấ ủ ạ ổ
A. Có nhi u s bi n đi v đi u ki n đa ch t và khí h u.ề ự ế ổ ề ề ệ ị ấ ậ
B. Có s chuy n t đi s ng d i n c lên c n c a sinh ự ể ừ ờ ố ướ ướ ạ ủ
v t. ậ
C. Cây h t tr n phát tri n m nh. ạ ầ ể ạ
D. D i bi n cá phát tri n m nh.ướ ể ể ạ
Câu 23.
S s ng xu t hi n trên trái đt khi: ự ố ấ ệ ấ
A. Có s hình thành các côaxecva d i bi n. ự ướ ể
B. Có s hình thành l p màng kép lipôprôtêin phía ngoài ự ớ
côaxecva.
C. Có s hình thành h enzym trong côaxecva. ự ệ
D. Xu t hi n h t ng tác gi a prôtêin và axit nuclêic ấ ệ ệ ươ ữ
trong côaxecva.
Câu 24.
B u khí quy n nguyên th y c a trái đt có h n h p các ầ ể ủ ủ ấ ỗ ợ
ch t khí sau ngo i tr : ấ ạ ừ
A. CH4, H i n c. ơ ướ B. CH4, NH3, H i n c. ơ ướ
C. Hydrô. D. Oxy.
Câu 25.
Giai đo n ti n hóa hóa h c trong quá trình hình thành s ạ ế ọ ự
s ng trên trái đt đã đc ch ng minh trong phòng thí ố ấ ượ ứ
nghi m b i: ệ ở
A. A.I.Oparin. B. H.Urey.
C. Miller. D. C B,C. ả
Câu 26.
Các y u t nào sau đây có th góp ph n vào quá trình ti n ế ố ể ầ ế
hóa c a sinh v t? ủ ậ
A. Núi cao, sông dài ho c bi n c làm cách ly các qu n ặ ể ả ầ
th . ể
B. Các qu n th khác nhau sinh s n vào nh ng th i đi m ầ ể ả ữ ờ ể
khác nhau trong năm.
C. Các qu n th khác nhau s ng trong các sinh c nh khác ầ ể ố ả
nhau.
D. T t c các y u t trên. ấ ả ế ố
Câu 27.
Đi u nào sau đây là đúng đi v i c u trúc c a qu n ề ố ớ ấ ủ ầ
th t ph i? ể ự ố
A. T l d h p gi m, đng h p tăng. ỉ ệ ị ợ ả ồ ợ
B. Bao g m các dòng thu n. ồ ầ
C. T n s t ng đi c a các alen các lôcút thay ầ ố ươ ố ủ ở
đi. ổ
D. T t c gi i đáp đu đúng. ấ ả ả ề
Câu 28.
Qu n th t ph i ban đu có toàn ki u gen Aa, sau 3 ầ ể ự ố ầ ể
th h t th ph n, t l ki u gen đng h p t n t i ế ệ ự ụ ấ ỉ ệ ể ồ ợ ồ ạ
trong qu n th là: ầ ể
A. 25% B. 50% C. 75% D. 87,5%
Câu 29.
Đc đi m nào là c a qu n th giao ph i? ặ ể ủ ầ ể ố
A. Không có quan h b m , con cái. ệ ố ẹ
B. Ch có quan h t v , ki m ăn. ỉ ệ ự ệ ế
C. Có tính đa hình v ki u gen và ki u hình. ề ể ể
D. T n s t ng đi c a các alen m i gen thay ầ ố ươ ố ủ ở ỗ
đi. ổ
Câu 30.
Trong m t qu n th cây hoa mõm chó có 80 cây hoa ộ ầ ể
tr ng, 100 cây hoa h ng và 20 cây hoa đ bi t r ng ắ ồ ỏ ế ằ
hoa đ có ki u gen Cỏ ể rCr,
hoa h ng có ki u gen Cồ ể rCw, hoa tr ng có ki u gen ắ ể
CwCw. T n s alen Cầ ố r trong qu n th là: ầ ể
A. 0,25 B. 0,35 C. 0,45 D. 0,65
Câu 31.
