Tiết 3 : BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG (tt)
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh nm được :
Về kiến thức: Khái nim hình chóp, hình tứ din và các yếu tố của nó.
Khái nim thiết diện thông qua ví dụ.
Về kỹ năng: Nhn biết các yếu tố ca hình chóp, hình tứ diện
m thiết diện của hình chóp và mặt phng.
Vtư duy thái độ: cn thận và chính xác.
II/ Chuẩn bị:
Học sinh: Xem li khái niệm hình chóp đã học ở THCS.
Phưong pháp tìm giao tuyến ca hai mặt phẳng.
Phưong pháp tìm giao điểm ca mặt phng và đường thng.
Giáo viên: Giáo án, bng phụ, phiếu học tập.
Máy chiếu, thước thng, giy A0, bút lông, máy vi tính.
Phương tiện: Phn và bng.
III/ Phương pháp: Gi mở , vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV/ Tiến trình bài học:
1. Kim tra bài cũ: Nên các cách xác định một mt phng?
Đặt vấn đề: Kim tự tháp Ai Cập có hình dng ntn?
S
A
BC
D
E
2. Nội dung bài mi:
Hoạt động 1: Khái nim hình chóp.
Hoạt động ca học sinh Hoạt động ca giáo viên Phần ghi bảng
Học sinh trình bày nội dung.
+ Đim S gọi là đỉnh của hình
chóp
+ A1A2A3An: mt đáy.
+SA1, SA2, SA3,…, SAn : cnh
bên
+SA1A2,SA2A3,…,SAnA1:mặt
bên
+A1A2,A2A3,A3A4,…,AnA1:
cạnh đáy
Dựa vào scạnh của đa giác
đáy ca nó.
Giới thiệu khái nim hình chóp
thông qua mô hình giúp học
sinh hiu rõ hơn.
Nêu khái niệm hình chóp?
Nêu các yếu t của hình chóp?
Sử dụng máy chiếu, chiếu hình
2.24 (SGK).
Gọi tên hình chóp dựa vào yếu
tố nào?
IV. Hình chóp và hình tứ diện.
Định nghĩa: Trong mp () cho
đa giác A1A2...An . Ly điểm S
nằm ngoài (). Ln lượt nối S
với các đỉnh A1,A2,..An. Hình
gm n tam giác SA1A2,SA2A3,
..., SAnA1 đa giác A1A2...An
gọi là hình chóp,
Kí hiệu là: S.A1A2...An.
Học sinh hoạt động nhóm và
ghi kết quả trên giy A0. C đại
diện lên trình bày.
Phân nhóm cho h/s hoạt động
và gọi đại diện nhóm trìnhy
Hoạt động 6: Kể tên các mặt
bên, cnh bên, cnh đáy,ca
hình chóp ở hình 2.24(SGK)
Hoạt động 2:Khái niệm hình tdiện.
Hoạt động ca học sinh Hoạt động ca giáo viên Phần ghi bảng
A
B
D
C
Các mặt bênhình tam giác.
Các điểm A, B, C, D gọi là các
đỉnh của tứ din.
Các đoạn thẳng AB, AC, AD,
BC, BD, CD gọi là các cạnh
của hình tứ din.
Các cạnh của hình tứ diện đều
bằng nhau.
Hình chóp tam giác có các mặt
bên là hình gì?
Các cạnh của hình tứ diện đều
có bng nhau không?
C ý: Cho bn điểm A, B, C,
D không đồng phng. Hình
gm bn tam giác ABC, ABD,
ACD, BCD gọi là hình tứ diện
Kí hiệu: ABCD.
Hình tứ diện có bốn mặt là các
tam giác đều gọi là hình tứ din
đều
Hoạt động 3: Khái nim thiết diện cúa hình chóp cắt bởi mặt phng.
Hoạt động ca học sinh Hoạt động của giáo viên Phần ghi bảng
Học sinh đọc hiu ví dụ 5
(SGK)
Tìm mt cắt của hình chóp
S.ABCD mp(MNP).
Mục đích của bài toán này là
gì?
F
E
P
M
N
A
S
CL
K
D
B
Ví dụ 5. Cho hình chóp
S.ABCD đáy là hình bình hành
ABCD. Gi M, N, P lần lượt là
trung đim của AB, AD, SC.
Tìm giao điểm ca mặt phng
(MNP) với các cạnh của hình
chóp và giao tuyến của mặt
phẳng (MNP) vic mặt của
hình chóp.
Có điểm N chung.
MP và BD cùng nằm trong
một mp. Từ giả thiết suy ra MP
và BD cắt nhau tại E, E là
điểm chung thứ hai.
NE cắt BC tại Q.
Thiết din là MQNP
Tìm giao điểm ca các cạnh
của hình chóp và mp (P).
Tìm giao tuyến ca các mặt
của hình chóp và mp (P).
Ngũ giác MNEFP là thiết diện
của hình chóp S.ABCD khi cắt
bởi mp(MNP).
Hai mp (MNP) và (BCD) có
điểm nào chung?
Tìm thêm điểm chung thứ hai
ntn?
Tìm giao điểm ca mp (MNP)
với các cạnh ca tứ diện ntn?
P2m thiết diện của hình chóp
và mặt phẳng (P)?
Chú ý: Thiết diện (hay mặt cắt)
của hình H khi cắt bởi mặt
phẳng (α) là phn chung của H
và (α)
Ví dụ: Cho tứ diện ABCD. Gọi
M và N ln lượt là trung đim
của các cạnh AB và CD, trên
cạnh AD lấy đim P không
trùng vi trung điểm của AD.
a) Gọi E là giao điểm ca
đường thẳng MP đường
thẳng BD. Tìm giao tuyến của
hai mặt phẳng (MNP) và
(BCD).
b) Tìm thiết diện của hình
chóp cắt bởi mp (MNP)
Q
E
N
M
D
AC
B
P