Ố Ồ Đ ÁN T T NGHI PỆ
Ạ
Ệ
Ặ
Ạ
ĐÁNH GIÁ HI N TR NG MÔI TR
C M T T I
Ị
Ấ
Ắ
ƯỚ ƯỜ NG N Ả Ệ
̀
̀
̀ ́
̉
Ạ
TH TR N TĂ NG LOONG, HUY N B O TH NG, THA NH PHÔ LA O CAI GIAI ĐO N 2013 2015
Ị ƯỜ ƯỚ I H
NG D N: TS. LÊ TH TRINH Ị Ự Ầ Ệ Ị Ẫ NG SINH VIÊN TH C HI N: TR N TH NH
Ờ Ả Ơ L I C M N
ườ
ạ ọ
ủ ượ
ầ
ả
ạ ữ
ề
ổ ố
ữ
ộ
ơ ế
ữ
ứ
ề
ệ
ớ
ế
ờ ng Đ i h c Tài nguyên và Trong th i gian là sinh viên c a Tr ề ộ ườ c các th y, cô truy n đ t, gi ng ng Hà N i, em đã đ môi tr ứ ế ữ ạ d y nh ng ki n th c vô cùng quý báu và b ích. Đó là nh ng n n ể ả ướ t ng, hành trang đ em b c vào cu c s ng, v ng tin h n vào ồ ủ ngh nghi p c a mình. Đ án này là m t trong nh ng ki n th c ọ ỏ ượ ở ộ r ng l n mà em đã h c h i đ c ử ờ ả ơ Em xin g i l
ộ ầ các th y cô. i c m n chân thành đ n :
ườ
ng
ườ
ng ị
ệ ạ
ắ
v Ban lãnh đ o nhà tr v Toàn th gi ng viên khoa Môi tr v Toàn th các bác, các cô, các anh ch đang làm vi c t
i Trung tâm Quan tr c và
ườ
ố
ạ ể ả ể phân tích môi tr
ng thành ph Lào Cai
ộ
ị ấ
ạ
ằ
ỏ
ệ
ả
i th tr n T ng Lo ng, huy n B o
ắ
ộ Th ng, thành ph Lào Cai
ỡ
i thân và gia đình
ự ả
ề
ị
ỗ ị
v Các cán b , cá nhân và h gia đình t ố ườ ủ ạ ệ t tình c a b n bè, ng v S giúp đ nhi ẫ ướ ng d n: TS. Lê Th Trinh và cô Đ Th Hi n v Gi ng viên h ả ơ Em xin chân thành c m n!
Ờ
L I CAM ĐOAN
ả ủ ả
ố
ờ
ồ
Ø Tôi xin cam đoan đ án này là thành qu c a b n thân tôi trong su t th i
ừ
ồ gian làm đ án v a qua. ả
ế
ứ ư
ự
ế
ứ ủ ả
ủ
ả
ượ đ ứ ế k t qu nghiên c u nào c a tác gi ộ
ủ ồ
ộ ố
ệ
ả
Ø N i dung c a đ án t
ố t nghi p có s d ng và tham kh o m t s thông ệ ồ
ệ ừ
ượ
ệ
ả ồ Ø Các k t qu nghiên c u đ a ra trong đ án này d a trên các k t qu thu ấ ỳ c trong quá trình nghiên c u c a riêng tôi, tôi không sao chép b t k khác. ử ụ các ngu n khác, báo cáo đ
t kê trong các tài li u
c li
tin, tài li u t tham kh o.ả
ự
ằ
ố
ồ Ø Cu i cùng tôi xin cam đoan r ng đ án là hoàn toàn trung th c, chính xác
và khoa h c.ọ
ả ồ ị ị Tác gi ầ đ án: Tr n Th Nh
Ụ
Ụ
M C L C
ƯƠ
Ạ
NG, PH M VI VÀ PH
NG
ƯƠ
Ả
Ả
Ậ
Ế
Ế
Ả
M Đ UỞ Ầ ƯƠ Ổ T NG QUAN CH NG 1: Ố ƯỢ ƯƠ Đ I T NG 2: CH PHÁP NGHIÊN C UỨ K T QU VÀ TH O LU N NG 3: CH Ị Ậ Ế K T LU N VÀ KI N NGH Ệ TÀI LI U THAM KH O Ụ Ụ PH L C
M Đ UỞ Ầ
ü Tầm quan trọng của nguồn tài nguyên nước mặt ü Khái quát về hiện trạng nước mặt ở Việt Nam nói chung và thị trấn
Tằng Loỏng nói riêng.
=> Đề tài:“Đánh giá hiện trạng môi trường nước mặt tại thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, Thành phố Lào Cai giai đoạn 2013 – 2015”
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: v Đánh giá hiện trạng môi trường nước mặt tại thị trấn Tằng Loỏng,
huyện Bảo Thắng, thành phố Lào Cai giai đoạn 2013 - 2015.
v Đề xuất giải pháp nhằm khắc phục, hạn chế ô nhiễm môi trường
nước mặt tại thị trấn này.
ƯƠ Ổ CH NG 1: T NG QUAN
ệ ự
nhiên
ề
ề ề 1.1. Khái quát v đi u ki n t ệ ề ự 1.1.1. Đi u ki n v t
nhiên
ề
ị ấ ị ằ ở
ấ ệ ề ị a, Đi u ki n v đ a lý, đ a ch t ị ỉ ị Trung tâm T nh Lào Cai, v V trí đ a lý: Th tr n n m ị ế v V trí ti p giáp ị v Đ a hình v Tài nguyên khoáng s nả
ệ ề ượ ủ ng th y văn
ề b, Đi u ki n v khí t ngượ v Khí t ủ v Th y văn
ế 1.1.2. Tình hình kinh t xã
v C c u kinh t
h iộ ơ ấ ươ ng
ế ủ ị c a đ a ph [7]
Biểu đồ cơ cấu kinh tế thị trấn Tằng Loỏng năm 2015
Biểu đồ cơ cấu kinh tế thị trấn Tằng Lỏng năm 2013
ộ ế ộ xã h i
ườ
ộ ế ộ xã h i
ườ ự ủ Ø Tác đ ng tích c c c a phát tri n kinh t ế đ n môi tr ự ủ Ø Tác đ ng tiêu c c c a phát tri n kinh t ế đ n môi tr ể ng ể ng
v Dân s lao đ ng
ộ ố
ị ấ ố ộ ạ ằ ạ ỏ i th tr n T ng Lo ng giai
ả ạ
ơ ị ườ ệ B ng 1.1.2: Hi n tr ng dân s lao đ ng t đo n 2013 2015 (đ n v : Ng i)
ộ Năm 2013 Năm 2014
TT 1 ố Dân s lao đ ng Dân số 7.310 8.925 Năm 2015 10.552
2 S hố ộ 1.521 1.872 2.235
ộ ổ 3 Đ tu i LĐ 4.310 4.726 5.562
ổ ố ộ i.