Hi n t ng nào sau đây không t o nên nguyên li u ệ ượ ạ ệ
cho quá trình ti n hóa? ế
A. Đt bi n. ộ ế
B. S bi n đi c th do vi c s d ng hay không s ự ế ổ ơ ể ệ ử ụ ử
d ng các c quan. ụ ơ
C. Gi m phân và s tái t h p trong th tinh. ả ự ổ ợ ụ
D. Ti p h p và trao đi chéo trong gi m phân. ế ợ ổ ả
Câu 32.
Theo h c thuy t Đác-Uyn, lo i bi n d nào có vai trò ọ ế ạ ế ị
chính trong ti n hóa? ế
A. Bi n d xác đnh. ế ị ị B. Bi n d không xác đnh. ế ị ị
C. Bi n d t ng quan. ế ị ươ D. Bi n d t p nhi m. ế ị ậ ễ
Câu 33.
T n t i chính trong h c thuy t ti n hóa c a Đác-Uynồ ạ ọ ế ế ủ
là:
A. Ch a gi i thích đc nguyên nhân phát sinh bi n ư ả ượ ế
d và c ch di truy n các bi n d . ị ơ ế ề ế ị
B. Ch a phân bi t đc bi n d di truy n và bi n d ư ệ ượ ế ị ề ế ị
không di truy n. ề
C. Ch a hi u rõ c ch tác đng c a s thay đi c aư ể ơ ế ộ ủ ự ổ ủ
ngo i c nh. ạ ả
D. Ch a thành công trong gi i thích c ch hình ư ả ơ ế
thành các đc đi m thích nghi c a sinh v t. ặ ể ủ ậ
Câu 34.
Nhân t ti n hóa nào có tính đnh h ng? ố ế ị ướ
A. Đt bi n. ộ ế B. Giao ph i. ố
C. Ch n l c t nhiên. ọ ọ ự D. Cách ly.
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939 Trang 2

2020 câu h i tr c nghi m tuy n sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Sinh h cỏ ắ ệ ể ọ
Câu 35.
Nhân t nào làm bi n đi t n s t ng đi c a các alen ố ế ổ ầ ố ươ ố ủ ở
m i lôcút trong qu n th nhanh nh t? ỗ ầ ể ấ
A. Đt bi n gen. ộ ế B. Giao ph i. ố
C. Ch n l c t nhiên. ọ ọ ự
D. Ch n l c t nhiên và bi n đng di truy n. ọ ọ ự ế ộ ề
Câu 36.
loài c chăn nuôi Ở ỏ Spartina bộ NST có 120 NST đn, loàiơ
c này đã đc hình thành theo ph ng th c nào? ỏ ượ ươ ứ
A. Cách ly t nòi đa lý. ừ ị
B. Cách ly t nòi sinh thái. ừ
C. Lai xa k t h p v i đa b i hóa. ế ợ ớ ộ
D. Ch n l c nhân t o. ọ ọ ạ
Câu 37.
Đi u nào đúng trong s hình thành loài theo quan ni m c aề ự ệ ủ
sinh h c hi n đi? ọ ệ ạ
A. Loài m i đc hình thành t s tích lũy m t đt bi n ớ ượ ừ ự ộ ộ ế
có l i cho sinh v t. ợ ậ
B. Loài m i đc hình thành t các bi n d t h p m i ớ ượ ừ ế ị ổ ợ ở ỗ
cá th . ể
C. Loài m i đc hình thành t m t hay m t t p h p ớ ượ ừ ộ ộ ậ ợ
qu n th t n t i trong quá trình ch n l c t nhiên. ầ ể ồ ạ ọ ọ ự
D. Loài m i đc hình thành b i s phân ly tính tr ng t ớ ượ ở ự ạ ừ
m t loài ban đu d i tác đng c a ch n l c t nhiên. ộ ầ ướ ộ ủ ọ ọ ự
Câu 38.
