CH TH
C A TH T NG CHÍNH PH S 27/ 2006/CT-TTg Ư
NGÀY 07 THÁNG 8 NĂM 2006 V M T S GI I PHÁP C N T P TRUNG
CH Đ O TRONG NH NG THÁNG CU I NĂM Đ PH N Đ U HOÀN THÀNH
K HO CH PHÁT TRI N KINH T - XÃ H I VÀ
D TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ N C NĂM 2006 Ư
Ngày 07 tháng 7 năm 2006, Chính ph đã ban hành Ngh quy t s 13/2006/NQ-CP ế
ki m đi m đánh giá tình hình th c hi n nhi m v phát tri n kinh t - h i d toán ế
ngân sách nhà n c 6 tháng đ u năm 2006; đ ng th i, đ ra nh ng gi i pháp đ ph n đ uướ
hoàn thành nhi m v phát tri n kinh t - xã h i và d toán ngân sách nhà n c năm 2006. ế ướ
Đ th c hi n Ngh quy t c a Chính ph , Th t ng Chính ph yêu c u các B tr ng, ế ướ ưở
Th tr ng c quan ngang B , Th tr ng c quan thu c Chính ph , Ch t ch y ban ưở ơ ưở ơ
nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Ch t ch H i đ ng qu n tr T p đoàn ươ
kinh t nhà n c, T ng giám đ c các T ng công ty nhà n c t p trung th c hi n ngayế ướ ướ
trong nh ng tháng cu i năm 2006 nh ng công vi c sau:
1. Kh n tr ng rà soát, đ i chi u các nhi m v và gi i pháp nêu trong Ngh quy t s ươ ế ế
01/2006/NQ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2006 c a Chính ph liên quan đ n ngành, đ a ế
ph ng, đ n v mình; đánh giá k t qu ch đ o, đi u hành thu c lĩnh v c ph m vi phươ ơ ế
trách, t đó xác đ nh rõ các bi n pháp và nhi m v c n t p trung th c hi n đ tháo g khó
khăn, c i thi n môi tr ng đ u t kinh doanh, nh t nh ng v ng m c v th t c đ u ườ ư ướ
t , gi i phóng m t b ng, thu , xu t nh p kh u, đi u ki n ti p c n vay v n cho s n xu t,ư ế ế
kinh doanh, gi i ngân, thanh quy t toán kh i l ng xây d ng công trình; c th hoá các ế ượ
gi i pháp n i dung th c hi n các cam k t h i nh p kinh t qu c t ; đ y m nh vi c ế ế ế
th c hi n h i hoá các lĩnh v c văn hoá, h i; ch n ch nh b máy hành chính đ y
m nh vi c phòng, ch ng tham nhũng, th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí, ... ế
2. Kh n tr ng xây d ng tri n khai ch ng trình hành đ ng sau khi Vi t Nam gia ươ ươ
nh p WTO, trong đó c n chú tr ng công tác đào t o ngu n nhân l c, đ y m nh tuyên
truy n nâng cao nh n th c toàn h i, phát hi n, c nhân r ng nh ng hình tiên
ti n trong s n xu t, kinh doanh.ế
3. Tri n khai h ng d n th c hi n Lu t Phòng, ch ng tham nhũng Lu t Th c ướ
hành ti t ki m, ch ng lãng phí, trong đó c n chú tr ng vi c qu n s d ng v n, tàiế
s n nhà n c, vi c mua s m s d ng ph ng ti n đi l i, vi c t ch c các đoàn đi giao ướ ươ
l u, tham quan, du l ch trong và ngoài n c; th c hi n nghiêm quy đ nh v ch đ h p c aư ướ ế
các c quan hành chính nhà n c Ch th s 26/2006/CT-TTg c a Th t ng Chính phơ ướ ướ
v vi c nghiêm c m dùng công qu làm quà bi u và chiêu đãi khách sai quy đ nh. ế
4. Đ y nhanh vi c th c hi n các ch ng trình, k ho ch s p x p c ph n hóa doanh ươ ế ế
nghi p nhà n c đã đ c phê duy t; đ ng th i, nâng cao hi u qu ho t đ ng c a doanh ướ ượ
nghi p nhà n c, các doanh nghi p nhà n c sau khi c ph n hóa, các doanh nghi p nhà ướ ướ
