
CH THỈ Ị
C A B XÂY D NG Ủ Ộ Ự S 08/2008/CT-BXD NGÀY 17 THÁNG 11 NĂM 2008Ố
V TH C HI N CÁC GI I PHÁP NH M Đ Y M NH VÀ NÂNG CAO HI U QUỀ Ự Ệ Ả Ằ Ẩ Ạ Ệ Ả
HO T Đ NG, Đ M B O S PHÁT TRI N N Đ NH VÀ TĂNG TR NG B NẠ Ộ Ả Ả Ự Ể Ổ Ị ƯỞ Ề
V NG Đ I V I CÁC Đ N V THU C B XÂY D NGỮ Ố Ớ Ơ Ị Ộ Ộ Ự
Th c hi n nhi m v k ho ch s n xu t kinh doanh và đ u t phát tri n năm 2008,ự ệ ệ ụ ế ạ ả ấ ầ ư ể
cùng v i n n kinh t c n c, các doanh nghi p thu c ngành Xây d ng đã ph i đ i m tớ ề ế ả ướ ệ ộ ự ả ố ặ
v i nhi u khó khăn, thách th c l n do nh ng bi n đ ng ph c t p, khó l ng c a n n kinhớ ề ứ ớ ữ ế ộ ứ ạ ườ ủ ề
t th gi i và trong n c; song v i s ch đ o sát sao c a B và n l c, ph n đ u quy tế ế ớ ướ ớ ự ỉ ạ ủ ộ ỗ ự ấ ấ ế
li t c a các đ n v trong vi c th c hi n đ ng b các gi i pháp đã đ ra ngay t đ u năm,ệ ủ ơ ị ệ ự ệ ồ ộ ả ề ừ ầ
s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p thu c B v n đ t t c đ tăng tr ng khá. ả ấ ủ ệ ộ ộ ẫ ạ ố ộ ưở
Trong 10 tháng đ u năm 2008, giá tr s n xu t kinh doanh đ t 82,1% k ho ch năm,ầ ị ả ấ ạ ế ạ
tăng 24,4% so v i cùng kỳ năm 2007; giá tr th c hi n đ u t đ t x p x 70% k ho chớ ị ự ệ ầ ư ạ ấ ỉ ế ạ
năm, ti n đ th c hi n c a các d án tr ng đi m nhìn chung đ c đ m b o, đ c bi tế ộ ự ệ ủ ự ọ ể ượ ả ả ặ ệ
trong lĩnh v c s n xu t, đ u t xi măng, các đ n v đã kh n tr ng, t p trung huy đ ngự ả ấ ầ ư ơ ị ẩ ươ ậ ộ
m i ngu n l c đ hoàn thành các d án, s m đ a vào ho t đ ng trong năm 2008 và 2009ọ ồ ự ể ự ớ ư ạ ộ
nh m đ m b o k ho ch huy đ ng công su t theo Quy ho ch, góp ph n bình n thằ ả ả ế ạ ộ ấ ạ ầ ổ ị
tr ng xi măng. ườ
Bên c nh nh ng k t qu đ t đ c, hi u qu s n xu t kinh doanh c a m t s đ nạ ữ ế ả ạ ượ ệ ả ả ấ ủ ộ ố ơ
v đ t th p, nh t là trong lĩnh v c xây l p; tình hình tài chính còn khó khăn; vi c rà soát,ị ạ ấ ấ ự ắ ệ
đánh giá hi u qu đ u t các d án còn ch m tr , n ng v hình th c và hi u qu ch aệ ả ầ ư ự ậ ễ ặ ề ứ ệ ả ư
cao, ti n đ th c hi n c a m t s d án b ch m đã gây lãng phí, làm gi m hi u qu đ uế ộ ự ệ ủ ộ ố ự ị ậ ả ệ ả ầ
t ; công tác qu n tr doanh nghi p v n còn m t s b t c p, t n t i; m t s đ n v ch aư ả ị ệ ẫ ộ ố ấ ậ ồ ạ ộ ố ơ ị ư
th c s quan tâm đ n vi c qu ng bá th ng hi u và xây d ng Chi n l c phát tri n toànự ự ế ệ ả ươ ệ ự ế ượ ể
di n, lâu dài; mô hình t ch c qu n lý và vi c c ng i đ i di n ph n v n nhà n c c aệ ổ ứ ả ệ ử ườ ạ ệ ầ ố ướ ủ
T ng công ty t i các doanh nghi p khác m t s đ n v còn mang tính hình th c, ch aổ ạ ệ ở ộ ố ơ ị ứ ư
