Công c v các quy đ nh qu c t v phòng ng a đâm va trên bi n, 1972ướ ế
(COLREGs)
Nh n con nuôi: 20 Tháng M i 1972 ườ
Có hi u l c: ngày 15 tháng 7 1977
Gii thiu
Sa đổi th tc
K thut provisionsPart A - Tng hp (quy 1-3)
Phn B - Ch đạo và Sailing (quy 4-19)
Phn 1 - Tiến hành các tàu thuyn trong bt k điu kin ca tm nhìn (Quy
tc 40-10)
Quy tc 6 - tc đ an toàn
Quy tc 10 - phương tin trong hoc gn các đ án tách giao thông
Phn II - ng x ca tàu trong tm nhìn ca người khác (quy tc 11-18)
Quy tc 13 - vượt
Quy tc 14 - đầu-on III situationsSection - tiến hành các tàu thuyn trong tm
nhìn hn chế (Quy tc 19)
Phn C Lights và Shapes (Quy tc 20-31)
Phn D - Tín hiu âm thanh và ánh sáng (Quy tc 32-37)
Phn E - min gim (Rule 38)
Ph lc
Các sa đổi năm 1981 - 10 được sa đổi quy tc
Các sa đi năm 1987 - vượt qua làn đường giao thông
Các sa đi năm 1989 - giao thông ven b khu
Các sa đi năm 1993 - v trí ca đèn
Các sa đi năm 2001 - th công tóc gi
Các sa đi năm 2007 - tín hiu b nn
Gi i thi u
Công c 1972 đ c thi t k đ c p nh t và thay th Quy ch Collision c a nămướ ượ ế ế ế ế
1960 đ c thông qua t i cùng m t th i đi m là Công c SOLAS 1960. ượ ướ
M t trong nh ng đ i m i quan tr ng nh t trong năm 1972 COLREGs đ c công ượ
nh n cho các đ án tách giao thông - Quy t c 10 cho h ng d n trong vi c xácướ
đ nh t c đ an toàn, nguy c va ch m và ti n hành các tàu ho t đ ng trong ho c ơ ế
g n các đ án tách giao thông.
Vi c đ u tiên nh đ án giao thông tách đ c thành l p eo bi n Dover vào năm ư ượ
1967. Nó đ c ho t đ ng trên c s t nguy n l n đ u tiên nh ng trong năm 1971ượ ơ ư
h i đã thông qua m t ngh quy t IMO nói r ng đó th c hi n t t c các ph ng án ế ươ
tách giao thông đ c th c hi n b t bu c - và các COLREGs làm nghĩa v này rõượ
ràng.
S a đ i th t c
D i s ch p thu n ng m "" th t c k t h p trong Công c, m t s a đ i đ uướ ế ướ
tiên ph i đ c thông qua b i hai ph n ba c a nh ng m t và b phi u trong y ban ượ ế
An toàn Hàng h i. Sau đó nó đ c truy n đ t đ n các Bên ký k t và xem xét b iượ ế ế
h i IMO. N u đ c thông qua b i hai ph n ba c a hi n t i Hoa Kỳ và bi u quy tế ượ ế
t i Đ i h i, nó s t đ ng có hi u l c vào m t ngày quy đ nh, tr khi h n m t ơ
ph n ba các Bên ký k t thông báo cho T ch c Ngoài ra objection.In c a h , m t ế
H i ngh v i m c đích s a đ i l i Công c ho c quy đ nh c a nó ho c c hai ướ
th đ c tri u t p b i IMO theo yêu c u c a không ít h n m t ph n ba các Bên ký ượ ơ
k t. ế
Quy đ nh k thu t
Các COLREGs bao g m 38 quy t c chia thành năm ph n: ph n A - T ng h p;
Ph n B - Ch đ o và Sailing; Ph n C - Lights và Shapes; Ph n D - Âm thanh và đèn
tín hi u; và Ph n E - mi n gi m. Ngoài ra còn có b n ph l c có ch a các yêu c u
k thu t liên quan đ n ánh sáng và hình d ng và v trí c a h ; âm thanh báo hi u ế
thi t b ; tín hi u b sung cho tàu cá khi ho t đ ng trong g n g n nhau, và các tínế
hi u đau kh qu c t . ế
Ph n A - T ng h p (quy 1-3)
Quy t c 1 nói r ng các quy t c áp d ng cho t t c các tàu thuy n khi các đ i
d ng và t t c các vùng n c đ c k t n i v i các đ i d ng và đi u h ng c aươ ướ ượ ế ươ ướ
tàu bi n.
