V t Lý 12 H t Nhân Nguyên T
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
45
CHƯ Ơ NG IX
H T NHÂN NGUYÊN T
CH ĐỀ 25
C U TẠ O HẠ T NHÂN NGUYÊN T
ĐỘ HỤ T KHỐ I – NĂNG LƯ NG LIÊN K T HẠ T NHÂN
A. TÓM T T KIẾ N THỨ C CƠ BẢ N
I C U TẠ O HẠ T NHÂN
1. C u tạ o hạ t nhân
+H t nhân có kí hiệ u
A
ZX
có A nuclôn. Trong đó g m: Z prôtôn, N = A – Z nơ trôn.
+ Kí hi u củ a prôtôn:
1 1
1 1
p p H= =
+ Kí hi u củ a nơ trôn:
1
0
n n=
2. Bán kính c a hạ t nhân:
1
15
3
1, 2 .10R A
=
(m). Th tích củ a hạ t nhân tỉ lệ vớ i số kh i củ a nó.
3. Đồ ng vị
Các nguyên t mà h t nhân chứ a cùng m t số prôtôn Z, như ng khác về số trôn N gọ i là đồ ng vị .
4. M t số đơ n vị thư ng dùng trong V t lí hạ t nhân
+ Kh i lư ng nguyên t : Đơ n vị ucó giá tr bằ ng
1
12
kh i lư ng củ a nguyên t đồ ng vị
12
6C
+ ucó giá tr xấ p xỉ khố i lư ng củ a nuclôn, nên h t nhân có s khố i A thì có kh i lư ng xấ p xỉ bằ ng A(u).
+ Đơ n vị năng lư ng :
19 6 19 13
1 1, 6.10 1 10 .1, 6.10 1, 6.10eV J MeV J J
= = =
+ M t số đơ n vị nguyên t t ng gặ p:
27
1, 67262.10 1,00728
p
m kg u
= =
27
31
1, 67493.10 1,00866
9,31.10 0,0005468
n
e
m kg u
m kg u
= =
= =
+ S Avôgađrô: NA = 6,023.1023 mol-1
+ Điệ n tích nguyên t : |e| = 1,6.10-19 C
+ Các công th c liên h :
S mol :
=
=
23
; A : khoái löôïng mol (g/mol) hay soá khi (u) m = : khoái löôïng
N : soá haït nhaân nguyeân töû
; N =
N = 6,023.10 nguyeân töû/mol
A
A
AA
mAN
nAN
NmN
nNA
5. L c hạ t nhân
+ L c tư ơ ng tác giữ a các nuclôn gọ i là l c hạ t nhân (tư ơ ng tác hạ t nhân hay tư ơ ng tác mạ nh).
+ L c hạ t nhân không cùng b n chấ t vớ i lự c h p dẫ n hay lự c tĩnh điệ n; nó là lo i lự c mớ i truyề n tư ơ ng tác
gi a các nuclôn trong hạ t nhân g i là l c tư ơ ng tác mạ nh.
+ Đặ c điể m : Phạ m vi tác dụ ng mạ nh.
6. H thứ c Anhxtanh
+ H t nhân khố i ng nghỉ
0
m
, chuy n độ ng vớ i vậ n tố c
v
, năng lư ng toàn ph n tính theo công
th c:
2
E mc K= +
(v i độ ng năng
2
2
mv
K=
)
+ M t vậ t khố i lư ng
0
m
trạ ng thái nghỉ , khi chuyể n độ ng vớ i vậ n tố c
v
, kh i ng củ a vậ t sẽ tăng
lên thành m v i
0
2
2
1
m
m
v
c
=
.
+ H thứ c Anhxtanh:
2
0
E mc K E E= =
. V i
2
0 0
E m c=
là năng lư ng nghỉ củ a vậ t.
V t Lý 12 H t Nhân Nguyên T
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
46
7. Độ hụ t khố i
m
c a hạ t nhân
A
ZX
( )
p n hn
m Zm A Z m m
= +
+ Nế u
0m >
thì h t nhân bề n v ng.
+ Nế u
0m <
thì h t nhân không tồ n tạ i.
+
hn
m
là kh i lư ng củ a hạ t nhân
A
ZX
. Kh i lư ng hạ t nhân bao giờ cũng nhỏ hơ n tổ ng khố i ng củ a các
nuclôn c u thành h t nhân.
