
1
Ch ng 4ươ
S D NG VỬ Ụ N TINẤ
(QUERY)

2
Query (V n tin)ấ
Là trích l c m t ph n d li u theo m t đi u ọ ộ ầ ữ ệ ộ ề
ki n ệ
T o ra m t b ng d li u m i ng v i đi u ạ ộ ả ữ ệ ớ ứ ớ ề
ki nệ
Ch nh s a (thêm, xoá, s a )d li u tho m t ỉ ử ử ữ ệ ả ộ
đi u ki nề ệ
Phân tích th ng kê t ng h p d li uố ổ ợ ữ ệ

3
Ví d v queryụ ề
hãy tìm các sách phân lo i là tin h cạ ọ
Hãy in ra danh sách các sinh viên có đi m trung ể
bình tích lu <4.0ỹ
Hãy tìm ra nhân viên nào có ngày sinh trong
tháng này
Hàng tháng tính l ng cho nhân viênươ
Xoá hàng hoá mà không còn s n xu t n aả ấ ữ
Nh p d li u t 1 b ng t m vào b ng chínhậ ữ ệ ừ ả ạ ả
Thông k trong công ty có bao nhiêu ng i ế ườ
nam, nữ

4
1.1 Màn hình v n tinấ
V N TINẤ
CÁC V N TIN ĐANG Ấ
CÓ TRONG CSDL
CÁC V N TIN ĐANG Ấ
CÓ TRONG CSDL

5
Menu Query & Các bi u t ngể ượ
Run : th c hi n v n tinự ệ ấ
Show table : thêm b ng vào v n tinả ấ
Các lo i v n tinạ ấ
Select, Crosstab, Make-Table,
Update, Append, Delete
CH N LO I Ọ Ạ
V N TINẤ

