B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 29/1998/CT-BDG&ĐT Hà Ni, ngày 19 tháng 5 năm 1998
CH TH
V VIC BI DƯỠNG GIÁO VIÊN, CÁN B QUN LÝ GIÁO DC - ĐÀO TO
HÈ 1998
Năm hc 1998-1999 là năm hc tiếp tc quán trit thc hin Ngh quyết Đại hi Đảng
toàn quc khoá 8, đồng thi là năm hc th hai thc hin Ngh quyết Hi ngh ln th 2
ca Ban Chp hành Trung ương Đảng (khoá 8).
Căn c vào yêu cu, ni dung Ngh quyết Trung ương II "V định hướng chiến lược phát
trin Giáo dc - Đào to trong thi k công nghip hoá, hin đại hoá và nhim v đến
năm 2000"; trên cơ s sơ kết rút kinh nghim 1 năm thc hin Ngh quyết Trung ương II
và tình hình thc hin nhim v năm hc 1997-1998; để chun b trin khai có hiu qu
nhim v ca năm hc 1998-1999, B yêu cu các ông (bà): Giám đốc S Giáo dc - Đào
to, Hiu trưởng các trường Đại hc Sư phm, Cao đẳng sư phm, Trung hc sư phm và
Trung hc chuyên nghip - dy ngh thc hin kế hoch và ni dung bi dưỡng giáo viên
và cán b qun lý Giáo dc - Đào to trong hè 1998 (ban hành kèm theo Ch th) đảm bo
các mc đích yêu cu sau:
1. Tiếp tc quán trit và đẩy mnh thc hin Ngh quyết Đại hi Đảng toàn quc khoá 8,
Ngh quyết Trung ương II v Giáo dc - Đào to, phn đấu hoàn thành các mc tiêu Giáo
dc và Đào to đến năm 2000 ca tng ngành hc, bc hc, cp hc.
T nhng bài hc kinh nghim ca công tác bi dưỡng giáo viên đặc bit nhng kinh
nghim đã tng kết được trong công tác bi dưỡng thường xuyên cho giáo viên ph thông
theo chu k trong thi gian qua; cn trin khai công tác bi dưng thường xuyên cho giáo
viên Mm non chu k 1997-2000; đẩy mnh bi dưỡng tiêu chun hoá, bi dưỡng các ni
dung theo yêu cu ch đạo ca ngành hc, bc hc (ni dung chuyên môn, phương pháp
dy hc) nhm nâng cao không ngng phm cht năng lc cho đội ngũ giáo viên.
2. Tiếp tc ci tiến công tác t chc, qun lý các lp bi dưỡng, la chn ni dung bi
dưỡng thiết thc, chú ý ni dung v kinh nghim tt trong dy - hc và giáo dc; đặc bit
coi trng bi dưỡng phương pháp dy hc; hình thc bi dưỡng phù hp và xây dng n
nếp t hc, t nghiên cu; xây dng kế hoch bi dưỡng hp lý; chun b đầy đủ các điu
kin đảm bo cht lượng bi dưỡng (tài liu, báo cáo viên đủ trình độ, kim tra, đánh giá
kết qu bi dưỡng...) to điu kin để giáo viên và cán b qun lý ngh hè theo quy định.
3. Các ông (bà) Giám đốc các S Giáo dc - Đào to, các ông (bà) Hiu trưởng các
trường (khoa) đào to giáo viên, trường Trung hc chuyên nghip - dy ngh cn nm
vng tư tưởng ch đạo cơ bn ca B v yêu cu bi dưỡng giáo viên và cán b qun lý
Giáo dc - Đào to trong hè. Ni dung bi dưỡng phi được la chn thiết thc; đảm bo
đủ tài liu bi dưỡng; chun b báo cáo viên có đủ trình độ, chú ý phân loi trình độ hc
viên để chun b ni dung bi dưỡng phù hp đối vi các ni dung B quy định và phn
riêng ca địa phương; t chc kim tra đầy đủ các ni dung bi dưỡng. Các cp qun lý
giáo dc cn xây dng kế hoch bi dưỡng hè thiết thc vi đặc đim ca đội ngũ giáo
viên và điu kin c th ca địa phương để thc hin tt nhim v năm hc mi, góp
phn nâng cao cht lượng đội ngũ giáo viên.