n c chuy n đ i thành công ty trách nhi m h u h n m t thành viên. ướ
5. Kh n tr ng tri n khai các gi i pháp c n thi t đ phát tri n các ngành công ươ ế
nghi p d ch v , trong đó chú ý phát tri n ngành công nghi p ph tr các ngành d ch
v nh tài chính, ngân hàng, v n t i, b u chính - vi n thông, t v n pháp lý, .... ư ư ư
6. B K ho ch Đ u t , B Tài chính, B Th ng m i, B Tài nguyên Môi ế ư ươ
tr ng các c quan liên quan kh n tr ng nghiên c u, ban hành theo th m quy n cácườ ơ ươ
chính sách c th đ h tr doanh nghi p phát tri n; t p trung tháo g khó khăn, k p th i
x các v ng m c, ki n ngh c a doanh nghi p, tr c h t t p trung x các v ng ướ ế ướ ế ướ
m c v m t b ng s n xu t, thu , h i quan, th t c thông quan hàng hoá xu t nh p kh u ế
và t ch c l u thông hàng hoá. ư
7. Văn phòng Chính ph ki m tra, đôn đ c các B , ngành th c hi n k p th i Ch ng ươ
trình xây d ng các văn b n quy ph m pháp lu t, báo cáo k t qu đ xu t ph ng án x ế ươ
t i các phiên h p th ng kỳ c a Chính ph ; ph n đ u gi i quy t v c b n tình tr ng ườ ế ơ
ch m và n đ ng các văn b n h ng d n thi hành lu t, pháp l nh đã có hi u l c. ướ
8. B Tài chính:
a) Ki m soát ch t ch các y u t hình thành giá c a nh ng v t t , hàng hoá quan ế ư
tr ng; theo dõi sát di n bi n c a th tr ng và d báo bi n đ ng giá; ch trì ho c ph i h p ế ườ ế
v i các B , ngành liên quan xác đ nh l trình h p lý theo th m quy n trong vi c đi u ch nh
giá các v t t quan tr ng liên quan đ n s n xu t c a nhi u ngành nh than, đi n, thép, ư ế ư
xi măng, ..., tránh gây nh h ng l n đ n ho t đ ng s n xu t và đ i s ng xã h i; ưở ế
b) Ban hành theo th m quy n các quy đ nh bi n pháp ngăn ch n, x đ i v i
các tr ng h p l i d ng bi n đ ng giá c trên th tr ng th gi i đ tăng giá hàng hoá,ườ ế ườ ế
d ch v trên th tr ng trong n c, gây tác đ ng tiêu c c đ n n n kinh t đ i s ng, ườ ướ ế ế
h i;
c) Ch đ o vi c th c hi n các bi n pháp ch ng th t thu thu các kho n thu khác ế
c a ngân sách nhà n ư c, b o đ m đ t đ c ch tiêu thu năm 2006; ki m soát ch t ch vi c ượ
chi ngân sách nhà nưc; tăng c ng công tác ki m tra, giám sát đ kh c ph c tình tr ng chi ườ
v t d toán, vay ng tr c đ chi khi ch a ngu n tr , chi m d ng v n c a nhà th u;ượ ướ ư ế
tri n khai đ ng b chính sách tài khóa chính sách ti n t đ gi n đ nh các cân đ i
mô;
d) Công b công khai n i dung l trình c t gi m thu theo các cam k t qu c t ; ế ế ế
đ ng th i, phân tích đ ra nh ng bi n pháp h n ch nh ng tác đ ng không l i ế
ho c t n d ng nh ng tác đ ng l i t vi c c t gi m thu đ doanh nghi p bi t, ch ế ế
đ ng trong s n xu t, kinh doanh.
9. Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam n m b t và x k p th i theo th m quy n nh ngướ
bi n đ ng v tình hình t giá, ti n t trong nh ng tháng cu i năm đ ki m soát l m phát ế
m c h p lý; đ ng th i, ch đ ng trong vi c đi u hành chính sách ti n t , t giá, b o đ m
cân đ i đ ngo i t đáp ng nhu c u nh p kh u các lo i v t t , ư nguyên li u quan tr ng
cho s n xu t.
