
Ch ng 4: Quang đi n (pin m t tr i)ươ ệ ặ ờ

Gi i thi uớ ệ
L ch s c a pin quang đi n tr l i đ n năm 1839, khi Becquere phát hi nị ử ủ ệ ở ạ ế ệ
ra hi u ng quang đi n, nh ng không có công ngh đã có s n trong thệ ứ ệ ư ệ ẵ ế
k 19 đ khai thác khám phá. Tu i bán d n ch b t đ u kho ng 100 nămỷ ể ổ ẫ ỉ ắ ầ ả
sau đó. Sau khi Shockley đã phát tri n m t mô hình cho pn đ ng giaoể ộ ườ
nhau, Bell Laboratories s n xu t các t bào m t tr i đ u tiên năm 1954,ả ấ ế ặ ờ ầ
hi u qu , chuy n đ i ánh sang thành đi n, là kho ng 5%.ệ ả ể ổ ệ ả
Quang đi n cung c p tính linh ho t cao nh t trong s công ngh năngệ ấ ạ ấ ố ệ
l ng tái t o.ượ ạ
V m t lý thuy t, h th ng PV có th bao g m toàn b nhu c u đi nề ặ ế ệ ố ể ồ ộ ầ ệ
c a h u h t các n c trên th gi i.ủ ầ ế ướ ế ớ
2/70

Gi i thi uớ ệ
Trên th gi i, công su t l p đ t quang đi n và chia s c a đi n t o ra b i PVế ớ ấ ắ ặ ệ ẻ ủ ệ ạ ở
v n còn th p, m c dù n t ng trên th tr ng tăng tr ng. Môi tr ng chínhẫ ấ ặ ấ ượ ị ườ ưở ườ
tr và t m quan tr ng c a các ch ng trình gi i thi u th tr ng xác đ nhị ầ ọ ủ ươ ớ ệ ị ườ ị
t ng lai c a công ngh này.ươ ủ ệ
3/70

Hi u ng hình nhệ ứ ả
Ánh sáng, v i năng l ng photon c a nó, có th cung c p năng l ng đ đ aớ ượ ủ ể ấ ượ ể ư
m t electron lên m c năng l ng cao h n. Năng l ng photon đ c cho theo:ộ ứ ượ ơ ượ ượ
Đ năng l ng đ đ a electron quay quanh Eủ ượ ể ư ∞ cũng đ c g i là năng l ngượ ọ ượ
ion hóa (hi u ng quang đi n bên ngoài).ệ ứ ệ
T bào quang đi n ch y u là chuy n đ i cho các photon đi n c aế ệ ủ ế ể ổ ệ ủ
ánh sáng nhìn th y đ c, tia c c tím và h ng ngo i, do đó, n i bấ ượ ự ồ ạ ộ ộ
hi u ng hình nh xác đ nh nh h ng c a ánh sáng trong m t t bào năngệ ứ ả ị ả ưở ủ ộ ế
l ng m t tr i.ượ ặ ờ
4/70

Hi u ng hình nhệ ứ ả
- Vùng đ y đ chi m cao nh t đ c g i là vùng hóa trầ ủ ế ấ ượ ọ ị
- Vùng cao nh t ti p theo, mà có th là m t ph n chi m đóng ho c hoàn toànấ ế ể ộ ầ ế ặ
tr ng r ng, đ c g i là vùng d nố ỗ ượ ọ ẫ
- Không gian gi a VB và CB đ c g i là vùng c mữ ượ ọ ấ
- Kho ng cách năng l ng gi a các vùng đ c g i là vùng kho ng cách ả ượ ữ ượ ọ ả
5/70

