B THÔNG TIN VÀ
TRUY N THÔNG
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 75/CT-BTTTTHà N i, ngày 31 tháng 10 năm 2013
CH TH
V TĂNG C NG QU N LÝ VÀ PHÁT TRI N D CH V VI N THÔNG QU C T ƯỜ
Trong th i gian qua, d ch v vi n thông qu c t , đ c bi t là d ch v đi n tho i qu c t chi u v ế ế
và d ch v thông tin di đ ng chuy n vùng qu c t chi u v (sau đây g i chung là d ch v vi n ế
thông qu c t ) có b c phát tri n m nh m c v doanh thu và l u l ng, trong khi ch t l ng ế ướ ư ượ ượ
d ch v ngày càng nâng cao, giá c c ngày càng gi m, mang l i nhi u l i ích cho ng i s d ng ướ ườ
d ch v và c i thi n môi tr ng đ u t c a Vi t Nam. Tuy nhiên bên c nh nh ng u đi m tích ườ ư ư
c c, do m c đ c nh tranh gay g t và bi n đ ng c a th tr ng, vi c kinh doanh d ch v vi n ế ườ
thông qu c t cũng n y sinh nhi u b t c p nh : vi c c nh tranh không lành m nh b ng hình ế ư
th c phá giá, khuy n m i, chi t kh u l n sai quy đ nh; n đ ng c c trong thanh toán qu c t ; ế ế ướ ế
kinh doanh trái phép và tr m c p c c d ch v di n bi n ph c t p. Tình hình đó đã làm cho vi c ướ ế
kinh doanh d ch v vi n thông qu c t kém hi u qu , nh h ng đ n l i ích c a doanh nghi p, ế ưở ế
c a ng i s d ng và nhà n c. Đ tăng c ng qu n lý và phát tri n d ch v vi n thông qu c ườ ướ ườ
t , trên c s tuân th các đi u c qu c t và pháp lu t v vi n thông, th c hi n ý ki n chế ơ ướ ế ế
đ o c a Th t ng Chính ph t i thông báo s 312/TB-VPCP ngày 16 tháng 8 năm 2013, B ướ
tr ng B Thông tin và Truy n thông ch th :ưở
I. Đ i v i các c quan qu n lý nhà n c ơ ướ
1. C c Vi n thông:
a) H ng d n các doanh nghi p xây d ng ph ng án giá c c d ch v vi n thông qu c t trênướ ươ ướ ế
c s giá thành, quan h cung c u trên th tr ng, phù h p m t b ng giá c c c a khu v c vàơ ườ ướ
qu c t . ế
b) Th ng xuyên theo dõi và c p nh t đ y đ tình hình bi n đ ng giá c c d ch v vi n thôngườ ế ướ
qu c t c a Vi t Nam, khu v c và qu c t đ có nh ng d báo k p th i giúp doanh nghi p đi u ế ế
ch nh giá c c d ch v vi n thông qu c t phù h p v i th tr ng. ướ ế ườ
c) Trong t ng th i kỳ, căn c vào giá c c thanh toán qu c t mà các doanh nghi p áp d ng trên ướ ế
th c t , C c Vi n thông công b giá c c thông th ng c a d ch v vi n thông qu c t và t l ế ướ ườ ế
ph n trăm (%) xác đ nh vi c phá giá gây m t n đ nh th tr ng d ch v vi n thông qu c t , làm ườ ế
c s cho các doanh nghi p xác đ nh giá c c thanh toán qu c t v i các đ i tác n c ngoài. ơ ướ ế ướ
d) K p th i ch đ o các doanh nghi p đ m b o ch t l ng, giá c c và kinh doanh d ch v vi n ượ ướ
thông qu c t theo quy đ nh trên c s c nh tranh lành m nh và phát tri n b n v ng. ế ơ
đ) Nghiên c u tình hình phát tri n công ngh , d ch v m i, đ c bi t là d ch v đi n tho i, nh n
tin mi n phí trên Internet (OTT) đ đ xu t các c ch , chính sách, bi n pháp nh m gi m thi u ơ ế
nh h ng đ n hi u qu kinh doanh d ch v vi n thông nói chung, d ch v vi n thông qu c t ưở ế ế
nói riêng trên c s b o đ m quy n l i ng i s d ng d ch v , h p tác cùng có l i gi a cácơ ườ
doanh nghi p vi n thông và doanh nghi p cung c p d ch v OTT.
e) Tăng c ng tuyên truy n ph bi n ki n th c trong kinh doanh d ch v vi n thông qu c t đ iườ ế ế ế
v i các doanh nghi p tham gia kinh doanh lĩnh v c này.