Quy t c 2 bao g m trách nhi m c a ch , ch s h u và phi hành đoàn th c hi n
đúng các quy t c.
Quy t c 3 bao g m các đ nh nghĩa.
Ph n B-Ch đ o và Sailing (quy 4-19)
Ph n 1 - Ti n hành các tàu thuy n trong b t kỳ đi u ki n c a t m nhìn (Quy ế
t c 40-10)
Quy t c 4 nói ph n áp d ng trong b t kỳ đi u ki n c a t m nhìn.
Quy t c 5 yêu c u "m i tàu s vào m i lúc duy trì m t cái nhìn đúng đ n-out c a
th giác và thính cũng nh c a t t c các ph ng ti n s n có thích h p trong các ư ươ
tr ng h p hi n hành và đi u ki n đ th c hi n m t đánh giá đ y đ v tình hìnhườ
và các nguy c va ch m. ơ
Rule 6 th a thu n v i t c đ an toàn. Nó đòi h i r ng: "M i tàu có trách nhi m
t t c các l n ti n hành t i m t t c đ an toàn ...". ế Quy t c mô t các y u t c n ế
đ c tính đ n trong vi c xác đ nh t c đ an toàn. ượ ế M t s các tham kh o c th
cho các tàu đ c trang b v i t m quan tr ng radar.The c a vi c s d ng "t t cượ
các ph ng ti n có s n" là ti p t c nh n m nh trong Quy t c 7 bao g m nguy cươ ế ơ
va ch m, trong đó c nh báo r ng "các gi đ nh không đ c th c hi n trên c s ượ ơ
không đu thông tin, đ c bi t là radar không đu thông tin " ) )
Rule 8 bao g m các hành đ ng s đ c th c hi n đ tránh va ch m. ượ
Trong Rule 9 tàu cùng m t ti n trình c a m t kênh h p ho c fairway có nghĩa v ế
gi "nh g n đ n gi i h n ngoài c a kênh ho c fairway n m v phía m n ph i ư ế
c a mình nh là an toàn và th c t ." ư ế Các Rule bu c cùng m t tàu nh h n 20 mét ơ
chi u dài ho c tàu bè không c n tr vi c thông qua m t tàu "có m t cách an toàn có
th đi u h ng ch trong vòng m t kênh h p hay fairway." ướ
Quy t c này cũng c m các tàu đi qua m t kênh h p ho c fairway "n u nh v t ế ư ượ
qua c n tr vi c thông qua m t con tàu m t cách an toàn có th đi u h ng mà ch ướ
trong vòng kênh đó ho c fairway." Ý nghĩa "không c n tr " đã đ c phân lo i theo ượ
m t s a đ i đ Rule 8 năm 1987. M t đo n văn m i (f) đã đ c b sung, nh n ượ
m nh r ng m t chi c tàu đó đã đ c yêu c u không đ c c n tr vi c thông qua ế ượ ượ
các tàu khác nên có hành đ ng s m đ cho phép các bi n phòng đ y đ cho vi c
thông qua an toàn c a các tàu khác. Nh v y có nghĩa v tàu đã đ c th c hi nư ượ
nghĩa v này cũng có khi dùng đ tránh hành đ ng theo ch đ o và các quy t c
thuy n khi nguy c va ch m t n t i. ơ
Quy t c 10 c a Collision Quy đ nh giao d ch v i các hành vi c a tàu thuy n trong
ho c g n các đ án tách giao thông thông qua T ch c. Theo quy đ nh c a 8 c a
Ch ng V (an toàn c a Danh m c) c a SOLAS, IMO đ c công nh n là đangươ ượ
đ c t ch c duy nh t có th m quy n đ đ i phó v i các bi n pháp qu c t liênượ ế
quan đ n vi c routeing c a tàu. ế
Hi u qu c a đ án chia tách giao thông có th đ c đánh giá t m t nghiên c u ượ
đ c th c hi n b i Hi p h i qu c t c a Vi n Danh m c chính (IAIN) vào nămượ ế
1981. Đi u này cho th y gi a năm 1956 và 1960 đã có 60 v va ch m eo bi n
Dover; hai m i năm sau, sau gi i thi u các đ án tách giao thông, t ng s này đãươ
đ c c t ch 16. ượ
Trong các khu v c khác n i mà các đ án đó đã không t n t i s l ng các v va ơ ượ
ch m tăng m nh. Đ án giao thông m i tách đ c gi i thi u th ng xuyên và ượ ườ
nh ng cái hi n có đ c s a đ i khi c n thi t đ đáp ng v i đi u ki n giao thông ượ ế
thay đ i. Đ kích ho t tính năng này đ c th c hi n càng nhanh càng t t các MSC ượ
đã đ c y quy n thông qua và s a đ i các đ án tách giao thông thay m t cho Tượ
ch c.
