
Ch ng I. C U T O NGUYÊN T VÀ B NG HTTH HÓA H Cươ Ấ Ạ Ử Ả Ọ
A - C U T O NGUYÊN TẤ Ạ Ử
Câu 1: Phát bi u nào d i đây la đúngể ướ
A. Nh ng e l p K có m c năng l ng th p nh t.ữ ở ớ ứ ượ ấ ấ
B. Nh ng e g n h t nhân MNL cao nh t.ữ ở ầ ạ ấ
C. Electron orbitan 4p có MNL th p h n e orbitan 4s.ở ấ ơ ở
D. Các e trong cùng m t l p có năng l ng b ng nhau.ộ ớ ượ ằ
Câu 2: Th t c a b n l p electron đ u tiên đ c ghi b ng các s nguyên, d ng n = 1, 2, 3, 4 và kíứ ự ủ ố ớ ầ ượ ằ ố ươ
hi u (b ng các ch cái) c a chúng đ c x p theo th t t ng ng là:ệ ằ ữ ủ ượ ế ứ ự ươ ứ
A. M, N, O, P B. L, M, N, O C. K, L, M, N D. K, M, N, O.
Câu 3: S phân l p electron trên l p N b ngố ớ ớ ằ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 4: S orbital t i đa trên l p L b ng:ố ố ớ ằ
A. 3 B. 4 C. 9 D. 18.
Câu 5: S phân l p, s AO và s electron t i đa c a l p M là:ố ớ ố ố ố ủ ớ
A. 3, 3, 6 B. 3, 6, 12 C. 3, 9, 18 D. 4, 16, 32.
Câu 6: L p M có s orbitan nguyên t là:ớ ố ử
A. 4 B. 9 C. 1 D. 16.
Câu 7: S electron trong l p th 3 là:ố ớ ứ
A. 8e B. 9e C. 18e D. 32e.
Câu 8: Electron thu c l p nào sau đây liên k t ch t ch nh t v i h t nhânộ ớ ế ặ ẽ ấ ớ ạ
A. L p KớB. L p LớC. L p MớD. L p N.ớ
Câu 9: Trong nguyên t , l p electron có m c năng l ng cao nh t là:ử ớ ứ ượ ấ
A. L p trong cùngớB. L p ngoài cùngớ
C. T t c đ u nhauấ ả ề D. Tuỳ thu c t ng nguyên t .ộ ừ ử
Câu 10: S electron t i đa có th phân b trên l p N (n = 4) làố ố ể ố ớ
A. 16 B. 32 C. 40 D. 45.
Câu 11: Nguyên t c a các nguyên t có s hi u t ng ng là C (Z = 6), O (Z = 8), Mg (Z = 12),ử ủ ố ố ệ ươ ứ
S(Z=16), Ca(Z = 20). Nh ng nguyên t có 2e đ c thân là:ữ ử ộ
A. C, O, S B. C, O, Mg C. O, Mg, S D. Mg, S, Ca.
Câu 12: Nguyên t X có Z = 24. C u hình electron c a nguyên t X là:ử ấ ủ ử
A. 1s22s22p63s23p63d44s2 B. 1s 2
2s 2
2p 6
3s 2
3p 6
3d 5
4s 1
C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p53d54s2
Câu 13: C u hình electron c a nguyên t Cu làấ ủ ố
A. 1s22s22p63s23p64s23d5 B. 1s22s22p63s23p63d7
C. 1s22s22p63s23p63d54s2 D. 1s 2
2s 2
2p 6
3s 2
3p 6
3d 10
4s 1
Câu 14: S electron đ c thân c a nguyên t P (Z = 15) b ng:ố ộ ủ ử ằ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 15: Cation R+ có c u hình e l p ngoài cùng là 2sấ ở ớ 22p6. V y c u hình e c a nguyên t R làậ ấ ủ ử
A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s2C. 1s22s22p63s23p1 D. 1s 2
2s 2
2p 6
3s 1
Câu 16: Anion X2- có c u hình e l p ngoài cùng là 2sấ ở ớ 22p6. V y c u hình e c a nguyên t X làậ ấ ủ ử
A. 1s22s22p2 B. 1s22s22p63s3C. 1s 2
2s 2
2p 4
D. 1s22s22p63s2
Câu 17: Nguyên t Mn có đi n tích h t nhân là 25, đi u kh ng đ nh nào sau đây sai:ố ệ ạ ề ẳ ị
A. L p ngoài cùng có 2 electronớB. L p ngoài cùng có 7 electronớ
C. Có 5 electron đ c thânộD. Mn là nguyên t kim lo i.ố ạ
Câu 18: Nguyên t C có s hi u nguyên t là 6. S electron đ c thân tr ng thái c b n là:ử ố ệ ử ố ộ ở ạ ơ ả
