CH TH
C A B XÂY D NG S 08/2008/CT-BXD NGÀY 17 THÁNG 11 NĂM 2008
V TH C HI N CÁC GI I PHÁP NH M Đ Y M NH VÀ NÂNG CAO HI U QU
HO T Đ NG, Đ M B O S PHÁT TRI N N Đ NH VÀ TĂNG TR NG B N ƯỞ
V NG Đ I V I CÁC Đ N V THU C B XÂY D NG Ơ
Th c hi n nhi m v k ho ch s n xu t kinh doanh đ u t phát tri n năm 2008, ế ư
cùng v i n n kinh t c n c, các doanh nghi p thu c ngành Xây d ng đã ph i đ i m t ế ướ
v i nhi u khó khăn, thách th c l n do nh ng bi n đ ng ph c t p, khó l ng c a n n kinh ế ườ
t th gi i trong n c; song v i s ch đ o sát sao c a B n l c, ph n đ u quy tế ế ướ ế
li t c a các đ n v trong vi c th c hi n đ ng b các gi i pháp đã đ ra ngay t đ u năm, ơ
s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p thu c B v n đ t t c đ tăng tr ng khá. ưở
Trong 10 tháng đ u năm 2008, giá tr s n xu t kinh doanh đ t 82,1% k ho ch năm, ế
tăng 24,4% so v i cùng kỳ năm 2007; giá tr th c hi n đ u t đ t x p x 70% k ho ch ư ế
năm, ti n đ th c hi n c a các d án tr ng đi m nhìn chung đ c đ m b o, đ c bi tế ượ
trong lĩnh v c s n xu t, đ u t xi măng, các đ n v đã kh n tr ng, t p trung huy đ ng ư ơ ươ
m i ngu n l c đ hoàn thành các d án, s m đ a vào ho t đ ng trong năm 2008 2009 ư
nh m đ m b o k ho ch huy đ ng công su t theo Quy ho ch, góp ph n bình n th ế
tr ng xi măng. ườ
Bên c nh nh ng k t qu đ t đ c, hi u qu s n xu t kinh doanh c a m t s đ n ế ượ ơ
v đ t th p, nh t trong lĩnh v c xây l p; tình hình tài chính còn khó khăn; vi c soát,
đánh giá hi u qu đ u t các d án còn ch m tr , n ng v hình th c hi u qu ch a ư ư
cao, ti n đ th c hi n c a m t s d án b ch m đã gây lãng phí, làm gi m hi u qu đ uế
t ; công tác qu n tr doanh nghi p v n còn m t s b t c p, t n t i; m t s đ n v ch aư ơ ư
th c s quan tâm đ n vi c qu ng th ng hi u xây d ng Chi n l c phát tri n toàn ế ươ ế ượ
di n, lâu dài; hình t ch c qu n vi c c ng i đ i di n ph n v n nhà n c c a ườ ướ
T ng công ty t i các doanh nghi p khác m t s đ n v còn mang tính hình th c, ch a ơ ư
th c hi n đúng theo ch đ o c a B nên ch a phát huy đ c tính ch đ ng, t ch u trách ư ượ
nhi m c a các doanh nghi p này; v n còn tình tr ng m t ng i đ i di n tham gia kiêm ườ
nghi m qu n lý, đi u hành cùng m t lúc t i nhi u doanh nghi p.
Nh m hoàn thành t t nh t các m c tiêu, nhi m v k ho ch năm 2008; ti p t c ế ế
đ y m nh nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh, đ u t phát tri n, đ m b o s phát ư
tri n n đ nh tăng tr ng b n v ng c a các đ n v thu c B trong năm 2009 hoàn ưở ơ
thành k ho ch 05 năm 2006 - 2010, B tr ng Xây d ng ch th Ch t ch H i đ ng qu nế ưở
tr , T ng giám đ c các T ng công ty, Giám đ c các Công ty đ c l p và Th tr ng các đ n ưở ơ
v thu c B Xây d ng t p trung th c hi n nh ng nhi m v , gi i pháp ch y u sau đây : ế
1. Ti p t c th c hi n t t các nhi m v , gi i pháp đã nêu t i các Ch th c a Bế
tr ng B Xây d ng: s 03/2008/CT-BXD ngày 31/3/2008 v m t s gi i pháp tri n khaiưở
th c hi n k ho ch s n xu t kinh doanh, đ u t phát tri n k ho ch ngân sách nhà ế ư ế
n c năm 2008 c a B Xây d ng; s 06/2008/CT-BXD ngày 08/5/2008 v vi c tri n khaiướ
th c hi n các gi i pháp th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí trong các đ n v thu c B Xây ế ơ
d ng.