Kh o sát các hóa th ch trong s ti n hóa c a loài ng i ta ả ạ ự ế ủ ườ
có th k t lu n đi u gì? ể ế ậ ề
A. H ng ti n hóa c a loài ng i là t đn gi n đn ướ ế ủ ườ ừ ơ ả ế
ph c t p. ứ ạ
B. Đng l c c a s ti n hóa c a loài ng i là ch n l c t ộ ự ủ ự ế ủ ườ ọ ọ ự
nhiên.
C. Đng l c ch y u c a s ti n hóa loài ng i là các ộ ự ủ ế ủ ự ế ườ
nhân t xã h i nh lao đng, ti ng nói và t duy. ố ộ ư ộ ế ư
D. Nhân t sinh h c nh bi n d , di truy n và ch n l c t ố ọ ư ế ị ề ọ ọ ự
nhiên không còn có tác d ng. ụ
Câu 39.
D a vào b ng ch ng nào sau đây đ có th k t lu n ự ằ ứ ể ể ế ậ
ng i và v n ng i ngày này xu t phát t m t t tiên ườ ượ ườ ấ ừ ộ ổ
chung?
A. Ng i và v n ng i có các nhóm máu gi ng nhau. ườ ượ ườ ố
B. B x ng có thành ph n và cách s p x p gi ng nhau. ộ ươ ầ ắ ế ố
C. Đu có th ch t o và s d ng công c lao đng. ề ể ế ạ ử ụ ụ ộ
D. Th tích và c u t o c a b não gi ng nhau. ể ấ ạ ủ ộ ố
Câu 40.
N u b ăn lá trong l i th c ăn trên ph n l n b tiêu di t ế ọ ướ ứ ầ ớ ị ệ
thì nh h ng gì đn l i th c ăn? ả ưở ế ướ ứ
A. Qu n th di u hâu b tiêu di t. ầ ể ề ị ệ
B. B ăn lá sinh s n nhanh đ t o ngu n th c ăn cho chim.ọ ả ể ạ ồ ứ
C. Chim ăn sâu b chuy n sang ăn nhái c . ọ ể ỏ
D. Qu n th châu ch u s tăng s l ng. ầ ể ấ ẽ ố ượ
Câu 41.
Đi m nào gi ng nhau trong s t nhân đôi ADN và t ng ể ố ự ự ổ
h p mARN? ợ
A. Nguyên t c b sung. ắ ổ
B. Do tác đng cùng m t lo i enzym. ộ ộ ạ
C. Th i gian di n ra nh nhau. ờ ễ ư
D. T t c đu đúng. ấ ả ề
Câu 42.
Ai đã phát hi n ra tia X có th gây ra đt bi n? ệ ể ộ ế
A. J. Watson. B. T.H.Morgan.
C. H.Muller. D. Chargaff.
Câu 43.
Lo i đt bi n gen nào sau đây không làm thay đi ạ ộ ế ổ
chi u dài c a gen và t l gi a các lo i nuclêôtit trongề ủ ỉ ệ ữ ạ
gen?
A. M t 1 c p nuclêôtit và đo v trí gi a 2 c p ấ ặ ả ị ữ ặ
nuclêôtit.
B. Thay th m t c p nuclêôtit b ng m t c p nuclêôtitế ộ ặ ằ ộ ặ
khác lo i. ạ
C. Đo v trí gi a 2 c p nuclêôtit và thay th m t c pả ị ữ ặ ế ộ ặ
nuclêôtit b ng m t c p nuclêôtit cùng lo i. ằ ộ ặ ạ
D. Thêm m t c p nuclêôtit và thay th c p nuclêôtit ộ ặ ế ặ
này b ng m t c p nuclêôtit khác. ằ ộ ặ
Câu 44.