g) Ch trì ch đ o, h ng d n, ki m tra, đôn đ c vi c th c hi n Ch th này. ướ
2. Thanh tra B :
a) Ch trì ph i h p v i các đ n v c a B Thông tin và Truy n thông, các S Thông tin và ơ
Truy n thông ti n hành thanh tra, ki m tra th ng xuyên ho t đ ng kinh doanh d ch v vi n ế ườ
thông qu c t . Kiên quy t x lý các doanh nghi p vi n thông c tình vi ph m các quy đ nh v ế ế
qu n lý nói chung và giá c c d ch v vi n thông qu c t nói riêng. ướ ế
b) Ph i h p v i C c Vi n thông, các c quan ch c năng c a B Công an đ phát hi n, ngăn ơ
ch n và x lý theo quy đ nh c a pháp lu t các t ch c, cá nhân kinh doanh trái phép và tr m c p
c c d ch v vi n thông qu c t . ướ ế
3. S Thông tin và Truy n thông các t nh:
Ph i h p v i C c Vi n thông, Thanh Tra B trong vi c ki m tra, phát hi n và x lý vi ph m v
kinh doanh d ch v vi n thông qu c t . ế
II. Đ i v i các doanh nghi p vi n thông
1. Xác đ nh và báo cáo v C c Vi n thông giá thành d ch v vi n thông qu c t đ nh kỳ và đ t ế
xu t theo đúng quy đ nh t i Thông t s 16/2012/TT-BTTTT ngày 30/10/2012 v Quy đ nh ư
ph ng pháp xác đ nh và ch đ báo cáo giá thành d ch v vi n thông.ươ ế
2. Các doanh nghi p ho c nhóm doanh nghi p kinh doanh d ch v vi n thông qu c t có v trí ế
th ng lĩnh th tr ng: ườ
a) Xây d ng và ban hành giá c c d ch v vi n thông qu c t không đ c th p h n giá thành ướ ế ượ ơ
theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u 19, Kho n 2 Đi u 55 Lu t Vi n thông và Đi u 23 Ngh đ nh
116/2005/NĐ-CP Quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t C nh tranh. ế
b) Khi đi u ch nh giá c c thu khách hàng, khi th c hi n các ch ng trình khuy n m i gi m giá ướ ươ ế
c c, doanh nghi p ph i đăng ký v i C c Vi n thông tr c khi đi u ch nh giá c c thu kháchướ ướ ướ
hàng ho c khuy n m i theo quy đ nh. ế
3. T t c các doanh nghi p kinh doanh d ch v vi n thông qu c t : ế
a) Ban hành và th c hi n giá c c trên c s giá thành, cung c u trên th tr ng và m t b ng giá ướ ơ ườ
c c trong khu v c và qu c t . Nghiêm c m vi c bán phá giá, chi t kh u, khuy n m i, chi hoaướ ế ế ế
h ng d n t i giá c c thanh toán qu c t th p h n giá c c thông th ng c a d ch v vi n ướ ế ơ ướ ườ
thông qu c t và t l bán phá giá do C c Vi n thông công b theo t ng th i kỳ, gây m t n ế
đ nh th tr ng theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 56 Lu t Vi n thông; Đi u 45, 46 Lu t C nh ườ
tranh.
b) Nh m b o đ m l i ích c a nhà n c, doanh nghi p và ng i s d ng d ch v , doanh nghi p ướ ườ
có trách nhi m đàm phán v i các đ i tác n c ngoài đ m b o giá c c thanh toán qu c t không ướ ướ ế
vi ph m giá c c thông th ng c a d ch v vi n thông qu c t trên th tr ng Vi t Nam và ướ ườ ế ườ
m c bán phá giá do C c Vi n thông công b theo t ng th i kỳ.
c) Nghiêm c m vi c bù chéo d ch v nh m m c đích c nh tranh không lành m nh theo quy đ nh
t i Kho n 2 Đi u 19 và Kho n 3 Đi u 55 Lu t Vi n thông. Đ i v i doanh nghi p kinh doanh
d ch v vi n thông qu c t c chi u đi và chi u v , khi đàm phán v i các đ i tác n c ngoài ế ướ
c n cân đ i gi a giá c c thanh toán qu c t chi u đi và giá c c thanh toán qu c t chi u v ướ ế ướ ế
trên nguyên t c không bù chéo d ch v đ m b o kinh doanh có hi u qu .
d) C n l a ch n đ i tác n c ngoài có uy tín, năng l c tài chính t t đ ký k t h p đ ng, th a ướ ế
thu n kinh doanh d ch v vi n thông qu c t . Rà soát và giám sát ch t ch vi c ký k t và th c ế ế
hi n các h p đ ng, th a thu n kinh doanh d ch v vi n thông qu c t theo đúng pháp lu t Vi t ế
Nam, đi u c và thông l qu c t v vi n thông. ướ ế
Trong nh ng tr ng h p c th , áp d ng các bi n pháp kinh t , nghi p v , k thu t c n thi t ườ ế ế
(tr tr c, m th tín d ng d phòng, đ t c c, b o lãnh qua ngân hàng, c t kênh liên l c khi ướ ư
không thanh toán v.v) đ b o đ m thanh toán qu c t đ y đ , đúng th i h n, tránh tình tr ng n ế
x u, n đ ng kéo dài.