2. Th c hi n nghiêm vi c soát, c t gi m các kho n đ u t , các d án kém hi u ư
qu ho c ch a c n thi t đ t p trung v n cho các d án công trình quan tr ng, có kh năng ư ế
s m mang l i hi u qu , hoàn thành trong năm 2008 - 2009, nh t là các d án trong lĩnh v c
s n xu t công nghi p (đi n, xi măng, s n xu t v t li u xây d ng...); ti t ki m t i đa chi ế
phí đ nâng cao hi u qu đ u t và s c c nh tranh. ư
T p trung ch đ o hoàn thi n các th t c, h s thanh toán đ đ y nhanh ti n đ ơ ế
gi i ngân v n đ u t cho các d án; đ ng th i đ y nhanh vi c phê duy t, đi u ch nh d ư
toán, t ng m c đ u t các d án g n v i vi c áp d ng các bi n pháp kh c ph c nh ng t n ư
th t do ng ng ho c giãn ti n đ thi công nh ng công trình đang đ u t đ v a đ y nhanh ế ư
ti n đ , v a gi m th t thoát, lãng phí. ế
3. T p trung gi i quy t hàng t n kho, đ ng, s n ph m d dang, đ y m nh tiêu ế
th , thu h i v n; th c hi n vi c soát, phân lo i, đ i chi u các kho n n , t đó các ế
gi i pháp c th ki m soát thanh toán n k p th i nh m đ y nhanh t c đ luân chuy n
v n. Ph i coi vi c đôn đ c thanh toán n , nh tnh ng kho n n x u m t trong nh ng
gi i pháp v a tính c p thi t tr c m t, v a mang tính th ng xuyên, lâu dài, đ m b o ế ướ ườ
cho vi c s d ng v n ti t ki m hi u qu ; k p th i báo cáo B tình hình công n các ế
công trình, d án tr ng đi m hi n v ng m c v th t c thanh toán đ h ng xem ướ ướ
xét, gi i quy t. ế
4. Th c hi n ch đ ki m toán, đánh giá, minh b ch tài chính doanh nghi p; không ế
đ x y ra các v vi c tiêu c c. Ki m soát ch t ch vi c huy đ ng v n thông qua vi c phát
hành ch ng khoán c a các Công ty nhà n c ho c Công ty c ph n v n nhà n c; vi c ướ ướ
phát hành ch ng khoán huy đ ng v n ph i ph ng án đ m b o v n huy đ ng s d ng ươ
hi u qu theo đúng quy đ nh c a pháp lu t, ph i báo cáo đ đ c B ch p thu n tr c ượ ướ
khi tri n khai th c hi n.
Tr ng h p các Công ty nhà n c, doanh nghi p v n nhà n c khi phát hànhườ ướ ướ
ch ng khoán đ huy đ ng v n trên th tr ng ch ng khoán ph i báo cáo b ng văn b n g i ườ
v B Xây d ng (V K ho ch - Tài chính)B Tài chính (C c Tài chính doanh nghi p, ế
U ban Ch ng khoán nhà n c) đ xem xét, b trí l ch đ u giá cho phù h p v i tình hình ướ
chung c a th tr ng. ườ
5. T p trung soát, xây d ng Chi n l c đ u t , phát tri n toàn di n đ nâng cao ế ượ ư
hi u qu ho t đ ng; u tiên phát tri n, đ u t vào các ngành ngh kinh doanh chính, mũi ư ư
nh n, l i th c nh tranh phát tri n th ng hi u c a doanh nghi p. V n cho yêu c u ế ươ
c a s n xu t kinh doanh chính ph i chi m t tr ng l n trong t ng s v n hi n c a ế
doanh nghi p.