th c hi n đúng theo ch đ o c a B nên ch a phát huy đ c tính ch đ ng, t ch u tráchự ệ ỉ ạ ủ ộ ư ượ ủ ộ ự ị
nhi m c a các doanh nghi p này; v n còn tình tr ng m t ng i đ i di n tham gia kiêmệ ủ ệ ẫ ạ ộ ườ ạ ệ
nghi m qu n lý, đi u hành cùng m t lúc t i nhi u doanh nghi p.ệ ả ề ộ ạ ề ệ
Nh m hoàn thành t t nh t các m c tiêu, nhi m v k ho ch năm 2008; ti p t cằ ố ấ ụ ệ ụ ế ạ ế ụ
đ y m nh và nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh, đ u t phát tri n, đ m b o s phátẩ ạ ệ ả ả ấ ầ ư ể ả ả ự
tri n n đ nh và tăng tr ng b n v ng c a các đ n v thu c B trong năm 2009 và hoànể ổ ị ưở ề ữ ủ ơ ị ộ ộ
thành k ho ch 05 năm 2006 - 2010, B tr ng Xây d ng ch th Ch t ch H i đ ng qu nế ạ ộ ưở ự ỉ ị ủ ị ộ ồ ả
tr , T ng giám đ c các T ng công ty, Giám đ c các Công ty đ c l p và Th tr ng các đ nị ổ ố ổ ố ộ ậ ủ ưở ơ
v thu c B Xây d ng t p trung th c hi n nh ng nhi m v , gi i pháp ch y u sau đây : ị ộ ộ ự ậ ự ệ ữ ệ ụ ả ủ ế
1. Ti p t c th c hi n t t các nhi m v , gi i pháp đã nêu t i các Ch th c a Bế ụ ự ệ ố ệ ụ ả ạ ỉ ị ủ ộ
tr ng B Xây d ng: s 03/2008/CT-BXD ngày 31/3/2008 v m t s gi i pháp tri n khaiưở ộ ự ố ề ộ ố ả ể
th c hi n k ho ch s n xu t kinh doanh, đ u t phát tri n và k ho ch ngân sách nhàự ệ ế ạ ả ấ ầ ư ể ế ạ
n c năm 2008 c a B Xây d ng; s 06/2008/CT-BXD ngày 08/5/2008 v vi c tri n khaiướ ủ ộ ự ố ề ệ ể
th c hi n các gi i pháp th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí trong các đ n v thu c B Xâyự ệ ả ự ế ệ ố ơ ị ộ ộ
d ng. ự

2. Th c hi n nghiêm vi c rà soát, c t gi m các kho n đ u t , các d án kém hi uự ệ ệ ắ ả ả ầ ư ự ệ
qu ho c ch a c n thi t đ t p trung v n cho các d án công trình quan tr ng, có kh năngả ặ ư ầ ế ể ậ ố ự ọ ả
s m mang l i hi u qu , hoàn thành trong năm 2008 - 2009, nh t là các d án trong lĩnh v cớ ạ ệ ả ấ ự ự
s n xu t công nghi p (đi n, xi măng, s n xu t v t li u xây d ng...); ti t ki m t i đa chiả ấ ệ ệ ả ấ ậ ệ ự ế ệ ố
phí đ nâng cao hi u qu đ u t và s c c nh tranh. ể ệ ả ầ ư ứ ạ
T p trung ch đ o hoàn thi n các th t c, h s thanh toán đ đ y nhanh ti n đậ ỉ ạ ệ ủ ụ ồ ơ ể ẩ ế ộ
gi i ngân v n đ u t cho các d án; đ ng th i đ y nhanh vi c phê duy t, đi u ch nh dả ố ầ ư ự ồ ờ ẩ ệ ệ ề ỉ ự
toán, t ng m c đ u t các d án g n v i vi c áp d ng các bi n pháp kh c ph c nh ng t nổ ứ ầ ư ự ắ ớ ệ ụ ệ ắ ụ ữ ổ
th t do ng ng ho c giãn ti n đ thi công nh ng công trình đang đ u t đ v a đ y nhanhấ ừ ặ ế ộ ữ ầ ư ể ừ ẩ
ti n đ , v a gi m th t thoát, lãng phí. ế ộ ừ ả ấ