8. Năng lư ng liên kế t
lk
W
c a hạ t nhân
A
ZX
Khi mu n phá vỡ hạ t nhân thành các nuclôn riêng bi t, ta phả i cung cấ p cho nó mộ t năng lư ng bằ ng
E
.
+ Khi đơ n vị củ a
[ ] [ ] [ ]
;
lk p n hn
W J m m m kg
= = = =
thì
2 2
( ) .
lk p n hn
W mc Zm A Z m m c
= = +
v i
8
3.10 /c m s=
là v n tố c ánh sáng trong chân không.
+ Khi đơ n vị củ a
[ ] [ ] [ ]
;
lk p n hn
W MeV m m m u
= = = =
thì
2( ) .931,5
lk p n hn
W mc Zm A Z m m
= = +
9. Năng lư ng liên kế t riêng
lk
W
A
=
c a hạ t nhân
A
ZX
+ Năng lư ng liên kế t riêng là năng lư ng liên kế t trên m t nuclôn :
1( ) .931,5
lk
p n hn
WZm A Z m m
A A
= = +
+ H t nhân có năng lư ng liên kế t riêng càng l n thì càng b n vữ ng.
Chú ý : H t nhân s khố i trong kho ng từ 50 đế n 70, năng lư ng liên kế t riêng c a chúng giá trị lớ n
nh t vào kho ng 8,8
.
Mev
nu
B. CÂU H I VÀ BÀI T P TRẮ C NGHIỆ M
Câu 1: Hãy ch n câu đúng: Các nguyên t gọ i là đồ ng vị khi
A. Có cùng v trí trong bả ng hệ thố ng tuầ n hoàn
B. H t nhân chứ a cùng s proton Z như ng số notron N khác nhau
C. H t nhân chữ a cùng s proton Z như ng sô nuclon A khác nhau
D. C A, B, C đề u đúng
Câu 2: Hãy ch n câu đúng
A. Kh i lư ng củ a nguyên t bằ ng khố i ng củ a hạ t nhân
B. Có hai lo i nuclon là proton và electron
C. Bán kính c a nguyên t bằ ng bán kính hạ t nhân
D. Điệ n tích củ a nguyên t bằ ng điệ n tích hạ t nhân
Câu 3: Hãy ch n câu đúng:
A. Trong ion đơ n nguyên tử , số proton bằ ng s electron
B. Trong h t nhân, số proton phả i b ng số notron
C. Trong h t nhân, số proton bằ ng hoặ c nhỏ hơ n số notron
D. L c hạ t nhân có bán kính tác dụ ng bằ ng bán kính nguyên t
Câu 4: Ch n câu sai:
A. M t mol nguyên t (phân tử ) gồ m NA nguyên t (phân tử ) NA = 6,023.1023 h t
B. Kh i lư ng củ a mộ t nguyên t Cacbon bằ ng 12g
C. Kh i lư ng củ a mộ t mol N2 b ng 28g
D. Kh i lư ng củ a mộ t mol ion H+ b ng 1g
Câu 5: H t nhân nguyên t đư c cấ u tạ o từ :
A. Các proton B. Các notron C. Các electron D. Các nuclon
Câu 6: Đơ n vị đo khố i lư ng trong vậ t lí hạ t nhân có thể dùng:
A. kg B. Đơ n vị khố i lư ng nguyên t (u)
B. Đơ n vị
2
eV
c
ho c
2
MeV
c
D. C A, B và C đề u đúng
Câu 7: Đơ n vị khố i lư ng nguyên t củ a 1 u là:
A.
27
1 1,66055.10u kg
=
B.
2
1 931,5 MeV
uc
=
C.
1
112
u=
kh i lư ng nguyên t
12
6C
D. C A, B và C đề u đúng
V t Lý 12 H t Nhân Nguyên T
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
47
Câu 8: H t nhân nguyên t
235
92U
có bao nhiêu notron và proton
A. p = 92, n = 143 B. p = 143, n = 92 C. p = 92, n = 235 D. p = 235, n = 93
Câu 9: H t nhân nguyên t
20
XNe
có bao nhiêu notron và proton:
A. p = 20, n = X B. p = X, n = 20 - X C. 20 - X, n = 20 D. p = 20, n = 20
Câu 10: So v i hạ t nhân
29
14 Si
, h t nhân
40
20 Ca
có nhi u hơ n
A. 11 nơ trôn và 6 prôtôn. B. 5 nơ trôn và 6 prôtôn.
C. 6 nơ trôn và 5 prôtôn. D. 5 nơ trôn và 12 prôtôn.
Câu 11: H t nhân Liti có 3 proton và 4 notron. H t nhân này có kí hi u như thế nào?