V đ u t c a các doanh nghi p vào các lĩnh v c tài chính, ngân hàng, ch ng khoán ư
ph i đ c cân nh c k l ng, đ m b o hi u qu , trình B xem xét đ báo cáo Th t ng ượ ưỡ ướ
Chính ph ch p thu n tr c khi th c hi n. ướ
6. Ti p t c hoàn thi n, đ i m i ph ng th c qu n tr doanh nghi p phù h p v i môế ươ
hình Công ty m - Công ty con; c i cách các th t c hành chính đ nâng cao tính t ch ,
năng đ ng c a các doanh nghi p thành viên :
6.1. Hoàn thi n Quy ch ho t đ ng c a H i đ ng qu n tr , ban Ki m soát T ng ế
công ty; trong đó xác đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n, trách nhi m c a t ng u
viên H i đ ng qu n tr , t ng thành viên Ban Ki m soát; đ ng th i xác đ nh rõ m i quan h
gi a H i đ ng qu n tr , ban Ki m soát v i Ban T ng giám đ c b máy giúp vi c c a
T ng công ty. Trên c s đó, theo dõi, ki m tra, đánh giá tình hình th c hi n c a các t ơ
ch c và thành viên tham gia qu n lý, đi u hành c a T ng công ty.
6.2. Hoàn thi n Quy ch ho t đ ng c a ng i qu n ph n v n c a T ng công ty ế ườ
t i các doanh nghi p khác phù h p v i các quy đ nh c a pháp lu t đi u ki n qu n
kinh doanh c a T ng công ty. Trong Quy ch c n ph i làm đ c các tiêu chu n c a ế ượ
ng i đ i di n; ch c năng, nhi m v , quy n h n, trách nhi m, nghĩa v c th c a t ngườ
ng i đ i di n t ng ng v i t ng v trí đ c giao. Đ c bi t quan tâm đ n ch đ báoườ ươ ượ ế ế
cáo c a ng i đ i di n t i doanh nghi p khác. ườ
6.3. Kh n tr ng soát, l p ph ng án t ch c th c hi n vi c c ng i đ i ươ ươ ườ
di n ph n v n nhà n c c a T ng công ty vào t t c các doanh nghi p v n góp c a ướ
mình theo h ng : ướ
- Ch m d t tình tr ng c Ch t ch H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c, y viên H i
đ ng qu n tr , Phó T ng giám đ c, K toán tr ng T ng công ty làm ng i đ i di n t i ế ưở ườ
các doanh nghi p thành viên khi c ph n hoá; tr ng h p th c s c n thi t, ch c ng i ườ ế ườ
đ i di n t i các doanh nghi p c ph n m i thành l p khi d án đ u t c a T ng công ư
ty đ ng th i ph i báo cáo B tr c khi tri n khai th c hi n. ướ
- Vi c l a ch n, c ng i đ i di n và vi c l a ch n mô hình qu n lý doanh nghi p ườ
theo hình Ch t ch H i đ ng qu n tr kiêm hay không kiêm T ng giám đ c (Giám đ c)
Công ty c ph n ph i đ m b o nguyên t c: t o s ch đ ng cho doanh nghi p ng i ườ
đ i di n; xác đ nh đ c ch c năng, nhi m v , quy n h n, trách nhi m c th c a ượ
ng i đ i di n; g n đ c quy n l i, trách nhi m c a ng i đ i di n v i hi u qu ho tườ ượ ườ
đ ng c a doanh nghi p. Tùy theo qui mô, v trí, vai trò c a doanh nghi p khác trong T ng
công ty mà quy t đ nh s l ng ng i c làm đ i di n m c c n thi t. Vi c giao s v nế ượ ườ ế
qu n lý cho t ng ng i đ i di n ph i phù h p, t ng x ng v i ch c danh đ c b nhi m, ườ ươ ượ
giao theo t l (%) trong t ng s v n góp c a T ng công ty t i doanh nghi p đ n đ nh
trách nhi m khi doanh nghi p s thay đ i m c v n đi u l . Tăng c ng c ng i đ i ườ ườ
di n ho t đ ng chuyên trách và h n ch c ng i đ i di n ho t đ ng kiêm nhi m. ế ườ
- Ng i đ i di n đ c c ph i đ m b o các tiêu chu n theo quy đ nh c a Nhàườ ượ
n c và c a B Xây d ng, đáp ng đ c yêu c u c a công tác qu n tr doanh nghi p. M iướ ượ
cán b không đ c giao kiêm nhi m làm ng i đ i di n quá 3 doanh nghi p. ượ ườ
Các đ n v ph i hoàn thành vi c soát l p ph ng án c ng i đ i di n ph nơ ươ ườ
v n nhà n c c a T ng công ty t i các doanh nghi p khác, báo cáo k t qu v Th ng ướ ế ườ
tr c Ban Đ i m i phát tri n doanh nghi p B Xây d ng (V T ch c cán b ) tr c ướ
ngày 15/12/2008.