A. 6 electron B. 4 electron C. 2 electron D. 1 electron.
Câu 19: Nguyên t C có s đ n v đi n tích h t nhân là 6. S electron đ c thân tr ng thái kích thíchố ố ơ ị ệ ạ ố ộ ở ạ
là
A. 1 electron B. 2 electron C. 4 electron D. 6 electron.
Câu 20: Các electron thu c các l p K, L, M, N, trong nguyên t khác nhauộ ớ ử
A. Đ ng chuy n đ ng c a các electron.ườ ể ộ ủ
Tr n Qu c Đoàn – ĐHSP HNầ ố 1
0979 654 736
doanquocdoan@gmail.com
Looking My Love.

B. Đ b n liên k t v i h t nhânộ ề ế ớ ạ
C. Năng l ng trung bình c a các electronượ ủ
D. Đ b n liên k t v i h t nhân và năng l ng trung bình c a các electron.ộ ề ế ớ ạ ượ ủ
Câu 21: Trong nguyên t , tr ng thái c b n, các electron đ c phân b trên 4 l p, l p quy t đ nhử ở ạ ơ ả ượ ố ớ ớ ế ị
tính ch t kim lo i, phi kim hay khí hi mlà:ấ ạ ế
A. Các electron l p KớB. Các electron l p Nớ
C. Các electron l p LớD. Các electron l p M.ớ
Câu 22: Nh ng phát bi u sau đây: Trong nguyên t , các electron đ c s p x p tuân theoữ ể ử ượ ắ ế
1. Nguyên lý v ng b n: tr ng thái c b n, trong nguyên t các electron chi m l n l t cácữ ề Ở ạ ơ ả ử ế ầ ượ
obitan có m c năng l ng t th p lên cao.ứ ượ ừ ấ
2. Nguyên lý Pauli: Trên m t obitan ch có th có nhi u nh t là hai electron và hai electronộ ỉ ể ề ấ
này chuy n đ ng t quay khác chi u nhau xung quanh tr c riêng c a m i electron.ể ộ ự ề ụ ủ ỗ
3. Quy t c Hun: Trong cùng m t phân l p, các electron s phân b trên các obitan sao cho sắ ộ ớ ẽ ố ố
electron đ c thân là t i đa và các electron này ph i có chi u t quay gi ng nhau.ộ ố ả ề ự ố
4. Quy t c v tr t t các m c năng l ng obitan nguyên t :ắ ề ậ ự ứ ượ ử
1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 4s < 3d < 4p < 5s < 4d < 5p < 6s < 4f < 5d < 6p < 7s < 5f < 6d.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 23: Phân l p ti p theo phân l p f g i là phân l p g. S A0 trong m t phân l p g i làớ ế ớ ọ ớ ố ộ ớ ọ
A. 5 B. 7 C. 14 D. 9.
Câu 24: Trong các c u hình electron d i đây cho Mo (Z = 42) thì c u hình nào đúngấ ướ ấ
A. [Kr] 4d55s1 B. [Kr] 4d55s2 C. [Kr] 4d45s2 D. [Ar] 5s24d4 .
Câu 25: Cation kim lo i Mạn+ có c u hình electron l p v ngoài cùng là 2sấ ớ ỏ 22p6. C u hình electron l p vấ ớ ỏ
ngoài cùng c a nguyên t M là:ủ ử
A. 3s1 ho c 3sặ2 ho c 3sặ23p1B. 3s1 ho c 2sặ22p5
C. 2s22p5 ho c 2sặ22p4D. 2s22p4 ho c 3sặ2.
Câu 26: Trong nguyên t m t nguyên t có ba l p electron (K, L, M). L p nào trong s đó có th cóử ộ ố ớ ớ ố ể
các electron đ c thân?ộ
A. L p KớL p MớC. L p LớD. L p L và M.ớ
Câu 27: Nguyên t c a nguyên t hoá h c nào sau đây có c u hình electron là 1sử ủ ố ọ ấ 22s22p63p64s1
