316
Đ NH GI NHẬN THC BNG TEST MoCA
(Motreal cognitive assessment)
I. ĐẠI CƢƠNG
Test đánh giá nhận thc (MoCA) được tạo ra như một phương tiện nhanh để
đánh giá tình trạng ri lon nhn thc mức độ nhẹ. Nó đánh giá các tình trạng nhn thc
khác nhau, đó là: sự chú ý, s tp trung, chức năng điều hành, trí nh, ngôn ng, kh
năng thị giác, suy nghĩ nhận thc, tính toán định hướng. Thi gian thc hin bài test
MoCA khong 10 phút. Tổng điểm th đạt được 30 điểm; tổng điểm t 26 điểm
tr lên được coi như bình thường.
MoCA 8 mc nh, bao gồm đánh gthị giác, điền tên, đánh giá kh năng trí
nhớ, đánh giá độ tp trung, ngôn ng, khái quát hóa, trí nh ngn hạn và định hướng.
II. CH ĐỊNH
Ch định cho người bnh tổn thương não sau tai biến mch máu não, chấn thương
s não, sau phu thut, can thip s não hay mch não (ví d người bnh d dng mch
n o chưa vỡ), viêm não, teo não, sa sút trí tu, bnh Alzheimer.
III. CHNG CH ĐỊNH
Không chng ch định bt buộc (nhưng hạn chế kh năng đánh giá người
bnh b tht ngôn).
IV. CHUN B
1. Ngƣời thc hin
Bác sĩ phc hi chức năng, k thut viên hoạt động tr liu, nhn thc.
2. Phƣơng tiện
Bảng đánh giá MoCA: 01 bảng.
Bút: 01 chiếc.
Đồng h: 01 chiếc.
3. Ngƣời bnh
Được đưa vào phòng đánh giá riêng, yên tĩnh tránh bị mt tp trung.
Đưc gii thích k v việc đánh giá nhận thc.
Ngi vào bàn, tiến hành lượng giá 1 người bnh - 1 k thut viên.
4. H sơ bệnh án
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
Thi gian: 10 - 20 phút.
Kim tra h .
Kiểm tra người bnh: ghi rõ h tên, tuổi, trình độ hc vấn, ngày đánh giá.
317
Các bước tiến hành: thc hin lần lượt theo trình t sau:
c 1: đánh giá th giác (ni xen k)
Cách làm: nời đánh giá hướng dẫn cách làm như sau: Ni xen k s ch,
theo alphabelt đối vi ch và theo th t tăng dần vi s. Bắt đầu t s 1 ni t 1 ti
A, sau đó đến 2 ri tiếp tục như vậy cho đến kết thúc E.
Tính điểm:
1 điểm: nếu nối thành công như sau:1-A-2-B-3-C-4-D-5-E, không bt c
đường ni chéo nào.
0 điểm: bt k đường nối không đúng nào.
c 2: đánh giá th giác (v hình tr)
Cách làm: nời đánh giá đưa ra hướng dn, k ni theo nét hình trụ: k ni li
mt cách chính xác hình bn có th làm vào khong cách bên dưới”
Tính điểm: 1 điểm khi nối đúng các đường nét:
Đưng ni phi có theo không gian 3 chiu.
Tt c các đường hay hình oval phải được v.
Không có thêm đường nét nào.
Các đường dc phi là những đường song song.
Hình khi phải được kết thúc bng hình oval ch không phi hình tròn.
Các đường dc phi ni tới đỉnh/ đáy của hình oval.
Không có điểm nếu bt k tiêu chun nào trên không được đáp ứng.
c 3: đánh giá th giác (v đồng h)
Cách làm: cho biết không gian 3 chiều và đưa ra hướng dẫn: “v đồng hồ. Đin tt
c s và đặt thời gian là 10h:9p”.
Tính điểm: 1 điểm vi mi tiêu chun trong 3 tiêu chun sau:
Vòng tn (1 điểm): mt đng h phi nh tròn, có th chp nhn hình hơi méo.
S (1 điểm): tt c các s trên mặt đồng h phải đủ, không thêm s nào khác,
các s phải theo đúng th t và v trí trong các khong phần của mặt đồng h. S La
Mã có th chp nhận được, các s có th ngoài đường vin vòng tròn.
Kim (1 điểm): phi 2 kim ch đúng thời gian, kim gi phi ngắn hơn kim
phút, các kim có chung điểm tâm chính gia mặt đồng h.
Không có điểm khi bt k các tiu chun trên không được đáp ứng.
c 4: đin tên
ch làm: bt đầu t bên trái, ch o tng vt và nói: H y nói tên ca các con vt”.
Tính điểm: 1 đim: nếu điền đúng: 1: con lừa (con la); 2: con ln; 3: con kangaroo.
c 5: trí nh.