Cho các b ba ATTGXX trên m ch mã g c ADN, ộ ạ ố
d ng đt bi n nào sau đây gây h u qu nghiêm tr ngạ ộ ế ậ ả ọ
nh t? ấ
A. ATXGXX B. ATTGXA
C. ATTXXXGXX D. ATTTGXX
Câu 45.
T n s đt bi n t nhiên m t gen x y ra 1 đt ầ ố ộ ế ự ở ộ ả ộ
bi n trong: ế
A. 10 l n t sao. ầ ự B. 100 l n t sao. ầ ự
C. 104 106 l n t sao. ầ ự D. 1050-10100 l n t sao. ầ ự
Câu 46.
H i ch ng Đao ng i là h u qu c a hi n t ng ộ ứ ở ườ ậ ả ủ ệ ượ
nào?
A. Ti p h p l ch c a NST khi gi m phân. ế ợ ệ ủ ả
B. Phân ly không đng đu c a các NST. ồ ề ủ
C. M t c p NST sau khi t nhân đôi không phân ly ộ ặ ự ở
k sau nguyên phân. ỳ
D. Không phân ly c a m t c p NST k sau phân ủ ộ ặ ở ỳ
bào I hay phân bào II c a gi m phân. ủ ả
Câu 47.
S hình thành h p t XYY ng i là do? ự ợ ử ở ườ
A. C p NST gi i tính XY sau khi t nhân đôi không ặ ớ ự
phân ly k sau phân bào I c a gi m phân b t o ở ỳ ủ ả ở ố ạ
giao t XY. ử
B. C p NST gi i tính XX c a m sau khi t nhân đôi ặ ớ ủ ẹ ự
không phân ly k sau phân bào I c a gi m phân t oở ỳ ủ ả ạ
giao t XX. ử
C. C p NST gi i tính b sau khi t nhân đôi không ặ ớ ở ố ự
phân ly phân bào II c a gi m phân t o giao t YY. ở ủ ả ạ ử
D. C p NST gi i tính c a b và m đu không phân ặ ớ ủ ố ẹ ề
ly k sau phân bào I c a gi m phân t o giao t XX ở ỳ ủ ả ạ ử
và XY.
Câu 48.
Th t b i ki u gen AAaa gi m phân cho các lo i ể ứ ộ ể ả ạ
giao t nào? ử
A. 100% Aa B. 1 AA : 1 aa
C. 1 AA : 4 Aa : 1 aa D. 1AA : 2Aa : 1 aa
Câu 49.
đu Hà-Lan, b NST 2n = 14, có bao nhiêu th tamỞ ậ ộ ể
nhi m kép khác nhau có th hình thành? ễ ể
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939 Trang 3

2020 câu h i tr c nghi m tuy n sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Sinh h cỏ ắ ệ ể ọ
A. 7 B. 14 C. 21 D. 28
Câu 50.
Đc đi m nào không ph i c a th ng bi n? ặ ể ả ủ ườ ế
A. Là các bi n d đnh h ng. ế ị ị ướ
B. X y ra đng lo t trong ph m vi m t th , m t nòi hay ả ồ ạ ạ ộ ứ ộ
m t loài. ộ
C. Có th di truy n đc cho các th h sau. ể ề ượ ế ệ
D. Không là nguyên li u cho ti n hóa và ch n gi ng.ệ ế ọ ố
Câu 51.
u đi m n i b t nh t c a k thu t di truy n là: Ư ể ổ ậ ấ ủ ỹ ậ ề
A. Có th k t h p thông tin di truy n c a các loài r t xa ể ế ợ ề ủ ấ
nhau.
B. Có th s n xu t đc các hóoc-môn c n thi t cho ể ả ấ ượ ầ ế
ng i v i s l ng l n. ườ ớ ố ượ ớ
C. S n xu t đc các vacxin phòng b nh trên qui mô công ả ấ ượ ệ
nghi p. ệ
D. T t c đu đúng. ấ ả ề
Câu 52.