A. Ca(Z = 20) B. K (Z = 19) C. Mg (Z = 12) D. Na (Z = 11).
Câu 28: Cation X3+ và anion Y2- đ u có c u hình electron phân l p ngoài cùng là 2pề ấ ở ớ 6. Ký hi u c a cácệ ủ
nguyên t X, Y l n l t là:ố ầ ượ
A. Al và O B. Mg và O C. Al và F D. Mg và F.
Câu 29: Cho bi t s t có s hi u nguyên t là 26. C u hình electron c a ion Feế ắ ố ệ ử ấ ủ 2+ là
A. 1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p63d6
C. 1s22s22p63s23p63d5 D. 1s22s22p63s23p63d4 .
Câu 30: Cho bi t c u hình electron c a X và Y l n l t là:ế ấ ủ ầ ượ
X: 1s22s22p63s23p3 và Y: 1s22s22p63s23p64s1 . Nh n xét nào sau đây là đúng?ậ
A. X và Y đ u là các kim lo i.ề ạ B. X và Y đ u là các phi kim.ề
C. X và Y đ u là các khí hi mề ế D. X là m t phi kim còn y là m t kim lo i.ộ ộ ạ
Câu 31: T ng s các h t proton, n tron và electron trong nguyên t c a m t nguyên t là 40. Bi t sổ ố ạ ơ ử ủ ộ ố ế ố
h t n tron l n h n s h t proton là 1. Cho bi t nguyên t trên thu c lo i nguyên t nào sau đây?ạ ơ ớ ơ ố ạ ế ố ộ ạ ố
A. Nguyên t sốB. Nguyên t pốC. Nguyên t dốD. Nguyên t f.ố
Câu 32: C u hình electron nào bi u di n m t tr ng thái kích thích:ấ ể ễ ộ ạ
A. [Ne] 3s23p64s23d1B. [Ne] 3s23p64s23d1
C. 1s22s22p53s1D. 1s22s2 .
Câu 33: Ion M3+ có phân l p ngoài cùng là 3dớ2. C u hình electron c a nguyên t M là:ấ ủ ử
A. 1s22s22p63s23p63d5B. 1s22s22p63s23p64s23d5
C. 1s 2
2s 2
2p 6
3s 2
3p 6
3d 3
4s 2
D. 1s22s22p63s23p64s23d3
Câu 34: A, B là 2 ch t ch ch a các nguyên t X và Y thành ph n % c a nguyên t X trong A và B l nấ ỉ ứ ố ầ ủ ố ầ
l t là 30,4% và 25,8%. N u A có công th c là XYượ ế ứ 2 thì B có công th c làứ
A. X2Y B. X2Y5C. X3Y5D. X2Y3.
Câu 35: tr ng thái c b n nguyên t chuy n ti p M có Z = 26. S electron đ c thân làỞ ạ ơ ả ố ể ế ố ộ
A. 1 B. 2 C. 4 D. 6.
Tr n Qu c Đoàn – ĐHSP HNầ ố 2
0979 654 736
doanquocdoan@gmail.com
Looking My Love.

Câu 36: Ion X3+ có c u hình electron là 1sấ22s22p63s23p63d5. C u hình electron nguyên t c a X là:ấ ử ủ
A. 1s22s22p63s23p23d54s2.B. 1s22s22p63s23p63d64s1.
C. 1s22s22p63s23p63d64s1.D. 1s22s22p63s23p63d8.
Câu 37: C u hình electron c a nguyên t Fe (Z = 26), ion Feấ ủ ử 3+, Fe2+ l n l t làầ ượ
A. [Ar] 4s23d6, [Ar] 4s23d4, [Ar] 3s23d4.
B. [Ar] 4s23d6, [Ar] 3d5, [Ar] 3d6.
C. [Ar] 3d64s2, [Ar] 3d5, [Ar] 3d6.
D. [Ar] 3d64s2, [Ar] 3d34s2, [Ar] 3d44s2.
Câu 38: C u hình electron nguyên t tr ng thái c b n là:ấ ử ở ạ ơ ả
A. [He] 2s12p3B. [Ar] 3s23p43d1C. [Ar] 3s13p33d3D. [Ar] 3d14s2.
Câu 39: Một ion M3+ có t ng sổ ố hạt proton, n tron,ơ electron là 79, trong đó số hạt mang đi nệ nhi uề
h n s h tơ ố ạ không mang đi n là 19. ệC u hình electron c a nguyên t M làấ ủ ử
A. [A r ] 3d 6
4s 2
. B. [Ar]3d64s1. C. [Ar]3d34s2. D. [Ar]3d54s1.