318
ch thc: Người đánh gđọc 5 t vi tc đ khong 1 giây 1 từ, đưa ra hưng dn:
“Đây là bài kiểm tra trí nh. Tôi s đọc mt danh sách các t, bn phi nh các t
đó ngayy giờ và c sau na. Hãy nghe cn thận. Khi thôi đọc qua ri, hãy nói cho tôi
bao nhiêu t bn có th nh. Nó không quan trng th t bn nói các t.”
Đánh dấu vào mi t mà người tham gia đ trình bày trong th thách đầu tiên. Khi
người tham gia nói h đ hoàn thành (nói li tt c các t) hoc không th nói nhiu
hơn được nữa, đọc hướng dn lần 2: tôi s đọc li danh sách t ln th 2. Hãy c gng
nhnói cho tôi bao nhiêu t bn có th nh, bao gm các t bạn đ nói trong lần th
nht”.
Kim tra các t ngưi tham gia nói li sau th nghim th 2. Kết thúc th
nghim th 2, nói cho người được đánh giá rằng anh/ ch s đọc li tt c các t đó ln
na: "Tôi s hi bn li tt c các t đó một ln na khi hoàn thành bài kiểm tra.”
Tính điểm: không đim khi hoàn thành th nghiệm 1 2. điểm khi chm
tr nhc li t trong các th nghim.
c 6: s tp trung
Đc s xuôi: cách thc: đưa ra hướng dn: "tôi s nói mt i s khi i nói qua ri
y nhc li cnh c nhng gì tôi nói". Đọc 5 s ln tc, trung bình 1 giây 1 t.
Đọc s ngƣợc: cách thức: đưa ra hướng dẫn: y gi, tôi s đọc mt vài s,
nhưng khi tôi nói qua rồi bn phi nhc li chúng theo th t ngược lại.” Đọc 3 s liên
tc, trung bình 1giây 1 t.
Tính điểm: 1 đim cho mi chui nhc lại đúng (trả lời đúng trong th nghim
đọc ngược li là: 4-7-1).
c 7: s tp trung
Cách thc: nời đánh giá đọc danh sách các ch cái, trung bình 1 giây 1 t, sau
đó hướng dn họ: tôi s đọc liên tc mt s ch cái. Mi ln tôi nói ch A, tôi s đập
vào tay bn. Nếu tôi nói ch cái khác, tôi s không đập tay bạn”.
Tính điểm: 1 điểm: nếu không li (mt lỗi đập tay vào ch cái sai hay tht
bi trong lần đập tay ch cái A).
c 8: s tp trung
Cách thc: nời đánh giá đưa ra hướng dẫn: “y gi, tôi s hi bn làm phép tr
7 bắt đầu t 80 và sau đó, tiếp tc tr 7 trong các câu tr li ca bn cho ti khi tôi nói
bn dng lại.” Cung cấp hướng dn ln 2 nếu cn thiết.
Tính điểm: mục y 3 điểm. Không được điểm nào nếu không phép tr
đúng, 1 điểm nếu có 1 phép tr đúng, 2 điểm nếu có 2 - 3 phép tr đúng, và 3 điểm nếu
người tham gia làm đúng 4 - 5 phép tr đúng. Tính đúng mi phép tr 7, bắt đầu t 80.
Mi phép tr được đánh giá độc lp; tc nếu người tham gia bắt đầu vi mt s sai
nhưng tiếp tc tr lời đúng phép tr 7 t nó, cho đim cho mi phép tr đúng. dụ,
người tham gia th chuỗi 72-65-58-51-44”, bắt đầu t s 72 là sai, nhưng tt c
các s sau đều được tr đúng. Đó là một li. Mc này có th đạt được 3 điểm.
319
c 9: nhc li câu
Cách thức: Người đánh giá hướng dn: "tôi s đọc 1 câu. Hãy nhc li sau tôi,
chính xác nhng t tôi nói: nghe luật của anh y nói rng có một người kin sau
v tai nn".
Sau đó nói tiếp: Bây gi, tôi s đọc câu khác. Hãy nhc li sau tôi, chính xác
những điều tôi nói: những bé gái mà ăn quá nhiều ko ngt b đau bụng”.
Tính điểm: 1 điểm cho nhng u nhc lại đúng. Nhắc li phi chính xác. các
li có th có là b sót t (b t quá nhiều”) và thiếu hay thêm t hay t s nhiều…
c 10: kh năng nói trôi chảy.
Cách thc: nời đánh giá hướng dn: Nói cho tôi các tbn có th nghĩ bây
gi chc chn trong bng ch cái alphabet. Bn th nói bt c t nào bn mun,
tr các danh t (như Nam hay Hà Ni), s hay tbắt đầu cùng ch cái đầu mà khác
du, d: bò, bó, b, bọ… tôi sẽ nói bn dng li sau mt phút. Bn sn ng ri ch?
Bây gi hãy nói cho tôi c t bn th nghĩ ra bắt đầu bng ch cái B.( thi gian
60s). Dng li”.
