a

a

...

n

a 1

2

n

a ...

n

aa 21

C

n

O1

2

2

2

2

2

2

(cid:0)2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

a

a

...

...

...

ba nn

n

b n

ba 11

ba 22

a 1

2

b 1

b 2

O2

N

M O

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

A

B

C

cos

cos

cos

3 2

3

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

A

2

2

2

P

222 cba B 2 2

2

2

A

B

x

z

y

Q

z

cos x

cos y

cos z

y xyz

2

M

ha

x

C

B

N

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a A B C b cot cot cot (cid:0) (cid:0) a c tan tan tan (cid:0) (cid:0) (cid:0) x y z C 2 b R 2 (cid:0) (cid:0) A 2 C (cid:0) (cid:0) (cid:0)

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ờ ở ầ L i m  đ u

ọ ắ ầ

ọ ừ

ơ ậ

ơ

“N i v t lý và hoá h c d ng chân chính là n i toán h c b t đ u”

ộ ự

ư ộ ầ

ọ ự ộ

ấ ẳ

ậ ủ ấ ầ ứ . “B t đ ng th c”

ấ ẳ

ặ ắ ề

ự ế ợ ứ

ự ộ ấ ạ

ọ ư

ề ứ ọ

ứ ươ i và t  b n đ c cho r ng tác gi ề ẽ ư

ễ ứ

ươ

ế ộ ế

ự ậ   i. Nh ng s  th t ả   . ứ ơ  ng pháp   ề

ng pháp hi n đ i m i m . Vì v y chuyên đ

i đ c. ượ

ấ ẳ

ươ

c chia làm 6 ch

ng :

̃ ư

̀ ̀ ươ i đoc nh ng “vât dung” cân

̉ ̣ ̣ ̣ ̣

̣ ̉

ươ

̀

́

́

ươ

ng phap th

̀ ươ   ng

̀

́

̣

́

́

̀

́

̉

̀ ́ ư    Ap dung vao môt sô vân  đê khac.

́

́

́

̀

́

̣ ̣

́ c vân dung đê giai quyêt môt sô vân đê khac

̀

̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣

́ ̀

̀

́

́

́

̉ ̣

̣ ̣

́

́

̀

̀

́

̉

ươ

ư

ư Bât đăng th c nh  thê nao la hay ?

̉

Toán h c mang m t s  bao la phong phú vô t n c a khoa h c t  nhiên. Toán h c nh  m t b u tr i đêm thăm th m đ y sao l p lánh. M t trong ấ nh ng ngôi sao sáng nh t là ngôi sao mang tên  ả   ộ      B t đ ng th c là m t lĩnh v c đ c s c. Đây là s  k t h p hoàn h o ạ gi a ữ Đ i sạ ố và Hình h cọ . M t v n đ  đã mang l   i bao h ng thú cho các ọ ơ   ắ ỏ i toán kh p m i n i. nhà toán h c, cho giáo viên d y toán, cho h c sinh gi ấ ả ề ấ   ậ ế T t c  đ u mang nét quy n rũ bí  n đ c tr ng c a toán h c. Vì v y v n ế ệ  ẫ ề ấ đ  h p d n này s  mãi là đ  tài nghiên c u và khám phá cho m i th  h ệ ạ ườ ọ ng lai. i h c toán trong quá kh , hi n t ng ả ơ ẽ ạ ọ ế ằ ư  h i quá l     Đ c đ n đây có l ẽ ồ ọ ọ ậ ớ là v y ! Sau khi  đ c chuyên  đ  này, b n  đ c s   đ ng  ý v i tác gi ấ ẳ Chuyên đ  ề “B t đ ng th c” ữ ừ ứ  s  đ a chúng ta t ấ ẳ  nh ng b t đ ng th c c ứ ạ ữ ả ừ  ph b n d  ch ng minh đ n nh ng bài toán gay go ph c t p, t ậ ẻ ớ ươ ̉ ể cô đi n quen thu c đ n ph ộ ườ ọ ọ ợ phù h p cho m i trình đ  ng ứ  đ     Chuyên đ  ề “B t đ ng th c ” ướ ầ ơ ở ươ c đ u c  s . Các b          Ch ng 1:    ́ ̀ ươ ng nay tac gia trang bi cho ng               Ch ́ ́ ́ ́ ư ư thiêt cho viêc ch ng minh bât đăng th c. ứ ươ ng pháp ch ng minh.   Các ph          Ch ng 2:  ̀ ̃ ư ươ                Ch ng se bao gôm hâu nh  toan bô cac ph ́ ư dung khi ch ng minh bât đăng th c.          ́ ̀ ươ          Ch ng 3: ́ ́ ư ượ               Cac bât đăng th c đ ́ ươ ng trinh, đinh tinh tam giac, … trong giai ph ́ ́ ươ    Môt sô chuyên đê, bai viêt hay, thu vi liên quan đên bât          Ch ng 4: đăng th c.́ ư          Ch

ng 5:

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 2

̀ ề ấ ẳ

̀

́

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

̀

́ ư

̉ ̣ ̉

́

́

́

̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉

̀

̀

̀ ́ ̉ ượ

̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉

̣

́ ươ

̀

̀

́

̀

̀ ươ

̉ ̣

̉

́ ự ơ    v i ̀   ng nay

̀ c trinh bay trong ch

̀

̉ ̣ ̣

ở

̉ ̉ ̣

́

̀

̀

̉ ̣

̀ ươ ng kham pha ve đep

̀ ̀ ươ i ban đông  cua ban đoc.

̀

̀

́

̉ ̣ ̉ ̣ ̣

̃ ủ

́ ́ ́ ̀ ử ơ i cam  n đên cac ban HS chuyên toan khoa ̀ ả ươ ng THPT chuyên Lê Quý Đôn, Qu ng Tr  đa  ng h  và

́

́

ơ

̣

̀ ở ả ơ

ự ọ

́

́

ươ

HS chuyên Toan khoa 2002 – 2005 Tr

̀ươ   ng

ị ).

ươ

(HS chuyên Toán khóa 2000­2003 Tr

ngườ

ng H u Hà Ninh ( ả ng H u Đông Hà  ả

́

̀ươ

ng THPT chuyên Lê Quý

ề GV chuyên toan Tr

ị ).

ả ỡ

ế

̣

̀

́

ố ơ t h n. ả

́

́

4, l p chuyên toan khoa 2008 –

̀ươ

ng THPT chuyên Lê Quý Đôn, Qu ng

̉

́ ́ ́ ư                                 Lam sao co thê sang tao bât đăng th c? ́ ́ ́ ươ               Đây lai la môt ch ng thu vi vê quan niêm bât đăng th c cua tac ́ ́ ̀ gia va môt sô y kiên quan điêm cua giao viên toan, hoc sinh gioi toan quen ́ ̀ ơ thân v i tac gia đ c thu thâp va trinh bay. ́ ̃ ươ    H ng dân giai bai tâp.          Ch ng 6: ́ ̀ ́ ư ̣ ươ               Trong t ng phân cua cac ch ng t ng đêu co cac bai tâp t ̀ ́ ̀ ́ ươ ượ ươ ể bai toan đ ng đo đê có th  luyên tâp. Ch ̃ ́ ̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ươ ươ ng dân cho cac bai tâp nay. se la ch i giai hoăc h ng đê trinh bay l ̀ ̃ ́ ̀“Bât đăng th c” ̀ ư   se tr  thanh ng        Mong răng chuyên đê   ́ ̣ “Toan hoc muôn mau” hanh trên con đ ́ ́ ́ ̉ ơ     Cuôi cung  chân thanh g i l ị 2008 – 2011 Tr ỗ ợ h  tr  giup cho chuyên đê tr  nên phong phu đa dang h n.          Và cũng chân thành c m  n các c u h c sinh chuyên toán: ữ          ­   Tr THPT chuyên Lê Quý Đôn, Qu ng Tr ữ          ­  Tr ị THPT chuyên Lê Quý Đôn, Qu ng Tr )         Và th y giáo:  ễ          ­  Nguy n Văn Hi n ( Đôn, Qu ng Tr ̀ Đã giúp đ , đóng góp ý ki n đê chuyên đê t                                                             Qu ng Tr , ngay 25 thang 02 năm 2009                                                                                                                                                         HS t 2011                                                 Tr Trị

́

́

́

̀

́

́

́

̣ ̉

ư  xin g i ử

́

truonggiang250293@yahoo.com hay nick

̀ ́ ́     Moi thăc măc, y kiên đong gop vê chuyên đê  “Bât đăng th c ” cho tac gia theo email :  truonggiang250293  trên www.diendantoanhoc.net,  www.mathnfriend.net va ̀www.diendan3t.net

̉

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 3

̀ ề ấ ẳ

́

́

́

̀

̀

̀

̀

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ư

Trong chuyên đê nay, ta dung gân nh  xuyên suôt cac ky hiêu sau đây :

̣

́

: tam giac ABC

(cid:0) ABC

́

́

́

: cac goc cua tam giac ABC

CBA , , ̉

́

́

̀

́ ượ ơ

: cac canh đôi diên lân l

́ ́ t v i cac goc

cba , , CBA , , ̣ ̣

́

́ ư

́ ơ

́  : cac đ

̀ ươ ng cao  ng v i cac canh

, ̣ hhh , a c b

́

́

́ ơ

b

a

c

́  : cac đ

́ ̀ ư ươ ng trung tuyên  ng v i cac canh

mmm , , ̣

́

́

́ ơ

a

b

c

́  : cac đ

̀ ́ ́ ư ươ ng phân giac  ng v i cac goc

l l l , ,

́

́

́

́

́

́

́

ử

n a chu vi , ban kinh nôi tiêp, ban kinh ngoai tiêp, diên tich tam

, ̣ ̣ ̣

SRrp , , ́ giac ABC

́

́

́

̀

̀

́ ư

́ ơ

ban kinh đ

́ ́ ̀ ươ ng tron bang tiêp  ng v i cac goc

̀

́ ư CMR : ch ng minh răng

̀

́ ư

, rrr , a c b

Đpcm : điêu phai ch ng minh.

ứ ấ ẳ BĐT:  b t đ ng th c

̉

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 4

̀ ề ấ ẳ

ả ế VP: v  ph i

ế VT: v  trái

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

: suy ra

(cid:0)

ươ

ươ

: t

ng đ

ng

(cid:0)

ọ : v i m i

"

ươ

Ch

ng 1 :

Ơ Ở

́ CAC B

́ ̀ ƯƠ C ĐÂU C  S

ườ

ươ

ứ ng 1:

ươ

ậ ụ ữ ầ ướ ầ ơ ở . c đ u c  s ”  “Các b ầ ứ ơ ả ế ữ

ể ứ ả

ng này t ng quát nh ng ki n th c c  b n c n có đ  ch ng minh   ằ    cho r ng

ế

ế ướ c h t là các b t đ ng th c đ i s  c  b n (   ấ ẳ

ầ ủ ấ ẳ ế

ạ ố ơ ả ứ ẳ ộ ố ị ứ

ấ ẳ

ị ẩ ể ắ ầ        Đ  b t đ u m t cu c hành trình, ta không th  không chu n b  hành   ượ ậ ể c cái hay và ng. Toán h c cũng v y. Mu n khám phá đ trang đ  lên đ   ữ   ắ ẹ ủ ấ ẳ cái đ p c a b t đ ng th c, ta c n có nh ng “v t d ng” ch c ch n và h u ụ d ng, đó chính là ch     Ch ấ ẳ b t đ ng th c. Theo kinh nghi m cá nhân c a mình, tác gi ữ nh ng ki n th c này là đ y đ  cho m t cu c “hành trình”.        Tr AM – GM,  BCS,    Jensen, Nesbitt,…) Ti p theo là các đ ng th c, b t đ ng th c liên quan ụ ắ   ơ ả c  b n trong tam giác. Cu i cùng là m t s  đ nh lý khác là công c  đ c ự l c trong vi c ch ng minh b t đ ng th c

ứ ạ ố ơ ả ứ Cauchy ể ọ

ấ ẳ ấ ẳ ậ

Cauchy

ơ ủ ượ ấ c d u

ụ ụ     M c l c :         1.1.      Các b t đ ng th c đ i s  c  b n               1.1.1.    B t đ ng th c                 1.1.1.1 Kĩ thu t ch n đi m r i c a BĐT                 1.1.1.2 Kĩ thu t ậ Cauchy ng

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 5

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ố ơ ủ

BunhiaC pxki

ấ ẳ ậ ấ ẳ ấ ẳ

ứ BunhiaC pxki ọ ể ứ Jensen ứ Nesbitt

́ ư

̉ ̉

̉

́ ấ ẳ

ấ ẳ ấ ẳ

̉

1.1.2.    B t đ ng th c                 1.1.2.1 Kĩ thu t ch n đi m r i c a BĐT                1.1.3.    B t đ ng th c                1.1.4.    B t đ ng th c  ́ ́ ́ ́ ư          1.2.      Cac đăng th c, bât đăng th c trong tam giac               1.2.1.    Đăng th ć ư ́ ư               1.2.2.    Bât đăng th c ế ứ ố ứ          1.3.      B t đ ng th c đ i x ng ba bi n ệ ứ               1.3.1     B t đ ng th c có đi u ki n ề ứ               1.3.2     B t đ ng th c không có đi u ki n          1.4.      Bai tâp̀

́

́

́

̣

ư ơ ̉

1.1.   Cac bât đăng th c c  ban :

́

́

̉

ư

1.1.1. Bât đăng th c Cauchy :

̉

́

,...,

́ ơ

na

̣ aa , 1

ự V i moi sô th c không âm

ta luôn co:́

2 a

n

2

n

n

2

̀

́

́

́

́ ́ ư

(cid:0) (cid:0) (cid:0) a ... a 1 (cid:0) a ... aa 1 n

́

̀

̃

̀

̀

́

́

́ ư

ơ

̉ ̣ ̉ ̣ ̣

̀

̀

́ ̃

́

́

́

̀ ̃ ư

̣ ̉ ̣ ̣

ư ́

̀

́

́

̀

̀

́

́

ư

ư

̣ ̉ ̣ ̉

́ ̀

́

̀

́

̀

̉ ̉ ̉

́ư

́ ư ư Cauchy la môt bât đăng th c quen thuôc va co  ng dung       Bât đăng th c  ́ ̀ rât rông rai. Đây la bât đăng th c ma ban đoc cân ghi nh  ro rang nhât, no   ̀ ́ se la công cu hoan hao cho viêc ch ng minh cac bât đăng th c. Sau đây la     hai cach ch ng minh bât đăng th c nay ma theo y kiên chu quan cua minh, ́ tac gia cho răng la ngăn gon va hay nhât.        Ch ng minh :

Quy nap ̣

́          Cach 1 :

́

́

́

̉ ̣

́ ư

́ ư

bât đăng th c hiên nhiên đung. Khi

bât đăng th c tr

ở

V i  ́ơ ̀ thanh

1(cid:0)n 2(cid:0)n ̉ ̉ ̉

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 6

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2

2

́

(đung!)

2

n (cid:0)

k

́

̉ ử

(cid:0) a a 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a 0 a 1 aa 21

́ ̀ ư  t c la :

́ a

́ ư ...

k

2

k

k

̉ 2 ́     Gia s  bât đăng th c đung đên (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a 1 (cid:0) a ... aa 21 k

̃

́

́

́ ư

k

k

k

k

. Thât vây ta co :́ a a ... 1

2

2

2

1

k

k

k

k

́ ơ     Ta se ch ng minh no đung v i  a a 1

2

2

1

2

k

k n 2(cid:0) ̣ ̣ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a a ... (cid:0) (cid:0) a a a ... ... (cid:0) k a k 2

k

k

k

k

1

2

2

2

1

k

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) aak ak k a a ... a ... (cid:0)

k

k

1

2

(cid:0) k

n

́

(cid:0) (cid:0)

́ ư

́ ̃ ơ     Tiêp theo ta se ch ng minh v i

k

k

k

1

1

k

k

k

k

2

1

2

1

1

2

1

1

k

1

k

2

1

k

1

k

k

1

́

̀

aa 21 1(cid:0) k aa a ... ... k . Khi đo :́ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a aak ... a ... a ... a ... a 1 aa 1 aa 21 (cid:0) (cid:0) (cid:0) k a ... aa 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) k ... a 1

1 ́ ư ...

na

2

a 2 ư ̣ ̉ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a ... ̀ c ch ng minh hoan toan. a ̉ ̉ aa a 1 21 ́ ư ượ     Nh  vây bât đăng th c đ ́ ư a          Đăng th c xay ra  1

̀ơ l

i giai cua Polya

́ Cach 2 :   (

)

̉ ̉

n

1

2

Goi ̣

́

ươ

ươ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a ... (cid:0) A n

ng đ

́ ơ ng v i

̀ a ...

̉ (cid:0)

́

̃

́ ư n        (*) A ̀

́

́

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A ̉ a 1

́ ́

́

1

́

.

2

A ̉ ̣ ̣ (cid:0) (cid:0)

2a   b iở   mà

̀   va   thay     a a 1

1a   b i  ở a ' 1

2

2

2

vây aA

0

2

2

(cid:0) A (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a (cid:0) 1' a ' ̣ a 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A a 1 (cid:0) (cid:0)

2 aa 21 a ...

n

́ ́ ư     Khi đo bât đăng th c cân ch ng minh t                                  aa n 21 ̀ ́ ư ̉ ử a a ...      Ro rang nêu   thi (*) co dâu đăng th c. Gia s  chung   n 2 a (cid:0) ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ư ̣ ̉ ử không băng nhau. Nh  vây phai co it nhât môt sô, gia s  la     va môt sô a (cid:0) ̀ ́ ̀ ư ̉ ử  t c la  khac, gia s  la  a A aA 1 2 ́ ̃ na aaP ...         Trong   tich     ta   hay   thay   21 ư   Nh . a a A 2' aa aa aA a aaA ' ' 1 21 1 2 2   aa ' ' 2 1 aaa aaa ' 1 2

2

(cid:0) (cid:0)

́

̀

na

3 ' 1

3

2

́ A . Nêu trong   ́

́ ́

(cid:0) ' 1 P ' ...

̀ ư ́

́

̀

́

̣ ̉ ̉ ̣

̀ ư ̀ ư

3 ́        Trong tich   ́ ́ th a sô khac  ư ̣ Tiêp tuc nh  vây tôi đa

a ... n aaa ' ́ ̀ 1(cid:0)n ̣ ̉ ̣ 'P   coǹ   ̀ ư   co thêm th a sô băng   ̀ ̃ ́ ư A .  A  thi ta tiêp tuc biên đôi đê co thêm môt th a sô n a băng  ̀ ́ ̃ A   P  băng   lân biên đôi ta đa thay moi th a sô

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 7

́

̀

́

́

́

́

̀

̀ ư

̀ ề ấ ẳ

̀ nA . Vi trong qua trinh biên đôi tich cac th a sô tăng dân.

́ c tich   . (cid:0)

đpcm.

́

̉ (cid:0) Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ ̀ ượ va đ nAP (cid:0)

Vi du 1:

̀

̣

́ A tan

́ 33

Cho A,B,C la ba goc cua môt tam giac nhon. CMR :                                 tan

̀ơ

̉ ̣ ̣ (cid:0) (cid:0) (cid:0) C B tan

L i giai :

̉

Vi ̀

C

B

C

tan

tan

tan

tan ươ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) BA C C tan tan tan (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A tan A tan 1 tan B tan A B tan B tan

A ng.

̣

́     Tam giac ABC nhon nên tanA,tanB,tanC d     Theo Cauchy ta co :́ tan

3 3

3 3

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) C A A B B C A B C tan tan tan tan tan tan tan tan

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C A B C tan tan tan 27 tan tan tan

́ ư

Đăng th c xay ra

∆ABC đêu.̀

3

3

3

3

3

3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A tan tan 33 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B C tan CBA ̉ ̉

Ví d  2: ụ  Cho a,b,c lµ c¸c sè d¬ng. Chøng minh r»ng: b ab

(1.1)

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cba . a ca 2 c bc 2 2

L i giai :

3

3 (cid:0)

̉

Ta sÏ sö dông B§T Cauchy nh sau: Ta cã a3+b3 (cid:0) a2b + ab2 (cid:0)

a3+b3 (cid:0) ab(a+b) (cid:0)

(cid:0)

;

a

3

3

3

3

T¬ng tù, ta còng cã:

.

Céng theo tõng vÕ c¸c B§T trªn l¹i víi nhau ta ®îc B§T cÇn chøng minh.

ba (cid:0) 2 b ab 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b (cid:0) (cid:0) , a ca c bc 2 ccb 2 2 ac 2

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 8

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ Ví d  3ụ : Cho a, b, c lµ c¸c sè d¬ng. Chøng minh r»ng:

3

3

3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) . 1 3 1 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 3 b a abc b abc c abc c a 1 abc

ờ ả :

L i gi

i

a3+b3 + abc (cid:0) a2b + ab2 +abc

Ta cã: a3+b3 (cid:0) a2b + ab2 (cid:0) (cid:0)

a3+b3 + abc (cid:0) ab(a+b+c) c

3

(cid:0) (cid:0) , (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 cbaab abc cba 1 3 b ) ( ) (

3

3

a abc T¬ng tù , ta cã: a b (cid:0) (cid:0) , ; 1 3 1 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c abc abc cba cba abc abc a c ( ) ( )

b Céng c¸c B§T nµy l¹i víi nhau theo tõng vÕ ta ®îc B§T cÇn chøng minh.

ử ụ ử ụ

ứ ả

ề ố

ử ụ ữ

ể ấ ượ

ư ế

ộ ố

ấ ủ

ứ S=a+

1.1.1.1. Kĩ thu t ch n đi m r i c a BĐT Cauchy ơ ủ ể ứ ấ ẳ ấ   ứ     Trong ch ng minh b t đ ng th c, đôi khi vi c ghép và s  d ng các b t ế   ậ ợ ượ ứ ơ ở ẳ đ ng th c c  s  không đ i và d  dàng. Khi s  d ng liên ti p c thu n l ả ấ ẳ ể ấ ẳ ờ ứ ề i đi u ki n đ  b t đ ng th c x y ra, nhi u b t đ ng th c ta ph i chú ý t   ượ ể ề ấ ẳ   ỏ ệ c th a mãn su t quá trình ta s  d ng b t đ ng đ  đi u ki n này luôn đ ấ ẳ   ộ ứ Cauchy  là m t trong nh ng b t đ ng ấ ẳ ứ th c tring gian. Và b t đ ng th c  ụ   ẽ ứ th c đó. Đ  th y đ c kĩ thu t này nh  th  nào ta s  đi vào m t s  ví d sau: Ví d  1 :ụ Cho a (cid:0) 3.Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c

Phân tích và tìm tòi l

1 a

ờ ả i gi

i

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 9

̀ ề ấ ẳ

ể ự

ế *Xét b ng bi n thiên c a a,

và S đ  d  đoán Min S

3

12 …. 1 …. 12

a 1 a S

3

4

5

6

10

11

30

12

8

7

9

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

8 1 8 1 8

6 1 6 1 6

9 1 9 1 9

11 1 11 1 11

10 1 10 1 10

5 1 5 1 5 ế

4 1 4 1 4 ạ ả

1 a 7 1 7 1 7 1 …. 12

ệ ự

ạ ạ

ng ta s  nói r ng Min S=

ơ i “Đi m r i : a=3”.

ự ấ ượ s   n t

đ t t

30 1 30 1 30 ẵ  đó d n  i b ng bi n thiên ta th y khi a tăng thì S càng l n và t ạ ể ễ ể ế đ n vi c d  đoán khi a=3 thì S nh n giá tr  nh  nh t.Đ  d  hi u và t o  10 3 ấ

ấ ẳ

i đi u ki n các s  tham gia

ệ ể ử ụ

ố ấ ẳ

ỉ ả ể

ả ằ

Do b t đ ng th c côsi ch  x y ra d u b ng t ạ ph i b ng nhau ,nên t

i “Đi m r i:a=3”ta không th  s  d ng b t đ ng

ự ế

ẽ ả ị

th c côsi tr c ti p cho 2 s  a và

vì 3 (cid:0)

. Lúc này ta s  gi

ử  đ nh s

ơ 1 a

1 3 1 3 Nhìn l

ấ ẳ

ặ ố

ứ ụ d ng b t đ ng th c côsi cho c p s

sao cho t

ơ i “đi m r i:a=3”thì

ượ ồ

t c là ta có l

ơ c đ  “đi m r i” sau đây:

1 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a 1 , (cid:0) a

ơ ồ S  đ :

a (cid:0) 1(cid:0) a

(cid:0)

9(cid:0)

a=3

3(cid:0)a (cid:0) (cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ế

(cid:0) 3 (cid:0) 1 (cid:0) 3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ờ ả

*L i gi

i: S=

a+

+

+

=

=

ơ ồ 1 a

c nêu trên. 10 3

V y v i a=3 thì Min S=

(cid:0) (cid:0) 1 a 38 (cid:0) 9 1 3 ơ ượ T  đó ta bi n đ i theo s  đ  “Đi m r i”đ a a 1 9 a 9

ấ ủ

Ví d  2:ụ Cho a (cid:0) 2.Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c S=a+ ị

1 (cid:0) a ể 8a (cid:0) 2. 9 10 3

ơ ồ ể

ơ

*S  đ  đi m r i:

1 2 a

2(cid:0)a (cid:0) (cid:0)

a=2

2(cid:0)a (cid:0) (cid:0)

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 10

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 8(cid:0) 2 (cid:0) 1 (cid:0) 4

(cid:0) 1 4 1 2 a

=

+

+

=

*L i gi

V i a=2 thì Min S=

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a 8 1 2 a 6a (cid:0) 3 3 8 26 (cid:0) 8 9 4 1 ờ ả :S =a+ 2 i a aa 88 1 2 a

a 8 9 4

ấ ủ

2  +

Ví d  3ụ  : Cho a (cid:0) 6.Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c S=a ị

18

2

ơ ồ ể

ơ

*S  đ  đi m r i :

a

(cid:0)a (cid:0) 36 (cid:0)

a=6

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) 62(cid:0) 36 (cid:0) 18 (cid:0) 6

18

2

2

=

+

+

a

a 2   (cid:0)

2.

*L i gi

18 (cid:0) a 6 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 18 a 18 1 1 a 18 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ờ ả  :S=a 2 + i

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a 62 62 62 a 62

2

26.

=6.

+

=36 +3 6

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 aa 66 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 a(cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) 6. (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 62 6 6 62

V y v i a=6 thì Min S=2a+3.

ấ ủ .Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c S=2a+

Vi d  4:ụ  Cho 0

6

ơ ồ ể

ơ

*S  đ  đi m r i :

a=

1 2 1 2 a

a=

1 2 (cid:0) 8(cid:0) 1 2

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 11

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) 4 (cid:0) 1 (cid:0) 2

2

(cid:0)

4 (cid:0)

1 a

(cid:0)

=

+

(cid:0)

3. 3

*L i gi

i

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) aa aa (cid:0) (cid:0) 1 28 a 1 ờ ả  : S=2a + 2 a 7 28 a 7  + 28 a 1 28 a

=

=5 .V i a=ớ

thì MinS=5

a,b >0

ấ ủ

.Tìm giá tr  nh  nh t c a S=ab+

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 2 3 2 47 8 1 2 7 28 a

Ví d  5:ụ Cho                          a+b 1(cid:0)

ứ ủ

ế ố

ư

*Phân tích và tìm tòi l

ứ ả  :Bi u th c c a S ch a 2 bi n s  a,b nh ng

i

ế ố

ế n u đ t t=ab ho c t=

là bi u th c ch a 1 bi n s  .Khi đ i

thì S=t+

ờ i gi 1 ab

ế ố ớ ụ ể

ế ố

ể 1 t bi n s  ta c n ph i tìm mi n xác đ nh cho bi n s  m i,c  th  là:

1 ab

2

2

Đ t t=ặ

ab=

và t=

=4

ấ ủ

ở Bài toán tr  thành:Cho t

1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 ab (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 ab 1 t (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ba 2 1 2

(cid:0) 4.Tìm giá tr  nh  nh t c a S=t+ ỏ

*L i gi

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2

ờ ả  :S=t+ i

V i t=4 hay a=b=

thì MinS=

(cid:0) (cid:0) 1 t 1 t t 16 t 15 16 t 15 16 2 4 t 15 16 2 4 1 t 4.15 16 17 6

1 t 1 2 t 16 17 4

ấ ủ

Ví d  6:ụ  Cho a,b >0.Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c S=

ứ ố ứ

ả :Do S là m t bi u th c đ i x ng v i a,b nên

*Phân tích và tìm tòi l ạ ạ ự d  đoán MinS đ t t

ờ i gi i i a=b>0

(cid:0) ba (cid:0) (cid:0) ab ba ab

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 12

̀ ề ấ ẳ

ơ ồ ể

ơ *S  đ  đi m r i

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

(cid:0) ba (cid:0) 2 (cid:0) (cid:0) a 2 (cid:0) (cid:0) a ab

a=b

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4(cid:0) 2 (cid:0) 1 2

ab ba

a a 2

1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

ờ ả  :

*L i gi

i

S=

=1+

.V i a=b>0 thì Min S=

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ba ba ba ba ba .3 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) .2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ab ba ab ba ab ba (cid:0) (cid:0) ab ab ab 4 4 4

a,b,c>0

Ví d  7:ụ

4 3 (cid:0) 2 ab 5 2 ab 5 2

ấ ủ

Cho                                .Tìm giá tr  nh  nh t c a S=a+b+c+

a+b+c

(cid:0) (cid:0) 1 a 1 b 1 c

ứ ố ư

*Phân tích và tìm tòi l

i gi

ả :Do S là m t bi u th c đ i x ng v i a,b nên

i

ạ ạ

ự d  đoán MinS đ t t

i a=b=c =

3(cid:0) 2

ơ ồ

ơ : *S  đ  điêm r i

a=b=c=

1 2

a=b=c=

2

+

=

a

+ a

1 a

1 a b

1 2 (cid:0) 4(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 2 2 (cid:0) 1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cba

ờ ả  :S=a++b+c+

*L i gi

i

1 a c 1 a 4

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 a 1 c 1 b 1 c 1 a 1 b 4 1 c 4

3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) abc .6 6 .3 3 3 3 4 9 4 (cid:0) (cid:0) 111 cba 1 b 4 1 c 4 9 4 3 4 1 a 4 (cid:0) (cid:0) abc 1 b 1 cba 3

=3+

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 (cid:0) (cid:0) 1 cba 27 4 27 4 15 2

1 3 2

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 13

̀ ề ấ ẳ

V i a=b=c=

thì MinS=

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

1 2 15 2

ượ ấ

1.1.1.2. Kĩ thu t Cauchy ng

c d u:

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 14

̀ ề ấ ẳ

c d u là m t trong nh ng kĩ thu t hay và khéo léo, ượ   c

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ộ ượ ấ ẳ ng nh t c a b t đ ng th c   ự ế

ể ấ ụ

ớ ề

ậ     Kĩ thu t Cô si ng ấ ượ ẻ m i m  và  n t ầ đi u đó b n

ữ ứ Cauchy  . Đ  th y đ ầ  đã th c hi n ph n này v i các ví d  sau:

ấ ấ ủ ạ Tr n Ti n Minh

ố ươ

ệ ng a,b,c th a m n đi u ki n a+b+c=0.Ch ng minh

Ví d  1ụ :   Các s  d ấ ẳ b t đ ng th c:

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 2 a b b c c a 1 1 1

ờ ả

L i gi

i:

ẩ ố

ấ   i bài này b ng cách dùng BĐT cô si v i m u s  vì b y

ế

(đi u này trái v i gi

thi

t ?)

2

2

2

ể ả     Ta không th  gi ẻ ổ ẳ đ ng sau đó s  đ i chi u b a b 2 c ằ Ta có th  giai b ng cách khác 2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b c 2 c a 2 3 2 c a 1 1 1

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a (cid:0) (cid:0) a b ể a 1 b ab b 2

ự ớ

ồ ộ

ng t

v i b,c r i c ng c  ba BĐT l

ạ   i

ab 2 ươ

2

2

2

ỉ ả

Vì ab+bc+ca (cid:0) 3. Đ ng th c ch  x y ra khi a=b=c. ứ

ố ự

ươ

ổ   ng có t ng

ab b 1 ự ừ T  BĐT trên,xây d ng hai BĐT t suy ra: (cid:0) (cid:0) ab ca (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cba . (cid:0) (cid:0) (cid:0) bc 2 3 2 a b b c c a 1 1 1

2

2

2

2

ứ Ví d  2ụ   :     Ch ng minh r ng v i a,b,c,d là các s  th c d ằ b ng 4 ta có BĐT: b c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) .2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) d a a b c d 1 1 1 1

ờ ả

L i gi

i:

ươ

ng t

T

2

2

.

2

2

ự ư  nh  bài trên ta có a ab b b 1 ự

ươ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a (cid:0) (cid:0) 1

v i b,c,d r i côsi c  4 BĐT l

ạ   i

ab 2 ự ớ ng t

ab b 2 ừ T  BĐT trên, xây d ng 3 BĐT t suy ra

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 15

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2

2

2

2

ứ ả

1 vì ta có ab+bc+cd+da (cid:0) 4.Đ ng th c x y ra

3

3

3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ab bc cd da (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) dcba 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b b c d a c d 1 1 1 (cid:0) 2 a=b=c=d.