Th truy n là gì? ể ề
A. Plasmit c a vi khu n. ủ ẩ
B. Th th c khu n Lambda. ể ự ẩ
C. Phân t ADN có kh năng mang gen ghép và t nhân ử ả ự
đôi đc l p. ộ ậ
D. T t c đu đúng. ấ ả ề
Câu 53.
T i sao trong chăn nuôi và tr ng tr t đ c i thi n v năng ạ ồ ọ ể ả ệ ề
su t thì u tiên ph i ch n gi ng? ấ ư ả ọ ố
A. Vì gi ng qui đnh năng su t. ố ị ấ
B. Vì ki u gen qui đnh m c ph n ng c a tính tr ng. ể ị ứ ả ứ ủ ạ
C. Vì các bi n d di truy n là vô h ng. ế ị ề ướ
D. T t c các lý do trên. ấ ả
Câu 54.
Đ gi i thích hi n t ng u th lai, ng i ta cho r ng: ể ả ệ ượ ư ế ườ ằ
AA < Aa > aa. Đó là gi thuy t nào? ả ế
A. Gi thuy t d h p, gen tr i l n át gen l n. ả ế ị ợ ộ ấ ặ
B. Tác đng c ng g p c a các gen tr i có l i. ộ ộ ộ ủ ộ ợ
C. Gi thuy t siêu tr i. ả ế ộ
D. Gi thuy t đng tr i. ả ế ồ ộ
Câu 55.
Hi u qu c a gây đt bi n nhân t o ph thu c vào y u tệ ả ủ ộ ế ạ ụ ộ ế ố
nào?
A. Li u l ng và c ng đ c a các tác nhân. ề ượ ườ ộ ủ
B. Li u l ng c a các tác nhân và th i gian tác đng. ề ượ ủ ờ ộ
C. Đi t ng gây đt bi n và th i gian tác đng. ố ượ ộ ế ờ ộ
D. T t c các y u t trên. ấ ả ế ố
Câu 56.
Đ t o dòng thu n n đnh trong ch n gi ng cây tr ng, ể ạ ầ ổ ị ọ ố ồ
ph ng pháp hi u qu nh t là: ươ ệ ả ấ
A. Cho t th ph n b t bu c. ự ụ ấ ắ ộ
B. L ng b i hóa các t bào đn b i c a h t ph n.ưỡ ộ ế ơ ộ ủ ạ ấ
C. Lai các t bào sinh d ng c a 2 loài khác nhau. ế ưỡ ủ
D. T b i hóa các t bào thu đc do lai xa. ứ ộ ế ượ
Câu 57.
Năm 1928...............đã s a ch a tính b t th cây lai thu ử ữ ấ ụ ở
đc trong lai xa b ng cách t b i hóa các t bào sinh ượ ằ ứ ộ ế
d c: ụ
A. Cácpêsênkô B. Missurin
C. Lysenkô D. Muller
Câu 58.
m t loài th c v t, gen A qui đnh tính tr ng hoa Ở ộ ự ậ ị ạ
vàng là tr i so v i alen a qui đnh tính tr ng hoa ộ ớ ị ạ
tr ng. Cho cây hoa vàng ki u gen Aa t th ph n b tắ ể ự ụ ấ ắ
bu c qua 2 th h liên ti p thì t l cây hoa vàng F2ộ ế ệ ế ỉ ệ ở
là bao nhiêu?
A. 3/8 B. 5/8 C. 1/ 4 D. 3/4
Câu 59.
N u trong ph h trên, ng i con gái s 17 l y ế ả ệ ườ ố ấ
ch ng ki u gen d h p thì kh năng con c a h có ồ ể ị ợ ả ủ ọ
th có tính tr ng nghiên c u là bao nhiêu %? ể ạ ứ
A.0% B. 25% C. 50% D. 100%
Câu 60.