6.4. T ch c đ nh kỳ vi c đánh giá hi u qu qu n v n đ u t c a T ng công ty ư
doanh nghi p khác đ i v i nh ng cán b đ c c làm đ i di n; xây d ng t ch c ượ
th c hi n k ho ch đào t o đ i ngũ cán b đ c c làm đ i di n đ phát tri n các cán b ế ượ
năng l c th c s , t o ngu n cán b đ tham gia các ch c danh qu n khác khi nhu
c u. K p th i thay th nh ng cán b không đ năng l c, không đáp ng đ c yêu c u, ế ượ
nhi m v đ c giao. ượ
6.5. Rà soát danh sách các doanh nghi p đã c ph n hóa, đ đi u ki n Công ty
đ i chúng đ ch đ o ng i đ i di n ph n v n nhà n c t i các doanh nghi p này đăng ký ườ ướ
v i U ban Ch ng khoán nhà n c ch p hành nghiêm túc các quy đ nh c a pháp lu t ướ
đ i v i lo i hình Công ty này.
7. Cùng v i vi c t p trung ch đ o th c hi n th ng l i nhi m v s n xu t kinh
doanh, đ u t phát tri n năm 2008, các doanh nghi p, đ n v s nghi p thu c B ph i ư ơ
soát, xác đ nh c th các m c tiêu, nhi m v k ho ch s n xu t kinh doanh, đ u t phát ế ư
tri n k ho ch ngân sách năm 2009 cho đ n v mình các gi i pháp đ th c hi n, ế ơ
trong đó nhi m v tr ng tâm c a năm 2009 là: ch đ ng phòng ng a suy gi m, đ m b o
phát tri n b n v ng v i m c tăng tr ng cao h n t c đ tăng tr ng bình quân c a Ngành ưở ơ ưở
công nghi p và xây d ng c n c mà Ngh quy t c a Qu c h i đã đ ra. ướ ế
Các ch tiêu k ho ch năm 2009 c a đ n v ph i đ m b o tính kh thi, k th a ế ơ ế
nh ng m t m nh, nh ng m t đã làm đ c c a năm 2008 nh ng năm tr c đó cùng các ượ ướ
gi i pháp nh m t o ra s chuy n bi n r t v ch t l ng, hi u qu s c c nh tranh ế ượ
c a doanh nghi p các s n ph m, d ch v ; đ c bi t chú ý đ n các ch tiêu l i ế
nhu n/doanh thu, l i nhu n/v n.
V k ho ch đ u t phát tri n: phù h p v i kh năng huy đ ng, cân đ i các ngu n ế ư
l c đ tri n khai th c hi n; t p trung v n ngu n l c đ đ y nhanh ti n đ các d án ế
s p hoàn thành, kh năng mang l i hi u qu cao, nh t trong lĩnh v c s n xu t công
nghi p (đi n, xi măng, v t li u xây d ng...). Đ c bi t ph i l u ý ki m soát ch t ch ư
đ y nhanh ti n đ thi công xây d ng các nhà máy xi măng đ s m đ a vào ho t đ ng, tăng ế ư
ngu n cung cho th tr ng, đ m b o vi c huy đ ng công su t theo Quy ho ch. ườ
8. V t ch c th c hi n:
Giao V K ho ch - Tài chính là đ u m i t ng h p; các V : T ch c cán b , Kinh ế
t xây d ng, Qu n ho t đ ng xây d ng theo ch c năng đ c giao, h ng d n, đôn đ c,ế ượ ướ
ki m tra và báo cáo Lãnh đ o B k t qu th c hi n Ch th này. ế
Ch t ch H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c các T ng công ty; Giám đ c các Công
ty đ c l p, Chánh Văn phòng B Th tr ng các đ n v thu c B Xây d ng ch u trách ưở ơ
nhi m t ch c tri n khai th c hi n nghiêm túc Ch th này./.
B TR NG ƯỞ
Nguy n H ng Quân