ượ ệ ộ ườ i lao
ấ
ả
ộ
ườ
ưở ự ồ ượ
ề ư ướ
ng r t nhi u nhiên, cung c p ngu n nhân l c d i dào nh ng c
ng rác và n
ộ ổ ố Dân s tăng nhanh, đ tu i lao đ ng cao s gây nh h ự ặ ế ng t m t đ n môi tr ầ ử ụ ẽ s tăng nhu c u s d ng n ầ ả
ấ ễ
ướ
ẽ ồ ấ ở ướ c, đ t làm nhà ườ th i góp ph n gây ô nhi m môi tr
, tăng l ng n
ặ c m t
ng ng ệ ể ộ ộ ổ Năm 2015, t ng s lao đ ng theo đ tu i là: 5.562 ng ườ Trong đó: Lao đ ng nông nghi p = 1/3 l ệ đ ng phi nông nghi p=> Phát tri n công nghi p hóa
ướ ặ ạ ị ấ ố ỏ ệ ả ắ ằ 1.2. Tài nguyên n c m t t i th tr n T ng Lo ng, huy n B o Th ng, thành ph Lào Cai
ự ướ Hình 1.2: S phân b tài nguyên n c
ị ấ ỏ ặ ố ằ m t th tr n T ng Lo ng
ầ ặ ữ ướ ấ ượ ề ấ
ề ấ
ồ ướ ặ ạ ỏ ng n ấ c m t t
ự ộ ố ơ ở ư ố ạ ộ ệ ệ ố ẫ ả t công tác b o v môi tr
ả ỏ c m t trong nh ng năm g n đây đang là v n đ nóng b ng Ch t l ổ ộ ề ề ấ ề ượ c các c p chính quy n quan tâm nhi u nh t.N i c m là các v n đ v đ ằ ệ ụ ệ ngu n n i các su i quanh c m công nghi p T ng Lo ng. Hi n đã ộ ố ị ổ có 16 nhà máy đi vào ho t đ ng n đ nh, trong đó m t s nhà máy đã th c ườ ng tuy nhiên v n còn m t s c s ch a hi n t ả đ m b o.
ễ ồ ườ ướ ủ ế ừ ặ Các ngu n gây ô nhi m môi tr ng n c m t ch y u t :
ự
ậ ả ớ ườ ộ ớ ặ ằ Ø Ho t đ ng san l p m t b ng, thi công xây d ng ị ng đ l n trong KCN và th ấ i v i c
ạ ộ và v n t tr nấ
Ø Tác đ ng t
ộ ng n i môi tr
ớ ự ạ
ướ ủ c c a quá trình thi ướ c th i sinh ho t ng
ườ ủ ế ộ ộ ướ ả ủ ệ công xây d ng ch y u là n ủ c a công nhân và cán b trên công tr Ø Hi n t i toàn b n
ệ
ạ ạ ộ ả ị ấ ồ ượ ặ
ụ ệ ả ườ c th i c a các nhà máy ụ đang ho t đ ng trong c m công nghi p th tr n c x vào khe Chom, sau đó g p sông H ng, đ cách c m công nghi p 10 km
ướ ố 1.3. Các thông s đánh giá ch t ườ ượ l ấ ặ c m t ng môi tr ng n
ướ ấ ượ ư ứ ộ ễ ệ ng n
ấ ắ ơ ử
ấ ấ ợ ợ ố
ấ ợ ệ ể c cũng nh m c đ c gây ô nhi m hi n nay, Vi Đ đánh giá ch t l t ố ơ ả ữ ớ ử ụ Nam đang s d ng QCVN 08MT:2015/BTNMT v i nh ng thông s c b n ạ ặ ộ ụ ổ sau: pH, đ đ c, t ng ch t r n l l ng (TSS), DO, COD, BOD, kim lo i n ng (Pb, Cu, Ni, Cd, Hg, Sn, Cr,…), các h p ch t ph t pho, các h p ch t sunfat, các h p ch t Nito, coliform.
ư ố
ệ ề ạ
1.4. Thông t s 43/2015/TT – BTNMT ự v xây d ng báo cáo hi n tr ng môi ngườ tr
v C u trúc, n i dung báo cáo hi n tr ng môi tr
ạ ệ ệ
ự ẫ ạ ụ ụ ấ ạ ườ ệ ng th c hi n theo h ng qu c gia và báo cáo hi n ướ i Ph l c I ban ố ng d n t
ị ng đ a ph ư ộ ườ tr ng môi tr hành kèm theo Thông t
ề ề
v Đ i v i báo cáo chuyên đ môi tr c h
ươ ượ ủ ị ườ ướ ụ ụ ố ng qu c gia và báo cáochuyên đ v môi ư ẫ ng d n chi ti i Ph l cII thông t ế ạ t t ươ này. ề ng đ
ố ớ ườ tr ng c a đ a ph ố s 43/2015/TTBTNMT
CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
ạ ứ
ng và ph m vi nghiên c u ng nghiên c u
ứ
ề ệ ườ ng
ậ
ề ệ ườ ng
ấ ộ ự ự ế ệ ề Xây d ng phi u, th c hi n đi u tra
ươ
ử ụ
ườ ệ ộ ườ ơ ả ượ ạ ng theo các n i dung c b n đ ng: s d ng quy trình đánh giá ụ ụ ị i Ph l c c quy đ nh t
ư ố ố ượ 2.1. Đ i t ứ ố ượ 2.1.1. Đ i t ạ 2.1.2. Ph m vi nghiên c u ả ươ ng pháp đi u tra kh o sát hi n tr 2.2. Ph ế ừ ố ệ ươ ng pháp thu th p, k th a s li u 2.2.1. Ph ả ươ ng pháp đi u tra, kh o sát hi n tr 2.2.2. Ph ươ ự ị ng pháp quan sát th c đ a a. Ph ồ ươ ng pháp tham v n c ng đ ng: b. Ph ố ử ố ệ ấ tham v n, x lý và th ng kê s li u ố ệ ử ng pháp x lý s li u 2.2.3. Ph ạ ệ 2.2.4. Quy trình đánh giá hi n tr ng môi tr ạ hi n tr ng môi tr II, Thông t s 43/2015/TTBTNMT
ƯƠ Ả Ả Ậ Ế CH NG 3: K T QU VÀ TH O LU N
ứ ặ ạ ị ấ ườ ướ ỏ c m t t
ả ệ ố ớ ắ
ố
ễ ố ớ ườ ườ ướ ướ ị ấ ứ ố ể ng n 3.1. S c ép đ i v i môi tr ố huy n B o Th ng, thành ph Lào Cai giai đo n 2013 – 2015 3.1.1. Các nguyên nhân gây ô nhi m môi tr a. Phát tri n dân s và s c ép đ i v i môi tr ằ i th tr n T ng Lo ng, ạ ng n ng n ặ c m t ặ ủ c m t c a th tr n
Biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số thị trấn Tằng Loỏng năm 2015
ớ
ự
t
ườ
ạ
Ø Dân s tăng nhanh ộ ề gây ra nhi u tác đ ng i môi tiêu c c ng. tr ướ
c”
Ø N c s ch đang ngày càng khan ỏ ằ ế hi m. T ng Lo ng ướ ứ c đ ng tr đang ề ớ ứ th c thách l n v ả ả b o đ m “an ninh ướ ồ cho ngu n n ệ ể phát tri n và nhi m ế ể ụ v phát tri n kinh t ộ ề ữ xã h i b n v ng.