Ví d  3ụ :  Ch ng minh v i m i s  th c d b

ọ ố ự ươ 3 c d

.

2

2

2

2

2

2

2

2

ng a,b,c,d ta luôn có: dcba 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) a (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b b c c d d a

ờ ả :

L i gi

i

ử ụ

S  d ng BĐT cô si v i hai s  d

2

3

.

ớ ab 2

2

2

2

ố ươ 2 ab 2

ng ta có b 2

ươ

T

ng t

3

3

a (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a (cid:0) (cid:0) ab a b

2

2

2

2

2

2

3

3

a b  ta có 3 b c d (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b c d ; ; (cid:0) (cid:0) (cid:0) b 2 d 2 b d c c d a

ế a

2

2

2

2

2

2

2

2

ẳ ươ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) c 2 ế C ng v  theo v  các BĐT trên ta có 3 3 b d c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) đpcm .( ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) dcba 2 a b c c d d a (cid:0)

Đ ng th c x y ra  T

a=b=c=d  nh  trên ta cũng có m t bài toán

ng t

ọ ố ự

Ví d  4ụ :   Ch ng minh v i m i s  th c a,b,c,d ta luôn có:

4

4

4

4

b ứ ả ự ư

3

3

3

3

3

3

3

3

ư

Gi

i nh  ví d  3:

S  d ng BĐT cô si cho 3 s  d

3

3

4

ử ụ a

(cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c d (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) dcba 3 a b c c d d a b 2 2 2 2

3

3

2

3

3

ố ươ ng ta có ab 2 ab 3

ươ

T

2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a (cid:0) (cid:0) (cid:0) b 2 3 ab 3 b a b

a ng t b 2 ự  ta có

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 16

̀ ề ấ ẳ

4

4

4

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

;

;

3

3

3

c b d (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b d c (cid:0) (cid:0) (cid:0) c 2 3 b c

ế

ứ ả

ộ ẳ

ọ ố ươ

ệ   ng a,b,c,d th a m n  đi u ki n

d 2 3 ề 2 3 a ứ d ả (cid:0) a 2 2 3 2 3 3 c d ế C ng v  theo v  các BĐT ta có đi u ph i ch ng minh a=b=c=d.  Đ ng th c x y ra

.

2

2

2

2

Ví d  5ụ :     Ch ng minh v i m i s  d a+b+c+d=4 ta có: a bc

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) d ab c da b cd 1 1 1 1

ờ ả

L i gi

i:

ố ươ

2 cab

2

ng ta có: ab c 2

Theo BĐT cô si cho hai s  d 2 cab 2 cb 1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a (cid:0) (cid:0) a bc 1

(cid:0) ab ( cb 2 ac ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a ab abc ( ) (cid:0) caab .. 2 1 4 a 2 cb

ươ ng t bc

;

;

ự bcd 4

Hoàn toàn t b 2 dc

ế

ế

C ng v  theo v  các BĐT trên ta có

4 1  ta có các BĐT sau (cid:0) (cid:0) (cid:0) cd cda da (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b c d (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 dab 4 c 2 dc d 2 ad 1 1 1

ộ a 2 cb

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c 2 ad d 2 ba 1 1 1 1

ượ

T  BĐT cô si d  dàng ch ng minh đ

c các BĐT :

2 (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) dcba ab bc cd da abc bcd cda dab ( ) b 2 dc 1 4

3 (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ab bc cd da dcba ( ) 4 1 4

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) abc bcd cda dab dcba ( ) 4 1 16

Do đó  a 2 cb

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) dcba 2 24 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b 2 dc c 2 ad d 2 ba 1 1 1 1

ứ ả

Đ ng th c x y ra

a=b=c=d=1.

2

2

2

2

2

2

(cid:0)

3

3

3

3

3

3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cba ab bc ca ( ) ( ) ( ) 1 ab ca ( ) bc ( ) ( ) 3 (cid:0) (cid:0) 2 3

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 17

̀ ề ấ ẳ

2

2

2

3

3

3

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

,

, ngoài ra dể

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b ab b c c a (3 ab ) ) (3 ca )

(3 bc ả (cid:0)

̉

BĐT này hi n nhiên đúng vì theo BĐT côsi thì            ,  bc a ca (cid:0) ab+bc+ca nên ta có đi u ph i ch ng minh. ề th y 3ấ ứ ả ẳ   Đ ng th c x y ra a=b=c=1. ́ ́ ư 1.1.2. Bât đăng th c Bunhia C pxki :

nb

2

2

2

2

2

2

n

n

va ̀(cid:0) a 1

ta luôn co :́ b b 1

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ,..., ̣ aa , 1 ,..., 2 bb , 1 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b ... ...

̀

(cid:0)2   ́ ư ́

́

́

́

́

ự

ư

... ̀ ̣

́

́

̉ ̣ ̉

̉ ̣

na ba nn ̀ ố ́ ́ ́

ư ́

̀

̀

́

̀ ở ̀

̣ ̣ ̣ ̉

ố ̃

̃

́

́

́

́

ự

ư

ư

ơ

̉ ̉

́ ́ ơ V i hai bô sô            (cid:0) a ba ba 11 22 ́ ́ ́ ư Cauchy  la “canh chim đâu đan” trong viêc ch ng minh bât          Nêu nh   ́ ̀ ̀ ơ   ư   lai la “canh tay phai” hêt s c đăc l c. V i đăng th c thi  Bunhia C pxki ́ ́ ̀ ơ   Cauchy ta luôn phai chu y điêu kiên cac biên la không âm, nh ng đôi v i ̀ ̀   cac biên không bi rang buôc b i điêu kiên đo, chi cân la Bunhia C pxki    ́ ́ sô th c cung đung. Ch ng minh bât đăng th c nay cung rât đ n gian.

́ư

Ch ng minh :

́

Cach 1 :

2

2

(cid:0) 2

n

n

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) bxa ... bxa 1 1 bxa 2

2

2

2

2

2

2

(cid:0)2

n

́ư ́     Xet tam th c :                     xf )(     Sau khi khai triên ta co :́        xf )( ̀     Măt khac vi

2

2

2

2

2

2

n

n

2

̉ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b ... ... xba nn ba 11 ba 22 b 1 b 2 (cid:0) (cid:0) x a n Rx a 2 xf )( ̣ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a b ... (cid:0) 0 ... ... ... ba nn a 1 ́ ba 11 2  nên : 2 a 1 ba 22 b 1 b 2

n

2

0 f đpcm.

́ ư

ib

ia

Đăng th c xay ra

(quy

́ ́ ươ c nêu

thi ̀

)

2

́

Cach 2 :

́

ử

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ... 0(cid:0) 0(cid:0) ̉ ̉ a b a b n a 1 b 1

ư Cauchy ta co :́

́     S  dung bât đăng th c  2

2

̣ ̉

i

2

2

2

2

2

2

2

2

2

(cid:0)2

n

2

2

n

n

2

2

2 ba i i (cid:0) (cid:0) a 2 b i 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a b ... ... a 1 b 1 a a b b 1

̀

́

b ́ ̣ ̉ ̉ ̣

́

̃

́

́ ư

Cho i chay t ́ ́ ơ ư     Đây cung la cach ch ng minh hêt s c ngăn gon ma ban đoc nên ghi nh !

́

ấ ẳ

a ... 1 ̀ ́ ̣ ư  1 đên n rôi công vê ca n bât đăng th c lai ta co đpcm. ̀ ... ́ ư ̀ b n ́ ́ ̣ ̣ ̣

ứ Bunhia C pxki

́ ư ̀

́

ư

̉

̣ ̉ ̣

̀        Bây gi  v i s  tiêp s c cua b t đ ng th c   ́ ư ư ượ nh  đ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán

́ ơ ơ ự ,  Cauchy  ̀ ́ ư   c tiêp thêm nguôn s c manh, nh  hô moc thêm canh, nh  rông 18

̀ ề ấ ẳ

́

ưở

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

̀

̀

̀ ́

́ ́

̃

ợ

̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉

́

́

́

ư ợ

̉ ̣ ̉

́ ư ́ ư ̀

ươ ̀

́ ̀

́

́

̃

̃

́

́

́

̉

̀   ng cua minh. Hai bât đăng moc thêm vây, phat huy hiêu qua tâm anh h ́   th c nay bu đăp bô sung hô tr  cho nhau trong viêc ch ng minh bât đăng ̃ ́ ̃ ́ th c. Chung đa “l   ng long nhât thê”, “song kiêm h p bich” công pha ́ ̀ thanh công nhiêu bai toan kho.  ̀     “Trăm nghe không băng môt thây”, ta hay xet cac vi du đê thây ro điêu nay.̀

̣ ̣ ̉

́

. CMR :

Vi du 1:

2

2

3

3

Cho  x cos a

va ̀ 1 a

̀ơ

(cid:0) (cid:0) a y c (cid:0)cba , , 0 sin cos ̣ bx 2 y c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) sin b 1 b a b

L i giai :

́

́ ư

̉

ươ 2 y

́ ơ ng v i : 2 c

̀ 1

3

3

ươ 1 b

Bât đăng th c cân ch ng minh t cos b 2

2

̉ (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b

ng đ 1 a 2 c

3

3

2

2

2

2

(cid:0)2

x y (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a (cid:0)* (cid:0) cos b a b

́ ư 2 x sin a sin a     Theo Bunhia C pxki                      (cid:0)

thi :̀ a 1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a

ố ba 22

2

ba 11 b 2 b 1

2

́ơ      v i

2

2

2

(cid:0) x y (cid:0) (cid:0) a ; (cid:0) a 1 (cid:0) sin a cos b (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) aa b bb ; b 1

3

3

(cid:0) 2

3

3

do

đpcm.

2

(cid:0) (cid:0) x y (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b a y sin cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) sin a (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a c sin cos a (cid:0) b 0 cos b  va ̀

́ ư

Đăng th c xay ra

́  đung  y cos 2 b

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ̉ ̉ y a b bx (cid:0)* x sin 2 a

(cid:0) x y (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y c bx a 1 b 1 sin 2 a a sin cos 2 b bx cos

3

3

2 ca 3 b 2 cb 3 b

(cid:0) (cid:0) x (cid:0) sin (cid:0) (cid:0) a (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) a

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 19

̀ ề ấ ẳ

́

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

Vi du 2.

́

̀

ư

Ch ng minh răng :

̣

4

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x cos sin 8 ;0 (cid:0) (cid:0) 2

L i giai :

́

́

́

̀

̉

́ ư BCS liên tiêp 2 lân ta co :

́     Ap dung bât đăng th c  4

2

̣ ̉

2 1

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x cos sin cos sin

2 1

2 1 22 1

2 1

2 1

4

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x cos sin 8

̀

́ ư

Đăng th c xay ra khi va chi khi

(cid:0) (cid:0) (cid:0) x x cos sin 8 (cid:0) (cid:0)x ̉ ̉ ̉ 4

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 20

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ơ ấ ẳ

1.1.2.1 Kĩ thu t ch n đi m r i b t đ ng th c Bunhiac pxki

ấ ẳ

ệ ố

ng pháp đ  cân b ng các h  s    khi ta gi ấ ẳ

ể ứ

.

2

(cid:0) 2

ộ   ứ Cauchy  b t đ ng th c này cũng c n có m t ứ ư ấ ẳ Cũng nh  b t đ ng th c   ả ằ ươ ph   i các bài toán liên quan ế đ n b t đ ng th c này.  ấ ẳ .B t đ ng th c Bunhiac pski ạ *D ng 1: a

2 n

2 n

2 b 1

2 2

2 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b a b ... .... .... ba nn ba 22 ba 11 a 1

ạ *D ng 2:

2 n

2 n

2 a 1

2 b 1

2 2

2 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b b a ... ... ..... ba nn ba 11 ba 22

ạ *D ng 3:

2 n

2 n

2 a 1

2 b 1

2 2

2 2

n

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b b a ... ... ... ba nn ba 11 ba 22

ạ D u b ng: D ng 1, d ng 2

ạ ;d ng 3

2

n

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) .... a b a b n a 1 b 1

n

2

a,b,c>0

Ví d  1:ụ Cho

ấ ủ

.Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c:

a+b+c (cid:0) 6

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ... 0 a b a b a 1 b 1

S=

ệ ớ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c 1 2 b 1 2 a

*Phân tích và tìm tòi l

i gi

ả :Xét dang đ c bi

t v i n=2:

2

1 2 c i

.D u b ng x y ra

2 a 1

2 2

2 b 1

2 b 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 0 a [ ] ba 11 ba 22 a 1 b 1 a b 2

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 21

̀ ề ấ ẳ

ộ    trong căn thành m t bi u th c khác

*Ý nghĩa:Chuy n đ i m t bi u th c  ở

ể  ngoài căn. Xét đánh giá gi

ứ ở ể ố ả ị  đ nh vói các s

, α β

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2

2

2

2

(1)

2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 b b 1 2 b (cid:0) (cid:0)

2

2

2

2

+

(2)

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b b b (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a 1 2 c 1 2 c (cid:0) (cid:0)

2

2

2

2

(3)

2

2

2

2

________________________________________________________

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c c c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 a a 1 2 a

0

2

2

ạ o t ơ ả

ứ ố ứ ơ i đi m r i  ấ   ấ ả t c  các b t đ ng th c (1), (2), (3) đ ng th i x y ra d u ơ ồ ể

Do S là m t bi u th c đ i x ng v i a, b, c nên d  đoán S=S ấ ẳ a=b=c=2, khi đó t ơ ằ b ng t c là ta có s  đ  đi m r i sau:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S cba S ( ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 a 1 b 1 c

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) a b 1 b

ơ ồ

*S  đ : a=b=c=2

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

4(cid:0) 1(cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 1 b (cid:0) 1 (cid:0) c a 1 b b 1 c c 1 a

ế ợ

ế

ơ

ơ

K t h p v i bi n đ i theo “k  thu t đi m r i trong c i ” ta có l

i gi

i

sau:

(cid:0) c (cid:0) (cid:0) 1 a

ờ ả

i đúng:

*L i gi

2

2

2

2 )1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a 4( 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 b 1 2 b 1 2 b 17 17

2

2

2

2 )1

+

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b b 4( b 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 c 1 2 c 1 2 c 17 17

2

2

2

2 )1

__________________________________

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c c c 4( 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 a 1 2 a 1 2 a 17 17

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 22

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

S

6

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a c cba 4 b 4 4 ( ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 a 1 b 1 c 1 a 1 b 1 c 15 4 a 4 b 4 c 4 17 17 (cid:0) (cid:0) 1 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 66 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 111 cba 15 4 cba 444 17 2 (cid:0) (cid:0) 17 (cid:0) (cid:0) (cid:0) 17 3 (cid:0) (cid:0) 1 45 2

V i a=b=c=2 thì Min S

=

3

a,b,c > 0

2

2

2

17 2

Tìm Min c a S=

Ví d  2: ụ Cho

cba

6(cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 cb 1 ac 1 ba (cid:0) (cid:0)

ả ị

ố ớ  đ nh v i các s

(cid:0) (cid:0) ,

ờ ả ậ i gi Bình lu n và l ể *Phân tích đ  tìm l

i ờ ả  Xét đánh giá gi i gi

i:

2

2

2

2

(1)

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cb cb (cid:0) (cid:0)

2

2

2

+

(2)

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b b (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ac ac (cid:0) (cid:0)

2

2

2

(3)

___________________________________

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ba ba (cid:0) (cid:0)

2

(cid:0)

oS

2

2

(cid:0) (cid:0) 1 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cba .2 S ( ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ba cb ac (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S cba (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ba cb ac

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 23

̀ ề ấ ẳ

ơ ằ

ứ ồ

ứ ố ứ ấ ẳ ơ

ớ i đi m r i a=b=c=2,  o t Do bi u th c đ i x ng v i a,b,c nên d  đoán S=S ả khi đó các b t d ng th c (1), (2), (3) d ng th i  x y ra dáu b ng t c là có  ơ ồ ể s  đ  đi m r i sau đây:

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ơ ồ ể

ơ

*S  đ  đi m r i:

(cid:0)

(cid:0) a (cid:0) (cid:0)

a=b=c=2 (cid:0)

(cid:0)

4(cid:0) 1(cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 b 1 b 4 1

a 1 b b 1 c c 1 a

i gi

i sau đây:

T  đó ta có l

(cid:0) c (cid:0) (cid:0) 1 a

ờ ả

*L i gi

i đúng:

2

2

2

2 )1

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a 4( 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cb cb (cid:0) (cid:0)

2

2

2 )1

+

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b 4( b 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ac ac (cid:0) (cid:0)

2

2

2 )1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c 4( b 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ba ba (cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) 1 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c S .17 (4 ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b b c c a

3

3 9 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c a b c (4 ) (4 ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b b c c a a c c a bb . .

2

2

3

2 )1

9 9 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c a b c (4 ) (4 ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c (6 ) a b c c 1 (cid:0) (cid:0) 1( a c b 9 a 9 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c ( ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 31 8 b 8 a b c a b c (62 ) (62 )

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 24

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

(cid:0) (cid:0) a c 9 9 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 36 3 . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 31 8 b 8 93 4 9 4 51 2 a b c a b c (62 ) (62 )

V i a=b=c=2 thì min S=

51 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S . 17.3 17.2 17.3 2 2 17 17 2

Ch ng minh r ng

2

2

2

2

2

2

(cid:0) abc 2 .10

S=

Ví d 3:ụ  Cho a, b, c > 0 tho  mãn a+b+c+ b 9 2

ả 2 ac 4

2 ba 4

2 cb 4

9 9 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 66 c 2 a 2 8 2 a 8 2 b 8 2 c

ờ ả

L i gi

i:  ự ử ụ

ể ấ ẳ

ơ D  đoán đi m r i: a = b = c = 2 S  d ng b t đ ng th c bunhiacôpski có:

2

2

2 ac 4

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ca 2 18 .4 b 9 4 a b 9 2 8 2 a

+

2 ba 4

2

2

9 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c ab 2 18 .4 9 4 b c 2 8 2 b

2 cb 4

_________________________________

9 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a bc 2 18 .4 9 4 c a 2 8 2 c

+9(a+b+c)+ab+bc+ca

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S .24 4 (cid:0) (cid:0) 1 a 1 b 1 c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c a bc bb ca c ab a b c a b 2( ) 2( ) 2( ) (6 ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 a 4 b 4 c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c abc abc abc a b c 2 2 2 2 2 2 (6 ) 4 a (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 b c 4 c abc a b S 2 12 (6 ) 12 10.6 72 /72 24 66

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 25

̀ ề ấ ẳ

́

́

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ư

1.1.3. Bât đăng th c Jensen :

̉

(cid:0)ba,

̀

̀

nx

2

liên tuc trên đoan

va n điêm

́  tuy y trên

(cid:0)ba,

trong khoang

n

thi :̀ x 1

2

n

2

ii)

trong khoang

n

thi :̀ x 1

2

n

2

́

́

̀

̣ ự

(cid:0) ,..., ̣ ̣ ̉ xx , 1 (cid:0) ̣ (cid:0) f ̉ y (cid:0) ́ ̀ )(xf Ham sô  (cid:0)ba,  ta co :́ đoan  (cid:0)x )('' 0     i) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x ... (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ) xf ( ) ... xf ( ) xf ( 1 (cid:0) (cid:0) n (cid:0) f (cid:0)x )('' 0 nf (cid:0)ba, ̉ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x ... (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) nf ) xf ( ) ... xf ( ) xf ( 1 (cid:0) (cid:0) n

ư Bunhia C pxki

́

́

́

́

ư

̉ ̉

́ ̀ ư Cauchy va bât đăng th c  ư ́

́

̀

̀

́

ư ượ

ở

̣ ̣ ̉

̣ ̉ ̣ ớ

́ ́   thât s  la cac     Bât đăng th c  ́ ư đai gia trong viêc ch ng minh bât đăng th c noi chung. Nh ng riêng đôi   ́ ́ ơ   ơ ng giac thi đo lai tr  thanh sân ch i v i chuyên muc bât đăng th c l ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán                                                       26

̀ ề ấ ẳ

́

́

́

̀

̉ ơ

ự

ư

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

̀ ́

́

́

̉ ̣

̉ ̉ ̉

́ ́ ư Jensen. Du co ve h i kho tin nh ng đo la s  thât,   riêng cho bât đăng th c  ́ ́ ́ ̀ ́ ư   ư ượ đên 75% bât đăng th c l ng giac ta chi cân noi “theo bât đăng th c ́ Jensen hiên nhiên ta co đpcm”.

̉

́

Cho

thoa man ̃

́ơ    Khi đo v i

́

́

́

n

2

moi ̣

ta co bât đăng th c : x

n

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x y (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) f xf )( yf )( 2 Ryx , R Rf : ̉ (cid:0) (cid:0) 2 (cid:0) x (cid:0) R ,..., ̉ xx , 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x ...

ư x 1

2

n

2

́

́

́

́

̀

ự

̉ ư ư

ư

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) nf ) xf ( ) ... xf ( ) xf ( 1 (cid:0) (cid:0) n

́

́ ư ̀

́

̣ ̣ ̉

́

́

ươ

̉ ̉ ̣

̀

ở

́ ̀ ́ ơ       S  thât la tac gia ch a t ng tiêp xuc v i môt ch ng minh chinh th c cua ́ ́ ́ ́ ư ư Jensen trong phat biêu co    . Con viêc ch ng minh phat bât đăng th c  f )('' x ̃ ́ ́ ̀ ơ ử biêu thi rât đ n gian. No s  dung ph   ng phap quy nap Cauchy. Do đo se ́ư ̀ không trinh bay ch ng minh

đây.

̀

̃

̀

́

́

́

ở

̉ ̉ ̣ ̣

́

̀

̣ ̣ ̉ ̣ ̣

̀

́ ư ̀

̃

̀

̉ ̣ ̣ ̣

̣ ̣

̀

́

̀

̀

́

f )('' x ̉ ̉ ̣

́

́

́

́

̀ ̣ ư

ư

̉ ̣ ̉ ̉ ̣

̉ ̣ ̣ ̉ ̣

́

̣

̀ ́ ́ ơ  môt sô tai liêu co thê  găp khai niêm lôi lom khi nhăc t i bât     Ngoai ra,  ̃ đăng th c ́ ư ư Jensen. Nh ng hiên nay trong công đông toan hoc vân ch a quy ́ ́ ̃ ́ ̀ ươ c ro rang đâu la lôi, đâu la lom. Cho nên ban đoc không nhât thiêt quan ̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ử ư  la đu đê s  dung bât tâm đên điêu đo. Khi ch ng minh ta chi cân xet  đăng th c ́ ́ ́ ư Jensen không phai la môt bât ư Jensen. Ok! Măc du bât đăng th c  ̀ ̀ ́ ư đăng th c chăt, nh ng khi co dâu hiêu manh nha cua no thi ban đoc c  tuy ử nghi s  dung .  Vi du 1.

̣

ABC

̀

́

́

ư

ơ

Ch ng minh răng v i moi

ta co :́

(cid:0) ̣

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C sin sin sin 33 2

L i giai :

̉

(cid:0)(cid:0);0 x

(cid:0)(cid:0);0

v i ́ơ x sin

Xet ́     Ta co ́

Jensen thi :̀

(cid:0) (cid:0) x (cid:0)x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) xf )( f sin x )('' 0

đpcm.

ABC

̀

́ ư

́ư ̀ . T  đo theo  CBA 3              Đăng th c xay ra khi va chi khi

đêù

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Af Bf Cf f 3 sin3 (cid:0) (cid:0) 3 33 2 (cid:0) ̉ ̉ ̉

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 27

̀ ề ấ ẳ

́

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

Vi du 2.

̣

́

̀

́

̀

ư

ơ

Ch ng minh răng v i moi

́  đêu ta co :

(cid:0) ̣

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) tan tan 3 tan A 2 B 2 ABC C 2

L i giai :

̉

Xet ́

v i  ́ơ

Ta co ́

́ư ̀ . T  đo theo

Jensen thi :̀

đpcm.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x ;0 xf x tan (cid:0) (cid:0) 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) f x x '' 0 ;0 (cid:0) (cid:0) x x sin2 3 cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) f f f f 3 sin3 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A 2 B 2 C 2 6 2 CBA 2 2 2 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

̀

́ ư

Đăng th c xay ra khi va chi khi

đêu.̀

́

́

́

́

́

(cid:0) ABC ̉ ̉ ̉

ư

ư

1.2. Cac đăng th c bât đăng th c trong tam giac :

́

́

̉ ̉

́

̀

̀

̀

ượ

̀ ượ

̉ ̉ ̣

̀

̃ ư ́ ng giac đ ́

́

̀

̀

̀

̣

́ ư ́

́

̃

́

́

̀

̣ ̉ ̣ ̣ ̉

́ ư ́

ư ̀

̀

̃

́

̀

̉ ̉ ̉ ̉ ̉

ư ́

ơ ̀

̀

̀

̀

̀

́

̀

̉ ̣ ̣ ̣ ̣

́ ̃ ư ́ư

̣ ̣

́ ́ ̀ ư ư       Sau đây la hâu hêt nh ng đăng th c, bât đăng th c quen thuôc trong tam ́ ̀ ̀ giac va trong l   c dung trong chuyên đê nay hoăc rât cân thiêt ̀ ́ ̣ ư   cho qua trinh hoc toan cua ban đoc. Ta co thê dung phân nay nh  môt t ́   điên nho đê tra c u khi cân thiêt.Hay  cung co thê ch ng minh tât ca cac ̀ ̀   kêt qua nh  la bai tâp ren luyên. Ngoai ra cung xin nhăc v i ban đoc răng ́ ́ ượ ư   c nh ng kiên th c trong phân nay khi ap dung vao bai tâp đêu cân thiêt đ ch ng minh lai.

̣

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 28

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ư

1.2.1. Đăng th c :́

̉

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) R 2 A B C a sin b sin c sin

2

2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A a b cC B a b c bc 2 cos cos cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b c aA C cos cos b ca B c a 2 cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c a bB A cos cos ab C c a b 2 cos

a

(cid:0) (cid:0) (cid:0) S ha . hb . b hc . c 1 2 1 2 1 2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) B A ca bc ab C sin sin sin 1 2 1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) B A R C pr sin sin 2 sin

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) rbp b rcp c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 2 abc R 4 rap a (cid:0)cpbpapp

2

2

2

2

a

a

2

2

2

bc 2 cos A 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b 2 l (cid:0) (cid:0) m cb

2

b

b

2

2

2

2

c

c

(cid:0) (cid:0) ca 2 cos c b 2 (cid:0) m B 2 (cid:0) l (cid:0) ac (cid:0) (cid:0) a c 2 (cid:0) m ab 2 cos c 2 4 a 2 4 b 2 4 C 2 (cid:0) l (cid:0) ba

(

)

(

)

(

)

= - - - r p a p b p c tan tan = tan R 4 sin sin sin A = 2 B = 2 C 2 A 2 B 2 C 2

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 29

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ba ba b a (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan A cot (cid:0) (cid:0) BA 2 BA 2

2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c b (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan B cot (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cb cb a c (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan C cot (cid:0) (cid:0) CB 2 CB 2 c S 4 2 a S 4 2 b S 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C tan cot cot cot (cid:0) (cid:0) (cid:0) b S 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ac ac (cid:0) (cid:0) tan (cid:0) (cid:0) AC 2 AC 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan (cid:0) (cid:0) sin cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) cpbp app A 2 cpbp bc app bc A 2 A 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan sin cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) apcp bpp B 2 apcp ca bpp ca B 2 B 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) sin cos tan (cid:0) (cid:0) bpap ab cpp ab C 2 C 2 bpap (cid:0)cpp C 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C sin sin sin 4 cos cos cos p R (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C A B C A 2 sin4 B 2 sin C 2 sin 2sin 2 2sin 2 2sin 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C A B C sin sin sin 12

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C 1 cos cos cos sin41 sin sin r R (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) C cos cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) cos A 2 cos A cos B 2 cos B cos C 2 cos C cos A B A tan B tan C C tan 21 tan

(cid:0) (cid:0) (cid:0) cot cot cot cot cot cot A tan A 2 B tan B 2 C 2 B 2 C 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) tan tan tan tan tan tan 1 C 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) A 2 A 2 A B 2 B C C A B 2 B cot cot cot cot cot C 2 cot A 2 1

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 30

̀ ề ấ ẳ

́

́

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ư

1.2.2. Bât đăng th c :

̉

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ba c ba (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cb a cb a b b c BA CB (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c a AC ac b ac

(cid:0) (cid:0) (cid:0) cos cos cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) 33 2 A B C cos cos cos

(cid:0) (cid:0) (cid:0) sin sin sin (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 2 A B C sin sin sin

(cid:0) (cid:0) (cid:0) tan tan tan 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C tan tan tan 3 2 33 2 33

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C cot cot cot 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) cot cot cot 33 C 2 C 2 C 2 C 2 A 2 A 2 A 2 A 2 B 2 B 2 B 2 B 2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) cos cos cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C cos cos cos (cid:0) (cid:0) sin sin sin (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C sin sin sin (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan tan tan 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C tan tan 3 4 9 4 9 tan 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C cot cot cot 1 (cid:0) (cid:0) cot cot cot C 2 C 2 C 2 C 2 A 2 A 2 A 2 A 2 B 2 B 2 B 2 B 2

(cid:0) cos cos cos (cid:0) A B C cos cos cos 33 8

(cid:0) sin sin sin (cid:0) A B C sin sin sin 1 8

1 (cid:0) (cid:0) tan tan tan A B C tan tan tan 1 8 33 8 33 33 1 (cid:0) A B C cot cot cot (cid:0) cot cot cot 33 33 A 2 A 2 A 2 A 2 C 2 C 2 A 2 A 2 B 2 B 2 A 2 A 2

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 31

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ứ ố ứ

ế

ấ ẳ 1.3. B t đ ng th c đ i x ng ba bi n

ố ứ

ấ ẳ

ứ ứ ơ ấ

ớ ắ ầ

ẫ ớ

ứ ạ

ẩ ề

ấ ẳ

ạ ẹ

ấ ủ         B t đ ng th c đ i x ng là m t trong các ph n quan tr ng nh t c a ỉ ớ ấ ượ ấ ẳ   c yêu thích không ch  v i các b n đã thành b t đ ng th c s  c p , r t đ ơ ẽ ữ ấ ạ th o mà còn h p d n v i nh ng b n m i b t đ u .Có l    lí do đ n gi n là các b t đ ng th c d ng này đ u đ p và r t chu n v  hình th c .

ổ ạ   :         D ng t ng quát

f ( a,b,c) ≥ 0

ố ứ

Trong đó f (a,b,c) là hàm đ i x ng c a 3 bi n

ế a,b,c hay nói cách khác

f (a,b,c) = f (c,b,a) = f (b,a,c).                                      ạ  : f (a,b,c) = a2 + b2 + c2 + 3ab + 3bc + 3ca +5abc + a2b2c2

ấ ủ

ứ ế ạ

ể ể ắ

ấ ữ

ố ứ ộ i theo m t tr t t

ọ ế ế ố ươ

ứ ủ

ự ớ

ẳ       Ch ng h n    Tính ch t quan tr ng nh t c a các bi u th c đ i x ng là vai trò bình   ậ ự ỳ   ẳ  tu  ý đ ng gi a các bi n ,và do đó ta có th  s p x p l giá tr  các bi n s  đó trong ch ng minh .Các tính ch t và đ nh nghĩa này   ượ đ

ấ  v i các bi u th c c a n bi n x

ở ộ c m  r ng t

ng t

ế 1,x2,x3,…xn.

ấ ẳ

1.3.1. B t đ ng th c thu n nhât không có đi u ki n .

ượ

ấ ớ

ế

ế

c g i là thu n nh t v i các bi n trên mi n I n u nó

ụ ủ ứ ồ

ơ

Hàm  f (a,b,c) đ ệ th a mãn đi u ki n                                                     f (ta,tb,tc) = tk f (a,b,c)   ỉ   ộ ằ ớ v i m i  t,a,b,c Є I và k là m t h ng s  không ph  thu c vào a,b,c,t mà ch ứ   ứ ả  f .Trong ph m vi c a đa th c thì m t đa th c ph  thu c vào b n thân hàm ấ ế là thu n nh t n u nó là t ng c a các đ n th c đ ng b c .

5bc3 + a2b3c4 + ab6c2 là đa th c thu n nh t ấ

ạ ẳ        Ch ng h n : f (a,b,c) = a ố ứ không đ i x ng

ầ     Ví d :ụ   m t hàm s  thu n nh t không là đa th c :

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 32

̀ ề ấ ẳ

c

x

f (x) =

+

2

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

x

c

c

x

ấ ẳ

ứ ọ ố ự ươ

ấ ẳ ớ

B t đ ng th c liên quan : B t đ ng th c  V i m i s  th c d

ng a

(cid:0) (cid:0)

a

ứ Cauchy :  ấ ẳ ứ 1,a2,…,an  có b t đ ng th c: a ...

n

a 1

2

...

