NG NGH HÀN MIG - MAG
HÀN MIG - MAG
1. Khái nim chung
Phương pháp này có tên gi là hàn h quang kim loi trong môi trường
khí bo v. Hoc tên thông dng là hàn dây, hàn CO 2. tên gi quc tế
GMAW (Gas Metal Arc Welding).
Các thut ng:
MIG (Metal inert gas): khí "trơ" s dng khi hàn thép hp kim và kim loi màu.
MAG (Metal active gas): khí "hot hóa" khi hàn thép thường, thép hp kim
thp.
Khí trơ : Ch yếu là Argon hoclium (khí dùng pha trn thêm).
Khí hot hóa : Thường là (CO 2) ,hoc Argon có trn thêm Oxy (O 2) , đôi khi
Hydro(H 2).
Khí hot hóa là khí CO 2 hoc khí trn có ch s oxy hóa ln hơn 2 .
GMAW s dng h quang được thiết lp gia dây đin cc nóng chy
được cp t đng vào chi tiết hàn. H quang này s được bo v bng
dòng khí trơ hoc khí có tính kh. S cháy ca h quang được duy trì nh
các hiu chnh đc tính đin ca h quang. Chiu dài h quang và cường đ
dòng đin hàn được duy trì t đng trong khi tc đ hàn và góc đin cc
được duy trì bi th hàn.
Ba b phn kim soát quá trình hàn
Súng hàn và cáp hàn
Thiết b cp dây
Ngun đin hàn
Súng hàn và cáp hàn đm nhim vai trò cung cp khí bo v cho vùng
hàn, dn hướng dây đin cc t b phn cp dây đến ng tiếp đin (contact
tip) trên súng hàn, dn đin t ngun đin hàn đến súng hàn. Khi nhn công
tc trên súng hàn, khí, dòng đin hàn và dây hàn đng thi được khi đng,
- 1 -
NG NGH HÀN MIG - MAG
h quang được mi và duy trì t đng. B phn cpy cùng vi b ngun s
phi hpc đcnh vi nhau đ hiu chnh t đng chiu dài h quang
dòng đin hàn. S hiu chnhy thc hin được là nh s sng b ngun
áp không đi (CV) phi hp vi b cp dây tc đ không đi.
GMAW có th được thc hin bán t đng hoc t đng. Ngày nay
chúng được s dng rng rãi cho các công vic hàn nho ưu đim:
Năng sut cao
Gthành thp
Năng lượng hàn thp, ít biến dng nhit
Hàn được hu hết các kim loi
D t đng a
2. S chuyn dch kim loi trong q trìnhn MIG-MAG
Chuy n d ch ng n m ch (Short Circuiting Transfer) :
Cường đ trung bình : 50 đến 150 A.
B dày chi tiết : 0,5 đến 2 mm.
Trong kiu chuyn dch này năng lượngn có tr s thp nht, do
dòngn và đin áp h quang tương đi thp. S chuyn dch din ra nh
các chu k ngn mch liên tc gia đin cc vũng chy. Đc tính volt -
ampe ca ngun đin hàn đóng vai trò quan trng cho kiu chuyn dch này.
Vì năng lượng hàn thp, nên đ ngu cn cn chú ý đc bit khin các chi
tiết dày. Đc đimy ca chuyn dch ngn mch giúp cho vicn tư thế
ngược d dàng hơn, đc bit là vi ng dng trên kim loi mng.
m li chuyn dch ngn mch thích hp choc ng dng sau :
Áp dng khi hàn lp ngu .
Áp dng khi hàn trênn mng .
Created by Đng Trung Dũng - 2 -
NG NGH HÀN MIG - MAG
Cn bo đm :
Đu contact tube được nhô ra khi ming m phun t 5 đến 10 mm khi
hàn lp ngu
Đ nhú đin cc (ESO) 5 mm.
Góc nghiêng mn t 65° đến 70°.
H quang cháy
Biu đ giao đng h quang có kiu chuyn dch ngn mch
Chuy n d ch c u (Globular Transfer):
Cường đ dòng hàn trung bình : 150 đến 300 A.
B dày chi tiết : 2 đến 6 mm.
Trong kiu chuyn dch y, kim loi chuyn dch t đin cc sang
vũng hàn dưới dngc git cu có kích c kng đu và đnh hướng ngu
nhiên, kết qulượng văng tóe tăng lên đáng k. Khi hàn vi khí CO 2 thì có
th gim s vănge bng cách hiu chnh tng s hàn sao cho đu dây hàn
nhúng chìmo trong vũng chy h quang cháy trong l hng nm trong
vũng chy. H quang CO 2 thường không n đnh và khi hàn phát ra âm thanh
như tiếng cànhy gãy. Đc trưng ca h quang nàyđường hàn mp mô
hơn so vi các chuyn dch kc. Bi vì h quang b nhúng chìmo vũng
chy, nên đường hàn có đ ngu rt sâu, hiu qu làm sch bn mi hàn
m hơn.
Chuyn dch cu được ng dng trong các trường hp sau :
Dùng đn lp ph .
Hànn có by ln .
Hàn tư thế phng .
Chuy n d ch phun (Axial Spray Transfer ) :
Cường đ dòng hàn trung bình > 300 A.
B dày chi tiết > 6 mm.
Xy ra khi khí bo v có hơn 80% argon. Trong kiu chuyn dchy
các git kim loi kích c bng hoc nh hơn đường kính dây đin cc. Các
git kim loi được đnh hướng dc theo trc h quang. H quang cháy êm
Created by Đng Trung Dũng - 3 -
i l y á h c g n a u q H
t t g n a u q H