Câu 40: M tộ nguyên tử c aủ nguyên tố X có tổng số h tạ proton, n tron,ơ electron là 52 và có số khối là
35. S hối u nguyên ệt ửc a nguyên ủt X làố
A. 17. B. 23. C. 18. D. 15.
Câu 41: Nguyên t c a nguyên t X có 3 l p electron, l p th 3 có 6 electron. S đ n v đi n tích h tử ủ ố ớ ớ ứ ố ơ ị ệ ạ
nhân c a nguyên t nguyên t X là:ủ ử ố
A. 6 B. 8 C. 14 D. 16
Câu 42: Nguyên t c a các s nguyên t khác nhau có th gi ng nhau v :ử ủ ố ố ể ố ề
A. S protonốB. S n tronố ơ
C. Số electron D. S hi u nguyên t .ố ệ ử
Câu 43: Dãy g mcácion Xồ+, Y- và nguyên t Z đ u có c u hình electron 1sử ề ấ 22s2p6 là
A. Na+,Cl-, Ar B. K+, Cl-, Ar C. Li+, F-, Ar D. Na+, F-, Ne.
Câu 44: Ion A3+ có phân l p electron ngoài cùng là 3dớ2. C u hình electron nguyên t c a A làấ ử ủ
A. [Ar] 3d5 B. [Ar] 3d34s2 C. [Ar] 4s23d3 D. [Ar] 3d34s1 .
Câu 45: Hai ion A2- và B+ có cùng c u hình electron c akhí hi m neon. T ng s electron trong m tấ ủ ế ổ ố ộ
phân t h p ch t t o ra t hai ion đó làử ợ ấ ạ ừ
A. 18 B. 20 C. 30 D. 40.
Câu 46: Dãy (trong s các dãy cho d i đây) g m các ion có c u hình electron c a khí hi mố ướ ồ ấ ủ ế
A. Na+, O2-, Pb2+ B. Ca+, Cl-, Cu2+
C. K+, S2-, F- D. Be2+, Fe2+, Br- .
Câu 47: Cho các nguyên t Na (Z = 11), Cl (Z = 17), Al (Z = 13), S (Z = 16). tr ng thái c b n,ố Ở ạ ơ ả
nguyên t c a các nguyên t có 1 electron đ c thân là:ử ủ ố ộ
A. Na B. Na, Cl C. Na, Al, Cl D. Na, Cl, S.
Câu 48: L p electron M bão hoà khi l p đó ch aớ ớ ứ
A. 8 electron B. 18 electron C. 32 electron D. 36 electron.
Câu 49: phân l p 3d có s electron t i đa là:Ở ớ ố ố
A. 6 B. 18 C. 10 D. 14.
Câu 50: Ch ra c u hình electron nguyên t vi t đúng:ỉ ấ ử ế
A. 1s22s22p63s23p64s23d6 (Z = 26) B. 1s22s22p63s23p63d94s2 (Z = 29)
C. 1s22s22p63s23p63d6 (Z = 24) D. 1s22s22p63s23p64s2 (Z = 20).
Câu 51: Các AO - 3px, AO - 3py, AO - 3pz khác nhau v :ề
A. Hình d ngạB. Năng l ngượ C. S đ nh h ngự ị ướ D. S electron t i đa.ố ố
Câu 52: Các đ ng v đ c phân bi t b i y u tồ ị ượ ệ ở ế ố
A. S n tronố ơ B. S protonốC. S electron hoá trố ị D. S l p electron.ố ớ
Câu 53: Các electron l p K không có tính ch tở ớ ấ
A. Có năng l ng cao nh tượ ấ B. Liên k t v i các h t nhân ch t ch nh t.ế ớ ạ ặ ẽ ấ
B. G n h t nhân nh t.ầ ạ ấ C. Có s l ng electron t i đa là ít nh t.ố ượ ố ấ
Câu 54: Nguyên t Ni có 28 electron. C u hình electron c a nguyên t đó làử ấ ủ ử
A. [Ar] 3d94s1 B. [Ar] 3d84s2 C. [Ar] 3d74s24p1 D. [Ar] 3d72s2 .
Câu 55: Cr3+(Z = 24) có c u hình electron làấ
Tr n Qu c Đoàn – ĐHSP HNầ ố 3
0979 654 736
doanquocdoan@gmail.com
Looking My Love.