Quy t c 10 nói r ng tàu v t qua làn đ ng giao thông đ c yêu c u ph i làm ượ ườ ượ
nh v y "nh th c t g n nh là vuông góc v i h ng chung c a dòng ch y giaoư ư ế ư ướ
thông." Đi u này làm gi m s nh m l n v i tàu khác c a tàu đ v t qua nh ng ý ượ
đ nh và khóa h c và đ ng th i cho phép mà tàu đ qua đ ng nhanh nh t có th . ườ
Tàu cá "không c n tr vi c thông qua b t kỳ tàu sau m t làn đ ng giao thông" ườ
nh ng không c m đánh b t cá. ư Đi u này cũng phù h p v i Quy t c 9 mà nói r ng
"m t tàu đánh cá ho t đ ng không c n tr vi c thông qua b t kỳ tàu khác h ng ướ
trong vòng m t kênh h p ho c fairway đ c s a đ i." Trong năm 1981 các quy ượ
đ nh đ c. ượ Hai đo n văn m i đ c b sung vào Quy t c 10 cho các tàu mi n là b ượ
h n ch trong kh năng c đ ng "khi tham gia vào ho t đ ng m t cho s an toàn ế ơ
c a chuy n h ng trong m t ch ng trình tách giao thông" ho c khi tham gia vào ướ ươ
cáp đ .
Năm 1987 các quy đ nh đã đ c s a đ i m t l n n a. ượ Nó đã đ c nh n m nhượ
r ng Rule 10 áp d ng đ i v i đ án chia tách giao thông đ c thông qua b i các t ượ
ch c (IMO) và không làm gi m b t kỳ tàu c a nghĩa v c a mình d i b t kỳ quy ướ
t c khác. Nó cũng làm rõ r ng n u m t tàu có nghĩa v qua làn đ ng giao thông ế ườ
c n làm nh v y là g n nh th c t vuông góc v i h ng chung c a dòng ch y ư ư ế ướ
giao thông. Năm 1989 Quy ch 10 đ c s a đ i đ làm rõ thêm các m ch có th sế ượ
d ng "giao thông khu v c ven b ."
Ph n II - ng x c a tàu trong t m nhìn c a ng i khác (quy t c 11-18) ườ
Quy t c 11 nói ph n áp d ng đ i v i tàu thuy n trong t m nhìn c a ng i khác. ườ
Quy t c hành đ ng 12 ti u bang đ c th c hi n khi hai tàu thuy n đang ti p c n ượ ế
nhau.
Quy t c 13 bao g m v t - con tàu v t nên gi ra kh i đ ng tàu b v t qua. ượ ượ ườ ượ
Quy t c 14 đ v i đ u vào tình hu ng. tình hu ng Crossing đ c bao ph b i ượ
Quy t c 15 và hành đ ng s đ c th c hi n b i chi u tàu đ a ra là quy đ nh trong ượ ư
Quy t c 16.
Quy t c 17 th a thu n v i các hành đ ng c a stand-trên tàu, bao g m c vi c cung
c p r ng đ ng trên tàu có th "hành đ ng đ tránh va ch m c a c đ ng c a cô ơ
m t mình ngay sau khi nó tr nên rõ ràng v i cô y r ng con tàu c n thi t đ gi ra ế
kh i không ph i là cách hành đ ng thích h p.