4. Các cơ quan chc năng thuc B đã đề xut ni dung bi dưỡng, cn chun b chu đáo
phn nhim v do cơ quan đảm nhim và phi hp cht ch vi các cơ quan liên quan
chun b các điu kin (tài liu, kế hoch hướng dn, phương thc kim tra đánh giá...)
đảm bo cho địa phương trin khai nhim v bi dưỡng hè có hiu qu.
Căn c vào Ch th này và thc tế giáo dc đào to ca mi tnh, thành ph và trường
hc, các S Giáo dc - Đào to, các trường sư phm các cp, các trường Đại hc, Cao
đẳng và Trung hc chuyên nghip - dy ngh xây dng kế hoch bi dưỡng hè 1998 cho
giáo viên và tích cc tham gia nhim v bi dưỡng giáo viên, bo đảm đúng yêu cu và
ni dung bi dưỡng giáo viên B đã quy định.
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
K HOCH VÀ NI DUNG BI DƯỠNG GIÁO VIÊN VÀ CÁN B QUN LÝ
GIÁO DC - ĐÀO TO HÈ 1998
(Ban hành kèm theo Ch th s 29/1998/CT-BGD&ĐT ngày 19 tháng 5 năm 1998 ca B
trưởng B Giáo dc và Đào to)
I. CÁC VN ĐỀ CHUNG ĐỐI VI GIÁO VIÊN VÀ CÁN B QUN LÝ GIÁO
DC - ĐÀO TO.
1. Ni dung bi dưỡng.
1.1. Tiếp tc nghiên cu quán trit Ngh quyết Đại hi Đảng toàn quc khoá 8, Ngh
quyết Trung ương 2 (khoá 8), Ngh quyết v thc hin Ngh quyết Trung ương 2 ca
Đảng b địa phương trên cơ s sơ kết sau 1 năm thc hin Ngh quyết địa phương.
1.2. Nghiên cu bài phát biu ca đồng chí Tng bí thư Lê Kh Phiêu "Phn đấu bn b,
phát huy mi năng lc sáng to đưa ngành Giáo dc - Đào to tiến lên mnh m" (Báo
Nhân dân s 15577 ngày 22/2/1998) ti bui làm vic vi B Giáo dc và Đào to ngày
21/2/1998.
1.3. Nghiên cu bn báo cáo "Tiếp tc đẩy mnh thc hin Ngh quyết Trung ương 2,
phn đấu hoàn thành các mc tiêu Giáo dc - Đào to đến năm 2000 ca B trưởng
Nguyn Minh Hin, U viên Trung ương Đảng, Bí thư Ban cán s Đảng trong bui làm
vic ti B Giáo dc và Đào to ngày 21/2/1998 vi Tng bí thư Lê Kh Phiêu (Nghiên
cu Khoa hc giáo dc tháng 3/1998).
1.4. Nghiên cu Ch th nhim v năm hc 1998-1999 ca B trưởng B Giáo dc và
Đào to, các văn bn hướng dn c th ca B v thc hin nhim v năm hc cho mi
ngành hc, bc hc....
2. Đối tượng, thi gian và tài liu bi dưỡng:
- Giáo viên, cán b qun lý, cán b nhân viên ngành Giáo dc - Đào to các tnh, thành
ph và các trường chuyên nghip.
- Tài liu bi dưỡng và báo cáo viên do S Giáo dc - Đào to các tnh, thành ph đảm
nhn có kết hp vi s ch đạo trc tiếp ca cp u, chính quyn địa phương.
- Thi gian bi dưỡng: 2 đến 3 ngày.
II. NI DUNG BI DƯỠNG V CHUYÊN MÔN CA CÁC BC HC/CP
HC.
1. Đối vi bc hc Mm non.
1.1. Ni dung.
1.1.1. Tp hun v dinh dưỡng và chăm sóc sc kho cho tr t 0 đến 6 tui.
1.1.2. Công tác chăm sóc sc kho và nuôi dưỡng:
- Công tác tiêm chng: Gii thiu vác xin mi, cn tiêm chng t năm 1998 cho tr t 0
đến 6 tui.
- Các bin pháp phòng chng dch bnh và ng độc thc ăn trong các cơ s Giáo dc
Mm non.