3. T p trung gi i quy t hàng t n kho, đ ng, s n ph m d dang, đ y m nh tiêuậ ả ế ồ ứ ọ ả ẩ ở ẩ ạ
th , thu h i v n; th c hi n vi c rà soát, phân lo i, đ i chi u các kho n n , t đó có cácụ ồ ố ự ệ ệ ạ ố ế ả ợ ừ
gi i pháp c th ki m soát và thanh toán n k p th i nh m đ y nhanh t c đ luân chuy nả ụ ể ể ợ ị ờ ằ ẩ ố ộ ể
v n. Ph i coi vi c đôn đ c thanh toán n , nh t là nh ng kho n n x u là m t trong nh ngố ả ệ ố ợ ấ ữ ả ợ ấ ộ ữ
gi i pháp v a có tính c p thi t tr c m t, v a mang tính th ng xuyên, lâu dài, đ m b oả ừ ấ ế ướ ắ ừ ườ ả ả
cho vi c s d ng v n ti t ki m và có hi u qu ; k p th i báo cáo B tình hình công n cácệ ử ụ ố ế ệ ệ ả ị ờ ộ ợ
công trình, d án tr ng đi m hi n có v ng m c v th t c thanh toán đ có h ng xemự ọ ể ệ ướ ắ ề ủ ụ ể ướ
xét, gi i quy t. ả ế
4. Th c hi n ch đ ki m toán, đánh giá, minh b ch tài chính doanh nghi p; khôngự ệ ế ộ ể ạ ệ
đ x y ra các v vi c tiêu c c. Ki m soát ch t ch vi c huy đ ng v n thông qua vi c phátể ả ụ ệ ự ể ặ ẽ ệ ộ ố ệ
hành ch ng khoán c a các Công ty nhà n c ho c Công ty c ph n có v n nhà n c; vi cứ ủ ướ ặ ổ ầ ố ướ ệ
phát hành ch ng khoán huy đ ng v n ph i có ph ng án đ m b o v n huy đ ng s d ngứ ộ ố ả ươ ả ả ố ộ ử ụ
có hi u qu theo đúng quy đ nh c a pháp lu t, ph i báo cáo đ đ c B ch p thu n tr cệ ả ị ủ ậ ả ể ượ ộ ấ ậ ướ
khi tri n khai th c hi n. ể ự ệ
Tr ng h p các Công ty nhà n c, doanh nghi p có v n nhà n c khi phát hànhườ ợ ướ ệ ố ướ
ch ng khoán đ huy đ ng v n trên th tr ng ch ng khoán ph i báo cáo b ng văn b n g iứ ể ộ ố ị ườ ứ ả ằ ả ử
v B Xây d ng (V K ho ch - Tài chính) và B Tài chính (C c Tài chính doanh nghi p,ề ộ ự ụ ế ạ ộ ụ ệ
U ban Ch ng khoán nhà n c) đ xem xét, b trí l ch đ u giá cho phù h p v i tình hìnhỷ ứ ướ ể ố ị ấ ợ ớ
chung c a th tr ng. ủ ị ườ
5. T p trung rà soát, xây d ng Chi n l c đ u t , phát tri n toàn di n đ nâng caoậ ự ế ượ ầ ư ể ệ ể
hi u qu ho t đ ng; u tiên phát tri n, đ u t vào các ngành ngh kinh doanh chính, mũiệ ả ạ ộ ư ể ầ ư ề
nh n, có l i th c nh tranh và phát tri n th ng hi u c a doanh nghi p. V n cho yêu c uọ ợ ế ạ ể ươ ệ ủ ệ ố ầ
c a s n xu t kinh doanh chính ph i chi m t tr ng l n trong t ng s v n hi n có c aủ ả ấ ả ế ỷ ọ ớ ổ ố ố ệ ủ
doanh nghi p. ệ
V đ u t c a các doanh nghi p vào các lĩnh v c tài chính, ngân hàng, ch ng khoánề ầ ư ủ ệ ự ứ
ph i đ c cân nh c k l ng, đ m b o hi u qu , trình B xem xét đ báo cáo Th t ngả ượ ắ ỹ ưỡ ả ả ệ ả ộ ể ủ ướ
Chính ph ch p thu n tr c khi th c hi n. ủ ấ ậ ướ ự ệ
