43
Chương 6: BO V KHONG CÁCH
I. Nguyên tc tác động:
Bo v khong cách là loi bo v dùng rơ le tng tr có thi gian làm vic ph
thuc vào quan h gia đin áp UR và dòng đin IR đưa vào rơle và góc
ϕ
R gia chúng :
tf
U
I
R
R
R
=(,ϕ)
thi gian này t động tăng lên khi khong cách t ch ni bo v đến đim hư hng tăng
lên. Bo v đặt gn ch hư hng nht có thi gian làm vic bé nht
Nếu ni rơle tng tr ca bo v khong cách (BVKC) vào hiu các dòng pha và
đin áp dây tương ng (ví du, 2 pha A,B) thì khi ngn mch 2 pha A, B ta có:
Dòng vào rơle:
InII
RIAB
=−
1()
Ap đặt vào rơle:
UnUU nIIZ
RUAB UAB
=−=
11
1
()( l)
Như vy : U
IZl
R
R
=1.
Trong đó :
Z1 : tng tr th t thun ca 1 km đường dây.
nI, nU : t s biến đổi ca BI và BU cung cp cho bo v.
IA, IB : dòng chy qua cun sơ cp ca BI đặt pha A, B.
UA, UB : áp pha A, B ti ch ni bo v (ch ni BU).
l : khong cách t ch đặt bo v đến đim ngn mch
Khi y:
tf
U
IfZl
R
RR
==(,)(.,ϕ
1R
)ϕ
Ban đầu để đơn gin, coi bo v có thi gian làm vic không ph thuc vào góc ϕR:
t = f (Z1.l) (6.1)
Như vy thi gian làm vic t ca bo v không ph thuc vào giá tr ca áp và dòng
đưa vào bo v mà ch ph thuc vào khong cách t ch ni bo v đến đim hư hng.
II. Đặc tính thi gian:
Là quan h gia thi gian tác động ca bo v vi khong cách hay tng tr đến ch
hư hng.
Hin nay thường dùng bo vđặc tính thi gian hình bc thang (nhiu cp). S vùng
và s cp thi gian thường 3 để sơ đồ bo v được đơn gin (hình 6.1).
44
Vùng I có thi gian tác động tI (tI
xác định bi thi gian khi động ca các
rơle, nếu không yêu cu chnh định khi
thi gian tác động ca chng sét ng). Khi
xét đến sai s ca b phn khong cách,
cũng như do mt s yếu t khác, vùng I
được chn khong 80% đến 85% chiu dài
đon được bo v.
Vùng II có thi gian tác động tII ,
thi gian tII ca tt c các bo v đều bng
nhau và để đảm bo chon lc tII phi ln
hơn mt bc t so vi thi gian làm vic
ca bo v chính đặt các phn t k.
Hình 6.1 : Đặc tính thi gian nhiu
cp ca bo v khong cách
Chiu dài ca vùng II phi có giá tr thế nào để đảm bo bo v tác động chc chn
vi thi gian tII khi ngn mch cui đon được bo v. Khi thi gian tII được chn theo
cách như trên thì chiu dài ca vùng II b gii hn bi yêu cu chn lc ca các bo v. Xét
đến các sai s đã nêu và tính đến chiu dài ca vùng I, vùng II chiếm khong 30% đến
40% chiu dài đon k.
Vùng III có thi gian tác động tIII dùng làm d tr cho các đon tiếp theo và bc
ly toàn b nhng đon ny. Thi gian tIII ca các bo v được chn theo nguyên tc bc
thang ngược chiu.
Khi ngn mch qua đin tr trung gian rqđ thi gian tác động ca các vùng có th
tăng lên. Ví du, ngn mch vùng I qua rqđ, bo v khong cách có th làm vic vi thi
gian ca cp II hoc cp III (các đường nét chm trên hình 6.1).
Sau đây xét mt ví d c th v đặc tính thi gian làm vic hình bc thang có 3 cp
ca bo v khong cách (hình 6.2).
