
B TÀI NGUYÊN VÀ MÔIỘ
TR NGƯỜ
S : 02/2004/CT-BTNMT ố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
----- o0o -----
Hà N i , Ngày 02 tháng 06 năm 2004 ộ
CH TH C A B TR NGỈ Ị Ủ Ộ ƯỞ
B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR NGỘ ƯỜ
V vi c tăng c ng công tác qu n lý tài nguyên n c d i đ tề ệ ườ ả ướ ướ ấ
N c d i đ t là ngu n tài nguyên quan tr ng ph c v c p n c sinhướ ướ ấ ồ ọ ụ ụ ấ ướ
ho t cho nhân dân và góp ph n phát tri n kinh t - xã h i c a đ t n c. Sạ ầ ể ế ộ ủ ấ ướ ự
phát tri n nhanh chóng các ho t đ ng công nghi p, d ch v trong th i kỳ côngể ạ ộ ệ ị ụ ờ
nghi p hóa, hi n đ i hóa, cùng v i quá trình đô th hóa và gia tăng dân s đòiệ ệ ạ ớ ị ố
h i nhu c u n c ngày càng tăng c v s l ng và ch t l ng, t o ra s c épỏ ầ ướ ả ề ố ượ ấ ượ ạ ứ
l n đ i v i ngu n n c d i đ t.ớ ố ớ ồ ướ ướ ấ
Trong nh ng năm qua, công tác qu n lý tài nguyên n c nói chung vàữ ả ướ
n c d i đ t nói riêng đã đ t đ c m t s k t qu nh t đ nh. Tuy nhiên,ướ ướ ấ ạ ượ ộ ố ế ả ấ ị
vi c th c thi công tác qu n lý tài nguyên n c còn nhi u b t c p và ch aệ ự ả ướ ề ấ ậ ư
đ c quan tâm đúng m c, đ c bi t là vi c qu n lý ho t đ ng thăm dò, khaiượ ứ ặ ệ ệ ả ạ ộ
thác, s d ng n c d i đ t thi u ch t ch ; tình tr ng thăm dò, khai thácử ụ ướ ướ ấ ế ặ ẽ ạ
n c d i đ t không có quy ho ch ho c không theo quy ho ch, không xinướ ướ ấ ạ ặ ạ
phép, vi ph m quy đ nh b o v tài nguyên n c, gây t n h i đ n s l ng vàạ ị ả ệ ướ ổ ạ ế ố ượ
ch t l ng ngu n n c di n ra ph bi n.ấ ượ ồ ướ ễ ổ ế
Do nh ng y u kém trong công tác qu n lý ch m đ c kh c ph c, n cữ ế ả ậ ượ ắ ụ ướ
d i đ t đã có hi n t ng suy gi m c v s l ng và ch t l ng, gây hướ ấ ệ ượ ả ả ề ố ượ ấ ượ ạ
th p m c n c, nhi m b n, xâm nh p m n và s t lún đ t m t s n i, làmấ ự ướ ễ ẩ ậ ặ ụ ấ ở ộ ố ơ
nh h ng x u t i c p n c sinh ho t nhi u vùng.ả ưở ấ ớ ấ ướ ạ ở ề
Đ ch n ch nh và tăng c ng công tác qu n lý tài nguyên n c d iể ấ ỉ ườ ả ướ ướ
đ t nh m b o đ m khai thác lâu dài, b n v ng ngu n tài nguyên này, Bấ ằ ả ả ề ữ ồ ộ
tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng ch th các S Tài nguyên và Môi tr ngưở ộ ườ ỉ ị ở ườ
các t nh, thành ph tr c thu c trung ng và các đ n v ch c năng liên quanỉ ố ự ộ ươ ơ ị ứ