A.
7
3Li
B.
4
3Li
C.
3
4Li
D.
3
7Li
Câu 12: Nguyên t củ a đồ ng v phóng xạ
235
92U
có:
A. 92 electron và t ng số proton và electron b ng 235
B. 92 proton và t ng số electron và notron b ng 235
C. 92 notron và t ng số notron và proton b ng 235
D. 92 notron và t ng số proton và electron b ng 235
Câu 13: H t nhân
14
6
C phóng xβ-. H t nhân con sinh ra có
A. 5 prôtôn và 6 nơ tron. B. 6 prôtôn và 7 nơ tron.
C. 7 prôtôn và 7 nơ tron. D. 7 prôtôn và 6 nơ tron.
Câu 14: Cho h t nhân
X
10
5
. Hãy tìm phát bi u sai:
A. S trôn: 5 B. S prôtôn: 5 C. S nuclôn: 10 D. Điệ n tích hạ t nhân: 6e
Câu 15: Tìm phát bi u sai v hạ t nhân nguyên t
23
11
Na
A. H t nhân Na có 11 nuclôn B. S tron là 12
C. S prôton là 11 D. S nuclôn là 23
Câu 16: Hãy cho biế t thành ph n cấ u tạ o củ a hạ t nhân nguyên tPôlôni
Po
210
84
?
A. H t nhân Pôlôni có Z = 210 prôtôn và N = 84 nơ trôn.
B. H t nhân Pôlôni có Z = 84 prôtôn và N = 126 nơ trôn.
C. H t nhân Pôlôni có Z = 126 prôtôn và N = 84 trôn.
D. H t nhân Pôlôni có Z = 210 prôtôn và N = 126 nơ trôn.
Câu 17: Nhân Uranium có 92 proton và t ng cộ ng có 143 nơ tron, kí hiệ u c a hạ t nhân này là:
A.
U
237
92
B.
U
235
92
C.
U
92
235
D.
U
92
237
Câu 18: H t nhân
X
A
Z
kh i ng mX. Kh i ng c a prôtôn c a nơ tron lầ n t là mp mn.Độ hụ t
kh i c a hạ t nhân
X
A
Z
là:
A. m = [Zmn+ (A - Z)mp] - mXB. m = mX- (mn+ mp)
C. m = [Zmp+ (A - Z)mn]-mXD. m = (mn+ mp) - mX
Câu 19: Cho ba h t nhân X, Y, Z số nuclon tư ơ ng ng là AX, AY, AZ v i AX = 2AY = 0,5AZ. Biế t năng lư ng
liên kế t củ a từ ng hạ t nhân tư ơ ng ng làEX,EY,EZ v i EZ < EX < EY. S p xế p các hạ t nhân này theo th
ttính b n vữ ng giả m dầ n là
A. Y, X, Z B. Y, Z, X C. X, Y, Z D. Z, X, Y
Câu 20: Gi sử hai hạ t nhân X và Y có độ hụ t khố i bằ ng nhau và s nuclôn củ a hạ t nhân X lớ n hơ n số nuclôn củ a
