CÂU HI TRẮC NGHIỆM CƠ 12
Câu 1: Hãy ghép thông tin ở cột 1 vói thông tin ở cột 2 sao cho chính xác
Cấu hình electron Nguyên t
1. 1s22s22p63s2
2. 1s22s22p5
3. 1s22s22p63s23p63d6 4s2
4. 1s22s22p63s23p64s2
5. 1s22s22p63s23p64s1
A. K
B. Na
C. Fe
D. Cl
E. Ca
Câu 2: Diền đáp án đúng(Đ) và sai(S) vào các phát biểu sau:
A. Kim loi là những nguyên tsố e ở vỏ từ 1 đến 3 electron
B. Tất cả các nguyên tố d,f đều là kim loại
C. Tất cả các nguyên tố d,f đều có 2 electron ở lớp vỏ
D. Kim loi luôn thể hiện tính chất khử vì số oxi hoá = 0 của kim loại là nhỏ nhất
E. Kim loại hoạt động hơn H đẩy được H ra khỏi dung dịch axit
G. Kim loi hoạt đông mạnh đẩy được kim loại hoạt đông yếu ra khi dung dịch mui
Câu 3: Nm 1 lá Zn trong dung dịch có chứa 2,24g ion kim loại có điện tích 2+.Sau khi phản
ứng xong khối lượng lá Zn tăng 0,94g. Kim loại đó là:
A. 56Fe B. 64Cu C. 55Mn D. 112Cd E. 59Ni
*Câu 4: Phản ứng nào sau đây không phải là phn ứng oxi hóa- khử ?
1. 2K + Cl2 2KCl 2. 2KClO3 2KCl + 3O2
3. KOH + HCl KCl + H2O 4. 2Na + 2H2O 2NaOH + 2H2
5. CaCO3 CaO + CO2 6. Al + H2O + NaOH NaAlO2 + 3/2H2
A. 1 và 2 B. 3 và 4 C. 2 và 5 D. 5 và 6 E. kết quả khác là...........
Câu 5: Khi cho mt lá Zn vào dung dịch AgNO3 ,sau mt thời gian lấy ra thì khối lượng của
Zn sẽ:
A. Không đổi B. Khiợng tăng lên
C. Khi lượng giảm D. Gtrkhác cụ thể là .............................
Câu 6: Chọn đáp án đúng (đ) và sai (s) trong các câu phat biểu sau:
A. Trong phản ứng oxi hóa - khử,chất oxi hóa là cht nhường electron
B. Trong phản ứng oxi hóa - khử,chất oxi hóa bkhử
C. Phn ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự chuyển dời electron giữa các chất phản ứng
D. Phn ứng giữa kim loại và ion kim loại trong dung dịch có sự chuyển electron trong dung
dịch
E. Phn ng giữa cặp oxi hóa -kh Cu2+/ Cu với Ag+/Ag là do Cu2+ có tính chất oxi hóa mạnh
hơn Ag+
G. Phn ứng giữa cặp oxi hóa -khử Zn2+/ Zn với Fe2+/Fe là do Fe2+ khả năng oxi hóa Zn thành
ion Zn2+
Câu 7: Cho các so đồ phản ứng sau :
1. Zn + H2SO4 2. Cu + H2SO4 đặc
3. Fe + Cu(NO3)2 4. AgNO3 + FeCl2
5. Cu + FeCl2 6. Fe + Fe(NO3)3
Trường hợp phản ứng không xảy ra là:
A. 2,5,6 B. 4,5 C. tất cả các phản ứng trên D. Kết quả khác cụ thể............
Câu 8: Hãy điền từ,cụm tthích hợp vào chtrống để có câu phát biểu đúng
a) Ba phn ứng oxi hóa có thể xảy ra ở cực.....................(...................)là:
* Oxi hóa những .................................trong dung dịch
* Oxi hóa những phân tử ....................
* Oxi hóa ......................cấu tạo nên điện cực
b) Hai phản ứng .................có thể xảy ra ở cực âm(Catốt) là:
* Khnhững ...................trong dung dịch
* khử những phân tử ....................
Câu 9: Phản ứng xảy ra trong sự ăn mòn kim loại là :
A. Phản ứng thế B. Phản ứng oxi hóa -kh
C. Phản ứng phân huỹ
D. Phản ứng hoá hợp E. Kết quả khác cụ thể là................................
Câu 10: Cho phương trình phản ứng :
Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Hệ số cân bằng của phản ng trên tươngng là :
A. 2,2,3,3,1 B. 4,1,2,2,4 C. 4,3,3,4
D. 1,4,1,2,2 E. Kết quả khác cụ thể là ...................................
*Câu 11: Cho phương trình phản ứng :
FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Hệ số cân bằng của phản ng trên tươngng là :
A. 6,1,7, 1 ,1,3,7 B. 6,1,7, 1,3,1,7 C. 6,1,7,3,1,1,7
D. 6,2,7,3,1,2,7 E. Kết quả khác cụ thể là ...................................
Câu 12: Cho phương trình phản ứng :
Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
Hệ số cân bằng của phản ng trên tươngng là :