thu c B th c hi n t t m t s nhi m v sau đây:ộ ộ ự ệ ố ộ ố ệ ụ
1. Các S Tài nguyên và Môi tr ng có trách nhi m:ở ườ ệ
a) Quán tri t và tăng c ng tri n khai th c thi Lu t Tài nguyên n c,ệ ườ ể ự ậ ướ
Quy t đ nh s 05/2003/QĐ-BTNMT ngày 4/9/2003 c a B tr ng B Tàiế ị ố ủ ộ ưở ộ
nguyên và Môi tr ng quy đ nh v c p phép thăm dò, khai thác, hành nghườ ị ề ấ ề
khoan n c d i đ t và các văn b n pháp lu t có liên quan khác đ qu n lý,ướ ướ ấ ả ậ ể ả
b o v ngu n n c d i đ t có hi u qu .ả ệ ồ ướ ướ ấ ệ ả

b) T ch c ki m tra, thanh tra vi c khai thác, hành ngh khoan n cổ ứ ể ệ ề ướ
d i đ t; ngăn ch n, đình ch vi c khai thác n c không đăng ký, không đ cướ ấ ặ ỉ ệ ướ ượ
c p phép theo quy đ nh c a pháp lu t; đình ch ho c đ ngh c quan có th mấ ị ủ ậ ỉ ặ ề ị ơ ấ
quy n đình ch hành ngh đ i v i các t ch c, cá nhân không đ năng l c kề ỉ ề ố ớ ổ ứ ủ ự ỹ
thu t hành ngh , không th c hi n vi c b o v ngu n n c d i đ t trongậ ề ự ệ ệ ả ệ ồ ướ ướ ấ
quá trình hành ngh ; tăng c ng ki m tra, theo dõi quá trình thi công các gi ngề ườ ể ế
thăm dò, khai thác n c d i đ t.ướ ướ ấ
c) Đi u tra, đánh giá hi n tr ng khai thác n c d i đ t trên đ a bàn;ề ệ ạ ướ ướ ấ ị
đánh giá m c n c h th p, ch t l ng n c đ i v i các công trình khai thácự ướ ạ ấ ấ ượ ướ ố ớ
n c d i đ t t p trung; xác đ nh m c đ nh h ng c a vi c khai thác t iướ ướ ấ ậ ị ứ ộ ả ưở ủ ệ ớ
can ki t, xâm nh p m n, ô nhi m ngu n n c và s t lún m t đ t; khoanhệ ậ ặ ễ ồ ướ ụ ặ ấ
vùng các khu v c m c n c h th p quá m c; xác đ nh các công trình cóự ự ướ ạ ấ ứ ị
ngu n n c b ô nhi m, báo cáo c quan có th m quy n đ có bi n pháp xồ ướ ị ễ ơ ẩ ề ể ệ ử
lý, kh c ph c. ắ ụ
d) Ki m tra, l p danh b các gi ng khoan khai thác đã b h h ng khôngể ậ ạ ế ị ư ỏ
còn ho t đ ng, các gi ng khoan quan tr c không còn s d ng, các l khoanạ ộ ế ắ ử ụ ỗ
thăm dò cũ đ có bi n pháp x lý các l khoan này, phòng tránh nhi m b nể ệ ử ỗ ễ ẩ
ngu n n c d i đ t.ồ ướ ướ ấ
đ) Xây d ng quy ho ch khai thác, s d ng và b o v n c d i đ tự ạ ử ụ ả ệ ướ ướ ấ
trong ph m vi c a t nh, tr c m t th c hi n các vùng tr ng đi m, bao g m:ạ ủ ỉ ướ ắ ự ệ ở ọ ể ồ
các khu đô th , khu công nghi p, vùng khai thác n c d i đ t t p trung, vùngị ệ ướ ướ ấ ậ
khó khăn v ngu n n c, vùng khai thác n c d i đ t đ nuôi tr ng thuề ồ ướ ướ ướ ấ ể ồ ỷ