h t nhân Y thì
A. h t nhân Y bề n vữ ng hơ n hạ t nhân X.
B. h t nhân X bề n vữ ng hơ n hạ t nhân Y.
C. năng lư ng liên kế t riêng c a hai hạ t nhân bằ ng nhau.
D. năng lư ng liên kế t củ a h t nhân X lớ n hơ n năng lư ng liên kế t củ a hạ t nhân Y.
Câu 21: Kh i ng củ a hạ t nhân
Be
10
4
10,0113u; kh i ng củ a tron mn= 1,0086u; kh i ng củ a
prôtôn là mp=1,0072u. Độ hụ t khố i củ a hạ t nhân
Be
10
4
là:
A. 0,9110u B. 0,0811u C. 0,0691u D. 0,0561u
Câu 22: Cho 1u = 931,5 MeV/c2. H t α năng ng liên kế t riêng 7,1 MeV. Độ hụ t khố i củ a các nuclon khi
liên kế t thành h t α là :
A. 0,0256u B. 0,0305u C. 0,0368u D. 0,0415u
V t Lý 12 H t Nhân Nguyên T
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
48
Câu 23: Kh i ng củ a hạ t nhân
232
90
Th
là
232,0381
Th
m u=
; kh i ng củ a notron là
1,0087 ;
n
m u=
kh i
ng củ a proton là
1, 0073 .
p
m u=
Độ hụ t khố i củ a hạ t nhân
232
90
Th
là:
A. 1,8543 u B. 18,543 u C. 185,43 u D. 1854,3 u
Câu 34: H t nhân
10
4Be
có kh i ng 10,0135u. Khố i lư ng củ a trôn mn = 1,0087u; kh i lư ng củ a prôtôn mP
= 1,0073u; 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lư ng liên kế t riêng c a h t nhân
10
4Be
A. 0,6321 MeV. B. 63,2152 MeV. C. 6,3215 MeV. D. 632,1531 MeV.
Câu 25: Cho kh i ng củ a proton, notron,
Ar
40
18
,
Li
6
3
l n t là: 1,0073 u; mn = 1,0087u; mLi = 6,0145 u; mAr
= 40,0256 u 1u = 931,5 MeV/c2. So v i năng ng liên kế t riêng c a hạ t nhân
Li
6
3
thì năng lư ng liên kế t
riêng c a hạ t nhân
Ar
40
18
.
A. l n hơ n mộ t lư ng là 5,20 MeV B. l n hơ n mộ t lư ng là 3,42 MeV
C. nh n mộ t lư ng là 3,42 MeV D. nh n mộ t lư ng là 5,20 MeV
Câu 26: Năng lư ng liên kế t củ a các h t nhân
H
2
1
;
He
2
2
;
Fe
56
26
U
235
92
l n t là 2,22MeV; 28,3 MeV; 492
MeV và 178,6 MeV. H t nhân bề n vữ ng nhấ t là:
A.
H
2
1
B.
He
2
2
C.
56
26 Fe
D.
U
235
92
Câu 27: Tính năng lư ng liên kế t củ a h t nhân
126
52
Te. Cho mp = 1,0073 u ; mn = 1,0087 u. MTe = 125,9033 u; cho
u = 931,5 MeV/c2
A. 1024,94 MeV B. 10,94 MeV C. 102 MeV D. 24,94 MeV.
Câu 28: nh năng lư ng liên kế t riêng c a h t nhân Molypđen
98
42
Mo. Cho mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; mMo =
97,9054u; u = 931,5 MeV/c2.
A. 8,3MeV. B.8,1 MeV C. 7,9MeV. D. 7,8 MeV
Câu 29: Kh i lư ng c a hạ t nhân
Be
10
4
là mBe = 10,0113 u, kh i ng c a nơ tron mn= 1,0087u, kh i ng
c a prôtôn là mp= 1,0073u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lư ng liên kế t củ a hạ t nhân
Be
10
4
là:
A. 64,332 MeV B. 6,4332 MeV C. 0,064332 MeV D. 6,4332 KeV
Câu 30: Kh i ng c a hạ t nhân
20
10 Ne
là mNe = 19,9870 u, kh i lư ng c a tron mn= 1,0087u, kh i ng
c a prôtôn là mp= 1,0073u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lư ng liên kế t củ a hạ t nhân
20
10 Ne
là:
A.
5
1,86.10
MeV B.
3
1,86.10
MeV C.