≥  n

na

aa 1

2

n

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

ộ ố

ụ M t s  ví d :

ọ ố ự

).  V i m i s  th c không âm a,b,c ta

ấ ẳ    Ví d  1ụ : (B t đ ng th c Schur ứ ấ ẳ luôn có b t đ ng th c :

a3 + b3 + c3 + 3abc  ≥ ab(a + b) + bc(b + c) + ca(c + a) .(1)

ờ ả  :

L i gi

i

ố ứ

ể ả ử

s  a ≥ b ≥ c.

ủ ấ ẳ   Do tính đ i x ng c a b t đ ng th c ta có th  gi   Đ t ặ x = a − b ,y = b − c ,khi đó (1) tr  thành:

c(x + y)y − (c + y)xy + (c + x + y)x(x + y) ≥ 0           ‹=› c(x2 + xy +y2) + x2(x + 2y) ≥ 0

ề ế c,x,y đ u không âm ặ

ứ ứ ả

ấ ẳ ẳ ặ

ể   B t đ ng th c trên hi n nhiên đúng vì các bi n    Đ ng th c x y ra khi và ch  khi x = y = 0 ho c x = c =0 hay a = b = c    ho c a = b, c = 0

ấ ẳ

ệ : ứ ố ứ 1.3.2:  B t đ ng th c đ i x ng có đi u ki n

ấ ẳ

ứ ố ứ ẽ ồ ạ ọ ậ

ệ ệ ặ

ệ ậ

ng riêng r  t n t

i có m i quan h  ch t ch

:

ề ố   Các b t đ ng th c đ i x ng có đi u ki n và không có đi u ki n là 2 đ i ượ ẽ   ư i đ c l p nh ng th t ra l t ụ ộ ố ớ v i nhau. Sau đây là m t s  ví d :   Ví d  1: ụ CMR v i m i s  th c a,b,c không âm thì ọ ố ự

ab

ca

(

)(

)(

)

≤  3

accbba 8

bc 3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ờ ả

L i gi

i:

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 33

̀ ề ấ ẳ

s

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ả ử ab + bc + ca = 3,khi đó a + b + c ≥ 3 và abc ≤ 1    Gi   Mà (a + b)(b + c)(c + a) = (a + b + c)(ab + bc +ca) − abc                                              = 3(a + b + c) − abc ≥ 8 ca

ab

(

)

)(

)(

=>

= 1 ≤  3

accbba 8

bc 3 ứ

a = b = c

Suy ra đi u ph i ch ng minh.D u “=” x y ra <=>

ọ ố

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

accbba

Ví d  2: ụ CMR v i m i s  a.b.c không âm ta luôn có  :      a2(b + c) + b2(c + a) + c2(a + b) ≥ (ab + bc + ca) 3

(

)(

)(

)

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

ờ ả i:  s  (

ả ử a + b)(b + c)(c + a) = 8 , c n ch ng minh :

ấ ẳ

ế

ớ ấ ẳ

ậ ậ

L i gi  Gi                   a2(b + c) + b2(c + a) + c2(a + b) ≥ 2 (ab + bc + ca)  Ti p đó ch ng minh 2 b t đ ng th c :                                          ab + bc + ca ≤ 3 (1)                          a2(b + c) + b2(c + a) + c2(a + b) ≥ 6 (2) ứ  Th t v y ,v i b t đ ng th c (1) ta có :

8 = (a + b + c)(ab + bc + ca) − abc => ab + bc + ca =

(cid:0)8 abc cba

ứ Cauchy thì :

(cid:0) (cid:0)

(2

)

=> a + b + c ≥ 3

)3

cba 3

(cid:0) (cid:0)

8(

)

ấ ẳ   Theo b t đ ng th c                            8 = (a + b)(b + c)(c + a) ≥ 8abc => abc ≤ 1              8 = (a + b)(b + c)(c + a) ≤ (  Do đó :   ab + bc + ca ≤

≤  3

abc 3

a2(b + c) + b2(c + a) + c2(a + b)=(a + b)(b + c)(c + a) − 2abc = 8−2abc ≥ 6                                               Suy ra đpcm.

(cid:0)

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 34

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

̀ 1.4. Bai tâp : Bài 1:   Cho a, b, c lµ c¸c sè d¬ng. Chøng minh r»ng:

3

3

3

̣

2

2

2

2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a ab a b c c c ca b bc cba 3

2

2

2

b a Bài 2:   Cho a,b,c (cid:0) 0 và a+b+c=3. Ch ng minh: b a (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) b a a c b 2 2 c 2

2

2

2

c Bài 3:   Cho a,b,c  (cid:0) 0 và a+b+c=3.Ch ng minh r ng:

3

3

3

ổ ng a,b,c,d có t ng b ng 3 thì

b a (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) c c b 2b

ổ ng a,b,c,d có t ng b ng 4 thì

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) c a 2 ọ ố ươ Bài 4:    Ch ng minh v i m i s  d c 1 2 a 1 1 1

.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b 2 c Bài 5:    Ch ng minh r ng v i m i s  d b 2 c c 2 d 1 1

ư

ọ ố ươ d 1 2 a 1 ọ Bài 6:     Ch ng minh r ng  v i m i a,b,c,d d ng có t nh b ng 4 thì

a ứ a 2 b ứ a 2 b ứ 2 ớ 1 1 ằ 1 1 ằ

ớ 1 1 ớ 1

2

2

a

b

c

1

1

1

.12

Ch ng minh:

Bài 7:     Cho a, b, c > 0 và

a 2

b 2

c 2

2

3

2

3

2

3

1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 1 2 1 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c d 1 1 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S 3 29 b 5 4 b 5 4 a 2 b 19 8 b 5 4 b 2 a 19 8 16 2 a 16 2 a 16 2 c

Bài 8:     CMR v i m i s  th c a,b,c

:

a6 + b6 + c6 + a2b2c2 ≥

(a5(b + c) + b5(c + a) + c5(b+c))

c 2 ớ a 19 8 ọ ố ự

2 3

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 35

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ươ

Ch

ng 2 :

́

́

ươ

ư

́ Cac ph

ng phap ch ng minh

́

̀

̃

̀

́

̀

́ ư ̀

́ ư

́ ư ơ

̉ ̉ ̣

́

́

ơ ̃

́

ươ

̣ ̣ ̉

́

̀ ́ ư ̀ ́

̣ ̣ ̉

̀ ́ ư ́

̣ ̉

́ ơ ́ ư

̉ ̉ ̣ ̣

̀ ̀

̃

́

̀

̉

̀

́ ư ̣ ́ ́ ợ

̉ ̣

́ ́ ́ ươ ượ c l

̉ ̉ ̣

́

́

̣ ̉ ̉

c tac gia gi

̀ ́

́

̣ ̣

̀ ươ

̉       Ch ng minh bât đăng th c đoi hoi ky năng va kinh nghiêm. Không thê ̀   kh i kh i ma ta đâm đâu vao ch ng minh khi găp môt bai bât đăng th c. Ta ́ ̀ ̀ ư   ng phap nao đê ch ng se xem xet no thuôc dang bai nao, nên dung ph ̀ ́ ́ ượ ơ ư c. minh. Luc đo viêc ch ng minh bât đăng th c m i thanh công đ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ượ ̉ ươ ng giac, ban đoc     Nh  vây, đê co thê đ ng đâu v i cac bât đăng th c l ́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ̃ ươ ư ng phap ch ng minh. Đo se la kim chi nam cho cac cân năm v ng cac ph ́ ́ ̃ ươ ư ư bai bât đăng th c. Nh ng ph ng phap đo cung rât phong phu va đa dang : ̀ ́ ́ ́ ́ ươ ng non gia, đôi biên, chon phân c đung,  tông h p, phân tich, quy  ̀ ̃ ́ ́ ́ ươ ư ư ử ự ng phap  c c tri … Nh ng theo y kiên chu quan cua minh, nh ng ph t ́ ̃ ̣ ự ươ ̉ ơ ượ thât s  cân thiêt va thông dung se đ ng 2 : i thiêu trong ch ́ ư . ng phap ch ng minh” “Cac ph

́

ấ ủ ấ ẳ

ứ ng, các tính ch t c a b t đ ng th c ̀

̉ ươ ́

̣ ̣

ươ ng đ ́ ơ ở ươ c đâu c  s   ́ ̀ ́ ươ ng

ng pháp quy n p ng pháp ph n ch ng ng pháp dùng tam th c b c hai ụ

ứ ậ ứ

ộ ố ấ ẳ

Muc luc :          2.1.      Biên đôi t ử          2.2.      S  dung cac b ̀ ư          2.3.      Đ a vê vector va tich vô h ươ          2.4.      Ph ươ          2.5.      Ph ươ          2.6.      Ph ử ụ          2.7.      S  d ng m t s  b t đ ng th c ph

̣

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 36

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ử ụ          2.8.      S  d ng đ nh lí Viét ̀          2.9.      Bai tâp

̣

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 37

̀ ề ấ ẳ

́

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

̉ ươ

ươ

2.1.   Biên đôi t

ng đ

ng :

́

́

̀

ươ

ươ

ư

́

ư ́

ự

̉ ̣

́ ử ́

̃ ̀

̀

̣ ̉ ̣ ̉

́

̃

̀

ư

ư

́ ́ ̀ ́ ng phap “x a nh  Trai Đât”.     Co thê noi ph   ng phap nay la môt ph ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ư   ư ư No s  dung cac công th c va s  biên đôi qua lai gi a cac bât đăng th c. ̀ ́ ́ ̉ ử ươ Đê co thê s  dung tôt ph   ng phap nay ban đoc cân trang bi cho minh ́ ế t nh ng kiên th c cân thi

ớ ế A.      Ki n th c c n nh :     � � A B ế

ứ ầ A B- � 0 ổ ấ ẳ

ươ

ươ

ng đ

ng v i

ầ ượ

ứ ứ

c ch ng minh đúng.

_  ứ _ Ta bi n đ i b t đ ng th c( BĐT) c n ch ng minh t ặ ấ ẳ BĐT đúng ho c b t đ ng th c đã đ ằ _ Chú ý các h ng đ ng th c sau:

2

2

2

̉ ̣ ̣ ̣ ̣

)

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) a b a + ab b 2

( (

3

3

3

2

= + + + + = ) + + a b c a b c 2 bc 2 ca 2

)

ế

ươ

_ Chú ý các phép bi n đ i t

ng đ

ngBĐT:

ổ ươ A C B C �۳ A B (cid:0)� A B

AC BC AC BC

+ + + 2 + 2 - - - - + ( a b c ab ) ( + + a b c a b c ab bc ca = abc 3

�۱�� A B ớ V i C>0:  ơ V í C<0:

V i A,B>0 thì

B.      Các ví d :ụ     C.

(cid:0)� A B 1 1 A B

ớ ề

ệ : I.Bài toán có đi kèm v i đi u ki n

2

2

2

Ví d  1ụ : Ch ng minh r ng v i x,y,z tho  mãn đi u ki n ệ   ta có

+ + x y z =  thì  1

i: ả ầ

ấ ẳ

2

2

- (cid:0) (cid:0) + xy + yz zx 1 1 2

ứ )

(

)

Gi Ta c n ch ng minh b t đ ng th c kép: ( 1 2

* Ta có:

+ 2 + 2 + 2 + 2 - (cid:0) (cid:0) + xy y x z + yz zx x y z

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 38

̀ ề ấ ẳ

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

(

)

2

2

2

+ 2 + 2 - (cid:0) x y z + xy + yz zx

2

+ + + + + 1 2 � b xy yz zx 2 2 2 � 0

2

a ( c ) � x z � 0

(

)

* M t khác ta có:

2

2

2

+ + y BĐT trên luôn đúng nên ta có: + 2 + 2 - (cid:0) x y z + xy + yz zx 1 2

(

)

2

2

2

+ + + (cid:0) xy yz zx x y z

)

2

2 +

+ + + + + ( � xy yz zx z 2

(

2

2

2

- - - 2 ( 2 ) x ( � x y y z

)

ấ ẳ

B t đ ng th c trên đúng nên ta có:

+ � 0 + + � 2 ) 2 + z + (cid:0) y ) x ( zx x y z yz xy

ư ậ

Nh  v y ta có đi u ph i ch ng minh:

2

2

2

2

- (cid:0) (cid:0) + xy + yz zx 1 1 2

ộ Ví d  2:ụ  a,b,c là ba s  tu  ý thu c đo n [0;1]. Ch ng minh r ng: c

ạ + + 2 a b b c

ố ỳ a

ứ 2 c a

+ + + (cid:0) b 1

ờ ả

L i gi

i:

Nh n xét r ng:

(

) (

)

) ( b - +

- - - (cid:0) a c 1 1 1 0

- - - ca abc � 0

2

2

2

(

(

)

2

2

� BĐT c n ch ng minh t - - - (cid:0) 1 ươ ( a c a + + a b c ab bc ớ ươ ng đ ng v i BĐT: ) ) + + c b b 1 1 1 1

Vì  0

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 a b c , ,

)

)

(

)

) +

. Do đó: ( ) a 1

( + b 1

- - - (cid:0) - - - c ( b c , ) + c c a b c c a a b , ( 2 b + 1 1

)

(

) a ca

- - - 1 c + - - 1(cid:0) � 0

nên 2 a ( a b 1 1 ứ Vì v y ta c n ch ng minh: ( a 1 � 1 (

) ( + + c b 1 + a b c ab bc ) ( 1 ả

+ - - - abc a b c � 0 1

) ứ

b - + ) ( 1 ề � BĐT trên luôn đúng nên ta có đi u ph i ch ng minh

đi u

ặ ẽ ố ắ ệ

ừ ấ ẳ ệ ổ

ể ử ụ ớ

ấ ằ *T  các bài toán trên ta th y r ng khi g p các bài toán ch ng minh  ề ế ổ ừ ề ệ ứ b t đ ng th c mà có cho đi u ki n: Ta s  c  g ng bi n đ i t ệ ể ề t đ  đi u ki n đó. ki n đ  có th  s  d ng tri T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán

39

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ệ : II. Bài toán không có đi u ki n

ằ Ví d  1ụ :Ch ng minh r ng v i m i a,b Ta có:

ớ +

(cid:0) + a b + + a + b ả + D u b ng x y ra khi nào? a b a b 1 1

ờ ả

i:

L i gi Ta có:

+ (cid:0) + a b + + b + a + 1

(

) (

)

( �

1 + a + + + + b ) � b a b a b 1 1

a + � a b + a b + a b � a b

ấ ẳ

B t đ ng th c luôn đúng. Vây:

ố ươ

ấ ng a,b,c b t kì ta có:

Ví d  2ụ :Ch ng minh r ng v i 3 s  d

3

3

3

+ (cid:0) + a b + + a + b + a b a b 1 1

2

2

2

2

2

2

+ + (cid:0) + + + + a + ab b a b c c b bc c + ca a + + a b c 3

ờ ả

i:

L i gi Ta có:

3

2

2

2

- 2 (cid:0) +

)

3

3

2

2

+ 2 - a ۳ a b 3 ) ( a b a + ab b a + ab b ( 3 a 3 2

+ - - � b � 0

) ( a b a b

3

+ - a ( a b ab ) 2 � � 0

ấ ẳ

B t đ ng th c trên đúng nên ta có:

2

2

- 2 (cid:0) + a + ab b a a b 3

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 40

̀ ề ấ ẳ

3

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2

2

ươ

T

ng t

ta có

2

2

ế

- (cid:0) + + b c - (cid:0) + + b bc 3 c ca c a

́

̀

b c 2 3 c a 2 3 C ng theo v  các BĐT th c trên ta có đi u ph i ch ng minh

ử

ươ

ơ ở

2.2.   S  dung cac b

́ c đâu c  s  :

́

̃

́

́

́

́

́

̣

́

ư ́

́ ư ́

̀

́

̀

ư ử

̉ ̉

́

̉ ̉ ̣ ̉ ̉

̀ ́ ư ơ ́ ư ̀

̀

́

̀ ́ ́ ư ơ

́ ̉ ử

ư

̉ ̣ ̣ ̉

̀ ư ơ        Ta se đ a cac bât đăng th c cân ch ng minh vê cac bât đăng th c c   ban băng cach biên đôi va s  dung cac đăng th c c  ban. Ngoai ra, khi ́ ư   tham gia cac ky thi, tac gia khuyên ban đoc nên ch ng minh cac đăng th c, ́ bât đăng th c c  ban s  dung nh  môt bô đê cho bai toan.

́

̉ ̣ ̣ ̉

Vi du 1.

̀

́

̣

́     CMR trong moi tam giac ta đêu co :

̣

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B B C C A sin sin sin sin sin sin sin4 sin sin 7 4 A 2 B 2 C 2

L i giai :

̉

́

Ta co :

̃

́

́ ư

ươ

ươ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C cos cos cos sin41 sin sin C 2 B 2

Bât đăng th c đa cho t

ng đ

̉

(cid:0)1

ma : ̀

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B B C C A A B C sin sin sin sin sin sin cos cos cos A 2 ́ ơ ng v i : 3 4

(cid:0) (cid:0) A B C B C cos sin sin cos cos (cid:0) (cid:0) B C A C A cos sin sin cos cos (cid:0) (cid:0) C A B A B cos sin sin cos cos

(cid:0)2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B B A C C A cos cos cos 1 cos cos cos 3 4

nên :             (cid:0)     Thât vây hiên nhiên ta co :́

̣ ̣ ̉

2C

(cid:0)3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B B C C A A B cos cos cos cos cos cos cos cos cos 1 3

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 41

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

́

́

Măt khac ta co :

(cid:0) (cid:0) (cid:0) B cos cos ̣

́  đung  ̀

́ ư

́

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A (cid:0)3 (cid:0) 3 2 ́  đung  ABC ̉ ̉ ̉ C cos (cid:0)2                                           Đăng th c xay ra khi va chi khi (cid:0) đpcm.  đêu.̀

Vi du 2.

̣

́

Cho  ABC

(cid:0)

̀  bât ky. CMR : 1 4

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B B C C C A A B A 21 cos cos cos 21 cos cos cos 1 4 1 4 21 cos cos cos

L i giai :

́

́

̀

̀

́ ư

̉

̣ ̉

(cid:0)19

́ ́ ư     Đăt vê trai bât đăng th c cân ch ng minh la T.     Theo Cauchy ta co : ́         cos

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B B A B A T C C A 23 cos cos cos cos cos 4 cos cos cos

ma :  ̀

̀

(cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C cos cos cos C 3 2

va hiên nhiên :

2

̉

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A C cos cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B B C C A cos cos cos cos cos cos

(cid:0)29

T  ̀ư (cid:0)

́

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B B C C A cos cos B cos 3 cos 3 4 cos cos cos cos cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) 23 (cid:0)2,1 B (cid:0) 1T A cos  suy ra C 4 đpcm.

Vi du 3.

̣

2

2

(cid:0) 2

́ơ a

́ ̀ ́  bât ky, ta co : 2 S 34

CMR v i moi  2                  b

̀ơ

(cid:0) ̣ ABC 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c ba cb ac

L i giai :

́

̉

́ ơ ng v i :

2

2

̀ ca

́ ư bc

́ ư 34

ươ ươ ng đ (cid:0)1 2     c

̉ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ab S a

Bât đăng th c cân ch ng minh t              b 2     Ta co :́ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán

ổ ớ 42

̀ ề ấ ẳ

2

2

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2

2

(cid:0) (cid:0) b a (cid:0) A cot

2

2

(cid:0) (cid:0) c b (cid:0) B cot

Khi đo :́

(cid:0) (cid:0) a c (cid:0) C cot c S 4 2 a S 4 2 b S 4

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S S S A B C 1 4 34 4 cot cot cot (cid:0) (cid:0) A B C 1 sin 1 sin 1 sin

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C cot cot cot 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B C 1 sin

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan tan 3 1 A sin A 2 1 sin C 2 B 2

̀

́ ư

đêù

(cid:0) ABC ̉ ̉ ̉ tan                (cid:0) đpcm.          Đăng th c xay ra khi va chi khi

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 43

̀ ề ấ ẳ

̀

̀ ́

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ơ

ư 2.3   Đ a vê vect

va tich vô h

́ ươ ng :

́

̀

́

̀

ư

ư ́

ươ ́

̃ ́

́

̃

ư

ự

ư

̣ ̣ ̉

́

́

ơ

̣ ̣ ̣ ̣

́

́

́ ươ

ướ

̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣

̀ ụ ề

ướ

2

2

+

=

̀ ́ ̀ ơ ơ ng phap nay luôn đ a ra cho ban đoc nh ng l   i giai bât ng  va thu     Ph ̃ ̀ ̀ ̀ ư ợ   vi. No đăc tr ng cho s  kêt h p hoan gi a đai sô va hinh hoc. Nh ng tinh ́ ̀ ̀ ́ ư i giai thât sang sua va đep măt. Nh ng sô chât cua vector lai mang đên l   ̀ ́ ớ   ế ượ c khi đ n v i ng cac bai toan cua ph l ứ ề   ư ứ ữ nh ng ví d  v  cách ch ng minh các b t đ ng th c b ng cách đ a v ẳ vector và tích vô h ( =

)

̀ ng phap nay không nhiêu. Tr ấ ẳ ằ ớ ộ ố ng, ta c n ghi nh  m t s  các đ ng th c sau: r a

r a

y

x

x y ,

*

2

=

̉

)

(

(

)

y

AB

x

) 2 + - y

x

y

y

,

*

,

B

B

B

B

A

A

A

+

*

_

-

) r a r + a

( B x r b r b

*

+

- (cid:0)

( A x , A r r + (cid:0) a b r r a b r r a b

r a

r b

* .

ươ

ấ ẳ

Ta có ph

ấ ẳ

ướ ấ

ượ

ướ ạ ố ễ c bi u di n d

ủ i d ng t ng c a hai bình ph

ậ ể ệ ụ ệ

ươ ng thì ta c ầ ượ ằ ộ ạ ả ủ

ứ ử ụ   ng pháp chung cho các bài toán b t đ ng th c s  d ng ư ề ứ đ a v  vector và tích vô h   ng là: Khi g p các bài toán b t đ ng th c nói ể riêng và các bài t p đ i s  nói chung mà các bi u th c d i d u căn( ướ ạ ố  ,A B ) đ ắ ạ ộ ề g ng tìm trên h  tr c to  đ  Đ các các vector có đ  dài l n l t b ng ạ ổ ,A B . Sau đó nghi m l i t ng các vector b ng không ho c có m t vector   ộ   ằ ề ộ ạ ồ ử ụ ủ b ng t ng các vector còn l i r i s  d ng BĐT v  đ  dài c a 3 c nh m t ế ế ề ộ ặ ể ấ ườ   tam giác ho c BĐt v  đ  dài đ ng g p khúc đ  đi đ n k t qu  c a bài ị ơ ơ ề ư ọ ớ  đ n v . toán. Còn v i các bài toán hình h c ta đ a chúng v  véct ộ ố

ỏ ề

đi u v a nêu trên thì sau đây có m t s  ví d  và bài

Đ  làm sáng t

t p:ậ

́

(cid:0)

̣

Vi du 1.     ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán

44

̀ ề ấ ẳ

́

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

́      CMR trong moi tam giac ta co :

̣

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C cos cos cos 3 2

L i giai :

̉

́

ượ

̀  lân l

́ t trên cac canh

.

3

AB BC CA , , ̣ ̣ , , eee 1 2

́ ơ     Lây cac vector đ n vi      Hiên nhiên ta co :́

2

A

̉

2

3

e

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) e e 0 e 1

2 cos

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 23 cos 2 cos 2 cos 0 ee , 1 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ee , 1 A B C 23 cos ee , 3 2 cos 0

e

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B C A cos cos 3 2

B

C

e ằ

ố ỳ

cos        (cid:0) đpcm.

Ví d  3:ụ  Cho x,y,z là ba s  tu  ý, Ch ng minh r ng: r � � � y b y , � � � � � � � � �

ứ r � � c z , � � � � � �

+ = + + r a x z , x 3 , 2 2 z 3 , 2 2 3 2 y 2

(

)

)

(

+ + = � + + y x z + + y x z � x � � � r r r a b c ; 3 2 � 3 � � 2 � � � � �

ờ ả

L i gi

i:

ạ ộ

ể   Trong m t ph ng to  đ , xét các đi m z 2

ẳ � � z B ; 0, � � � � � �

Khi đó ta có:

2

2

+ + - y , , 0 3 2 3 2 3 2 y 2 � � � � � y z C ; � � � � 2 � � A x � � �

2 2 � � y 3 � � + + x y � � � � � � 2 2 � � � �

2

2

= + + = x xy y AB

2 2 � � z 3 � � + + x z � � � � � � 2 2 � � � �

2

= + + = x xz z AC

(

)

= + 2 - BC + y z y + yz z y 2

2 � = � � � uuur BC

2 � z 3 � � + � � � � 2 2 � � � uuur uuur + � AB AC

Khi đó (1)

đúng

ta có:

ứ Ví d  4:ụ  Ch ng minh r ng

x"

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 45

̀ ề ấ ẳ

2

2

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

(

( +

) + + x 3 1

) + (cid:0) x 3 1

(1)

- - - x x x 2 + + x 1 2 2 1 + 2 1 3

ờ ả

L i gi

i:

2

2 +

(

) 1

Ta có: (1) (cid:0)

2 1 � � + + x � � 2 � �

2 1 � � > + x � � 2 � �

2 � + � � �

2 � + � � �

+ - - x x 3 3 2 3 2 � x � � � � + x � � �

(

) 0,1 ;

ạ ộ

ẳ Trên m t ph ng to  đ  xét

thì (1) (cid:0) TA+TB+TC >3

ễ ấ

ư ậ

ề   D  th y AB=BC=CA và OA=OB=OC nh  v y tam giác ABC đ u

ạ ộ

và có tâm là g c to  đ  O

ổ ề

B   đ :   N u   tam   giác   ABC   đ u   thì   TA+TB+TC   >   OA+OB+OC,

ế trong đó O là tâm c a tam giác đ u

ừ ổ ề

- - A B , 1 2 3 1 , 2 2 � 3 � � 2 � � � C ; � � � � � � � và T(x,x) � � �

(đúng)

> + � TA TB TC 3

T  b  đ  trên ta có TA+TB+TC>OA+OB+OC Mà OA=OB=OC=1  ấ d u b ng x y ra khi và ch  khi x=0

ố ươ

2

2

2

+ ỉ

Ch ng minh r ng:

Ví d  5ụ : Cho x,y,z là 3 s  d 1 2 x

ng và x+y+z 1 2 y

+ + + + + (cid:0) x y z 82 1(cid:0) 1 2 z

ờ ả

L i gi

i:

(1)

V i m i

ta có

).

( vì

,

Đ t ặ

áp d ng (1) ta có :

V y ậ

Ta có :

r r ọ ,u v

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 46

̀ ề ấ ẳ

.

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

V y ậ

ề ấ ẳ

ộ ố

ứ ươ

Sau đây là m t s  bài toán v  b t đ ng thh c t

ng t

các bài toán trên:

ọ ố ự

1. Ch ng minh r ng v i m i s  th c x ta luôn có:

2

2

P (cid:0) 82

- x x x 2 + + 2 + (cid:0) x 2 2 2 2

ố ự 2. V i a,b là hai s  th c tu  ý ta luôn có:

2

2

+ ỳ

2 a 13 + 9

- - - b 2 + + b 6 9 b 2 + (cid:0) a 4 4 ab 2 10 + 3 a 3 13 9 2 15 13 13

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 47

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ươ

2.4.

Ph

ng pháp quy n p

ể ả ượ i đ ổ

i đ

ằ i có th  gi

ng nói đùa r ng “khi ta không th  gi ạ ự ự

ọ ứ

ươ c nh ng đi u đó.

ng pháp này có th  hi u đ

c và làm đ

ứ p

ậ ố ớ

ố ự

ề ầ ượ c nhu n nhuy n thì ta ộ ấ ẳ t ph n này: “Ch ng minh m t b t đ ng th c (*)  nhiên n, p là h ng s  và

*

ướ

p=

*

" (cid:0)

ể ể ượ ầ ụ (v i (*) ph  thu c vào s  t c sau: ớ n = (cid:0) n k

s  (*) đúng v i

p(cid:0)

p k N , n k= + 1 ớ

ấ ẳ

ọ n

ế

ộ   ườ c m t Các nhà toán h c th ể ả ượ ụ ể   bài toán c  th  nào thì l c nh ng bài toán t ng quát và ơ   khó khăn h n”. Đó có th c s  là câu nói đùa, hay là m t kinh nghi m quý ứ   ạ ể ng pháp quy n p trong ch ng báu trong toán h c? Khi tìm hi u qua ph ấ ẳ ữ ẽ ấ ượ minh b t đ ng th c chúng ta s  th y đ ể ươ    Đ  ph ế ầ c n có ki n th c th t t n đúng v i  ớ p N(cid:0) ế ) ta ti n hành các b ể ướ B c 1: Ki m tra (*) đúng v i  ả ử ướ B c 2: Gi ứ ướ B c 3: Ta ch ng minh (*) đúng v i  ậ ướ B c 4: K t lu n b t đ ng th c (*) đúng v i m i

n

(cid:0)

3(cid:0)

ọ ố

ươ

ớ v i m i s  nguyên d

ng n

2 (cid:0) n

1

Ví d  1ụ : CMR:2

(cid:0)

ờ ả

L i gi

i :

713.2

hay bđt đã cho đúng v i n=3

ớ ỉ ử

ươ

ng n=k b t kì ,có nghĩa :

k

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

V i n=3 thì 2 83 G a s  bđt đúng v i s  nguyên d k 2.2 k

ớ ố k 2( k

n

k 2 1 ậ

2                  V y bđt đã cho cũng đúng v i n=k+1,do đó ta có  n (cid:0) 3

n

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) k 2)1 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 k 1)1 (2 2 2 2 2 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) n Zn 2 2 ,1 k ớ

n

n

n

nb ,

1

(1) v i a+b>0,a

a

b

ba

(1

)

(

)

Ví d  2:ụ  CMR:2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 48

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ờ ả

L i gi

i:

2

2

2

(2)

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

ế

2 ta có (2)

ạ b ta có bđt đúng (a­b)

) ( ,02 (cid:0) ba ) ộ  c ng 2v  bđt này v i (a+b)

k

k

k )3()

ớ ố (

ế

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b ba (1

k

k

1

1

ư ậ

ể ứ

ỉ ầ

ứ    ta ch  c n ch ng

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a ba ba ) ( ) ( )( )4(

k

k

k

k

k

k

1

1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b a (1 )( 2 ) ( )

(5) ế

ươ

ươ

ượ

ơ

c   bđt   t

ng   đ

ng   :

k

k

k

k

1

1

abba

b

k

ba ả b ế (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

đó ta suy ra:(a

(6)

k

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ba )( 0 )

k b(cid:0)

b ,vì v y aậ

k

k

ậ ươ

a (cid:0)

b

ph n trên tacó

,trong tr

ng t

ngườ

ớ      V i  n=2,(1)có d ng:2(a       Vì a b(cid:0) đúng ỉ ử      G a s  (1) đúng v i s  n=k nào đó , k               2 )       Đ  CM (1) cũng đúng cho n=k+1,ta nhân 2v  (3)v i a+b vì a+b>0  ta ậ nh n bđt đúng :    k k             2 b           Nh  v y đ  ch ng minh (1) đúng v i n=k+1 bây gi minh               2         Sau   khi   bi n   đ i   và   đ n   gi n   2   v   ta   đ a ừ t     Xét 2 tr          TH1:n u a>b,và đi u ki n đã cho là a>­b,suy ra a> .Do đó bđt (6) đúng ế          TH2:n u a

b k ợ ườ ng h p : ế

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 49

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ươ

2.5.

Ph

ng pháp ph n ch ng

ế

ấ ẳ ươ

ả ổ

ạ ọ

ề ộ ờ i gi

ơ

ế ứ ứ ươ   Nói đ n ch ng minh b t đ ng th c ta không th  không nh c đ n ph ng ủ ọ ạ   ấ ng pháp có th  dùng r t đa d ng, đ  m i lo i pháp ph n ch ng. Ph ươ   ủ toán ph  thông chũng ta hi n nay đang h c. Đi u quan tr ng c a ph ng ặ pháp này là nó giúp chúng ta luôn có m t l   i sáng s a ho c con ườ đ

ng ch ng minh d  dàng h n.

2)

ố ươ

ng và (

<1.Ch ng minh r ng không

Ví d  1ụ : Cho a,b là 2 s  d

(cid:0)

ab 1 ba

ờ ả

ể ồ

th  đ ng th i x y ra a<1 và b<1

2

(cid:0)

2

2

2

2

1 2 b

(cid:0) (cid:0) (cid:0) a (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b a

ờ ả  Gi 1)(

ả ử ồ ờ ả  s  đ ng th i x y ra a<1 và b<1  2 2 b ab ) 0 (1 )

L i gi i : Ta có: (1­a

2

2

2

2

2

2

ab

ab

a

b

ab

ab

ba

(1

)

2

2

1(

)

(

)

)

1

0 (1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ,1 2 b 2 ab a ) ab 1 ( ba

2 (cid:0)

)

1

ế

BĐT cu i mâu thu n v i gi

thi

t bài toán (

(cid:0)

ab 1 ba

V y ta có đpcm.