10. B Nông nghi p Phát tri n nông thôn ti p t c tăng c ng các bi n pháp ế ườ
phòng, ch ng d ch b nh trong s n xu t nông nghi p, đ c bi t d ch l m m long móng
gia súc, sâu b nh h i lúa; có bi n pháp thích h p đ h tr vi c khôi ph c và phát tri n các
đàn gia c m sau d ch cúm H5N1; ch đ o soát l i các ph ng án b o v đê đi u, công ươ
tác phòng ch ng bão năm 2006; kh n tr ng c ng c đê đi u nh ng n i xung y u, ưở ơ ế
đ c bi t h th ng đê sông H ng, đê bi n B c B B c Trung B đ bi n pháp
phòng ng a, kh c ph c khi có thiên tai, gi m thi u thi t h i do thiên tai gây ra.
11. B Tài nguyên Môi tr ng kh n tr ng hoàn thi n h th ng các văn b n ườ ươ
h ng d n Lu t Đ t đai; ph i h p v i các đ a ph ng x các t n t i, khi u ki n c aướ ươ ế
dân v đ t đai; t p trung x nh ng đi m nóng v môi tr ng; ch đ o vi c nâng cao ườ
năng l c d báo bão, lũ đ ch đ ng phòng, tránh thiên tai, h n ch th p nh t thi t h i. ế
12. B Th ng m i ch trì, ph i h p v i các B liên quan: ươ
a) Công b các tho thu n song ph ng đa ph ng trong đàm phán gia nh p t ươ ươ
ch c th ng m i th gi i (WTO) vào th i đi m thích h p; kh n tr ng nghiên c u, phân ươ ế ươ
tích nh ng thu n l i, khó khăn c a n n kinh t khi gia nh p WTO, trên c s đó, xây d ng ế ơ
tri n khai ch ng trình hành đ ng thích h p đ kh c ph c, h n ch nh ng khó khăn ươ ế
phát huy nh ng l i th trong quá trình th c hi n các cam k t qu c t . ế ế ế
2
b) Tri n khai th c hi n các nhóm gi i pháp thúc đ y xu t kh u hàng hoá d ch v
giai đo n 2006 - 2010 đã đ c Th t ng Chính ph phê duy t t i Quy t đ nh s ượ ướ ế
156/2006/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2006; đ ng th i, ph i h p v i B Tài chính h ng ướ
d n các doanh nghi p kinh doanh hàng xu t kh u nghiêm túc th c hi n các quy đ nh v s
sách k toán - tài chính, khai báo s h i quan (HS) hàng hoá xu t kh u, t o thu n l iế
trong vi c gi i quy t các tranh ch p th ng m i có th x y ra. ế ươ
13. B Y t ph i h p v i các đ a ph ng đ y m nh công tác phòng, ch ng d ch ế ươ
b nh, đ c bi t các d ch b nh m i phát sinh; ti p t c hoàn thi n h th ng khám, ch a ế
b nh chăm sóc s c kho cho nhân dân, nh t h th ng khám ch a b nh chăm sóc
s c kho cho đ ng bào vùng sâu, vùng xa, đ ng bào dân t c thi u s .