6. Ti p t c hoàn thi n, đ i m i ph ng th c qu n tr doanh nghi p phù h p v i môế ụ ệ ổ ớ ươ ứ ả ị ệ ợ ớ
hình Công ty m - Công ty con; c i cách các th t c hành chính đ nâng cao tính t ch ,ẹ ả ủ ụ ể ự ủ
năng đ ng c a các doanh nghi p thành viên : ộ ủ ệ
6.1. Hoàn thi n Quy ch ho t đ ng c a H i đ ng qu n tr , ban Ki m soát T ngệ ế ạ ộ ủ ộ ồ ả ị ể ổ
công ty; trong đó xác đ nh rõ ch c năng, nhi m v , quy n h n, trách nhi m c a t ng uị ứ ệ ụ ề ạ ệ ủ ừ ỷ

viên H i đ ng qu n tr , t ng thành viên Ban Ki m soát; đ ng th i xác đ nh rõ m i quan hộ ồ ả ị ừ ể ồ ờ ị ố ệ
gi a H i đ ng qu n tr , ban Ki m soát v i Ban T ng giám đ c và b máy giúp vi c c aữ ộ ồ ả ị ể ớ ổ ố ộ ệ ủ
T ng công ty. Trên c s đó, theo dõi, ki m tra, đánh giá tình hình th c hi n c a các tổ ơ ở ể ự ệ ủ ổ
ch c và thành viên tham gia qu n lý, đi u hành c a T ng công ty. ứ ả ề ủ ổ
6.2. Hoàn thi n Quy ch ho t đ ng c a ng i qu n lý ph n v n c a T ng công tyệ ế ạ ộ ủ ườ ả ầ ố ủ ổ
t i các doanh nghi p khác phù h p v i các quy đ nh c a pháp lu t và đi u ki n qu n lýạ ệ ợ ớ ị ủ ậ ề ệ ả
kinh doanh c a T ng công ty. Trong Quy ch c n ph i làm rõ đ c các tiêu chu n c aủ ổ ế ầ ả ượ ẩ ủ
ng i đ i di n; ch c năng, nhi m v , quy n h n, trách nhi m, nghĩa v c th c a t ngườ ạ ệ ứ ệ ụ ề ạ ệ ụ ụ ể ủ ừ
ng i đ i di n t ng ng v i t ng v trí đ c giao. Đ c bi t quan tâm đ n ch đ báoườ ạ ệ ươ ứ ớ ừ ị ượ ặ ệ ế ế ộ
cáo c a ng i đ i di n t i doanh nghi p khác.ủ ườ ạ ệ ạ ệ
6.3. Kh n tr ng rà soát, l p ph ng án và t ch c th c hi n vi c c ng i đ iẩ ươ ậ ươ ổ ứ ự ệ ệ ử ườ ạ
di n ph n v n nhà n c c a T ng công ty vào t t c các doanh nghi p có v n góp c aệ ầ ố ướ ủ ổ ấ ả ệ ố ủ
mình theo h ng : ướ
- Ch m d t tình tr ng c Ch t ch H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c, y viên H iấ ứ ạ ử ủ ị ộ ồ ả ị ổ ố ủ ộ
đ ng qu n tr , Phó T ng giám đ c, K toán tr ng T ng công ty làm ng i đ i di n t iồ ả ị ổ ố ế ưở ổ ườ ạ ệ ạ
các doanh nghi p thành viên khi c ph n hoá; tr ng h p th c s c n thi t, ch c ng iệ ổ ầ ườ ợ ự ự ầ ế ỉ ử ườ
đ i di n t i các doanh nghi p c ph n m i thành l p khi có d án đ u t c a T ng côngạ ệ ạ ệ ổ ầ ớ ậ ự ầ ư ủ ổ
ty đ ng th i ph i báo cáo B tr c khi tri n khai th c hi n. ồ ờ ả ộ ướ ể ự ệ
- Vi c l a ch n, c ng i đ i di n và vi c l a ch n mô hình qu n lý doanh nghi pệ ự ọ ử ườ ạ ệ ệ ự ọ ả ệ
theo mô hình Ch t ch H i đ ng qu n tr kiêm hay không kiêm T ng giám đ c (Giám đ c)ủ ị ộ ồ ả ị ổ ố ố