(cid:0)

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 50

ấ và a+b=2cd .CMR ít nh t 1 trong 2bđt sau đây là

2

2

̀ ề ấ ẳ

(cid:0) (cid:0) b Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ Ví d  2ụ : Cho a,b,c,d R(cid:0) đúng c da ,

ờ ả

L i gi

i :

2

2

2

2

ỉ ử 2 da ,

02 (cid:0)

ề    G a s  2 bđt trên đ u sai ,có nghĩa ta đ    c a

ượ c : ­a­b+d

2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b b d c c ,0 0

ế

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c d ba c d dc ) 0 cd 2 ( ) 0

K t qu  này mâu thu n ,v y ít nh t 1 trong 2bđt đã cho ph i đúng.

0 ấ ( ả

ỉ ử

tìm

Ví d  3:ụ  G a s  x,y,z là đ  dài 3 c nh c a 1 tam giác và

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 1 x 1 y 1 z

ấ ủ z y

x

x

x

z

y

ỏ giá tr  nh  nh t c a     P= y z

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ờ ả

L i gi

i:

1

1

1

2

2

2

2

2

2

2

Xét bđt :

a

b

b

c

c

a

(

)

10 cba 1

1

1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

1

Cho a+b+c= 10 ,suy ra

2

2

2

2

2

2

c

c

a

a

b

b ứ

T  bđt trên ta suy ra bđt ph n ch ng là

1

1

1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

1

ố ươ

ế

N u các s  d

ng a,b,c th a mãn đi u ki n :

2

2

2

2

2

2

c

c

a

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ươ

b ươ

thì ta luôn có a+b+c

th t v y bđt trên t

 b ớ ng v i

a ng đ

(cid:0) 10

1

thì

N u aế

1  ,b

ỏ 1, c >0 th a mãn

1

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

52

ậ ậ 1 1 a b 1 1 a c 1 1

1 c 1 b 1

a 1

b 1

c 1

a 1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Do đó n u ế

thì

b 1 1 y

c 1 1 z

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 x y z y z x x z y 1 x 52(cid:0) 3

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 51

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ươ

ứ ậ

2.6.      Ph

ng pháp dùng tam th c b c hai

ề ấ ủ

ng pháp này chúng ta s  s  d ng đ nh lí v  d u c a tam th c

ươ Trong ph ể ứ ậ b c hai đ  ch ng minh

ẽ ử ụ ứ . ấ ẳ b t đ ng th c

ầ ư ấ ẳ

ượ ấ ẳ c b t đ ng th c này chúng ta c n đ a b t đ ng  ề ạ

ố ứ ầ

ứ Mu n ch ng minh đ th c c n ch ng minh v  d ng

(cid:0)A

ứ (*)

ể ồ ử ụ

ế v  trái ị

ủ ứ ậ

ặ ị

ủ ậ

ế    c a (*) là m t tam th c b c hai c a m t bi n

ả ủ tam th c b c hai

ứ ậ Khi đó ta có th  xem  nào đó r i s  d ng đ nh lí thu n ho c đ nh lí đ o c a  ể ứ đ  ch ng minh (*).

ậ ề ấ ủ

ứ ậ

ử ụ

: S  d ng đ nh lí thu n v  d u c a tam th c b c hai

D ng 1ạ

+

( f x

+ = c

a

0(

0)

(cid:0)

(cid:0)

ứ ậ ) 2 :ax ớ

thì af(x)>0 v i m i x

ề ấ *Đ nh lí v  d u tam th c b c 2: bx ứ ậ Cho tam th c b c 2 :  0(cid:0) + N u ế

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 52

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

+ N u ế

thì

ớ v i m i x

(cid:0)xaf )(

0

0(cid:0)

(cid:0)

ứ ả

D u đ ng th c x y ra khi và ch  khi

x

b a 2

(cid:0) (cid:0)

+N u ế

0(cid:0)

ấ .  l p b ng xét d u

ố ỏ

(cid:0)

xy

yz

zx

0(cid:0)

ạ ứ

Ví d   1:ụ  Cho a,b,c là 3 c nh c a 1 tam giác còn x,y,z là ba s  th a mãn  đi u ki n ax+by+cz=0.Ch ng minh

(1)

(cid:0) (cid:0)

ờ ả

L i gi

i:

ax

by

z

T  ax+by+cz=0

V y:ậ

c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ax

by

xy

yz

zx

xy

x

y

(

)

0

(1)

c

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(2)

ax

b

c

by

axy (

)

0

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

2 (cid:0)

ế

N u y=0 thì (2)

(2) đúng  (cid:0)

(1) đúng.

ax

0

0(cid:0)y

N u ế

,khi đó:

2

(cid:0) (cid:0)

(2)

a

a

b

c

b

(

)

0

x y

x y

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ế

Quan ni m ệ v  trái

c a (3) là

ứ ậ tam th c b c hai

c a ủ

ệ ố ủ có h  s  c a

x y

x y

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

a>0 và

a

b

c

ab

a

b

c

ab

ac

(

)

4

2

2

bc 2

2

2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ươ

,   t

ng   t

a

c

b

b

c

a

bc 2

bc 2

ừ 2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

c

T   |b­c| 2 a bc b 2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

ab

2

ca 2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

bc 2 ớ

c ủ

ơ

a b ế   nên  v  trái

=>     c a (3) luôn l n h n 0 =>

b

c

ca

2

ậ V y 2 a ab (3) đúng  => (1) đ

bc 2 2 0 ượ c ch ng minh.

D u "=" x y ra

khi và ch  khi

x = y = z = 0

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 53

̀ ề ấ ẳ

ứ  và abc=1.Ch ng minh r ng:

Ví d  2: ụ Cho

3 (cid:0)a

36

2

2

2

+ + > + +

ab bc

b

c

ca

a 3

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ờ ả

L i gi

i:

bc

T  abc=1 =>

và do

ắ  nên ch c ch n a>0.Ta có:

3 (cid:0)a

36

1(cid:0) a

2

2

c

bc

c

b (

)

bc 2

ba (

)

a 2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

c

c

b (

)

ba (

)

bc 3

0

(1)

a 3

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ứ ậ

x

ax

xf )(

bc 3

Xét tam th c b c hai

a 3

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

a

4

36

2

a

bc

12

0

Ta có h  s  c a x

ệ ố ủ 2 là 1>0 và

a 3

a 3

Theo đ nh lí thu n v

ề d u c a tam th c b c hai

ớ  thì f(x)>0 v i m i x =>

f(b+c) = (b+c)2 – a(b+c)­3bc+

đúng =>đpcm

ủ 2a 3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ứ ậ

ử ụ

D ng 2:

ả ề ấ ủ  S  d ng đ nh lí đ o v  d u c a tam th c b c hai :

ề ấ

ứ ậ

*Đ nh lí đ o v  d u cho tam th c b c 2: Cho:f(x): ax2+bx+c = 0 (a  (cid:0) 0) ế ồ ạ (cid:0) N u t n t i a

R sao cho af(x)

1 < a < x2

Ví d   ụ Cho (a+c)(a+b+c)<0. Ch ng minh:

(b­c)2>4a(a+b+c)

ờ ả

L i gi

i:

ế

ế

N u a=0 thì t

ừ ả  gi

thi

t ta có c(b+c)<0

(1)

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 54

̀ ề ấ ẳ

ấ ẳ

B t đ ng th c

ứ  ph i ch ng minh có d ng (b­c)

2>0  (2)

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

T  (1) suy ra b

cv y (2) đúng => đpcm

ứ ậ

N u aế

(cid:0) 0 xét tam th c b c hai sau :

f(x) = ax2+(b­c)x+a+b+c

ừ ả

t ta có f(0)f(­1)<0.Theo đ nh lí   f(x)=0 có hai

ng trình

T  f(0)=a+b+c ; f(­1)=2(a+c) ­­>t ề ấ ủ ả đ o v  d u c a tam th c b c hai suy ra  nghi m phân bi

ế  g i thi ươ ph 2 – 4(a+b+c)>0 (cid:0)

ứ ậ t .Hay   (b­c)

(b­c)2 > 4(a+b+c) (cid:0)

ế ồ ạ

đpcm (cid:0) R sao cho  f(a).f(b) > 0 thì f(x) có 2 nghi mệ   ả

ộ ố ằ

(cid:0)

ả: N u t n t ệ

i a, b  ố

H  quệ phân bi

t và trong 2 s  a,b có m t s  n m ngoài kho ng hai nghi m.

ộ ố ấ ẳ

ử ụ

2.7.      S  d ng m t s  b t đ ng th c ph

ươ

ẽ ử ụ

ấ ẳ

ng pháp này chúng ta s  s  d ng m t sô b t đ ng th c ph

ấ ẳ

Trong ph ể ứ đ  ch ng minh các b t d ng th c khác.

ấ ẳ

ỉ ầ

ư

ấ ẳ ủ

ể ậ ứ

ứ ầ   ứ Đ  v n d ng các b t đ ng th c này ta ch  c n đ a b t đ ng th c c n ề ạ ch ng minh v  d ng c a chúng.

ộ ố ấ ẳ

ộ ố   ụ Sau đây là m t s  b t d ng th c ph  cách ch ng minh chúng và m t s  ví d .ụ

ấ ẳ

Cho a,b>0 thì :

B t đ ng th c I :

( I )

2(cid:0)

a b

b a

(cid:0)

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 55

̀ ề ấ ẳ

ố ươ

ượ

Áp d ng BĐT Cauchy cho 2 s  d

Ch ng minh:

ng là a,b ta đ

c

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ ứ

(đpcm)

2

2

a b

b a

a b

b a

ố ươ

ng và abcd = 1

Ví d  :ụ Cho a,b,c,d là nh ng s  d

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Ch ng minh r ng:

.

a

b

c

d

ab

ac

ad

bc

db

cd

10

Ch ng minh:

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Theo BĐT Cauchy ta có :

(1)  và

(2)

a

b

ab

2

c

d

cd

2

(vì a,b,c,d > 0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ễ ấ

ab

D  th y ab,cd > 0 và do abcd = 1 nên

1 cd

(cid:0)

ab

cd

cd

2

(3)(Áp d ng BĐT (I))

1 cd

ươ

T

ng t

(4)

ac

(cid:0) bd

2(cid:0)

ad

(cid:0) bc

2(cid:0)

(5)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(6)

ab

2

cd 2

4

ế

ượ

C ng theo v  (1),(2),(3),(4),(5),(6) ta đ

c đpcm

(cid:0) (cid:0)

ấ ẳ

Cho a,b,c>0 thì :

B t đ ng th c II :

cba

(9

)

(cid:0)

1 a

1 b

1 c

ố ươ

ng là

ư

,

,

và a,b,c nh  sau:

ứ Ch ng minh: ể ứ ử ụ Đ  ch ng minh BĐT (II) ta s  d ng BĐT Cauchy cho 3 s  d 1 1 1 cba

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 56

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

.3 3

,

1 a

1 b

1 c

1 abc

Ta có:

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

cba

abc

3 .3

3

3 cba

1 abc

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Khi đó ta có:

ầ . Đây là BĐT c n ch ng minh.

1 a

1 b

ư ậ

ư

9 cba ả   ữ i nh ng bài toán ch a có d ng nh  v y thì ta ph i

ề ặ ổ

ấ ế

ư ế ụ

1 c V n đ  đ t ra là khi gi bi n đ i nh  th  nào Ta hãy xét ví d  sau:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

6

VD1: Cho a,b,c  (cid:0) 0 ch ng minh: a a 3 a c

c 3 b

c b

c

ứ b 4 a 3

(2)

Ch ng minh:

ể ả

ư

ư i nh  sau:

ạ ệ

ổ ể

i nh ng bài toán d ng này ta xây d ng cách gi ạ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

yb

Đ  gi ẽ ế ấ Ta s  bi n đ i đ  xu t hi n d ng (II) ố ướ ế Tr c h t ta tìm 2 s  x,y sao cho: Mcby a c ( )3 ( ( ) ax cy 1( ) )

bax ) ( c xb 3

a c )3 a 3

1(

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x

ử ụ s  d ng ph ong pháp đ ng nh t th c ta có : 1

ư 3

x

y

,3

,2

aM 3

b 2

c 3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

y 1 ờ Bây gi  ta tìm m,n sao cho: acmb b 2 4 (

an 3(

)

c )3

ươ

ượ

T

ng t

trên ta tìm đ

c m=6,n=2

ế

ư

ươ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

b 4

2

2

16

Đ n đây ta ch ng minh (2) nh  sau Ta có (2) t c 3 b

ươ ớ ng v i a 3 c

ứ ng đ c b

a

c

a a t c làứ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 57

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

a 3(

b 2

c )3

16

1 cb

2 ac

ươ

ươ

VP t

ng đ

1 ba ớ ng v i

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

1

1

ba

cb

c

a

c

a

16

1 ba

1 cb

c

a

c

a

(đúng)

=>đpcm

ể ứ

ộ ố

Bây gi

ta s  dùng BĐT (II) đ  ch ng minh m t s  BĐT khác:

Ví d  2:ụ  Cho a,b,c >0;CMR

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

.

1 ba

3 cba

2

1 cb 2

1 ac 2

Ch ng minh:

ậ ụ

ố ươ

Ta v n d ng BĐT(II)cho3 s  d

ng là2a+b,2b+c,2c+a ta có

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

1 ba

ba

ac

1 ba

1 ac

9 cba

2

1 cb 2

1 ac 2

9 cb 2

2

2

2

1 cb 2

2

)

(3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

1 ba

1 ac

3 cba

2

2 ứ

1 cb 2 ầ Đây là BĐT c n ch ng minh

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

a2b + ab2.   (III)

(cid:0)

ấ ẳ ứ

ổ ươ

ươ

B t đ ng th c   III:   Ch ng minh:

ế ứ   N u a  ế (Dùng phép bi n đ i t

0 và b  (cid:0) 0 thì  a3+b3  (cid:0) ng). ng đ

Ta có :  a3+b3 (cid:0)   a2b + ab2  (cid:0)  (a+b)(a2– ab +b2 ­ ab)  (cid:0)

(a+b)(a2 – ab + b2)  (cid:0)  0  (cid:0)  (a­b)2(a+b)  (cid:0)

ab(a+b)  0.(Đúng)

3

3

3

3

3

3

(cid:0)

Ví d  : ụ Cho a,b,c>o.CMR: a

b

c

cba .

b ab

a ca

2

c bc 2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ờ ả

L i gi

i:

ẽ ử ụ

ư

Ta s  s  d ng BĐT (III) nh  sau : T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán

ổ ớ 58

̀ ề ấ ẳ

3

3 (cid:0)

a

ươ

Ta có a3+b3 (cid:0)   a2b + ab2    (cid:0)

a3+b3 (cid:0)  ab(a+b)    (cid:0)

(cid:0)

; T

ng t

ự   ,

ba (cid:0) 2

b ab

2

3

3

3

3

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

b

ta cũng có:

.

,

ccb 2

ac 2

ế

ượ

c bc 2 C ng theo v  các BĐT trên l

a ca 2 ạ ớ i v i nhau ta đ

c BĐT c n ch ng minh.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ấ ẳ

ố ươ

ng .ta luôn có:

Cho a, b là các s  d

.

(IV)

IV.   B t đ ng th c    1 b

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

ứ 1 a

4 ba

Ch ng minh.

ổ ươ

ươ

ng pháp bi n đ i t

ng đ

ng).

Ta có BĐT

ế ba ab

4 ba

(a+b)2   (cid:0)

4 ba (a­b)2  (cid:0) ọ

0. BĐT này luôn đúng v i m i a, b nên BĐT ươ

ươ Cách 1: (Dùng ph 1 1 a b  4ab  (cid:0) ớ (IV) luôn đúng v i m i a,b d

ng.

ố ươ

Cách 2: (Dùng BĐT Cauchy cho hai s  d

ố ươ

Áp d ng BĐT Cauchy cho hai s  d

ng là:

ta có:

ng ). 1 1 , ba

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ố ươ

, l

i áp d ng BĐT Caychy cho hai s  d

ng là   a

2

1 ab

2 ab

1 1 a b vvà b, ta có:

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

ab

2

ượ

a+b

. T  hai BĐT trên ta đ

c BĐT (IV).

2 ba

1 ab

ng .Ch ng minh r ng:

1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

.

2

2

2

a

1 ba

Ví d  :ụ  Cho a, b là các s  d ố ươ 1 ab 8

b 4

4

(

)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ờ ả L i gi

i:

ư

ụ   Ta v n d ng BĐT (VI) đ  ch ng minh BĐT này nh    sau: Ta áp d ng BĐT (VI) cho hai s  4aố 2+4b2 và 8ab. Ta có: 1

1

.

2

2

2

2

2

2

2

a

a

ab

a

1 ab

1 ab

1 ba

4

b 4

4

8

4

b 4

8

4 b 4

8

(

)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 59

̀ ề ấ ẳ

ầ Đây là BĐT c n ch ng minh..

ố ươ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ấ ẳ

ng, ta luôn có:

Cho a, b là các s  d

B t đ ng th c V:

(V)

4 ba

2)

(

(cid:0) (cid:0)

ứ 1 ab                                                  Ch ng minh.

ng)

2

)

ươ (

ổ ươ 2 ba ( )

ng đ 0

ươ . Đây là BĐT đúng.

ố ươ   d

ng   là   a   và   b,   ta   cã:       ab

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

2

2

ế Cách 1:(Dùng ph ng pháp bi n đ i t Ta có BĐT (4)  ba ab 4 Cách 2: (Dùng BĐT Cauchy). Ta   áp   d ng   BĐT   Cauchy   cho   2   s 4 ba

ố ươ

ng. CMR:

Ví d  :ụ  Cho a, b, c là các s  d

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ) ( (cid:0) 1 ab ba 2 ) (

2)

Ch ng minh.

ố ươ

Ta v n d ng BĐT (V) cho 2 s  d

ng là 2a+b và 2c+b ta có:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ba bc cb ca ab ac 3 cba 1 2)( 1 2)( 2( ) 2( ) 2( ) 1 2)( (

2

2

ậ ụ 1 2)(

4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ba bc a ba ba 1 2)( 2( ) 2( 4 b 2 c )2 2( ) ) 2(

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) bc 2 1 cba ) (

T

2( ươ

2

.

(cid:0) , (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cb ca 2( ) ) (

2

ạ ớ

ượ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 cba 1 cba bc 1 ba bc 2)( ) ự  ta có: ng t 1 2)( 1 2)( ) (

i v i nhau ta đ

c BĐT c n ch ng minh.

ab ac ) 2( ế ộ C ng theo v  các BĐT trên l

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 60

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ử ụ

2.8.      S  d ng đ nh lí Viét

ữ ườ

ươ ứ

ế ụ

ứ ấ   ứ ng pháp ch ng minh b t đ ng th c r t ộ ể   i ch ng minh có th  có th  s  d ng m t cách ậ   t ki m th t nhi u th i gian cho vi c ch ng minh. Sau ươ   ể ấ ượ ứ ng

ấ ẳ ể ử ụ ứ ệ ạ c s c m nh c a ph

ộ       Đây là m t trong nh ng ph ạ ấ hay và r t m nh giúp ng ệ ả có hi u qu  và ti ộ ố đây là m t s  ví d  giúp chúng ta có th  th y đ pháp này.

ố ự

Ví d  1:ụ  Cho các s  th c x,y,z khác 0 và tho  mãn các đi u ki n ệ x + y +z =xyz,

2x = yz. Ch ng minh r ng:

ả 2x (cid:0) 3

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 61

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ờ ả

L i gi

i:

ễ ấ  D  th y

3

x

x

2

y+z = {

= yz x

2

-

ươ

ng trình:

2

+ = 2 - u x + 3 x u x ( ) 0

(2)

, do x 0(cid:0)

, nên t

(2) suy ra

2

2

2

2

D = - - x 4) ((1 D (cid:0) 0

)

- - x 1

vô nghi m, do đó ta có

ậ V y y,z là nghni m c a ph (1) 2 2 Ta có:  x ) ệ ở B i vì (1) có nghi m khi và ch  khi  ( ( ) -�� � x 4 0 1 4 2x (cid:0) 2ho cặ 1- 2x (cid:0) ­2 2(cid:0) ệ 2x 2x (cid:0) 3(đpcm)

(cid:0)

Ví d  2:ụ  Các s  th c x,y,z tho  mãn đi u ki n x + y + z =5 và  ố ự ả ằ ứ yz + xz +xy =8. Ch ng minh r ng:

1- ễ ấ D  th y 1­ 2x (cid:0) ­2 (cid:0) 1-

1 (cid:0)

x,y,z

(cid:0) 7 3

ờ ả

L i gi

i:

ệ  T  các đi u ki n bài toán ta có:

yz

x

+ = - 5 = - x 8

x ( 5

)

-

{ y z

ươ

ng trình:

2x ­5x +8 =0

ng trình trên có nghi m, nghĩa là:

ế D n đ n y,z là nghni m c a ph 2u +(x­5) u +  ươ B i vì ph 0

2

D (cid:0)

(

) 2

x

x

x

5

4(

+ 5

� 8) 0

(cid:0)�

x

1

7 3

ư

Vai trò x,y,z nh  nhau nên ta cũng có

- - -

1 (cid:0) y,z

(đpcm)

(cid:0) 7 3

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 62

̀ ề ấ ẳ

ươ

sả ử 1x ,

0).

2x + kx + a = 0 (a  (cid:0)

ệ 2x  là nghi m c a ph ấ ẳ ể ị ủ

ng trình  ứ

t c  các giá tr  c a k đ  có b t đ ng th c:

3

3

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

( a,k R(cid:0)

)

Ví d  3ụ : Gi ấ ả Tìm t � � � �+ x 1 � � � � x � � � � 2

L i gi

(cid:0) 52 x 2 x 1

ờ ả   i:

ế

ườ D = 2 k

4

ợ ng h p: > a 0

ớ v i m i k. Khi đ  ph ẫ

ấ ẳ

ọ ấ

-

ệ ớ

.

3

3

2

2

+

=

R(cid:0)

y

x

y

y x )(

)

x ứ

Ta xét a trong 2 tr ươ ng trình đã cho luôn * N u a<0 thì ế có hai nghi m khác nhau và khác d u. Đi u đó d n đ n b t đ ng th c đã cho đũng v i m i k ế * N u a>0 + + xy ( Ta có  ụ Áp d ng công th c trên ta có

+

-

3

=

x 2 x 1

� � � �

3 3 � � � � x + 1 � � � � x � � � � 2

2

+

+

-

(

2 � � � ) 2

2

x x 1 2

x 1

=

ị ( Theo đ nh lí Viét)

=

nh ngư

2 x 1 x x 1 2

�-� � k 2 � a � �

� � �+� � x x x x � 2 1 2 1 � � � x x x x � � � � 2 1 2 1 2 �+� � x x x 2 1 2 =  � x x � � 2 1

x 2 x x 1 2

Do đó

3

3

2

2

-

2

3

2 � � �

� � �-� � k k � 2 � � � a a � � � �

� � � �

= , Ta có:

t

- - x 2 x 1 � � � �+� � � � x = 1 x � � � � 2

2

3

-

2k đ t ặ a (t­2)(( ) 2 t - (t­6)( 2t + 9) (cid:0)

(cid:0) 0, hay

­6 (cid:0)

0

) (cid:0) 52 0 ớ Ta th y ấ 2t + 9>0 v i m i t,do đó t­6 2k a

(cid:0)

6a(do a>0)

(cid:0)

6a

2k (cid:0) ­ 6a (cid:0) k (cid:0) ớ V y v i

(cid:0)

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 63

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

< k R

0{a

Ho cặ

>

(cid:0)

(cid:0) (cid:0)

{a

k

a

0 ­ 6a

6

3

3

Thì

(cid:0) 52 x 2 x 1 � � � �+ x 1 � � � � x � � � � 2

́

2.9.   Bài t p :ậ Bài 1:       Cho  ABC

3

̀ bât ky. CMR : 2

2

2

2

2

(cid:0)

2 cba B 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a A B C b cot cot cot tan tan tan A 2 C 2

(cid:0)

̀ ́ bât ky. CMR : 4 3 rR

Bài 2:      Cho  ABC

(cid:0) (cid:0) S

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 64

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

Bài 3:

nhon. CMR :

Cho  ABC

(cid:0) ̣

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B cos 2 cos 2 cos C 2 3 2

2

2

2

2

2

2

Bài 4:       Cho x,y,z >0 Ch ng minh r ng:

(

)

2

2

2

+ + + + + + + + (cid:0) x xy y x xz z y yz z + + y x z 3

(p#q)

Bài 6:   Ch ng minh r ng:

2

2

2

2

2

= + 2 - - y x + px p x + qx q 2 2 2 2 Bài 5:     Tìm GTNN c a hàm s

)

(

(

)

ấ ẳ

Bài 7:       Ch ng minh b t đ ng th c sau:

ứ 1

" (cid:0) + + + (cid:0) m n p q R , , , + 2 m n p q + m p + n q

)

> n             (n=2,3,

(1)

2

2

1 (cid:0) (cid:0) (cid:0)  1 n 2

x

y

x

y

y

(

)

2

55

4

,65

yx ,

.(*)

Bài 8:       Ch ng minh

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

3

2

4

4

.(1)

ề Bài 9:       (đ  thi HSG t nh) a 3 a

ỉ Cho ai>0; i = 1, 2, 3, 4 CMR: a a 4 a a

a 1 a

a 1 a

a a

a a

2

3

3

4

a 2 a 1

2

4

4

Bài 10

ố ươ c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

2(cid:0)

.(1)

:     Cho a,b,c,d là 4 s  d b dc

a cb

ng.ch ng minh: d ba

d

a

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

.

Bài 11:     Cho a,b,c >0. Ch ng minh r ng : c ab

b ac

a bc

1 b

1 a

1 c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

6

Bài 12: Cho a,b,c  (cid:0) 0 ch ng minh: c b

c 3 b

a a

c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

a 3 c ớ

b 4 a 3             T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán

ổ 65

̀ ề ấ ẳ

ng trình

2x + 2kx + 4 =0. Tìm

sả ử 1x , ị

ệ ủ 2x  là nghi m c a ph ấ ẳ

Bài 13:      Gi ấ ả t

2

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ươ ứ t c  các giá tr  k sao cho có b t đ ng th c: � � � �+ x 1 � � � � x � � � � 2

(cid:0) 3 x 2 x 1

ươ

Ch

ng 3 :

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 66

̀ ề ấ ẳ

́

́

̀

́

̀

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

́ Ap dung vao môt sô vân đê khac

̣ ̣

“Có h c thì ph i có hành”

ấ ẳ ữ

ả ế t v n d ng nh ng k t qu  đó vào các v n đ  khác. ụ ề ấ ẳ

ế ạ

ợ ng h p đ c bi ộ ạ

ứ   ươ ng pháp ch ng ấ ề ứ ượ   ng giác mà c ta có các ví d  v  b t đ ng th c l ề ệ ặ ở ườ   t : tam giác đ u, cân hay  tr ự   ớ i phát sinh ra m t d ng bài m i : đ nh tính tam giác d a

c.

ng tr

ả ượ

c “gi u” đi, b t bu c ng

ế ố ấ

ệ ầ

i quy t t

ứ   ệ  chúng ta s  cùng ki m tra hi u qu  c a các b t đ ng th c

ả ủ ộ ố ấ

ươ

Sau khi đã xem xét các b t đ ng th c cùng các ph ế ậ ụ ả minh thì ta ph i bi ướ ươ ng tr     Trong các ch ả ườ ằ ấ ng x y ra  d u b ng th vuông …Vì th  l ướ ề vào đi u ki n cho tr ể ẫ   ướ ả ủ ế ữ ặ ươ c ta cũng có th  d n     M t khác v i nh ng k t qu  c a các ch ấ   ứ ạ ạ ị ượ ự ế ờ ấ ẳ ng giác nh  b t đ ng th c. D ng bài này r t đ n d ng toán tìm c c tr  l ẫ ả ự ế ườ  “mò m m” đi i làm ph i t hay : k t qu  đ   ố   ấ ị ậ t nhiên mu n tìm đáp án cho riêng mình. Công vi c đó th t thú v  ! Và t ứ ấ ẳ ộ ả gi   t v n đ  này thì ta c n có m t “v n” b t đ ng th c “kha khá”.           Bây gi ượ l

ờ ng giác trong ch

ẽ ng 3 :

ấ ẳ “Áp d ng vào m t s  v n đ  khác”

ấ ẳ

i toán

ụ ụ     M c l c : ị          3.1.      Đ nh tính tam giác               3.1.1.    Tam giác đ uề               3.1.2.    Tam giác cân               3.1.3.    Tam giác vuông ậ ụ          3.2.      V n d ng b t đ ng th c vào gi          3.3.      Bài t pậ

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 67

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

3.1.   Đ nh tính tam giác :

́

̀

3.1.1.   Tam giac đêu :

́

́

́

̀

́

́

̃

́

̀

́

́

ươ

̉ ̣

̉

́ ́ ̀

̃ ư

́ ơ

̣ ̣

́

́

̀

ư

̣ ̣ ̣

̀

́

́

́

̉ ̉

̀

́

c cac bât đăng th c l ở

̉ ̉

́ ̀ ́ ́        Tam giac đêu co thê noi la tam giac đep nhât trong cac hình mà ta đã ̀ ́ ư ế Ở ượ ự   t.  ng cao,  no ta co đ bi c s  đông nhât gi a cac tinh chât cua cac đ ́ ́ ́ ̀ ̀ ươ ươ   ng phân giac, tâm ngoai tiêp, tâm nôi tiêp, tâm đ ng trung tuyên, đ ́ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ợ   bang tiêp tam giac … Va cac d  kiên đo lai cung trung h p v i điêu kiên ́ ́ ́ ́ ́ ́ ư ượ ở   ng giac đôi x ng trong tam giac. xay ra dâu băng   cac bât đăng th c l ̃ ́ ̀ ̉ ượ ư ượ ng giác  thi ta cân phai nghi Do đo sau khi giai đ   ́ ́ ́ ươ đên viêc vân dung no tr  thanh môt ph   ng phap khi nhân dang tam giac đêu.̀

́

̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣

Vi du 1.

̣

̀

CMR  ABC

đêu khi thoa :

b

a

c

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) mmm R ̉ 9(cid:0) 2

L i giai :

2

2

2

2

̉

Theo BCS ta co :́ mmm

a

b

c

b

c

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) m m m 3

a

b

c

2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) mmm a b c

(cid:0)C

a

b

c

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) mmm A B sin sin sin

ma : ̀

a 9 4 R 9 9 4

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C sin sin sin

b

a

c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) mmm R R 9 9 4 81 4

b

a

c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) mmm R

ABC

́ ư

Đăng th c xay ra khi va chi khi

đêu ̀ (cid:0) đpcm.

́

(cid:0) 9 2 ̀ ̉ ̉ ̉

Vi du 2.

̣

́

CMR nêu thoa

thi ̀ ABC

đêu.̀

(cid:0) (cid:0) ̉ sin sin B 2 ab c 4 A 2 ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 68

̀ ề ấ ẳ

̀ơ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

L i giai :

Ta co : ́

̉

(cid:0) (cid:0) (cid:0) R sin2.2 cos cos (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) R B 2 BA 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) sin C ab c 4 ba c 8 A sin R sin8.2 R sin2.8.2 cos sin8 8 cos BA 2 C 2 BA 2 C 2 1 BA 2 C 2

(cid:0) (cid:0) sin sin (cid:0) A 2 B 2 8 cos

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 sin 8 cos sin A 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cos 4 cos cos 01 (cid:0) (cid:0) 1 BA 2 B 2 BA 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 cos 4 cos 01 cos BA 2 BA 2 BA 2 BA 2 BA 2 BA 2

2

(cid:0) đpcm.

́

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 cos cos sin 0 (cid:0) (cid:0) BA 2 BA 2 BA 2

Vi du 3.

̣

̀

́

(cid:0) 3

CMR  ABC

đêu khi no thoa :

a

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) h cba 2 ̉ h b h c

L i giai :

̀

̀

ươ

̉

̀     Điêu kiên đê bai t

́ ơ ng v i :

ươ r b

ng đ r c

̣ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cba p 3 2.2 (cid:0) (cid:0) r a

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) r a r b r c 3 2

́

1 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) cot cot cot cot cot cot B 2 C 2 C 2 A 2 B 2

̣ A 2 ́     Măt khac ta co :

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 69

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan tan (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 4 B 2 1 4 A 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) cot cot cot cot (cid:0) (cid:0) B 2 A 2 B 2

ươ

T

ng t

:

A 2 ự (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan tan (cid:0) (cid:0) 1 4 B 2 C 2 (cid:0) cot cot B 2 C 2 (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan tan (cid:0) (cid:0) 1 4 C 2 A 2 (cid:0) cot cot C 2 A 2 (cid:0) (cid:0) 1 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan tan tan (cid:0) (cid:0) 1 2 B 2 C 2 A 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) cot cot cot cot cot cot A 2 C 2 A 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) tan tan tan tan tan tan 3 (cid:0) (cid:0) B 2 B 2 C 2 C 2 1 2 B 2 A 2 A 2 B 2 C 2

́

3 2 (cid:0) đpcm.