9
2,99.10
J D. M t giá trị khác
Câu 31: Cho năng ng liên kế t củ a hạ t nhân α bằ ng 36,4 MeV. Năng lư ng liên kế t riêng c a h t nhân đó bằ ng
A. 18,2 MeV/nuclon B. 6,067 MeV/nuclon C. 9,1 MeV/nuclon D. 36,4 MeV/nuclon
Câu 32: Biế t kh i lư ng c a prôtôn mp= 1,0073u; kh i lư ng tron mn= 1,0087u; kh i ng c a h t nhân
Dơ teri mD= 2,0136u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng ng liên kế t riêng c a hạ t nhân nguyên tDơ teri
D
2
1
A. 1,12 MeV B. 2,24 MeV C. 3,36 MeV D. 1,24 MeV
V t Lý 12 H t Nhân Nguyên T
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
49
CH ĐỀ 26
PHÓNG X HẠ T NHÂN PH N NG H T NHÂN
A. TÓM T T KIẾ N THỨ C CƠ BẢ N
I. PHÓNG X HẠ T NHÂN
1. Các lo i phóng xạ
Phóng x
(
4
2He
):
4 4
2 2
2 ; 4
A A
Z Z
Y X Y X
X He Y
Z Z A A
+
= =
+ H t nhân con lùi hai ô so v i hạ t nhân mẹ trong bả ng hệ thố ng tuầ n
hoàn và có s khố i giả m 4 đơ n vị .
+ h t nhân Hêli (
4
2He
), mang điệ n tích ơ ng (+2e) nên lệ ch về
phía b n âm khi bay qua giữ a hai bả n t điệ n.
+ Chuy n độ ng vớ i vậ n t c cỡ
7
2.10 /m s
,quãng đư ng đi đư c
trong không khí c 8 cm, trong chấ t r n c vài mm => kh năng đâm xuyên
kém, có kh năng iôn hóa chấ t khí mạ nh.
Phóng x
(
0
1e
):
0
1 1
1 ;
A A
Z Z
Y X Y X
X e Y
Z Z A A
+
+
= + =
+ H t nhân con tiế n ô so vớ i hạ t nhân mẹ trong bả ng h thố ng tuầ n hoàn và có cùng s khố i.
+ Th c chấ t củ a phóng xạ
m t hạ t nơ trôn biế n thành m t hạ t prôtôn, mộ t hạ t electrôn và m t
ph n h t nơ trinô
( )
:
n p e
hay
1 1 0
0 1 1
n p e
+ +
+ B n chấ t củ a phóng xạ
là h t electron
0
1
( )e
, mang điệ n tích (-1e) nên b lệ ch về phía bả n ơ ng
c a tụ điệ n.
+ H t trinô
( )
không mang điệ n, không kh i ng (hoặ c r t nhỏ ) chuyể n độ ng vớ i vậ n tố c ánh
sáng và h u như không tư ơ ng tác v t chấ t.
+ Phóng ra v i vậ n tố c gầ n bằ ng vậ n tố c ánh sáng.
+ Iôn hóa ch t khí yế u hơ n tia
.
+ Kh năng đâm xuyên m nh, đi đư c vài mét trong không khí và vài milimet trong kim lo i.
Phóng x
+
(
0
1e
):
0
1 1
1 ;
A A
Z Z
Y X Y X
X e Y
Z Z A A
+
+
= =
+ H t nhân con lùi m t ô so vớ i hạ t nhân mẹ trong bả ng h thố ng tuầ n hoàn.
+ Th c chấ t củ a phóng xạ
+
là m t hạ t prôton biế n thành m t hạ t nơ tron, m t hạ t pôzitron và m t hạ t
trinô
( )
:
p n e v
hay
1 1 0
1 0 1
p n e
+
+ +
+ B n chấ t củ a tia phóng xạ
+
h t pôzitron (
1
0e
), mang điệ n tích dư ơ ng (+e) nên b lệ ch về phía
b n âm c a tụ điệ n (lệ ch nhiề u hơ n tia
và đố i xứ ng v i tia
).
+ Phóng ra v i vậ n tố c gầ n bằ ng vậ n tố c ánh sáng.
+ Iôn hóa ch t khí yế u hơ n tia
+ Kh năng đâm xuyên m nh, đi đư c vài mét trong không khí và vài milimet trong kim lo i.
Phóng x
(photon)
0
0
A A
Z Z
X X
+
+ Có b n chấ t là sóng đi n từ có bư c sóng rấ t ngắ n (< 0,01 nm). Là chùm photon có năng lư ng cao.
+ b c xạ điệ n từ không mang điệ n nên không b lệ ch trong điệ n t ng và t t ng.
+ các tính ch t như tia nghen, khả năng đâm xuyên l n, đi đư c vài mét trong bê tông vài
centimet trong chì và r t nguy hiể m.