Công ty c ph n ph i đ m b o nguyên t c: t o s ch đ ng cho doanh nghi p và ng iổ ầ ả ả ả ắ ạ ự ủ ộ ệ ườ
đ i di n; xác đ nh rõ đ c ch c năng, nhi m v , quy n h n, trách nhi m c th c aạ ệ ị ượ ứ ệ ụ ề ạ ệ ụ ể ủ
ng i đ i di n; g n đ c quy n l i, trách nhi m c a ng i đ i di n v i hi u qu ho tườ ạ ệ ắ ượ ề ợ ệ ủ ườ ạ ệ ớ ệ ả ạ
đ ng c a doanh nghi p. Tùy theo qui mô, v trí, vai trò c a doanh nghi p khác trong T ngộ ủ ệ ị ủ ệ ổ
công ty mà quy t đ nh s l ng ng i c làm đ i di n m c c n thi t. Vi c giao s v nế ị ố ượ ườ ử ạ ệ ở ứ ầ ế ệ ố ố
qu n lý cho t ng ng i đ i di n ph i phù h p, t ng x ng v i ch c danh đ c b nhi m,ả ừ ườ ạ ệ ả ợ ươ ứ ớ ứ ượ ổ ệ
giao theo t l (%) trong t ng s v n góp c a T ng công ty t i doanh nghi p đ n đ nhỷ ệ ổ ố ố ủ ổ ạ ệ ể ổ ị
trách nhi m khi doanh nghi p có s thay đ i m c v n đi u l . Tăng c ng c ng i đ iệ ệ ự ổ ứ ố ề ệ ườ ử ườ ạ
di n ho t đ ng chuyên trách và h n ch c ng i đ i di n ho t đ ng kiêm nhi m. ệ ạ ộ ạ ế ử ườ ạ ệ ạ ộ ệ
- Ng i đ i di n đ c c ph i đ m b o các tiêu chu n theo quy đ nh c a Nhàườ ạ ệ ượ ử ả ả ả ẩ ị ủ
n c và c a B Xây d ng, đáp ng đ c yêu c u c a công tác qu n tr doanh nghi p. M iướ ủ ộ ự ứ ượ ầ ủ ả ị ệ ỗ
cán b không đ c giao kiêm nhi m làm ng i đ i di n quá 3 doanh nghi p. ộ ượ ệ ườ ạ ệ ở ệ
Các đ n v ph i hoàn thành vi c rà soát và l p ph ng án c ng i đ i di n ph nơ ị ả ệ ậ ươ ử ườ ạ ệ ầ
v n nhà n c c a T ng công ty t i các doanh nghi p khác, báo cáo k t qu v Th ngố ướ ủ ổ ạ ệ ế ả ề ườ
tr c Ban Đ i m i và phát tri n doanh nghi p B Xây d ng (V T ch c cán b ) tr cự ổ ớ ể ệ ộ ự ụ ổ ứ ộ ướ
ngày 15/12/2008.
6.4. T ch c đ nh kỳ vi c đánh giá hi u qu qu n lý v n đ u t c a T ng công tyổ ứ ị ệ ệ ả ả ố ầ ư ủ ổ
doanh nghi p khác đ i v i nh ng cán b đ c c làm đ i di n; xây d ng và t ch cở ệ ố ớ ữ ộ ượ ử ạ ệ ự ổ ứ
th c hi n k ho ch đào t o đ i ngũ cán b đ c c làm đ i di n đ phát tri n các cán bự ệ ế ạ ạ ộ ộ ượ ử ạ ệ ể ể ộ
có năng l c th c s , t o ngu n cán b đ tham gia các ch c danh qu n lý khác khi có nhuự ự ự ạ ồ ộ ể ứ ả
c u. K p th i thay th nh ng cán b không đ năng l c, không đáp ng đ c yêu c u,ầ ị ờ ế ữ ộ ủ ự ứ ượ ầ
nhi m v đ c giao. ệ ụ ượ

6.5. Rà soát danh sách các doanh nghi p đã c ph n hóa, có đ đi u ki n là Công tyệ ổ ầ ủ ề ệ
đ i chúng đ ch đ o ng i đ i di n ph n v n nhà n c t i các doanh nghi p này đăng kýạ ể ỉ ạ ườ ạ ệ ầ ố ướ ạ ệ
v i U ban Ch ng khoán nhà n c và ch p hành nghiêm túc các quy đ nh c a pháp lu tớ ỷ ứ ướ ấ ị ủ ậ
đ i v i lo i hình Công ty này. ố ớ ạ