Tính điểm: 1 điểm khi người tham gia nói được 11 t hoc nhiều hơn trong 60
giây. Ghi li câu tr li ca người tham gia l bên dưới.
c 11: khái quát hóa
Cách thc: nời đánh giá hỏi đối tượng tham gia gii thích các t thông thường,
bắt đầu vi ví d : “H y nói cho tôi quả cam và qu chui giống nhau như thế nào”. Nếu
người tham gia tr li mt cách c thể, sau đó nhc li mt ln duy nhất: Hãy nói cho
tôi t cùng nghĩa với nhng t đ cho”. Nếu đối tượng không đưa ra được câu tr li
thích hp (hoa quả), nói “đúng, chúng đều hoa quả”. Không đưa ra bt c lời hướng
dn hay gi ý nào khác. Sau th nghiệm này, nói: bây gi, hãy nói cho tôi mt tai
giống nhau như thế nào?”.
Sau câu tr li, tiếp tc th nghim th 2, nói: "nói cho tôi kèn piano ging
nhau như thế nào". Không đưa thêm bất c lời hướng dn hay gi ý nào.
Tính điểm: ch 2 cp cuối là được tính điểm. 1 điểm cho mi cp tr lời đúng. Câu
tr lời được chp nhn là: mt - tai: các giác quan, b phn đầu, b phn của cơ thể.
Kèn - piano: nhc c, bn có th chơi chữ.
Câu tr lời không được chp nhn: mt - tai: b phn ca mt.
c 12: kim tra trí nh bng nhc li t đ đọc (bước 5)
Cách thc: ni đánh giá đưa ra hướng dẫn: “tôi đc mt vài t cho bạn trước, t
mà tôi s hi bạn để bn nh. Nói cho tôi nhng t mà bn có th nhớ”.
Đánh dấu (√ ) cho mỗi câu tr lời đúng mà không có gi ý.
Tính điểm: 1 điểm cho mi câu tr lời đúng không có gi ý.
320
Tùy chn:
Sau th nghim, gợi ý cho đối tượng v ng nghĩa, loi t không được phn
hi lại. Đánh dấu (√) vào ô nếu người bnh nh được t vi s gi ý v loi hay mt
nhóm gi ý la chn. Gi ý tt c các t không được phn hi li mt cách c th.
Nếu người bnh không tr lời được t sau gi ý v loi, cung cp cho h nhóm các la
chn, s dng sau d hướng dẫn sau: bạn nghĩ rằng đó từ nào trong các t sau
đây, XE ĐẠP, TÀU LA, hay THUYN BUỒM?”
S dng các loi và hoc nhóm la chn gi ý v các t sau, khi thích hp
TÀU LA: gi ý loại: phương tin giao thông nhóm la chọn: xe đp, tàu la,
thuyn.
TRNG: gi ý loi: loi thức ăn bạn ăn nhóm la chn: sandwich, cà rt, trng
MŨ: gợi ý loi: ch đề v qun áo nhóm la chọn: mũ, găng tay, khăn
GH: gi ý loi: ni tht nhóm la chn: bàn, ghế, đèn
XANH: gi ý loi: màu sc nhóm la chn: xanh, nâu, cam
Tính điểm: không điểm cho các t tr li gi ý. Mt gợi ý được dùng vi
mục đích cung cấp thông tin đưa ra bài kiểm tra, ngưi gii thích thêm thông tin v
các loi ca ri lon trí nh. Trí nh gim gim kh năng phc hi, kết qu th
được ci thin nếu cho thêm gi ý. Trí nh gim gim kh năng m hóa thông tin,
kết qu không th ci thin nếu cho thêm gi ý.
c 13: đánh giá định hướng
Cách thc: nời đánh giá đưa ra hướng dẫn: y nói cho tôi ngày hôm nay
ngày nào”. Nếu đối tượng không đưa ra được câu tr lời đầy đủ, thì đưa ra gợi ý tiếp:
Nói cho tôi (năm, tháng, ngày chính xác và ngày trong tuần). Sau đó nói: “Bây giờ, nói
cho tôi tên địa ch, thành ph bạn đang sống.”
Tính điểm: 1 điểm cho mi câu tr lời đúng. Đối tượng phi nói chính xác ngày và
chính xác địa điểm (tên ca bnh vin, phòng khám, bưu điện). Không điểm nếu
không chính xác ngày trong các ngày hay ngày trong tháng.
c 14: TỔNG ĐIỂM: tổng điểm ghi l bên phi. Cộng thêm 1 đim nếu
tr em <= 12 tuổi đi học, tổng đim tối đa đạt được 30 điểm. Tổng điểm t 26 điểm
tr lên được coi là bình thường.
VI. THEO DÕI
Theo dõi quá trình đang điều tr ti trung tâm, khoa phòng.
Theo dõi tái khám: đánh giá li người bnh sau 2 tun, 1 tháng.
VII. TAI BIN VÀ X TRÍ
Đây một phương pháp, không can thiệp, chưa ghi nhận tai biến nào trong quá
trình lượng giá.