ố ể
ễ ơ ấ ộ ổ ộ Hình 3.1.1: Bi u di n c c u dân s và ố s dân trong đ tu i lao đ ng
ộ ố
ự ệ ố
ả ệ
ườ
ế ứ ườ ướ ể b. Phát tri n kinh t và s c ép đ i v i môi tr ng n ị ặ ủ c m t c a th
ẫ
ố ớ tr nấ
ộ ố ơ ở ư ả ả
ư
ể ự ế ở ị ấ ỏ
ệ ố
ử
ạ
ướ ả
ấ
ướ
ổ ả
ệ
ườ ự
M t s nhà máy đã th c hi n t t công tác b o v môi tr ng, tuy nhiên v n còn m t s c s ch a đ m b o, ch a có h th ng x lý n c th i an toàn tr c khi đ th i ra môi tr ng t nhiên
ề
ị
ấ
ườ
ố
.
ả ả ườ “Các nhà máy th ng x th i ra ổ ơ bu i đêm nhi u h n, đang đêm ướ ố c b c mùi lên r t khó ch u. n ố ề Có nhi u hôm su i đang bình ố ng còn b c khói và b c th ử l a”. ỏ i ph ng v n t ườ
ệ
ấ ừ ờ bà Mai Trích l ị ầ ố Th Sen, ng i dân s ng g n ố su i Chom sau dãy nhà máy Photpho.
n h ạ n n a y , t r o n g v à c n g c ó t r ê n H i ỏ K C N T n g L o ằ n h ị ả d â n b ộ 10 0 0 h ế i c ó k ả n g v à p h ư ở i đ i m t á i h ể ớ i t ờ c h d i d ạ h o ư đ n h c ị
ầ ư ỷ ồ ằ S phát tri n kinh t th tr n T ng Lo ng trong giai đo n 2013 2015 : KCN có quy mô 269 ha (2013) => trên 1.100 ha (2015): đ t dành cho công nghi p 631,6 ha, đã có 28 d án đăng ký đ u t vào KCN (> 19.000 t ự đ ng)
ố ả
ả ỏ ng vào thôn Khe Chom, xã ố ướ c xanh lè, b c khói nghi
ớ ườ Con su i ch y song song v i đ ắ ệ ằ T ng Lo ng, huy n B o Th ng n ngút.
ả ố c su i Mã ầ ả ủ ụ ố ồ
Hình b: Hình nh n ể ướ ắ ể ắ
Ngàn, đi m quan tr c MN08, MN09 ấ
ố
ặ ồ ệ ố Hình a: H th ng băng t i c a c m ố nhà máy ph t pho g n ngu n su i khe Chom. Đi m quan tr c MN01 và ố MN02: Mùi khí ph t pho, hóa ch t ủ ừ các ng khói c a các nhà máy t ả xung quanh thôn th i ra n ng n c.
ố ồ ng các ngu n
ả ượ 3.1.2.Th ng kê th i l th iả
ả ừ
ả ấ
ặ ư B ng 3.1.2a: Đ c tr ng ị ủ KCN c a th ch t th i t
tr n ấ
ả N c th i
ấ ỉ
ầ
ỉ
Nhóm nhà máy Khai thác, ch ế
Khí th iả ộ ệ t đ , CO,
ướ COD, BOD5, TSS,
Nhi
ả ắ Ch t th i r n ặ ặ X than, x qu ng, c n d u
ế
ấ ắ
ả
bi n và
ả s n
SO2, NO2, b iụ
NH4+, NO2, PO43
th i, bao bì, thùng gi y, c
ẻ
ầ
ỡ
xu tấ
quy, gi
lau dính d u m …
ả ượ
T i l
ả ng th i
ấ
Năm 2013
ấ 3.102 t n/ngày
2185 m3/ngày đêm
>3.654 t n/ngày đêm
ấ
Năm 2014
đêm ấ 5.9325 t n/ngày
3.769 m3/ngày đêm
>4.872 t n/ngày đêm
ấ
Năm 2015
đêm ấ 7.342 t n/ngày
4.192 m3/ngày đêm
>5.764,2 t n/ ngày đêm, và
đêm
ệ ấ >1,7 tri u t n/năm
ồ ị ấ ườ ng th tr n T ng
ạ (Ngu n: Quy ho ch b o v môi tr ỏ ạ ổ ằ ả ệ ệ ử ị th Lo ng giai đo n 2010 – 2015 C ng thông tin đi n t
ấ ằ ỏ tr n T ng Lo ng, 2015)
ự ễ ấ
ườ ườ ữ ớ ả 3.3.1. So sánh s phát th i các ch t gây ô nhi m môi ng gi a các năm v i môi tr ng tr
ả ả ả
B ng 3.1.3: B ng so sánh ngu n th i ớ ữ gi a các năm v i môi tr ồ ườ ng
ướ
ả
ả ắ
ấ
Khí th iả
N c th i
Ch t th i r n
Năm
ệ ấ
ệ
ệ ấ
2013 2014 2015
(tri u t n/năm) 1,7 2,5 4,8
(tri u m3/năm) 1,2 3,45 4,6
(tri u t n/năm) 1,6 2,1 3,8
ị ượ ậ
ả ả ấ ng th i gi a các năm. Nh n th y t ả ả Nhìn vào b ng giá tr l ướ ng c a khí th i, n i 2013
ủ ề ạ
ế ạ ị
ả ầ ấ ả ữ ừ ả ắ c th i, ch t th i r n trong 3 năm t ả ườ ng ph i gánh ng th i các ngành tăng m nh ồ i pháp l ng ghép
ệ ấ ệ ị ủ ị
ườ ượ l 2015 đ u tăng m nh. Theo đó, năm 2013 môi tr ượ ệ ấ ch u 4,5 tri u t n đ n năm 2015 l ả ầ ấ >13 tri u/t n g p 3 l n. C n ph i có nh ng gi ề ữ ể ự th c hi n phát tri n b n v ng đ duy trì n đ nh các giá tr c a môi ướ tr ả ữ ổ ặ c m t. ể ng n
ồ ễ ế
ớ ụ ễ ể ễ ả 3.1.4. So sánh di n bi n các ngu n gây ô nhi m so v i m c tiêu gi m thi u ô nhi m
ư ặ ạ ụ
ể ượ ấ ộ c h p th tr c ti p ho c theo m a ọ ụ ự ế ấ ơ ử ườ ế c m t, khi n cho n ng đ các ch t l ấ l ng và ch t hóa h c
ng n ướ
ả Ø Các lo i b i, mù, khí th i cũng có th đ ồ ặ ướ c tăng ấ ả ế các nhà máy trong KCN n u không
Ø Các ch t th i r n, ch t th i nguy h i t ử ườ
vào môi tr ộ ạ đ c h i trong n ả ắ ấ ấ ượ ễ ấ
ạ ừ ế ầ ễ ấ ừ ẽ các ch t th i r n c chôn l p, x lý đúng cách s khi n các ch t ô nhi m t ướ ủ ườ ướ c ng m làm ô nhi m môi tr ả ắ c c a ấ ng đ t và n ng n
ộ ướ ạ ộ ượ i toàn b n c th i c a các nhà máy đang ho t đ ng trong KCN đ c
ụ
ướ
ộ ố
ả
ư
ử ạ
ể ầ
ự ệ
ể ự ặ ượ
ệ
ệ ữ ướ ả c th i, b t ệ ể t đ ho c đ ồ
ấ
ự ướ
ẫ
ế
ổ
ị ấ ư
ượ
ệ
ườ
ễ
c m t. An ninh môi tr ỏ
ầ
ấ
ấ
ể ặ ẫ ả
ế
c M t s nhà máy đã áp d ng nh ng bi n pháp x lý n ho i… Tuy th i nh : xây d ng b tu n hoàn n ự ữ c th c hi n nhiên nh ng bi n pháp này không tri ộ ộ ố ườ không th giác, do đó n ng đ m t s ch t ô ng xuyên và t ơ ẩ ả ễ nhi m trong các m u n c th i cao h n tiêu chu n cho phép. ớ ố ớ T i năm 2015, theo báo cáo t ng k t cu i năm, toàn th tr n m i ự ể ả ố ổ ượ i pháp đ c 1/3 trên t ng s các gi c đ a ra đ th c hi n đ ặ ướ ườ ả ng ng n gi m thi u ô nhi m môi tr ề ướ n c m t v n đang là v n đ nóng b ng c n các c p, các ngành quan tâm gi
i quy t.