A. [Ar] 3d14s2 B. [Ar] 3d3C. [Ar] 3d24s1 D. [Ar] 3d54s1 .
Câu 56: S nguyên t có c u hình phân l p electron ngoài cùng 4số ử ấ ớ 2 tr ng thái c b n làở ạ ơ ả
A. 9 B. 11 C. 8 D. 10.
Câu 57: Ion M2+ có c u hình electron phân l p ngoài cùng là 3pấ ớ 6. T ng s e trong nguyên t M làổ ố ử
M. 18 B. 20 C. 19 D. 21.
Câu 58: Ch n câu đúngọ
A. Kh i l ng riêng c a h t nhân l n h n kh i l ng riêng c a nguyên t .ố ượ ủ ạ ớ ơ ố ượ ủ ử
B. Bán kính nguyên t b ng bán kính h t nhân.ử ằ ạ
C. Bán kính nguyên t b ng t ng bán kính e, p, n.ử ằ ổ
D. Trong nguyên t , các h t p, n, e x p khít nhau thành m t kh i b n ch t.ử ạ ế ộ ố ề ặ
Câu 59: T ng s h t p, n, e trong m t nguyên t là 155. S h t mang đi n nhi u h n s h t khôngổ ố ạ ộ ử ố ạ ệ ề ơ ố ạ
mang đi n là 33 h t. S kh i A c a nguyên t trên là:ệ ạ ố ố ủ ử
A. 108 B. 122 C. 66 D. 188.
Câu 60: M t nguyên t có t ng s h t la 40 h t, trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h t khôngộ ử ổ ố ạ ạ ố ạ ệ ề ơ ố ạ
mang đi n là 12 h t. V y nguyên t đó làệ ạ ậ ử
A. Ca B. Mg C. Al D. Na.
Câu 61: Tính s e và p trong nguyên t ố ử
+
Na
23
11
A. 11e, 11p B. 10e, 11p C. 11e, 12p D. 10e, 10p.
Câu 62: M t ion có ký hi u là ộ ệ
+224
12 Mg
. Ion này có s e là:ố
A. 2 B. 10 C. 12 D. 22.
Câu 63: T ng s p, n, e c a nguyên t nguyên t X là 60. S h t mang đi n g p đôi s h t khôngổ ố ủ ử ố ố ạ ệ ấ ố ạ
mang đi n. Nguyên t X là:ệ ố
A. Cu B. Zn C. Ca D. Mg.
Câu 64: T ng s proton, n tron và electron trong nguyên t c a m t nguyên t là 34. Tên nguyênổ ố ơ ử ủ ộ ố
t làố
A. Na B. Mg C. Al D. Cu.
Câu 65: T ng s h t p, n, e trong 1 nguyên t nguyên t X là 155, trong đó s h t mang đi n nhi uổ ố ạ ử ố ố ạ ệ ề
h n s h t không mang đi n là 33 h t. X là nguyên t nào d i đây:ơ ố ạ ệ ạ ố ướ
A. Cu B. Ag C. Fe D. Al.
Câu 66: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t b ng 60, trong đó s h t n b ng s h t p. X làử ủ ố ổ ố ạ ằ ố ạ ằ ố ạ
nguyên t nào d i đâyử ướ
A.
Ar
40
18
B.
K
40
19
C.
Sc
37
21
D.
Ca
40
20
.
Câu 67: Có h p ch t MXợ ấ 3
- T ng s h t (p, n, e) là 196, trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là ổ ố ạ ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ 60.
- Kh i l ng nguyên t X l n h n c a M là 8.ố ượ ử ớ ơ ủ
- T ng s 3 lo i h t trong ion Xổ ố ạ ạ - nhi u h n trong ion Mề ơ 3+ là 16.
A. Al và Cl B. Mg và Br C. Al và Br D. Cr và Cl.
Câu 68: H p ch t có công th c Mợ ấ ứ 4X3
- T ng s h t trong phân t Y là 214 h t.ổ ố ạ ử ạ
- Ion M3+ có s e b ng s e c a ion Xố ằ ố ủ 4-.