1.1.3. Chuyên đề To hình.
- Kiến thc cơ bn v môn v, nn.
- Kĩ năng thc hành dy tr v, nn, xé, dán.
- Phương pháp t chc và hướng dn tr mm non hot động to hình.
- Cách s dng b tranh minh ho ca giáo viên và 3 cun v "Bé tp to hình" cho tr
mu giáo bé, nh và ln.
1.1.4. Công tác qun lý trong trường Mm non - Gii thiu chế độ chính sách ca Nhà
nước trong trường Mm non tư thc.
1.1.5. Công tác qun lý Mm non dân lp.
1.1.6. Chuyên đề l giáo.
1.1.7. Phương pháp thích hp trong hot động vui chơi trường Mm non.
1.1.8. Bi dưỡng phương pháp mi v giáo dc mm non.
1.2. Đối tượng, thi gian.
- Bi dưỡng ni dung 1.1.1 cho cán b ch đạo v dinh dưỡng và chăm sóc sc kho ca
S Giáo dc - Đào to và Phòng Giáo dc - Đào to; giáo viên trường trng đim v dinh
dưỡng và chăm sóc sc kho thuc các tnh min núi phía Bc. Thi gian: Tháng 7 năm
1998.
- Bi dưỡng ni dung 1.1.2 cho tt c các cán b ch đạo v dinh dưỡng và chăm sóc sc
kho ca S Giáo dc - Đào to.
Thi gian: Tháng 7 năm 1998.
- Bi dưỡng ni dung 1.1.3 cho giáo viên Mm non, cán b ph trách chuyên môn ca S
Giáo dc - Đào to và trường sư phm mu giáo.
Thi gian: Tháng 7 năm 1998.
- Bi dưỡng ni dung 1.1.4 cho Hiu trưởng các trường Mm non tư thc.
Thi gian: Tháng 6 năm 1998.
- Bi dưỡng ni dung 1.1.5 cho Hiu trưởng và giáo viên Mm non nông thôn.
Thi gian: 3 ngày trong tháng 8 năm 1998.
- Bi dưỡng ni dung 1.1.6 cho giáo viên Mm non và giáo viên sư phm Mm non.
Thi gian: Tháng 7 và 8/1998.
- Bi dưỡng ni dung 1.1.7 cho Trưởng phòng Mm non ca S Giáo dc - Đào to (hoc
chuyên viên ca Phòng Mm non).
Thi gian: Tháng 7 và 8/1998.
- Bi dưỡng ni dung 1.1.8 cho giáo viên Mm non các trường trng đim ca các tnh
và thành ph ln (phi hp vi chuyên gia Israel).
Thi gian: T 8/6 đến 28/6/1998.
1.3. T chc thc hin.
- V Giáo dc Mm non kết hp vi địa phương trin khai hi ngh ti hai min Nam và
Bc.
- Tài liu do V Giáo dc Mm non đảm nhim.
2. Đối vi bc Tiu hc. 2.1. Ni dung bi dưỡng:
Tiếp tc bi dưỡng v các yêu cu ni dung phù hp vi đặc đim đội ngũ giáo viên địa
phương, phc v nhim v nâng cao cht lượng dy đủ 9 môn theo kế hoch đào to, đặc
bit chú trng phương pháp dy tiu hc.
2.2. Kế hoch bi dưỡng:
Các địa phương la chn ni dung và xây dng kế hoch t chc thc hin.
3. Đối vi bc Trung hc ph thông.
3.1. Ni dung bi dưỡng.
3.1.1. - Tp hun v s dng, bo qun thiết bđồ dùng dy hc.
- Tp hun các môn hc: Tin hc, Triết hc, Toán hc.
- Hi tho v chương trình và sách giáo khoa theo hướng dn ca V bc hc.
3.1.2. - Bi dưỡng ni dung, phương pháp dy các môn Văn, tiếng Vit, Toán, tiếng Anh.
3.2. Đối tượng bi dưỡng.
- Vi ni dung 3.1.1 bi dưỡng cho giáo viên các trường THCB.
- Vi ni dung 3.1.2 bi dưỡng cho giáo viên các trường Dân tc ni trú.
3.3. T chc thc hin.