đ này đi vào môi tr khu v c. ự ệ ạ Ø Hi n t ả ồ ả ủ ặ x vào khe Chom, sau đó g p sông H ng, cách KCN 10 km.
ệ ạ ướ ườ ằ ặ 3.2. Hi n tr ng môi tr ị ấ c m t th tr n T ng
ỏ ng n ạ L ng giai đo n 2013 2015
ế ủ ố ặ ư
ấ ượ ườ ữ ị ấ ỏ ằ ặ ạ 3.2.1. Di n bi n (xu h ch t l ễ ng môi tr ướ ng n ng) c a nh ng thông s đ c tr ng, đánh giá ướ c m t th tr n T ng L ng giai đo n 2013
2015
Hình 3.2.1C : ạ ể T i đi m quan tr c ắ
c ướ MN10, n ố ạ su i c nh ngã ườ ng vào ba đ KCN
ặ
ộ ụ
ẫ
ụ
ả
ỉ
ầ
ứ
ướ ướ
ướ
ả
c th i ho t đ ng s a ch a thi
ạ ộ ứ ụ
ạ ộ
ừ
ể
* V tr c quan: v N c m t có đ đ c cao ắ ướ v V màu s c có màu đ c, màu đen x m, màu vàng là do rò r , ch y tràn n c ướ ướ ả c ch a d u m , Mn, Fe,... N c th i có màu vàng là do n c th i ả c có màu đen do n c th i ữ ụ ế ị t b , máy móc, b i ổ ho t đ ng sàng tuy n, đ
ắ
ố
ự ng s t (Fe2+) l n và hôi th i (s
ề ệ ế ạ ậ ườ ướ ặ K t lu n v hi n tr ng môi tr ng n c m t:
ề ự ướ ề ả ỡ ư m a, n ể ề ắ ứ ch a nhi u s t (Fe2+ chuy n sang Fe3+). Còn n ặ ừ ướ ử ứ ch a Mn và Fe ho c t n ậ ệ ả ư và v t li u than do m a ch y tràn ch a b i, than t ả ắ ấ ả th i ch t th i r n ặ ướ v Mùi: n ấ ỹ
ả ừ
ứ c m t có mùi tanh (ch a hàm l ạ sinh ho t, ch t l
ượ ớ ấ ơ ử l ng và khí H2S).
tích lu các ch t th i t
ậ ượ ế ả Theo k t qu phân tích thu th p đ c
ấ ị ấ ỏ ả ồ ị Hình 3.2.1D : B n đ v trí l y m u n ằ i th tr n T ng Lo ng,
ặ ạ c m t t ố ệ ả ắ ẫ ướ huy n B o Th ng, thành ph Lào Cai
ể ấ ẫ ả ị B ng 3.2.1a: V trí các đi m l y m u
ị V trí
T ađọ ộ X: 2466871; Y: 0437980
X: 2466653; Y: 0438116
ố ố
X: 2466269; Y: 0438278
X: 2469174; Y: 0434420
X: 2466540; Y: 0438335
X: 2467284; Y: 0435570
ằ
X: 2467594; Y: 0435205
ầ ầ
ỏ ằ
ỏ
X: 2467610; Y: 0435235
ướ ướ ướ ướ ướ ướ ướ ướ
ướ
ả
ố
TT ố 1 MN01: N c su i khe Chom (sau nhà máy ph t pho I) ố 2 MN02: N c su i khe Chom (sau nhà máy ph t pho II) ố 3 MN03: N c su i khe Chom (sau nhà máy Supe Lân) ố ố 4 MN04: N c su i C ng Cù (xã Xuân Giao) ỏ ằ ư 5 MN05: N c khu dân c khe Chom (TT T ngLo ng) ư 6 MN06: N c khu dân c thôn 2 (TT T ng Lo ng) ố 7 MN07: N c su i Trát ( g n c u thôn 2 TT T ng Lo ng) ố 8 MN08: N c su i Mã Ngàn (thôn 3 tr
c khi ch y vào su i
Trát)
X: 2466804; Y: 0436133
ằ
ỏ
X: 2466705; Y: 0436377
ố ố ạ
ướ ướ
ườ
9 MN09: N c su i Mã Ngàn (thôn 1 TT T ng Lo ng) 10 MN10: N c su i c nh ngã ba đ
ệ ng vào khu công nghi p
X: 2465574; Y: 0436377
X: 2465545; Y: 0437229
ướ ướ
ố ố
ự
ậ
ầ
ợ 11 MN11: N c su i thôn Phú H p 12 MN12: N c su i khu v c thôn Phú Hà, xã Phú Nhu n (g n
ố ộ
qu c l
151)
Màu đỏ là chọn 6 vị trí chọn đánh giá
ỉ ố ễ ể ễ ơ ặ ằ Bi u di n các ch s ô nhi m vô c trong n
ỏ ạ ị ấ c m t th tr n T ng ọ ướ ị ạ Lo ng giai đo n 2013 2015 t i 6 v trí đã ch n.
+ Hàm l COD(mg/l):
ượ ng
ị
ướ
12
10
8
6
4
2
0
Hình a: Giá tr COD (mg/l) trong ặ c m t n quan tr c ắ ạ ể t i đi m MN01 th ị ấ ằ tr nT ng Lo ngỏ giai đo n ạ 2013 2015
ộ
ượ
t quá
ả
ị ị
ắ ạ ấ ả i t
ị ượ
ẩ
ắ
ị t c các v trí: MN02, MN06, MN08, ị t i quý II, năm 2014 hàm
ẩ
ồ
ạ ể ớ ạ i h n quy chu n cho phép m t chút. Ngu n
ặ ạ
ễ
ằ
ợ
ở
ị
Theo c t B1,QCVN 08MT:2015/BTNMTquy đ nh giá tr COD không v ư ế 30mg/l. Theo nh k t qu quan tr c t ủ MN10, MN12 c a quý I, quý II, quý III và quý IV không có v trí nào giá tr v ỉ quá tiêu chu n cho phép. Ch có đi m quan tr c MN01 t ượ ơ l ướ n
ộ ấ ữ ơ i th tr n T ng Lo ng ít b ô nhi m b i các h p ch t h u c .