- T ng s h t p, n, e c a nguyên t nguyên t M nhi u h n t ng s h t c a nguyên t nguyên t Xổ ố ạ ủ ử ố ề ơ ổ ố ạ ủ ử ố
trong Y là 106. Y là ch t nào d i đây:ấ ướ
A. Al4Si3B. Fe4Si3C. Al4C3D. Fe4C3.
Câu 69: Cho 2 kí hi u nguyên t : ệ ử
Na
23
11
và
Mg
23
12
. Ch n câu tr l i đúng:ọ ả ờ
A. Na và Mg cùng có 23 electron B. Na và Mg có cùng đi n tích h t nhânệ ạ
C. Na và Mg là đ ng v c a nhauồ ị ủ D. H t nhân c a Na và Mg đ u có 23 h t.ạ ủ ề ạ
Câu 70: Y u t cho bi t tính ch t hoá h c c b n c a 1 nguyên t là:ế ố ế ấ ọ ơ ả ủ ố
A. Đi n tích h t nhânệ ạ B. S electron hoá tr .ố ị
C. S electron l p ngoài cùngố ở ớ D. Toàn b s electron l p v nguyên t .ộ ố ở ớ ỏ ử
Câu 71: Trong obitan nguyên t s, kh năng có m t electron l n nh t đâu?ử ả ặ ớ ấ ở
A. Tr c xụB. Tr c zụ
C. Tâm nguyên tửD. Kh p m i h ng xu t phát t nhân.ắ ọ ướ ấ ừ
Tr n Qu c Đoàn – ĐHSP HNầ ố 4
0979 654 736
doanquocdoan@gmail.com
Looking My Love.

Câu 72: Hình d ng c a orbitan nguyên t ph thu c vào:ạ ủ ử ụ ộ
A. l p electronớB. S electron trong v nguyên tố ỏ ử
C. Năng l ng electronượ D. Đ c đi m m i phân l p electron.ặ ể ỗ ớ
Câu 73: Trong m t phân l p, các obitanộ ớ
A. Có cùng m c năng l ng và gi ng nhau v s đ nh h ng trong không gian.ứ ượ ố ề ự ị ướ
B. Có cùng m c năng l ng, ch khác nhau v s đ nh h ng trong không gianứ ượ ỉ ề ự ị ướ
C. Có m c năng l ng khác nhau nh ng gi ng nhau v s đ nh h ng trong không gian.ứ ượ ư ố ề ự ị ướ
D. Có m c năng l ng khác nhau và khác nhau v s đ nh h ng trong không gian.ứ ượ ề ự ị ướ
Câu 74: Các orbitan p (g m 3 obian: px, py và pz)ồ
A. Có hình d ng khác nhau nh ng có s đ nh h ng gi ng nhau trong không gian.ạ ư ự ị ướ ố
B. Có d ng hình s tám và các orbitan có cùng s đ nh h ng trong không gian.ạ ố ự ị ướ
C. Có hình d ng khác nhau và m i orbitan có s đ nh h ng khác nhau trong không gian.ạ ỗ ự ị ướ
D. Có d ng hình s tám và m i orbitan có s đ nh h ng khác nhau trong không gian..ạ ố ỗ ự ị ướ
Câu 75: H p ch t Y có công th c phân t MXợ ấ ứ ử 2, trong đó M chi m 46,67% v kh i l ng. Trong h tế ề ố ượ ạ
nhân M có s n tron nhi u h n s proton là 4 h t. Trong h t nhân X s n tron b ng s proton. T ngố ơ ề ơ ố ạ ạ ố ơ ằ ố ổ
s proton trong MXố2 là 58. Phân t kh i c a Y là (ch p nh n nguyên t kh i có tr s b ng s kh i).ử ố ủ ấ ậ ử ố ị ố ằ ố ố
A. 216 (u) B. 111 (u) C. 120 (u) D. 64 (u).
Câu 76: Nguyên t c a 3 nhóm A, B, C có t ng s đi ntích h t nhân là 16, hi u s s hi u nguyên tử ủ ổ ố ệ ạ ệ ố ố ệ ử
c a A và B là 1. T ng s electron trong ion [Aủ ổ ố 3B]- là 32. A, B, C l n l t là các nguyên tầ ượ ố
A. O, N, H B. N, O, H C. C, F, H D. O, H, N.
Câu 77: O xi trong t nhiên là m t h n h p các đ ng v :ự ộ ỗ ợ ồ ị
O
16
8
chi m 99,757%; ế
O
17
8
chi m 0,039%;ế
O
18
8
chi m 0,204%. Khi h n h p oxi có 1 nguyên t ế ỗ ợ ử
O
18
8
thì có
A. 5 nguyên t ử
O
16
8
B. 500 nguyên t ử
O
16
8
C. 10 nguyên t ử
O
16
8
D. 1.000 nguyên t ử
O
16
8
.