s n, trình U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng phê duy tả ỷ ỉ ố ự ộ ươ ệ
đ th c hi n.ể ự ệ
e) T ch c t p hu n, b i d ng cho cán b qu n lý tài nguyên và môiổ ứ ậ ấ ồ ưỡ ộ ả
tr ng các c p huy n, xã v công tác b o v , khai thác, s d ng b n v ngườ ở ấ ệ ề ả ệ ử ụ ề ữ
ngu n n c d i đ t. Tăng c ng tuyên truy n, ph bi n pháp lu t v tàiồ ướ ướ ấ ườ ề ổ ế ậ ề
nguyên n c và b o v môi tr ng cho nhân dân.ướ ả ệ ườ
g) Khi th m đ nh, phê duy t, c p phép các công trình khai thác n cẩ ị ệ ấ ướ
d i đ t nh t thi t ph i đánh giá, d báo m c n c h th p, ch t l ngướ ấ ấ ế ả ự ự ướ ạ ấ ấ ượ
n c trong su t th i gian khai thác; xem xét, l a ch n nh ng thi t k gi ngướ ố ờ ự ọ ữ ế ế ế
phù h p, b o đ m gi gìn ch t l ng ngu n n c d i đ t. ợ ả ả ữ ấ ượ ồ ướ ướ ấ
h) Sáu tháng m t l n, các S Tài nguyên và Môi tr ng có trách nhi mộ ầ ở ườ ệ
báo cáo công tác đã th c hi n, nh ng khó khăn và nh ng đ xu t trong côngự ệ ữ ữ ề ấ
tác qu n lý tài nguyên n c đ a ph ng, g i C c Qu n lý tài nguyên n cả ướ ở ị ươ ử ụ ả ướ
đ t ng h p, báo cáo B tr ng.ể ổ ợ ộ ưở
2. C c Qu n lý tài nguyên n c có trách nhi m:ụ ả ướ ệ

a) Kh n tr ng so n th o các văn b n quy ph m pháp lu t ph c vẩ ươ ạ ả ả ạ ậ ụ ụ
công tác qu n lý nhà n c v tài nguyên n c nói chung, n c d i đ t nóiả ướ ề ướ ướ ướ ấ
riêng.
b) Ch trì, ph i h p v i V K ho ch Tài chính, V Khoa h c Côngủ ố ợ ớ ụ ế ạ ụ ọ
ngh , các đ n v liên quan trong B và S Tài nguyên và Môi tr ng các t nh,ệ ơ ị ộ ở ườ ỉ
thành ph tr c thu c trung ng xây d ng k ho ch đi u tra hi n tr ng khaiố ự ộ ươ ự ế ạ ề ệ ạ
thác, ki m kê ngu n n c d i đ t, trình B tr ng xem xét, phê duy t.ể ồ ướ ướ ấ ộ ưở ệ
Tr c m t,ướ ắ t nayừ đ n h t năm 2005, hoàn thành vi c đi u tra hi n tr ngế ế ệ ề ệ ạ
khai thác, s d ng tài nguyên n c t i các vùng kinh t tr ng đi m, vùng khaiử ụ ướ ạ ế ọ ể
thác n c d i đ t đ nuôi tr ng thu s n.ướ ướ ấ ể ồ ỷ ả
c) Tăng c ng h ng d n c quan qu n lý tài nguyên và môi tr ng ườ ướ ẫ ơ ả ườ ở
đ a ph ng trong công tác qu n lý tài nguyên n c; xây d ng và t ch c th cị ươ ả ướ ự ổ ứ ự
hi n ch ng trình truy n thông, ph bi n tuyên truy n pháp lu t v tàiệ ươ ề ổ ế ề ậ ề
nguyên n c và b o v ngu n n c d i đ t.ướ ả ệ ồ ướ ướ ấ