ng COD là 32mg/l cao h n gi ỏ ị ấ c m t t
12
12
10
10
8
8
6
6
4
4
2
2
0
0
ố + Thông s BOD5 (mg/l)
ị
c m t t
ặ ạ ể
n
i đi m MN01
th tr n
ị ặ ạ ể i đi m MN02 ỏ
ạ
c m t t ỏ
ạ
Hình b: Giá tr BOD5 (mg/l) trong ướ ở ị ấ ằ T ng Lo ng giai đo n 2013 2015
Hình c: Giá tr BOD5 (mg/l) trong ở ị ướ n th ấ ằ tr nT ng Lo ng giai đo n 2013 2015
ượ ụ ị ướ ủ Giá tr BOD5 đ
ử ụ ầ ặ i tiêu th y ướ ợ l c ng n
ị i ho c các m c đích s d ng khác có yêu c u ch t l ư ạ ử ụ ụ c quy đ nh <15 mg/l dùng cho m c đích t ụ ự ặ ng t ấ ượ ho c các m c đích s d ng nh lo i B2 ươ t
12
12
10
10
8
8
6
6
4
4
2
2
0
0
ố Thông s TSS (mg/l):
ị
c
ị
c
ị ấ
ướ i th tr n T ng
ị ấ
ướ Hình f: Giá tr TSS (mg/l) trong n ằ i th tr n T ng
m t đi m MN06 t
ặ ể ỏ
Hình d: Giá tr TSS (mg/l) trong n ằ ạ m t đi m MN01 t ạ Lo ng giai đo n 2013 2015
ặ ể ỏ
ạ ạ Lo ng giai đo n 20132015
ẫ
ạ
ấ
ề ượ
i các v trí l y m u MN01, MN02, MN06, MN08 đ u v
t gi
ị ộ
ồ ướ ị ẩ ụ ư ượ
ề
ị
ớ ị Giá tr TSS t i ề ạ h n cho phép theo c t B, QCVN 08MT:2015/BTNMT là >50 mg/l. Tăng nhi u ấ ổ c b v n đ c, đ i màu và ch t nh t là các quý I, II, III năm 2013. Ngu n n ử c qua x lý nên ô
các nhà máy ch a đ
ấ ượ l
ả ừ ng, ch u nhi u ngu n th i t ặ
ạ ặ
ễ
ồ ề nhi m n ng v các lo i c n.
12
10
8
6
4
2
0
ố + Thông s NO2(mg/l)
ị ặ ạ ể
i đi m MN02
th tr n
ị Hình m: Giá tr NO2 (mg/l) trong n ắ ạ ể m t quan tr c t ỏ
ạ
ằ
c m t t ỏ
ạ
ướ c ị ấ ặ i đi m MN01 th tr n T ng Lo ng giai đo n 2013 2015
Hình x: Giá tr NO2 (mg/l) trong ở ị ấ ướ n ằ T ng Lo ng giai đo n 2013 – 2015
ị
ậ
ấ ạ
ế
ắ
ả
Nh n xét : Giá tr NO2 sau quan tr c, k t qu cho th y t
i quý I năm 2015 giá tr NO2 ầ
ế
ể
ả
ấ
ạ
ấ
ầ
ị ớ ớ i ớ ạ i h n đi m MN08, MN02 cao g p 5,2 l n gi
ắ i quý I năm 2015
ấ r t cao. Đi m MN01, k t qu quan tr c quý I năm 2015 cao g p 14,86 l n so v i gi ở ể ạ h n cho phép. Cũng t ị
ồ ướ
ượ
ặ
ẩ
ở
c đang b ô nhiêm n ng b i hàm l
quy chu n cho phép. Ngu n n
ng NO2 .
12
12
10
10
8
8
6
6
4
4
2
2
0
0
ố Thông s PO43(mg/l):
ị
c
c m t quan tr c t
ở ị ấ
ướ Hình y: Giá tr PO43(mg/l) trong n ằ th tr n T ng
m t t
Hình z: Giá tr PO43 (mg/l) trong ướ ặ ị ấ ằ
ắ ạ ể ạ
ị ặ ạ ể i đi m MN01 ạ ỏ Lo ng giai đo n 2013 – 2015
n i đi m MN02 ỏ th tr nT ng Lo ng giai đo n2013 – 2015
ị ậ ể ắ
ừ ầ
ồ ớ
ướ ế ừ ự ả ằ ạ ạ i các quý trong i đi m quan tr c MN01 t ướ ả ế ộ ng tăng d n. Cao đ t bi n trong c năm ẩ ớ ạ i h n quy chu n. Vì ngu n n c khe Chom ồ ưở ngu n th i ng tr c ti p t
ố ướ ị ễ ấ Nh n xét : Ta th y giá tr PO43 t 2013 – 2015 có xu h các năm t ầ ấ 2015, tăng g p 22,3 l n so v i gi n m ngay sau nhà máy Ph t pho I, ch u nh h ở nhà máy này làm cho n ị ả ặ c b ô nhi m n ng b i PO43.
ấ ượ
ế
ễ
ướ
ị ấ
ỏ
ờ
ặ
ằ
3.2.2 Di n bi n ch t l
ng n
c m t th tr n T ng Lo ng theo không gian và th i
gian
ặ ư
B ng 3.2.2b: Đ c tr ng ch t l
ng
ặ ư
ướ
ố
ấ ượ ố
c su i Mã Ngàn và su i Trát
ả n
ng )
ố
ả B ng 3.2.2a: Đ c tr ng ch t l ướ n
ấ ượ c su i Khe Chom (2013 – 2015
(2013 – 2015)
ộ ễ ườ ng
ủ 3.3. Tác đ ng c a ô nhi m môi tr n
cướ ễ ộ ườ ướ ế ứ ỏ ng n c đ n s c kh e con
ườ ưở ỏ
ườ ng c a ô nhi m môi tr ố ễ
ạ ế ễ ả ễ ố ớ ứ ng đ i v i s c kh e con ng ộ ị ả ướ ng: m t là ăn u ng ph i n ướ ồ c nuôi tr ng trong n
ả ả ị ể i có th c b ô nhi m hay các lo i rau ị c b ô nhi m; hai là do ti p xúc ạ ượ ễ ộ ớ ủ 3.3.1. Tác đ ng c a ô nhi m môi tr iườ ng ủ Ả nh h ườ thông qua 2 con đ ủ qu và th y h i s n đ ườ v i môi tr ng b ô nhi m trong quá trình sinh ho t và lao đ ng
ố
Th ng kê các ph
i
ưở
ươ ứ ộ ả M c đ nh h
S ố
ả ờ ng án tr l ng Ít
Bình
Nhi uề
R t ấ
Không
ồ
ễ
Ngu n gây ô nhi m
ng
i ườ
th
ngườ
nhi uề
đáng kể
ch nọ
ả ướ
ư
ả
1. X n
c th i ch a
16%
60%
16%
8%
0%
50
ử
ố qua x lý ra su i
ế
ồ
ụ 2. Khói b i, ti ng n
26%
36%
20%
16%
0%
49
ừ
ả
t
ấ quá trình s n xu t
ả
ả 3. X rác th i
20%
36%
18%
10%
0%
42
ộ ụ
ủ
ướ
4. Đ đ c c a n
c
26%
32%
20%
8%
0%
43
tr
ủ
ố
sông 5. Mùi hôi th i c a
20%
20%
20%
10%
6%
38