B ng ph ng pháp nghiên c u t bào nhau thai bong ằ ươ ứ ế
ra trong n c i c a ph n mang thai 15 tu n ng iướ ố ủ ụ ữ ầ ườ
ta có th phát hi n đi u gì? ể ệ ề
A. Đa tr m c h i ch ng Đao. ứ ẻ ắ ộ ứ
B. M m c h i ch ng tam nhi m X. ẹ ắ ộ ứ ễ
C. M b mù màu, con b b nh máu khó đông. ẹ ị ị ệ
D. Con m c b nh thi u máu h ng c u hình li m. ắ ệ ế ồ ầ ề
Câu 61.
Đi phân t h u c đu tiên hình thành trong quá ạ ử ữ ơ ầ
trình ti n hóa hóa h c là: ế ọ
A. Axit amin, prôtêin B. Nuclêôtit, axit nuclêic
C. Axit amin, axit nuclêic D. Prôtêin, axit nuclêic
Câu 62.
Trong quá trình ti n hóa ti n sinh h c, s ki n nào là ế ề ọ ự ệ
quan tr ng nh t? ọ ấ
A. S k t h p các đi phân t h u c thành ự ế ợ ạ ử ữ ơ
côaxecva.
B. S hình thành màng kép lipôprôtêin coaxecva. ự ở
C. S t o thành h enzym trong coaxecva. ự ạ ệ
D. S t ng tác gi a prôtein và axit nuclêic. ự ươ ữ
Câu 63.
Đi u nào không đúng? ề
A. Ngày nay ch t s ng ch đc t ng h p b ng con ấ ố ỉ ựợ ổ ợ ằ
đng sinh v t. ườ ậ
B. Các đi u ki n lý, hóa h c nh thu ban đu c a ề ệ ọ ư ở ầ ủ
trái đt hi n nay không còn n a. ấ ệ ữ
C. S t ng h p ch t s ng theo con đng phi sinh ự ổ ợ ấ ố ườ
v t hi n nay v n còn ti p di n. ậ ệ ẫ ế ễ
D. Ngày nay n u ch t s ng đc t ng h p ngoài c ế ấ ố ượ ổ ợ ơ
th sinh v t s b phân h y ngay b i các sinh v t d ể ậ ẽ ị ủ ở ậ ị
d ng.ưỡ
Câu 64.
Đi u ki n c n và đ đ nghi m đúng đnh lu t phân ề ệ ầ ủ ể ệ ị ậ
ly đc l p c a Men-Đen là: ộ ậ ủ
A. B và m đu ph i thu n ch ng. ố ẹ ề ả ầ ủ
B. Có quan h tính tr i, tính l n hoàn toàn. ệ ộ ặ
C. M i gen ph i n m trên m t NST riêng r . ỗ ả ằ ộ ẽ
D. T t c đu đúng. ấ ả ề
Câu 65.
Cho lai gi a 2 cá th có ki u gen AA x aa (A là tr i ữ ể ể ộ
so v i a) thi th h F2 s có t l ki u gen: ớ ở ế ệ ẽ ỉ ệ ể
A. 1 đng h p: 3 d h p. ồ ợ ị ợ B. 100% d h p. ị ợ
C. 1 đng h p: 1 d h p. ồ ợ ị ợ D. 3 d h p: 1 đng h p. ị ợ ồ ợ
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939 Trang 4

2020 câu h i tr c nghi m tuy n sinh CĐ-ĐH2008 – Môn Sinh h cỏ ắ ệ ể ọ
Câu 66.