d) Ch trì, ph i h p v i các S Tài nguyên và Môi tr ng các t nh,ủ ố ợ ớ ở ườ ỉ
thành ph tr c thu c trung ng tri n khai xây d ng quy ho ch khai thácố ự ộ ươ ể ự ạ
n c d i đ t cho các vùng lãnh th , vùng tr ng đi m kinh t .ướ ướ ấ ổ ọ ể ế
đ) H ng d n các S Tài nguyên và Môi tr ng trong vi c xây d ngướ ẫ ở ườ ệ ự
quy ho ch khai thác, s d ng và b o v n c d i đ t các t nh.ạ ử ụ ả ệ ướ ướ ấ ở ỉ
3. C c Đ a ch t và Khoáng s n Vi t Nam có trách nhi m:ụ ị ấ ả ệ ệ
a) Ch trì ph i h p v i C c Qu n lý tài nguyên n c rà soát vi c th củ ố ợ ớ ụ ả ướ ệ ự
hi n k ho ch đi u tra c b n đ a ch t v n c d i đ t, quan tr c đ ngệ ế ạ ề ơ ả ị ấ ề ướ ướ ấ ắ ộ
thái n c d i đ t; đ xu t các gi i pháp nh m đ y nhanh ti n đ th c hi n,ướ ướ ấ ề ấ ả ằ ẩ ế ộ ự ệ
t p trung cho các vùng kinh t tr ng đi m, khu dân c t p trung nh ng thi uậ ế ọ ể ư ậ ư ế
n c sinh ho t, vùng đ ng bào dân t c thi u s , mi n núi.ướ ạ ồ ộ ể ố ề
b) Đ nh kỳ hàng năm, t ng h p, báo cáo B tr ng k t qu quan tr cị ổ ợ ộ ưở ế ả ắ
t i các m ng quan tr c đ ng thái n c d i đ t qu c gia, đánh giá tình tr ngạ ạ ắ ộ ướ ướ ấ ố ạ
m c n c, ch t l ng ngu n n c d i đ t.ự ướ ấ ượ ồ ướ ướ ấ
4. C c B o v môi tr ng có trách nhi m:ụ ả ệ ườ ệ
Tăng c ng ki m tra, thanh tra, ki m soát các ho t đ ng gây ô nhi mườ ể ể ạ ộ ễ
môi tr ng làm nh h ng đ n ch t l ng ngu n n c d i đ t; đ y m nhườ ả ưở ế ấ ượ ồ ướ ướ ấ ẩ ạ
vi c th c hi n các bi n pháp gi m thi u ô nhi m môi tr ng; h ng d n cácệ ự ệ ệ ả ể ễ ườ ướ ẫ
S Tài nguyên và Môi tr ng theo dõi nh h ng c a các h chôn gà trongở ườ ả ưở ủ ố
d i cúm gà v a qua đ i v i ch t l ng ngu n n c d i đ t.ộ ừ ố ớ ấ ượ ồ ướ ướ ấ
5. Thanh tra B có trách nhi m:ộ ệ

Ch trì, ph i h p C c Qu n lý tài nguyên n c, C c B o v môiủ ố ợ ụ ả ướ ụ ả ệ
tr ng và các đ n v liên quan trong B xây d ng k ho ch ki m tra, thanh traườ ơ ị ộ ự ế ạ ể
và tăng c ng công tác ki m tra, thanh tra vi c khai thác, s d ng, b o v tàiườ ể ệ ử ụ ả ệ
nguyên n c nói chung và n c d i đ t nói riêng.ướ ướ ướ ấ
C c Qu n lý tài nguyên n c có trách nhi mụ ả ướ ệ
h ng d n S Tài nguyên và Môi tr ng các t nh,ướ ẫ ở ườ ỉ
thành ph tr c thu c trung ng th c hi n; đ nh kỳố ự ộ ươ ự ệ ị
báo cáo B v tình hình th c hi n Ch th này./.ộ ề ự ệ ỉ ị
B TR NGỘ ƯỞ
(Đã ký)
Mai Ái Tr cự