14. B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan ươ ơ
xây d ng các c ch , chính sách đ h tr h nghèo v n lên thoát nghèo m t cách b n ơ ế ươ
v ng, đ y m nh công tác xoá đói, gi m nghèo, đ c bi t đ i v i ng i nghèo mi n núi, ườ
dân t c thi u s , vùng sâu, vùng xa; ti p t c th c hi n hi u qu các chính sách v ế
khám, ch a b nh, h tr giáo d c, h tr nhà , đ t , đ t s n xu t, cho vay v n u đãi, ... ư
đ tr giúp ng i nghèo. ườ
15. Trong tháng 8 năm 2006, các B , ngành qu n các ch ng trình m c tiêu qu c ươ
gia t ng k t đánh giá k t qu th c hi n trong th i gian qua đ c s xây d ng các m c ế ế ơ
tiêu n i dung c a ch ng trình trong giai đo n 2007 - 2010, trình Th t ng Chính ph ươ ướ
quy t đ nh.ế
16. Các B , ngành, đ a ph ng t p trung tri n khai, hoàn thành các nhi m v trong ươ
năm 2006 thu c Ch ng trinh c i cách hành chính giai đo n 2006 - 2010; ti p t c đ y ươ ế
m nh c i cách hành chính g n v i đi u ch nh, s p x p t ch c, biên ch , xây d ng l l i ế ế
làm vi c, phân công, phân c p h p lý; kh n tr ng soát các th t c hành chính thu c ươ
th m quy n gi i quy t đ s a đ i, b sung theo h ng đ n gi n, ràng, th i gian gi i ế ướ ơ
quy t đ c rút ng n, công khai, minh b ch quy đ nh, chính sách quy trình gi i quy tế ượ ế
công vi c, đ y lùi các hi n t ng tiêu c c, tham nhũng, sách nhi u ng i dân doanh ượ ườ
nghi p.
17. Các c quan ch c năng công b công khai, minh b ch các quy đ nh v th t c,ơ
gi y t c n thi t đ i v i t ng th t c hành chính trên các ph ng ti n thông tin đ i chúng ế ươ
và n i công s đ làm căn c cho nhân dân th c hi n và giám sát. ơ
18. Trong nh ng tháng cu i năm 2006, đ nh kỳ vào ngày 25 hàng tháng, các B ,
ngành, đ a ph ng, T p đoàn kinh t nhà n c, T ng công ty nhà n c văn b n đánh ươ ế ướ ướ
giá tình hình th c hi n Ngh quy t s 01/2006/NQ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2006 c a ế
Chính ph v nh ng gi i pháp ch y u ch đ o, đi u hành th c hi n k ho ch kinh t - ế ế ế
h ingân sách nhà n c năm 2006, trong đó nêu rõ nh ng vi c đã làm, nh ng vi c ch a ướ ư
làm đ c, bi n pháp k ho ch c th đ tháo g nh ng khó khăn, v ng m c khiượ ế ướ
th c hi n nh ng nhi m v đ c Chính ph giao g i B K ho ch Đ u t đ t ng ượ ế ư
h p, báo cáo Chính ph t i phiên h p th ng kỳ hàng tháng. ườ
B K ho ch Đ u t t ng h p, báo cáo t i phiên h p Chính ph tháng 12 năm ế ư
2006 v k t qu th c hi n nh ng nhi m v Chính ph đã giao các B , ngành, đ a ế
ph ng, T p đoàn kinh t nhà n c, T ng công ty nhà n c t i Ngh quy t sươ ế ướ ướ ế
01/2006/NQ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2006 c a Chính ph ; đ ng th i, đ xu t các gi i
pháp kh c ph c x đ i v i các c quan th c hi n không nghiêm túc ho c không ơ
hi u qu các nhi m v đ c Chính ph giao. ượ
19. Các B , các c quan các đ a ph ng ti n hành kh n tr ng vi c xây d ng k ơ ươ ế ươ ế
ho ch d toán ngân sách nhà n c năm 2007 theo tinh th n Ch th s 19/2006/CT-TTg ướ
ngày 12 tháng 6 năm 2006 c a Th t ng Chính ph . ướ
3
20. B K ho ch và Đ u t , B Tài chính kh n tr ng hoàn thành vi c xây d ng các ế ư ươ
tiêu chí, đ nh m c phân b v n đ u t trình Th t ng Chính ph quy t đ nh, làm căn c ư ướ ế
cho vi c xây d ng d toán ngân sách v n đ u t xây d ng c b n năm 2007 và cho th i kỳ ư ơ
n đ nh ngân sách 2007 - 2010.
21. B K ho ch Đ u t th ng xuyên theo dõi, báo cáo Chính ph , Th t ng ế ư ườ ướ
Chính ph tình hình th c hi n Ch th này.
TH T NG ƯỚ
Nguy n T n Dũng
4