Trong phép lai gi a 2 th đu thu n ch ng: đu h t vàng, ữ ứ ậ ầ ủ ậ ạ
tr n và đu h t xanh, nhăn đc F1 toàn cây đu h t ơ ậ ạ ượ ậ ạ
vàng, tr n. Cho các cây F1 t th ph n th h F2 nh n ơ ự ụ ấ ở ế ệ ậ
đc 4 ki u hình: h t vàng, tr n, h t vàng nhăn, h t xanh ượ ể ạ ơ ạ ạ
tr n, h t xanh nhăn. K t qu trên có th cho ta k t lu n gì ơ ạ ế ả ể ế ậ
v các alen qui đnh hình d ng h t và màu s c h t? ề ị ạ ạ ắ ạ
A. Các alen l n luôn luôn bi u hi n ra ki u hình. ặ ể ệ ể
B. Các alen n m trên các NST riêng r . ằ ẽ
C. Gen alen qui đnh m i c p tính tr ng đã phân ly t do ị ỗ ặ ạ ự
trong quá trình gi m phân hình thành giao t . ả ử
D. Các alen n m trên cùng m t c p NST. ằ ộ ặ
Câu 67.
Đ phát hi n m t tính tr ng do gen trong ti th qui đnh, ể ệ ộ ạ ể ị
ng i ta dùng ph ng pháp nào? ườ ươ
A. Lai phân tích. B. Lai xa.
C. Lai thu n ngh ch. ậ ị
D. Cho t th ph n hay lai thân thu c. ự ụ ấ ộ
Câu 68.
Morgan đã phát hi n nh ng qui lu t di truy n nào sau đây?ệ ữ ậ ề
A. Phát hi n ra qui lu t di truy n liên k t gen. ệ ậ ề ế
B. Phát hi n ra qui lu t di truy n liên k t v i gi i tính. ệ ậ ề ế ớ ớ
C. Quy lu t di truy n qua t bào ch t. ậ ề ế ấ
D. C A và B. ả
Câu 69.
M t loài m i có th đc hình thành sau 1 th h : ộ ớ ể ượ ế ệ
A. T s cách ly đa lý. ừ ự ị
B. m t qu n th l n phân b trên m t vùng đa lý r ng Ở ộ ầ ể ớ ố ộ ị ộ
l n. ớ
C. N u có s thay đi v s l ng NST đ v t qua rào ế ự ổ ề ố ượ ể ựợ
c n sinh h c. ả ọ
D. T s bi n đi t n s các alen c a qu n th giao ph i. ừ ự ế ổ ầ ố ủ ầ ể ố
Câu 70.
Trong quá trình ti n hóa, nhi u loài m i đc hình thành ế ề ớ ượ
t m t loài t tiên ban đu nh các loài chim h a mi ừ ộ ổ ầ ư ọ ở
qu n đo Galapagos mà Đác-Uyn đã quan sát đc, đó là:ầ ả ượ
A. S phân ly tính tr ng và thích nghi. ự ạ
B. S cách ly đa lý. ự ị C. S ti n hóa t t . ự ế ừ ừ
D. S đng qui tính tr ng. ự ồ ạ
Câu 71.
Th i k sinh tr ng c a th c v t bãi b i sông Volga và ờ ỳ ưở ủ ự ậ ở ồ
b sông khác nhau nên chúng không giao ph i v i nhau, ở ờ ố ớ
đó là ph ng th c? ươ ứ
A. Cách ly t nòi đa lý. ừ ị B. Cách ly t nòi sinh thái. ừ
C. Lai xa k t h p v i đa b i hóa. ế ợ ớ ộ
D. Cách ly di truy n. ề
Câu 72.
Hi n t ng có nh ng loài có c u trúc c th đn gi n ệ ượ ữ ấ ơ ể ơ ả
nh ng v n t n t i song song v i nh ng loài c th có c u ư ẫ ồ ạ ớ ữ ơ ể ấ
trúc ph c t p là ví d ch ng minh đi u gì? ứ ạ ụ ứ ề
A. Ch n l c t nhiên là đng l c c a s ti n hóa. ọ ọ ự ộ ự ủ ự ế
B. Thích nghi là h ng ti n hóa ch y u. ướ ế ủ ế
C. S đng qui tính tr ng. ự ồ ạ
D. Trong s ti n hóa không có s đào th i các d ng kém ự ế ự ả ạ
thích nghi.
Câu 73.
