IO Devices 1
CU TRÚC MÁY TÍNH
Các thiết b xut nhp
Bàn phím
Màn hình
Chut
Các giao tiếp ngoi vi
Giao tiếp song song
Giao tiếp ni tiếp
USB
IO Devices 2
BÀN PHÍM _ KEYBOARD
Các kiu bàn phím: các máy tính IBM và tương
thích s dng các kiu bàn phím sau:
Bàn phím XT chun
83 phím:
5 đầu ni DIN
truyn ni tiếp 1
chiu
không h tr t
host đến bàn phím
s dng scan code
set 1
Bàn phím AT chun
84-101 phím:
6 đầu ni DIN
truyn ni tiếp 2
chiu
s dng scan code
set 2
IO Devices 3
Các kiu bàn phím
Bàn phím tăng cường 101 hoc 102 phím
Bàn phím Window 104 phím
Bàn phím PS/2:
84-102 phím
6 đầu ni mini DIN
truyn ni tiếp 2 chiu
h tr s dng scan code set 3
có 17 lnh host to keyboard
IO Devices 4
Cu trúc và giao tiếp bàn phím
Mi phím là 1 chuyn mch
switch, to ra mt tiếp xúc đin
khi n phím
Các loi nút ph biến:
Pure mechanical
Foam element
Rubber dome
Membrane
Cáp bàn phím được ni đến chip
ngoi vi 8255A
B điu khin bàn phím thường là
chip 8042, 8048, 8049, 8741,
8742, 6868, 6805.
Khi chip điu khin nhn được
yêu cu t bàn phím, chip này
gi tín hiu ngt IRQ1 và truyn
d liu vào CPU
IO Devices 5
Kết ni bàn phím
DIN 5 pin
1. Clock
2. Data
3. N/C
4. GND
5. +5V (VCC)
PS/2
1. Clock
2. GND
3. Data
4. N/C
5. +5V (VCC)
6. N/C