Hình 6.2 : Bo v khong cách trong mng h có ngun cung cp t 2 phía
a) Sơ đồ mng được được bo v
b) Đặc tính thi gian nhiu cp
Khi xy ra ngn mch đim N, các bo v 3 và 4 ca đường dây hư hng BC gn
đim ngn mch nht (có khong cách l3 và l4) s tác động vi thi gian bé nht tI. Các bo
v 1 và 6 cũng khi động nhưng chúng xa đim ngn mch hơn (l1 > l3 và l6 > l4) nên
45
chúng ch có th tác động như là mt bo v d tr trong trường hp đon BC không được
ct ra bi các bo v 3 và 4.
Các bo v 2 và 5 cũng cách đim ngn mch mt khong l3 và l4 (ging như bo v
3 và 4), mun chúng không tác động thì các bo v này cũng như tt c các bo v khác
phi có tính định hướng, bo v ch tác động khi hướng công sut ngn mch đi t thanh
góp v phía đường dây được bo v. Tính định hướng tác động ca bo v được đảm bo
nh b phn định hướng công sut riêng bit hoc là nh mt b phn chung va xác định
khong cách đên đim ngn mch va xác định hướng ca dòng công sut ngn mch.
III. Sơ đồ bo v khong cách:
Trong trường hp chung, bo v khong cách có các b phn chính như sau:
* B phn khi động: có nhim v :
- Khi động bo v vào thi đim phát sinh hư hng.
- Kết hp vi các b phn khác làm bc bo v cui cùng.
B phn khi động thường được thc hin nh rơle dòng cc đại hoc rơle tng tr
cc tiu.
* B phn khong cách : đo khong cách t ch ni bo v đến đim hư hng, thc
hin bng rơle tng tr.
* B phn to thi gian: to thi gian làm vic tương ng vi khong cách đến đim
hư hng, được thc hin bng mt s rơle thi gian khi bo vđặc tính thi gian nhiu
cp.
* B phn định hướng công sut: để ngăn nga bo v tác động khi hướng công sut
ngn mch t đường dây được bo v đi vào thanh góp ca trm, được thc hin bng rơle
định hướng công sut riêng bit hoc kết hp trong b phn khi động và khong cách,
nếu các b phn này thc hin bng rơle tng tr có hướng.
Trên hình 6.3 là sơ đồ nguyên lí mt pha ca bo v khong cách có đặc tính thi
gian nhiu cp, có b phn khi động dòng đin, không có các phn t nào thc hin
chung nhim v ca mt s b phn.
B phn khi động dùng rơle dòng 3RI, b phn định hướng công sut - 4RW, b
phn khong cách - cp I: 5RZ, cp II: 6RZ, và b phn to thi gian - cp I: 8RGT, cp II:
10RT, cp III: 7RT.
Khi ngn mch trong vùng bo v, 3RI và 4RW s khi động và khép tiếp đim ca
chúng, cc (+) ca ngun thao tác được đưa đến tiếp đim ca 5RZ, 6RZ và đến cun dây
ca 7RT.
Nếu ngn mch xy ra trong phm vi vùng I, các rơle 5RZ, 8RGT s khi động và
qua rơle 9Th s đưa xung đi ct 1MC vi thi gian tI. Nếu xy ra hư hng xa hơn trong
vùng II, rơle 5RZ không khi động, các rơle 6RZ và 10RT to thi gian tII ca cp th II
s khi động và cho xung đi ct 1MC qua rơle 11Th. Khi ngn mch xa hơn na trong
vùng III, các rơle 5RZ và 6RZ s không khi động, 1MC b ct vi thi gian tIII to nên bi
7RT qua 12Th. Như vy, trong sơ đồ đang xét b phn khong cách không kim soát vùng
III và khi ngn mch trong vùng đó bo v (theo hình 6.3) s làm vic như là mt bo v
dòng cc đại có hướng.
46
Hình 6.3 : Sơ đồ nguyên lí 1 pha ca bo v khong cách
IV. Tng tr trên các cc ca b phn khong cách:
Để thun tin cho tính toán và phân tích s làm vic ca các b phn khong cách,
người ta đưa ra khái nim v tng tr trên các cc rơle.
Tng tr gi tưởng này trong trường hp chung không có ý nghĩa vt lí, nó chính là
t s gia áp UR và dòng IR đưa vào rơle. Thc tế, khái nim này được áp dng rng rãi do
khi chn đúng UR & IR (ví du, áp dư ca nhánh ngn mch và dòng gây nên áp dư đó) thì
tng tr gi tưởng trên các cc ca rơle s t l vi khong cách t thanh góp ca trm có
đặt bo v đến đim ngn mch trên đường dây.