đ) Các doanh nghi p kinh doanh d ch v vi n thông qu c t đ m b o thanh toán đúng h n và ế
đ y đ c c k t n i, các lo i c c và phí khác theo quy đ nh pháp lu t hi n hành và/ho c th a ướ ế ướ
thu n gi a các doanh nghi p phát sinh trong lĩnh v c kinh doanh d ch v vi n thông qu c t . ế
e) Tăng c ng ph i h p v i các doanh nghi p vi n thông khác, các c quan ch c năng c a Bườ ơ
Công an, B Thông tin và Truy n thông phòng ch ng t i ph m m ng, t i ph m công ngh cao,
đ c bi t là phát hi n và ngăn ch n k p th i các t ch c, cá nhân kinh doanh trái phép và tr m c p
c c d ch v vi n thông qu c t . ướ ế
Khi giao k t h p đ ng s d ng d ch v vi n thông, c n ch đ ng ki m tra trên h s (m c đích,ế ơ
quy mô, c u hình m ng), tính h p lý gi a nhu c u s d ng th c t c a các thuê bao, ch m ng ế
n i b , ch m ng dùng riêng v i yêu c u thuê kênh, thuê đ ng dây trung k , yêu c u đăng ký ườ ế
s d ng s thuê bao di đ ng. Đ ng th i đ i v i các thuê bao, m ng n i b , m ng dùng riêng có
k t n i v i kênh thuê riêng đ ng dài trong n c và qu c t có dung l ng kênh thuê ho c sế ườ ướ ế ượ
l ng đ ng dây trung k , s l ng s thuê bao di đ ng đăng ký s d ng l n ho c l u l ngượ ườ ế ượ ư ượ
thông tin l n v t quá m c s d ng thông th ng, c n tăng c ng áp d ng các bi n pháp k ượ ườ ườ
thu t, nghi p v ki m soát ch t ch l u l ng và m c c c thanh toán hàng tháng c a thuê bao, ư ượ ướ
ch m ng đ s m phát hi n và nn ch n k p th i vi c kinh doanh b t h p pháp ho c s d ng
không đúng m c đích các d ch v vi n thông.
Khi phát hi n vi c kinh doanh trái phép, tr m c p c c d ch v vi n thông qu c t c n báo cáo ướ ế
k p th i cho các c quan qu n lý nhà n c và có bi n pháp x lý ng ng cung c p d ch v theo ơ ướ
đúng quy đ nh và th m quy n.
g) Th c hi n nghiêm ch đ báo cáo, th ng kê v qu n lý giá c c nói chung, giá c c d ch v ế ướ ướ
vi n thông qu c t và giá thanh toán qu c t theo quy đ nh. ế ế
h) Ch đ ng nghiên c u và th nghi m các mô hình h p tác v i các doanh nghi p kinh doanh
d ch v OTT. Xem xét và đ xu t v i C c Vi n thông giá c c d ch v truy nh p Internet trên di ướ
đ ng và các gói c c áp d ng v i d ch v OTT nh m đáp ng nhu c u đa d ng và đ m b o ướ
quy n l i c a ng i s d ng d ch v , cũng nh c a doanh nghi p vi n thông, doanh nghi p ườ ư
cung c p d ch v OTT.
B Thông tin và Truy n thông yêu c u Th tr ng các c quan, đ n v , doanh nghi p trong ưở ơ ơ
ngành Thông tin và Truy n thông nghiêm túc th c hi n. Trong quá trình th c hi n n u có các v n ế
đ phát sinh doanh nghi p báo cáo B Thông tin và Truy n thông đ xem xét, gi i quy t./. ế
N i nh n:ơ
- Th t ng, các PTT Chính ph b/c); ướ
- Văn phòng Chính ph ;
- B : Công An, Tài Chính, K ho ch Đ u t p/h); ế ư
- S TTTT các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; ươ
- Các doanh nghi p vi n thông;
- Công báo;
- C ng thông tin đi n t Chính ph ;
- B TT&TT: B tr ng và các Th tr ng, Các c quan và đ n v ưở ưở ơ ơ
thu c B , C ng thông tin đi n t ;
- L u: VT, CVT.ư
B TR NG ƯỞ
Nguy n B c Son