Vi du 4.

̣

́

CMR nêu thoa

thi ̀ ABC

đêu.̀

̀ơ

(cid:0) ̉ S (cid:0) 3Rr 3 2

L i giai :

Ta co :́

2

2

̉

(cid:0) (cid:0) S R A B C R 2 sin sin sin 2 sin.2.2.2. sin sin cos cos cos B 2 C 2 C 2 A 2 B 2

(cid:0) (cid:0) R R 4 sin sin sin 4 cos cos cos Rr 4 cos cos cos A 2 C 2 B 2 C 2 A 2 A 2 B 2 C 2

(cid:0) (cid:0) Rr A 2 33 8 B 2 33 2

́

Rr 4                (cid:0) đpcm.

Vi du 5.

̣

̀

́

b

a

c

CMR  ABC

đêu khi no thoa

(cid:0) (cid:0) mmm pS ̉

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 70

̀ ề ấ ẳ

̀ơ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

L i giai :

Ta co : ́

2

2

2

2

2

2

2

̉

ma : ̀

2

2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c a b c A bc A bc b 2 2 bc 2 cos 1 cos cos ma 1 4 A 2 1 2 1 4

2

2

2

2

2

(cid:0)app

ự

T

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b a b a (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A cos 2 cos 1 A 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c bc 2 2 b c c bc 2 2 a bc 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A cos app bc a bc 4 cb bc 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

: bpp

b

c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) m a ươ ng t m (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) m cpp (cid:0)

b

a

c

(cid:0) đpcm.

́

3.1.2.   Tam giac cân :

̃

́

́

ở

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) mmm cpbpappp pS

̀ ́

́

̀

̀

́

̃

́

̀ ̃ ư

́ ư

̣

̀ ̀ ́  đây thi        Sau tam giac đêu thi tam giac cân cung đep không kem. Va    ́   chung ta se xet nh ng bât đăng th c co dâu băng xay ra khi hai biên băng

́ (cid:0)

̉ ̉

́

̀

́

̀

́

́

́ ư

́ nhau va khac biên th  ba. Vi du

́ ơ     . Vi thê no kho h n

́

́

ươ

ợ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) BA C ; ̣ 6 (cid:0) 2 3

tr

̀ ̀ ng h p xac đinh tam giac đêu.

́

̣

Vi du 1.

̣

2

2

2

̀

́

CMR  ABC

cân khi no thoa điêu kiên

̀  va nhon.

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B tan tan tan2 ̉ ̣ ̣ BA 2

L i giai :

̉

Ta co :  ́

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) C (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B tan tan (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) sin2 BA sin2 BA C sin cos BA A B cos BA cos cos cos cos

vi   ̀

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) BA BA C C cos 1 cos cos 1 cos sin2 BA 2 C 2

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 71

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2

2

2

2

2

2

́

̀ ư

T  gia thiêt :

2

2

2

2

sin4 cos (cid:0) C sin2 C 2 C 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 cot tan2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) sin2 BA C cos cos C 2 BA 2 sin2 sin2 C C 2 C 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B tan tan tan2 BA 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B tan tan (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B ̉ tan tan tan2 2 (cid:0) (cid:0)

(cid:0) đpcm.

́

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) BA 2 A B A B B A tan 2 tan2 tan tan 2 tan tan 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B 0 tan tan (cid:0) (cid:0) B A tan (cid:0) (cid:0) tan BA

Vi du 2.

̣

CMR  ABC

cân khi thoa ̉

̀ơ

(cid:0) (cid:0) bc cos ha A 2

L i giai :

̉

́

́

a

a

Trong moi tam giac ta luôn co :

ma ̀

(cid:0) (cid:0) h l cos ̣ (cid:0) bc 2 cb A 2 bc (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cb bc bc 2 (cid:0) bc 2 cb bc

a

ABC

́

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) bc h cos cos cos (cid:0) bc 2 cb A 2 (cid:0) ̉ ̉ A 2 ́ ư          Đăng th c xay ra khi A bc 2  cân  (cid:0) đpcm.

Vi du 3.

̣

́

CMR nêu thoa

thi  ̀ ABC

cân.

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) r R 4 sin ̉ r a B 2

L i giai :

Ta co : ́

̉

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 72

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

sin (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) r bp p bp ca R A C tan tan 2 tan tan 2 sin sin r a B 2 B 2 B 2 B 2 cos B 2 B 2

sin sin (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) R R R R 4 sin cos 4 cos cos 4 sin cos 4 sin CA 2 CA 2 B 2 CA 2 B 2 CA 2 B 2 cos cos B 2 B 2 B 2 B 2

́ ư    Đăng th c xay ra khi

cân  (cid:0) đpcm.

́

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) r R 4 sin ABC ̉ ̉ r a B 2

Vi du 4.

2

(cid:0)2

̣

CMR nêu  ́

thi  ̀ ABC

cân.

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S b a 1 4

L i giai :

2

2

2

2

̉

Ta co : ́

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b ab a b ab ab SC 2 sin 1 4 1 2 1 2

ABC

́

̀

̀

̀  cân nêu thoa điêu kiên đê bai.

́

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b S ̉ ̣ 1 4

Vi du 5.

̣

CMR  ABC

cân khi thoa

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C 2 cos cos cos ̉ 9 4

L i giai :

Ta co : ́

̉

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C 2 cos cos cos sin212 2 cos cos (cid:0) (cid:0) A 2 CB 2 CB 2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) sin4 sin2 cos sin2 cos cos (cid:0) (cid:0) 9 4 A 2 A 2 1 4 A 2 1 2 CB 2 1 4 CB 2 1 4 9 4 CB 2 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cos sin2 sin (cid:0) (cid:0) 1 2 CB 2 9 4 9 4 (cid:0) ̉ ̉ CB 2 đpcm.

1 4 (cid:0) CB ớ ổ A 2 ́ ư Đăng th c xay ra khi  T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 73

̀ ề ấ ẳ

́

3.1.3. Tam giac vuông :

́

́

́ ́

́

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

́

̣ ̣ ̉

ư ́

́

̀

ư

̉ ̣ ̣

̀ ươ ươ ng cac đăng th c la đ ́

ượ ̀

̀ ̀

̉

́ ́

́

́

ư ượ

̉ ̣ ̣ ̣

́ ́ ̀ ́     Cuôi cung ta xet đên tam giac vuông, đai diên kho tinh nhât cua tam giac ́ ́ ́ ́ ́ ơ ư ượ đôi v i bât đăng th c l ng giac. D ng nh  khi nhân diên tam giac ́ ́ ươ ̉ ươ vuông, ph c dung ng đ ng phap biên đôi t ̀ ́ ̀ ̀ ơ h n ca. Va ta hiêm khi găp bai toan nhân diên tam giac vuông ma cân dung ́ ng giac.  đên bât đăng th c l

́

̉

Vi du 1.

̣

CMR  ABC

vuông khi thoa

̀ơ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B C B C 3 cos sin6 sin4 8 cos 15 ̉

2

2

2

2

̉

L i giai :     Theo Bunhiacopxki ta co :́ 3 cos

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B B B B sin4 3 4 cos sin 5 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) C C 8 sin cos 10 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B C C 3 cos 15 8 8 cos sin6 sin6 sin4 6 cos

Đăng th c xay ra khi va chi khi :

C B ́ ư ̉ ̉ ̉ (cid:0) (cid:0) B (cid:0) (cid:0) B tan (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B B 3 cos sin4 5 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B C CB tan cot (cid:0) (cid:0) (cid:0) C C C sin6 8 cos 10 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) C cot (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 3 4 3 C ̀ B sin 4 cos 8 cos 3 C sin 6

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 74

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ           (cid:0) đpcm.

ậ ụ

ấ ẳ 3.2. V n d ng b t đ ng th c vào gi

i toán

i toán là m t trong nh ng ph

ấ ẳ ươ ng pháp   ư   ễ ữ i nh ng bài toán hóc búa. Đôi khi m t bài tóa d  nh ng ậ ậ ẽ ế ậ ụ   t v n d ng đúng lúc s  gây khó khăn. Vì v y v n d ng ế ớ   ầ ươ ả ng pháp chũng ta c n bi i. t t ụ

ộ ộ ố

ụ ậ V n d ng b t đ ng th c vào gi ể ả ố ư i  u đ  gi t chúng ta không bi ấ ẳ ứ b t đ ng th c vào gi i toán là m t ph ể ấ ượ c đi u đó ta s  có m t s  ví d  sau: Đ  th y đ

Ví d  1:ụ  Cho a, b, c là s  đo đ  dài các c nh c a m t tam giác tho  mãn ề

đi u ki n:

(a+b)(b+c)(c+a) = 8abc ạ

Ch ng minh r ng a, b, c là các c nh c a m t tam giác đ u.

Gi

i:ả

*Vì a, b, c là các c nh c a m t tam giác nên ta luôn có:

(cid:0) (cid:0) ba ab 2

(cid:0) (cid:0) cb bc 2

ả ề

v  ph i đ u không âm nên ta có

(cid:0) (cid:0) ca 2

t:

th  vi

ac ố ở ế *Vì a+b>0, b+c>0, c+a>0 và các s   ể ế

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 75

̀ ề ấ ẳ

2

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2 cba

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 8

)( ẳ abc 8 . ỉ

D u đ ng th c x y ra khi và ch  khi: a=b=c. T  đó ta có đi u ph i ch ng minh.

ủ ố ự

Ví d  2:ụ ầ  Tìm ph n nguyên c a s  th c sau:

2

2

2

accbba )( ) ( ứ ả ấ ề ừ

ươ

ng.

ố   v i x là s  nguyên d

i:ả Gi ớ V i x>0, ta có:

(4x+1)2<16x2+8x+3<(4x+2)2

Suy ra ti p:ế

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A x x x x 4 16 8 3

2 .)2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x 2( 4 16 8 3 2(

T  đó ta có th  vi

t:

2

2

2

x )1 ể ế

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x x x 4 16 8 3 2 1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 1 .2

ủ ố

Theo đ nh nghĩa v  ph n nguyên c a s  A ta có [A]=x+1.

ươ

ươ

Ví d  3ụ :  ấ ả Tìm t

ủ ng c a ph

ng trình:

xA ầ ề

(1)

ệ t c  các nghi m nguyên d 1 z

Gi

i:ả

ả ử (cid:0) y(cid:0) z.  s  x ả ươ

ị ộ

ổ c ba s  nguyên d

ng tho  mãn (1) ta hoán v  b  ba s

đó s  đ

ả ử

Không m t tính t ng quát, ta gi ượ Sau khi tìm đ ẽ ượ *Theo gi

thi

s  ta có:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 1 y 1 x

ệ c các nghi m khác. ế ả t, theo đi u gi 1 1 x z

ậ ng, v y z=1.

2z (cid:0)  3 mà z nguyên d *Thay z=1 vào (1), ta đ

ươ c:ượ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 1 y 3 z

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 76

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

Theo gi

(cid:0) (cid:0) 1 1 x

ở ậ

ươ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 y ả ử (cid:0) y nên có:  s  x 1 x 2 y

ng, b i v y y=2 ho c y=1. ớ

(cid:0) ợ Giá tr  y=1 không thích h p, còn v i y=2 ta cso x=2.

1 y  y(cid:0) 2, m t khác y nguyên d

ử ạ

Th  l

i

tho  mãn (1).

ng trình.

ủ ệ

ươ

ươ ộ

ng trình (1) có các nghi m là b  ba s  sau:

ộ ậ V y (2, 2, 1) là m t nghi m c a ph *Ph (2, 2, 1) ; (2, 1, 2) ; (1, 2, 2).

ặ ố

ươ

Ví d  4:ụ   Tìm các c p s  nguyên (x,y) th a mãn ph

ng trình:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 21 1 2 1 2

(1)

Gi

i:ả

ượ

c m t nghi m tho  mãn ph

ượ

ươ ả

ả ươ

ộ ệ c   các   nghi m   nguyên   d

ng trình (1). ng   tho   mãn   (1)   vì   x<0,   y<0

*V i x=0, y=0 ta đ *Ta   tìm   đ ươ

ph

ng trình (1) không có nghĩa.

(cid:0) (cid:0) x x y

2y

ươ

ế

ượ

Bình ph

ng hai v  ta đ

c:

2

(cid:0) (cid:0) x x

ươ

ố   cũng là s  nguyên d

ng.

ươ

(cid:0) (cid:0) x y x

Đ t ặ

(k nguyên d

ng).

2

x (cid:0) k

2

2

(cid:0) (cid:0) y kk ( )1

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) k k 9 )1 )1 kk (

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) k y k k y ( )1 1

ng  liên ti p không t n t

i s  nguyên

dq

ươ

Nh ng ư Suy ra:  ư Nh ng  gi a  hai s  nguyên d ặ ố ươ ng nào c . không có c p s  nguyên d ệ ậ V y ph

vì k>0, y>0. ạ ố ế ả ươ ng nào th o mãn (1). ng trình (1) có nghi m x=0, y=0.

k ươ

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 77

̀ ề ấ ẳ

̀

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

3.3.   Bai tâp :

̣

́

́

́

̀

́

ư

đêu nêu no thoa môt trong cac đăng th c sau :

Bài 1:  CMR  ABC

(cid:0) ̉ ̣ ̉

a.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) A B B C C A cos cos cos cos cos cos

b.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B C A B C A 2sin 2sin sin sin 3 4 sin 2sin

c.

2

2

2

2

d.

ươ

Bài 2:  Gi

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C tan tan tan A B 1 2sin 1 2sin 3 2 C 2 1 2sin 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a A B C cot b cot cot tan tan tan 1 2 2 cba B 2 A 2 C 2

i ph x

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 6 (cid:0) . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ơ

nhiên ta luôn có:

43 6 ứ

ọ ố ự (cid:0)2

ng trình: x 4 5 Bài 3: Ch ng minh r ng v í m i s  t

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) n n n 4 1

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 78

̀ ề ấ ẳ

ươ

ươ

ỗ ố ằ

ng sao cho m i s  b ng bình ph

ủ   ng c a

ố ự ạ i.

Ở ề ạ

ầ ượ ạ

i các đi m A

ể t t

ườ   ng  mi n trong tam giác có đi m M. Các đ ể 1,

ắ ệ

Bài 4:   Tìm năm s  th c d ố ố ổ t ng b n s  còn l Bài 5:   Cho tam giác ABC.  th ng AM, BM và CM c t các c nh c a tam giác l n l B1, C1 tho  mãn đi u ki n:

ườ

ằ Ch ng minh r ng M là tr ng tâm tam giác ABC. ứ  giác ABCD có di n tích S, hai đ

ắ   ng chéo AC và BD c t

Bài 6:     Cho t ạ nhau t

ầ ượ

t là di n tích tam giác AOB và tam giác COD.

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

i O. G i sọ 1, s2 l n l ằ

Ch ng minh r ng AB//CD khi và ch  khi

2

ớ ạ

ộ ườ

ắ i D, c t AC t

ể ệ

ẳ ớ ơ

ườ

ệ ẳ

ở ị

v  trí nào thì tam giác PDE đ t giá tr  l n nh t?

ị ớ ở

ề ạ ố

ượ

ơ

x

x

x

(cid:0) (cid:0) s S . s 1

ậ ố

(1) trong t p s  nguyên.

2

(cid:0) (cid:0) 5 4 3

ng trình:    ng trình:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x

ng:

ắ   ng th ng song song v i c nh BC c t Bài 7:   Cho tam giác ABC. M t đ ằ   AB t i E. Ch ng minh r ng v i m i đi m P trên c nh BC ta   luôn có di n tích tam giác PDE không l n h n ¼ di n tích tam giác ABC. Đ ng th ng DE   mi n trong hình Bài 8:   Cho hình bình hành ABCD và P là đi m nào đó  ủ ớ ườ ng th ng song song v i các c nh c a hình bình hành. Qua P k  hai đ c hình bình hành ABCD thành b n hình bình bình hành, ta phân chia đ ằ ứ hành không có đi m chung.Ch ng minh r ng m t trong hai hình bình hành ớ ườ ng chéo là AP ho c CP có di n tích không l n h n ¼ di n tích v i đ hình bình hành ABCD. ả ươ i ph Bài 9:    Gi ươ ả i ph Bài 10:   Gi ả ệ ươ i h  ph Bài 11:   Gi

2

4 ớ x 6 10 .27 ố ươ ng trình v i x, y, z là các s  d

2

2

ươ

i các ph

ng trình:

Bài 12:    Gi

(cid:0) (cid:0) (cid:0) x y 1 )1( (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y z 1 )2( (cid:0) (cid:0) (cid:0) )3( z x 1 (cid:0)

a)

4

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x 42 16 2 20 0

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x

b)  x Bài 13:     Gi

x 22 ươ i ph .0 2 ng trình:

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 79

̀ ề ấ ẳ

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2

2

2

(cid:0) (cid:0) )1( y (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) z )2( (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 2 21 y 2 y 21 2 (cid:0) (cid:0) )3( x (cid:0) (cid:0)

ươ

ng trình:

Bài 14:     Gi

2

2

4

4

4

z 2 21 ả z i ph

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x 1 1 1 .3

ươ

Ch

ng 4 :

́

́

̀

́

̀ ́

̣

̣ ̉

Môt sô chuyên đê bai viêt hay, ́ ́ ư thu vi liên quan đên bât đăng th c

́

̀

̀

́

̀

ư

ươ

́ ̀

́

̀ ̀

̃ ̀

̣ ̉

́ ư ́

̀ ́

́ ́

̀

́

̀

́

́

̉ ̉ ̉ ̣

́ ̀ ́ ̀

̀ ̀

́

́

́

́ ư

̉ ̣ ̉

ng nay se bao gôm cac bai viêt chuyên     Đung nh  tên goi cua minh, ch ́ ́ ̉   đê vê bât đăng th c. Tac gia cua chung đêu la cac giao viên, hoc sinh gioi ̃ toan ma tac gia đanh gia rât cao. Nôi dung cua cac bai viêt chuyên đê đêu dê   ̀ ư  hiêu va mach lac. Chúng ta co thê tham khao nhiêu kiên th c bô ich t

̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 80

̀ ề ấ ẳ

̀

́

̀

́

ượ

ợ

̣   c môt sô bai viêt thât

̀

̀

́

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ ́ ̉ ̉ ̣ ̣

̀ chung. Vi khuôn khô chuyên đê nên chi tâp h p đ ự s  la hay va thu vi :

̣

ề ộ ấ ẳ ụ

ồ ủ

ượ

ng giác

ử ở ề ộ ừ ộ ữ

ộ ề ấ ẳ ộ ạ

ng.

Muc luc :  ề ứ       4.1.  V  m t b t đ ng th c có nhi u cách ch ng minh ấ ẳ   ứ ệ ủ ạ ố Ứ       4.2.   ng d ng c a đ i s  vào vi c phát hi n và ch ng minh b t đ ng th c trong  tam giác         4.3. Th  tr  v  c i ngu n c a môn L ứ       4.4. T  m t bài toán quen thu c v  b t đ ng th c ườ       4.5. Nh ng bài toán không thu c d ng thông th

̣ ̣

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 81

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ề ộ ấ ẳ

4.1. V  m t b t đ ng th c có nhi u cách ch ng minh

ế

t này gi

ộ ấ ẳ   ng pháp ch ng minh m t b t đ ng

ệ ầ

2

2

2

2

b

d

. Ch ng minh

+

c = 1, +

= 1

ươ i thi u các ph         Bài vi ư ả i nh  sau: th c. N i dung bài toán c n gi ẳ “Các s  a,b,c,d thõa mãn các đ ng th c  a r ng ằ

ộ ố ­ac bd ≤ 1”

ươ

ổ ươ

ế

ươ

4.1.1. Ph

ng pháp bi n đ i t

ng đ

ng

2

2

2

2

2

≤1

2

2

( ) c 1 ­ b c ≤1 2 2

­ac bd ≤ 1    (1) Ta có:                (cid:0) ) 2 ­ac bd ≤1 (           (cid:0) b d ≤1 2 2 abcd a c + ­ 2           (cid:0) 2 ) ( 2 2 b abcd d a + ­ 2 1 ­           (cid:0) 2 2 b abcd a a d + ­ ­ 2 ­           (cid:0) abcd b c ≤0 2 2 2 2 a d ­ 2 ­ ­           (cid:0) ) 2 bc ≥0         (2) ( +ad ở ậ ễ ấ D  th y (2) đúng, b i v y (1) đúng

ươ

4.1.2. Ph

ổ ng pháp t ng h p

ứ ầ

ấ         Xu t phát t

b t đ ng th c c n ch ng minh, ta có:

ừ ấ ẳ ac bd 1

­ac bd ≤ 1

2

2 +

- (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) ac bd 1 - (cid:0) (cid:0) ac 2 2 (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) ac 2 bd 2 bd 2 2

ế a c

2

2

- (cid:0) 0

ứ T  đó đ  ý đ n các b t đ ng th c ) )

ấ ẳ ) + b d )

( (

( (

ế

2

2

2

2

2

+ - (cid:0) + a c b d 0

2

2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) + + + (cid:0) - - (cid:0) b c d ac 2 bd 2 a c + b d 0

) )

( (

) )

( (

) )

Đ n đây ta có ) ( 2 + � � ( ) �

( a �(cid:0) � ( a �

+ + + (cid:0) - + - (cid:0) b c d ac bd 2 2 + a c b d 0 (cid:0) (cid:0)

(cid:0) - - (cid:0) ac ac bd bd 2 1 � � (cid:0) - - (cid:0) - ac ac bd 2 bd 2 2 1 � � �

2 � � 2 � -� ac bd � 1

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 82

̀ ề ấ ẳ

ươ

ả ng pháp ph n ch ng

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

4.1.3. Ph   Gi

ả ử  s

2

2

- ac bd 1 > , nghĩa là - (cid:0) > ac bd 1 (cid:0) - - (cid:0)

2

( (

) )

) )

2

(cid:0) + 2 - ac bd ( + 2 < ) + 1 ( > b c d ac bd 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - a ( < + 2 b + 2 c d ac bd + 2 a (cid:0)

2 +

2

2

( (

) )

) )

(cid:0) - < a c + b d 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) + - 2 ( ( < + a c 0 (cid:0)

­ac bd ≤ 1

ươ

ấ ẳ

4.1.4. Ph

ộ ng pháp dùng b t đ ng th c quen thu c

ấ ẳ

Áp d ng b t đ ng th c

y  ta có:

­x y ≤ +x

2

2

2

ac

bd

b d          (1)

2 a c

+

=

+ ấ ẳ

ố ớ

,

ố 2   a v

2à c

­ac bd ≤      M t khác, áp d ng b t đ ng th c Côsi đ i v i các c p s 2 b v

2

2

2

d

2

2

+

2 a c

2 b d

+

2

2

2

2

a

c

ặ , ta có: 2à d 2 b c a + 2 b +

+

b d ả Đi u này không x y ra. V y ta có:

2

2

+ 2 d ≥

2 a c

2 b d

+

(cid:0)

2

2

1≥

b d    (2)

+

+ 2 2 2 a c T  (1) và (2) suy ra

­ac bd ≤ 1    (dpcm)

ươ

4.1.5. Ph

ng pháp đánh giá

ừ ề

ướ ủ

ệ  đi u ki n cho tr

c c a bài toán, thông qua

2

2

2

2

2

2

ế +

(cid:0)

)

2 2 b c

2

2

2 +

= + + + a b d

ng h p này, t ấ 2 2 a c (

)

(

)

2 b d )

(

2

2 +

- bd ad ac + abcd bc 2

ườ        Trong tr ổ ồ ệ vi c bi n đ i đ ng nh t , ta có: ) (    1 ( + = 2 a d c ( ) = (

2 + )

= - + abcd ( 2 ) ac bd + ad bc

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 83

̀ ề ấ ẳ

ễ ấ D  th y

2

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2 +

2

2

2 +

) )

( (

( (

) )

( (

) )

2

2

(cid:0) - (cid:0) - ac bd + ad bc ac bd (cid:0) (cid:0) - (cid:0) bc + ad bc (cid:0)

Nghĩa là

ươ

ướ

ơ

4.1.6. Ph

ng pháp dùng tích vô h

ng c a hai vect

)

r x ur y

ướ

c)

ứ ừ ả ử α là góc xen gi a hai vect

hai đ ng th c cho tr r ur x y .

ơ ,

( ặ Đ t      a b = ;­ ) (             c d = ; ấ ề (Đi u này xu t phát t  s         Gi Ta có

ac bd ­

rur x y = r ur x y . = r ur x y . =

ac bd ­ r ur x y cα os

2

2

a

b

M t khác    r ur x y

(vì

≤1)

+

+

=

à  cos

) ( 2 c r ur x y

r ur ≤ x y ) 2 d vα r ur x y

( ac bd ­

= .

= 1

Nghĩa là

ươ

ượ

4.1.7. Ph

ng pháp l

ng giác

ượ

ườ ng tròn l ở ậ

ố ọ

ề ươ

ng). Khi đó:

ễ ấ

c

c

ệ   ấ        Trên đ ng giác, ta l y hai đi m A(a;b) , b(c;d). Ta kí hi u ,α β   là góc l p b i bán kính OA và OB (O là g c t a đ ) v i tr c Ox   (chi u d                     a=cos α, b=sin α                     c=cos β , d=sin β α β      D  th y

≤1

ac bd ­

( α β α β = os cos ­sin sin = os +

)

Nghĩa là

­ac bd ≤ 1

ế

ả ễ ể

ạ , nh ng cách gi ả ự i t

ư i bài  nhiên, d  hi u và

ế

ậ : Bài toán trên đây không xa l ề      Đôi đi u k t lu n ể ạ ấ toán l i r t phong phú. Cũng có th  nói các cách gi ứ ề ấ ẳ ợ ượ ổ t ng h p đ c nhi u ki n th c v  b t đ ng th c.

- - + ad ) ac bd ( � � ac bd ac bd 1 � 1

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 84

̀ ề ấ ẳ

́

́

̀

́

́

̀

́

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ư

̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉

Ư ́

ư

4.2.  ng dung cua đai sô vao viêc phat hiên va ch ng minh bât đăng ́ th c trong tam giac

0,� x

ạ ố

1/ Chúng ta đi t

bài toán đ i s  sau:

"  V i ớ p � � 2  ta luôn có: � � � �

.

2x < tg < sinx < x x 2 x < 2π x x < > x tg sin

ấ ẳ

Ta ch ng minh 2 b t đ ng th c:

.

Ch ng minh:

2 p 2 p

Đ t ặ

là hàm s  xác đ nh và liên t c trong

= (cid:0) x f x ( ) sin 1 x x  và  2 p� � 0, . � � 2

Ta   có:

.   Đ tặ ( ) g x

trong   0,

khi   đó

xc = (cid:0) xc= os x­ sin x f x '( ) os x­ sin x 2

)

(

( g x

( g x '

)0

ế

ngh ch bi n trong đo n

nên

=0

= - (cid:0) (cid:0) x ) x x p� � � � 2 ) ( g< g x sin 0

)

(

v i  ớ

hay

.   Do   đó

) x < v i  ớ 0

p > (cid:0) " (cid:0) (cid:0) (cid:0) x f f x ' p� � 0, � �� � 2   suy   ra ( f x 2 p � � = � � 2 � � p� � 0, � � 2

v iớ

p� � 0, � � 2 x " (cid:0) > x x sin p� � 0, . � � 2 � �

)

xác đ nh và liên t c trên

)

( h x '

)

2

ế

Ta có

nên hàm s  ố (

2 x c

= (cid:0) tgx 2 p Đ t ặ ( h x 1 x p� � 0, . � � 2 - x sin = > 0 " (cid:0) x h x  đ ng bi n, do đó 2 os p� � 0, � � 2 � � x x 2

)

( h x

hay

v i ớ

ọ ự ứ

x < " (cid:0) < h x tg 2 p p� � x = � � 2 2 � �

ấ ẳ Còn 2 b t đ ng th c

ch ng minh.

p� � 0, . � � 2 � � x<  dành cho b n đ c t x 2 x tg >  và  sin x 2

ờ ớ

ý:

ườ

ạ ộ

ườ

ườ

Bây gi ộ ớ   Xét   ΔABC :   BC = a ,   BC = b ,   AC = b . G i  ọ A, B, C  là đ  l n các góc   ộ ế ng tròn n i ti p, bán kính   t là bán kính đ la, ha, ma, ra,  ế   ng trung tuy n và

ầ ượ r, R, p, S l n l ử ế ng tròn ngo i ti p, n a chu vi và di n tích tam giác;   ng phân giác, đ ng  ng là đ  dài đ

ng cao, đ

ườ

ằ b ng radian;  ườ đ ươ t bán kính đ

ệ ườ ớ ỉ A... ế ứ ng tròn bàng ti p  ng v i đ nh

x 2 ầ  m i là ph n đáng chú

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 85

̀ ề ấ ẳ

2

2

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

< < + Ac + x Bc B Cc C os os os p R

Bài toán 1: Ch ng minh r ng trong tam giác ABC nh n ta luôn có: p p R 4 Nh n xét: T   đ nh   lí   hàm   s

sin   quen   thu c   trong   tam   giác   ta   có:

ư

ế

ễ   và  bài toán đ i sạ ố  ta d  dàng đ a ra bi n đ i sau

2

2

2

=

<

<

A

A

Ac

A

Ac

A

c os

sin

os

os

tg 2

ư ế ờ

, t

đó đ a đ n l

i gi

ư i nh  sau.

4 p

+ + = A B B sin sin sin p R

A 2 ờ ả i:

L i gi

2

2

2

2os

Ta có:

(cid:0)

2

2

< = < < = Ac A A A Ac A Ac A A os tg 2 c os sin os sin 4 p p R A 2

. T  đây suy ra đpcm.

> = > � Ac A A Ac A os sin os 4 p p R p p R 4

Trong m t tam giác ta có nh n xét sau:

ế k t

ợ h p

ớ v i

nên

ta

2

C A 2 2

>

+

+

tg

tg

tg

tg

tg

=   (cid:0) 1

(1).

A B 2 2 p p

+ p

B C 2 2 p p

+ p

B C tg 2 2

C 2

A 2

A 2

B 2

+ + tg tg tg tg tg =   1 A 2 B 2 B C tg 2 2 C 2 A 2 x < tg 2 p x 2 p + + > A B B C C A . . . 4

ặ M t

khác

nên

ta   cũng   d

dàng   có

> tg x 2

đây ta l

i có

.

2

Bài toán 2: Ch ng minh r ng trong tam giác ABC nh n ta luôn có: p

+ + < + + tg tg tg tg tg tg =   t 1 C 2 C 2 B 2 B 2 x 2 A 2 B C 2 2 + A B 2 2 + A B B C C A . . C A 2 2 4 A 2 <  (2). T  (1) và (2) ta có bài toán m i. ớ

< + + < A B B C C A . . . 4

D ABC 4 L u ýư : Khi dùng cách này đ  sáng t o bài toán m i thì đ  toán là

ọ ph i là nh n vì trong

" (cid:0) x

ạ ố thì

i bài toán

ờ . L i gi

bài toán đ i s

ươ

t

ng   t

2

ớ p� � 0, � � 2 � � ụ ứ     trên.   M t   khác,   áp   d ng   b t   đ ng   th c (

) 2

ậ   nh   nh n   xét   ) 2

(

ấ + + A B C

ư + + a b c

. Từ

thì ta có ngay

ơ

ơ

ặ đây ta có bài toán “ch t” h n và “đ p” h n:

p = + + + (cid:0) (cid:0) + ab bc ca A B B C C A . . . 3 3 3

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 86

2

2

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ p + + p � � A B B C C A . . .

ử  ta th  đi t

4 Bây gi 3  công th c

Trong  ABC

ta luôn có: 2

a

a

= + D S bc = A cl bl sin sin sin

ớ ứ la, ha, ma, ra  đ  tìm ra các công th c m i. A 2 1 � � + � � c � �

+ b c > = = (cid:0) A 2 1 1 b 2 + b c bc 2 1 l a bcc 2 os A 2

+ + + + � B A C 1 c 1 a 1 l 1 > + + > b 1 R 2 1 sin 1 sin 1 sin � � �

a

1 > + + + � 1 1 + R A B C 2 1 � � �

1 l c 1 l c Nh  v y chúng ta có � � � � .  � � Bài toán 3.

ằ � � �

ứ 1 � � �

(

1 + + + > 1 1 + R A B C 2 1 l b a 1 1 l l b ư ậ Bài toán 3: Ch ng minh r ng trong tam giác ABC nh n ta luôn có: 1 l a 1 l b 1 l c

R 2 sin = =

ta l

i có

.  Áp d ng  ụ

M t  khác,

bài toán

) + B C sin p A �-� � � 2 2 � �

bc l a c 2 os 2sin + b c A 2

ạ ố ta đ

c:ượ

đ i s

(

)

p

+

)

(

)

(

)

R

p

>

>

>

>

R

.