A. 2,6,3,3,4 B. 4,7,2,2,4 C. 3,8,2,3,4
D. 3,8,3,2,4 E. Kết quả khác cụ thể là ...................................
Câu 13: Cho phương trình phản ứng :
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Hệ số cân bằng của phản ng trên tươngng là :
A. 2,18,3,3,9 B. 3,28,9,1,14 C. 4,30,3,4 ,15
D. 2,18,4,4,9 E. Kết quả khác cụ thể là ...................................
Câu 14: Cho phương trình phản ứng :
Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số cân bằng của phản ng trên tươngng là :
A. 2,6,1,3,6 B. 4,8,2,2,4 C. 4,8,3,4 ,8
D. 4,10,5,6,10 E. Kết quả khác c thlà ...................................
*Câu 15: Cho phương trình phản ứng :
Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Hệ số cân bằng của phản ng trên tươngng là :
A. 1,4,1,1,2 B. 8,30,8,3,15 C. 8,30,8,3,9
D. 4,14,4,1,5 E. 1,12,2,3,6
*Câu 16: Cho phương trình phản ứng :
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + H2O
Hệ số cân bằng của phản ng trên tươngng là :
A. 3,10,3,2,5 B. 2,6,2,1,3 C. 3,16,3,2,8 D. 4,10,4,2,4 E. 4,10,4,1,5
*Câu 17: Cho 1,12g bột Fe và 0,24g bột Mg tác dụng 250ml dung dịch CuSO4 x M khuấy
nhẹ đến khi dung dịch hết màu xanh nhận thấy khối lượng kim loại sau phn ứng là 1,88g
Giá trị của x là :
A. 0,25 B. 0,2 C. 0,15 D. 0,1* E. Giá trị khác ........
*Câu 18: Cho 1,12g bột Fe và 0,24g bột Mg tác dụng 250ml dung dịch CuSO4 x M khuấy
nhẹ đến khi dung dịch hết màu xanh thu được 1,88g hỗn hợp hai kim loại .% khối lượng Cu
trong hỗn hợp sau phảnng là:
A. 65,5% B. 70,1% C. 78,3% D. 85,1%* E. Giá trị khác............
*Câu 19: Một vật bằng Cu có khối lượng 8,48g nhúng vào dung dịch AgNO3 sau một thời
gian ly ra,rữa nhẹ,sấy khô cân được 10g .Khối lượng Ag giải phóng là :
A. 1,08g B. 2,16g* C. 3,24g D. 4,32g E. Giá trị khác ...............
*Câu 20: Cho hỗn hợp gồm 5,4g Mg và 8,1g Al tác dng với hỗn hợp A gồm Cl2 và O2 ,sau
phản ứng thu được 37,05g hỗn hợp gồm oxit và muối của 2 kim loại .%V của Cl2 là :
A. 45,55% B. 55,56%* C. 61,25% D. 70,25% E. G trị khác........
*Câu 21: Cho hỗn hợp gồm 2,4g Mg và 9,75g Zn tác dụng với hn hợp A gồm Cl2O2 ,sau
phản ứng thu được 25,55g hỗn hợp gồm oxit và muối của 2 kim loại .%V của Cl2 là :
A. 55,56% B. 61,25% C. 70,25% D. 81,0%* E. Giá trị khác........
*Câu 22: Cho hỗn hợp gồm 5,4g Al và 9,75g Zn tác dụng với hỗn hợp A gồm Cl2 và O2 ,sau
phản ứng thu được 30,55g hỗn hợp gồm oxit và muối của 2 kim loại .%V của Cl2 là :
A. 45,55% B. 50,00%* C. 61,25% D. 70,25% E. Giá trị khác........
*Câu 23: Để điều chế Al từ hợp chất của nhôm người ta dùng phương pháp :
A. Điện phân nóng chảy oxit hay muối halôzen
B. Nhiệt luyện ( dùng chất khử mạnh ở nhiệt độ cao)
C. Thuỷ luyện ( Dùng kim loại mạnh đẩy nó ra khi muối )
D. Cả A,B và C
E. Kết quả khác cụ thể là .......................
*Câu 24: Để điều chế Fe từ hợp chất của sắt người ta dùng phương pp :
A. Điện phân nóng chảy oxit hay muối halôzen
B. Nhiệt luyện ( dùng chất khử mạnh ở nhiệt độ cao)
C. Thuỷ luyn ( Dùng kim loại mạnh đẩy nó ra khỏi muối )
D. Cả A,B và C
E. Kết quả khác cụ thể là .......................
*Câu 25: Để điều chế Ag từ hợp chất của bạc người ta dùng phương pháp :
A. Điện phân nóng chảy oxit hay muối halôzen
B. Nhiệt luyện ( dùng chất khử mạnh ở nhiệt độ cao)
C. Thuỷ luyện ( Dùng kim loại mạnh đẩy nó ra khi muối )
D. Cả A,B và C
E. Kết quả khác cụ thể là .......................
*Câu 26: Khi cho một mẫu Zn vào dung dịch HCl,lúc đầu phản ứng chậm.Nếu thêm vào
dung dịch vài git CuSO4 thì phn ứng xảy ra nhanh hơn là do:
A. CuSO4 xúc tác của phản ứng này
B. CuSO4 phá hulớp oxit bảo vệ ở ngoài của mẫu Zn
C. CuSO4 là tác nhân gây ra săn mòn điện hoá
D. CuSO4 đẩy H2 để Zn tiếp xúc với HCl tốt hơn
E. tt cả đều đúng