Tương t như quan h vt lí
đặc trưng bi tam giác đin áp rơi,
người ta phân ra (hình 6.4) tng tr
gi tưởng ZR = UR/IR , đin tr gi
tưởng tác dng rR = UR/IR cosϕR
phn kháng xR =UR/IR sinϕR . Tùy
thuc vào vic thc hin b phn
khong cách mà người ta dùng mt
trong các đại lượng gi tưởng nói
trên.
Hình 6.4 : Đồ th vectơ áp và dòng đưa
vào các cc ca b phn khong cách
Các b phn khong cách và khi động luôn luôn dùng các rơle th cp mà áp và
dòng đưa đến chúng thông qua các máy biến đổi đo lường. Liên h gia tng tr sơ và th
cp, ví d đối vi rơle tng trơ, như sau :
ZU
I
n
n
U
I
n
nZ
R
R
R
I
U
R
R
I
U
R
TT
T
S
SS
== =. (6.2)
Khi nI = nU thì ZZ
RTRS
=. Để đơn gin, coi tng tr th cp bng tng tr sơ cp,
tc là coi các h s biến đổi nI và nU bng nhau (coi nI = nU = 1).
47
V. S dng mt phng phc tng tr để phân tích s làm
vic ca rơle tng tr :
Hình 6.5 : Biu din trong mt phng phc tng tr
a) tng tr đầu cc rơle b) đường dây được bo v
Vic nghiên cu s làm vic ca rơle tng tr ni vào mt đin áp và mt dòng đin
được tiến hành rt tin li trong mt phng phc tng tr Z
R = (UR/IR).ejϕR (hình 6.5a).
Góc ϕR được tính t trc (+) theo hướng ngược chiu kim đồng h, lúc đó vector IR xem
như là gn cht trên trc (+). Hình chiếu ca vector ZR lên trc j là thành phn phn kháng
xR = ZRsinϕR và lên trc (+) là thành phn tác dng rR = ZRcosϕR.
Đường dây BC được bo v có tng tr mang tính cm, biu din trong phn tư th 1
bng s phc ZlBC =Z1.lBC.ejϕl. Rơle tng trơ đang xét đặt đầu đường dây BC v phía
trm B được xem như nm gc ta độ (hình 6.5 b). Đường dây CD có tng tr Z
lCD
=Z1.lCD.ejϕlnm phn tư th 1 trên đường kéo dài ca s phc ZlBC ,còn đường dây AB
có tng tr ZlAB =Z1.lAB.ejϕl nm phn tư th 3 trên đường kéo dài v phía ngược li.
Vùng I cu bo v đường dây BC được đặc trưng bi tng tr 0,85 ZlBC, khi không
có nhng yếu t làm sai lch nhiu đến s làm vic ca bo v thì rơle tng tr cn có đặc
tính khi động bc ly s phc 0,85 ZlBC như vùng gch chéo trên hình 6.5b. Thc tế để
đảm bo s làm vic chc chn ca bo v, vùng khi động ca rơle tng tr được m
rng đáng k (tt nhiên v trí xác định đim cui ca vùng bo v thì không th m rng).
Đặc tính khi động ZKĐ= f(ϕR) biu din trong mt phng phc là đường cong bc
ly vùng khi động. Theo dng đặc tính khi động người ta phân ra mt s loi rơle tng
tr sau :
V.1. Rơle tng tr vô hướng:
ZKĐ = k = const (6.3)
Đặc tính ca rơle là vòng tròn có tâm gc ta độ (hình 6.6 a). Tr s tng tr khi
động ca rơle này không ph thuc góc ϕR gia UR và IR .
V.2. Rơle tng tr có hướng có đặc tính vòng tròn:
ZKĐ = kcos(ϕR + α) (6.4)
Đặc tính ca rơle là vòng tròn đi qua gc ta độ (hình 6.6 b). Rơle sđộ nhy ln
nht đặc trưng bng ZKĐmax = k khi α = -ϕR. Thường chn α = - ϕl do vy khi xy ra ngn
mch trc tiếp trên đường dây, tương ng vi ϕR = ϕl, bo v sđộ nhy ln nht.