ả B ng 3.3.1a: ế ả B ng k t ả ả qu kh o ứ ộ sát m c đ ưở ả ng nh h ế ủ c a các y u ộ ố tác đ ng t lên môi ườ ế ng đ n ỏ ứ s c kh e ồ ộ c ng đ ng
ướ
ố ố
n
c su i, c ng rãnh
ỏ ủ
ố
ề
ả
ườ
ự
B ng 3.3.1b: Th ng kê đi u tra tình hình s c kh e c a ng
i dân trong khu v c nghiên
ứ c uứ
ứ
ổ
L a tu i và s ng
i m c b nh
ạ ệ Lo i b nh
ố ườ ắ ệ ừ
ấ
ệ
ề
B nh v da
ệ
ề ắ B nh v m t
ệ
ệ
ọ
B nh tai, mũi, h ng
ệ
ấ
ề B nh v hô h p
ở
ệ
ệ
ươ
ớ
B nh x
ng kh p
ệ
ầ B nh th n kinh
ớ
N m da Viêm da ị ứ D ng da ệ B nh khác Đau m t đắ ỏ Viêm giác m cạ B nh khác Viêm tai gi aữ ạ Ng t mũi Viêm h ngọ ệ B nh khác Ho ả ế Viêm ph qu n ạ ở Khó th , ng t th B nh khác Đau kh pớ ngươ Đau x ệ B nh khác Đau đ uầ M t ngấ ủ ả Gi m trí nh
ướ D i 16 12 10 18 0 13 14 5 20 20 25 15 31 20 11 0 5 6 0 5 2 0
T 1655 35 28 12 0 26 18 12 7 18 13 19 10 18 20 0 19 21 29 20 27 21
Trên 56 13 12 20 0 11 28 13 23 19 12 16 9 12 19 0 26 23 12 25 21 29
ồ
ộ
ế
ả
ủ
ễ
ả
B ng 3.3.2: K t qu tham v n c ng đ ng dân c v tác đ ng c a ô nhi m môi
ế
3.3.2. Tác động của ô nhiễm môi trường đến hệ sinh thái ấ ộ ườ tr
ư ề ệ ng đ n h sinh thái
ề
ộ
Câu h iỏ
N i dung đi u tra
ườ
ế
ườ
ặ
ơ
60% ng
i dân cho bi
t môi tr
K t quế ả ướ c m t xung quanh n i ông/bà sinh ng n
ả ờ
ễ
ị
ễ
ị
ườ
ộ
ả
ứ
ố s ng có b ô nhi m, 15% tr l
i không b ô nhi m, 25% ng
ọ i dân ch n đáp
Câu h i 1ỏ
ườ
ủ
ườ
ượ
ỏ
ế ằ
ệ
ộ
ồ
Câu h i 2ỏ
Kh o sát m c đ ô nhi mễ ệ Khái ni m c a ng
i dân
ấ c ph ng v n cho bi
t r ng h sinh thái bao g m đ ng,
ề ệ
án: "Khó tr l 100% ng ự ậ
ả ờ i". i dân đ ấ
v h sinh thái
th c v t và n m.
ướ
ặ ị
ễ
ườ
ượ
ỏ
ế ằ
ấ ả
ậ
Câu h i 3ỏ
Khi n
c m t b ô nhi m
100% ng
i dân đ
ấ c ph ng v n cho bi
t r ng gây ra t
ả t c các h u qu
ả
ưở
ủ ả
ế
ọ
ớ
nh h
ng đ n th y s n
nghiêm tr ng t
ủ ả i th y s n.
ườ
ủ ả
ữ
80% ng
i dân tr l
ả ờ ả ượ i s n l
ề ả ượ
ầ
ị
ng th y s n (tôm, cua,cá,..) trong nh ng năm ả ờ
ả ờ
ế
ả
Câu h i 4ỏ
V s n l
ủ ả ng th y s n
g n đây có b suy thoái, 10% tr l
t và 10% tr l
i không nh
i không bi
ứ
ưở
ế
ưở ầ
ườ
ả ờ ằ
ễ
ướ
ưở
Câu h i ỏ
ộ ả M c đ nh h
ng đ n
i r ng ô nhi m n
ấ ớ ng r t l n
ầ
ng. h ế H u h t ng ấ ượ
ế
ề i dân đ u tr l ồ
ủ ả ả
ặ ả c m t nh h ấ
ồ
5,6,7
đ n ch t l
ng nuôi tr ng th y h i s n và năng su t cây tr ng.
gia súc, gia c m, cây tr ngồ
ườ
ả ờ
ễ
ạ
ườ
100% ng
ướ
i dân tr l ưở
i nguyên nhân gây nên tình tr ng ô nhi m môi tr ươ
ủ
ế
ệ
ả
ị
ng ừ
Câu h i 8ỏ
n
ng đ n c nh quan và h sinh thái c a đ a ph
ng t
ặ ả c m t nh h ả
ả
ướ
ế
ả
ồ
Nguyên nhân gây ô nhi mễ
n
c th i, khí th i và ti ng n, rác th i.
ồ
ướ
ườ
ả ờ
ồ
ướ
ừ
ộ
Câu h i 9ỏ
Ngu n phát sinh n
c
100% ng
i dân tr l
ingu n phát sinh n
ả c th i là t
các h gia đình, khu
ễ
ả
ự
ệ
th i gây ô nhi m
v c khai thác, các nhà máy, khu công nghi p.
Gặp bà Tiêu Thị Sại (59 tuổi) vừa đi khám ở bệnh viện về, thấy tôi bà ngán ngẩm kể, mấy năm gần đây nhà bà chết mất 10 con bò, nhiều nhà trong thôn cũng lâm vào hoàn cảnh tương tự. “Trước đây con suối này rất nhiều cá, tôm, cua, ốc, hến, người dân chung quanh còn được bữa tôm, bữa cá. Vậy mà từ khi xây dựng các nhà máy cá chết trôi chết nổi hết cả”, bà Sại bức xúc.
ạ ả ế i m t s ao khu ng cá ch t trôi hàng lo t còn x y ra t
Hi n t ự ộ ố ữ ậ
ệ ồ ệ ượ ạ v c thôn Thái Bình, thôn Khe Khoang. Không nh ng v y, 40,92ha di n tích cây tr ng c a nhân dân ba thôn Khe Khoang,
ề t h i n ng n do không khí ô
ủ
ủ ệ ạ ặ Thái Bình, Khe Chom b thi ễ ố ố ố ố ố
ị ự ố ụ nhi m. Tháng 22012, s c b c lò đ t bùn nghèo c a nhà máy ố ph t pho vàng s I, s III và s IV làm cho bùn ph t pho tràn ra ngoài.
ồ ướ ặ ớ ồ ộ ấ ễ ả ưở ự ế ớ ầ ườ ụ ể ệ Ngu n n c m t v i n ng đ ch t ô nhi m cao gây nh h ng tr c ti p t i các thành ph n môi tr ng trong h sinh thái, c th :
ưở ườ ấ ấ ấ nh h
ể ồ ủ ễ ớ i môi tr ng t ng đ t: Các ch t ô nhi m ng m vào đ t làm ấ ườ ng đ t suy thoái, đ t không đ tiêu chu n đ tr ng các
ủ ấ ấ ộ ả ạ Ả ấ ẩ cho môi tr lo i cây, hoa màu, làm suy gi m đ khoáng khí c a đ t.