4 p

4 p

( p

bc l

R B C + B C

+ R B C ( ) + B C

a

bc l a

ươ

Hoàn toàn t

ng t

ta có:

. T  đây, c ng 3

ượ

chu i b t đ ng th c ta đ

c: ằ  trong tam giác ABC nh n ta luôn có:

2 R + R B C + B C p (cid:0) (cid:0) p > > p - A bc l a - 2 A 2 R R p > > p > > R R 4 p 4 p ab l c ca l b

ứ ỗ ấ ẳ ứ Bài toán 4: Ch ng minh r ng ca 12 p l b

R ab < < + + R p 3 bc l a l c

ế

Trong   tam   giác   ta   có   k t   qu

ả sin

,   sin

= = = = A B h b c h c b h c a h a c

ừ ế

,   mà   t

k t   qu   c a

= = C sin

ễ ạ ố ta   d   dàng   có

ả ủ bài   toán   đ i   s

h a b h b a

)

+

+

( 2 sin

A

B

C p

< 2 sin

sin

sin

< ,

+ + = A B C sin sin h a 1 b 1 � � +   � � c � �

, t

đây ta có đ

c

ượ Bài toán 5.

+ + + + h b 1 a 1 c 1 a

ằ  trong tam giác ABC nh n ta luôn có:

1 � � � � h � � � � c b � � � � ứ Bài toán 5: Ch ng minh r ng

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 87

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ế

ằ  trong tam giác nh n ta luôn có:

< + + + + 4 p 2 h a h b h c 1 b 1 b 1 a 1 c 1 c 1 � � � � � � < + � � � � � � a � � � � � �

2

2

2

2

2 a

(

Ta xét ti p bài toán sau:  ứ Bài toán 6: Ch ng minh r ng ) 4 2

2 2 m m m b c 2 R 3

2

2

2

+ + + < < + + 2 B C A A + 2 B C p

2

+ b c = -

ệ ớ

Liên h  v i

, t

đó ta

am  trong tam giác ta có

Nh n xét:

2 m a

2

2

2

2

2

2

2

a 4

)

(

(

ừ ư

suy ra

và t

ế    đ a đ n

2 2 m m m b c

2 a

l

+ + = + + = + + 2 ) a b c R A B C 3 sin sin sin 3 4

ả i. i gi ờ ả L i gi

i:

2

2

2

ượ

ụ Áp   d ng

< < x x sin

ạ ố ta   đ

c:ượ

ầ   ta   l n   l

t   có:

bài   toán   đ i   s

2

2

2

2

2

2

2

2

x 2 4 p

,

.

2 A 2

ượ

c:

2

2

2

2

2

2

2

2

+ + 2

+

ộ (

B C

A

A

B

C A

B C

sin

sin

sin

ỗ ấ ẳ C ng 3 chu i b t đ ng th c trên ta đ ) 4 + < 2

p

< + + ,   mà   ta   có:  +

< < < < A A < B B < C C sin sin sin B 2 4 p 4 p C 4 p 2

2

2

2

2

2

2

2

2 a

+

+

=

+

+

từ

(

)

)

(

R

A

B

C

3

sin

sin

sin

2 2 m m m b c

2 a

2 2 m m m b c 2 R 3

+ + + = � A B C sin sin sin ,

2

2

2

2

2 a

(

)

ượ

đây ta đ

c:

(đpcm).

Bây gi

2 2 m m m b c 2 R 3 ộ ấ ẳ  ta th  sáng t o m t b t đ ng th c liên quan t

i

ớ  ra, ta có công

+ + + < < + A + 2 B C + 2 B C A 4 2 p

ch c ch n ta d

th c tính

, t

ra là

x < < = tg ptg r a

ạ ố  ừ bài toán đ i s

ứ x 2

2 p

ươ

,

dàng tìm th y ấ

, t

ng t

ta cũng có

arC < p 2

arA < p 2 ỗ ấ

ộ c ng 3 chu i b t

+

+

+

(

)

+

+

A B C

2

r a

r c

<

<

ượ

ứ ẳ đ ng th c ta thu đ

c

và ta thu đ

c  ượ Bài

+ p

r b p

A B C 2

toán 7.

)

(

B A < < < 2 p C 2 p A 2 2 p x 2 arB < p 2

ằ  trong tam giác ABC nh n ta luôn có: ứ Bài toán 7: Ch ng minh r ng + + + + + + A B C r A B C b p 2

Ta tìm hi u bài toán sau: Bài toán 8: Ch ng minh r ng trong tam giác ABC nh n ta luôn có: p

2 r a r c < < p

) <

)

(

ứ < + aA bB cC

ằ ( R r 4 2

+ - - R r 2

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 88

̀ ề ấ ẳ

=

=

=

ptg

ptg

ptg

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ế

ả Ta   có   các   k t   qu :

,

,

,

r a

r b

r c

Nh n   xét:

A 2

B 2

=

(

(

(

) p a tg

r

) p c tg

) p b tg

ế

d n đ n

,

,

C 2 B 2

= + = + = - - - r atg r btg r a r b C 2 A 2

ế

ọ ự ứ

ch ng minh),

A =   2 C 2

B = 2 + + = R r 4 = + r ctg r a r b r c + (các k t qu  này b n đ c t ả r c

ờ ế

t

đó ta suy ra

và nh  k t qu  này ta d

i gi

ả   i

ừ bài toán đ i sạ ố  nên ta d  có l

+ = + + + R r ptg ptg ptg 4 r 3 A 2 A 2 + + A 2   t aA bB cC

ờ ả

dàng đánh giá t ng  ổ ư nh  sau. L i gi

i: =

=

=

=

(

(

(

ptg

ptg

ptg

) p a tg

r

) p b tg

) p c tg

Ta có:

,

,

,

,

r a

r b

r c

A 2

B = 2

C 2

A = 2

C 2

=

= +

+ r atg

r btg

= + r

ctg

ế

t

ẫ   đó   d n   đ n

,

,

.   Mà   ta   l

i   có:

r a

r b

r c

B 2 A 2

C 2

B 2

- - -

+ =

+

+

+

R r

ptg

ptg

ptg

r 3

.   Áp   d ng  ụ

bài   toán

A 2

A 2

A 2

+ + = R r 4 r a r b r c +   suy   ra   4

ạ ố ta đ

c:ượ

đ i s

+ =

+

+

+

<

+

+

+

)

(

R r

ptg

ptg

ptg

aA bB cC

4

r 3

r 3

2 p

A 2

A 2

● (

) <

A 2 + aA bB cC

+

+

+

+

>

+

+

+ =

(

)

ptg

ptg

ptg

R r

aA bB cC

4

r 3

r 3

1 2

A 2

A 2

p + - � 2R r

) >

A 2 + aA bB cC

ượ

ứ ả ề c hình thành t

các công th c quen thu c đ

ộ ể

+ - �

(

( + R r

● ( 4 2R r ế ợ K t h p 2 đi u trên ta có đi u ph i ch ng minh. Sau đây là các bài toán đ ệ ậ các b n luy n t p: ứ ằ  trong tam giác ABC nh n ta luôn có: Bài toán: Ch ng minh r ng ) ) < + < + aA bB cC R r . a/

+ p - - p p p 2 2 8

(

) (

)

(

) (

)

(

) ( <

)

.

b/

2

2

2

(

) +

(

)

(

)

c/

.

p 2 p < - - - - - - p a + p b p b + p c p c p a S 2 S 2 p < - - - abc a p a + p b b < p c c abc 2

a

d/

.

(

(

< + + + + l 4 p 2 l b l c 1 b 1 b 1 a 1 c 1 c 1 � � � � � � < + � � � � � � a � � � � � �

) f x =

) p� . 0,

2/Chúng ta xét hàm:

x "   v i ớ x in s x

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 89

̀ ề ấ ẳ

(

)

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

'

0,p

xác   đ nh   và   liên   t c   trong   )

(

)

Ta   có ( ) =

(

là   hàm   s ( ) g x =

. Đ t ặ

và    (cid:0)

,

) f x   s inx­xcosx 2 sin

'

= p (cid:0) (cid:0) x x 0, sin 0 f

)

(

( g x ' (

) x >

, ta có  )0

nên   hàm

= s inx­xcosx ) ( � � x ( g x g> f 0 0 0,p

ồ ồ

1.

x ) )

n

n

2

n

n

D u “=” x y ra

.

,..., a a , 1 2 a , ta luôn có: + a a x ( ế g x đ ng   bi n   trong   đo n     ( ế f x  đ ng bi n . ấ ẳ ứ ạ ố Chú ý 3 b t đ ng th c đ i s : ứ ấ ẳ B t đ ng th c Cauchy: ố ự ươ Cho n s  th c d ng  + + a ... 1 (cid:0) a ... n a a 1 2 n = � a = = ... a 1 a 2

ấ ẳ

2.

B t đ ng th c Cauchy­Schwarz: ) ,..., n ,...,

n

> = i n 0, 1,

ứ a a , 1

2

Cho 2 b  ộ n  s  ố (

. Ta luôn

ib

có:

b b 2, 1 a và  ( ) b trong đó

(

) 2

2 a n b n

2 a 1 b 1

2 a 2 b 2

+ + (cid:0) + + ... + + ... + + ... a n b n a 1 b 1 a 2 + b 2

D u “=” x y ra

.

= � = = ... a n b n a 1 b 1 a 2 b 2

(cid:0) 0,� x sinx

ấ ẳ

3/   Chúng   ta   xét   b t   đ ng   th c   sau:

"   v i  ớ p � � 2 (ph nầ   � �� �

ấ ẳ

2x π ạ ọ

ứ ch ng minh b t đ ng th c này dành cho b n đ c).

ớ ấ ẳ

ế ợ

Theo đ nh lí hàm s  sin ta có

ứ    và k t h p v i b t đ ng th c

trên ta đ

c ượ

, t

đó ta d  dàng suy ra

.

cyc

2

(

]

= A sin a R 2 R R 4 > (cid:0) 12 p A 2 �۳ p p a A a R 2

x"

ấ ẳ

ấ ẳ

4/ B t đ ng th c:

v i ớ

2

0,p�  (b t đ ng th c này xem sin x π x

a A 2 π ­ x (cid:0) 2 + x ạ ọ

ư

nh  bài t p dành cho b n đ c).

2

3

ấ ẳ

ươ

ươ

B t đ ng th c trên t

ng đ

ng

(cid:0)

2

2

(1).

x (cid:0) - (cid:0) - x x 1 sin 2 2 x + x 2 + 2 p p sin x x x

ọ ự

Trong tam giác ta có:

ạ   (2) (b n đ c t

ứ    ch ng

minh).T

(1)

(2)

ta

thu

ượ   đ c

+ + (cid:0) A B C sin sin sin 3 3 2

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 90

̀ ề ấ ẳ

3

3

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

> + + - A A B C

sin

2

2

2

2

2

3 A +

p

B +

+ p 2

C +

+ 2 A

B

C

3 3 2

cyc

� � p �

�   � �

3

3

3

3

p

>

p

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

+

>

2

.

2

+ 2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

3 A +

p

B +

+ p 2

C +

3 A +

+ p

B +

p

C +

A

B

3 3 2

A

B

C

3 3 4

� � p �

� � �

C ẳ

p ứ

2 A,   B,   C  ta   thu   đ

cượ

2

2

2

2

2

2

- (cid:0) -

,

ấ ẳ , c ng các b t đ ng th c ta

2

2

2

2

2

2

2

2

ượ

c:

, t

đ

ụ  đây áp d ng đ nh lí

2

2

2

2

2

2

ấ M t   khác,   áp   d ng   b t   đ ng   th c   cho   3   góc   B + B p 2 p

2

2

2

2

2

2

- - - > > > p p p p + + sin A A sin C C 2 C C 2 - - - sin B B B A A A C + > + + p p p 2 p p + p + + + sin A sin C sin B C C A A

hay

hàm   s

sin

ta   có

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

� � . R

cyc

- - - = A sin + + > a R 2 p p + p + p + p + p + B B b R 2 B a R 2 A c R 2 C A A B B C C - > 2 + p p a A A A

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 91

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ử ở ề ộ

ồ ủ

ượ

4.3. Th  tr  v  c i ngu n c a môn l

ng giác

ượ

ươ

ầ ớ ng giác, hàm s

ọ ộ

ọ ọ   ố ừ ồ  Hình h c. Tuy nhiên ph n l n h c ng giác h c” có ngu n g c t ọ ượ ố  ượ ả ng trình l i ph ng giác h c (gi ạ ố ọ   ủ ộ ộ ư ấ i th y nó nh  là m t b  ph n c a môn Đ i s  h c, ụ ể ả i   các   bài   toán   hình   h c   (ph n   tam  giác   ệ ố ng) mà không th y m i liên h  hai chi u gi a các b  môn  y.

ầ ấ ạ

t này, tôi hy v ng ph n nào có th  cho các b n m t cách

ọ ể ả

ể ượ ng giác.

ộ ế

ọ ơ ấ ặ

ộ ộ

ọ     “L ọ sinh khi h c môn L ạ ượ ng giác …), l l ư ộ ặ ho c   nh   m t   công   c   đ   gi ượ l ọ ế     Trong bài vi ớ nhìn “m i” : dùng hình h c đ  gi i các bài toán l ế   ả ướ ế c h t, ta l y m t k t qu  quen thu c trong hình h c s  c p : “N u     Tr ẳ   ọ G là tr ng tâm tam giác ABC và M là m t đi m tùy ý trong m t ph ng ch a tam giác đó thì” :

2

2

2

2

2

2

(cid:0)2

(Đ nh lý Lép­nít)

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) MA MG MC MB b a c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) OM (cid:0) MB MB

ạ ế lý   hàm   s

thì    sin,

:

2

2

2

2

2

2

1 9 ườ ng tròn ngo i ti p  ị ABC ố 1 3 N u ế  là tâm đ ụ nên   áp   d ng   đ nh MA 3R ta   suy   ra

(cid:0)C

2

2

2

2

2

(cid:0)1

ừ ẳ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) OG R R A B sin sin sin 4 9 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C sin sin sin (cid:0) (cid:0)

2

2

2

OG ứ (cid:0) T  đ ng th c

(cid:0)2 OG (cid:0)

, t c là khi và ch  khi

ư ậ

ọ ớ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) C 4 9 R 9 4 (cid:0)1 , suy ra : A B sin sin sin 9 4 (cid:0) ABC

(cid:0)

ươ ườ

(cid:0)

ọ ế . Th  thì :

2

(cid:0) ABC

ạ ế 2 HE

ả ấ D u đ ng th c x y ra khi và ch  khi   đ u.ề ứ   ệ ứ ộ ớ ế Nh  v y, v i m t ki n th c hình h c l p 10 ta đã phát hi n và ch ng (cid:0)1  còn cho ta m t “ngu n ệ ứ (cid:0) (cid:0)2 . Ngoài ra, h  th c  ứ (cid:0) ồ   ộ ượ ấ ẳ c b t đ ng th c  minh đ (cid:0)2 , đi u mà ít ng ứ (cid:0) ề ằ   ế ườ ấ ẳ ủ ọ ố i nghĩ đ n. B ng g c hình h c” c a b t đ ng th c   ữ ủ ự ả ự .  ng t cách t , ta hãy tính kho ng cách gi a O và tr c tâm H c a  ABC ớ   ọ ợ   có 3 góc nh n. G i E là giao đi m c a AH v i ng h p   Xét tr ABC ườ ng tròn ngo i ti p  đ .

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) OH HA R

(cid:0)*

OH / Do đó :  v i :ớ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) OH R AH HE .

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) AH R C R A AB . 2 sin 2 cos

(cid:0) (cid:0) (cid:0) HE cos sin BK C AB C A C B AF C sin HK 2 A C cot 2 2 cot cos sin cos

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 92

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2.2 Thay vào (cid:0)

(cid:0) (cid:0) B R B C 4 cos cos C C cos sin

2

090

2

C R cos sin (cid:0)*  ta có : (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) OH A B C 8 2 R cos cos cos (cid:0) (cid:0) 1 8 (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ạ  ch ng h n, thì  OH HA

ẳ 2 R

(cid:0)3 (cid:0)3  là hi n nhiên. Gi ả ử ABC ể  s   2(cid:0)   trong đó   R cos

có góc A    nên ta cũng

OH /

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) HE . AH A

(cid:0)3 , ta suy ra :

(cid:0) BAC N u ế tù. Khi đó   suy ra (cid:0) (cid:0)3 . ứ (cid:0) ừ T  công th c

(cid:0)4

ư

ư

ABC ỉ (cid:0)2 , b t đ ng th c  ứ (cid:0) ấ ẳ ỉ ớ ế ọ ế ấ ẳ

ớ ằ ỉ ườ

ệ ườ

i   ta   th

ng   giác   (ch

ả ng   trình   l ứ ậ

ề ấ

ườ

(cid:0)3 , ta ti p t c ti n t ế ớ ế ụ

(cid:0)1   và  (cid:0)

c  ượ (cid:0)

ử ử ụ i. Ta th  s  d ng “đ

ẳ   ng th ng

(cid:0) A B (cid:0)C cos cos cos 1 8 (cid:0)

ABC

ạ ế

ườ

đ u).ề   ả ẳ (D u đ ng th c x y ra khi và ch  khi   (cid:0)4  đã  ứ (cid:0) ư ấ ẳ Cũng nh  b t đ ng th c  ứ ứ   ệ ượ c phát hi n và ch ng minh ch  v i ki n th c đ ẹ   ố ồ ớ l p 10 và có m t “ngu n g c hình h c” khá đ p. ầ C n nh  r ng, “x a nay” ch a nói đ n vi c phát   ứ   ệ hi n, ch  riêng vi c ch ng minh các b t đ ng th c ứ   ng   ph i   dùng   các   công   th c đó,   ng ượ ớ ượ ươ l   ng   giác   l p   11)   và ị đ nh lý v  d u tam th c b c hai. Có đ le”.Ơ ế N u O, G, H là tâm đ

thì

2

2

(cid:0)

. T  ừ

.

ọ ng tròn ngo i ti p, tr ng tâm và tr c tâm  1 9

(cid:0)31

2

2

2

OG (cid:0) OG OH OH 1(cid:0) 3 (cid:0) (cid:0)

(cid:0)C

ẳ O, G, H th ng hàng và :  T  ừ (cid:0)

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C A B sin sin sin 81 cos cos cos

ta có : 9 4 A (cid:0)2

ượ ế

c k t qu  quen

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A 1 4 cos C (cid:0)2 B ứ C ố cos ẳ 1 (cid:0) sin sin sin cos B sin  b ng ằ 22 cos  vào đ ng th c cu i cùng, ta đ

ế

ư ứ

ế

ủ ượ

hay    Thay  thu c :ộ (cid:0)5                          A C 2 1 cos (cid:0)5 , ch  riêng vi c ch ng minh đã làm ứ ỉ ệ   Ch a nói đ n vi c phát hi n ra   ớ ượ ẻ ớ ạ ng giác. Qua “nh c óc” không bi   t bao nhiêu b n tr  m i làm quen v i l ệ   ạ ọ ấ ẳ m t vài ví d  trên đây, h n các b n đã th y vai trò c a hình h c trong vi c ặ ệ ứ   ng giác”. M t khác, phát hi n và ch ng minh các h  th c “thu n túy l ệ ứ ượ   ộ nó cũng nêu lên cho chúng ta m t câu h i : Ph i chăng các h  th c l ng ọ   giác trong m t tam giác khi nào cũng có m t “ngu n g c hình h c” làm

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B B cos cos cos cos cos (cid:0) C ệ

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 93

ố ề

ể ủ

i vài bài t p sau đây đ  c ng c  ni m tin

ng ? M i các b n gi

̀ ề ấ ẳ

2

1.  Ch ng minh r ng, trong m t tam giác ta có

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ ườ ạ b n đ ủ c a mình. (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) d R sin812 sin sin (cid:0) (cid:0) C 2

ữ ườ

ạ ế ng tròn tâm ngo i ti p và n i ti p tam

ộ ươ ứ

A B 2 2 ộ ế

ứ . D ng trong m t ph ng

ng  ng.     ABC  các đi m ể  là nh ng tam giác cân đ nh

(cid:0) (cid:0)

2

ữ ở

ộ ử

1O  và  1,OO ẳ

2O  sao cho  ở  ớ  v i góc  ờ 2O

1O  và C  ẳ

ỉ ặ  cùng m t n a m t ph ng b  AB,  ờ

ả trong đó d là kho ng cách gi a đ giác đó. ấ ẳ T  đó hãy suy ra b t đ ng th c quen thu c t ự 2.  Cho  ABC các tam giác  ABO1 đáy b ng ằ 030  và sao cho  ặ ộ ử ở  cùng m t n a m t ph ng b  AC. và B  ứ

Ch ng minh :

a)

2

2

2

2

ACO2

(cid:0)S

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c 34 OO 1 1 6

b)                          3.

ấ ẳ Suy ra b t đ ng th c t 2 B sin Ch ng minh r ng n u

ế A A

ứ ươ ứ ng  ng : C A C sin sin ABC  có 3 góc nh n, thì : sin cos

di n   OABC   có   góc   tam   di n   đ nh   O   ba   m t   vuông,

(cid:0) (cid:0) (cid:0) B sin32 sin (cid:0) A ằ sin ọ (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 (cid:0) (cid:0) C C B B sin cos sin cos

(cid:0) (cid:0)

ứ . Ch ng minh r ng : cos

ươ

4. Cho   t OA OB OC                    sin (Hãy dùng ph

ệ ứ OAB OAC ng pháp ghép hình)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) BAC

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 94

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ộ ề ấ ẳ

ừ ộ

ứ 4.4. T  m t bài toán quen thu c v  b t đ ng th c

ứ ộ ấ ẳ

ấ ẳ ế

ề ậ

ể ử ụ

ứ ạ

ứ ả

ệ ơ

ơ

ề V  các bài toán ch ng minh b t đ ng th c chúng ta g p khá nhi u. Bái   ư   ế t này chúng tôi mu n đ  c p đ n m t b t đ ng th c quen thu c nh ng vi ấ ẳ   ạ i có th  s  d ng nó đ  làm câu n i cho vi c ch ng minh các b t đ ng l ứ th c khác ph c t p h n và nói chung không đ n gi n.

ộ ấ ẳ

ả ử

1. (M t b t đ ng th c quen thu c) ứ Gi

ng. Ch ng minh r ng:

(*) (BĐT Nesbbit)

+

+

ứ ố ươ  s  a,b,c là các s  d b a c +

c a b +

a b c +

3 2

i:ả

ế

ế

ư

)

Gi ệ Ta kí hi u v  trái c a (*) là A và bi n đ i nh  sau:       A+3=( = +

+ + + + a b c 1 + b c � � � = + ,

Đ t ặ a b v u 1       A+3= ( 2

ế

+ + u v t � � �

ờ Bây gi       B=(

+ + + + + + + u v t = + 3 u t v t t v

ủ 1 1 � � + + a b a c � = + ta có a c t b c , , 1 1 1 � ) + + � v t u � ổ  ta bi n đ i tích: v ) 1 1 1 � + + � t v u u � Áp d ng b t đ ng th c Côsi, ta đ

ấ ẳ A (cid:0)

T  đó suy ra:

u v ượ t � � � � � � � � � � � � � � u � � � � � � � c B≥9

ấ ằ

ế ủ

ế

ớ a b c

3 2 a

+ +  ta có b t đ ng ấ ẳ

(

)

)

2

+ + (cid:0) = = . ễ ấ ứ ả      D  th y đ ng th c x y ra khi và ch  khi :  c b ế      Đ n đây ta hãy tìm cách khai thác bài toán trên. ể     Đ  ý th y r ng n u ta nhân hai v  c a (*) v i  th c:ứ ( + + a b c + + a b c 3 2 � � � � � � a + b c 2 b + a c 2 + + � � b + a c a + b c c + a b + + a b c 2

ư

ế

ế

K t qu  trên d n đ n các phép bi n đ i bài tóa hai nh  sau:

2. Gi

2

2

2

c + a b ế ẫ

(1)

ả ử a + b c

s a,b,c là các s  d b + a c

ố ươ c + a b

ằ : ng. Ch ng minh r ng + + a b c 2

+ + (cid:0)

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 95

̀ ề ấ ẳ

Gi

i:ả

ế

ả ủ

v  ph i c a  (1) n u thêm đi u ki n abc=1 thì theo

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ế

ấ ắ ầ ủ ấ ẳ    tính ch t b c c u c a b t đ ng

ấ ằ ừ ế        Ta th y r ng t ứ ấ ẳ b t đ ng th c Côsi ta có:  + + (cid:0)                    33 a b c abc ả ủ ế      Khi đó v  ph i c a (1) bi n đ i và t th c ta có bài toán 3:

ả ử

ố ươ

s  a,b,c là các s  d

ệ ng thõa mãn đi u ki n abc=1. Ch ng minh

3. Gi r ng:ằ

2

2

2

= 3

(2)

Gi

iả

ừ ấ    b t

ư ậ ứ

ướ

c sau ta s  có kh ng đ nh: ổ

ự ế ủ

ướ

ấ ẳ Nh  v y mu n ch ng minh b t đ ng th c (2) ta ph i xu t phát t ẳ đ ng th c (*), sau đó th c hi n hai b ­ B c 1: Nhân hai v  c a  (*) v i a+b+c và bi n đ i.

+ + (cid:0) a + b c b + a c c + a b 3 2

ấ ẳ

ướ

­ B c 2: Ch ng minh b t đ ng th c

ế 3 2

ế

ế ừ

ế

ế

ướ

ừ ả  gi

ổ t ta bi n đ i theo các b

c:

(2)và t ươ

ướ

Đ n đây, n u t ­ B c 1: Bình ph

thi ế ng hai v  cua (2)

ế ủ ấ ẳ

ướ

ướ

­ B c 2: Nhân hai v  c a b t đ ng th c sau b

c 1 v i

.

(cid:0) + + a b c 2

2

2

2 2

2 2

1 2

ướ

ế

ứ ươ   ng

­ B c 3: Thay th  các bi u th c  ng:ứ

, , a b a c b c  b ng các bi u th c t

.

ế

ế

, , 1 2 c 1 2 b

ướ ả ử  s  a,b,c là các s  d

4

4

4

1 2 a ẫ c bi n đ i trên ta d n đ n bài toán 4: ệ ề ố ươ ng thõa mãn đi u ki n abc=1. Ch ng minh

2

2

2

2

2

(

)

(

)

(

)

)

(

)

(

)

(

ừ T  ba b 4. Gi r ng:ằ a + b c i: ả

+ + + + + (cid:0) + + + + + + 1 ) ( 2 c a c b c 1 ) ( b a b b c 1 ) ( a a c a b 9 8 b + a c c + a b 2 2

2 Gi

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 96

̀ ề ấ ẳ

ế

ệ ữ

ứ ạ    các bài toán 1,2,3 , bài tóa sau đây s  ph c t p   i ph i tìm m i liên h  gi a nó v i các bài toán quen

ừ ổ ạ ế ụ L i ti p t c bi n đ i và t ả ả ở ậ ơ h n, b i v y khi gi thu c.ộ

ả ử

ố ươ

s  a,b,c là các s  d

ệ ng thõa mãn đi u ki n abc=1. Ch ng minh

5. Gi r ng:ằ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

3

3

(3)

)

)

)

Gi

i:ả

ứ ầ

ấ ẳ

ễ ấ

ươ

ươ

ớ ấ ẳ

D  th y b t đ ng th c c n ch ng minh t

ng đ

ng v i b t đ ng th c:

+ + (cid:0) 3 + + 2 ( a b c 2 ( b a c 2 ( + 3 c a b

3

3

(4)

)

)

)

+ + (cid:0) + + 1 ( a b c 1 ( b a c 3 2

ể ứ

1 ( + 3 c a b ặ

Đ  ch ng minh (4), ta đ t: 1 = c

2

2

2

= = x y z , . , 1 b

(**)

ứ z +

ở ậ

ộ ứ

ượ

c ch ng minh nh

ữ ừ

ng c a bài toán 5 (**), ta

ng đ

các bài toán 1,2 t ướ ạ

ươ ơ

+ + (cid:0) 1 a ấ ẳ   Khi đó mua b t đ ng th c (4) có d ng: y + z y x x 3 2

ươ ạ i d ng “m nh” h n:

a

x + y z ấ ẳ     Rõ ràng b t đ ng th c trên chính th c là n i dung bài toán 3 (do x,y,z là   ố ươ ờ  ấ ng và xyz=1). B i v y b t đăng th c đó đ các s  d ả ủ ế ử ụ s  d ng k t qu  c a bài toán 1 và 2. Đê ý thêm chút n a t ể có th  phát bi u bài toán 6 d

1

ớ ấ 6. V i b t kì

a

a = S

và  x + y

ồ đ ng th i  xyz=1, ta có: 3 2

Gi

i: ả

ấ ẳ

ậ ậ

Th t v y, ta hãy đ  ý đên hai b t đ ng th c:

3

(cid:0) > > > x y 0, 0, z a + + (cid:0) . 0, a y + z + z x x y z

(5)

(cid:0) abc

(6)

ể + + a b c 3 x +

+ + = (cid:0) S 1 z + y + x z x y y z 3 2

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 97

̀ ề ấ ẳ

T  các b t đ ng th c (5) và (6) áp d ng cho b  ba các s

a

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ ừ

1

1

1

a y

a ,

ấ ẳ y +

Ta đ

- - - x z , z +  và  y , z x

1

1

1

a

a +

1

)

a y

3

)

(

.

ắ ủ ấ

i tính đúng đ n c a b t đăng th c trên.

ễ ẳ

D  dàng ki m tra l ạ Ch ng h n xét:

2

2

2

- - - - + z x , + z x y ượ c : ( a S x 1 = (cid:0) (cid:0) S a xyz 3 3 2 3 2

2

ứ Ta ph i ch ng minh:

= + + S x + y + z + z y x z x y

)

(***)

ả � � y �

2

Nghĩa là c n ch ng minh hai b t đ ng th c:

2

2

2

+ + + + y z x + y + z + z x z y � ( x � � (cid:0) (cid:0) S x 3 3 2

(7)

ứ y +

x + + + + (cid:0) z + x + y + z + x z z x y x z x y + + y 3 � � �

(8)

ấ ẳ � x z � + y � 3 2

z x + + (cid:0) y + z + x + x z x y � � � � � y �

y z + + y 3 ễ ấ z ạ

)

D  th y (7) có d ng : y +

2

(9)

ở ậ

+ + (cid:0) + + y z S 23 x + z + x x � � y � z 2 z 2 z + + x � � y + z + x + z z y x y � ( x � y � + + y 2

ứ 3 2

+ (cid:0) x ạ ấ ẳ  các b t đ ng th c: z + + y + x y z

3

y x x z = (cid:0) xyz 1

Suy ra:

(10)

Rõ ràng (9) có d ng bài toán 2, b i v y (9) đúng. M t khác t x + z + + y 3 x +

z + + (cid:0) z + y + z x y y 3 3 2 � + + x � � � � y �

ưở

ở ậ

ườ i vi ổ

x ẳ

trên.

z T  (9) và (10) ta có kh ng đinh (***). ụ ữ         Nh ng ví d  trên có th  xem là ý t ng tìm tòi khi làm toán. Các ví ế ừ ừ ễ ế ụ ượ ế t tuy  d  đ n khó và k  th a nhau. B i v y ng c nêu lên t d  đ ề ấ ạ ư ạ ộ trình đ  có h n, nh ng hy vong các b n yêu thích toán tìm th y đ i đi u lý ữ thú khi đ c xong nh ng n i dung đã trình bày

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 98

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ộ ạ

ộ ố

ườ

4.5. M t s  bài toán không thu c d ng thông th

ng

ễ ở

ạ ể

ườ

ư

ứ ề ự ế i này nh ng có th  khó v i ng

ứ ẽ ạ

ườ

ấ ượ

ấ ẳ ứ ấ ẳ   Không ai dám kh ng đ nh là b t đ ng th c là d  b i vì b t đ ng th c là ườ ộ ấ ộ   ng. M t bài m t trong nh ng d ng toán r t nhi u s  bi n hóa khôn l ườ ấ ẳ ớ   b t đ ng th c có th  khó v i ng i khác ế ượ ớ ề ớ ấ ẳ ậ c v i nó. vì v y ti p xúc nhi u v i b t đ ng th c s  giúp ta làm quyen đ   ộ   ệ ặ Đ c bi ng. Sau đây là m t t là các bài toán không thu c d ng thông th ề ụ c đi u đó. sô ví d  cho ta th y đ

ấ ẳ

1 n > , ta có b t đ ng th c:

nhiên  1 2

- - - ... 1 1 1 4

ớ ấ ố ự ằ 1.Ch ng minh r ng v i b t kì s  t 1 1 � �� � � � > 1 � �� � � � 2 n 9 � �� � � �

Gi

i: ả

2

2

2 1 3 .

2

2

2 3

Ta có:

(

) ( 1

) 1

- - - n 2 1 1 ... 2 - + n n + n n 1 = > . . ... . n 1 2 1 2

V y ậ

2

2

2

b c a

2. Cho a,b,c là các s  không âm. Ch ng minh r ng:                 a b c

ứ ­ +

c a b ­

­ +

.