7. Cùng v i vi c t p trung ch đ o th c hi n th ng l i nhi m v s n xu t kinhớ ệ ậ ỉ ạ ự ệ ắ ợ ệ ụ ả ấ
doanh, đ u t phát tri n năm 2008, các doanh nghi p, đ n v s nghi p thu c B ph i ràầ ư ể ệ ơ ị ự ệ ộ ộ ả
soát, xác đ nh c th các m c tiêu, nhi m v k ho ch s n xu t kinh doanh, đ u t phátị ụ ể ụ ệ ụ ế ạ ả ấ ầ ư
tri n và k ho ch ngân sách năm 2009 cho đ n v mình và các gi i pháp đ th c hi n,ể ế ạ ơ ị ả ể ự ệ
trong đó nhi m v tr ng tâm c a năm 2009 là: ch đ ng phòng ng a suy gi m, đ m b oệ ụ ọ ủ ủ ộ ừ ả ả ả
phát tri n b n v ng v i m c tăng tr ng cao h n t c đ tăng tr ng bình quân c a Ngànhể ề ữ ớ ứ ưở ơ ố ộ ưở ủ
công nghi p và xây d ng c n c mà Ngh quy t c a Qu c h i đã đ ra. ệ ự ả ướ ị ế ủ ố ộ ề
Các ch tiêu k ho ch năm 2009 c a đ n v ph i đ m b o tính kh thi, k th aỉ ế ạ ủ ơ ị ả ả ả ả ế ừ
nh ng m t m nh, nh ng m t đã làm đ c c a năm 2008 và nh ng năm tr c đó cùng cácữ ặ ạ ữ ặ ượ ủ ữ ướ
gi i pháp nh m t o ra s chuy n bi n rõ r t v ch t l ng, hi u qu và s c c nh tranhả ằ ạ ự ể ế ệ ề ấ ượ ệ ả ứ ạ
c a doanh nghi p và các s n ph m, d ch v ; đ c bi t chú ý đ n các ch tiêu l iủ ệ ả ẩ ị ụ ặ ệ ế ỉ ợ
nhu n/doanh thu, l i nhu n/v n.ậ ợ ậ ố
V k ho ch đ u t phát tri n: phù h p v i kh năng huy đ ng, cân đ i các ngu nề ế ạ ầ ư ể ợ ớ ả ộ ố ồ
l c đ tri n khai th c hi n; t p trung v n và ngu n l c đ đ y nhanh ti n đ các d ánự ể ể ự ệ ậ ố ồ ự ể ẩ ế ộ ự
s p hoàn thành, có kh năng mang l i hi u qu cao, nh t là trong lĩnh v c s n xu t côngắ ả ạ ệ ả ấ ự ả ấ
nghi p (đi n, xi măng, v t li u xây d ng...). Đ c bi t ph i l u ý ki m soát ch t ch vàệ ệ ậ ệ ự ặ ệ ả ư ể ặ ẽ
đ y nhanh ti n đ thi công xây d ng các nhà máy xi măng đ s m đ a vào ho t đ ng, tăngẩ ế ộ ự ể ớ ư ạ ộ
ngu n cung cho th tr ng, đ m b o vi c huy đ ng công su t theo Quy ho ch. ồ ị ườ ả ả ệ ộ ấ ạ
8. V t ch c th c hi n: ề ổ ứ ự ệ
Giao V K ho ch - Tài chính là đ u m i t ng h p; các V : T ch c cán b , Kinhụ ế ạ ầ ố ổ ợ ụ ổ ứ ộ
t xây d ng, Qu n lý ho t đ ng xây d ng theo ch c năng đ c giao, h ng d n, đôn đ c,ế ự ả ạ ộ ự ứ ượ ướ ẫ ố
ki m tra và báo cáo Lãnh đ o B k t qu th c hi n Ch th này. ể ạ ộ ế ả ự ệ ỉ ị
Ch t ch H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c các T ng công ty; Giám đ c các Côngủ ị ộ ồ ả ị ổ ố ổ ố
ty đ c l p, Chánh Văn phòng B và Th tr ng các đ n v thu c B Xây d ng ch u tráchộ ậ ộ ủ ưở ơ ị ộ ộ ự ị
nhi m t ch c tri n khai th c hi n nghiêm túc Ch th này./.ệ ổ ứ ể ự ệ ỉ ị
B TR NGỘ ƯỞ
Nguy n H ng Quânễ ồ