Ả ưở ườ ừ ố nh h ng t các con kênh b c lên
ớ i môi tr ế ự ng không khí: Mùi t khi n cho không khí khu v c có mùi tanh, hôi
ậ ễ ưở ườ ườ ướ ng sinh v t: Ô nhi m môi tr ng n
ộ ạ ớ i môi tr ự ể
ế ễ ậ ưở ng.Ô nhi m n
ượ ồ
c th p. Các loài sinh v t trong môi tr
c do n ng đ các ch t h u c tăng cao, l ườ ậ ấ ữ ậ ế ấ ị ả ướ ế ưở ấ c tác ậ ủ ng và phát tri n c a các nhóm sinh v t ướ ướ c khi n các loài sinh v t trong n c ượ ơ ộ ng oxi ấ ng đ t và ng, nó khi n các loài sinh v t trong đ t
ị ế ể Ả ng t nh h ế đ ng m nh đ n s sinh tr ườ trong môi tr ố không s ng sót đ hòa tan trong n không khí gián ti p ch u nh h ự ậ b ch t, các loài th c v t kém phát tri n.
ễ ộ ườ ớ ế ể i phát tri n kinh t xã ng t
ủ
ễ
ả
ấ ộ ớ
ư ề ế
ả ườ
ườ
ế ễ ng ô nhi m môi tr
ộ ộ xã h i
ng t
ề
ộ
N i dung đi u tra
K t quế
ệ
ọ
ề
ế
ườ
ế
ươ ố
ườ
Câu h i 2ỏ
ấ t đ n các v n đ môi
ả ọ ổ ng ti n truy n thông 40%. H p xóm, h p t ậ ả ng qu n,
ườ
ườ
Ng tr
i dân bi ng thông qua
ng 11,43%. D lu n ng
i dân 20%.
ố ả
ế
t gia tăng dân s nh
c h i cho bi
ưở
ủ
ự
ế
i dân đ ườ
ỏ ướ
ưở
Câu h i 3ỏ
ề ả t v nh h
ng c a s gia
ề Các ph ơ dân ph 28,57%. C quan qu n lý môi tr ư ậ ườ ph ượ ườ 100% ng ớ ng t h
i môi tr
ặ c m t
ng n
ự ả
ậ ộ
ủ
ườ
ế
ậ ộ
ố
ể Hi u bi tăng dân số ưở S nh h
Câu h i 4ỏ
ng c a tăng m t đ dân s
t m t đ dân s tăng
ườ
ượ ỏ c h i cho bi ướ ườ ng n ằ ượ ỏ
ố ượ
Câu h i 5ỏ
S l
ng thành viên trong gia đình
ườ ườ
ườ
ặ c m t ố c h i nói r ng s thành viên trong ố i, 20% có s thành viên ướ i, 18% có d
i 3 ng
i
ườ
ạ ộ
ả ờ
ả ờ
Câu h i 6ỏ
ố 100% ng i dân đ ế ưở ả ng đ n môi tr nh h i dân đ 62% ng ủ ọ gia đình c a h là 4 5 ng trong gia đình là trên 5 ng trong gia đình ườ Có 65% ng
i dân tr l
i là có, 35% tr l
i là không
ả
i dân trong các ho t đ ng ườ
ạ ị
ươ
ứ Ý th c ng ệ b o v môi tr
i đ a ph
ng t
ng
ưở ứ
ạ
ồ
ng ng các ho t
ạ ộ
ệ
ả
ườ
ộ
ấ
Câu h i 7ỏ
Các ho t đ ng b o v môi tr
ng
ng (Ngày trái đ t,…),17% Tham gia ạ ộ
ấ ả
ườ ề
ườ
ng, 13%T t c các ho t đ ng
ườ
ườ
ố
ấ ố
Câu h i 8ỏ
ủ ng c a các
45% tr ng cây xanh, 25% mít tinh h đ ng vì môi tr ề tuyên truy n v môi tr trên Kém 25%, t
t 12%, bình th
ng 55%, r t t
t 8%
ề
ả ộ ứ M c đ qu n lý môi tr ấ c p chính quy n
ủ 3.3.3. Tác đ ng c a ô nhi m môi tr h iộ ồ B ng 3.3.3: K t qu tham v n c ng đ ng dân c v tác đ ng c a ô nhi m môi ể i phát tri n kinh t tr Câu h iỏ
ờ ố Ả ự ế
ế ỗ ộ ưở ế ể ưở ng tr c ti p đ n đ i s ng kinh t ủ ả Ả ế ng đ n phát tri n khai thác th y s n, nh h m i h gia đình, nh ng đ n phát tri n
ế ệ Ả nh h ưở h kinh t ế ể nông nghi p.
ạ ướ ả ặ
ườ ệ ỏ
c m t ắ i th tr n T ng Lo ng, huy n B o Th ng, ạ ự ị ấ ố ng n 3.4. Th c tr ng qu n lý môi tr ả ằ ạ t thành ph Lào Cai giai đo n 2013 – 2015
ụ
ứ
ề
ệ
ậ
ả ệ 3.4.1. Công tác tuyên truy n, giáo d c nâng cao nh n th c và trách nhi m b o v môi tr
ngườ
ả
ướ ề ả ệ
ườ
3.4.2. Công tác qu n lý nhà n
c v b o v môi tr
ng
ệ
ườ
ị ấ
ị
3.4.3. Công tác v sinh môi tr
ng trên đ a bàn th tr n
ụ
ệ
ệ
ế
ườ
ướ
3.4.4. Vi c áp d ng các bi n pháp kinh t
ả ệ trong b o v môi tr
ng n
ặ c m t
ứ ả ườ 3.5. Các thách th c và gi ả ệ i pháp b o v môi tr ng
ồ ạ
ữ 3.5.1. Nh ng t n t
ứ i và thách th c
ế
ạ ệ ố c, các
ộ
ư
ề
ị
ủ
ệ ị ấ
ồ
ề ề ch a có nhi u kinh nghi m, ch a đáp ng đ ạ ả tình hình nh y c m và kh i l ự nay c a lĩnh v c môi tr ố ự ườ
ị ấ ượ ệ ệ ố ượ ườ ng trên đ a bàn th tr n. ả ủ ộ Ø Đ i đa s s tham gia c a c ng đ ng trong b o ự giác ng ch a có s nhi
ư ự ệ t tình và t ọ ớ ợ i ích thì h m i tham gia.
ầ ư
ạ
ọ
ế
cho công tác BVMTt ị ấ ỉ ể phát tri n kinh t
ườ
ư
i KCN còn c chú tr ng do th tr n ch chú tr ng vào ề ấ ọ ầ ư nên v n đ ự ự ượ c coi
ng ch a th c s đ
ệ b o v môi tr
ườ
ủ
ộ ng lao đ ng c a ng
ệ Ø Đi u ki n môi tr
ườ ạ
ề ộ
ệ ạ
ả
ể
ạ ệ v môi tr ỉ ch khi đánh vào l ệ Ø Vi c đ u t ọ ư ượ ch a đ ệ vi c kêu g i đ u t ầ ư ả đ u t tr ng.ọ ề ị i dân th ẹ ậ ế ấ tr n còn nhi u h n ch : Di n tích ch t h p, ệ ở ườ ng i lao đ ng ph i sinh ho t và làm vi c ộ ị cùng m t đ a đi m.