ố c ≥

b

a

+

+

Gi

i: ả

2

b a c

c a b ­

)

b + 2 b +

- - - ... 1 1 n n . 1 2 n 1 4 1 2 1.3 2.4 3.5 2.2 3.3 4.4 1 � �� � � � > 1 � �� � � � 9 � �� � � �

ở ậ   ố ứ ứ ấ ẳ      B t đ ng th c đã cho có tính đ i x ng khi thay đ i gi a a,b,c b i v y ể ả ử ằ có th  gi u s  r ng a≥b≥c. khi đó: a b c c ≥ (         ­ ) + ( ­ ) + ( 2 2 a + bc ≥0        ab 2 2 + 2 c ­2 a + ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán

99

̀ ề ấ ẳ

2

c

bc ≥0                           (*)

+

) 2

a b ­ ễ ấ ớ ậ

ấ ẳ

( + 2 D  th y (*) đúng v i m i a,b,c≥0 B i v y v i các giá tr  không âm thay đ i, b t đ ng th c luôn luôn đúng.

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ứ c b c

ẳ ằ

ớ thì m t trong cá s  đó có t ng b ng hai s

ứ   ấ   a,b,c   có   b t   đ ng   th c ố   ổ

ằ 3.  Ch ng   minh   r ng   v i   các   s a b a c a còn l

i.ạ

- (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) b , , ,

2

suy ra - +

- (cid:0)

)

) 2

) ( a b c a b c

(1)

- - (cid:0) - (cid:0) 0 a b

i:ả Gi ễ ấ ừ a b D  th y t           ( ứ Ch ng minh t

c ươ c  hay ( ự ng t - - (cid:0) 0.(2)

) )

, ta có: ) ( ( - + b c a b c a ) ( ( c a b c a b

- + - - (cid:0) 0.(3)

) (

) (

)

2

2

2

- + - + - - - - - - (cid:0) 0

) ( a b c a b c b c a b c a c a b c a b (

)

(

(

ừ T  (1), (2), (3) suy ra: ) ( ) (    ( - + ) ) � ế

- - - - - - b c a 0

ở ậ

ứ ả

V  trái c a (4) là tích c a các s  không âm, b i v y đ ng th c x y ra khi:

ố 0

a c b ủ �                            (4) ẳ - (cid:0) (cid:0) - 0 (cid:0) (cid:0) - (cid:0) c a b ủ - = a b c - = b c a - = c a b 0

ế D n đ n

z

z

x

y

y z

ố ọ

x ể

x ế ườ ng THPT Qu c h c Hu )

x y

x y

y z

x

z

x                (1)

z ≥ + ­ + ­ + = 2 y z x

x

x

y

z

y              (2)

x y

y

x

z

z

(3)

z ≥ + ­ x ­ + + = 2 z ≥ ­ + ­ + + = 2 z x x y

­ + + ­ + +

4. Ch ng minh r ng:                           + z ≤ + ­ + ­ + + ­ + + y x y + ớ       (Đ  thi tuy n sinh l p 10 chuyên toán – Tr i:ả Gi Ta có:         + ­ + ­ + y z x         + ­ + ­ + + y y z         y z ừ T  (1),(2),(3) suy ra:

= + (cid:0) b c a (cid:0) = + c a b (cid:0) (cid:0) = + (cid:0) a b c

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 100

̀ ề ấ ẳ

z

x

x

y z

x y

x

y

y

z

2

+ ­ + ­ + + ­ + +

+

+

)

( x

y z

y

y

z

z

z ≤ + ­ + ­ + + ­ + + x y

+ ể ả

z ≥ ( ) 2 x x ử ụ i bài toán trên ta s  d ng tính ch t sau:

ứ ả

+ ậ Nh n xét: Đ  gi      A + B ≥ +A B  , đ ng th c x y ra khi AB≥0

a

a

a

a

= 1,

= 2,

= 3,

= 4,

= 5,

= 119,

=

...

­ 1

v iớ

n

n

2

3

a 4

a 5

a 6

+1

a a 1

2

5.  Xét dãy s  ố 1 a n≥5.

2 a 1

2 a 70

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

>

Ch ng minh r ng:

2 ­ 1.

2 a + 2 a a 1

+ ... + a ... 70

2

i: ả

a

a

a

...

­

­

­ ... ­

.

n

2 n

2

2 a 1

2 2

­ 1

v i n≥5              (*)

b n

b = n ằ +1 =

a

a

a

­

...

­

­

2 n

n

2 n +1

2 2

Gi ệ Ta kí hi u:       a a 1 ứ Ta ch ng minh r ng: b                        n ậ ậ Th t v y: a a b = n 1

2 a 1

+1

2

+1

a

a

a

a

­

­ ... ­

­

...

­ 1

=

...

n

n

2 n

n

2 a 1

2 2

a a 1

2

2

2

(

) 2

a

a

a a n ( a a a ­

­ ... ­ ) ­ 1 ­ ­ ... ­

­ 1

­

2 n

n

... 2 2

2

1 2 a 1

a

...

­

­

­ ... ­

= 65

=

a 5

2 a 1

2 2

2 a 5

b 5

a a 1        a a a = ... 1 ­ 1nb        = ặ M t khác:  a a 1 2 ụ Áp d ng (*), ta có: =

­ 1 = 64

b 5 = 63

a

+

+ ... +

Nghĩa là:

2 a 1

2 2

2 a 70

= 2 a 70

>

= 1

2 ­ 1

Suy ra:

b 6 b 7 .................... b = 0 70 a a a ... 1 70 2 2 2 a a + + 1 2 a a a ... 70 1

2

a

ớ ấ ả

,

,...,

,...

sao cho v i t

t c  các s  không âm m và n

n

2

6. Dãy các s  ố 0 a a a , 1 ệ ứ (m≥n) có h  th c:

a

a

a

a

=

+

+

.

m

n

m n +

m n ­

2

2

1 ( 2 ế Ch ng minh r ng n u

) , thì

a 1 = 1

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 101

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

<

+

+

a 1994

a 1995

a 1993

a 1996

Gi

i:ả

ậ ậ

a 0 = 0

ớ * Th t v y, v i m=n ta có  ả ử  s  n = 0, khi đó ta có:

Gi

a

a

a

+

=

+

m

m

m

2

a 0

(

)

1 2

a

a                                              (1)

m

m

Suy ra:    ả ử Gi

a

a

=

+

+

n

a 2

n 2 +2

a 2

n 2 +4

2 = 4  s  m = n+2. Khi đó (

)

1 2

a

n

n 2 +4

+2

= 4 a

n

n

a Áp d ng (1), ta có: a                                2 = 4 ở ậ B i v y:

a

a

a

a

+

=

+

=

4

+ 4

n

n

n

a 2

n 2 +2

n 2 +4

a 2

+2

(

)

)

(

1 2

a

a                                         (2) n

+n +2

1 2 )

(

a

a

= 4

+

+

= 4

+ 1

(3)

n

n

n 2 +2

+1

a 1

+1

(

)

(

)

= 2

­

(4)

n

+1

= 2 ặ M t khác:               a a 2 T  (2),(3) suy ra: a a a               + 2 n n +2 ượ c: Áp d ng (4), ta tính đ

2

a

= 4 = 2

2

3

a

= 9 = 3

3

2

= 16 = 4

n                                                   (5)

a 4 2=na ứ ớ

ả ử

ớ  s  (5) đúng v i n=k­1và n=k

2

2

2

a

a

k

k

­ 1 + 2 =

+ 2 = 2

= 2

+ 1

­

(

)

k

k

+1

­1

) ọ

k ớ

Ta hãy ch ng minh (5) b ng quy n p: Rõ ràng v i n = 0, n = 1 ta có (5) đúng. Gi (k≥1). Khi đó ta có: (                ­ ư ậ Nh  v y (5) đúng v i n=k+1, nghĩa là đúng v i m i n không âm. ế Đ n đây ta tính đ

a k ớ ượ c

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 102

̀ ề ấ ẳ

2

= 1993

2

= 1994

2

= 1995

2

= 1996

a 1993 a 1994 a 1995 a 1996

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

<

+

.

ấ ẳ  T  đó có b t đ ng th c: a                + 1995

ứ a 1993

a 1994

a 1996

ố ậ

bx

c  sao cho a< b và

2 = ax +

+

( f x

)

( f x

)

ấ ả 7. Xét t t c  các hàm s  b c hai:  ọ ớ ≥0 v i m i x.

Ch ng minh r ng:

≥3.

a b c + + b a ­

i:ả

2

Gi Do

ọ f x ≥0 v i m i x, nên ta có a

> 0 và

)

(

b

ac ≤0

Δ =

­ 4

2

Suy ra: c≥

b a 4 a> , nên  M t khác b

a b

+ +

ở ậ B i v y

b a > 0 ­ 2 b a 4

a b c + + b a ­

2

2

a

4

4 2

2

a

x

9

(1)

a b c + + b a ­ a b c + + b a ­ � b a ­

b a ­ ab b + + 4 ( ) a b a ­ ax + 6 + ax 4 )

2

2

2

2

2

= x b

2 a x 9 ax 2

+ + a x x 9 + = + (cid:0) =        (2) 3 = + (v i ớ a x ấ ẳ ặ M t khác, theo b t đ ng th c Côsi ta có: + a 9 4 ax 6 ax 4 3 2

suy ra:

T  (1) và (2)

2

ế

ứ ả Đ ng th c x y ra n u

2

Suy ra b=c­=4a

ng a,b,c thõa mãn đi u ki n abc=1. Ch ng minh r ng:

(cid:0) 3 - 3 ax 2 + + a b c b c (cid:0) = (cid:0) c (cid:0) (cid:0) (cid:0) x b a 4 = 2 a vo 9 ( i x=b­a)

5

5

5

ố ươ 8. Các s  d ab 5 b

ề ac 5 c

+ + (cid:0) 1. + + + + + + a ab bc 5 c b bc a ac

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 103

̀ ề ấ ẳ

ố ế ầ

ứ ả Khi nào đ ng th c x y ra? ị (D  tuy n vô đ ch Toán Qu c t

l n th  37 ­ 1996)

4

2

2

3

4

5

5

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

(

)

2

2

2

i:ả Gi Ta có:   =

+ + + = - - + 3 ab b b

)

) ( a b a ( )

2 a b

+ 2 - a ( a b a b ) + + ab b a a b � �

2

2

(cid:0) + a b ) 2 0

)

( � �  và a,b,c > 0, nên (

)

2

2

5

5

+ 2 - (cid:0) a b + ab b a 0

)

Do ( a b-            ( Suy ra  ( a b a b a b              ứ ả ẳ Đ ng th c x y ra khi a=b Do đó:

+ + (cid:0)

5

2

2

)

(cid:0) + + + ab 5 b a ab ab ( + a b a b ab

)

(

)

( ab a b ươ

= = = .(1) 1 + + c + + a b c

1 ng t

5

(cid:0) .(2) + + b bc

5

Ch ng minh t bc 5 c ac 5 c

(cid:0) .(3) + + a ac

ứ ả

T  (1),(2),(3) ta có kh ng đ nh và đ ng th c x y ra khi a=b=c=1.

ướ ố

ố ự

c s  là s  t

nhiên. Ch ng minh r ng s  đó

ộ ố ơ

9. M t s  nào đó có 2000  ớ l n h n 1000000

.

Gi

i:ả

ướ ố ủ

c s  c a n có th  phân thành c p (n u n không là s

ế ố ứ

ơ

ể ộ ố

ơ

ấ ả          T t c  các  ươ chính ph

ố  ơ   n , còn s  th  hai l n h n

ế

ơ

ơ

ư ậ ố ượ

ướ ố

1 + + ab a b c , ta có: a + + a b c b + + a b c ẳ

ớ l n h n

ng

c s  bé

ng), trong c p đó có m t s  bé h n  n d n . Khi đó 2 n >2000, suy ra n>1000000.

h n 2ơ

3

3

n  (n u d bé h n n , thì n  ). Nh  v y s  l

ấ ẳ 10. Có hay không b t đ ng th c: + <   n u  ế                  x z z >  và  0 Gi

i:ả

+ + y < x y xyz 3 0?

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 104

̀ ề ấ ẳ

3

3

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ấ ẳ

ế ủ

3z , ta

Do z>0, nên chia c  hai v  c a b t đ ng th c  có:

3

3

+ + x y xyz 3 0 <  cho

3 0 <                  (1) y z xyz 3 z

ế

N u ta kí hi u

thì (1) có d ng:ạ

3

= = v u ,

3

+ uv 3

) 1

- v ) + u v

ươ

ươ

1.

ấ ẳ

4

4

3

3

3

ớ +

ấ +

x � � � �+ + � � � � z � � � � y x z z +                        <                          (1’) 3 u 0 ( ( + - <            (2)                   � uv u v 0 3 u v+ (cid:0) N u u và v khác d u thì v  trái c a (2) là sô d ế   ủ ế ấ ả ử ng. N u  s       Gi ế   ẫ ẫ ề ấ u,v cùng d u thì u,v đ u d ng, đi u này mâu thu n v i (1’). D n đ n ở ậ u+v <1, dó đó u,v cùng d u âm, b i v y x<0, y<0 và x+y<0 nghĩa là x+y

ằ x

ố x

3 x y

11. Ch ng minh r ng v i các s  x,y không âm b t kì, ta có b t đ ng th c:

Gi

i:ả

ể ứ

3

4

+ + + > + + y xy y y x . 1

y

3

3 x y

3

4

x (cid:0)

(cid:0) y (cid:0) (cid:0) (cid:0)

3.  T  đó suy ra (1) đúng. y x(cid:0) 3x

, thì

ở ậ  B i v y (2)

4

(cid:0) 1x(cid:0) x + > 3 1 x . y ừ , còn n u ế 0

3 x y

, do đó (3) đúng, còn n u  ế 0

, thì

hay

4

3

3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y x x y 0 x (cid:0)

)

( x x

2 x y

3

3

+ 3 + - - xy y �� 0 � 0

, nên suy ra: 2 x y y x ) ( + 3

)

( y y

ề  (1) (2) (3) suy ra đi u ph i ch ng minh.

+ - (cid:0) 0 + - x x y x 0 �                    (*)

ấ ẳ ứ Đ  ch ng minh b t đ ng th c đã cho , ta ch ng minh b t đăng th c sau: + (cid:0)                       (1)                              y y + >                         (2)                              3 1 x + 4                                              (3) xy x 1y (cid:0) ế ậ ậ  thì  Th t v y, n u  Còn n u ế 0 1y  thì  y 1x (cid:0) ế ặ M t khác n u   thì  đúng. ế ạ L i có n u   y- x 0 .  Khi đó (3) có d ng:ạ 3 x y x               x (cid:0) Do  0                �           ễ ấ D  th y (*) đúng, do đó (3) đúng. ả ậ ừ V y t ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán

105

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ươ

Ch

ng 5 :

́

̀

̀

́

́ ư

́

́

́

̉

̉ ̣ ̉

ư Bât đăng th c nh  thê nao la hay ? ́ ̀ ư Lam sao co thê sang tao bât đăng th c ?

̀

́

̀

ươ

̀  THCS. B

́

̃ ́

́ ơ ư

̣ ̣ ̉ ̣

́

̀

̉ ̉ ̣ ̉ ̉

́ ư ư Cauchy, Bunhia C pxki ̣ SOS, ABC,…Vây đa bao gi ́

̣

ố ̃ ́

̀

̀

̀

́

̉ ̉ ̣ ̉

ư ̀

̀

́

̃

ư

̣ ̉ ̣

́ ư ự ự ́ ́

̀ ́

́ ̀

́ ́

́

̀

́

́ ́ ́   c đâu cac ban co     Ban đoc đa lam quen v i bât đăng th c t ́ , Jensen,  thê chi hoc cac bât đăng th c kinh điên :  ̀ ̣ ự   ơ  ban t Chebyshev, Nesbitt … hay băt đâu đoc  ́ ́ hoi ̉ Bât đăng th c nh  thê nao la hay? Lam sao co thê sang tao bât đăng   ́ ̀ ́ư   Đo th c s  la nh ng vân đê thu vi đang đê quan tâm va binh luân. th c ?  ̀ ́   Sau đây la môt sô y kiên cua giao viên toan, hoc sinh chuyên toan vê vân đê nay :̀

́

̀ươ

ng THPT chuyên Lê Quý

̣ ̉ ̣

ề  (GV chuyên toan Tr

Thâỳ  Nguy n Văn Hi n ễ Đôn, Qu ng Tr

ị) :

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 106

̀ ề ấ ẳ

̀

́

́

́

̀

́

̃

́ ư

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

̀

́

́

́

́

̀ ́ ư

́ ̃ ư

̉ ̣ ̉

́

́

́ ư

́ ư

̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉

́ ̀        Bât ky bât đăng th c nao cung đêu co cai hay va cai đep riêng cua no. ́ Đăc biêt nh ng bât đăng th c vân dung nhiêu khia canh cua cai bât biên   ̀ trong bât đăng th c la bât đăng th c hay!!!

́

̀ươ

ng THPT chuyên Lê Quý Đôn, Qu ng Tr

ị) :

Thâỳ  An (GV chuyên toan Tr

̀

̀

̀

́

̀

́

̀ ư

ượ

́ ư

̉ ̉

́ c nhiêu bât đăng th c khac la bât

̉ ̉

́ ́ ư     T  bât đăng th c ban đâu ma suy ra đ ́ ư đăng th c hay!!!

́

̉

ươ

ế

(GV d y toan Tr

̀ ng THCS chuyên Hi u Giang, Đông

Cô Thái Th  Lan  ị ả Hà, Qu ng Tr )

̀

́

̀

̀

́ ư

c nhiêu ng

́

̀ ̀

́

́

̉ ̣

̀

̀

̃

̀

́

̣ ̉ ̣ ̣

̀

́

̉ ̉ ̣ ̣ ̣

̃ ̀ ươ ượ ư   i quan tâm        Bât đăng th c la môt trong nh ng đê tai đ ́ ́ ́ ́ ̀ ư nhât. Quan hê cua chung rât rông, đi sâu vao la rât kho.Viêc ch ng minh bât   ́ ́ ́ ̀ ơ ươ ư   đăng th c long la t ng đôi dê, con viêc lam chăt chung m i la môt công ́ ̀ ́ viêc kho khăn va đây ky thu!!!

́

̀

̣

̉

́ ợ ươ   (GĐ Trung tâm hô tr  nghiên c u va phat triên cac

ng ̀

ư ́

̃ ́

́ ́

́

̀

̀

́

́

̀ ̣ ơ

Thây ̀ Trân Ph san phâm tri tuê, la tac gia nhiêu cuôn sach hay vê toan hoc s  câp)

:

̀

́

̀

́

́

́ ư

̉ ̉ ̣ ̉

̀ ́ ư       Ch ng minh bât đăng th c la công viêc đoi hoi tri thông minh sang tao va ́ ́ ự s  kheo leo.

̀

̉ ̣ ̉ ̣

(SV khoa 9 C  nhân tai năng – Tr

́ ́

́

́

̀

̣

́

ư

̉ ̣

̀ Pham Kim Hung̀ ươ ử ng ĐHKHTN – ́ ́ ĐHQGHN,   la  tac   gia  cuôn   sach   “Secrets   in   Inequalities”(Sang  tao   bât ́ đăng th c) nôi tiêng)

:

́

̀

́

̀

́

́ ơ

ự

̉ ̉

́ ́

́

́

́

́ ư ́

́ ự

̣ ̉ ̉ ̣

́

́ ́

̀

̀

̀ ̀ ơ

̉ ̣

̀ ́

́

̀

́

̃ ư

̣ ̣ ̣ ̉ ̣

̀

̀

̃ ư

̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣

́ ̀

̀

́

̀

̉ ̣

̀ ̀

̀

̃

̀

́

̣ ̉ ̣ ̉ ̣

̀ ư ́ ̀ ư ̣ ̀

́ ́

̃

̀

́

̣ ̣ ̉ ̉ ̣

Điêu kho khăn nhât khi chung ta tiêp cân v i bât đăng th c la s  khăng đinh   ̀ ̉  no co đung hay không. Th c tê thi khi giai môt bai toan mang tinh “gia ́ ́   thuyêt” la môt viêc kha mao hiêm va mât nhiêu th i gian, thâm chi sau ́ ́ ư   ư ượ c chi la môt phan vi du ch ng nh ng cô găng nh  vây thi kêt qua thu đ ́ ̀ ́ ́ ư ư   minh bât đăng th c sai. Nh ng trong toan hoc thi nh ng điêu nh  thê nay ̀ ự ươ    phu đinh t hoan toan rât binh th ng va cac ban không cân phai e ngai khi  ̀ ́ ̀ ́ ́ ươ môt bai toan minh đăt ra nh  vây ca, vi đo se la b   c đâu tiên đê ban sang ượ c môt bai toan hay va co y nghia.  tao ra đ

̣ ̣

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 107

̀ ề ấ ẳ

́

́

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ườ

̀ươ   ng

ng Giang

(HS chuyên toan khoa 2008 – 2011 Tr ả

ươ   Lê D ng Tr ị THPT chuyên Lê Quý Đôn, Qu ng Tr )

́

́

́

́

̀

́ ư

ơ

̀ ́

ự

̉ ̣ ̉ ̣ ̉

̃ ư ư   Bât đăng th c la môt mang toan rât kho, nh ng lai la sân ch i đê cho nh ng ̀ hoc sinh gioi toan thê hiên năng l c cua minh.

́

́

̣ ̉ ̉ ̣ ̉

̀ươ   ng

ng Linh

(HS chuyên toan khoa 2008 – 2011 Tr ả

ươ Nguy n Ng c Ph ị THPT chuyên Lê Quý Đôn, Qu ng Tr )

́

́

́

̀

́

́

́ ư

́

́

́

́ ư ơ ợ

̃ ư ̃ ư

̉ ̉ ̉ ̣

̀

́

̀

̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉

̀ ́ ư   Bât đăng th c hay la bât đăng th c co nh ng phat biêu đep va cach ch ng ́   minh thât đăc săc, co thê kh i g i trong nh ng hoc sinh gioi toan phat triên ́ va tông quat bai toan.

́

́

̉

̀ươ

ng   THPT

(HS   chuyên   toan   khoa   2008   –   2011   Tr

ế Tr n   Ti n   Minh ị chuyên Lê Quý Đôn, Qu ng Tr )

́

ạ ơ ẻ ồ

ứ ờ ạ ớ

ế

ộ ấ ẳ

ế

ấ ẳ   ợ ấ ẳ Sáng t o b t đ ng th c là t p h p cac nghiên c u r i r c, các b t đ ng ẽ ộ ấ ẳ   th c đ n l  r i “bi n hoá” ra m t b t đ ng th c m i. Khi đó ta s  càng ứ ố ngày càng làm ch t nó h n. Cu i cùng ta s  có m t b t đ ng th c nhìn   vào là h t bi

ơ ng làm.

ặ ế ườ t đ

́

́

̀ươ

ng THPT

ươ (HS chuyên toan khoa 2008 – 2011 Tr Nguy n H ng C nh  ị ả chuyên Lê Quý Đôn, Qu ng Tr )

́

́

̀

́

ưở

ừ ộ ấ ẳ

ng t

ứ ́

́

́

̣

̉ ươ  m t b t đ ng th c khác (kho!) va phat biêu d ̀ ̀ ̃ ́ ̀

́

́

́

̀

́

́ ơ

̣ ̣ ̉ ̣ ̉

́ L y ý t i môt cach ́ khac sau khi đa ap dung môt sô bô đê.Tât nhiên khi đo trinh đô phai cao ơ ơ h n, cach lam phai kho h n, thê m i la sang tao !!!

́

́

̉ ̣

ươ

̀ươ

ng THPT

(HS chuyên toan khoa 2002 – 2005 Tr ng H u Hà Ninh Tr ị ả chuyên Lê Quý Đôn, Qu ng Tr )

́ ́

́

̀

́

́

́ ư

́ ư

́ Bât đăng th c co tinh tông quat, kho, đep la bât đăng th c hay!!!

́

́

̉ ̉ ̣ ̉

ươ

̀ươ

ng THPT

(HS chuyên toan khoa 2000 – 2003 Tr ng H u Đông Hà Tr ị ả chuyên Lê Quý Đôn, Qu ng Tr )

́

̀

́

̀ ̀ ươ   ng h p đăc biêt cua no la

dang tông quat ma tr ́

̀

ợ ́ ư

̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉

̉ ̣ ̉

̃ ư ̃ ư ổ

́ ́ ư ở Nh ng bât đăng th c  ́ ́ ư ơ ̉ nh ng bât đăng th c c  ban, quen thuôc la bât đăng th c hay!!! ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán

108

̀ ề ấ ẳ

̀

́

̃

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ươ

ươ

Ch

ng 6 :   H ng dân giai bai tâp

̉ ̣

ươ

ng 1:

ậ Bài t p ch Bài 1:

a3 (cid:0) - b3 + a2b + ab2

Ta cã: a3+b3 (cid:0) a2b + ab2 (cid:0) (cid:0) (cid:0)

2a3 +a3 (cid:0) 2a3 - b3 + a2b + ab2 3a3 (cid:0) a3 - b3 +a3+ a2b + ab2 3a3 (cid:0) ( a3 - b3 ) + (a3+ a2b + ab2)

3

(cid:0)

. Hoµn toµn t¬ng tù cho c¸c biÓu thøc cßn

2

2

l¹i, ta cã:

(cid:0) (cid:0) ba 2 (cid:0) 3a3 (cid:0) (a - b)(a2 + ab +b2) +a(a2 +ab +b2) (cid:0) 3a3 (cid:0) (a2 + ab +b2)(2a - b) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a ab b a

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 109

̀ ề ấ ẳ

3

3

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2

2

2

2

Khi ®ã céng c¸c vÕ cña 3 B§T trªn l¹i víi nhau ta ®îc B§T cÇn chøng minh.

Bài 2:

ử ụ

ế

S  d ng bi n đ i và BĐT cô si cho 3 s  d

ng ta có

ố ươ 2

2

2

2

3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cb 2 , 2 ac . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b bc b c c c ca a

2

2

4

ươ

Hoàn toàn t

a ab (2 ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a (cid:0) (cid:0) ab 3 a b 2 ab 2 3 3

2

2

2

2

3

3

2 a ng t ab b 2 ự  ta cũng có 2 BĐT

;

2

2

ỉ ầ

T  đây ta ch  c n CM

Bài 3:

ề ạ

2

b (2 ) (2 ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c b (cid:0) (cid:0) bc 3 ca 3 b c a c 2 c 2

3 ca

ử ụ

2

2

2

3

3

3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 3

ư ự ư ươ  Ch ng minh t  nh  bài 6, ta đ a BĐT v  d ng  ng t                       2 2 3 3 ab bc    Sau đó s  d ng BĐT cô si

,

,

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ba cb ac ab 2( bc 2( ca 2( )1 )1 )1

ế ứ ả

C ng theo v  các BĐT trên ta có đi u ph i ch ng minh.          Đ ng th c x y ra

a=b=c=1

Bài 4:

2

(cid:0)

2

2 ab ( b 2

ể ấ Theo BĐT cô si d  th y a 1 ( b 1

T

ta c ng có hai BĐT n a v i b và c r i c ng l

i

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b )1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a 1 1 1 . (cid:0) (cid:0) ab 2 a 2 b b )1 1

ữ ớ b

ồ ộ c

ự b 2 c

ươ ng t a 1 2 b 1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) bc ca a (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b c a 1 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 2 ab 2 c 2 a 1 1 1 1

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 110

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

=

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) cba bc ca (cid:0) (cid:0) 3 3

ứ ả    Đ ng th c x y ra khi và ch  khi a=b=c=1. ớ ươ ằ             B ng cách t

ta có bài toán v i 4 s

ng t

Bài 5:

ươ

ự ư

T

ng t

ab 2 ỉ

Theo BĐTcô si ta có:

nh  bài trên   a 2 b

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c bc (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ab 2 cd 2 da a (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c d 1 1 (cid:0) (cid:0) 2 2 c 2 d bb ; 2 c dd ; 2 a 1 1 1 1

ế     C ng theo v  các BĐT trên l   Bài 6

ươ

ằ Cũng b ng ph

2

1 1 1 1 ả i ta có đièu ph i ch ng minh.

ng pháp t 1 2

ươ ng t 2 a 2

trên ta có   a 2

ươ

ế

Làm t

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 1 (cid:0) (cid:0) a 1

a a 2 1 ồ ộ ự ớ  v i b,c và d r i c ng theo v  ta có a ng t

.(đpcm)

2

2

Đ ng th c x y ra

Bài 7:

ạ ể

ơ

D  đoán d u b ng xãy ra t

đi m r i: a = b = c = 2. Ta có:

2

3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 2 1 2 1 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) dcba 2 c 1 1 (cid:0) b 1 ứ ả a ẳ d 1 a=b=c=d=1.

2

3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 152 .19 8 a b 5 4 c 2 a 19 8 b 5 2 c 2 a 19 2 a 2 16 2 a

+

2

3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 152 .19 8 c c 5 4 a 2 b 19 8 c 5 2 a 2 bb 19 2 2 16 2 b

5 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 152 .19 a 4 b 2 c 19 8 a 5 2 b 2 c 19 2 c 2 16 2 c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 8 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a b c S .29 2 b 2 ( ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 8 a 8 b c c 8 c 1 2 2

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 111

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

+

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) aa bb cc (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c 9 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a 2 b 2 c 2 b 2 c 2 a 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 22 22 22

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a c a b c 2 2 2 b 2 2 2 ( ) 2 8 a 8 b 8 c 1 2 aaa 222

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c 2 9 2 (cid:0) (cid:0) b 2 c 2 a 2 (cid:0) (cid:0) bbb 222 c cc 222

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c a b c 15 ( ) 6 (cid:0) (cid:0) 3 2 a 2 b 2 c 2 (cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 23 1 2 2 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a 2 a 2 bb 22 c c 22 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c a b c 15 ( ) 6 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 2 a 3 2 b 3 2 c 3 2 a 2 b 2 c 2 (cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a b c 15 6 1 1 1 15 12.6 29.3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a 2 b 2 c 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

a

cb

2(cid:0)

V y ậ

D u b ng x y ra

Bài 8:

ử ụ

ấ ẳ

ứ Schur ta có :

ế

ế

S  d ng b t đ ng th c           a6 + b6 + c6 + 3a2b2c2  ≥ a4(b2 + c2) + b4(c2 + a2) + c4(a2 + b2) (1) ứ AM­GM thì : ấ ẳ    Theo b t đ ng th c                             (a6 + a4b2) + (a6 + a4c2) ≥ 2a5(b + c) (2)                            (b6 + b4c2) + (b6 + b4a2) ≥ 2b5(c + a) (3)                            (c6 + c4a2) + (c6 + c4b2)  ≥ 2c5(a + b) (4)     C ng (1),(2),(3),(4) v  theo v  suy ra đpcm

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)S /29.3 29 3 .29

ươ

ng 2:

ậ Bài t p ch Bài 1:

Ta co : ́

2

2

2

ươ

ươ

ng đ

́ ơ ng v i :

(cid:0) (cid:0) c (cid:0) S 4 (cid:0) (cid:0) a A cot cot ́ C ̃ B ́ ư ̉ b cot     nên bât đăng th c đa cho t

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 112

̀ ề ấ ẳ

2

2

3

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

(cid:0)1

(cid:0) S (cid:0) 64

2 cba B 2

̃

2

2

2

2

2

tan tan tan C 2 ̣ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) b a c a A A A 2 ́ ́     Măt khac ta cung co : 2 bc 2 cos bc 2 bc 2 cos

2

2

(cid:0) (cid:0) a bc 4 sin A 2

bc 4 sin a A 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A S bc 2 sin 4

ươ

ự

T

ng t

́ ̃  ta cung co :

2

2

tan tan A 2 A 2

b c (cid:0) (cid:0) S S 4 ; 4

(cid:0)1

́  đung

Bài 2:

Ta co :́

3

tan B 2 C 2 (cid:0) (cid:0) tan (cid:0) đpcm.

R A B C 2 sin sin (cid:0) (cid:0) (cid:0) R A B C abc S 4 sin 8 S sin sin2 sin

(cid:0) (cid:0) (cid:0) r (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S p R A B C sin B S sin sin sin sin28 A sin A sin B C sin C sin

Vây :

̣

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) rR (cid:0) (cid:0) A A B C sin B B C 1 sin22 1 sin22 S sin sin sin28 A sin A sin B C sin C sin sin

S sin     Theo Cauchy ta co :́

3

ma :̀

(cid:0) B (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A sin C sin A C B C rR 3 sin8 SS B sin sin A sin sin sin sin

(cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C sin sin sin 33 2

(cid:0) A B C sin sin sin 33 8

4

3

đpcm.

4

SS 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) rR S 3 4 33.27

Bài 3: ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán

113

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ABC

̀

̀

̀

.