Câu 78: Trong t nhiên, nguyên t clo có 2 đ ng v là ự ố ồ ị 35Cl và 37Cl, nguyên t kh i trung bình là 35,50u.ử ố
Thành ph n % kh i l ng c a ầ ố ượ ủ 37Cl ch a trong KClOứ3 là (cho K = 39, O = 16).
A. 7,0% B. 7,55% C. 8,0% D. 8,5%
Câu 79: Đ ng trong t nhiên có hai đ ng v là ồ ự ồ ị 63Cu và 65Cu, nguyên t kh i trung bình là 63,546u. Sử ố ố
nguyên t ử63Cu trong 31,773 gam đ ng là:ồ
A. 6,023 . 1023 B. 3,000 . 1023 C. 2,181 . 1023 D. 1,500 . 1023
Câu 80: Nguyên t kh i trung bình c a clo là 35,5. Clo trong t nhiên có hai đ ng v là 35 và 37. Ph nử ố ủ ự ồ ị ầ
trăm v kh i l ng c a ề ố ượ ủ
Cl
37
17
ch a trong HClOứ4 (v i H là đ ng v ớ ồ ị
H
1
1
, O là đ ng v ồ ị
O
16
8
) là giá tr nàoị
sau đây
A. 9,404% B. 8,95% C. 9,67% D. 9,204%.
Câu 81: Trong t nhiên Cu có hai đ ng v : ự ồ ị
Cu;Cu 65
29
63
29
. Kh i l ng nguyên t trung bình c a Cu làố ượ ử ủ
63,54. Thành ph n % v kh i l ng c a ầ ề ố ượ ủ
Cu
63
29
trong CuCl2 là giá tr nào d i đây (bi t MCl = 35,5)ị ướ ế
A. 73,00% B. 27,00% C. 32,33% D. 34,18%.
Câu 82: Trong t nhiên, đ ng có 2 đ ng v là ự ồ ồ ị 63Cu và 65Cu, trong đó đ ng vồ ị 65Cu chi m 27% v sế ề ố
nguyên t . Ph n trăm kh i l ng c a ử ầ ố ượ ủ 63Cu trong Cu2O là giá tr nào d i đây:ị ướ
A. 88,82% B. 63% C. 32,15% D. 64,29%.
Câu 83: M t kim lo i X có s kh i b ng 54, t ng s h t p, n, e trong ion Xộ ạ ố ố ằ ổ ố ạ 2+ là 78. X là nguyên t nàoố
sau đây:
A.
Cr
54
24
B.
Fe
54
26
C.
Co
54
27
D.
Mn
55
25
.
Câu 84: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s electron trong các phân l p p là 7. Nguyên t c aử ủ ố ổ ố ớ ử ủ
nguyên t Y có t ng s h t mang đi n nhi u h n t ng s h t mang đi n c a X là 8. X và Y là cácố ổ ố ạ ệ ề ơ ổ ố ạ ệ ủ
nguyên tố
A. Al và Br B. Al và Cl C. Mg và Cl D. Si và Br.
Câu 85: T ng s h t proton, n tron trong 2 nguyên t kim lo i X và Y là 142, trong đó t ng s h tổ ố ạ ơ ử ạ ổ ố ạ
mang đi n nhi u h n t ng s h t không mang đi n là 42. S h t mang đi n c a nguyên t Y nhi uệ ề ơ ổ ố ạ ệ ố ạ ệ ủ ử ề
h n c a X là 12. Hai kim lo i X và Y là:ơ ủ ạ
A. Ca và Fe B. Ca và Mg C. Al và Fe D. Na và Al.
Tr n Qu c Đoàn – ĐHSP HNầ ố 5
0979 654 736
doanquocdoan@gmail.com
Looking My Love.