ả ạ ượ ữ Bên c nh nh ng k t qu đ t đ ườ ở ả h th ng qu n lý môi tr ng ấ ậ ẫ ấ c p v n nhi u b t c p ủ ườ Ø Cán b chuyên môn v môi tr ng c a th tr n ư ứ c ng công vi c hi n
ả ệ 3.5.2. Các gi
ả tr i pháp b o v môi ngườ
ướ
ễ
ả c th i :
ỏ
ố ớ ướ ố ớ ướ ố ớ ướ
ệ ủ ệ
ả ả ả
ể ả ệ 3.5.2.1. Bi n pháp gi m thi u ô nhi m n ạ c th i sinh ho t a. Đ i v i n c th i công nghi p c a các nhà máy, các m khai thác trong KCN b. Đ i v i n c th i nông nghi p c. Đ i v i n
ướ
c th i ph i đ
ợ
ụ c áp d ng v i t ượ ẽ ượ c s đ
ớ ấ ả ầ ư c đ u t
t c các vào
ả : Thu phí n ứ ả
c th i ớ ướ
ướ ộ ử
ự
ự
ả ượ 3.5.2.2. Thu phí n ề ệ doanh nghi p, các h dân v i m c h p lý. Kho n ti n thu đ ệ ố xây d ng h th ng x lý n
ả ả c th i cho khu v c.
ễ
ơ ở X ph t vi ph m đ i v i c s gây ô nhi m, các c s
ử
ạ ả ướ
ả
ử 3.5.3. X lý vi ph m: ướ ệ không có bi n pháp x lý n
ạ c th i tr
ố ớ ơ ở ồ c khi x ra ngu n.
ử ạ
ả
ự
ộ ệ
ườ
ệ
ả
ầ
ệ ả ả ư
ơ ở ả
ấ
ắ
ộ ể ố
ứ ễ
ụ
ả
ọ
ả ử ễ ạ ừ i t
t p trung l
ả ậ
ướ
ử
ng: ườ ệ ụ ề ng nông thôn, xã h i hóa công tác b o v môi tr ộ
ơ ở ỏ ẻ ậ ấ ng nghiêm tr ng. Quy ho ch các c s s n xu t nh l ả c khi th i ra sông.
ơ ở ả ạ ướ c th i t p trung tr
ề 3.5.4. Tuyên truy n, giáo d c và xã h i hóa công tác b o v môi ườ ệ ụ tr Tuyên truy n giáo d c, hi n th c hóa các mô hình b o v môi tr ng. C n ph i đ a ra các bi n pháp c ng r n đ bu c các c s s n xu t trong nhà máy ph i x lý ậ h u qu ô nhi m, công b công khai danh m c các c s gây ô nhi m môi ườ đó tr ệ ố ậ ự x y d ng h th ng x lý n
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
ế ừ
ứ
ậ
ố ệ ứ
ự
ậ
ả
ệ ổ ứ ị ấ
ở ị ườ
ể ướ
ặ ạ
ắ ấ
ọ
ị
ề ố ượ ng nghiên c u, các s li u quan 1. Đã k th a, thu th p tài li u t ng quan v đ i t ạ ệ tr c đã có đ a đi m nghiên c u, kh o sát hi n tr ng khu v c nghiên c u. Nh n ễ i th tr n đang b ô nhi m khá nghiêm tr ng th y môi tr
c m t t
ng n
ề
ườ
ứ
ủ
ế ế ự
ứ
ả ng c a môi tr
ưở ồ
ỏ ể ấ ạ
ề ớ
ị ấ ng nhi u t
ủ
ệ
ứ ế ị ấ ử ụ ề ườ
ướ
ề
ệ
ặ
ắ
ệ c m t ch y u m c các b nh v ngoài da, b nh v đ
ộ ằ ấ i dân và đánh giá m c đ 2. Đã kh o sát, đi u tra b ng phi u và ph ng v n ng ỏ ạ ườ ả ọ ế nh h , đa d ng sinh h c và s c kh e ng đ n s phát tri n kinh t ạ ế ế ấ ự ộ ậ ệ ả i c ng đ ngtrong khu v c th tr n. Nh n th y vi c s n xu t, ch bi n, khai tháct ỏ ưở ả ứ ọ các nhà máy gây nh h i đa d ng sinh h c, s c ép kinh t và s c kh e ự ố ườ ồ ộ c ng đ ng, ng i dân s ng xung quanh khu công nghi p c a th tr n,s d ng tr c ủ ế ồ ế ti p ngu n n ng tiêu hóa và hô h p.ấ
ượ
ạ
ươ
c hi n tr ng qu n lý môi tr
ườ
ẻ
ấ ừ
ấ ạ ị ng và nh n th y v n i đ a ph ề c quan tâm đúng m c. T đó đ
ườ ng t ư ượ ả
ả ỏ ườ
ậ ứ ườ
ệ
ả
ả 3. Đã kh o sát đ ả ề đ qu n lý môi tr ộ ố ả ấ xu t m t s gi
ệ ở đây khá l ng l o, ch a đ ng ằ i pháp nh m tăng c
ng công tác qu n lý, b o v môi tr
ng.
ậ ế I. K t lu n
ủ
ệ
ả
ắ
ằ
ố ớ Ủ ỏ
ị ấ ạ
ệ
ụ ườ
ầ ệ
ự
ị ấ
ườ
Đ i v i y ban nhân dân huy n B o Th ng và y ban nhân dân th tr n T ng ị ả Lo ng, ban qu n lý các KCN, c m công nghi p, khu du l ch. Khi quy ho ch c n ệ ể ề ả ấ ồ l ng ghép v n đ b o v môi tr ng vào quá trình phát tri n, xây d ng hoàn thi n ấ ượ ắ ệ ố h th ng quan tr c ch t l
ng th tr n
ng môi tr
ệ
ề
ấ
ấ
ả ắ ế
ộ ả ứ
ớ ệ
ệ ả
ụ
ệ
ấ
ả
ệ
ệ ả ể ự Các doanh nghi p, các h s n xu t cá th th c hi n s n xu t ph i g n li n v i công ng, ng d ng các công ngh s n xu t tiên ti n, công ngh thân tác b o v môi tr ườ ớ thi n v i môi tr
ườ ng
ệ ố
ự
ử
ế
ướ
ả ậ
Ti n hành xây d ng h th ng x lý n
ị ấ c th i t p trung cho th tr n
ờ
ế
ạ
ố ớ ả ế
ề ề
ể
ữ
ờ ứ
ự
ườ
ệ
ả
ầ
ộ
ẹ ồ Riêng đ i v i b n thân em. Do th i gian làm đ án h n h p và còn thi u nhi u ư ự ế ệ ọ ẫ ứ ữ nên ch a th đóng góp nhi u nh ng ki n th c khoa h c l n kinh nghi m th c t ườ ả ế ệ ể ả ế ữ ơ i pháp đ b o v môi tr h n n a nh ng sáng ki n và gi ng. N u có th i gian ể ọ ậ ế ẽ ố ắ ầ ỡ ủ và s giúp đ c a th y cô em s c g ng h t mình đ h c t p, nghiên c u, góp ủ ấ ướ ỏ ng chung c a đ t n m t ph n nh vào công tác b o v môi tr
c
ị ế II. Ki n ngh