Quy t c 18 th a thu n v i trách nhi m gi a các tàu và bao g m các yêu c u đ i
v i tàu thuy n có trách nhi m gi ra kh i con đ ng c a ng i khác. ườ ườ
Ph n III - ti n hành các tàu thuy n trong t m nhìn h n ch (Quy t c 19) ế ế
Quy t c 19 ti u bang m i tàu ph i ti n hành t i m t t c đ an toàn thích nghi v i ế
hoàn c nh hi n hành và t m nhìn b h n ch . ế M t tàu phát hi n c a radar tàu khác
nên xác đ nh xem có nguy c va ch m và n u có đi tránh hành đ ng. ơ ế M t tín hi u
s ng mù tàu nghe tàu khác nên gi m t c đ đ n m c t i thi u. ươ ế
Ph n C Lights và Shapes (Quy t c 20-31)
Quy t c 20 ti u bang quy đ nh liên quan đ n đèn áp d ng t hoàng hôn đ n ế ế
sunrise.Rule 21 cho các đ nh nghĩa.
Quy t c 22 bao g m kh năng hi n th c a đèn - ch ra r ng ánh sáng nên đ c ượ
nhìn th y kho ng t i thi u (trong h i lý) xác đ nh theo lo i tàu.
Quy t c 23 bao g m đèn chi u sáng đ c v n chuy n b ng lái xe tàu đi n đang ế ượ
ti n hành. ế
Quy t c 24 bao g m đèn chi u sáng cho các tàu kéo và đ y. ế
Quy t c 25 bao g m các yêu c u ánh sáng cho ti n hành tàu thuy n và ph ng ti n ế ươ
theo mái chèo.
Quy t c 26 ánh sáng bao g m các yêu c u đ i v i tàu thuy n đánh cá.
Quy t c 27 bao g m ánh sáng yêu c u cho tàu thuy n không theo l nh ho c b h n
ch trong kh năng c đ ng. ế ơ
Quy t c 28 bao g m ánh sáng yêu c u cho tàu thuy n h n ch b i d th o c a h . ế
Quy t c 29 bao g m ánh sáng yêu c u cho tàu thí đi m.
Quy t c 30 bao g m ánh sáng yêu c u cho tàu thuy n neo và aground.Rule 31 bao
g m các yêu c u ánh sáng cho th y phi c ơ
Ph n D - Tín hi u âm thanh và ánh sáng (Quy t c 32-37)
32 quy t c cho phép đ nh nghĩa c a còi, blast ng n, và v n kéo dài.
33 quy t c nói r ng tàu 12 mét ho c h n chi u dài nên mang theo m t cái còi và ơ
chuông và tàu 100 mét ho c h n chi u dài c n th c hi n thêm m t c ng chiêng. ơ
Quy t c 34 bao g m các v n đ ng và c nh báo tín hi u, s d ng còi ho c đèn.
Quy t c 35 bao g m các tín hi u âm thanh đ c s d ng trong t m nhìn h n ch . ượ ế
Quy t c 36 bao g m các tín hi u s đ c s d ng đ thu hút s chú ý. ượ
Quy t c 37 bao g m các tín hi u b n n.
Ph n E - mi n gi m (Rule 38)
38 quy t c nói r ng tàu mà th c hi n theo Quy đ nh 1960 Collision và đ c xây ượ
d ng ho c đã đ c xây d ng năm 1972 khi Collision Quy đ nh đã có hi u l c có ượ
th đ c mi n m t s yêu c u cho các tín hi u âm thanh và ánh sáng trong th i ượ
gian quy đ nh.
Ph l c
Các COLREGs bao g m b n ph l c:
Ph l c I - Đ nh v và chi ti t k thu t c a ánh sáng và hình d ng ế
Ph l c II - Các tín hi u cho tàu cá ho t đ ng g n
Ph l c III - Chi ti t k thu t c a các thi t b tín hi u âm thanh ế ế
Ph l c IV - Distress tín hi u, trong đó li t kê các tín hi u cho th y căng th ng và
c n tr giúp.
Ph l c I và IV đ c s a đ i vào năm 1987 đ làm rõ v trí c a đèn nh t đ nh ti n ượ ế