B nh b ch t ng di truy n do m t đt bi n gen l n (a) ệ ạ ạ ề ộ ộ ế ặ
n m trên NST th ng. Trong m t c ng đng có s ằ ườ ộ ộ ồ ự
cân b ng v thành ph n ki u gen, t n s ng i b ằ ề ầ ể ầ ố ườ ị
b ch t ng là 1/10ạ ạ 4. T n s t ng đi c a các alen A, ầ ố ươ ố ủ
a là:
A. A : a = 0.01 : 0,99 B. A : a = 0,04 : 0,96
C. A : a = 0,75 : 0,25 D. A : a = 0,99 : 0,01
Câu 74.
S di truy n tín hi u c a ng i đc th c hi n b i: ự ề ệ ủ ườ ượ ự ệ ở
A. ADN và s t ng h p prôtêin. ự ổ ợ
B. S sao mã và gi i mã c a ARN. ự ả ủ
C. Ti ng nói và ch vi t. ế ữ ế
D. T t c gi i đáp đu đúng.ấ ả ả ề
Câu 75.
Đt bi n gen là gì? ộ ế
A. R i lo n quá trình t sao c a m t gen ho c m t ố ạ ự ủ ộ ặ ộ
s gen. ố
B. Phát sinh m t ho c s alen m i t m t gen. ộ ặ ố ớ ừ ộ
C. Bi n đi m t ho c vài c p nucleotit c a ADN. ế ổ ở ộ ặ ặ ủ
D. Bi n đi m t ho c vài c p tính tr ng c a c ế ổ ở ộ ặ ặ ạ ủ ơ
th . ể
Câu 76.
Nh ng bi n đi nào sau đây trong ph m vi mã di ữ ế ổ ạ
truy n -AAT-GXX- là tr m tr ng nh t đi v i c u ề ầ ọ ấ ố ớ ấ
trúc gen.
A. AXTGAX B. AATAGXX
C. AAXGXX D. AATXXXGXX
Câu 77.
Trong b ng mã di truy n c a mARN có: Mã m đu ả ề ủ ở ầ
AUG, mã k t thúc UAA, UAG, UGA. B ba nào sau ế ộ
đây c a gen có th b bi n đi thành b ba vô nghĩa ủ ể ị ế ổ ộ
(không mã hoá axit amin nào c ) b ng cách ch thay 1ả ằ ỉ
nucleotit.
A. AXX B. AAA C. XGG D. XXG
Câu 78.
Trong b ng mã di truy n c a mARN có: ả ề ủ
Mã k t thúc: UAA, UAG, UGA. ế
Mã m đu: AUG. ở ầ
U đc chèn vào gi a v trí 9 và 10 (tính theo h ng ượ ữ ị ướ
t đu 5"- 3") c a mARN d i đây: ừ ầ ủ ướ
5"GXUAUGXGXUUAXGAUAGXUAGGAAGX3".
Khi nó d ch mã thành chu i polipeptit thì chi u dài ị ỗ ề
c a chu i là (tính b ng axit amin): ủ ỗ ằ
A. 4 B. 5 C. 8 D. 9
Câu 79.
Hai gen đu dài 4080 Ănstrong. Gen tr i A có 3120 ề ộ
liên k t hidro, gen l n a có 3240 liên k t hidro. Trong ế ặ ế
1 lo i giao t (sinh ra t c th mang c p gen d h p ạ ử ừ ơ ể ặ ị ợ
Aa ) có 3120 guanin và xitozin; 1680 adenin và timin.
Giao t đó là: ử
A. AA B. Aa C. aa D. AAaa
Câu 80.
Có 3 nòi ru i gi m, trên NST s 3 có các gen phân bồ ấ ố ố
theo trình t sau: ự
Nòi 1: ABCGFEDHI
Nòi 2: ABHIFGCDE
Nòi 3: ABCGFIHDE
Bi t r ng nòi này sinh ra nòi khác do 1 đt bi n đo ế ằ ộ ế ả
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939 Trang 5