(cid:0) ̣ ̣ ̣

ượ OB

́ ̀ ươ ng tron ngoai tiêp va trong tâm  OG

̀ t la tâm đ 3(cid:0) OC

(cid:0) (cid:0)

A

Goi O, G lân l     Ta co : ́ OA     Hiên nhiên : 2

̉

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) OA OB OC 0

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) R R OB OB OC OC OA 3 2 cos OA , cos , cos , 0

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) R R A B 3 2 cos C 2 cos 2 cos 2 0

O

B

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) B C 2 2 cos cos 3 2

́ ư

đêu.̀

C

Bài 4:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ̉ ̉ A 2 cos (cid:0) đpcm.          Đăng th c xay ra OA OB OC OG GO ABC 0 0

Đ t ặ

= + + + r a z r c x , y 2 3 2 z 3 , 2 2 x 3 , 2 2 � x � � � r � � = y b y , � � � � � � � � = z , � � � � � � � � � �

(

)

)

(

Ta có:

+ + = � r r r a b c + + y x z + + y x z , 3 2 � 3 � � 2 � � � � �

2

2

2

2

2

2

+ + (cid:0) r b r c r r r + + a b c r Ta luôn có  a

(

)

Bài 5:

)

,

Đ tặ

(cid:0) + + + + + + + + (cid:0) x xy y x xz z y yz z + + y x z 3

{

( = - ( = -

x p p )

r a r b

q x q

,

(

)

+ = - � r r a b q q + p p ,

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 114

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ấ ẳ Áp d ng b t đ ng th c

ta có

2

2

2

+ r a r b r r + (cid:0) ứ a b

2 +

(

)

(

) 2

2 +

= + 2 - - (cid:0) - y x + px p x + qx q 2 2 2 2 q p + q p

(

)

(

) 2

Vây. GTNN c a y là

Bài 6:

- q p + q p

ạ ộ

V iớ

ặ ẳ ; Trong m t ph ng to  đ , ta đ t

" (cid:0) m n p q R , , ,

(

)

T  đó suy ra

2

2

2

2

2

2

= , + = + + � r r a b m p n q , = r ( ) a m n r ) ( b p q ,

)

(

)

=

=

= (

+ p q+ + m p + n q r   a r ; b r r ;  a b+ m n+

ượ

Ta có áp d ng công th c

t

đó ta có đ

c đpcm

ư

ươ

ể  ử

ế ồ ế

ấ ẳ ứ

ả ươ

ấ ẳ

ố ớ Đ i v i bài toán trên thì ngoài cách ch ng minh nh  trên ta còn có th ứ ng 2 v  r i sau đó s ch ng minh b t đ ng th c b ng cách bình ph ự ụ d ng b t đ ng th c Bunhiacôpxki. Cách đó cũng cho ra k t qu  t

ng t

Bài 7:

+ r a r b r r + (cid:0) ứ a b

ế

V i n=2 ta có bđt 1+

ể ,bđt này đúng qua ki m tra tr c ti p .G a s

ỉ ử

2

ứ   (1) đúng v i m t giá tr  n nào đó,ta ch ng minh bđt cũng đúng v i n+1,t c là

1 (cid:0) 2 ị

1+

(n=2,3….)    (2)

ớ ố ạ

ậ ậ

ế ấ ẳ        Th t v y  c ng 2 v  b t đ ng th c (2) v i s  h ng

ta có

1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)  n 1 (cid:0) n 2 1

1+

(3)

1 (cid:0)n 1 1 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)  n n 1 (cid:0) n 2 1

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 115

̀ ề ấ ẳ

2

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

n

n

n

1

1

1

n

n

1

nh ng ư

n

n

n

1

1

1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Bài 8:

2

2

T  đây suy ra đpcm

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x y x y y (*) (2 )5 6 4 5 6 ,0 yx ,

Xét tam th c:ứ

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x y x y y xf )( (2 )5 6 4 5 6

y

y

y

'

(

)5

6

4

65

Ta có

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y y y y ( 2 6)55 4 65

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y y y 5 2 15 ( )15

,0'

yx(cid:0) , .

f(x)

0,

y.x,

Ta th y :ấ

Suy ra :

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x

ứ ả

Đ ng th c x y ra

y

4 5 1 5

Bài 9:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

1

1

1

1

VT

a

a

a

a

)1(

(

)

(

)

1

3

2

4

a

a

a

a

a

a

a

a

1

2

3

4

2

3

4

1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

4

4

a

a

(

)

(

)

ậ ụ

a 1

a 3

2

4

(V n d ng BĐT VI)

a

a

a

a 1

2

a 3

4

a 1

2

a 3

a 4

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

2

4

2

4

(cid:0) (cid:0) 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a 4 a 1 a 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a a a 1 a 3

a

a

D u “=” x y ra

a 3 a

a 3 a

a 1 a

2 a 3

4

4 a 1

2

a 1 a 2

4

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 116

̀ ề ấ ẳ

Bài 10:

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) VT(1) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a cb c da b dc a ba

dcd

)

)

(

(

)

dcc ( a

da a ( ) dcb ( )(

)

bab (

badc )(

)

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ad

bc

b

ab

.4

.4

(Áp d ng BĐT VI)

c 2

dcba

cd dcba

a (

c 2 )

(

)

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

dcba

(

)

db (

)

.2

2

(đpcm)

2

ca ( dcba

) )

(

Bài 11:

Ta có:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

.

.

ậ ụ

(V n d ng BĐT I)

1 a

b c

c b

1 a

1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

.

.

ươ

T

ng t

:

1 b

a c

c a

1 b

1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

.

.

1 c

a b

b a

1 c

1 2

ế

ượ

C ng theo v  các BĐT th c ta đ

c đpcm.

Bài 12:

ể ả

ư

ư i nh  sau:

ạ ệ

i nh ng bài toán d ng này ta xây d ng cách gi ạ

ữ ổ ể

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

yb

Đ  gi ẽ ế    Ta s  bi n đ i đ  xu t hi n d ng (II) ố ướ ế c h t ta tìm 2 s  x,y sao cho:   Tr a c c a )3 ( )3 ( ax a 1( ) 3

bax ( ) xb c 3

Mcby ( ) cy )

1(

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 117

̀ ề ấ ẳ

x

ư 3

x

,3

,2

aM 3

b 2

c 3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ ử ụ s  d ng ph ong pháp đ ng nh t th c ta có : 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

y 1 ờ    Bây gi acmb 4 (

y  ta tìm m,n sao cho: an b 3( 2

)

c )3

ươ

ượ

T

ng t

trên ta tìm đ

c m=6,n=2

ư

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ớ ng v i b 4

2

2

16

ứ ươ ươ ng đ c a 3 b c

a

c

ế      Đ n đây ta ch ng minh (2) nh  sau     Ta có (2) t a c 3 a b     t c làứ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

a 3(

b 2

c )3

16

1 ba

1 cb

2 ac

ươ

ươ

VP t

ng đ

ớ ng v i

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

1

1

ba

cb

c

a

c

a

16

1 ba

1 cb

c

a

c

a

(đúng)

=>đpcm

Bài 13:

ễ ấ D  th y

1x , 2

+

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Ta có:

2

+ 3 2

x 1 x 2

x 2 x 1

x x 1 2 x x 2 1

2x   0(cid:0) 2 � � � � + � � � � � � � �

2

� 5

x 1 x 2 +

� �+� x 2 � � x � � 1 2 x 2

۳

5

2 x 1 x x 1 2

(cid:0)

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 118

̀ ề ấ ẳ

+

2 x 2

0(cid:0)

ễ ấ d  th y

, do đó ta có:

2 x 1 x x 1 2

+

+

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

(

) 2

2

2 x 2

x x 1 2

x 1

(1)

5

�۳ 5

x 2 x x 1 2  (1) ta có:

2 x 1 x x 1 2 ị 2

-

2

5

2

Theo đ nh lí Viét, t k ( 2 ) 4 -� k

2

5

۳

k

+ 5 2

2

2

- - (cid:0)

Nghĩa là

thì ta có:

(cid:0) (cid:0) - 3 + ho c kặ k (cid:0) 5 2 + 5 2 x 2 x 1 � � � �+ x 1 � � � � x � � � � 2

ươ

ậ Bài t p ch

ng 3:

Bài 1:

́

́

́

̀

́

̀

́

́

ư

ư

Ch ng minh cac bât đăng th c sau rôi xet khi dâu băng xay ra :

̉ ̉

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 119

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

a.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) A B B C C A cos cos cos cos cos cos

b.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C A B C 2sin 2sin 2sin sin sin 3 4 sin

c.

2

2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B C tan tan tan A B C 1 2sin 1 2sin 1 2sin 3 2 1 2

d.

2 cba B 2

Bài 1:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a A B C cot b cot cot tan tan tan A 2 C 2

ế

V  trái là s  nguyên, nên ta đ t

ố   y là s  nguyên.

(cid:0) 4 6 (cid:0) y x 5

Ta tính x theo y 4 y 6

(cid:0) (cid:0) x y 6 5 (cid:0) 5 4 (cid:0) x

ượ

Thay

ế   vào v  trái, ta đ

c

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 34 4 (cid:0) (cid:0) y x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 5 (cid:0) y 6

t:

y 36 ể ế

ầ *Theo đ nh nghĩa ph n nguyên ta có th  vi 34

(cid:0) y 20 (cid:0) (cid:0) (cid:0) y 36 1 0

(cid:0) (cid:0) (cid:0) y 0 34 16 36 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y 34 16 2

ượ

Gi

i ra ta đ

c

y nh n các giá tr  0,1,2.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y 1,2 1 8 17 8

ử ạ

*V i y=0 thì

Th  l

ấ i th y:

ị 2(cid:0)x 3

.

do đó

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 0 (cid:0) (cid:0) 8 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) 17 (cid:0) 8 6 17 8

ử ạ

*V y y=1 thì

Th  l

i

do đó

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 .1 . (cid:0) (cid:0) 12 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) 9 (cid:0) 6 3(cid:0)x 2 9 6

ử ạ

*V y y=2 thì

Th  l

i

do đó

(cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 .2 (cid:0) (cid:0) 6 28 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) 37 (cid:0) 18 7(cid:0)x 3 6 37 18

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 120

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2

3

Bài 2:

ượ ớ

ọ ố ự

ấ ẳ

Ta ch ng minh đ

c v i m i s  t

nhiên n, ta có b t đ ng th c:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ ệ x x ; ; . Ph ng trình có ba nghi m x 1 2 3 3 2 7 3

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) n n n 1 4

ậ ậ Th t v y, vì

(cid:0) (cid:0) (cid:0) nn n 2 2)1 (4 )1 2(

nên

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) n 2 nn ( )1 2 1

Do đó:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) n n n n ( )1 2 21 nn ( )1 4 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) n 1

(vì n, n+1,4n+2 không âm). t:

n ả

n

hay  n 2 4 ể ế ừ ế *T  k t qu  trên ta có th  vi (cid:0)2

1

Gi

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

n

n

n

1

4

o

o

o

ồ ạ ố ự

i s  t

Có nghĩa là t n t

ả o tho  mãn:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

n

4

1

o

m o

n o

n o

n n 4 ả ử ố o(cid:0) N tho  mãn:  s  s  n (cid:0)2  nhiên m (cid:0)2 ượ

ươ

ế

ng trình kép trên đ

ấ B t ph

c vi

t thành:

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

o

2 o

o

o

o

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) m n n )1 ( 2( ))1 2(1)1 )1 nn (4 o nn (4 o

nên

2 o

o

2 o

o

o

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) m n N m n n ( 2( ))1 ( 2( ))1 2 .1

Suy ra

2 o

o

2

ế

ố ẵ

ư

ả ử  s

(cid:0) (cid:0) m n 2(2 )1

i n (cid:0)2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) n n n 4 1

ồ ạ o, mo hay đi u gi  không x y ra. (cid:0)2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) n n n 4 1

(cid:0)2

om  là s  ch n chia h t cho 4. ế     2(2no+1) chia h t cho 4 d  2. Do đó không t n t     (cid:0) Mà ta luôn có  V y ậ (cid:0)

.

Bài 3:

ố ự ươ ng c n tìm là x ổ

G i các s  th c d Và không m t tính t ng quát, ta gi

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) n n n 4 1

1x

2

3

4

5

1, x2, x3, x4, x5 ả ử  s :              (1)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x 0

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 121

̀ ề ấ ẳ

ế

Theo gi

thi

t ta có:

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

(2)

1

2

3

4

5

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x x ( )

(3)

2

3

4

5

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x ( ) x 1

3

2

4

5

(4) 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x ( ) x 1

(5)

4

2

3

5

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x ( ) x 1

(6)

2

3

4

ứ 1+ x2+ x3+ x4+ x5, các đ ng th c (1), (2), (3), (4), (5), (6) có th

5 ặ Đ t S=x t:ế

vi

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x ( ) x 1

2

(cid:0) (cid:0) S ( )

2

2

2

(cid:0) (cid:0) x 1 x S x 1 x ( )

3

3

2

(cid:0) (cid:0) x S x ( )

4

4

2

(cid:0) (cid:0) x S x ( )

ế

thi

5 5 t (1) ta có: 2

2

2

2

2

(cid:0) (cid:0) x S x ( )

Do gi

(7)

2

3

4

5

5

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S x S x S x S x x ( ) ) ( ) ( ) ( ) x 1 x 1

1

5

ồ *Ta có đ ng th i

(1))

x

(suy t ừ

1

5

(suy t

(7)).

Ta suy ra:

2

2

2

2

2

S ( x (cid:0) x (cid:0) x

.

2

3

4

5

5

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S S x S x S x S x x ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) x 1 x 1

ươ

do đó x1= x2= x3=x4=x5. Gi

ng trình

(8)

(cid:0) (cid:0) )0 x 1 )

i ph ượ

Ta đ

c

(9)

)0 x 1 (cid:0)x       ( 1 (cid:0)x ( 1 S ( x (cid:0) 2 116

ử ạ

ủ Nghi m c a (9) là

, th  l

ấ i ta th y đúng.

1

(cid:0)x x 1 1 16

Bài 4:

ầ ượ

t là s

1, s2, s3.

. Đáp s : xố 1= x2= x3=x4=x5= 1 16

3

suy ra

Ta kí hi u di n tích các tam giác MBC, MCA l n l D  dàng ch ng minh: s 2 s 1

(cid:0) (cid:0) s s 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) . AA 1 MA 1 MA MA 1 s 2 s 1 s 3 s 1

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 122

̀ ề ấ ẳ

ươ

T

3

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ta có: s 1 s

2

(cid:0) (cid:0) s s

2 s 1 s

2 s s

3

3

ng t MB MB 1 MC MC 1

(cid:0) (cid:0)

3

2

2

3

2

3

is

ọ ấ

ệ ẳ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 6 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) s 1 s s s s s s 1 s ( )0 )1( MA MA 1 MB MB 1 MC MC 1 s 2 s 1 s 3 s 1

3

2

*G i di n tích tam giác ABC là S. ứ ủ *D u đ ng th c c a (1) x y ra khi và ch  khi: S 3

ọ T  đây suy ra M là tr ng tâm tam giác ABC.

A

B

Bài 5:

S

1

ầ ượ

ủ t là di n tích c a tam giác AOB

s 4

s

3

1.s2=s3.s4.

O

G i sọ 3, s4 l n l và BOC. ễ ứ ả ử

s  AB//CD, ta ch ng minh đ

ượ 3=s4. c s

D  ch ng minh: s a)Gi Xét   s1+s2+s3+s4=S        (1)

s

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) s s . s 1

Vì s3=s4 nên s3+s4 =

ể ế

T  (1) ta có th  vi

t:

D

C

2

(cid:0) 2 2 . ss 43 ss 21

2 s 1

2 2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) s S s S 2 ( ) ss 21 s 1

ta suy ra

2

(cid:0) (cid:0) s S . s 1

b)Gi

ả ử  s

ta ch ng minh AB//CD

2

2

2

(cid:0) (cid:0) s S . s 1

Xét

hay

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) s S s S ( ) ( ) 2 . s 1 s 1 ss 21

2

Vì s1.s2=s3.s4 nên

(cid:0) (cid:0) (cid:0) s S 2 . s 1 ss 43

3

4

Do s3, s4>0  nên

(cid:0) (cid:0) s s 2 ss 43

nên

2

2

3

4

ấ 3=s4. d u đ ng th c x y ra khi và ch  khi s *V i sớ 3=s4 ta ch ng minh không khó khăn:

ứ ả ứ s1+s3=s1+s4.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) s s s s S 2 . s 1 ss 43 s 1

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 123

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ệ Hai tam giác ABD và ABC có di n tích b ng nhau, suy ra AB//CD

Bài 6:

A

k

E

D

ng cao AH, nó c t DE t

i K.

K

ẻ ườ K  đ ặ Đ t AH=h, AK=k *Ta có:

.

PDE

ABC

B

C

H

P

(cid:0) (cid:0) . DE BC kh h

PDE

Do đó

ABC

Ta có k, h­k là hai s  không âm mà k+(h­k)=H không đ i, do đó tính k(h­

S S DE (cid:0) BC k h (cid:0) ) ( (cid:0) S S khk 2 h

ị ớ

k) đ t giá tr  l n nh t khi và ch  khi k=h­k hay

2

k (cid:0) . h 2

PDE

Do đó:

ABC

ả Đó là đi u ph i ch ng minh.

ề ườ

ị ớ

*DE là đ

ng trung bình c a ∆ABC thì ∆PDE đ t giá tr  l n nh t. K

D

C

Bài 7:

E

s

P

F

1

s

ầ ượ

ệ t là di n tích

2

A

B

H

ấ ẳ

ượ

c:

ư G i E, F, H, K là các giao đi m nh   trong hình v .ẽ G i sọ 1, s2, s3, s4 l n l các hình bình hànhAEPH, EDKP, PKCF, HPFD  và S là di n tích ABCD. *D  dàng ch ng minh s 1.s3= s2. s4  s1 ụ *Vì s1.s3= s2. s4 >0 nên ta áp d ng b t đ ng th c côsi, ta đ

(cid:0) ) ( (cid:0) (cid:0) (cid:0) . S S 1 4 khk 2 h h 4 2 h

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 124

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

3

(cid:0) (cid:0) s 2 ss 31 s 1

2

4

(cid:0) (cid:0) s s 2 ss 31

1

2

3

Suy ra

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) s s s s 4 (cid:0) (cid:0) ss 31 a S 4

ề ớ

ơ

thì

Do đó s1,s3 đ u l n h n

ơ

V y t n t

i s

di n tích ABCD.

ậ ồ ạ 1 ho c sặ 3 không l n h n

(cid:0) . ss 31 S 4 S 16

Bài 8:

ấ ứ

ươ ươ

ng trình. ậ ng trình không nh n nghi m nào khác

ươ

ể ế

ộ Ta th y x=2 là m t nghi m c a ph ằ Ta c ng minh r ng ngoài x=2, ph n a.ữ ậ ậ Th t v y, ph

t:

ng trình đã cvho có th  vi 2

2

1 4

x

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 5 4 5

ế

a)N u x>2 thì

x

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 5 3 5

4 5

4 5

x

x

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Nên

ế

ươ

ng trình đã cho.

ả ặ

ươ

b)N u x<2: ề *Ta th y x=1, x=0 đ u không tho  mãn ph *V i x là các s  nguyên âm, ta đ t x=­y thì y là s  nguyên d

ng.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 5 4 5

y

x

y

y

x

y

y

y

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 3 5 3 5 5 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 5 4 5 5 4

ượ

ứ Ta cũng ch ng minh đ

c

khác 1.

ỵ ươ

Vâ  ph

ng trình đã cho có nghi m duy nh t là x=2.

Bài 9:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 5 3 5 4

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 125

̀ ề ấ ẳ

(cid:0) x(cid:0) 6

*Đi u ki n 4 Ta th y xấ

ệ 2­10x+27=(x­5)2+2(cid:0) 2

2

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ừ ấ ẳ

M t khác t

b t đ ng th c

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A B (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 BA 2

x

x

x

x

4

6

(

)4

6(

)

Ta có:

1

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Hay

*Ta suy ra:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x 4 6 .2

x2­10x+27=2           (1)    (2)

ượ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x .2 6

i (1) ta đ

ế ằ

ươ

Gi ấ Thay x=5 vào (2) ta th y giá tr  hai v  b ng nhau. ng trình có nghi m là x=5. V y ph

Bài 10:

ế

ố ươ

(1), (2), (3) ta có

ng và t

Theo gi

t x, y, z là các s  d

ng   trình   khi   hoán   v   vòng   quanh

x

z

y

x

ả ử

ị ố ớ  s  x là s  l n nh t.

ố ệ  nên không m t tính t ng quát ta gi

ừ ừ ừ

thi x2>1, y2>1, z2>1. ươ ứ *Do   tính   đ i   x ng   c a   h   ph ổ x(cid:0) y(cid:0) z y=x2­1          (4) z=y2­1          (5) x=z2­1          (4)

*T  (1) suy ra  *T  (2) suy ra  *T  (3) suy ra

ả ử (cid:0) y nên z2­1(cid:0) x2­1 hay z2(cid:0) x2

s  x

mà x, y, z là các số

ươ

d

ả ử (cid:0) z, mà ta có z(cid:0) x, do đó ta suy ra x=z. Ch ng minh  s  x

ươ

t

ề Theo đi u gi (cid:0) x. ng, nên z ề Theo đi u gi ự  x=y. ng t ươ ả i ph *Gi

ng trinh x

2­x=1 hay x2­x­1=0 1 (cid:0)

x 4 c x=5.

ượ

ớ v i x>0 ta đ

c nghi m:

5 (cid:0)x . 2

ệ ươ

*H  ph

ng trình có nghi m x=y=z=

.

1(cid:0) 5

ử ạ

Th  l

i ta th y thích h p.

2

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 126

̀ ề ấ ẳ

Bài 11:

(cid:0) 0

ể ế

ề a) Đi u ki n x ươ b) *Ph

ệ ng trình đã cho có th  vi

t:

2

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x 4 8 16 2 4 16 0

2

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x ( 4 (8)4 2 0 22 2 )1( (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x ( )2 8 0 2

Ta luôn có:

2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x 9 )2 (,0 )2 .0

ươ

ươ

ớ ệ

Do đó

t

ng đ

ng v i h

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x ( )2 8 2 0

ượ

i (2) ta đ

c x=2.

*Gi ấ Thay x=2 vào (3) ta th y nghi m đúng. Ta l

ề   i th y 2>0 tho  mãn đi u

(cid:0) 0. ươ

ki n xệ Ph

c) Đi u ki n x 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) x ( )2 (cid:0) )2( (cid:0) 0 2 (cid:0) )3( (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 2 0

ệ ng trình có nghi m x=2. (cid:0) 0. Ta có: x 2

2 .)2

2 (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x 22 (

v i m i x không âm.

)2 0

ng trình đã cho vô nghi m.

Ph

Bài 12:

ạ   i

ơ ữ

ơ

ủ ệ ộ Ta th y x=y=x=0 là m t nghi m c a h . ị ậ ẩ ố *Khi m t trong ba  n s  x, y ,z nh n giá tr  khác 0 thì các giá tr  còn l ề ớ cũng khác 0 và h n n a, chúng đ u l n h n 0.

2

2

(cid:0)x ( ươ

*Ta có:

2

2

2 zyx 2 y

2

2

2

(cid:0) xyz (cid:0) (cid:0) (cid:0) x z 8 1)( 1)( 1( )

ươ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) xyz x z 8 1)( 1)(

Hay Ph

). ặ 1( ớ y ề ng trình trên v i các đi u ki n đ t ra tr  thành:

ư

*Nh ng v i x, y, z> ta luôn có:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x y z .8 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 x 1 y 1 z

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 127

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ỉ ệ

ươ

ng trình đã cho.

ủ ệ

ng trình trên có hai nghi m (x, y, z)=(0, 0, 0)

ứ ả ẳ ấ D u đ ng th c x y ra khi và ch  khi x=1 ; y=1 ; z=1. ấ ẻ ạ i ta th y x=y=z=1 là nghi m c a ph Th  l ệ ươ ậ V y h  ph và (x, y, z)= (1, 1, 1).

Bài 13:

ệ Đi u ki n ­1≤x≤1. ứ ấ ẳ *Theo b t đ ng th c Côsi ta có:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x y z ;2 ;2 .2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 x 1 y 1 z

2

4

4

4

4

(cid:0) (cid:0) (cid:0) x x 1 1 )1( (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x 1 1( 1)( ) 2 (cid:0) (cid:0) x 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) )2( x x 1 1(1 )

4

4

*T  (1), (2), (3) suy ra:

2

4

4

4

(cid:0) (cid:0) x 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) )3( x x 1 1(1 ) 1 2 1 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x x x 1 1 1 1 1 1

ấ ẳ

ứ ả *D u b t đ ng th c x y ra khi và ch  khi:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 .3 11 2 11 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) x x 1 1 )4(

(cid:0) (cid:0) )5( x 1 1

ượ

c x=0.

ươ

ả ệ ươ i h  ph Gi ạ ể *Ki m tra l

ng trình này ta đ ả i th y x=0 tho  mãn nên ph

ệ   ng trình đã cho có nghi m

x=0.

)6( (cid:0) (cid:0) x 1 1

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 128

̀ ề ấ ẳ

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ươ

ơ ở   ………………………………………

ng 1 : Cac b

ơ

1.1.

ả     c   b n

Các   b t   đ ng   th c   đ i   s

ấ ẳ ậ

ơ ủ ượ ấ ố ơ ủ

BunhiaC pxki

ấ ẳ ậ ấ ẳ

́

́ ư

́ ư ́ ư

̉ ̉

̉

́ ấ ẳ

ế ề

ấ ẳ ấ ẳ

́ ư ứ ố ứ ứ ứ

̉

̀ ́

̣

ươ

́

ấ ủ ấ ẳ

̉ ươ

ươ

́ ng đ

̀

́

ứ ậ ứ

ộ ố ấ ẳ

̣

́

̀

̀

̣

ươ

́ ng 3 : Ap dung vao môt sô vân đê khac

ử ụ ̀ ́ ị

ấ ẳ

i toán …………………….

̣ ̣

ụ ụ M c l c ̀ ́ ́ ươ c đâu c  s Ch 05                                                            …………………………...06 ứ Cauchy …………………………………06               1.1.1.    B t đ ng th c  ọ                1.1.1.1 Kĩ thu t ch n đi m r i c a BĐT  Cauchy ……………..09                1.1.1.2 Kĩ thu t ậ Cauchy ng c d u …………………………   14 ứ BunhiaC pxki               1.1.2.    B t đ ng th c   ………………………    17 ọ ố                1.1.2.1 Kĩ thu t ch n đi m r i c a BĐT   ……..20 ứ Jensen ………………………………… 25               1.1.3.    B t đ ng th c  ́ ́          1.2.      Cac đăng th c, bât đăng th c trong tam giac …………….. 27               1.2.1.    Đăng th c …………………………………………….. 27               1.2.2.    Bât đăng th c ………………………………………… 29          1.3.      B t đ ng th c đ i x ng ba bi n ………………………….  30               1.3.1     B t đ ng th c  không có đi u ki n …………………..  30 ề               1.3.2     B t đ ng th c có đi u ki n …………………………..  31          1.4.      Bai tâp ……………………………………………………  33 ́ ư ươ ………………………… 34  Ch ng phap ch ng minh   ng 2 : Cac ph ng, các tính ch t c a b t đ ng th c ….          2.1.      Biên đôi t 35 ́ ử ơ ở ươ          2.2.      S  dung cac b c đâu c  s   ………………………………38 ̀ ́ ̀ ́ ư ươ          2.3.      Đ a vê vector va tich vô h ng  …………………………. 41 ươ          2.4.      Ph ng pháp quy n p …………………………………….. 45 ươ          2.5.      Ph ng pháp ph n ch ng ………………………………… 47 ươ ng pháp dùng tam th c b c hai ………………………49          2.6.      Ph ử ụ          2.7.      S  d ng m t s  b t đ ng th c ph  ……………………….. 52          2.8.      S  d ng đ nh lí Viét ……………………………………… 58          2.9.      Bai tâp  ………………………………………………….    61 ́ ………………………   63  Ch          3.1.      Đ nh tính tam giác ………………………………………..  64               3.1.1.    Tam giác đ u …………………………………………. 64               3.1.2.    Tam giác cân …………………………………………. 67               3.1.3.    Tam giác vuông ………………………………………. 70          3.2.      V n d ng b t đ ng th c vào gi 71

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 129

̀ ề ấ ẳ

́

́

́

̀

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

ươ

́

̣ ̣

̉

́ ́ ng 4 : Môt sô chuyên đê bai viêt hay, thu vi liên quan đên bât   ư …………………………………………………………………..

ứ ạ ố

ề ộ ấ ẳ ủ ụ Ứ

ồ ủ

ử ở ề ộ ừ ộ

ượ ề ấ ẳ

ườ

ng. ……………  93

̀

ươ

̉

ư ng 5 : Bât đăng th c nh  thê nao la hay ?              ́

ộ ạ ̀ ́ ́

́ ̀

́

́

̀

́

̉ ̣ ̉

ươ

̉ ̣

ư ……………..  100    ………………………………

3.3.      Bài t p ……………………………………………………. 74 ̀ Ch đăng th c.    76                                                                                   ứ          4.1.  V  m t b t đ ng th c có nhi u cách ch ng minh ………….  77 ấ             4.2.   ng d ng c a đ i s  vào vi c phát hi n và ch ng minh b t ẳ đ ng th c trong  tam giác  …………………………………………………..   80 ng giác …………………   86          4.3. Th  tr  v  c i ngu n c a môn L           4.4. T  m t bài toán quen thu c v  b t đ ng th c ……………… 89          4.5. Nh ng bài toán không thu c d ng thông th ́ ư  Ch                      Lam sao co thê sang tao bât đăng th c ?    ̃ ươ ng 6 : H ng dân giai bai tâp        Ch 103

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 130

̀ ề ấ ẳ

̀

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

̣ ̉

́

́ ́

̣ ̣ ̉ ̉ ̣

́

́

̣ ̉ ̣

́

̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣

̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣

́

́ ̣ ư ượ

̉ ̣

ng

̀

́

́

̉ ̣ ̣ ̣ ̣

̀ ̀

́ ́

̀

́ ư ́ ư

̣ ̉ ̣ ̉

̀

̃

́ ươ ́ ́ ́ ư

̣ ̉ ̣ ̉

́

̀

́

ươ

̉ ̣

́

̉

̀

̀

́

̃

́

̀ ́ ư

̣ ượ

ự

̣ ̉ ̣

́ ng phap chuyên đê bât đăng th c va c c tri l

ng giac (Nguyên

ươ ̀

̃

́

ượ

̉

́ ng giac

́

̉ ̣ ̣ ̣

ng giac THPT (Phan Huy Khai) ̃

̃

́

̉

Tai liêu tham khao :         www.diendan3t.net     www.mathnfriend.net     www.truongtructuyen.vn     www.nxbgd.com.vn/toanhoctuoitre     www.diendantoanhoc.net      www.toanthpt.net ́ ́     Tap chi Toan hoc & Tuôi tre (NXB Giao duc) ́ ơ     Tap chi Toan tuôi th  2 (NXB giao duc) ́     Tuyên tâp 5 năm tap chi Toan hoc & Tuôi tre (NXB giao duc) ́ ́     Tuyên tâp 30 năm tap chi Toan hoc & Tuôi tre (NXB giao duc)        Tuyên tâp Olympiad 30/4 ̀     Tuyên tâp cac chuyên đê luyên thi đai hoc môn Toan – Hê th c l ng) giac (Trân  Ph ́ ơ     10000 bai toan s  câp – Tâp 2 : Bât đăng th c đai sô (Phan Huy Khai)    ́ ơ     10000 bai toan s  câp – Tâp 3 : Bât đăng th c hinh hoc (Phan Huy Khai)  ́ ̀ ̀     Bât đăng th c hinh hoc (Vu Đinh Hoa) ́ ́ ́ ́ ư ư ng phap ch ng minh bât đăng th c (Trân Tuân Anh)     Cac ph ́ ́ ư     Sang tao bât đăng th c (Pham Kim Hung)       23 ph ̃ ́ ư Đ c Đông – Nguyên Văn Vinh) ̀     Tuyên tâp 200 bai thi vô đinh toan – Tâp 6 : L ́ ượ     Toan nâng cao l ́ ́ ̀ ư     263 bai toan bât đăng th c chon loc (Nguyên Vu Thanh)

̉ ̣ ̣

ớ ổ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 131

̀ ề ấ ẳ

̀

́

́

̀

̃

Truong THPT chuyên Lê Quý Đôn                                       Chuyên đ  B t đ ng  th cứ

́

̃

́ ươ

́ ư ư

̉ ̣ ̣

̃

̉ ̉ ̣

́

́

̃

́

̀

̀

́ ư

́ ư

̣

̃ ng phap giai toan bât đăng th c c c tri (Nguyên Văn Nho – Nguyên ̃ ng phap giai 555 bai toan bât đăng th c đai sô (Nguyên Đ c Đông –

ươ ̃

̃

́ ư     Bât đăng th c va môt sô vân đê liên quan (Nguyên Văn Mâu) ́ ́     Ph ̀ ́ Tiên Dung – Nguyên Viêt Ha) ́     Ph Nguyên Văn Vinh)

̉ ̉ ̣

ổ ớ T  4.vip.pro.friendly – l p 10 Toán 132